Tài liệu môn học Kế toán ngân hàng
GVHD: Nguyễn Quốc Anh 67
Câu hỏi ôn tập
Q & A
Câu hỏi gợi ý
KẾ TOÁN
NGHIỆP VỤ
KINH DOANH
NGOẠI TỆ,
VÀNG VÀ TTQT
Chuẩn bị
chương 7
Trường Đại học Kinh Tế Thành phố Hồ Chí Minh
Khoa Ngân Hàng
Chương 7
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ
KINH DOANH NGOẠI TỆ, VÀNG
VÀ THANH TOÁN QUỐC TẾ
GV phụ trách : Nguyễn Quốc Anh
Email : quocanh@ueh.edu.vn
Phone : 0979.335599 0944.116699
400
Có cái nhìn tổng quan về
nghiệp vụ kinh doanh ngoại
tệ, vàng và TTQT tại NHTM
Việt Nam
Hiểu được cách định khoản của
các nghiệp vụ mua bán, chuyển
đổi ngoại tệ kinh doanh, chuyển
tiền phi mậu dịch
Hiểu rõ và hạch toán được các nghiệp
vụ kinh doanh vàng, TTQT và các
nghiệp vụ phái sinh
MỤC TIÊU
Chương 7: KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ, VÀNG, TTQT
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
401
Nội dung chương 7
Chương 7: KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ, VÀNG, TTQT
I. Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ
II. Kế toán nghiệp vụ kinh doanh vàng
III. Kế toán nghiệp vụ TTQT
IV. Kế toán nghiệp vụ công cụ phái sinh
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
402
I. Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ
1. Tổng quát
2. Tài khoản sử dụng
3. Phương pháp hạch toán
Chương 7: KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ, VÀNG, TTQT
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
Tài liệu môn học Kế toán ngân hàng
GVHD: Nguyễn Quốc Anh 68
1. Tổng quát
I. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ
403
Nội dung hạch toán các TK tiền mặt, TGNH, tiết kiệm
bằng ngoại tệ hoàn toàn giống như hạch toán bằng
tiền đồng Việt Nam, chỉ thay đổi số hiệu tài khoản
Đối với nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ thì NH phải
thực hiện theo quy định của NHNN
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
2. Tài khoản sử dụng
I. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ
404
TK 1031 “Tiền mặt ngoại tệ tại quỹ
TK 1123 “TG thanh toán bằng ngoại tệ tại NHNN”
TK 1321 “TGKKH bằng ngoại tệ tại các TCTD trong
nước”
TK 1331 “TGKKH bằng ngoại tệ nước ngoài”
TK 4261 “TGKKH bằng ngoại tệ của KH nước ngoài”
TK 455 “Chuyển tiền phải trả bằng ngoại tệ”
TK 4283 “Tin quỹ đảm bảo thanh toán Thẻ bằng
ngoại tệ”
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
2. Tài khoản sử dụng (tt.)
I. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ
405
TK 4141 “TGKKH của các NH nước ngoài bằng
ngoại tệ”
TK 4221 “TGKKH của KH trong nước bằng ngoại tệ”
TK 6311 “Chênh lệch TGHĐ đánh giá lại vào thời
điểm lập báo cáo”
TK 4711 “Mua bán ngoại tệ kinh doanh”
TK 4712 “Thanh toán mua bán ngoại tệ kinh doanh”
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
3. Phương pháp hạch toán
I. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ
406
Mua bán ngoại tệ:
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
TK 4711
(1)
TK 4712
(1’)
TK 1031,.. TK 1011,..
(2) (2’)
3. Phương pháp hạch toán (tt.)
I. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ
407
Chuyển tiền kiều hối:
TK 1031,..
(2)
TK 1331, 4141
(1)
TK 455
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
3. Phương pháp hạch toán (tt.)
I. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ
408
Chuyển đổi ngoại tệ thanh toán trong nước:
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
TK 4711
(1)
TK 4712
TK 1031,.. TK 4712
(2) (2’)
Tài liệu môn học Kế toán ngân hàng
GVHD: Nguyễn Quốc Anh 69
3. Phương pháp hạch toán (tt.)
I. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ
409
Chuyển đổi ngoại tệ thanh toán với NHNNg:
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
TK 4711
(2)
TK 4712
TK 1331,.. TK 4712
(1) (2’)
3. Phương pháp hạch toán (tt.)
I. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ
410
Chuyển tiền phi mậu dịch:
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
TK 1331,..
(1)
TK 1031,..
TK 1031,.. TK 711
(2) TK 4531
(3)
(VAT)
3. Phương pháp hạch toán (tt.)
I. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ
411
Xác định KQKD ngoại tệ:
TK 721
(1)
TK 821
(2)
TK 4712
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
3. Phương pháp hạch toán (tt.)
Đánh giá lại ngoại tệ kinh doanh tồn quỹ:
412
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
II. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH VÀNG
TK 4712
(1)
TK 631
(2)
413
II. Kế toán nghiệp vkinh doanh vàng
1. Quy định chung
2. Tài khoản sử dụng
3. Phương pháp hạch toán
Chương 7: KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ, VÀNG, TTQT
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
1. Quy định chung
II. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH VÀNG
414
Giá trị vàng bạc, đá quý hạch toán trên các TK khi
nhập khó, xuất kho đều tính theo giá mua thực tế
Đối với các TCTD điều kiện tổ chức hạch toán
bảo quản số vàng tồn kho theo giá mua khác nhau
thể áp dụng phương pháp hạch toán giá trị vàng
xuất kho theo đúng giá mua thực tế của số vàng đó
Trong kế toán chi tiết về vàng, các TCTD hạch toán
cả giá trị khối lượng hiện vật nhập, xuất, tồn kho
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
Tài liệu môn học Kế toán ngân hàng
GVHD: Nguyễn Quốc Anh 70
2. Tài khoản sử dụng
II. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH VÀNG
415
TK 1051 “Vàng”
TK 478 “Tiêu thụ vàng bạc, đá quý”
TK 632 “Chênh lệch đánh giá lại vàng bạc, đá quý”
TK 722 “Thu về kinh doanh vàng”
TK 822 “Chi về kinh doanh vàng”
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
3. Phương pháp hạch toán
II. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH VÀNG
416
Mua bán vàng:
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
TK 1011..
(1)
TK 1113,.
(2’)
TK 1051 TK 478
(2)
3. Phương pháp hạch toán (tt.)
II. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH VÀNG
417
Xác định KQKD vàng:
TK 722
(2)
TK 822
(1)
TK 478
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
3. Phương pháp hạch toán (tt.)
Đánh giá lại vàng tồn kho:
418
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
II. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH VÀNG
TK 1051
(1)
TK 632
(2)
419
III. Kế toán nghiệp vthanh toán quốc tế
1. Các phương thức thanh toán quốc tế phổ biến
2. Tài khoản sử dụng
3. Phương pháp hạch toán
Chương 7: KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ, VÀNG, TTQT
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
1. Các phương phức TTQT phổ biến
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ
420
Phương thức chuyển tiền:
một phương thức thanh toán trong đó một KH
yêu cầu NH phục vụ chuyển một số tiền nhất định cho
người thụ hưởng một địa điểm nhất định trong
một thời gian nhất định
Phương thức nhờ thu:
phương thức thanh toán trong đó tổ chức xuất
khẩu sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ giao hàng thì ủy
thác cho NH phục vụ thu hồ tiền trên sở hối
phiếu do đơn vị xuất khẩu phát
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
Tài liệu môn học Kế toán ngân hàng
GVHD: Nguyễn Quốc Anh 71
1. Các phương phức TTQT phổ biến (tt.)
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ
421
Phương thức tín dụng chứng từ:
phương thức thanh toán trong đó NH theo yêu
cầu của KH cam kết chi trả một số tiền nhất định cho
người thụ hưởng khi người này xuất trình toàn bộ các
hóa đơn chứng từ phù hợp với thư tín dụng
Các phương thức TTQT khác: phương thức ghi sổ,…
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
2. Tài khoản sử dụng
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ
422
TK 4282 “Tiền gửi để mở thư tín dụng (L/C) bằng
ngoại tệ”
TK 9123 “Chứng từ giá trị ngoại tệ gửi đi nước
ngoài nhờ thu”
TK 9124 “Chứng từ giá trị ngoại tệ do nước ngoài
gửi đến đợi thanh toán
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
3. Phương pháp hạch toán
Phương thức chuyển tiền,chuyển tiền đi theo yêu
cầu của nhà NK:
423
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ
TK 1331,...
(1)
TK 4221.NK
3. Phương pháp hạch toán (tt.)
Phương thức chuyển tiền, chuyển tiền đến (khi
nhận được báo của NHNNg):
424
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ
TK 4221.XK
(1)
TK 1331,..
3. Phương pháp hạch toán (tt.)
Phương thức nhờ thu, NH Việt Nam NH của nhà XK:
Khi nhận bộ chứng từ của đơn vị XK, NH thu phí:
425
[Chương 7: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ, vàng, TTQT]
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ
TK 7110
(1)
TK 4221.XK
TK 4531
(2)
Nhập TK 9123
3. Phương pháp hạch toán (tt.)
Phương thức nhờ thu, NH Việt Nam NH của nhà XK:
Khi nhận GBC của NHNNg:
426
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ
TK 4221.XK
(1)
TK 1331, 4141
TK 4531
(2)
Xuất TK 9123
TK 7110
(3)