CH NG IƯƠ
ĐI T NG VÀ ĐI U KI N KHAI THÁC M L THIÊN ƯỢ
1.1. Khái ni m và ý nghĩa c a ph ng pháp khai thác l thiên ươ
Khai thác khoáng s n có ích t trong lòng đt đc ti n hành b ng 2 ph ng ượ ế ươ
pháp ch y u sau: ế
Đi t ng môn h c ượ “Các quy trình s n xu t trên m l thiên” là nghiên c u
các ph ng ti n c gi i, ph ng pháp và t ch c công tác đ hoàn thành các côngươ ơ ươ
đo n s n xu t khác nhau trên m l thiên nh chu n b kh i l ng m đ xúc b c, ư ượ
công tác xúc b c, công tác v n t i và th i đá. Đi t ng c a các quá trình đó là đt ượ
đá bóc và các lo i khoáng s n khác nhau.
Công tác trên m l thiên g m hai d ng chính: bóc đá (bóc, v n chuy n và
th i đá trên bãi th i) và khai thác (bóc, v n chuy n và công tác trên kho ch a).
Khai thác l thiên còn bao g m c công tác chu n b m t đt, các bi n pháp
nh m n đnh b m , t ng và bãi th i, b o v lòng đt và môi tr ng nh đm ườ ư
b o ch đ n c, ngăn ng a tính t b c cháy c a đt đá và khoáng s n, s bi n ế ướ ế
d ng m t đt và s khôi ph c đt tr ng
Đc đi m n i b t c a ph ng pháp khai thác l thiên là mu n l y khoáng ươ
s n ph i bóc đi m t l ng l n đt ph trên v a và đá bao quanh thân v a. Kh i ượ
l ng đá ph i bóc và v n chuy n vào bãi th i ph thu c vào kh i l ng khoángượ ượ
s n khai thác và h s bóc đt gi i h n. H s này thay đi trong m t ph m vi r t
l n, tùy thu c vào các đi u ki n đa ch t m , kinh t k thu t m c a t ng vùng và ế
theo th i gian.
1.2. u nh c đi m và đi u ki n áp d ng c a ph ng pháp l thiên:Ư ượ ươ
1.2.1. u đi m c a ph ng pháp khai thác l thiên so v i khai thác h mƯ ươ
lò:
- An toàn lao đng cao và đi u ki n s n xu t t t do không gian khai thác
r ng.
- Năng su t lao đng trong các m l thiên cao h n, còn giá thành 1 t n than ơ
khai thác th p h n so v i các m h m lò, do các m l thiên có kh năng c gi i ơ ơ
hóa cao, s d ng các thi t b khai thác có kh năng cao … ế
- Th i gian xây d ng m l thiên nh h n th i gian xây d ng m h m lò có ơ
cùng công su t, chi phí cho xây d ng c b n nh h n so v i xây d ng m h m lò . ơ ơ
- Ti n hành khai thác ch n l c tách riêng các lo i qu ng khác nhau trong quáế
trình khai thác vì v y gi m t n th t và làm nghèo khoáng s n
- Khai thác đc nh ng khoáng s n mà ph ng pháp khai thác h m lò khôngượ ươ
khai thác đc đó là nh ng khoáng s n có khí và b i n , khí đc …ượ
1.2.2. Nh c đi m c a ph ng pháp khai thác l thiên:ượ ươ
- Ph thu c vào đi u ki n khí h u, các m khai thác l thiên ch u nh h ng ưở
tr c ti p vào đi u ki n khí h u vùng mi n nh : m a, n ng, gió, bão … ế ư ư
- Khó khăn khi b trí bãi th i đ ch a đt đá, đt bóc c a m , trong nh ng
tr ng h p riêng bi t nh c đi m này h n ch vi c áp d ng c a ph ng pháp khaiườ ượ ế ươ
thác l thiên.
- C n thi t ph i đu t chi phí c b n l n trong m t th i gian ng n ế ư ơ
Giáo viên biên so n: Tr ng Thành Tâm ươ 1
- Đi u ki n s d ng ph ng pháp khai thác l thiên đ khai thác khoáng s n ươ
là r t đa d ng. Khi k thu t khai thác l thiên m c đ hi n đi có th khai thác
khoáng s n có d ng th n m b t k , đt đá vây quanh có đ c ng b t k v i h s ế
bóc đt 10 - 15m3/t n
1.3. Nh ng khoáng s n đc khai thác b ng ph ng pháp l thiên: ượ ươ
Có th áp d ng ph ng pháp khai thác l thiên đ khai thác b t k khoáng ươ
s n nào k c lo i n m d i n c, tuy nhiên m c đ và hi u qu c a ph ng ướ ướ ươ
pháp khai thác l thiên ph thu c vào các ch tiêu đc tr ng cho đi u ki n th n m ư ế
c a v a: chi u dày, góc c m, chi u dày l p đt ph và tính ch t c lý c a nó, các ơ
y u t v đa hình, đa ch t th y văn và khí h u.ế
H u h t các khoáng sàng đc khai thác b ng ph ng pháp l thiên, ng i ta ế ượ ươ ườ
phân bi t theo các d u hi u sau đây:
1.3.1. Theo hình d ng c a khoáng s n: Đa hình m t đt c a m bình
nguyên, s n d c, đnh núi, đi m p mô. V a n m trên đnh núi có th ch nh h pườ
ho c không ch nh h p v i đa hình.
- Khoáng s n có kích th c g n nh nhau theo m i ph ng đc g i là ướ ư ươ ượ
khoáng sàng d ng kh i, d ng (hình 1. a & b)
- Khoáng s n có kích th c theo hai ph ng l n còn ph ng th ba không ướ ươ ươ
l n l m đc g i là khoáng sàng d ng v a hay d ng m ch (hình 1. c, d, e) ượ
- Khoáng s n có kích th c theo chi u dài m t h ng g i là khoáng s n ướ ướ
d ng ng, tr (hình. 1f)
Hình 1.1. Nh ng th n m ch y u c a khoáng s n ế ế
a, b: Khoáng sàng d ng kh i, d ng ; c, d, e: Khoáng sàng d ng v a hay d ng
m ch f: Khoáng s n d ng ng, tr
Giáo viên biên so n: Tr ng Thành Tâm ươ 2
c
a
b
f
d
e
1.3.2. V trí t ng đi gi a v a và m t đa hình: ươ
Có th là tr c ti p l ra ngoài ho c b ph m t l p đt dày không l n l m, ế
nh ng v a ki u này luôn luôn đc khai thác b ng ph ng pháp l thiên (hình 1c) ượ ươ
Nh ng v a n m trên đnh núi ho c s n núi tùy theo chi u dày c a v a và ườ
kh năng t o nên các đng v n t i có th là đi t ng c a khai thác l thiên ho c ườ ượ
khai thác h m lò.
Nh ng khoáng s n ki u h n h p n m trong lòng núi ho c s n núi (hình b, ườ
f) th ng đc khai thác l thiên ph n trên còn h m lò ph n d i).ườ ượ ướ
1.3.3. Góc c m c a v a
G i là v a d c tho i khi góc c m n m trong gi i h n nh h n 8 ơ 0 100. Khi
khai thác các v a này th ng không bóc đá tr và có kh năng s d ng bãi th i ườ
trong.
Khoáng s n n m nghiêng có góc c m = 80 250. Khi khai thác các v a này
th ng không bóc đá tr nh ng kh năng s d ng bãi th i trong b h n ch .ườ ư ế
G i là v a d c khi 250 300 (hình e, f). Khi khai thác các v a này ph i ti n ế
hành bóc đá vách và đá tr theo m c đ xu ng sâu c a công trình đáy m , không cho
phép s d ng bãi th i trong (tr tr ng h p đc bi t) ườ
Khoáng s n có góc nghiêng 350 g i là khoáng s n d c đng.
1.3.4. Chi u dày v a:
G i là v a r t m ng có chi u dày m 2 3m, v a m ng n u ti n hành khai ế ế
thác b ng m t t ng v a trung bình, n u ti n hành khai thác b ng hai t ng ho c hai ế ế
phân t ng. Có th s d ng các lo i máy xúc có dung tích g u t 0,5 ÷ 2m 3 xe i và
nh ng ph ng ti n khai thác khác. ươ
V a m ng có chi u dày t 10 20m, khi khai thác các v a lo i này đc ti n ượ ế
hành trên m t t ng ho c chia thành 2 phân t ng (hình 2a)
V a có chi u dày trung bình t 20 30m, khi khai thác các v a lo i này đc ư
ti n hành trên hai phân t ng ho c b ng nhi u phân t ng (hình 2b)ế
V a dày có chi u dày 30m, khai thác các v a lo i này đc ti n hành 3 phân ượ ế
t ng tr lên ho c b ng nhi u phân t ng (hình 2c)
Giáo viên biên so n: Tr ng Thành Tâm ươ 3
Hình 1.2. Phân lo i v a theo chi u dày
a- V a m ng ; b- V a dày trung bình ; c- V a dày
a b c
1.3.5. Theo c u t o c a v a:
- V a đn gi n có c u t o đng nh t, không có các l p đá k p xen k khi ơ
khai thác không c n ph i ti n hành khai thác ch n l c ế
- V a ph c t p ch a nh ng lo i khoáng s n v i ch t l ng khác nhau, có các ư
l p đá k p xen k trong v a. khi khai thác v a ph c t p c n ph i khai thác ch n l c
tách riêng khoáng s n và đt đá gi m t n th t và làm nghèo qu ng.
- V a phân tán có ch a nhi u khoáng s n khác nhau, khoáng s n đúng tiêu
chu n ch t l ng, khoáng s n phi tiêu chu n ch t l ng. Các lo i đt đá m phân ượ ượ
b theo m t quy lu t nh t đnh, khi khai thác các v a phân tán bu c ph i khai thác
ch n l c.
T t c các y u t trên trên nh h ng đn công tác t ch c s n xu t, k ế ưở ế
thu t công ngh cũng nh kh năng và s h p lý khi ti n hành công tác m l thiên. ư ế
Giáo viên biên so n: Tr ng Thành Tâm ươ 4
CH NG 2ƯƠ
N I DUNG C B N C A PH NG PHÁP Ơ ƯƠ
KHAI THÁC L THIÊN
2.1. Nh ng thông s và thành ph n ch y u c a m l thiên ế
2.1.1. Đnh nghĩa v m l thiên:
Đ ti n hành khai thác khoáng s n b ng ph ng pháp l thiên t m t đt, ế ươ
ngoài ho c trong biên gi i m ng i ta đào các hào và các công trình m c n thi t ườ ế
khác nh m m c đích l y khoáng s n và đá bóc t lòng đt đng th i v n chuy n
chúng đn kho ch a ho c bãi th i. T ng h p các hào h đó g i là m l thiên (Hìnhế
1)
Hình 2.1. S đ t ng quát c a m l thiênơ
1- Công tr ng khai thác; 2- Bãi th i; 3- Nhà máy tuy n; ườ
4- M t b ng công nghi p; 5- ph m vi đt đai c a m
2.1.2. Các thông s và thành ph n c a m l thiên:
Kích th t c a m l thiên đc gi i h n b i đáy và b c a nó, đng gi iướ ượ ườ
h n c a m trên m t đt g i là biên gi i trên c a m , biên gi i trên và d i c a nó ướ
s thay đi trong quá trình khai thác, biên gi i m đn lúc k t thúc khai thác g i là ế ế
biên gi i cu i cùng còn chi u sâu c a nó lúc đó g i là chi u sâu k t thúc c a m . ế
Biên gi i k t thúc c a m (chi u sâu k t thúc, b k t thúc, kích th c c a ế ế ế ướ
m trên m t đt và đáy m ) đc qui đnh khi xác đnh biên gi i m l thiên (Hình ượ
2).
Hình 2.2. Các thành ph n c a m l thiên
AB- Biên gi i trên c a m ; CD- Biên gi i d i c a m ; GE- B công tác c a m ; AG ướ
và HB- B công tác c a m ; 1- T ng công tác ; 2- Đai v n t i ; 3- T ng không công tác ;
Giáo viên biên so n: Tr ng Thành Tâm ươ 5
12
BA
Hk