
Chương 10:
MINH HỌA MỘT CHU TRÌNH KIỂM TOÁN
KIỂM TOÁN CHU TRÌNH DOANH THU

10.1. Đặc điểm chu trình doanh thu
10.2. Mục tiêu cụ thể kiểm toán chu trình doanh
thu
10.3. Đánh giá rủi ro kiểm toán chu trình doanh
thu
10.4. Đánh giá HTKSNB chu trình doanh thu (thử
nghiệm kiểm soát)
10.5. Thực hiện các thử nghiệm cơ bản đối với
chu trình doanh thu
10.6. Hoàn tất cuộc kiểm toán chu trình doanh
thu
CHƯƠNG 10: KIỂM TOÁN CHU TRÌNH DOANH THU
TS Đào Thanh Bình – BM QLTC ĐH BK Hà Nội
349

10.1. Đặc điểm chu trình doanh thu
TS Đào Thanh Bình – BM QLTC ĐH BK Hà Nội
Chức năng của chu trình doanh thu
nChu trình doanh thu là quá trình trao đổi tiền – hàng và
chuyển quyền sở hữu của hàng hoá giữa doanh nghiệp và
khách hàng. Khi kiểm toán chu trình này, cần quan tâm tới
thời điểm ghi nhận doanh thu.
nTheo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam doanh thu được ghi
nhận khi:
1. Doanh nghiệp chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với
quyền sở hữu hàng hoá.
2. Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý, kiểm soát sản
phẩm.
3. Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
4. Doanh nghiệp đã thu hay sẽ thu được lợi ích kinh tế từ bán
hàng.
5. Xác định được chi phí liên quan tới quá trình bán hàng.
350

10.1. Đặc điểm chu trình doanh thu
TS Đào Thanh Bình – BM QLTC ĐH BK Hà Nội
Chức năng của chu trình doanh thu
Xử lý đơn đặt hàng của KH
Kiểm soát tín dụng, phê chuẩn phương thức
bán hàng và thời hạn thanh toán
Kiểm soát tín dụng, phê chuẩn phương thức
bán hàng và thời hạn thanh toán
Chuyển giao hàng hóa, dịch vụ
Gửi hóa đơn cho KH, ghi nhận doanh thu
Xử lý và ghi sổ các khoản thu bằng tiền, các
khoản phải thu
Xử lý và ghi sổ các khoản thu bằng tiền, các
khoản phải thu
Xử lý và ghi sổ các khoản triết khấu, giảm
giá, doanh thu hàng trả lại
Xử lý và ghi sổ các khoản triết khấu, giảm
giá, doanh thu hàng trả lại
Lập dự phòng khoản phải thu khó đòi
351

10.1. Đặc điểm chu trình doanh thu
TS Đào Thanh Bình – BM QLTC ĐH BK Hà Nội
Các chức năng của chu trình doanh thu được thể hiện cụ thể thông
qua mối liên hệ giữa các phòng ban và quy trình luân chuyển chứng
từ.
Nhu
cầu
mua
hàng
Khách
hàng
Phò
ng
kinh
doan
h
Thủ
trưởng
(hoặc
KTT)
Phò
ng
kinh
doan
h
Thủ
kho
Phò
ng
kinh
doan
h
Phò
ng
kế
toán
Đơn
đặt
hàng
phiế
u
tiêu
thụ
Phê
chuẩn
phươn
g thức
tiêu
thụ
Lập
hóa
đơn
bán
hàng
,
phiế
u
xuất
kho
Xuất
kho
Vận
chuyể
n hàng
hóa.
Lập
chứng
từ vận
chuyể
n
Ghi
sổ
kế
toán
lập
báo
cáo
hàng
kỳ
Lưu
trữ
và
bảo
quản
chứn
g từ
352

