8/31/2019
1
Bài8
KINH T VĨ MÔ CA NN KINH T M
Ging viên: PGS. TS. Hà Qunh Hoa
Tài liu tham kho và Luyn tp
1. CHƯƠNG 27, Sách Giáo trình KINH T HC, tp II
2. CHƯƠNG 9, Bài tp Thc hành các Nguyên Kinh tế Vĩ mô
PGS. TS Phm Thế Anh (Ch biên), Nxb Lao động, 2019.
Nhng ni dung chính
uMt s khái nim cơ bn trong nn kinh tế m.
un n thanh toán.
uT g hi đoái.
uLý thuyết ngang bng sc mua.
uTh trường ngoi hi
uCác chế độ t g hi đoái.
8/31/2019
2
Mc tiêu
uTìm hiu n n thanh toán và các thành phn ca
uNghiên cu t g hi đoái và thuyết gii thích s biến động ca
uXem xét th trường ngoi hi và các chế độ t g hi đoái.
1. Mt s khái nim cơbn
Nn kinh tế m và đóng
uMt nn kinh tế đóng mt nn kinh tế không có giao dch vi các nn kinh tế
khác trên thế gii, không có xut nhp khu, không có chu chuyn vn quc tế.
uMt nn kinh tế m nn kinh tế có giao dch t do vi các nn kinh tế khác trên
thế gii.
oMua và bán hàng hoá và dch v tn th trường sn phm thế gii.
oMua và bán tài sn vn tn các th trường tài chính thế gii
1. Mt s khái nim cơbn
uChu chuyn hàng a quc tế: EX, IM, NX
uChu chuyn tài chính quc tế:
oDòng vn ra ròng (NCO): g tr mua tài sn nước ngoài bi người dân trong nước
tr đi g tr mua tài sn trong nước ca người nước ngoài
oNX luôn bng NCO, do:
Y = C + I + G + NX
Y -C -G = I + NX
S = I + NX
Đồng thi ta có: S = I+ NCO
8/31/2019
3
2. Cán cân thanh toán quc tế
uCCTT(BoP- Balanceofpayments):làmtbngcân đốighichépmtchcóh
thng toànbnhnggiaodchkinhtếgiatrongnướcvithếgiibênngoài
trongmtkhongthigiannhtđịnh.
uCCTT bao gm:
§Cán cân tài khon ng lai (CA-Current account): hot động xut nhp khu
hàng a và dch v; thu nhp t đầu tư; các khon chuyn giao gia các nước.
§Cán cân tài khon vn (KA-Capital account): hot động đầu tư và mua bán
tài sn tài chính và tài sn thc.
uCCTT được ghi chép ging như mt tài khon
§Có: các giao dch mang li ngoi t cho đất nước
§N: các giao dch thanh toán ngoi t cho nước ngoài
u Các khon ghi Có = Các khon ghi N
CCTT n bng
u Các khon ghi Có > Các khon ghi N
CCTT thng dư
u Các khon ghi Có < Các khon ghi N
CCTT thâm ht
2. Cán cân thanh toán quc tế
uKết tn chính thc, phn ánh nhng giao dch thc hin bi Ngân hàng Trung ương.
Nó đo lường s gia tăng tài sn d tr ca mt quc gia (ngoi t mnh, vàng…)
¤Kết tn chính thc /Tài khon điu chnh chính thc
§G tr âm NHTW mua ngoi t
§G tr dương NHTW bán ngoi t
2. Cán cân thanh toán quc tế
8/31/2019
4
3. T giá hi đoái
qTGHĐ danhnghĩa: là giácađơnvtintcamtnướcđượcbiudinqua
đơnvtintcanướckhác
§TGHĐcađồngnitnhtheo đồngngoit:
Kýhiu: / hay1VNĐ=1/22.500USD
§TGHĐcađồngngoitnhtheo đồngnit:
Kýhiu: / hay1USD=22.500VNĐ
3. T giá hi đoái
Lý thuyết ngang bng sc mua
qbt kì mt đơn v tin t nào đều có kh năng mua được mt lượng hàng hoá như nhau
tt c các nước.
qQuy lut mt giá:mt hàng hoá nào đó phi được bán vi cùng mt g bt kì đâu
qNếu quy lut mt gkhông đúng, các cơ hi khai thác li nhun s tn ti.
qQuá trình li dng s chênh lch g các th trường khác nhau được gi đầu cơ
chênh lch giá.
3. T giá hi đoái
Lý thuyết ngang bng sc mua
qÝ nghĩa: Khi ngân hàng trung ương in mt lượng ln tin, thì đồng tin nước đó s
mt g theo c s đơn v hàng hoá và dch v có th mua, ln theo s đơn v đồng
tin khác mà có th trao đổi
qHn chế: không xem xét đối vi các hàng a không có tính thương mi quc tế (chi
phí vn chuyn qua ln, hang a không thay thế hoàn ho...)
8/31/2019
5
3. T giá hi đoái
uTGHĐ thctế: là TGHĐ danhnghĩađượcđiuchnhtheolmphát
tương đốigiatrongnướcvàngoàinước; là t l trao đổi gia hàng hoá
và dch v nước này vi hàng hoá và dch v nước khác.
oTGHĐthctếcađồngnit:
=.
oTGHĐthctếcađồngngoit:
=.
uTGHĐthctếcađồngngoit(
)hocTGHĐthctếcađồngnit ()
↓→Khnăngcnhtranhcannkinhtếtăng XutkhutăngvànhpkhugimNX
tăng
4. Th trường ngoi hi
uTh trường ngoi hi nơi đồng tin ca quc gia này có th chuyn đổi sang đồng
tin ca quc gia khác
uMc g mà ti đó hai đồng tin chuyn đổi cho nhau được gi t g hi đoái
danh nghĩa
4. Th trường ngoi hi-t E
uCung trên th trường ngoi hi (SUSD):
EVND/USD
Q
USD
A
B
S
USD
E0
E1
Q1Q0