§1-YÊU CẦU ĐỐI VỚI HH LÀM KHUÔN LÀM LÕI
1
CHƯƠNG 3: HỖN HỢP LÀM KHUÔN LÀM LÕI
1. Tính dẻo
* Định nghĩa: là khả năng biến dạng vĩnh cữu của
sau khi bỏ tác dụng của ngoại lực.
* Công dụng: Tính dẻo cần để tạo lòng khuôn nét
theo đúng hình dạng ch thước của mẫu hộp lõi.
* Biện pháp ng nh dẻo: Tính dẻo tăng khi thành
phần nước, đất t chất kết dính tăng, cát hạt nhỏ.
2. Độ bền
* Định nghĩa: khả năng chịu tác dụng của ngoại lực
không bị phá hủy.
* Biện pháp ng độ bền
- Độ bền của hỗn hợp tăng khi hạt t ng nhỏ, không đều
sắt cạnh
- Độ mịn chặt của hỗn p tăng khi lượng đất sét tăng,
lượng nước tăng.
- Để đánh giá người ta ng giới hạn bền nén, Kéo, cắt
uốn.
2
cm
N
F
P
nén
2
P : lực nén
F: tiết diện ngang của mẫu thử (cm²)
§1-YÊU CẦU ĐỐI VỚI HH LÀM KHUÔN LÀM LÕI
3. Tính lún
* Định nghĩa: là khả năng giảm thể tích của nó khi chịu
tác dụng của ngoại lực.
* Công dụng: Tính lún tốt ít làm cản trở vật đúc khi co do
đó tránh được nức nẻ, cong vênh.
* Biện pháp tang tính n: Tính lún ng khi cát sông hạt
to, lượng đất sét ít, chất kết dính ít, chất phụ (mùn, rơm
vụn…) tăng.
3
§1-YÊU CẦU ĐỐI VỚI HH LÀM KHUÔN LÀM LÕI
4
§1-YÊU CẦU ĐỐI VỚI HH LÀM KHUÔN LÀM LÕI
4. Tính thông khí
* Định nghĩa: khả năng cho phép khí lọt qua những
kẽ hở nhỏ giữa những hạt t của hỗn hợp.
* Công dụng: m cho vật đúc kng b rỗ khí.
* Biện pháp ng nh thông k
- ng cát hạt to đều
- Lượng đất sét đất kết nh ít
- Độ đầm chặt của hỗn hợp giảm.
- Chất phụ gia nhiều.
5
4. Tính thông khí
tpF
LQ
K...100
.
Trong đó:
Q: lượng không k thổi qua mẫu (cm³)
L: chiều dài của mẫu (cm)
F: diện tích tiết diện ngang của mẫu (cm²)
p: áp suất của khí trước khi qua mẫu (N/cm²)
t: thời gian khí thoát qua mẫu
§1-YÊU CẦU ĐỐI VỚI HH LÀM KHUÔN LÀM LÕI