1
1
CHƯƠNG 5. CÔNG TRÌNH NN MT ĐƯỜNG
5.1 Khái nim công trình nn đường và các yêu cu đối vi nn đường
Nn đường ô tô là mt công trình bng đất có tác dng:
-Khc phc địa hình thiên nhiên nhm to nên mt di đủ rng dc theo
tuyến đường có các tiêu chun vnh đồ, trc dc, trc ngang đáp ng được
điu kin chy xe an toàn, êm thun, kinh tế.
-Làm cơ scho áo đường: Lp phía trên ca nn đưng cùng vi áo đường
chu đựng tác dng ca xe do đócónh hưởng rt ln đến cường độ tình
trng khai thác ca ckết cu áo đường
2
Các yêu cu đối vi nn đường
a/ Nn đường phi đảm bo luôn luôn n định toàn khi: nghĩa là kích
thước hình hc và hình dng ca nn đường trong mi hoàn cnh không bphá
hoi hoc biến dng gây bt li cho vic thông xe.
b/ Nn đường phi đảm bo có đủ cường độ nht định: tc là đủ độ bn khi
chu ct trượt và không bbiến dng q nhiu (hay không được tích lubiến
dng) dưới tác dng ca áp lc bánh xe chy qua. Nếu không đảm bo yêu cu
này thì kết cu áo đường sbphá hoi.
c/ Nn đường phi được đảm bo n định v cường độ:nghĩa là cường độ
nn đường không được thay đổi theo thi gian, theo khí hu, thi tiết mt cách
bt li.
3
5.2 Các dng nn đung (1/5)
Nnđường đắpthp:
Chiu cao đắpH < 6m.
Độ dctaluytuthucloivt
liuđắp, thường 1:1.5
Nnđường đắpcaovàđắptrênnnđất
yếu:
Chiu cao đắpH > 6m.
Độ dctaluytuthucloivtliuđắp,
phndướiđộ dccutothoihơn, phn
trên đắp thông thường.
Giaphndướivàphntrêncóth bc
rng 1-2m.
2
4
5.2 Các dng nn đung (2/5)
Nnđường nađào, nađắp:
Độ dctaluyđào, đắpthường khác
nhau.
Chân taluy dương btrí rãnh
thoát nướcdc.
Nnđường đào chL :
Chân taluy dương btrí rãnh
thoát nướcdc.
Độ dctaluydương tuthucloi
vtliunnđào.
5
5.2 Các dng nn đung (3/5)
Nnđường đào chU :
Chân taluy dương btrí rãnh
thoát nướcdc.
Độ dctaluydương tuthuc
loivtliunnđào.
Nnđường kếthpvi
tường chn(kèchân)
Thường nnđường đắp
trên sườncóđộ dckhá
ln.
6
5.2 Các dng nn đung (4/5)
Nnđường kếthpvikèđávai
đường :
Thường nnđường trong thành
phvimcđích tiếtkimdin
tích chiếmdng.
đáđược xây sát mép mt
đường .
Nnđường kếthpvitường
chnchng sttaluydương.
Thường nnđường đào độ
dctaluydương ln, kém n
định.
3
7
5.2 Các dng nn đung (5/5)
Nnđường kếthpvitường chncó
móng ccsâuchng trượtsâutaluy
dương.
Thường nnđường đào độ dc
taluy dương ln, kém nđịnh, db
trượtsâu.
Đường hm
8
5.3 Thiếtkếmái đường đào
Bng 24 TCVN 4054 - 2005
9
5.4 Thiếtkếmái đường đắp
Bng 25 TCVN 4054 - 2005
4
1 0
5.5 Xây dng nnđường trên nnđấtyếu
5.5.1 Khái nim v đất yếu
Đất yếu là các loi đất có:
+ Sc chu ti nh(khong 0,5 – 1,0 daN/cm2)
+ Có tính nén lún ln
+ Hu như bão hòa nước
+ Có hsrng ln (e>1)
+ Môđun biến dng thp (thường Eo = 50 daN/cm2)
+ Lc chng ct nh
Đất yếu là các vt liu mi hình thành (t 10.000 đến 15.000 năm tui)
thchia làm 3 loi:
+ Đất sét hoc đất á sét bi mm, có hoc không có cht hu cơ;
+ Than bùn;
+ Các loi đất rt nhiu hu cơ bùn.
1 1
5.5.2 Các dng phá hoi nn đường đắp trên nn đất yếu
Sơ đồ độ lún và chuyn vngang ca đất nn thiên nhiên
1 2
5.5.2 Các dng phá hoi nn đường đắp trên nn đất yếu
Phá hoi do trượt sâu nn đắp thc nghim gn Bordeaux (Pháp)
5
13
Hai kiu phá hoi xy ra sau khi đào đắp đất
a) Tôn cao nn đắp; b) Đào chân taluy nn đắp
14
Các phá hoi dng đường cong tròn
a) đường nt do kéo trong nn đắp;
b) Không có đường nt kéo trong nn đắp
1 5
Khi xây dng nn đường trên đất yếu thì phi tính toán đảm bo n định cho
nn đường trong sut qúa trình khai thác con đường.
Nếu không đảm bo thì cn có c bin pháp xlý thích hp khi xây dng.
5.5.3 Các bin pháp xây dng trên nn đất yếu