Bài giảng: Làng du lịch và các yếu tố thuộc làng du lịch

Chia sẻ: Mvnc Bgfhf | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:30

0
114
lượt xem
40
download

Bài giảng: Làng du lịch và các yếu tố thuộc làng du lịch

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Là cơ sở lưu trú du lịch gồm tập hợp các biệt thự hoặc một số loại cơ sở lưu trú khác như căn hộ, bungalow và bãi cắm trại, được xây dựng ở nơi có tài nguyên du lịch, cảnh quan thiên nhiên đẹp, có hệ thống dịch vụ gồm các nhà hàng, quầy bar, cửa hàng mua sắm, khu vui chơi giải trí, thể thao và các tiện ích khác phục vụ khách du lịch.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng: Làng du lịch và các yếu tố thuộc làng du lịch

  1. [Type the document title] 2012 Bài giảng Làng du lịch và các yếu tố thuộc làng du lịch GV Nguy n Th H i Đ ng Nhóm Page 1
  2. TCVN 7797: 2009 LÀNG DU LỊCH 1. Khái niệm làng du lịch và các yếu tố thuộc làng du lịch (holiday village) Là cơ sở lưu trú du lịch gồm tập hợp các biệt thự hoặc một số loại cơ sở lưu trú khác như căn hộ, bungalow và bãi cắm trại, được xây dựng ở nơi có tài nguyên du lịch, cảnh quan thiên nhiên đẹp, có hệ thống dịch vụ gồm các nhà hàng, quầy bar, cửa hàng mua sắm, khu vui chơi giải trí, thể thao và các tiện ích khác phục vụ khách du lịch. a. Bungalow Là nhà thấp tầng được xây dựng đơn chiếc hoặc thành dãy, cụm riêng biệt với các tiện nghi phục vụ khách du lịch, chủ yếu bằng các loại vật liệu nhẹ (gỗ) b. Khu phục vụ đặc biệt (executive area) Khu vực dành riêng cho cụm biệt thự cao cấp trong làng du lịch, có lễ tân riêng phục vụ khách nhận và trả buồng nhanh, có diện tích và trang thiết bị, tiện nghi dành cho khách thư giãn, phục vụ ăn uống 24/24 h, dịch vụ văn phòng, dịch thuật, hội thảo theo yêu cầu của khách lưu trú trong khu. c. Phòng hội nghị (ballroom) Phòng có trên 100 ghế, có trang thiết bị phục vụ hội nghị. d. Phòng hội thảo (seminar room) Phòng có từ 50 ghế đến 100 ghế, có trang thiết bị phục vụ hội thảo. e. Phòng họp (meeting room) Phòng dưới 50 ghế, có trang thiết bị phục vụ họp nhóm. f. Bãi cắm trại (camping)
  3. TCVN 7797: 2009 Khu vực được quy hoạch trong làng du lịch, ở nơi có cảnh quan thiên nhiên đẹp, có kết cấu hạ tầng, có cơ sở vật chất kỹ thuật và dịch vụ cần thiết phục vụ khách cắm trại. g. Đơn vị trại (camping unit) Một khoảnh đất dựng lều cho 2 người hoặc cho 1 phòng ngủ di động (caravan) 4 người. h. Trang thiết bị cho người tàn tật (facilities for handicap) Các trang thiết bị phục vụ những yêu cầu đặc biệt của người tàn tật đi bằng xe lăn. i. Khu vui chơi cho trẻ (children’s playing court) Phòng hoặc khu vực có thiết bị và các vật dụng phục vụ vui chơi của trẻ. 2. Đối tượng khách thu hút:  Đối tượng khách du lịch có khả năng thanh toán cao  Đối tượng khách du lịch với mục đích nghỉ dưỡng , thư giản.  Đối tượng khách đi theo đoàn hoặc cá nhân thông qua tổ chức theo giá trọn gói  Thời gian lưu trú kéo dài 3. Yêu cầu chung a. Vị trí - Thuận lợi, dễ tiếp cận, cảnh quan phù hợp với từng hạng. - Môi trường vệ sinh, an toàn. b. Kiến trúc  Kiến trúc tổng thể - Phù hợp với môi trường cảnh quan thiên nhiên. - Có ranh giới bằng hàng rào tự nhiên hoặc nhân tạo.
  4. TCVN 7797: 2009 - Khu vực lưu trú được xây dựng thành cụm, các cơ sở lưu trú cách nhau 10 m, cách nơi thu gom rác 100 m. - Hệ thống giao thông nội bộ đảm bảo tiếp cận tới các khu dịch vụ: + Đường ô tô hai chiều rộng 6 m, có hệ thống thoát nước; + Đường cho người đi bộ (ở hai bên đường ô tô), đảm bảo độ phẳng, không quá dốc, thuận tiện cho xe lăn của người khuyết tật. - Các công trình xây dựng vững chắc, đảm bảo an ninh, an toàn. - Khu vực dịch vụ bố trí hợp lý, thuận tiện và có đường cho xe lăn của người tàn tật. - Có biển chỉ dẫn hướng đường và các khu vực dịch vụ đặt ở nơi dễ thấy, có đèn chiếu sáng vào ban đêm. - Bố trí sảnh đón tiếp gần cổng chính. - Có sân vườn và có cây xanh đặt ở các khu vực dịch vụ và công cộng.  Nơi để xe - Vị trí thuận tiện. - Diện tích tính bình quân 10 m2/buồng ngủ. - Đảm bảo ánh sáng và phương tiện phòng chống cháy nổ.  Bếp - Diện tích bếp phù hợp với quy mô nhà hàng. - Dây truyền trong bếp và giữa bếp với nhà hàng hợp lý. - Có khu vực chế biến món ăn. - Có khu vực soạn chia thức ăn (phòng đệm giữa bếp và nhà hàng). - Có phòng vệ sinh cho nhân viên bếp.
  5. TCVN 7797: 2009 c. Trang thiết bị, tiện nghi - Trang thiết bị, tiện nghi các khu vực dịch vụ đảm bảo đầy đủ, hoạt động tốt, chất lượng phù hợp với từng hạng, bài trí hợp lý, trang trí hài hòa, khuyến khích có tính dân tộc. - Hệ thống điện chiếu sáng đảm bảo yêu cầu từng khu vực, cung cấp điện 24/24 h, có hệ thống điện dự phòng. - Hệ thống nước cung cấp đủ nước sạch và nước cho chữa cháy, có hệ thống dự trữ nước, hệ thống thoát nước đảm bảo vệ sinh môi trường. - Hệ thống thông gió hoạt động tốt. - Hệ thống phương tiện thông tin liên lạc đầy đủ và hoạt động tốt. - Có phương tiện giao thông nội bộ. - Trang thiết bị phòng chống cháy nổ theo quy định của cơ quan có thẩm quyền. d. Dịch vụ và chất lượng phục vụ Dịch vụ và chất lượng phục vụ theo quy định đối với từng hạng. e. Người quản lý và nhân viên phục vụ - Được đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ, ngoại ngữ, kỹ năng vi tính phù hợp với vị trí công việc và hạng của làng du lịch. - Có sức khoẻ phù hợp với yêu cầu công việc, được kiểm tra định kỳ một năm một lần (có giấy chứng nhận của y tế). - Mặc trang phục đúng quy định của làng du lịch, có phù hiệu tên trên áo. f. Bảo vệ môi trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và vệ sinh an toàn thực phẩm
  6. TCVN 7797: 2009 - Thực hiện tốt các quy định về bảo vệ môi trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền. 4. Yêu cầu cụ thể Yêu cầu tối thiểu đối với hạng từ 1 sao đến 5 sao qui định trong bảng sau Tiêu chí xếp hạng Tiêu Hạng sao chí 1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao Diện 30 40 60 80 100 tích (ha) 1 Vị trí, kiến trúc 1.1 Vị Theo 4.1 Như 1 sao Như 2 sao, Như 3 sao, Như 4 sao, trí thêm: thêm: thêm: - Vị trí tốt, - Vị trí rất - Vị trí đặc gần nguồn tài tốt, liền kề biệt, trong nguyên du khu vực có khu vực có lịch tài nguyên tài nguyên du lịch. du lịch. -Môi trường, cảnh quan thiên nhiên đẹp. 1.2 Theo 4.2.1 Như 1 sao Như 2 sao, Như 3 sao, Như 4 sao, Kiến thêm: thêm: thêm: trúc - Hài hòa, - Một - Độc đáo,
  7. TCVN 7797: 2009 Tiêu chí xếp hạng Tiêu Hạng sao chí 1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao kiểu dáng buồng ngủ hấp dẫn và đẹp, thân có tiện nghi thẩm mỹ thiện với môi phục vụ cao. trường. người khuyết tật - Có khu - Sàn lát vật đi bằng xe phục vụ đặc liệu chất lăn. biệt. lượng tốt. - Có tính - Các loại dân tộc. bếp tương ứng với các nhà hàng. 1.3 50 80 100 150 200 Quy mô TCVN 7797: 2009 buồng ngủ 1.4 - Diện tích - Diện tích - Diện tích - Diện tích - Diện tích Sảnh 35 m 2 60 m2 100 m2 120 m2 150 m 2 đón tiếp (Bố trí - Phòng vệ - Phòng vệ - Phòng vệ - Phòng vệ - Phòng vệ gần sinh nam và sinh nam sinh nam và sinh nam sinh nam và nữ riêng. và nữ riêng. nữ riêng. và nữ riêng. nữ riêng. cổng chính - Phòng vệ - Phòng vệ của làng sinh cho sinh cho du lịch) người người khuyết tật khuyết tật 9 đi bằng xe đi bằng xe lăn. lăn. - Có khu - Có khu vực hút vực hút thuốc riêng. thuốc riêng.
  8. TCVN 7797: 2009 Tiêu chí xếp hạng Tiêu Hạng sao chí 1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao 10 TCVN 7797: 2009 1.5 - Buồng một - Buồng - Buồng một - Buồng - Buồng Diện giường đơn một giường giường đơn một giường một giường tích 9 m2. đơn 12 m2. 14 m 2. đơn 16 m 2. đơn 18 m2. buồng ngủ, - Buồng một - Buồng - Buồng một - Buồng - Buồng phòng giường đôi một giường giường đôi một giường một giường vệ sinh hoặc hai đôi hoặc hoặc hai đôi hoặc đôi hoặc trong giường đơn hai giường giường đơn hai giường hai giường các cơ 12m2. đơn 14 m2. 18m2. đơn 20m2. đơn 26 m2. sở lưu trú - Phòng vệ - Phòng vệ - Phòng vệ - Phòng vệ - Phòng vệ trong sinh 3 m2. sinh 3m2. sinh 4 m2. sinh 5 m2. sinh 6 m2 làng du - Buồng - Buồng lịch đặc biệt 36 đặc biệt (không m2 (không 50m 2 áp dụng đối với bao gồm (không bao bãi cắm phòng vệ gồm phòng trại sinh và ban vệ sinh và trong công). ban công). làng du lịch) 1.6 Nhà - Một nhà Như 1 sao Như 2 sao, - Một Nhà - Một Nhà hàng, hàng có thêm: hàng Âu có hàng Âu có bar quầy bar. quầy bar quầy bar - Một nhà trong nhà trong nhà - Phòng vệ hàng phục vụ hàng. hàng. sinh nam và món ăn Âu, nữ riêng. Á chung, có - Một Nhà - Một Nhà quầy bar hàng Á có hàng Á có trong nhà quầy bar quầy bar hàng. trong nhà trong nhà hàng. hàng. - Một quầy - Một quán - Một nhà
  9. TCVN 7797: 2009 Tiêu chí xếp hạng Tiêu Hạng sao chí 1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao bar. cà phê. hàng đặc sản - một - Một nhà -Một nhà bar. hàng ăn hàng ăn nhanh. nhanh. - Một quán cà phê. - Phòng ăn cho nhân - Một nhà viên phục hàng ăn vụ. nhanh. 1.7 Bếp, Bếp: Như 1 sao Như 2 sao, Như 3 sao, Như 4 sao, kho thêm: thêm: thêm: Theo 4.2.3 - Khu vực thêm: sơ chế và - Có phòng - Bếp Âu. - Bếp ăn chế biến đệm, đảm đặc sản. - Bố trí bếp nhiệt được bảo cách âm, - Bếp Á . gần nhà tách riêng. cách nhiệt, hàng. - Bếp bánh. cách mùi - Thông gió giữa bếp và - Bếp tốt. phòng ăn. nguội. - Có vật - Hệ thống - Bếp cho dụng để hút mùi hoạt nhân viên. ngăn chặn động tốt. - Khu vực động vật, - Có lối soạn chia côn trùng chuyển rác thức ăn. gây hại. tách biệt. - Tường - Lối thoát phẳng, hiểm và không thấm thông gió tốt. TCVN 7797: 2009 nước, ốp gạch men - Có phòng cao 2 m. vệ sinh cho 11 nhân viên -Trần bếp bếp.
  10. TCVN 7797: 2009 Tiêu chí xếp hạng Tiêu Hạng sao chí 1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao phẳng, nhẵn, không làm trần giả. - Sàn phẳng, lát vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa. - Thùng rác có nắp. - Hệ thống Kho: thoát nước chìm. - Các kho lạnh (theo - Có thiết bị loại thực chắn lọc rác, phẩm). mỡ. Kho: - Có kho bảo quản nguyên vật liệu, thực phẩm, thiết bị dự phòng. TCVN 7797: 2009 12 1.8 - Khuyến - Một - Một phòng - Một - Một Phòng khích có phòng họp. họp. phòng hội phòng hội họp, phòng họp. nghị có nghị có - Một phòng phòng phòng phòng hội thảo. phiên dịch phiên dịch hội thảo, (cabin). (cabin). phòng - Hai phòng - Một hội nghị họp phòng hội thảo
  11. TCVN 7797: 2009 Tiêu chí xếp hạng Tiêu Hạng sao chí 1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao - Hai phòng họp. 1.9 - Có cửa Như 1 sao Như 2 sao Như 3 sao, Như 4 sao, Khu hàng tại khu thêm: thêm: vực vực trung tâm dịch vụ. - Siêu thị. - Các cửa mua hàng bán sắm hàng hóa hàng độc đáo, hoá, chất lượng lưu cao . niệm 1.10 - Bố trí Như 1 sao, Bãi cắm thành khu thêm: trại riêng biệt. - Có khu - Số đơn vị vực đón trại không tiếp riêng. quá 20% số - Một buồng của làng du lịch phòng điện (mỗi đơn vị thoại trại có ổ - Một nhà cắm điện hàng ăn riêng). uống. - Một phòng - Khu vui vệ sinh nam chơi cho trẻ và một em. phòng vệ sinh nữ cho 10 đơn vị trại. - Một phòng
  12. TCVN 7797: 2009 Tiêu chí xếp hạng Tiêu Hạng sao chí 1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao tắm có vòi hoa sen cho 5 đơn vị trại. - Một chậu rửa mặt có gương soi cho 5 đơn vị trại. - Một vòi nước ngoài trời cho 20 đơn vị trại. - Một nhà hàng ăn nhanh. - Có khu vực dành cho các hoạt động thể thao, giải trí. 1.11 Theo 4.2.2 Như 1 sao - Diện tích Như 3 sao - Diện tích Nơi để nơi để xe nơi để xe xe tính bình tính bình quân quân 15m2/buồng 20m2/buồng ngủ. ngủ. 1.12 - Phòng Như 2 sao, Như 3 sao, Như 4 sao, Khu làm việc thêm: thêm: thêm: vực của người - Phòng thay - Phòng - Phòng thư TCVN 7
  13. TCVN 7797: 2009 Tiêu chí xếp hạng Tiêu Hạng sao chí 1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao dành quản lý và quần áo. họp nội bộ. giãn. cho cán các bộ phận bộ, chức năng. - Phòng vệ - Phòng sinh nam và tắm. nhân nữ riêng. viên - Nhà ăn nhân viên. 1.13 - Theo mục Như 1 sao Như 2 sao, Như 3 sao Như 4 sao Phòng y A.6 Phụ lục thêm: tế A - Phòng y tế có bác sỹ trực. 1.14 Như 2 sao, Như 3 sao, Như 4 sao, thêm: thêm: thêm: 13 Phòng giữ trẻ - Phòng giữ - Phòng - Khu vui trẻ. chơi cho chơi ngoài trẻ. trời cho trẻ. 14 2 Trang thiết bị, tiện nghi: theo 4.3 và thêm các yêu cầu cụ thể sau: 2.1 - Chất lượng - Như 1 sao Như 2 sao, Như 3 sao, Như 4 sao, Chất tốt thêm: thêm: thêm: lượng - Bài trí hợp - Đồng bộ. - Chất - Hiện đại, lý. lượng cao. sang trọng. - Trang trí - Trang trí - Bài trí hài hòa. đẹp. nghệ thuật. - Khuyến - Hoạt động khích mang tốt. tính dân tộc.
  14. TCVN 7797: 2009 Tiêu chí xếp hạng Tiêu Hạng sao chí 1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao 2.2 Trang thiết bị nội thất 2.2.1 Theo A.1 và Như 1 sao, Như 2 sao, Như 3 sao, Như 4 sao Khu A.2 Phụ lục thêm: thêm: thêm: A - Quầy làm vực - Có phòng - Mái đón tại - Quầy lễ thủ tục cho sảnh giữ hành lý cửa ra vào. tân được tổ khách đặc đón tiếp cho khách. chức thành biệt . - Đường cho các quầy, xe vận phân theo - Internet chuyển hành không dây. chức năng, lý. gồm: - Xe đẩy cho + Quầy đặt người khuyết buồng; tật. + Quầy đón - Quầy bar tiếp; sảnh. + Quầy - Thiết bị thanh toán; phục vụ thanh toán + Tổng đài thẻ tín dụng. điện thoại + Quầy hỗ trợ đón tiếp (trực cửa, chuyển hành lý...); + Quầy thông tin, - Phòng vệ quan hệ sinh, thêm: khách hàng. + Máy sấy tay. -Phòng vệ sinh, thêm:
  15. TCVN 7797: 2009 Tiêu chí xếp hạng Tiêu Hạng sao chí 1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao + Khăn hoặc giấy lau tay. 2.3 Buồng ngủ và phòng vệ sinh trong buồng ngủ 2.3.1 Theo A.3 Như 1 sao, Như 2 sao, Như 3 sao, Như 4 sao, Buồng Phụ lục A thêm: thêm: thêm: thêm: ngủ - Đệm dày - Giường - Đường - Ổ khóa 20 cm. đơn1,2mx2m truyền điện từ internet tốc dùng thẻ. - Đèn đầu - Giường đôi độ cao. giường 1,6mx2m. Buồng chỉnh được - Máy fax nguyên thủ, - Rèm cửa sổ độ sáng. cho những thêm: ba lớp (có buồng đặc - Giấy hoặc lớp chắn + Giường biệt. mút lau sáng). đôi 2,2 m x giầy. - Tivi cho 2,2 m. - Gương soi phòng - Bàn chải cả người. + Internet khách (áp quần áo. không dây. - Tranh ảnh dụng đối - Túi kim nghệ thuật với buồng chỉ. treo tường. có phòng khách). - Bàn ghế - Bộ đồ ăn làm việc có trái cây, - Két an 15 gương soi dụng cụ mở toàn cho và đèn bàn. bia, rượu. 100% số TCVN 7797: 2009 buồng. - Ấm đun nước siêu - Hộp giấy tốc. ăn. - Tách uống trà, cà phê.
  16. TCVN 7797: 2009 Tiêu chí xếp hạng Tiêu Hạng sao chí 1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao - Két an toàn cho 50% số buồng. - Bảng điều khiển thiết bị điện đặt ở tủ đầu giường - Cặp đựng tài liệu thêm: bản đồ địa bàn sở tại, danh mục món ăn phục vụ tại buồng. 16 TCVN 7797: 2009 2.3.2 Theo A.4 Như 1 sao, Như 2 sao, Như 3 sao, Như 4 sao, Phòng Phụ lục A thêm: thêm: thêm: thêm: vệ sinh - Máy sấy - Tường ốp - Kem - Nước hoa trong tóc. gạch men dưỡng da. buồng - Phòng cao toàn bộ. ngủ - Khăn lau tắm đứng - Bệ đặt chậu tay. cho 30% và rửa mặt. bồn tắm - Bồn tắm nằm có rem - Vòi nước di nằm có rèm che cho động cạnh che. 100% số bàn cầu. - Dây phơi buồng. - Phòng tắm quần áo đứng hoặc trên bồn bồn tắm nằm tắm. - Buồng có rèm che. nguyên thủ,
  17. TCVN 7797: 2009 Tiêu chí xếp hạng Tiêu Hạng sao chí 1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao - Đèn trần - Khuyến thêm: trên bồn tắm. khích có + Phòng điện thoại - Khăn chùi tắm đứng nối với chân. và bồn tắm buồng ngủ tạo sóng; - Áo choàng sau tắm. + Gương cầu; - Mũ chụp tóc. + Điện thoại nối - Sữa tắm. với buồng - Bông tăm. ngủ. - Khuyến khích có điện thoại nối với buồng ngủ. 2.3.3 - Theo A.5.1 Như 1 sao Như 2 sao, Như 3 sao, Như 4 sao, Nhà Phụ lục A thêm: thêm: thêm: hàng, bar, - Mặt bàn - Trang - Trang bếp, soạn chia, sơ thiết bị thiết bị chế kho chế, chế biến phục vụ biến, phục món ăn làm tiệc cao vụ món ăn cấp. bằng vật liệu và các loại không thấm rượu của nước. - Trang nhà hàng thiết bị đặc sản. - Chậu rửa phục vụ ăn cho sơ chế, uống cho chế biến nhân viên. riêng. - Có thiết bị chắn lọc rác, - Trang mỡ. thiết bị,
  18. TCVN 7797: 2009 Tiêu chí xếp hạng Tiêu Hạng sao chí 1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao - Hệ thống dụng cụ hút mùi hoạt chế biến động tốt. bánh, đồ nguội. - Điều hoà không khí cho nhà hàng, bar. -Trang thiết bị phục vụ ăn sáng tự chọn. - Trang thiết bị phục vụ ăn tại buồng ngủ. 2.3.4 - Khuyến Như 3 sao, Như 4 sao Phương khích có thêm: tiện vận phương tiện vận chuyển - Có chuyển phương thực thực phẩm. tiện vận phẩm chuyển thực phẩm chuyên dùng. 2.3.5 - Bàn ghế, Như 2 sao Như 3 sao, Như 4 sao, Phòng micro, máy thêm: thêm: chiếu, màn - Trang thiết TCVN 7797: 2009 họp, bị phục vụ - Trang - Trang phòng hình hội thảo thiết bị thiết bị hội - Trang phục vụ hội phục vụ thảo, thiết bị văn nghị, hội dịch thuật ít phòng phòng thảo. nhất bốn hội nghị 17 ngôn ngữ. - Điều hòa
  19. TCVN 7797: 2009 Tiêu chí xếp hạng Tiêu Hạng sao chí 1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao không khí. - Hệ thống chiếu sáng - Hệ thống điều chỉnh thông gió được độ tốt. sáng. - Sơ đồ, - Khuyến biển chỉ khích có hệ dẫn và đèn thống thiết báo thoát bị họp trực hiểm. tuyến. 18 2.4 Tiện nghi 2.4.1 Hệ - Khoảng Như 1 sao Như 2 sao, Như 3 sao, Như 4 sao thống cách giữa thêm: thêm: lọc khu thu gom - Có hệ nước và rác và khu - Các loại thống xử lý thu lưu trú 100 thùng rác rác thải. gom xử m. phục vụ phân lý chất loại rác thải. thải - Có hệ thống xử lý nước thải. 2.4.2 - Theo 4.3 Như 1 sao. Như 2 sao, Như 3 sao, Như 4 sao Hệ và A.3.3 thêm: thêm: thống Phụ lục A điện - Máy phát - Máy phát điện đủ cho điện đủ cho điều hòa tất cả các không khí khu vực khu lưu trú, dịch vụ và ăn uống. các thiết bị điện. 3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
  20. TCVN 7797: 2009 Tiêu chí xếp hạng Tiêu Hạng sao chí 1 sao 2 sao 3 sao 4 sao 5 sao 3.1 - Karaoke, Như 1 sao, Như 2 sao, Như 3 sao, Như 4 sao, Dịch vụ bi-a, bóng có thêm: có thêm: có thêm: có thêm: bàn - Phòng tập - Chăm sóc - Bar đêm. - Trung tâm - Cầu lông, thể hình. sức khỏe. mua sắm. bóng - Biểu diễn chuyền. - Dịch vụ - Chăm sóc ca nhạc. - Dịch vụ vận sắc đẹp . thẩm mỹ. - Giữ tiền và chuyển. - Phục vụ đồ vật quý. - Bể bơi. người tàn - Điều - Internet. tật. dưỡng. - Bưu chính, - Phòng chơi viễn thông. - Dịch vụ bài. - Có - Có văn phòng. chuyên gia chuyên gia - Đánh thức huấn luyện hướng dẫn khách. một số môn về một thể thao, hoặc một số - Chuyển giải trí. hoạt động hành lý cho giải trí: nấu khách. - Sân ăn, trồng tennis. cây cảnh, - Giặt là. - Thể thao tập luyện - Cho thuê nước (đối thể hình, văn hóa với làng du học vẽ, điêu phẩm, dụng lịch gần khắc... cụ thể thao. biển, sông, - Thư viện . hồ). - Một hoặc một số môn thể thao trong nhà và ngoài trời như: + Bóng ném; + Sân tập gôn.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản