VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC & CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM SCHOOL OF BIOTECHNOLOGY AND FOOD TECHNOLOGY

TẾ BÀO B VÀ ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH DỊCH THỂ

Chương 4. Tế bào B và đáp ứng miễn dịch dịch thể

4.1. Tế bào lympho B

4.2. Kháng thể dịch thể

4.3. Lớp và phân lớp kháng thể

4.4. Các dấu ấn kháng nguyên trên phân tử kháng thể

4.5. Chức năng sinh học của phân tử kháng thể

4.5. Cơ sở gen học về tính đa dạng của kháng thể

4.7. Kháng thể đa dòng,

4.8. Kháng thể đơn dòng và các phương pháp thu nhận

Hình ảnh: nguồn Internet

4.1. TẾ BÀO LYMPHO B

4.1. TẾ BÀO LYMPHO B

4.1. TẾ BÀO LYMPHO B

© Dr. Colin R.A. Hewitt

4.1. TẾ BÀO LYMPHO B

Tế bào Pre-B nhỏ

Loại bỏ thông qua Apoptosis

© Dr. Colin R.A. Hewitt

Tế bào B chưa trưởng thành nhận ra kháng nguyên bản thân

4.1. TẾ BÀO LYMPHO B

Tế bào Pre-B nhỏ

© Dr. Colin R.A. Hewitt

Tế bào B trưởng thành được tiết ra ngoại vi

Tế bào B chưa trưởng thành không nhận ra kháng nguyên bản thân

4.1. TẾ BÀO LYMPHO B

Tế bào B trưởng thành Tế bào tiết kháng thể

Tế bào B nhận ra kháng khuyên lạ

4.1. TẾ BÀO LYMPHO B

Tế bào Pre-B nhỏ

© Dr. Colin R.A. Hewitt

Tế bào B dị ứng

Tế bào B chưa trưởng thành nhận ra kháng nguyên bản thân hoà tan

4.2. KHÁNG THỂ

4.2. KHÁNG THỂ

- Được tạo ra bởi tế bào B

- Là thành phần quan trọng và cần thiết của hệ thống miễn dịch thích nghi/

ghi nhớ

- Có khả năng bám đặc hiệu lên một epitope kháng nguyên duy nhất

- Có chứa các vị trí bám kháng nguyên

- Là thành viên của lớp protein globulin miễn dịch (Immunoglobulin – Ig)

- Kho kháng thể (antibody repertoire): tổng tất cả các tế bào lympho B trong một cá thể sản sinh các kháng thể có tính đặc hiệu và ái lực khác nhau. Ở người, ít nhất 1011 loại.

- Locus Ig khác nhau nằm trên NST khác nhau: chuỗi nặng – NST14, chuỗi

nhẹ Kappa – NST2, chuỗi nhẹ Lambda – NST22

4.2. KHÁNG THỂ

- Hai chuỗi nặng giống nhau

- Hai chuỗi nhẹ giống nhau

- Mỗi chuỗi có 1 vùng biến đổi và 1 vùng

không biến đổi

- Vùng siêu biến

- Vùng bản lề

- Vùng bám bổ thể

- Khi được cắt bởi Papain thì sẽ tạo ra 2 mảnh: mảnh bám kháng nguyên (Fab) và mảnh không biến đổi

- Cầu disulfide

- Carbonhydrate

4.2. KHÁNG THỂ

4.2. KHÁNG THỂ

CHỨC NĂNG:

- IgG:

+ Bảo vệ cơ thể trong thời gian dài: hàng tháng, năm

+ Bảo vệ đối với tác nhân: vi khuẩn, virus, trung hoà độc tố vi khuẩn, hoạt hoá hệ thống bổ thể, bám với kháng nguyên để tăng cường hiệu quả thực bào.

- IgA:

+ Chức năng chính là bám với kháng nguyên trên vi sinh vật trước khi chúng xâm nhập vào các mô → giữ lại tại dịch nhày → đào thải.

- IgM:

+ Liên quan đến kháng nguyên nhóm máu ABO trên bề mặt tế bào hồng cầu

+ Tăng cường phân giải tế bào bởi các đại thực bào

IgE: -

+ Bám vào tế bào Mast và Bạch cầu trung tính: dị ứng, loại bỏ ký sinh trùng

-

IgD: + Có vai trò cảm ứng sự sản sinh kháng thể

4.5. CƠ SỞ PHÂN TỬ VỀ TÍNH ĐA DẠNG KHÁNG THỂ

1. Đa dạng tổ hợp Immunoglobulin

- Sự kết hợp các mảnh gen: V-D-J-C ở dòng mầm

2. Đa dạng kết nối của các Immunoglobulin

- Nối thêm các nucleotide giữa các vị trí kết nối các mảnh V, D, J

3. Loại bỏ allen, chỉnh sửa thụ thể tế bào B và kết hợp giữa VH-VL

- Sự kết hợp chuỗi nặng và chuỗi nhẹ

4. Siêu đột biến soma

- Xảy ra đối với tế bào B sau khi di chuyển đến cơ quan lympho thứ cấp.

- Siêu đột biến trong vùng V cả chuỗi nặng và nhẹ bởi enzyme AID ở trung

tâm mầm hạch lympho. 5. Tái tổ hợp chuyển đổi lớp

Lớp và phân lớp: IgA, IgD, IgE, IgM, IgG (IgG1, IgG2a, IgG2b, IgG3)

4.5. CƠ SỞ PHÂN TỬ VỀ TÍNH ĐA DẠNG KHÁNG THỂ

1. Đa dạng tổ hợp Immunoglobulin

- Sự kết hợp các mảnh gen: V-D-J-C ở dòng mầm

2. Đa dạng kết nối của các Immunoglobulin

- Nối thêm các nucleotide giữa các vị trí kết nối các mảnh V, D, J

3. Loại bỏ allen, chỉnh sửa thụ thể tế bào B và kết hợp giữa VH-VL

- Sự kết hợp chuỗi nặng và chuỗi nhẹ

4. Siêu đột biến soma

- Xảy ra đối với tế bào B sau khi di chuyển đến cơ quan lympho thứ cấp.

- Siêu đột biến trong vùng V cả chuỗi nặng và nhẹ bởi enzyme AID ở trung

tâm mầm hạch lympho. 5. Tái tổ hợp chuyển đổi lớp

Lớp và phân lớp: IgA, IgD, IgE, IgM, IgG (IgG1, IgG2a, IgG2b, IgG3)

4.5. CƠ SỞ PHÂN TỬ VỀ TÍNH ĐA DẠNG KHÁNG THỂ

1. Đa dạng tổ hợp Immunoglobulin

4.5. CƠ SỞ PHÂN TỬ VỀ TÍNH ĐA DẠNG KHÁNG THỂ

Immunoglobulin (Ig) gene segments

Ig chain

Gene locus

Locus size (kb)

Variable (V)

Diversity (D)

Joining (J)

Constant (C)

Chromoso mal location

IGH

14q32.33

1250

38–46

23

6

9

Heavy chain

IGK

2p11.2

18201

34–38

5

1

0

κ Light chain

IGL

22q11.2

1050

29–33

4–5

4–5

0

λ Light chain

4.5. CƠ SỞ PHÂN TỬ VỀ TÍNH ĐA DẠNG KHÁNG THỂ

© Dr. Colin R.A. Hewitt

4.5. CƠ SỞ PHÂN TỬ VỀ TÍNH ĐA DẠNG KHÁNG THỂ

© Dr. Colin R.A. Hewitt

4.5. CƠ SỞ PHÂN TỬ VỀ TÍNH ĐA DẠNG KHÁNG THỂ

4.5. CƠ SỞ PHÂN TỬ VỀ TÍNH ĐA DẠNG KHÁNG THỂ

1. Đa dạng tổ hợp Immunoglobulin

- Sự kết hợp các mảnh gen: V-D-J-C ở dòng mầm

2. Đa dạng kết nối của các Immunoglobulin

- Nối thêm các nucleotide giữa các vị trí kết nối các mảnh V, D, J

3. Loại bỏ allen, chỉnh sửa thụ thể tế bào B và kết hợp giữa VH-VL

- Sự kết hợp chuỗi nặng và chuỗi nhẹ

4. Siêu đột biến soma

- Xảy ra đối với tế bào B sau khi di chuyển đến cơ quan lympho thứ cấp.

- Siêu đột biến trong vùng V cả chuỗi nặng và nhẹ bởi enzyme AID ở trung

tâm mầm hạch lympho. 5. Tái tổ hợp chuyển đổi lớp

Lớp và phân lớp: IgA, IgD, IgE, IgM, IgG (IgG1, IgG2a, IgG2b, IgG3)

4.5. CƠ SỞ PHÂN TỬ VỀ TÍNH ĐA DẠNG KHÁNG THỂ

2. Đa dạng kết nối của các Immunoglobulin

4.5. CƠ SỞ PHÂN TỬ VỀ TÍNH ĐA DẠNG KHÁNG THỂ

4.

Siêu đột biến soma

4.5. CƠ SỞ PHÂN TỬ VỀ TÍNH ĐA DẠNG KHÁNG THỂ

5. Tái tổ hợp chuyển đổi lớp