BÀI GI NG
MÔN: B O QU N NÔNG S N TH C PH M
-----------------***--------------
Bài m đ u
T M QUAN TR NG C A V N Đ B O QU N NÔNG S N
I. S thi t h i trong quá trình b o qu n
-Trong quá trình s n xu t ch t l ng nông s n ch u nh h ng c a nhi u ượ ưở
y u t môi tr ng, đi u ki n k thu t canh tác, k thu t thu hái v n chuy n.ế ườ
Trong quá trình b o qu n c t gi , s ch nông s n ph m l i luôn ch u nh ơ ế
h ng các yéu t môi tr ng mà bi n đ i ch t l ng gây ra nh ng t n th t.ưở ườ ế ượ
Theo th ng c a liên hi p qu c, m i năm trung bình thi t h i c a th ế
gi i v l ng th c t 15-20% tính ra t i 130 t đô la, đ nuôi đ c 200 tri u ươ ượ
ng i trong m t năm.ườ
Theo tài li u đi u tra c a FAO hàng năm th gi i 10% s l ng ế ượ
l ng th c b o qu n trong kho b t n th t, riêng nh ng n c trình đ b oươ ướ
qu n th p và khí h u nhi t đ i, s thi t h i lên t i 50%.
n c ta, tính trung bình đ i v i các lo i h t t n th t sau thu ho ch ướ
10%, đ i v i cây có c t 10-20%, còn v i rau qu là 10-30%.
Trong quá trình b o qu n, s hao h t c a nông s n đ c bi u hi n 3 ượ
d ng.
+ Hao h t v s l ng: S l ng nông s n s b m t đi do côn trùng, vi ượ ượ
sinh v t gây h i. Tuy nhiên nông s n hao h t d ng này là không đáng k .
+Hao h t kh i l ng: Bi u hi n b ng s hao h t v kh i l ng ch t khô ượ ượ
và thu ph n c a nông s n ph m- Hao h t ch t khô b tiêu hao do quá trình hô
h p c a nông s n, do VSV, côn trùng ăn m t..
+ Hao h t v ch t l ng bi u hi n b ng s gi m ch t l ng c m quan, ượ ượ
ch t l ng dinh d ng, ch t l ng ch bi n...Đây là d n t n th t ch y u ượ ưỡ ượ ế ế ế
là v n đ đáng quan tâm trong công tác b o qu n.
1
Nông s n trong quá trình t n tr ngoài vi c t n th t 3 d ng nh trên thì ư
v n đ an toàn th c ph m khi s xâm nhi m c a vi sinh v t côn trùng
cũng c n đ c quan tâm. ượ
V i nh ng t n th t này s làm gi m giá tr kinh t c a nông s n, gi m thu ế
nh p c a ng i s n xu t. ườ
Nguyên nhân
+ Do nông s n hô h p
+ Do côn trùng xâm nhi m và gây h i
+ Do vi sinh v t
Tóm l i, trong quá trình b o qu n nông s n không th tránh kh i t n
th t s d ng các ph ng pháp b o qu n t t nh t. Tuy nhiên th h n ươ
ch s hao h t này m c th p nh t.ế
II. Vai trò c a công tác b o qu n.
M c đích công tác b o qu n:
- B o qu n đ đ m b o cho quá trình tái s n xu t.
- Kh c ph c tính mùa v trong nông nghi p
- Đ m b o th c ph m d tr cho tiêu dùng
- Đ m b o cung c p nguyên li u cho công nghi p ch bi n. ế ế
-Tăng giá tr kinh t cho nông s n ế
Yêu c u:
- Đ m b o hao h t th p nh t v kh i l ng ượ
- H n ch s thay đ i v ch t l ng ế ượ
- Chi phí giá thành th p nh t trên m t đ n v s n ph m b o qu n ơ
2
CH NG I: Đ C ĐI M CHUNG VÀ TÍNH CH T C A NÔNG S NƯƠ
I. Đ c đi m c a nông s n và môi tr ng b o qu n ườ
1. Đ c đi m c a môi tr ng b o qu n ườ
- Môi tr ng b o qu n nông s n m t trong nh ng y u t quy t đ nhườ ế ế
đ n th i gian, ch t l ng nông s n b o qu n. Môi tr ng b o qu n thế ượ ườ
nh h ng tr c ti p đ n ch t l ng, th i gian nông s n b o qu n nh : các ưở ế ế ư ư
y u t nhi t đ , đ m... nh h ng đ n các ho t đ ng sinh lý, sinh hoá...c aế ưở ế
nông s n ho c nh h ng gián ti p đ n th i gian, ch t l ng nông s n b o ưở ế ế ượ
qu n nh các y u t môi tr ng (nhi t đ , m đ ...) đ n s phát tri n, phá ư ế ườ ế
h i c a côn trùng, vi sinh v t.
- N c ta n m vùng nhi t đ i gió mùa nên nhìn chung nhi t đ t ngướ ươ
đ i cao. Vào mùa nóng TTB = 30 – 350C, vào mùa l nh TTB = 15 – 200C.
- Đ m trung bình hàng năm n c ta kho ng 85% đôi khi m đ lên t i ướ
100%.
Ngoài 2 y u t nhi t đ m đ còn các y u t khác c a môi tr ngế ế ườ
cũng nh h ng đ n nông s n ph m khi b o qu n nh l ng m a, oxi không ưở ế ư ượ ư
khí, ánh sáng m t tr i...
V i đi u ki n môi tr ng b o qu n nh v y thì công tác b o qu n nông ườ ư
s n g p nhi u khó khăn
+ Nhi t đ cao, m đ cao môi tr ng thu n l i cho s xâm nh p phát ườ
tri n và gây h i c a côn trùng, vi sinh v t
+ Nhi t đ cao, m đ cao thúc đ y các ho t đ ng sinh lý, sinh hoá trong
nông s n nh : quá trình n y m m, quá trình hô h p ... ư
2. Đ c đi m c a nông s n ph m
+ D a vào đ c đi m hình thái và ph n dinh d ng ta có th chia nông s n ưỡ
ph m thành các d ng sau:
- H t: Khi đ a vào b o qu n th ng đ m th p h t đ c chia ư ườ ượ
thành
H t l ng th c: ngô, lúa, cao l ng, đ i m ch ươ ươ
H t gi u ch t béo: h t v ng, n c
H t gi u ch t protein: các lo i đ u
3
khác nhau v m t dinh d ng nh ng c u t o th c v t c a các h t nông ưỡ ư
s n th ng g m nh ng ph n sau: ườ
+ V h t: Là ph n bao b c xung quanh toàn b h t
Tác d ng: B o v phôi n i nhũ, ch ng l i nh ng nh h ng x u c a đi u ưở
ki n ngo i c nh: Th i ti t, vi sinh v t, tác đ ng c h c... ế ơ
V h t đ c c u t o t nhi u l p t bào, thành ph n ch y u Xenluloza ượ ế ế
hemixenluloza.
Căn c vào đ c đi m c a v h t, ng i ta th chia v h t làm 2 lo i: V ườ
tr n và v tr u
Trong quá trình thu hái, v n chuy n c n gi m t i đa m c đ xây xát, d p nát
l p v h t.
+ L p al ron: Là l p t bào trong cùng c a v h t ti p giáp v i n i nhũ ơ ế ế
L p al ron t p trung nhi u ch t dinh d ng quan tr ng. Ch y u protein, ơ ưỡ ế
lipit, mu i khoáng, VTM (VTM B1)...Vì v y l p này d b oxy hoá trong th i
gian b o qu n, làm gi m ch t l ng c m quan cũng nh ch t l ng dinh ượ ư ượ
d ng cu h t. Bi u hi n: h t b k t dích v i nhau, có mùi ôi khét, d b n mưỡ ế
m c phát tri n.
Trong quá trình xay sát, l p al ron b tách ra kh i h t t o thành cám ơ
v y khi b o qu n g o, g o th ng đ c sát k v a tác d ng kéo dài ườ ượ
th i gian b o qu n v a tăng giá tr c m quan. Tuy nhiên gi m ch t l ng dinh ượ
d ng, đ c bi t m t đi 1 l ng VTM B1 khá l n.ưỡ ượ
+ N i nhũ: là n i t p trung ch t dinh d ng d tr ch y u c a h t. ơ ưỡ ế
Ph n n i nhũ ph n dinh d ng con ng i s d ng. Trong quá trình b o ưỡ ườ
qu n đây ph n d b t n th t do VSV, do h t h p do côn trùng gây
h i
+ Phôi h t: Th ng n m trong góc h t. Phôi h t ch a nhi u ch t dinh d ng: ườ ưỡ
protein, lipit, đ ng, VTM, mu i khoáng, Enzym...đ ng th i l i do c u t oườ
x p và ho t đ ng sinh lý m nh nên phôi h t r t d m h h ng. ư
4
- C th ng chia làm 3 ph n: v , th t c , lõi (n u có) ườ ế
+ V : g m 2 ph n
V ngoài: m ng, chiếm 1% trng lượng c, gm nhng tế bào cha sc
t, cu to ch yếu là cellulose và hemicellulose
Tác dng: làm gim các tác đng t bên ngoài, hn chế s bay hơi nước
ca c trong quá trình b o qun
-V cùi: chi m 5 - 12%, g m nh ng t bào ch a tinh b t, nguyên sinh ch t ế ế
d ch th . Hàm l ng tinh b t v cùi ít h n th t c . ượ ơ
+) Th t c : g m các t bào nhu mô có ch a: ế
Tinh b t
H p ch t ch a nit ơ
N cướ
Đ ngườ
Gluxit
- Các lo i qu : nhìn chung các lo i hàm l ng n c cao, hàm l ng ượ ướ ượ
ch t dinh d ng cao, v m ng do v y r t d b d p nát, d b vi sinh v t xâm ưỡ
nh pgây h i. Do v y công tác v n chuy ncông tác b o qu n c n đ c ượ
quan tâm
- Các lo i thân, rau: các lo i rau hàm l ng n c r t cao, v t bào ượ ướ ế
m ng, g n m t đ t d b d p, d b sinh v t gây h i
Công tác b o qu n rau r t khó gi đ c ch t l ng s n ph m t i ượ ượ ươ
nguyên, rau r t d b héo úa th i nhũn trong khi t n tr . Do v y trong công
tác b o qu n nông s n thì b o qu n rau đ c coi là khó khó khăn nh t và hi n ượ
nay ng i ta đang nghiên c u đ tìm ra ph ng pháp b o qu n rau cho hi uườ ươ
qu .
+ D a vào m c đích s d ng
- Các s n ph m nông s n b o qu n làm gi ng
- Các s n ph m ph c v tiêu dùng
Nhìn chung nông s n ph m tính ch t đa d ng, phong phú ph c t p,
m i lo i nông s n l i có tính ch t và đ c đi m riêng. Do v y đ i v i m i lo i
5