1
2
CHƯƠNG 4: HOÀN TẤT CHU TRÌNH KẾTOÁN
Giới Thiệu Chương
Trong chu+o+ng này, Chúng ta học các bước còn lại trong chu
trình kê? toán, đạAc biẹCt quá trình khóa sôH. Sau đo?, chúng ta sẽ
xem xét các bút toán sửa sai vaR báo cáo tình hình tài chính
được phaCn loại.
3
MỤC TIÊU HỌC TẬP
4
MỤC TIÊU HỌC TẬP 2
LẬP CÁC BÚT TOÁN KHÓA SỔ VÀ BẢNG CÂN ĐỐI THỬ SAU KHÓA SỔ
2
5
KHÓA SỔ
Cuối kỳ kế toán, công ty làm cho các tài khoản sẵn sàng cho
kỳ kế toán tiếp theo, đây được gọi là “Khóa sổ”
qTổng hợp Doanh thu, Chi phí của kỳ kế toán.
qKết chuyển:
oLợi nhuận thuần (lỗ thuần) sang Lợi nhuận giữ lại
oCổ tức sang Lợi nhuận giữ lại
qTạo ra số dư bằng không trong mỗi tài khoản tạm thời
Ghi nhật ký và chuyển sổ các bút toán khóa sổ, thường vào cuối
của kỳ kế toán hàng năm.
6
TÀI KHOẢN THƯỜNG XUYÊN
Ø
Liên quan đến một
hay nhiều kỳ kế toán
tương lai.
Ø
Gồm các tài khoản
thuộc báo cáo tình
hình tài chính.
Ø
K
hông được khóa sổ
từ kỳ này sang kỳ
khác
Ø
Số dư được mang
sang kỳ kế toán tiếp
theo
Tài
khoản thường
xuyên
không được khóa sổ
Tài khoản Tài sản
Tài khoản Nợ phải trả
Vốn chủ sở hữu
7
TÀI KHOẢN TẠM THỜI
Tài khoản tạm thời
được khóa sổ
Ø
Chỉ
liên quan đến một
kỳ kế toán nhất định.
Ø
Gồm tất cả các tài
khoản thuộc báo cáo
kết quả hoạt động và
Cổ tức.
Ø
K
hóa sổ tất cả các tài
khoản tạm thời vào
cuối của kỳ.
Tài khoản Doanh thu
Tài khoản Chi phí
Cổ tức
Xác định KQKD
8
BẢNG CÂN ĐỐI THỬ ĐÃ ĐIỀU CHỈNH (CHƯƠNG 3)
CÁC TÀI KHOẢN “TẠM THỜI”
Yazici Advertising
Bảng Cân Đối Thử Đã Điều Chỉnh (Một phần)
Ngày 31 Tháng 10 Năm 2020
Nợ Có
………………….
.
Cổ Tức
Doanh Thu Dịch Vụ
Chi Phí Lương
&Tiền
Công
Chi Phí Vât Tư
Chi Phí Thuê
Chi Phí Bảo Hiểm
Chi Phí Lãi
Chi Phí Khấu Hao
500
5,200
1,500
900
50
50
40
₺
30,190
₺
3
9
TÀI KHOẢN “XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH”
oKhóa sổ các tài khoản doanh thu và chi phí sang một
tài khoản tạm thời khác, Xác Định Kết Quả Kinh Doanh.
oTài khoản “Tạm” này, chỉ xuất hiện trong quá trình
Khóa sổ.
oTổng hợp doanh thu, chi phí cho kỳ kế toán.
oChênh lệch giữa hai bên Nợ, Có trên tài khoản này là
Lợi nhuận thuần (lỗ thuần), sẽ được chuyển sang tài
khoản vốn chủ sở hữu là Lợi nhuận giữ lại.
10
SƠĐỒ QUÁ TRÌNH KHOÁ SỔ
11
BÚT TOÁN KHÓA SỔ 1 , CÁC TK “DOANH THU”
Ngày Têntài khoản và diễn giải T/c Nợ Có
2020
T10. 31
Doanh
Thu Dịch Vụ 400
10,600
Xác Định Kết Quả Kinh Doanh 350
10,600
(Khóa sổ tài khoản doanh
thu)
YaziciAdvertising
Bảng Cân Đối Thử Đã Điều Chỉnh
Ngày 31 Tháng 10 Năm 2020
Nợ Có
………………….
.
Doanh Thu Dịch Vụ
………………….
….......
…........
10,600
….........
Tổng cộng
₺
30,190
₺
30,190
12
BÚT TOÁN KHÓA SỔ 2 , CÁC TK “CHI PHÍ”
Ngày Têntài khoản và diễn giải T/c Nợ Có
2020
T10. 31
Xác
Định Kết Quả Kinh Doanh 350
7,740
Chi Phí Vật Tư 631
1,500
Chi Phí Khấu Hao 711
40
Chi Phí Bảo Hiểm 722
50
Chi Phí Lương và Tiền Công 726
5,200
Chi Phí Thuê 729
900
Chi Phí Lãi 905
50
(Khóa sổ các tài khoản chi phí)
YaziciAdvertising
Bảng Cân Đối Thử Đã Điều Chỉnh
Ngày 31 Tháng 10 Năm 2020
…………………..
Chi Phí Lương
&Tiền Công
Chi Phí Vât Tư
Chi Phí Thuê
Chi Phí Bảo Hiểm
Chi Phí Lãi
Chi Phí Khấu Hao
….......
5,200
1,500
900
50
50
40
Tổng cộng ₺
30,190
₺
30,190
4
13
BT KHÓA SỔ 3, TK “XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH”
Ngày Têntài khoản và diễn giải T/c Nợ Có
2020
T10. 31
Doanh
thu dịch vụ 400
10,600
Xác định kết quả kinh doanh 350
10,600
(Khóa sổ tàikhoản doanhthu
)
Xác
định kết quả kinh doanh 350
7,740
Chi phí vật tư 631
1,500
….........
…....
(Khóa sổ các tàikhoản
chiphí)
Xác
định kết quả kinh doanh 350
2,860
Lợi nhuận giữ lại 320
2,860
(Khóa sổ tàikhoản
XĐKQKD)
14
BÚT TOÁN KHÓA SỔ 4 , TK “CỔTỨC”
Ngày Têntài khoản và diễn giải T/c Nợ Có
2020
T10. 31
Lợi
Nhuận Giữ Lại 320
500
Cổ Tức 332
500
(Khóa sổ tài khoản doanh
thu)
YaziciAdvertising
Bảng Cân Đối Thử Đã Điều Chỉnh
Ngày 31 Tháng 10 Năm 2020
Nợ Có
………………….
.
Cổ Tức
………………….
….......
500
…........
Tổng cộng
₺
30,190
₺
30,190
15
CÁC BÚT TOÁN KHÓA SỔ 1, 2, 3, 4
16
CHUYỂN SỔ CÁC BÚT TOÁN KHÓA SỔ
5
17
BẢNG CÂN ĐỐI THỬ SAU KHÓA SỔ
vLiẹCt keC các tài khoản thường xuyeCn vaR sô? du+ của chúng
sau khi các bút toán khoa? sôH đag ghi nhạCt ky? vaR chuyển vào
tài khoản.
vMục đích của bảng caCn đối thưH sau khóa sôH là đêH chứng
minh tính ca-n bằng của các sô® du¯ tài khoản thường
xuye-n được chuyển sang ky° kê® toán tiếp theo.
vTất cả các tài khoản tạm thời sẽ có sô? du+ bằng khoCng,
bảng ca-n đối thư± sau khóa sô± sẽ chỉ còn các tài khoản
thường xuye-n – thuọ-c báo cáo tình hình tài chính.
18
BẢNG CÂN ĐỐI THỬ SAU KHÓA SỔ
Nợ Có
Tiền
₺15,200
Phải
Thu Khách Hàng
200
Vật
Tư
1,000
Bảo
Hiểm Trả Trước
550
T
hiết Bị
5,000
Khấu
Hao Lũy Kế -Thiết Bị
₺40
Thương
Phiếu Phải Trả
5,000
Phải
Trả Người Bán
2,500
Doanh
Thu Dịch Vụ Chưa
Thực
Hiện
800
Lương
và Tiền Công Phải Trả
1,200
Vốn
cổ phần –Phổ thông
10,000
Lợi
nhuận giữ lại
2,360
₺21,950
₺21,950
Yazici Advetising
Bảng Cân Đối Thử Sau Khóa Sổ
31/10/2020
Lợi nhuận giữ lại
(1/10) 0
(31/10) 500
(31/10) 2,860
Dư
2,360
19
KẾ HOẠCH HÀNH ĐỌ-NG
•Khóa sô± các tài khoản doanh thu va° chi phí sang Xác
Định Kết Quả Kinh Doanh.
•Khóa sô± Xác Định Kết Quả Kinh Doanh sang Lợi Nhuạ-n
Giưµ Lại.
•Khóa sô± Cô± Tức sang Lợi Nhuạ-n Giưµ Lại.
20
BÀI THỰC HÀNH 2 – CHUYỂN VÀO TÀI KHOẢN
Lợi nhuận giữ lại Xác định kết quả kinh doanh
(4) 15,000
18,000 (3)
(2) 80,000
98,000 (1)
SD 3,000
(3) 18,000
SD
18,000
Doanh thu dịch
vụ
Cổ tức
,,,,
,,,,
(1) 98,000
SD 98,000
SD 15,000
15,000 (4)
Cphí lương & t/c Chi phí thuê Chi phí vật tư
,,,,
,,,,
,,,,
SD 51,000
51,000 (2)
SD 22,000
22,000 (2)
SD 7,000
7,000 (2)