BÀI TẬP TỰ LUẬN KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
CHƯƠNG 3 – KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO-CÓ LỜI GIAỈ
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại cơ quan hành chính nhà nước thực
hiện cơ chế tự chủ tài chính (ĐVT: 1.000đ)
1/ Rút dự toán kinh phí tự chủ thanh toán tiền mua nhiên liệu còn gửi kho của
công ty xăng dầu. Giá thanh toán theo hóa đơn điện tử là 55.000. KBNN thanh
toán thực chi
2/ Mua công cụ, dụng cụ đơn vị đã nhận hàng và đã trả tiền nhưng đang đi đường.
Rút dự toán kinh phí tự chủ thanh toán theo hóa đơn điện tử theo giá thanh toán
là 66.000. KBNN thanh toán thực chi
3/ Mua nguyên liệu, vật liệu chưa trả tiền nhưng đã nhận vật liệu và hàng đang đi
đường, cuối tháng, căn cứ vào hóa đơn mua hàng là 33.000
4/ Nguyên liệu, vật liệu đã mua đang đi đường về nhập kho. Căn cứ phiếu nhập
kho theo giá thực tế là 33.000
5/ Công ty xăng dầu xuất nhiên liệu còn gửi tại kho sử dụng cho xe ô tô của đơn
vị là 44.000
6/ Hàng mua đang đi đường bị hao hụt, mất mát phát hiện ngay khi phát sinh. Căn
cứ vào biên bản về mất mát, hao hụt theo giá hóa đơn gồm cả thuế GTGT là 88
7/ Nhập kho nguyên liệu, vật liệu do được cho, tặng theo giá tạm tính 100.000
8/ Nhập lại kho số nguyên liệu, vật liệu thuê ngoài gia công, chế biến xong. Giá
thực tế là 122.000
9/ Xuất kho tạm ứng cho người lao động của đơn vị để sử dụng cho hoạt động
hành chính là 15.000
10/ Báo cáo thanh toán về số nhận tạm ứng đã sử dụng là 15.000
11/ Nguyên liệu, vật liệu đã xuất dùng nhưng sử dụng không hết nhập lại kho
theo giá xuất kho là 600
12/ Kiểm kê phát hiện nguyên liệu, vật liệu thiếu theo giá ghi sổ là 3.000
Lời giải đề nghị
1a/ Nợ TK 151: 55.000
Có TK 511: 55.000
1b/ ĐT Có TK 008(008222): 55.000
2a/ Nợ TK 151: 66.000
Có TK 511: 66.000
2b/ ĐT Có TK 008(008222): 66.000
3/ Nợ TK 151: 33.000
Có TK 331: 33.000
4/ Nợ TK 152: 33.000
Có TK 151: 33.000
5/ Nợ các TK 612: 44.000
Có TK 151: 44.000
6/ Nợ TK 13 8(1381): 88
Có TK 151: 88
7/ Nợ TK 152: 100.000
Có TK 711: 100.000
8/ Nợ TK 152: 122.000
Có TK 154: 122.000
9/ Nợ TK 141(1411): 15.000
Có TK 152: 15.000
10/ Nợ TK 612: 15.000
Có TK 141(1411): 15.000
11/ Nợ TK 152: 600
Có TK 612: 600
12/ Nợ TK 138(1381): 3.000
Có TK 152: 3.000
CHƯƠNG 4 – KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
CƠ BẢN-CÓ LỜI GIẢI
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại đơn vị sự nghiệp tự một phần đảm
bảo chi thường xuyên (ĐVT: 1.000đ)
1/ Nhận từ đơn vị khác trạm thu phí đường bộ tự động là tài sản kết cấu hạ tầng
trực tiếp khai thác, sử dụng. Biên bản bàn giao trạm ghi theo giá quy định là
8.000.000; thời gian sử dụng 15 năm
2/ Định kỳ, tính hao mòn trạm thu phí đường bộ
3/ Điều chuyển TSCĐ là tài sản kết cấu hạ tầng hầm đường ô tô cấp II cho đơn
vị khác quản lý theo quyết định của cấp có thẩm quyền. Hồ sơ tài liệu có liên
quan ghi nguyên giá 1.420.000.000. Giá trị hao mòn lũy kế 710.000.000
4/ Rút dự toán kinh phí giao chưa tự chủ tạm ứng mua nguyên liệu, vật liệu theo
hóa đơn điện tử bao gồm cả thuế GTGT là 1.567.000. Hàng mua đang đi đường
5/ Nguyên liệu, vật liệu đang đi đường về đơn vị sử dụng trực tiếp cho việc duy
tu, bảo dưỡng trạm thu phí đường bộ là 1.567.000. Đơn vị đủ điều kiện ghi nhận
doanh thu
6/ Công trình xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng chờ duyệt quyết toán. Khi
quyết toán duyệt số được duyệt nhỏ hơn số đề nghị phải thu hồi. Số phải thu hồi
là 15.200
7/ Tất toán dự án, công trình chờ quyết toán. Quyết định phê duyệt quyết toán là
789.000
8/ Khi chi tiền để đặt cọc dự thầu quản lý dự án tài sản kết cấu hạ tầng nước sạch
bằng TGNH là 42.000
9/ Không thực hiện đúng những cam kết, bị phạt vi phạm hợp đồng trừ vào tiền
đặt cọc. Số tiền bị trừ là 5.000
10/Kế toán nâng cấp TSCĐ:
11/ Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đơn vị trực tiếp khai thác, sử dụng. Hồ sơ tài
liệu có liên quan ghi giảm TSCĐ theo nguyên giá 48.500; đã hao mòn hết giá trị
12/ Khi mua sắm nguyên vật liệu từ nguồn tài trợ không hoàn lại nhập kho theo
giá bao gồm cả thuế GTGT là 37.700
Lời giải đề nghị
1/ Nợ TK 212: 8.000.000
Có TK 511: 8.000.000
2/ Nợ TK 611:(8.000.000/15) = 533.333
Có TK 215: 533.333
3/ Nợ TK 811: 710.000.000
Nợ TK 215: 710.000.000
Có TK 212: 710.000.000
4a/ Nợ TK 151: 1.567.000
Có TK 1351(1351): 1.567.000
4b/ ĐT Có TK 008(008211): 1.567.000
5a/ Nợ TK 611: 1.567.000
Có TK 151: 1.567.000
5b/ Nợ TK 135(1351): 1.567.000
Có TK 511: 1.567.000
6/ Nợ TK 138(1388): 15.200
Có TK 241(24121): 15.200
7/ Nợ TK 241(24122): 789.000
Có TK 241(24121): 789.000
8/ Nợ TK 248: 42.000
Có TK 112: 42.000
9/ Nợ TK 811: 5.000
Có TK 248: 5.000
10/Kế toán nâng cấp TSCĐ:
10a/Tập hợp chi phí
Nợ TK 241(2413): 5.000
Có các TK 112: 5.000
10b/ Đồng thời, Có TK 008(008211): 5.000
Khi quá trình nâng cấp hoàn thành, khối lượng được phê duyệt ghi tăng nguyên
giá TSCĐ là kết cấu hạ tầng
10c/ Nợ các TK 212: 5.000
Có TK 241(2413): 5.000
11/ Nợ TK 811: 48.500
Có TK 212: 48.500
12/ Nợ TK 152: 37.700
Có TK 112: 37.700