CH NG 6ƯƠ
CÁC NGUYÊN T DINH D NG VÀ PHÂN BÓN TRUNG L NG ƯỠ ƯỢ
BÀI 1: CÁC NGUYÊN T DINH D NG VÀ PHÂN BÓN TRUNG L NG ƯỠ ƯỢ
S, Ca và Mg là các nguyên t dinh d ng mà cây tr ng có nhu c u t ng đi l n ưỡ ươ
cho s sinh tr ng và phát tri n. Cây tr ng có nhu c u S và Mg v i s l ng t ng đng ưở ượ ươ ươ
v i P, trong khi đó đi v i nhi u loài cây, nhu c u Ca l n h n so v i nhu c u c a P. Các ơ
ph n ng c a S trong đt x y ra t ng t các ph n ng c a N. S chi m ph n l n trong ươ ế
các thành ph n h u c hay vi sinh v t trong đt. Ng c l i, Ca ơ ượ 2+ và Mg2+ th ng đi cùngườ
v i thành ph n keo đt và có tính ch t t ng t nh K ươ ư +.
I L u hu nh (S)ư
1.1 L u hu nh trong đt - Hàm l ng S trong đtư ượ
S là nguyên t có hàm l ng cao th 13 trong v qu đt, hàm l ng trung bình t ượ ượ
0,06 - 0,10 %. Các khoáng trong đá và đt có ch a S chính là gypsum (CaSO4.2H2O),
epsomite (MgSO4.7H2O), mirabilite (Na2SO4.10H2O), pyrite (FeS2), sphalerite (ZnS),
chalcopyrite (CuFeS2), và cobaltite (CoAsS). Các khoáng sulfides quan tr ng khác bao g m
pyrrhotite (Fe11S12), galena (PbS), arsenopyrite (FeS2.FeAs2), và penlandite (Fe,Ni)9S8, đcượ
tìm th y trên kh p th gi i. ế
Các khoáng silicate th ng ch a hàm l ng < 0,01 % S; tuy nhiên S có th có hàmườ ượ
l ng r t cao trong khoáng ượ biotite, chlorite, và các lo i khoáng có c u trúc d ng t ng. Hàm
l ng S trong các lo i đá phún xu t th ng bi n đi t 0,02 - 0,07 %. Hàm l ng S trongượ ườ ế ượ
các lo i đá tr m tích bi n đi t 0,02 - 0,22 %; vì th các lo i đt phát tri n trên đá tr m ế ế
tích th ng ch a hàm l ng S khá cao.ườ ượ
L u hu nh (S) nguyên t hi n di n trong các tr m tích bi n, tr m tích núi l a, vàư
các tr m tích đc k t h p v i ượ ế calcite và gypsum. Ngoài ra còn có m t l ng S l n d ng ượ
khí đc gi i phóng trong th i gian ho t đng c a núi l a và d ng ượ hydrogen sulfide (H2S)
c a núi l a, th y nhi t, và sinh h c. Hydrogen sulfide, m t ngu n S quan tr ng, nh ng là ư
ch t gây nhi m b n trong nhi u vùng khí t nhiên. Các h p ch t h u c có ch a S g m ơ
d u m thô, than đá .
Ngu n g c c a S trong đt là các sulfide kim lo i trong các lo i đá . Khi các lo i đá
b phong hóa, các khoáng phân rã và S2- gi i phóng s b oxi hoá thành SO 42-. SO42- sau đó
hình thành các d ng mu i SO 42- hòa tan, ho c không hòa tan trong các vùng khí h u khô hay
bán khô h n, ho c đc h p th b i các sinh v t, b kh b i các vi sinh v t khác thành S ượ 2-
hay S0 trong đi u ki n y m khí. M t s SO ế 42- khác đc hình thành trong th i gian phongượ
hóa các khoáng đc tìm th y trong n c tiêu, r a trôi. N c bi n ch a x p x 27.000ượ ướ ướ
ppm SO42-. Trong các sông h t nhiên khác, SO 42- bi n đng trong kho ng 0,5-50 ppm,ế
nh ng cũng có th đt đn 60.000 ppm (6 %) trong các h và các vùng tr m tích m n cao.ư ế
Ngu n S khác trong đt là S t khí quy n. Trong các vùng có than đá và các s n
ph m có ch a S khác đc đt cháy, SO ượ 2 s đc gi i phóng vào không khí và sau đó ượ
đc tr l i vào đt do m a. Cây tr ng cũng có th h p thu SOượ ư 2 khu ch tán vào trong lá.ế
Tuy nhiên, khi ti p xúc v i hàm l ng nh SOế ượ 2 (0,5 ppm) trong 3 gi có th lá c a các
th c v t m n c m v i S s b t n th ng. ươ
L ng SOượ 2 gi i phóng vào khí quy n b i các n c công nghi p vào kho ng 100 ướ
tri u t n trong năm 1990. Ph n l n khí này là h u qu c a vi c đt cháy các nhiên li u
1
d u m , các qui trình ch bi n công nghi p nh nung ch y các qu ng m , tinh luy n d u ế ế ư
h a, và các qui trình công nghi p khác chi m vào kho ng 29 % t ng l ng SO ế ượ 2 này. T ng
l ng S đc tr l i cho đt do m a bi n thiên kho ng 1 kg/ha/năm các vùng nông thônượ ượ ư ế
cho đn 100 kg/ha/năm các vùng g n khu công nghi p. S phát x c a S vào không khí,ế
m t ph n gây ra m a acid các n c công nghi p hóa. Các acids m nh nh H ư ướ ư 2SO4 làm
gi m pH c a n c m a trong nhi u vùng (gi m đn pH 4 - 5). H p thu tr c ti p SO ướ ư ế ế 2 c a
đt là m t c ch quan tr ng đ SO ơ ế 2 xâm nh p vào đt.
Do s gia tăng ô nhi m không khí nên nhi u qui đnh đc đa ra yêu c u ph i làm ượ ư
s ch và x lý các khí th i. Nhi u công ty công nghi p hi n nay đc yêu c u làm s ch các ượ
khí th i, bi n pháp này đang đc ph bi n r ng nh m gi m b t hàm l ng S trong n c ượ ế ượ ướ
m a. Trong khi s phát x c a các h p ch t S vào không khí do các ho t đng công nghi pư
b ch trích m nh, th c t ph n còn l i kho ng 70 % h p ch t S có trong không khí l i là ế
do các ti n trình t nhiên gây ra. Các h p ch t S bay h i đc gi i phóng v i m t kh iế ơ ượ
l ng l n t các ho t đng c a núi l a, t các đm l y ven bi n, t s phân h y c a ch tượ
h u c và t các ngu n khác trong thiên nhiên. ơ
1.2 Các d ng S trong đt
Trong đt S hi n di n 2 d ng h u c và vô c , nh ng g n 90 % t ng S hi n di n ơ ơ ư
ch y u d i d ng vô c trong t ng m t c a các lo i đt (không có đá vôi). Các d ng S ế ướ ơ
vô c này bao g m SOơ 42- trong dung d ch đt, SO 42- b h p ph b m t keo sét, SO 42- không
hòa tan, và các h p ch t S vô c d ng kh . SO ơ 42- trong dung d ch và b h p ph b m t là
thành ph n d h u d ng nh t đi v i cây tr ng.
Chu k c a S trong h th ng đt-cây tr ng-khí quy n t ng t nh chu k c a N, ươ ư
c các thành ph n d ng khí và ch t h u c trong đt. ơ
1.2.1 S vô cơ
a. SO42- trong dung d ch
S đc r cây tr ng h p thu d ng SOượ 42-, SO42- di chuy n đn r do s khu ch tán ế ế
và dòng ch y kh i l ng. N u dung d ch các lo i đt có ch a ượ ế 5 ppm SO42-, ph n l n nhu
c u S c a cây tr ng có th đc cung c p b ng dòng ch y kh i l ng. V i n ng đ SO ượ ượ 42-
trong dung d ch t 3-5 ppm th ng đ cho s sinh tr ng c a ph n l n các lo i cây tr ng, ườ ưở
nh ng đi v i m t s cây nh c i d u, cây h đu yêu c u n ng đ S trong dung d ch caoư ư
h n. Các lo i đt cát thi u S th ng có n ng đ SOơ ế ườ 42- < 5 ppm. Ngo i tr các lo i đt
vùng khô h n có th có s tích lũy mu i SO 42-, nh ng ph n l n các lo i đt hàm l ngư ượ
SO42- vô c < 10 % S t ng s .ơ
Hàm l ng SOượ 42- hòa tan bi n đi r t l n theo đ sâu c a đt. SOế 42- hòa tan có th
có n ng đ r t cao trong các t ng đt bên d i, nh ng cũng có th r t th p các t ng sâu ướ ư
c a các lo i đt cát. S tích lũy SO 42- th ng x y ra trong các t ng đá vôi hay ườ gypsiferrous
hay trong các t ng b nén ch t, ít th m, các t ng n i s di chuy n c a n c và s r a trôi ơ ướ
b h n ch . ế
b. SO4
2-
Hòa tan trong dung d ch các lo i đt có th bi n đng r t l n theo mùa và theo năm. ế
S bi n đng này là k t qu c a quá trình t ng tác gi a các đi u ki n môi tr ng và th i ế ế ươ ườ
ti t đn s khoáng hoá c a S h u c , s di chuy n c a SOế ế ơ 42- trong dung d ch đt, và do s
h p thu SO42- c a cây tr ng.
Hàm l ng sulfate trong đt cũng bi n đi do bón các lo i phân bón có ch a S vàượ ế
do s hi n di n c a SO 42- trong n c m a và n c t i. Trong nh ng vùng c c b g nướ ư ướ ướ
các trung tâm công nghi p, hàm l ng SO ượ 42- c a đt có th gia tăng do s h p thu tr c ti p ế
SO2 và s r i tr l i c a S d i d ng b i. ơ ướ
2
Vì có tính ch t c a m t anion và kh năng hòa tan c a các mu i SO 42-, nên SO42-
cũng gi ng nh NO ư 3-, có th d dàng b r a trôi kh i l p đt m t. Tuy nhiên, s m t do
r a trôi khác nhau r t l n gi a các lo i đt. L ng n c th m l u càng l n s r a trôiượ ướ
c a SO42- càng cao.
M t y u t khác nh h ng đn s m t SO ế ưở ế 42- ph thu c vào b n ch t c a cation
hi n di n trong dung d ch đt. SO 42- m t do r a trôi l n nh t khi các ion có hoá tr 1 nh K ư +
và Na+ chi m u th trong dung d ch; k ti p theo th t là các cation hóa tr 2 nh Caế ư ế ế ế ư 2+ và
Mg2+; SO42- m t do r a trôi ít nh t trong các đt chua có l ng Al ượ 3+ trao đi cao.
c. SO42- h p ph b m t
SO42- b h p ph b m t keo đt là ph n quan tr ng trong các lo i đt có ch a
nhi u oxide Al và Fe. Nhi u lo i đt thu c b Ultisols và Oxisols ch a m t l ng SO ượ 42-
h p ph r t đáng k . Các lo i đt này có quá trình phong hóa m nh và hi n di n trong các
vùng m a nhi u. SOư 42- b h p ph trong các lo i đt phong hóa m nh có th r t có có ý
nghĩa đn nhu c u S c a cây tr ng b i vì S d ng này th ng d h u d ng. M c dù SOế ườ 42-
b h p ph không h u d ng nhanh nh là SO ư 42- hòa tan, nh ng chúng có th đc gi iư ượ
phóng trong m t kho ng th i gian dài.
S tích t c a SO 42- b h p ph trong các t ng đt sâu là k t qu c a s di chuy n ế
hay r a trôi SO42- t các t ng đt bên trên, k t qu là SO ế 42- đc tích lũy các t ng đt sâuượ
h n. SOơ42- b h p ph có th chi m đn 1/3 t ng S trong các t ng đt sâu bên d i. Trong ế ế ướ
các t ng đt m t luôn có < 10% t ng S hi n di n.
M c dù cây tr ng có th s d ng đc SO ượ 42- b h p ph , nh ng cây tr ng có th b ư
thi u S trong các giai đo n đu c a s sinh tr ng cho đn khi r phát tri n đy đ đế ưở ế
v n sâu đn các t ng đt bên d i. Vì v y, các lo i cây tr ng có r ăn sâu, nh c câyươ ế ướ ư
h đu th ng không thi u S. ườ ế
S h p ph sulfate là m t ph n ng thu n ngh ch và ch u nh h ng b i các tính ưở
ch t c a đt nh sau ư :
Hàm l ng và lo i khoáng sétượ
S h p ph SO 42- tăng theo hàm l ng sét trong đt. Thông th ng, s h p phượ ườ
SO42- trên các sét đã bão hòa v i H+ theo th t sau: kaolinite> illite> montmorillonite.
Khi đc bão hòa v i Alượ 3+, s h p ph theo th t nh trên đi v i kaolinite và illite, ư
nh ng th p h n nhi u đi v i montmorillonite.ư ơ
Các oxides ng m n c ướ
Các oxides Fe và Al là các y u t chính gây ra s h p ph ph n l n SOế 42- trong
nhi u lo i đt.
T ng và đ sâu c a đt
Kh năng h p ph SO 42- th ng l n các t ng đt sâu do các t ng này th ngườ ườ
ch a nhi u sét và các oxides Fe và Al.
nh h ng c a pH ưở
S h p ph SO 42- gia tăng trong đi u ki n chua m nh, và s h p ph này tr
nên không đáng k khi pH>6,5. Kh năng trao đi anion (AEC) tăng khi pH gi m.
Do đó khi nghi n các m u đt tr c khi chu n b đt phân tích, s có xu h ng là ướ ướ
làm cho SO42- đc trích d dàng h n. K t qu là khi đt đc nghi n, S đc tríchượ ơ ế ượ ượ
th ng cao h n trong đi u ki n đng ru ng.ườ ơ
d. S vô c d ng kh (Sơ 2- và S0)
Sulfides không hi n di n trong các lo i đt vùng cao, tiêu n c t t. Trong đi u ướ
ki n y m khí c a các lo i đt ng p n c, có th có s tích lũy H ế ướ 2S đc hình thành do sượ
phân gi i ch t h u c . SO ơ 42- hi n di n trong đt cũng có tác d ng nh là 1 ch t nh n đi n ư
t đi v i các vi khu n kh SO 42-, và SO42- th ng b kh thành Hườ 2S. Trên đt oxi hoá
th ng không tích lũy ho c tích lũy r t ít Sườ 2- (khi Eh> -150 mV) hay đt có pH v t ra ượ
ngoài kho ng 6,5 – 8,5. S tích lũy sulfide gi i h n ch y u trong các vùng ven bi n b nh ế
3
h ng c a n c bi n. Trong các lo i đt b ng p n c th ng có nhi u Fe, nên Hưở ướ ướ ườ 2S đcượ
gi i phóng t ch t h u c và t SO ơ 42- s hoàn toàn bi n m t trong dung d ch do ph n ng ế
v i Fe2+ đ hình thành FeS vô đnh hình, sau đó FeS s bi n đi thành pyrite (FeS ế 2).
Pyrite có th b n trong đt, th ng có m t hàm l ng đáng k v n còn t n t i ườ ượ
trong các vùng đt b ng p n c tr c đây nhi u năm sau khi đc tiêu n c và canh tác. ướ ướ ượ ướ
Ng c l i, s oxi hóa các k t t a FeS vô đnh hình có th hoàn thành ch sau vài gi ti pượ ế ế
xúc v i không khí.
Sulfate đc bón vào đt ng p n c s b kh thành Hượ ướ 2S. N u Hế2S sau đó không b
k t t a b i Fe và các kim lo i khác, s thoát vào không khí. nh h ng c a s ng p n cế ưở ướ
đn s hình thành Hế 2S trong đt lúa ng p n c gia tăng theo th i gian và hàm l ng ch t ướ ượ
h u c đc bón vào. ơ ượ
Trong m t s lo i đt đm l y ch u nh h ng th y tri u, m t l ng l n các h p ưở ượ
ch t S d ng kh đc tích lũy khi pH đt tăng. Nh ng khi các vùng này đc tiêu n c, ượ ư ượ ướ
các h p ch t S s nhanh chóng b oxi hóa thành SO 42-, làm gi m pH đt đáng k . Ph n ng
t ng quát c a s oxi hóa FeS 2 trong đt nh sau: ư
FeS2 + H2O + 7/2 O2 Fe2+ + 2SO4
2- + 2H+
Pyrite hi n di n r t ph bi n trong than đá. Chúng có th b phân tán r t m n nên ế
không th nhìn th y b ng m t th ng, hay có th hi n di n d i d ng nh ng t p h p ườ ướ
l n. Khi v t li u pyrite đc đào lên và ti p xúc v i không khí, b oxi hóa và H ượ ế 2SO4 s
đc hình thành, gây ra s hóa chua trên các vùng này, v i s hóa chua này có th t o nênượ
nh ng v n đ b t l i trong canh tác và s d ng đt.
S0 nguyên t không ph i là s n ph m tr c ti p c a s kh SO ế 42- trong các lo i đt
y m khí nh ng là 1 s n ph m trung gian đc hình thành trong quá trình oxi hóa hóa h cế ư ượ
c a S2-. Tuy nhiên có th có s tích lũy S 0 trong đt khi s oxi hóa các d ng S kh b c n
tr do s ng p n c có tính tu n hoàn. ướ
Các y u t nh h ng đn s oxi hóa Sế ưở ế 0 trong đt
S0 nguyên t , S2-, và các h p ch t S vô c khác có th b oxi hóa trong đt do các tác ơ
nhân hóa h c, nh ng t c đ ph n ng oxi hóa này th ng ch m và vì th không quan ư ườ ế
tr ng so v i t c đ oxi hóa do vi sinh v t ti n hành. T c đ oxi hóa S ế 0 do vi sinh v t ph
thu c vào s t ng tác c a 3 y u t : ươ ế (1) m t đ vi sinh v t trong đt, (2) d ng S, và (3)
các đi u ki n môi tr ng đt. ườ
Vi sinh v t đt
Có 3 lo i vi khu n có liên quan đn s oxi hóa S. Các vi khu n này là các vi khu n ế
S chemolithotrophic, chúng s d ng năng l ng gi i phóng t s oxi hóa S vô c cho s c ượ ơ
đnh CO2 trong ch t h u c . S ho t đng c a chúng đc di n t theo ph ng trình t ng ơ ượ ươ
quát sau:
CO2 + S0 + ½ O2 + H2O [CH2O] + SO4
2- + 2H+.
Thiobacillus. Là vi khu n chemolithotrophic tiêu bi u. Ph n l n vi khu n này là
h o khí t d ng nghiêm ng t, nh ng cũng có m t s là t d ng không b t bu c. Các tác ưỡ ư ưỡ
nhân oxi hoá S0 này chi m u th trong oxi hoá Sế ư ế 0 trong các lo i đt, và chúng ho t đng
m nh trong m t s môi tr ng nh t đnh. ườ
Nhóm vi khu n th hai oxi hoá S 0 là vi khu n S photolithotrophic, chúng ti n hànhế
c đnh C b ng quang h p do s d ng S 2- và các h p ch t S khác nh là n i nh n các s n ư ơ
ph m oxi hoá. Tính ch t ho t đng c a chúng đc tóm t t theo ph ng trình sau: ượ ươ
CO2 + 2H2S [CH2O] + H2O + S0
ánh sáng
Trong l p vi sinh v t này có hai nhóm chính là: Chlorobium (vi khu n có màu xanh);
và Chromatium (vi khu n có màu h ng). Chúng là các vi khu n y m khí b t bu c, môi ế
4
tr ng s ng th ng là trong bùn có ch a Hườ ườ 2S và n i n c đng đc ti p xúc v i ánhơ ướ ượ ế
sáng.
L p th ba c a các tác nhân oxi hoá S 0 hi n di n d ng c a các vi sinh v t d
d ngưỡ . Các sinh v t d d ng ph n l n là các tác nhân oxi hoá S ưỡ 0 trong đt, n i mà 3 - 17 ơ
% t ng sinh v t d d ng có kh năng bi n đi ưỡ ế S0 thành thiosulfate. S oxi hoá S0 x y ra
nhi u trong vùng r cây tr ng, n i có vi sinh v t d d ng r t đa d ng và có kh năng oxi ơ ưỡ
hoá S0 cao h n các vùng không có r cây.ơ
Trong các nhóm trên, nhóm vi sinh v t oxi hoá S đc bi t đn nhi u nh t là các vi ượ ế ế
khu n t d ng thu c ch ng ưỡ Thiobacillus. T c đ oxi hóa S 0 trong các lo i đt r t khác
nhau là do s khác nhau v s l ng c a vi khu n Thiobacillus trong các lo i đt đó. T c ượ
đ oxi hóa S ban đu có th tăng đáng k do ch ng vi khu n này vào đt, nh ng t c đ ư
cũng có th tăng khi ch ng các vi khu n d d ng khác. ưỡ
Nh ng nh h ng có l i này th ng x y ra trong th i gian r t ng n, và ít hi u qu ưở ườ
trên các thí nghi m đng ru ng. Khi bón S 0 vào đt s kích thích s phát tri n c a các vi
sinh v t oxi hóa S0. S tăng c ng kh năng oxi hóa S ườ 0 này và v t qua nh h ng c a cácượ ưở
y u t môi tr ng có th là lý do thành công trong vi c tiêm ch ng vi sinh v t trên ph mế ườ
vi đng ru ng.
Nhi t đ đt
Nhi t đ đt tăng s làm tăng t c đ oxi hóa S 0 trong đt. Các s li u cho th y
r ng t c đ oxi hoá gia tăng khi nhi t đ tăng đn 30 ế 0C. Nh ng trong kho ng nhi t đ tư
55 - 600C, các vi sinh v t oxi hóa S0 s b ch t, và nhi t đ 25 - 40 ế 0C là nhi t đ lý t ng ưở
cho s sinh tr ng và ho t đng c a các vi sinh v t này. ưở
m đ và đ thoáng c a đt
Các vi khu n oxi hoá S0 ph n l n là h o khí, và s ho t đng c a chúng s gi m
khi b thi u O ế 2 do ng p n c. S oxi hóa S ướ 0 thích h p kho ng m đ g n đ m đng
ru ng (FMC). Ho t đng oxi hóa c a vi sinh v t s gi m khi đt quá khô ho c quá t. ướ
pH đt
Thông th ng, s oxi hóa vi sinh v t c a Sườ 0 x y ra trong m t kho ng pH đt r ng,
m c dù đi v i m t s loài, pH t i h o có th là 4,0.
Lo i đt và các tính ch t khác c a đt
Có s khác nhau r t l n trong t c đ oxi hóa ban đu c a S 0 gi a các lo i đt,
nh ng t c đ oxi hóa không có quan h v i các tính ch t c a đt nh sa c u đt, hàmư ư
l ng ch t h u c khi có cùng đ m đng ru ng, pH, SOượ ơ 42- ban đu hay m c đ thi u S ế
c a đt. nh h ng c a vi c bón vôi đn các quá trình này r t khác nhau gi a các nghiên ưở ế
c u.
Các vi sinh v t tham gia vào quá trình oxi hóa S0 có nhu c u các ch t dinh d ng ưỡ
t ng t nh cây tr ng, và m t s ch t khác. Vì v y, chúng có th c nh tranh v i câyươ ư
tr ng v m t dinh d ng và th ng x y ra s thi u N t m th i trong cây tr ng theo sau s ưỡ ườ ế
kích thích ho t đng oxi hóa S 0, khi bón S0 vào đt. S oxi hóa S 0 x y ra nhanh h n trên các ơ
lo i đt đc bón đy đ phân P và K so v i các lo i đt có hàm l ng P và K th p. ượ ượ
Các vi khu n Thiobacillus c n NH4+, nh ng NOư3- có th làm chúng b ng đc. Các
vi sinh v t này có th t n t i v i n ng đ NH 3 cao trong các vùng đc bón NHượ 3 l ng
khan. Nh ng khi n ng đ Clư - cao s làm gi m s oxi hóa S 0 và ít nh h ng đn ph n l n ưở ế
các bi n đi sinh h c trong đt. Ch t h u c không ph i là y u t chính cho ho t đngế ơ ế
c a các vi khu n t d ng, nh ng các vi khu n d d ng c n ch t h u c nh là 1 ngu n ưỡ ư ưỡ ơ ư
cung c p năng l ng. ượ
1.2.2 S h u c ơ
Ph n l n các t ng đt m t c a đt nông nghi p tiêu n c t t, S hi n di n d ng ướ
h u c , d ng này chi m trên 90 % t ng S trong ph n l n các lo i đt bình th ng (không ơ ế ườ
5