ƯỜ Ạ Ọ TR NG Đ I H C SÀI GÒN LOGO
ộ Hà N i, 2013
TS. VŨ CÔNG TH NGƯƠ
1.11.1 Khái quát về nghiên cứu khoa học
Phương pháp nghiên cứu khoa học 1.21.2
2
TS. Vũ Công Thương
Quy trình nghiên cứu khoa học 1.31.3
1.1
Khái quát về nghiên cứu khoa học 11
1.2
ứ ứ ề ề ọ Khái quát v nghiên c u khoa h c ọ Khái quát v nghiên c u khoa h c
1.3
ứ ứ ạ ạ ọ Các lo i hình nghiên c u khoa h c ọ Các lo i hình nghiên c u khoa h c
1.4
ấ độ ủ ấ độ ủ C p C p ọ ứ c a nghiên c u khoa h c ọ ứ c a nghiên c u khoa h c
1.5
ứ ứ ủ ủ Đặ đ ể c Đặ đ ể c ọ i m c a nghiên c u khoa h c ọ i m c a nghiên c u khoa h c
3
TS. Vũ Công Thương
ứ ứ ủ ủ ọ Vai trò c a nghiên c u khoa h c ọ Vai trò c a nghiên c u khoa h c
1.1
ứ ứ
ề ề
ọ Khái quát v nghiên c u khoa h c ọ Khái quát v nghiên c u khoa h c
ứ
ọ Nghiên c u khoa h c
ộ ướ ệ ộ
ng vào vi c tìm ư ạ ế ề ế ọ Ho t đ ng xã h i, h ữ ki m nh ng đi u khoa h c ch a bi t:
ể ả
ề ế ớ ứ ậ ấ ự ậ Khám phá b n ch t s v t, phát tri n ọ nh n th c khoa h c v th gi i
ệ
ủ ộ ậ Phát hi n qui lu t ự ậ ậ v n đ ng c a s v t
ụ
4
TS. Vũ Công Thương
ậ ể ậ ạ V n d ng qui lu t đ sáng t o ự ậ ộ ả i pháp tác đ ng vào s v t gi
đ ề ủ ứ ệ Hai ọ i u ki n c a nghiên c u khoa h c
Ph
M cụ tiêu ngươ pháp
Tìm hi u b n ch t ấ ể ả ố ượ ủ c a đ i t ng NC ộ ề
ứ ể Phát tri n tri th c m i ớ
ự ố c th c hi n ứ
ữ ả
ể ẩ ộ Là m t cu c đi u tra, ệ ả hay kh o sát có h ệ ượ th ng, đ ữ theo nh ng qui trình ồ nhi u ề b chu n g m cướ
5
TS. Vũ Công Thương
(Nh ng tri th c này ổ ph i mang tính ph quát hay có th khái quát hóa)
ứ c công b ,
ố ho c đ
c
ẩ
ị
ỉ ọ ộ M t công trình nghiên c u khoa h c ch hoàn ặ ượ ả ượ ế ấ t khi k t qu đ t ọ ộ ồ h i đ ng khoa h c th m đ nh, đánh giá, ệ nghi m thu.
6
TS. Vũ Công Thương
1.2
ứ ứ ạ ạ ọ Các lo i hình nghiên c u khoa h c ọ Các lo i hình nghiên c u khoa h c
ụ đ ụ đ
ứ ứ
Theo m c Theo m c
ích nghiên c u ích nghiên c u
ứ ứ ứ ứ
ể ể
ằ
ậ
ượ ừ c t
ậ
ấ ự
ệ
ả
ẫ
ấ
ẩ ệ ớ
ớ
ứ
ạ
ự
Nghiên c u ng Nghiên c u ng d ngụd ngụ V n d ng các qui ụ ậ ứ ậ ừ nghiên c u lu t t ả ể ả ơ i c b n đ gi ự ậ thích s v t Đ a ra các gi ư i ế ả i quy t các pháp gi ế ự ề th c v n đ t ể ư th ng (Ch a ế ụ d ng tr c ti p vào ộ ố cu c s ng)
ề ả ộ ố
ứ Nghiên c u tri n ứ Nghiên c u tri n khaikhai V n d ng các quy ậ ụ lu t (thu đ NCCB) và các nguyên ượ ừ lý (thu đ c t ạ ể NC DƯ ) đ sáng t o ả các hình m u kh ả thi, các s n ph m m i, công ngh m i T o ti n đ áp ề ế ụ d ng k t qu nghiên ứ c u vào cu c s ng
ế
ứ ơ ả Nghiên c u c b n Nghiên c u c b n ứ ơ ả Nh m phát hi n ệ ậ ả b n ch t, qui lu t ệ ủ c a s v t, hi n ượ ng t Đ c ượ ự th c hi n ữ ơ ở trên c s nh ng ầ ứ thu n nghiên c u ặ ế túy lý thuy t ho c ữ nh ng quan sát, thí nghi mệ S n ph m là các ẩ ả phát ki n, nguyên lý, phát minh
7
TS. Vũ Công Thương
đề đề ụ Ví d : Các ụ Ví d : Các ọ ứ tài nghiên c u khoa h c ọ ứ tài nghiên c u khoa h c
ụ ụ
ứ ứ
ể ể
ứ ơ ả ứ ơ ả Nghiên c u c b n Nghiên c u c b n
ứ ứ ứ ứ Nghiên c u ng d ng Nghiên c u ng d ng
Nghiên c u tri n khai Nghiên c u tri n khai
ả
ố ệ ụ ụ
ả ự
ị
Xây d ng h ệ ự ư ả th ng qu n lý th ữ vi n đa ngôn ng ứ ph c v tra c u ệ ộ trên di n r ng H th ng h tr ỗ ợ ệ ố ụ ể phát tri n giáo d c ừ ệ ử đi n t và ĐT t xa ng d ng công ụ Ứ ệ ự ạ ả i o ngh th c t ả trong b o tàng
8
TS. Vũ Công Thương
Gi i pháp qu n ơ lý trò ch i tr c tuy nế Phát tri n du l ch ể ữ ề b n v ng vùng ằ ồ Đ ng b ng Sông H ngồ D u ấ ấ n vùng ề mi n trong các tác ệ ẩ truy n ph m ễ ắ ủ ng n c a Nguy n ư ọ Ng c T Giá tr th m m ỹ ị ẩ ủ ế và ki n trúc c a chùa Hà N iộ
TS. Vũ Công Thương
9
1.2
ứ ứ ạ ạ ọ Các lo i hình nghiên c u khoa h c ọ Các lo i hình nghiên c u khoa h c
ươ ươ
ứ ứ
Theo ph Theo ph
ng pháp nghiên c u ng pháp nghiên c u
ị
NC ượ
ị
NC đ nh tính
đ nh l
ng
ầ ầ
ấ ấ
ặ ặ
ể ể
ủ ủ
ạ ạ ng ng
ng ng
ậ ậ
ố ố
ờ ờ
ặ ặ
ậ ậ i ho c văn b n (ý i ho c văn b n (ý
ả ả ậ ậ
ả ả ậ ậ
ự ự
, phân tích, , phân tích,
ể ứ ể ứ
NC tính ch t, đ c đi m c a NC tính ch t, đ c đi m c a ố ượ đ i t ố ượ đ i t Thu th p nh ng thông tin ữ Thu th p nh ng thông tin ữ ằ b ng l ằ b ng l ể ế ki n, quan đi m, nh n xét…) ể ế ki n, quan đi m, nh n xét…) Ch y u mô t ả ủ ế Ch y u mô t ủ ế ả ứ không ch ng minh ứ không ch ng minh Tr l ả ờ Tr l ả ờ nào?”, “t nào?”, “t
ư ế ỏ “ nh th “ nh th i câu h i ư ế ỏ i câu h i ạ i sao?”… ạ i sao?”…
NC quy mô, ph m vi, t n NC quy mô, ph m vi, t n ấ ủ ố ượ su t c a đ i t ấ ủ ố ượ su t c a đ i t Thu th p nh ng thông tin ữ Thu th p nh ng thông tin ữ ặ ằ b ng s ho c văn b n (ý ằ ặ b ng s ho c văn b n (ý ể ế ki n, quan đi m, nh n xét…) ể ế ki n, quan đi m, nh n xét…) NC th c ch ng, dùng s ố ứ NC th c ch ng, dùng s ố ứ ứ ệ li u, minh ch ng đ ch ng ứ ệ li u, minh ch ng đ ch ng minhminh Tr l ỏ “bao ả ờ “bao i câu h i Tr l ả ờ ỏ i câu h i ứ ộ nhiêu?”, “m c đ nào?”… ứ ộ nhiêu?”, “m c đ nào?”…
10
TS. Vũ Công Thương
TS. Vũ Công Thương
11
1.3
Mô tảMô tả
o Đưa ra hệ thống tri thức về nhận dạng sự vật o Phân biệt sự khác nhau về bản chất giữa các sự vật o Sự mô tả bao gồm định tính và định lượng
ả ảGi Gi
i thích i thích
o Làm rõ nguyên nhân sự hình thành và qui luật chi phối quá trình vận động của sự vật o Đưa ra thuộc tính bản chất của sự vật
D báoựD báoự
Nhận dạng trạng thái của sự vật trong tương lai: đặc trưng, tính chất, sự vận động và những biểu hiện của sự vật trong tương lai
Sáng t oạ Sáng t oạ
Tạo ra sự vật mới trên cơ sở vận dụng và kế thừa những kết quả nghiên cứu đã có
12
TS. Vũ Công Thương
ấ độ ủ ấ độ ủ C p C p ọ ứ c a nghiên c u khoa h c ọ ứ c a nghiên c u khoa h c
Mô tảMô tả
o . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . o . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . o . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
ả ảGi Gi
i thích i thích
o . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . o . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . o . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
D báoựD báoự
o . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . o . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . o . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Sáng t oạ Sáng t oạ
o . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . o . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . o . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
13
TS. Vũ Công Thương
ộ ễ ộ ộ ễ ộ ứ ứ VD: Nghiên c u m t l VD: Nghiên c u m t l h i(NCXH) h i(NCXH)
o Khoa học không bao giờ dừng lại ở ở cấp độ mô tả và giải thích o Sứ mệnh lớn lao của khoa học là dự báo và sáng tạo các giải pháp cải tạo thế giới
14
TS. Vũ Công Thương
1.4
ữ
ế
t
Tính m iớ
ế ớ ữ
ư ữ
ệ
ạ
o Thâm nh p th gi ậ o H ng t ớ ướ
ề i nh ng đi u ch a bi ớ i nh ng phát hi n m i, nh ng sáng t o
ế
ể ượ
ứ
ể
ạ
c ki m ch ng l
i
Tính tin c yậ
ự
ng t
ầ
ươ
o K t qu nghiên c u có th đ ả ứ ề ệ ươ trong đi u ki n t (cid:0) C n ch rõ đi u ki n, nhân t ố ệ ề ỉ
và ph
ệ ng ti n NC
ậ
ộ
ng
ủ ự ậ ệ
ề ề
Tính thông tin o Thông tin v qui lu t v.đ ng c a s v t, hi n t ệ ượ o Thông tin v qui trình công ngh và các tham s ố kèm theo, v.v…
ẩ ủ
ừ
ể
ủ NCKH v a là tiêu chu n c a
Tính khách quan
ả ự ể
ki m nghi m l
ư
o V a là đ c đi m c a ừ ặ ườ i NCKH ng (cid:0) Ng ầ ườ i NCKH c n ph i t ậ ưở ế k t lu n t
ệ ữ ạ i nh ng ậ ượ c xác nh n
ng nh đã hoàn toàn đ
15
TS. Vũ Công Thương
ứ ứ ủ ủ Đặ đ ể c Đặ đ ể c ọ i m c a nghiên c u khoa h c ọ i m c a nghiên c u khoa h c
1.4
ứ
ặ
Tính r i roủ
ộ ế
ả c xem là m t k t qu
ộ ấ ạ ượ ư
ữ
ệ
o M t nghiên c u có th thành công ho c th t b i ấ ạ ể o Th t b i trong khoa h c đ ọ ượ ọ c l u gi và đ
làm bài h c kinh nghi m
ề
ế
ả
ế ừ
Tính k th a
ọ ứ
ủ
ọ
ả ế ừ M i NCKH đ u ph i k th a các k t qu nghiên ự c u đã có c a các lĩnh v c khoa h c khác nhau
ế
Tính cá nhân o Là k t qu là đ ng khoa h c c a cá nhân tác gi ả ộ
ọ ủ ạ
ủ ế
ư
ị
ả o Vai trò c a cá nhân trong sáng t o mang tính quy t ế ủ ể ệ đ nh, th hi n trong t
duy cá nhân và ch ki n riêng
ư
NCKH h u nh không th tính đ nh m c
Tính phi kinh tế
ế ị
ứ ị ể ư ầ NCKH h u nh
ể ả
ệ
ư
ể
ầ
ị
o Lao đ ng ộ o Thi không th tính kh u hao o Hi u qu kinh t
ầ ụ t b chuyên d ng dùng trong ấ c a
ế ủ NCKH h u nh kg th xác đ nh
16
TS. Vũ Công Thương
ủ ủ ứ ứ Đặ đ ể c Đặ đ ể c ọ i m c a nghiên c u khoa h c ọ i m c a nghiên c u khoa h c
1.5
ứ ứ ủ ủ ọ Vai trò c a nghiên c u khoa h c ọ Vai trò c a nghiên c u khoa h c
VAI TRÒ CỦA NCKH
ĐỐI VỚI XÃ HỘI
ĐỐI VỚI SINH VIÊN
17
TS. Vũ Công Thương
Phương pháp nghiên cứu khoa học 22
“Phương pháp nghiên cứu khoa học là phương pháp nhận thức thế giới, bao gồm những quan điểm tiếp cận, những quy trình, các thao tác cụ thể tác động vào đối tượng để làm bộc lộ bản chất của đối tượng”
18
TS. Vũ Công Thương
Phương pháp nghiên cứu khoa học 22
ạ ạ ươ ươ 2.1. Phân lo i ph 2.1. Phân lo i ph ng pháp NC KH ng pháp NC KH
19
TS. Vũ Công Thương
ệ ệ ươ ươ ủ ủ ộ ộ 2.2. H ph 2.2. H ph ọ ng pháp c a m t khoa h c ọ ng pháp c a m t khoa h c
PHƯƠNG PHÁP NCKH (Theo phạm vi áp dụng)
ạ ạ ươ ươ 2.1. Phân lo i ph 2.1. Phân lo i ph ng pháp NC KH ng pháp NC KH
Phương pháp nghiên cứu riêng
Phương pháp nghiên cứu chung
20
TS. Vũ Công Thương
Phương pháp nghiên cứu chung
ươ ươPh ng pháp ng pháp Ph ế ứ Nghiên c u lý thuy t ế ứ Nghiên c u lý thuy t
ươ ươPh Ph ự ự
ng pháp ng pháp ệ ệ
NC th c nghi m NC th c nghi m
ươ ươPh Ph
ệ ệ
ng pháp ng pháp ự NC phi th c nghi m ự NC phi th c nghi m
21
TS. Vũ Công Thương
Phương pháp nghiên cứu chung
ươ ươPh ng pháp ng pháp Ph ế ứ Nghiên c u lý thuy t ế ứ Nghiên c u lý thuy t
Được sử dụng trong cả khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và các khoa học khác Bao gồm nhiều nội dung khác nhau:
•Nghiên cứu tư liệu •Xây dựng khái niệm, phạm trù •Thực hiện các phán đoán, suy luận,.v.v… •Không tiến hành bất cứ quan sát hoặc thực nghiệm nào
22
TS. Vũ Công Thương
Phương pháp nghiên cứu chung
ươ ươPh Ph ự ự
ng pháp ng pháp ệ ệ
NC th c nghi m NC th c nghi m
Thực hiện bởi những quan sát các sự vật hoặc hiện tượng diễn ra trong những điều kiện có gây biến đổi đối tượng nghiên cứu một cách có chủ định Đối tượng nghiên cứu: •Đối tượng thực •Mô hình do người nghiên cứu tạo ra
23
TS. Vũ Công Thương
Phương pháp nghiên cứu chung
ươ ươPh Ph
ệ ệ
ng pháp ng pháp ự NC phi th c nghi m ự NC phi th c nghi m
Quan sát, quan trắc những sự kiện đã hoặc đang tồn tại Thu thập những số liệu thống kê đã tích lũy Không có bất cứ sự can thiệp nào gây biến đổi trạng thái của đối tượng nghiên cứu
24
TS. Vũ Công Thương
Phương pháp nghiên cứu riêng
ộ ọ Dân t c h c ộ ọ Dân t c h c
Phương pháp điền dã dân tộc học Phương pháp nghiên cứu thư tịch . . .
ộ ọ Xã h i h c ộ ọ Xã h i h c
Phương pháp điều tra bằng bảng hỏi Phương pháp phỏng vấn sâu . . .
Tâm lý h cọ Tâm lý h cọ
Phương pháp trắc nghiệm tâm lý Phương pháp đàm thoại . . .
. . . . . .
. . .
25
TS. Vũ Công Thương
ỹ ỹ
ậ ậ
Ph
ng pháp
ữ ữ ượ ử ụ ượ ử ụ ụ ụ ộ ụ ụ ộ
Nh ng k thu t, thao tác c th ụ ể ậ Nh ng k thu t, thao tác c th ụ ể ậ Đ c s d ng đ thu th p thông tin ể Đ c s d ng đ thu th p thông tin ể ph c v cu c NCKH ph c v cu c NCKH
ươ ậ
thu th p thông tin
ươ ươ
ủ ủ
ng pháp c a ng pháp c a
Nh ng ph ữ Nh ng ph ữ các môn khoa h cọ các môn khoa h cọ Đ c s d ng đ NCKH ể ượ ử ụ Đ c s d ng đ NCKH ể ượ ử ụ
ươ
Ph ng pháp nghiên c u KHứ
ữ ữ
ườ i ườ i
ọ ọ
ể ể
duy, tìm hi u, duy, tìm hi u,
ả ả
Nh ng PP giúp con ng Nh ng PP giúp con ng ư t duy khoa h c t ư duy khoa h c Đ c s d ng đ t ể ư ượ ử ụ Đ c s d ng đ t ể ư ượ ử ụ i th gi lý gi lý gi i th gi
ế ớ i ế ớ i
ấ độ ủ ấ độ ủ ươ ươ Các c p Các c p c a ph c a ph ng pháp ng pháp
ươ
ư
Ph
ng pháp t duy
26
TS. Vũ Công Thương
Ph
ng pháp
ấ ấ
Ph ươ ươPh Ph ươ Ph ươ Ph ươ Ph ươ
ng pháp quan sát ng pháp quan sát ỏ ả ng pháp dùng b ng h i ả ỏ ng pháp dùng b ng h i ỏ ng pháp ph ng v n… ỏ ng pháp ph ng v n…
ươ ậ
thu th p thông tin
ươ ươ ươ ươ ươ ươ
ề ề ề ề ắ ắ
ệ ệ
Ph Ph Ph Ph Ph Ph
ộ ọ ng pháp đi n dã dân t c h c ộ ọ ng pháp đi n dã dân t c h c ộ ọ ng pháp đi u tra xã h i h c ộ ọ ng pháp đi u tra xã h i h c ng pháp tr c nghi m tâm lý… ng pháp tr c nghi m tâm lý…
ươ
Ph ng pháp nghiên c u KHứ
PP t ng h p ợ ổ PP t ng h p ợ ổ PP phân tích PP phân tích PP so sánh PP so sánh PP quy n pạ PP quy n pạ
ấ độ ủ ấ độ ủ ươ ươ Các c p Các c p c a ph c a ph ng pháp ng pháp
ươ
ư
Ph
ng pháp t duy
27
TS. Vũ Công Thương
Phương pháp riêng Phương pháp riêng
Là PPNC đặc trưng của một KH Là PPNC đặc trưng của một KH Khi nói tới PP này, người ta nghĩ Khi nói tới PP này, người ta nghĩ ngay tới môn KH tương ứng ngay tới môn KH tương ứng
Phương pháp chung Phương pháp chung
Là PPNC được sử dụng trong nhiều KH Là PPNC được sử dụng trong nhiều KH Là PPNC của một khoa học nhưng được Là PPNC của một khoa học nhưng được nhiều khoa học khác vay mượn nhiều khoa học khác vay mượn Phương pháp luận (PP chung nhất) Phương pháp luận (PP chung nhất)
Hệ thống lý thuyết về PP nhận thức KH Hệ thống lý thuyết về PP nhận thức KH Hệ thống quan điểm và nguyên tắc Hệ thống quan điểm và nguyên tắc chỉ đạo việc xác định PP và phạm vi NC chỉ đạo việc xác định PP và phạm vi NC
28
TS. Vũ Công Thương
ệ ệ ươ ươ ủ ủ ộ ộ 2.2. H ph 2.2. H ph ọ ng pháp c a m t khoa h c ọ ng pháp c a m t khoa h c
Phương pháp riêng Phương pháp riêng
ệ ệ ươ ươ ủ ủ VD: H ph VD: H ph ộ ọ ng pháp c a Xã h i h c ộ ọ ng pháp c a Xã h i h c
Phương pháp chung Phương pháp chung
ị ị
ươ ươ Ph Ph ươ ươ Ph Ph ươ ươPh Ph
ử ng pháp so sánh l ch s ; ử ng pháp so sánh l ch s ; ộ ố ộ ố ng pháp th ng kê xã h i; ng pháp th ng kê xã h i; ng pháp mô hình hoá . . . ng pháp mô hình hoá . . .
Phương pháp luận (PP chung nhất) Phương pháp luận (PP chung nhất)
ươ ươ ề ề Ph Ph ộ ọ ộ ọ ng pháp đi u tra xã h i h c ng pháp đi u tra xã h i h c
29
TS. Vũ Công Thương
ứ ứ ệ ệ ậ Phép bi n ch ng duy v t ậ Phép bi n ch ng duy v t
Phương pháp riêng Phương pháp riêng
ệ ệ ươ ươ ủ ủ VD: H ph VD: H ph ng pháp c a …………… ng pháp c a ……………
Phương pháp chung Phương pháp chung
Phương pháp ………………….; Phương pháp ………………….; Phương pháp ………………….; Phương pháp ………………….; Phương pháp ………………….. Phương pháp …………………..
Phương pháp luận (phương pháp chung nhất) Phương pháp luận (phương pháp chung nhất)
Phương pháp …………. Phương pháp ………….
Phép biện chứng duy vật Phép biện chứng duy vật
30
TS. Vũ Công Thương
31
TS. Vũ Công Thương
Quy trình nghiên cứu khoa học 33
Các thao tác Nghiên cứu khoa học
32
TS. Vũ Công Thương
Quy trình nghiên cứu khoa học 33
ườ
ượ
Các thao tác trên th
ng đ
c chia thành các
ề
c có th nhi u ít khác nhau,
ứ c nghiên c u. ướ ng các b ồ
ứ
ợ ạ
ể c bao g m m t vài thao tác nghiên c u c nghiên c u t p h p l
ạ
ộ i theo m t trình ứ quy trình nghiên c u khoa
ộ ứ ậ nh t đ nh, t o thành
ướ b S l ố ượ ỗ ướ m i b Các b ướ ấ ị ự t h cọ
33
TS. Vũ Công Thương
Quy trình nghiên cứu khoa học 33
Tổng hợp Tổng hợp
Xác lập vấn đề Xác lập vấn đề nghiên cứu nghiên cứu thông tin thông tin
Xây dựng đề cương Xây dựng đề cương nghiên cứu nghiên cứu
Thu thập Thu thập thông tin thông tin
Triển Triển khai khai
Xử lý thông tin Xử lý thông tin Xử lýXử lý và viết báo cáo và viết báo cáo thông tin thông tin khoa học khoa học
Chọn mẫu Chọn mẫu nghiên cứu nghiên cứu
Chuẩn Chuẩn bịbị
Viết báo cáo Viết báo cáo
34
TS. Vũ Công Thương
Chuẩn bị đội ngũ Chuẩn bị đội ngũ nghiên cứu viên nghiên cứu viên khoa học khoa học

