Trường Đại Hc Bách Khoa Hà Ni
Vin Cơ Khí
B Môn Cơ Hc Vt Liu
---------****---------
Bài Ging
Phương Pháp Phn T Hu Hn
Người son: TS. Lê Minh Quý
Thi lượng: 30 Tiết
Hà Ni-2010
Phương pháp phn t hu hn-Chương 1
-1.1-
Chương 1 Gii Thiu Chung
1.1 Phương pháp phn t hu hn (PTHH) là gì?
Phương pháp s dùng để phân tích các bài toán v kết cu & môi
trường liên tc.
Được s dng để gii các bài toán sau:
Bài toán v kết cu (tĩnh hc/ động lc hc, ng x tuyến
tính/phi tuyến);
Bài toán v truyn nhit;
Bài toán v cơ hc cht lng;
Bài toán v truyn âm;
Bài toán v đin t trường;
...
Được ng dng rng rãi trong nhiu ngành k thut: cơ khí, hàng
không, xây dng, ô tô,...
Các kiến thc liên quan:
Cơ hc môi trường liên tc, sc bn vt liu, lý thuyết
đàn hi,...
Đại s tuyến tính, phương pháp s.
Ngôn ng lp trình, cu trúc d liu...
Mt s phn mm v PTHH: ANSYS, MARC, ABAQUS...
http://www.ansys.com
http://www.mscsoftware.com
http://www.abaqus.com
Phương pháp phn t hu hn-Chương 1
-1.2-
1.2 Bài toán lò xo
1.2.1 H có mt lò xo
Ox
12
a
f1
a
f2
a
q1
a
q2
Ox
12
a
f1
a
f2
b
q1
b
q2
Ox
12
1
f2
f
1
q2
q
+=
Ox
12
a
f1
a
f2
a
q1
a
q2
Ox
12
a
f1
a
f2
b
q1
b
q2
Ox
12
1
f2
f
1
q2
q
+=
Hình 1.1 H có mt lò xo
Xét mt lò xo có độ cng C, toàn b lò xo được gi là mt phn t
có hai đầu được đánh s là 1 và 2 được gi là ch s nút. Gi s ta
cn tìm quan h gia chuyn v q1, & q2 ti các nút 1 và 2 (được
gi là chuyn v nút) vi các lc tp trung f1f2 ti các nút đó
(được gi là lc nút).
Trường hp a: lò xo c định ti nút 1.
22
21
Cqf
ff
a
aa
(1.1)
Trường hp b: lò xo c định ti nút 2.
11
21
Cqf
ff
b
bb
(1.2)
Áp dng nguyên lý chng cht lc, li gii ca bài toán lò xo chu
tác dng ca các lc nút f1f2 là t hp ca trường hp ab.

21222
21111
qqCfff
qqCfff
ba
ba
(1.3)
Quan h gia lc nútchuyn v nút được viết dưới dng ma
trn như sau:
2
1
2
1
11
11
f
f
q
q
C (1.4)
vi (1.5)

11
11
Cke
e
kma trn độ cng ca phn t lò xo.

2
1
q
q
q là véc tơ chuyn v nút.

2
1
f
f
f là véc tơ lc nút ca lò xo.
Phương pháp phn t hu hn-Chương 1
-1.3-
1.2.2 H gm nhiu lò xo
Ox
F1 F2 F3
12
1
1
f1
2
f
1
1
q1
2
q
=
Q1 Q2 Q3
123
1 2 1
1 2
23
2
1
f2
2
f
2
1
q2
2
q
2
1 2
+
Ox
F1 F2 F3
12
1
1
f1
2
f
1
1
q1
2
q
=
Q1 Q2 Q3
123
1 2 1
1 2
23
2
1
f2
2
f
2
1
q2
2
q
2
1 2
+
Hình 1.2 H gm hai lò xo
Xét h gm hai lò xo có độ cng C1C2 chu lc như hình v
1.2. Lò xo 1 được gi là phn t 1, lò xo 2 được gi là phn t 2.
Mi phn t có 2 nút.
Ký hiu tng th cho c h:
3 nút đánh s 1, 2, 3.
Véc tơ chuyn v nút: {Q}={Q1, Q2, Q3}T
Véc tơ lc nút: {F}={F1, F2, F3}T
Ký hiu địa phương cho mi phn t:
Mi phn t có 2 nút đánh s nút 1 và nút 2.
Véc tơ chuyn v nút ca phn t th e là:

e
e
e
q
q
q
2
1
Véc tơ lc nút ca phn t th e là:

e
e
e
f
f
f
2
1
Quan h véc tơ chuyn v nút và lc nút trong phn t 1(áp dng
kết qu trong mc 1.2.1):
1
2
1
1
1
2
1
1
111
11
f
f
q
q
C (1.6)
Chú ý , và viết li h phương trình trên dưới dng
sau:
1
11 qQ 1
22 qQ
0
000
011
011
1
2
1
1
3
2
1
1f
f
Q
Q
Q
C (1.7)
Quan h véc tơ chuyn v nút và lc nút trong phn t 2 (áp dng
kết qu trong mc 1.2.1):
Phương pháp phn t hu hn-Chương 1
-1.4-
2
2
2
1
2
2
2
1
211
11
f
f
q
q
C (1.8)
Chú ý , và viết li h phương trình trên dưới dng
sau:
2
12 qQ 2
23 qQ
2
2
2
1
3
2
1
2
0
110
110
000
f
f
Q
Q
Q
C (1.9)
Kết hp (1.7) và (1.9) ta có:
2
2
2
1
1
2
1
1
3
2
1
22
2211
11
0
0
f
ff
f
Q
Q
Q
CC
CCCC
CC (1.10)
Chú ý:


, ta có phương trình cân bng
ca c h (quan h gia véc tơ lc nút và chuyn v nút):
2
2
2
1
1
2
1
1
3
2
1
f
ff
f
F
F
F
F
3
2
1
Q
Q
Q
Q


FQK

22
2211
11
333231
232221
131211
0
0
CC
CCCC
CC
KKK
KKK
KKK
K (1.11)
[K] là ma trn độ cng ca c h được xây dng t ma trn độ
cng ca các phn t. Trong thc hành tính toán, ma trn [K]
được xây đựng da vào bng ghép ni phn t.
Bng ghép ni phn t
Ch s chuyn v nút địa phương
Phn t 1 2
Ch s chuyn v nút tng th
(1) 1 2
(2) 2 3
T bng ghép ni trên, ma trn [k1] (2 hàng 2 ct) được m
rng thành ma trn [K1] (3 hàng 3 ct) như sau:
11
11 12
11
111
11 12
21 22
11
21 22
0
0
000
1






kk
kk
kKk
kk k
(1.12)