CHƯƠNG 5 : T CHC S KIN
CHƯƠNG 5 : T CHC S KIN TÀI TR
1. Khái niệm
TỔ CHỨC SỰ KIỆN LÀ :
+ Hoạt động nhằm mục đích gây sự chú ý của công chúng đ giới thiệu,
quảng bá, tạo ra mối quan hệ lợi cho tổ chức.
+ Là quá trình kết hợp các hoạt động lao động cùng việc s dụng máy
móc thiết bị, công cụ lao động thực hiện các dịch vụ đảm bảo toàn bộ các
công việc chuẩn bị các hoạt động sự kiện cụ thể nào đó trong một thời gian
không gian c thể nhằm chuyển tới đối tượng tham dự sự kiện những
thông điệp truyền thông theo u cầu.
CHƯƠNG 5 : T CHC S KIN T ÀI TR
1. Khái niệm
Cũng có những chương trình PR đã trực tiếp giúp cho việc tăng doanh số.
VD1: Harry Potter tập cuối ng đã phá kỷ lục vdoanh số trong 24 giờ phát
hành đầu tiên, nhvào chin dịch PR rầm rộ, khin cho các khách hàng xp hàng
dài trong đêm để được sở hu nhng cuốn sách đầu tiên.
VD2: Công ty Microsoft trước khi phát hành phiên bản Windows mới cũng thực
hiện chin dịch PR để tạo một sự ng lòng chđợi nơi người tiêu dùng. Đã lần
hãng phần mm này tổ chc họp báo dưới tàu ngầm, để cho các nhà báo cách ly
hoàn toàn với th giới bên ngoài. Nhưng nhờ có phần mm Microsoft nhng
người này vẫn gi được liên lạc với mọi người. Đó cách làm mang tính ngụ ý rất
cao v khả năng kt nối liên lạc của Windows
CHƯƠNG 5 : T CHC S KIN T ÀI TR
2.Các loại hình sự kiện
Loại Các hoạt động chính
Press
Báo chí
Press conference (họp báo), press release (đăng tin, phát hành
thông cáo báo chí), press interview (trả lời phỏng vấn báo
chí)...
Social activities
Các hoạt động xã hội Là các chin dịch (campaign) mang lại lợi ích xã hội nhưng ẩn
bên dưới nó có một mục đích quảng bá xác định nào đó.
Crisis solving
Xử lý khủng hoảng Khi một tổ chc phải đối mặt với vấn đ có thể gây tổn hại
đn công việc, uy tín, thương hiệu... PR sẽ được dùng để giải
quyt.
Event
Sự kiện
Giới thiệu sản phẩm, hội nghị các nhà phân phối (dealer) hoặc
hội nghị khách hàng (customer), lễ khai mạc/khaitrương.
Relationship with investors
Quan hệ với các nhà đầu Tổ chc các hoạt động xây dựng nim tin (trust), tạo mối quan
hệ với các cổ đông (shareholder) hoặc khách hàng (client).
Relationship with government
Quan hệ với chính quyn
Các hoạt động nhằm xây dựng quan hệ với chính quyn.
Thường dùng với các ngành nhạy cảm: ngân hàng, thuốc lá,
thuốc uống...
CHƯƠNG 5 : T CHC S KIN T ÀI TR
2. Các nguyên tắc cơ bản trong tổ chức sự kiện
Cốt lõi của sự
kiện truyn đạt
thông tin
Thông điệp một cách
nhất quán từ đầu đn
cuối
Mỗi sự kiện phải
có thông điệp cụ
thể
Xác định được
chủ đ của sự kiện
Gắn hoạt động sự
kiện với hình ảnh của
doanh nghiệp hay
sản phẩm
Cách thc tchc
sự kiện như th
nào để làm nổi bật
chủ đ
Ý
TƯỞNG
CHÚ
Ý