Chương 3 QUẢN TRỊ THÔNG TIN
GV: NGUYỄN THỊ TIỂU LOAN BM: QTKD – Marketing Email: tieuloan.nguyen@gmail.com
Nội dung
Quản lý văn thư điện tử
Chính sách quản trị thông tin
Quản lý và lưu trữ hồ sơ tài liệu
2
Chính sách quản trị thông tin
3
4
Các giải pháp về quản trị thông tin ?
3.1. Chính sách quản trị thông tin
Thông tin là gì? Thông tin gồm những loại nào? Thực hiện quản trị thông tin trong tổ chức là quản trị những lĩnh vực nào? Cho các ví dụ?
5
3.1.1.1. Khái niệm thông tin
i
a v , i
ạ o
l
n â h p
,
i
m ệ n
i
á h K . 1 . 1 . 3
n i t g n ô h t a ủ c ò r t
Thông tin trong lĩnh vực quản trị là sự phản ánh nội dung và hình thức liên lạc giữa các đối tượng, yếu tố của hệ thống đó và giữa hệ thống đó với môi trường.
6
i
3.1.1.2. Phân loại thông tin Phân loại theo dạng thức thông tin
a v , i
ạ o
l
n â h p
,
Thông tin tham khảo và thư viện
i
m ệ n
i
Dữ liệu chưa được cấu trúc
á h K . 1 . 1 . 3
n i t g n ô h t a ủ c ò r t
Dữ liệu đã được cấu trúc
7
i
3.1.1.2. Phân loại thông tin Phân loại theo hình thức truyền thông tin
a v , i
ạ o
l
n â h p
,
Bằng lời
i
m ệ n
i
Qua Internet
á h K . 1 . 1 . 3
n i t g n ô h t a ủ c ò r t
Không lời
8
i
a v , i
3.1.1.2. Phân loại thông tin (tt) Phân loại theo xuất xứ của thông tin
ạ o
l
Thông tin bên ngoài vào doanh nghiệp
n â h p
,
i
m ệ n
Thông tin từ cơ quan ra ngoài
i
Thông tin trong nội bộ doanh nghiệp
á h K . 1 . 1 . 2
n i t g n ô h t a ủ c ò r t
9
i
a v , i
3.1.1.2. Phân loại thông tin (tt) Phân loại theo tính chất pháp l{ của thông tin
ạ o
l
n â h p
,
i
m ệ n
i
Chính thức
Không chính thức
á h K . 1 . 1 . 2
n i t g n ô h t a ủ c ò r t
10
3.1.1.2. Phân loại thông tin (tt) Phân loại theo cấp quản l{
Ngang
Ngang
Chéo
: Thông tin từ trên xuống : Thông tin từ dưới lên : Thông tin ngang
11
Thông tin được xem là một loại tài sản quan trọng nhất đối với bất kz tổ chức nào. Thông tin là một nguồn lực then chốt trong tổ chức cùng với nguồn nhân lực, tài lực và các nguồn lực hữu hình khác.
12
3.1.1.3. Vai trò của thông tin
3.1.2. Vai trò của quản trị thông tin
3.1.2.1. Khái niệm về quản trị thông tin
Kiểm soát, loại bỏ
Tập hợp, tạo mới
Lập kế hoạch
Phương thức
Tổ chức; sử dụng
Phổ biến
13
3.1.2. Vai trò của quản trị thông tin
Quản trị thông tin là việc một cơ quan sử dụng các phương thức để xử lý một cách có hiệu quả các thông tin liên quan đến các công việc hoạt động của cơ quan, đơn vị.
14
2.1.2.1. Khái niệm về quản trị thông tin
3.1.2.2. Các lĩnh vực quản trị thông tin
Quản trị nguồn thông tin
Quản trị công nghệ thông tin
Quản trị xử l{ thông tin
Quản trị tiêu chuẩn thông tin và các chính sách
15
• Sẵn sàn, thuận tiện • Khai thác tối đa nguồn tin • Chính xác, tin cậy, toàn
diện, nhất quán • Duy trì chất lượng • Yêu cầu về bảo mật thông
tin
• Nhấn mạnh hiệu quả xử l{
thông tin
16
3.1.3. Các nguyên tắc quản trị thông tin
3.1.4. Tổ chức thực hiện quản trị thông tin
Quản trị thông tin cần chú { những yêu cầu gì? Quy trình tổ chức công tác thông tin?
17
3.1.4.1. Những yêu cầu chung
Nguyên tắc quản trị thông tin
18
Tất cả các nhân viên đều sẵn sàng truy cập tất cả các thông tin mà họ cần cho công việc Tài sản thông tin được khai thác tối đa Chất lượng thông tin phải được duy trì Thông tin được sử dụng trong lĩnh vực công nghệ thông tin phải chính xác, đáng tin cậy, được cập nhật thường xuyên, toàn diện và nhất quán
Nguyên tắc quản trị thông tin
19
Đặt hiệu quả cao trong công tác quản trị thông tin Nhấn mạnh vai trò của việc lưu trữ thông tin Nhấn mạnh việc quản l{ thông tin bằng Công nghệ thông tin
Thu thập
Xác định nhu cầu thông tin
thông tin
Xây dựng và tổ chức nguồn thông tin
Phân tích và xử lý thông tin
Cung cấp phổ biến thông tin
Lưu trữ và bảo quản thông tin
20
3.1.4.2. Quy trình tổ chức công tác thông tin
- Để thu thập thông tin phải xác định các thông tin
nào tổ chức đang cần
- Các nguồn thông tin luôn đa dạng nhưng không phải
lúc nào tổ chức cũng cần đến
21
Xác định nhu cầu thông tin
Xây dựng và tổ chức nguồn thông tin
Nguồn thông tin của tổ chức thường được phân loại: - Thông tin từ bên ngoài vào tổ chức và từ tổ
chức ra ngoài ( Quá trình xử l{ văn bản đến và đi)
- Thông tin truyền đạt giữa các phòng ban
22
chức năng
23
Thông tin giữa các phòng ban chức năng
Thông tin giữa các phòng ban
24
Các TP thường rất ngại NV chuyển thông tin cho bộ phận khác mà bản thân họ không biết. Nhiều NV thích vượt mặt TP để chuyển thông tin cho bộ phận khác hay cấp trên của TP mình.
Những yêu cầu cụ thể
Yêu cầu về bằng chứng thông tin
Phản hồi thông tin (feedback)
Đảm bảo việc nhận thông tin (comfirm)
Quản l{ thông tin đầu vào
25
Những yêu cầu cụ thể
Tránh các lỗi quản l{ hồ sơ
Phần mềm hỗ trợ các công tác lưu trữ
Chú { yêu cầu về bảo mật thông tin
Đưa ra những quy định chung
26
Các quy định xử lý thông tin thường được áp dụng trong doanh nghiệp
- Đối với thông tin quan trọng, người gửi phải đảm bảo người nhận đã nhận được thông tin
- Giao nhận giấy tờ phải có bằng chứng giao
nhận
27
- Sau khi nhận thông tin, tiến hành xử l{ sau 30 phút, trường hợp khẩn, xử l{ trong ngày đó
Các phương pháp xử lý thông tin
Vào sổ văn bản đến
Chuyển văn bản đến bộ phận cần
Yêu cầu người nhận k{ vào sổ VB đến
28
Thông tin từ bên ngoài vào
Ký nhận
Ghi chú
STT Ngày nhận văn bản
Số ký hiệu văn bản
Tên loại văn bản
Trích yếu nội dung
Cơ quan gửi văn bản
Nơi nhận hay người nhận
Ngày tháng năm ban hành văn bản
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
29
Mẫu sổ quản lý văn bản đến
30
Mẫu giao diện phần mềm quản lý văn bản đến
Nhân viên nhận mail
Ghi nội dung mail vào sổ công văn đến
In mail làm 2 bảng (1 lưu hồ sơ, 1 chuyển cho người nhận)
Người nhận k{ vào sổ công văn đến
31
Xử lý thông tin bằng mail (mail quan trọng)
Thông tin từ cơ quan ra ngoài
- Lưu trữ bằng chứng chuyển giao (phiếu
- Vào sổ công văn quản l{ văn bản đi
Ghi chú
Nơi nhận văn bản
Tên loại và trích yếu
Số ký hiệu văn bản
Đơn vị lưu văn bản
Họ tên chức vụ người ký
STT Ngày tháng năm ban hành văn bản 2
1
3
4
5
6
7
8
32
chuyển phát nhanh)
Tham khảo sự vận động của các loại hình thông tin
Truyền đạt bằng lời
Dư luận, tin tức
VP tập đoàn
Đến
Đi
L/đạo tập đoàn
Quần chúng
Quyết định
Thông báo
Công văn
Nghị quyết
Kế hoạch
Tờ trình
Công văn
Đề án
Đến
Đi
VP Cty
Dư luận, tin tức
Truyền đạt bằng lời
Xử lý
Lãnh đạo công ty
Các đơn vị
Lưu trữ
33
Quản lý văn thư điện tử
34
E-mail, là một hệ thống chuyển nhận thư từ qua các mạng máy tính.
35
3.2.1. Thư điện tử là gì?
36
3.2.2. Phân loại và xử lý sơ bộ thư điện tử
Phân loại và xử lý sơ bộ
2.2.3. Quy định xử lý văn thư điện tử
- Ngày 03/12/2008,
thủ tướng Chính phủ ban hành Chỉ thị số 34/2008/CT-TTg về việc sử dụng hệ thống thư điện tử trong cơ quan nhà nước.
37
Tên, chức danh của người nhận
Lời chào mở đầu
ư h t i
ờ
l
Nội dung thư
Lời chào kết
Chữ ký
Tái bút (nếu có)
ả r t c ắ t n ê y u g N
i
. 4 . 2 . 2
ử t n ệ đ
Cấu trúc một thư điện tử đơn giản Khi nhận được Email , trả lời ngày nếu có đầy đủ thông tin theo yêu cầu. Nếu chưa có đủ thông tin cũng gửi thư thông báo đã nhận được mail và sẽ sơm liên lạc lại.
38
2.2.5. Những lỗi cần tránh khi sử dụng thư điện tử - Hình thức và văn phong cẩu thả
- Tiêu đề không rõ ràng, không chữ k{
- Không dùng chữ viết tắt, viết dài dòng, lang mang
- Không sử dụng chữ in hoa khi viết mail
- Không sử dụng một tài khoản cho cả việc chung và việc riêng
39
Quản lý và lưu trữ hồ sơ, tài liệu
40
3.3.1. Khái quát chung về công tác quản lý TL,HS
41
Thảo luận: Vì sao phải thực hiện quản l{ và sắp xếp tài liệu, hồ sơ?
3.3.1.1. Phân loại hồ sơ tài liệu Theo chức năng
- Hồ sơ tác nghiệp
- Hồ sơ hành chính
- Hồ sơ nguyên tắc
- Hồ sơ nhân sự
- Tài liệu sách báo
42
43
3.3.1.2. Một số phương pháp sắp xếp hồ sơ
44
3.3.1.3. Lập danh mục hồ sơ cụ thể, chính xác
45
3.3.2. Quản lý con dấu
3.3.2. Quản lý con dấu
• Nghị định 58/2001/NĐ-CP về quản l{ và sử
dụng con dấu
• Thông tư 07/2002/TT-LT giữa Bộ Công an và
Ban tổ chức Cán bộ Chính phủ hướng dẫn thực hiện một số quy định tại Nghị định 80
• Nghị định 31/2009/NĐ-CP • Thông tư 05-TT/BNV quy định mẫu và việc tổ chức khắc các con dấu của cơ quan tổ chức
46
3.3.2. Quản lý con dấu
47
Quy trình đóng dấu
3.3.2. Quản lý con dấu
48
Quy trình đóng dấu
3.3.3. Quản lý văn bản Đến, Đi
49
- Nghị định 110/2004/NĐ-CP về quy trình quản l{ văn bản Đến và Đi.
Câu hỏi ôn tập
1. Anh (chị) nhận xét như thế nào về tầm quan trọng của việc phân loại thông tin trong tổ chức ?
2. Thông tin giữ vai trò như thế nào đối với tổ
chức?
50
3. Có các cách phân loại thông tin nào? 4. Phân tích khái niệm của quản trị thông tin? 5. Các nguyên tắc chung của quản trị thông tin là
gì?
Câu hỏi ôn tập
51
6. Vì sao nguyên tắc về “bằng chứng thông tin” được xem là một yêu cầu rất quan trọng đối với việc chuyển giao thông tin? Anh (chị) hãy nêu ví dụ cụ thể liên quan. 7. Tầm quan trọng của việc xác định nhu cầu thông tin trong quy trình tổ chức thông tin.
52