TRƢỜNG ĐẠI HỌC THƢƠNG MẠI
BỘ MÔN
QUẢNG CÁO VÀ XÚC TIẾN THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ
Logistics
KINH DOANH
TÀI LIỆU THAM KHẢO
•
•
•
• • [1] PGS.TS An Thị Thanh Nhàn, T. S Lục Thị Thu Hường, 2011, Giáo trình Quảng cáo và XTTM quốc tế , Trường ĐHTM, NXB Thống kê, Hà nội [2] PGS.TS An Thị Thanh Nhàn, T. S Lục Thị Thu Hường, 2010, Quản trị xúc tiến thương mại trong xây dựng và phát triển thương hiệu, NXB LĐ-XH. Hà Nội [3] Hoàng Trọng, Hoàng Thị Phương Thảo ,2007, Quản trị chiêu thị, NXB Thống kê, Hà Nội [4]. Pháp lệnh quảng cáo, 2002, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội [5]. William F.Arens , 2005, Advertising, Irwin McGraw- Hill
NỘI DUNG HỌC PHẦN
1
Xúc tiến thƣơng mại trong TMQT
Quá trình Xúc tiến TMQT
2
3
Quảng cáo TMQT
4
Quan hệ công chúng trong TMQT
5
Xúc tiến bán hàng trong TMQT
Bán hàng cá nhân và QT lực lƣợng BHQT
6
7 Marketing trực tiếp và Hội chợ-Triển lãm QT
8 Hệ thống XTTM vĩ mô và Xúc tiến TMĐT
CHƢƠNG 1
Xúc tiến thƣơng mại trong TMQT
1.1 Khái quát về Xúc tiến TMQT 1.2 Khác biệt hóa và truyền thông THQT 1.3 Các nhân tố môi trƣờng QT trong XTTM
4
1.1 Khái quát về XT TMQT
Khái niệm: Luật TM 2005
- Thúc đẩy, tìm kiếm cơ hội mua bán hàng hóa/DV - Khuyến mại, quảng cáo, trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ và hội chợ, triển lãm thương mại.
Môi trƣờng KDQT Xúc tiến TMQT
Đối tượng nhận tin trong thị trường các quốc gia DN VN hoạt động trên thị trƣờng QT DN QT hoạt động trên thị trƣờng VN
1.1 Khái quát về XT TMQT
Bản chất: QT truyền thông giao tiếp
Văn hóa quốc gia B
Văn hóa quốc gia A
Thông điệp/ Kênh t.thông
Mã hóa Giải mã
Nhiễu Nhiễu
Phản hồi
Thông điệp ko tới ĐTNT - ĐTNT không hiểu, hiểu sai
ĐTNT không đáp ứng đúng - TĐ bị nhiều
Đáp ứng Người gửi
1.1 Khái quát về XT TMQT
Vai trò, Chức năng
Vai trò
Thông tin, thuyết phục, nhắc nhớ Hỗ trợ chính sách sản phẩm, giá, phân phối Thúc đẩy doanh thu Giảm rủi ro khi thâm nhập thị trƣờng QT
Chức năng
Cung cấp thông tin, tạo ra sự nhận biết Kích thích nhu cầu, khuyến khích dùng thử. Khác biệt hóa sp, đề cao giá trị sp Hỗ trợ trung gian. Giữ chân KH, ổn định doanh số.
1.2 Khác biệt hóa và Truyền thông TH QT
Khác biệt hóa sản phẩm
Tạo sự khác biệt thƣơng hiệu để cạnh tranh Cơ sở xác định ý tƣởng thông điệp truyền thông
Thuộc tính sản phẩm
Các yếu tố tạo đặc điểm khác biệt
Sản phẩm Tính chất
Dịch vụ Giao hàng
Nhân sự Năng lực
Hình ảnh Biểu tượng
Công dụng Lắp đặt Lịch sử Phương tiện truyền thông
Múc độ phù hợp Huấn luyện khách Tín nhiệm Bầu không khí hàng
Độ bền
Dịch vụ tư vấn
Tin cậy
Sự kiện
Độ tin cậy
Sửa chữa
Nhiệt tình
Khả năng sử dụng Những dịch vụ khác Biết giao tiếp
Kiểu dáng
9
Kết cấu
1.2 Khác biệt hóa và Truyền thông TH QT
Định vị truyền thông
-Vị thế (position): Nhân thức/hình ảnh S.P/DN trong tâm trí K.H - Định vị (positioning): Chủ động xây dựng và thông đạt những giá trị đặc trưng của hình ảnh S.P/DN trong tâm trí K.H .
1.2 Khác biệt hóa và Truyền thông TH QT
Quy trình Định vị truyền thông
Xác định tập thƣơng hiệu cạnh tranh
Xác định tập thuộc tính (chức năng, tâm lý)
Xây dựng và phân tích vị trí các thƣơng hiệu
Quyết định vị trí và chiến lƣợc truyền thông
1.2 Khác biệt hóa và Truyền thông TH QT
Chiến lƣợc XTTM QT
Phát triển và duy trì một hỗn hợp thông tin nhằm sử dụng các nguồn lực của công ty ở mức tối đa để thu hút một cách cạnh tranh các thị trường tiềm năng đạt các mục tiêu Marketing và tổ chức
D.số tại nước thứ 2
D.số tại chính quốc
Có mối liên hệ chặt chẽ với chiến lƣợc sản phẩm QT
Doanh số
D.số tại nước thứ 3
D.số tại nước thứ 4
Thời gian
Thay đổi về sản phẩm trong môi trƣờng quốc tế
Nhân tố môi trƣờng
Những thay đổi thiết kế
Mức độ và kỹ năng lao động
Đơn giản hóa sản phẩm.
Mức chi phí lao động Tự động hóa hay thủ công hóa SP
Mức độ học vấn Làm đơn giản hóa sản phẩm.
Mức thu nhập Thay đổi chất lượng, giá cả
Mức lãi suất Thay đổi chất lượng giá cả
Sự khác biệt khí hậu.
Cải tiến sản phẩm.
Sự sẵn có của nguyên liệu Thay đổi nguyên liệu và cấu trúc SP
Sự sẵn có về năng lượng Điều chỉnh kích thước sản phẩm.
TS. An Thị Thanh Nhàn
13
Các điêù kiện đặc biệt Tái thiết kế hoặc sáng tạo SP mới
1.2 Khác biệt hóa và Truyền thông TH QT
Chiến lƣợc XTTM QT
Chiến lƣợc sản phẩm QT
Chiến lƣợc xúc tiến QT
Chiến lƣợc XTTM QT tƣơng ứng với CL SP
Toàn cầu hoá sp
Toàn cầu hoá XT
1 sp, 1 thông điệp
Toàn cầu hoá sp
Địa phƣơng hoá XT
1 sp, nhiều thông điệp
Địa phƣơng hoá sp
Toàn cầu hoá XT
nhiều sp, 1 thông điệp
Địa phƣơng hoá sp
Địa phƣơng hoá XT
nhiều sp, nhiều thông điệp
nhiều sp, th.điệp thích nghi
Địa phƣơng hoá sp, địa phƣơng hoá XT theo định hƣớng toàn cầu
1.3 Các nhân tố môi trƣờng QT
Kinh tế
Nhân khẩu
Điều chỉnh XTTM
Chính trị Pháp luật
Văn hóa Xã hội
thách thức và cơ hội mới
1.3
CÁC NHÂN TỐ MÔI TRƯỜNG TRONG XTTM
QUỐC TẾ
Môi trƣờng kinh tế • Giai đoạn phát triển • Mức sống và thu nhập bq • Phân phối thu nhập • Hạ tầng cơ sở và truyền thông • Chính sách tiền tệ và tỷ giá
Môi trƣờng văn hóa-xã hội • Ngôn ngữ • Thẩm mỹ và phong cách sống • Giá trị và quy tắc xã hội • Truyền thống và tập quán • Tôn giáo và những điều cấm kỵ
Các quyết định marketing và xúc tiến TM quốc tế
Môi trƣờng nhân khẩu • Quy mô dân số và tốc độ pt • Số lượng và quy mô hộ gđình • Lứa tuổi và cơ cấu tuổi tác • Nghề nghiệp và tầng lớp xh • Trình độ giáo dục
Môi trƣờng chính trị-pháp luật • Tổ chức bộ máy và cơ chế • Luật và thi hành luật • Chiến lược và CS phát triển • Mức độ ổn định chính trị • Thái độ đối với cty quốc tế
16
CHƢƠNG 2
Quá trình Xúc tiến TMQT
2.1 Truyền thông XTQT và Quá trình đáp ứng tâm lý KH 2.2 Quá trình xúc tiến TMQT 2.3 Các yếu tố thúc đẩy tính QT của XTTM
17
2.1 Quá trình XTTM và Quá trình đáp ứng tâm lý KH
Quá trình truyền thông trong TMQT
Các công cụ XT cơ bản trong thị trường quốc tế
Mã hóa
PHƢƠNG TIỆN
Giải mã
NGƢỜI GỬI Công ty quốc tế
NGƢỜI NHẬN Khách hàng quốc tế
THÔNG ĐIỆP Quảng cáo Quan hệ c.chúng Xúc tiến bán Bán hàng CN Truyền miệng
Tạp chí, báo Truyền hình Truyền thanh Ngoài trời Thƣ trực tiếp Internet…
NHIỄU (Thông điệp c.tranh)
PHẢN HỒI Nhận biết sản phẩm Mua hàng Sự trung thành
19
TS. An Thị Thanh Nhàn
20
Các quá trình tâm lý trong XTTM
Các lý thuyết về quá trình tâm lý khách hàng
Giai đoạn
Mô hình AIDA
Thứ bậc tác động
Đổi mới- Chấp nhận
Mô hình giao tiếp
Nghe-Nhìn Tiếp nhận
Chú ý
Nhận biết
Nhận thức
Nhận biết Hiểu biết
Hiểu biết
Thiện cảm Ưa thích
Hứng thú
Hứng thú
Cảm xúc
Đánh giá
Mong muốn
Thái độ Ý định
Tin tưởng
Dùng thử
Hành động
Hành vi
Hành vi
Mua TS. An Thị Thanh Nhàn
21
Chấp nhận
2.2 Quá trình xúc tiến TMQT
Phân tích tt & hiện trạng cty
Xác định mục tiêu XTTM
Xác định ngân sách XTTM
Duyệt lại ngân sách
N.cứu lại tt & mục tiêu
Thiết kế các công cụ XTTM
PR
Quảng cáo
Xúc tiến bán
Bán hàng cá nhân
Marketing trực tiếp
Thực thi chƣơng trình XTTM
Đo lƣờng & đánh giá hiệu quả
2.2 Quá trình xúc tiến TMQT
1. Phân tích thị trƣờng và hiện trạng công ty
Sản phẩm/d.vụ Nguồn lực Bao phủ t.trường
Tỷ giá Biến động Rủi ro Lợi nhuận
Ai là người mua sp? Hvi mua? P.cách? Nhận biết về sp?
MT dân cư MT kinh tế MT VH-XH MT CT-PL
Điểm mạnh Điểm yếu CL truyền thông
Công ty (Company)
Tiền tệ (Currency)
Quốc gia (Country) Khách hàng (Customers)
Đối thủ CT (Competitors)
Nhận biết rõ ràng & chính xác thực trạng
2.2 Quá trình xúc tiến TMQT
2. Xác định mục tiêu
Mục tiêu C.L kinh doanh
Mục tiêu marketing
Mục tiêu XTTM
Kinh tế
Truyền thông
Nhận biêt
Doanh số,
Hiểu biết
Thị phần, số KH
ham muốn
Lợi nhuận
Hành động
2.2 Quá trình xúc tiến TMQT
3. Xác định ngân sách XTTM
Share of money
Tùy khả năng
Share of voice
Ngang bằng cạnh tranh
Share of mind & heart
Share of market
Phần trăm/doa nh số
Mục tiêu và công việc
2.2 Quá trình xúc tiến TMQT
4. Thiết kế các công cụ xúc tiến
Mçi c«ng cô cã u ®iÓm & h¹n chÕ riªng
Thông tin - Thuyết phục - Nhắc nhở
Quảng cáo
Xúc tiến bán
Marketing trực tiếp
Quan hệ công chúng
Bán hàng cá nhân
Độ tin cậy cao Tổng chi phí thấp Hình ảnh & uy tín
Giao tiếp 2 chiều Thuyết phục tốt Trình diễn sản phẩm Xây dựng quan hệ
Tiếp cận đại chúng Tạo hình ảnh Linh hoạt Nhiều phương tiện
Khuyến khích vchất Thay đổi hành vi Kỹ thuật đa dạng Dễ kết hợp
Tương tác, phản hồi Xdựng quan hệ Vượt qua k.cách Linh hoạt
Khó kiểm soát Nhiều cạnh tranh Cần sự hợp tác
Yêu cầu kỹ năng cao Thông điệp ít nhất quán Chi phí cao/1 tiếp xúc Phạm vi hẹp
của truyền thông
Ngắn hạn Dễ bị sao chép Rủi ro về uy tín Dễ bị lạm dụng
Chi phí cao Giao tiếp một chiều Thời gian ngắn Nhiều cạnh tranh
Quyền riêng tư Giao nhận sp KH ngần ngại Hình ảnh tiêu cực
2.2 Quá trình xúc tiến TMQT
5. Thực thi các chƣơng trình xúc tiến
Kế hoạch chi tiết
Thuê ngoài
Phối hợp công cụ
Triển khai và phối hợp
- Cặp thị trường - sản phẩm - Chu kỳ sống sản phẩm - Cơ chế giao tiếp
2.2 Quá trình xúc tiến TMQT
6. Đo lƣờng và đánh giá hiệu quả
Đo lƣờng truyền thông
Đo lƣờng chỉ tiêu kinh tế
Mức độ nhận biết
Doanh số
Ghi nhớ
Thị phần
Ưu thích
Tăng trưởng
Lòng trung thành
Tỷ suất lợi nhuận
Mối quan hệ...
Chi phí...
2.3 Yếu tố thúc đẩy tính quốc tế
Tòan cầu hóa
Cách mạng thông tin
Vừa hỗ trợ, thúc đẩy, vừa đòi hỏi hoạt động XTTM vượt raoài khuôn khổ một QG
Thay đổi sâu sắc mọi khía cạnh của đời sống kinh tế, văn hóa, xã hội
Hiểu biết nhu cầu & quá trình đáp ứng tâm lý KH Chinh phục và mở rộng thị trƣờng QT
CHƢƠNG 3
Quảng cáo thƣơng mại QT
3.1 Khái quát về quảng cáo QT 3.2 Các quyết định cơ bản 3.3 Chiến lƣợc thông điệp quảng cáo QT 3.4 Kế hoạch phƣơng tiện quảng cáo
30
3.1 Khái quát về quảng cáo QT
Khái niệm
QCQT
- Truyền thông phi cá nhân - Ý tưởng hàng hóa và dịch vụ - Do chủ quảng cáo trả tiền
ảnh hƣởng đến hành vi của một nhóm ngƣời
Quảng cáo QT: Nhắm vào khán giả sinh sống tại hai hoặc nhiều quốc gia khác nhau ĐT tác động chính: khách hàng
3.1 Khái quát về quảng cáo QT
Vai trò, Chức năng
Công cụ cạnh tranh
Chức năng
-Thông tin truyền cảm về sp - Phân biệt sp với đối thủ cạnh tranh - Khuyến khích ngƣời tiêu dùng sử dụng sp - Mở rộng phân phối sp, đẩy mạnh bán hàng - Giảm một số chi phí sx và bán hàng - Định hƣớng và kích thích nhu cầu
3.1 Khái quát về quảng cáo QT
Hệ thống quảng cáo QT
-Tập hợp các phần tử, tổ chức riêng biệt - Tham gia trực tiếp vào quá trình quảng cáo - Nhằm đáp ứng mục tiêu quảng cáo
Đại lý quảng cáo và CT dịch vụ hỗ trợ
Thông điệp
Công ty kinh doanh QT
Đối tƣợng nhận tin
Phƣơng tiện Quảng cáo
3.1 Khái quát về quảng cáo QT
Tổ chức QC tại cty KDQT
Chọn hãng QCQT
Chọn cấu trúc phòng QC
Cơ cấu tập trung
Đại lý QCcáo nội địa.
Đại lý có vốn QT tại thị trường địa phương.
Cơ cấu phân quyền
Đại lý QC địa phương
Cơ cấu phối hợp
Các hãng quảng các quốc tế hay các tập đoàn toàn cầu
3.1 Khái quát về quảng cáo QT
Mô hình chiến lƣợc QCQT
Chiến lƣợc quảng cáo ảnh hƣởng đến cách thức thiết kế thông điệp
3.2 Các quyết định cơ bản trong QC quốc tế
Message Cá biệt hóa Thích ngi hóa Tiêu chuẩn hóa
Mission Truyền thông Doanh số
Method Tòan cầu Địa phương Khu vực
Thông điệp
Mục tiêu
Ngân sách
Phƣơng thức QCQT
Đo lƣờng Measurement Truyền thông Doanh số
Phƣơng tiện
Money Chu kỳ sống sp Thị phần/cạnh tranh Phương tiện/Tần suất
Media Đặc điểm phương tiện Thời biểu QC
3.3 Chiến lƣợc thông điệp QC quốc tế
Các dạng thông điệp QCQT
• Nhấn mạnh đặc điểm
cá biệt
Cá biệt hóa
• Ngôn ngữ, sở thích…
• Có tính xuyên quốc
Tiêu chuẩn hóa
gia, văn hóa • Sự tương đồng
• Chấp nhận sự điều
chỉnh
Thích nghi hóa
• Mức độ chấp nhận thương hiệu…
3.3 Chiến lƣợc thông điệp QC quốc tế
Một số lƣu ý khi thiết kế thông điệp QCQT
Một số lƣu ý
Ngôn ngữ Chủ nghĩa Quốc gia
Văn hóa
Chủng Tộc
39
40
3.4 Kế hoạch phƣơng tiện truyền thông
Các loại phƣơng tiện
PTQC quốc tế
PTQC quốc gia
PTQC trên phạm vị QT
TS. An Thị Thanh Nhàn
42
3.4.2 Các chỉ tiêu đánh giá phương tiện quảng cáo
TS. An Thị Thanh Nhàn
43
3.4 Kế hoạch phƣơng tiện truyền thông
Chỉ tiêu đánh giá phƣơng tiện
• Phạm vi: Số lượng KG tiếp xúc ít
• Sự phù hợp của
nhất 1lần với 1 kênh truyền thông/
KG với phương
khoảng thời gian xác định
tiện
• Tần suất : Số lần tiếp xúc bình quân
• Sự phù hợp của
của KG mục tiêu với 1 kênh truyền
thông điệp với
thông/khoảng thời gian xác định
phương tiện
• Hiệu quả chi phí: Chi phí tiếp cận
• Hiệu quả tần suất
1000 người trên 1 kênh truyền thông
tích lỹ
3.4 Kế hoạch phƣơng tiện truyền thông
Kế hoạch sử dụng phƣơng tiện QC
Xác định cách thức tiến hành TGB QC
Phối hợp phƣơng tiện -Kỹ thuật rào đón - Kỹ thuật đan xen
Kích cỡ
Vị trí
Thời điểm
Tính Liên tục
CHƢƠNG 4
Quan hệ công chúng trong TMQT
4.1 Khái quát về QHCC trong TMQT 4.2 Các công cụ QHCC phổ biến trong TMQT 4.3 Các quyết định cơ bản
46
4.1 Khái quát về quan hệ công chúng
Khái niệm
-Hoạt động truyền thông gián tiếp - đánh giá thái độ, các yếu tố ảnh hưởng lợi ích các nhóm công chúng có liên quan - Hành động sự hiểu biết và tin tưởng của công chúng
Đặc điểm
Chức năng
- Chi phí không cao - Độ tin cậy cao - Khó kiểm soát trực tiếp
- Xây dựng, quản lý các mqh - Quảng bá hình ảnh/uy tín - Đưa tin tức về sp, dn - Thông tin truyền miệng
4.1 Khái quát về quan hệ công chúng
Các nhóm công chúng
Công chúng đối nội Khách hàng Nhân viên Nhà phân phối Nhà cung cấp Cổ đông
Mức độ tác động: trực tiếp và đều đặn (ngắn, trung và dài hạn)
Công chúng đối ngoại Chính quyền Giới truyền thông Cộng đồng dân cư Giới tài chính Cổ đông tiềm năng Mức độ tác động: gián tiếp, không thường xuyên (trung và dài hạn)
4.1 Khái quát về quan hệ công chúng
Đặc điểm QHCC trong KDQT
- Mở rộng do quá trình tòan cầu hóa - Đòi hỏi sự nhạy bén và linh hoạt - Dạng QHCC phổ biến nhất là tài trợ sự kiện
4.2 Các công cụ quan hệ công chúng
Tuyên truyền
•Tin tức •Kịp thời, đầy đủ, cởi mở, công bằng, thân thiện
Tài trợ
•Tính đại chúng •Sự say mê của khán giả •Lợi ích đa chiều
Hoạt động cộng đồng
•Tính nhân đạo & từ thiện •Môi trường, giáo dục, bảo trợ •Huy động nhiều nguồn lực
Giải quyết khủng hoảng
•Sự cố bất thường, nguy hiểm •Xác định rõ nguyên nhân •Phản ứng nhanh, nhất quán
4.2 Các công cụ quan hệ công chúng
Tuyên truyền
- Bản tin/thông điệp mang tính thông tin
- Công ty không phải trả tiền thuê phương tiện
- Được phương tiện truyền thông xuất bản thay mặt công ty
HÌNH THỨC
CHỦ ĐỀ T. TRUYỀN
-Giới thiệu sản phẩm -Hoạt động nhân sự - Hoạt động tài chính - Sự kiện đặc biệt:
- Nhanh chóng - Dữ liệu phong phú - Cởi mở: - Công bằng - Thân thiện:
- Bản tin - Họp báo - Bài giới thiệu về công ty - Thư gửi ban biên tập
NGUYÊN TẮC
4.2 Các công cụ quan hệ công chúng
Tài trợ và tổ chức sự kiện
Là một giao dịch kinh tế lợi ích cho Các bên. Thực chất D.N
bỏ tiền/nguồn lực để đối tác thực hiện chương trình (sự kiện/dự
án) nào đó có lợi cho các bên liên quan
YÊU CẦU Lựa chọn sự kiện tài trợ thích hợp Thiết kế chương trình tài trợ tối ưu: Đánh giá kết quả tài trợ
QUAN ĐIỂM Người có công, - người góp của Mang tới lợi ích đa chiều Nâng cao chất lượng cuộc sống cộng đồng và xã hội LỢI ÍCH Tiếp cận với thị trường trọng điểm Nâng cao mức độ nhận biết thương hiệu cạnh tranh Thu hút sự quan tâm của giới truyền thông
4.2 Các công cụ quan hệ công chúng
Giải quyết khủng hoảng
sự cố bất thƣờng, một tình huống đã đạt tới giai đoạn nguy hiểm, gay cấn, có
tác động tiêu cực đến khách hàng, đến công ty và các nhóm công chúng có
liên quan, có thể đe doạ đến hoạt động của d.n và uy tín của thƣơng hiệu.
Nguyên tắc giải quyết
- Củng cố các mối quan hệ hiện tại - Coi giới truyền thông là đồng minh - Đặt uy tín lên hàng đầu - Phản ứng nhanh - Đầy đủ thông tin - Nhất quán
Nhiệm vụ - Chủ động thu hồi sản phẩm, công khai tin tức sự cố, trấn an khách hàng và cập nhật đầy đủ các thông tin có liên quan đến sự cố - Tạo các thông điệp về sự cố có tính nhân bản bảo vệ danh tiếng của công ty đã xây dựng trong nhiều năm
4.3 Quy trình hoạch định và thực thi
Hành động
• Phải làm gì để thay đổi
Nghiên cứu
Truyền thông
• Tình huống đang diễn ra nhƣ thế nào
• Nói gì • Làm gì để thay đổi
Đánh giá
• Đã nói và làm tốt
nhƣ thế nào
CHƢƠNG 5
Xúc tiến bán hàng trong TMQT
5.1 Khái quát về XTBH trong TMQT 5.2 Các công cụ XTBH trong TMQT 5.3 Các quyết định cơ bản
55
5.1 Khái quát về xúc tiến bán
Tập hợp nhiều công cụ khuyến khích ngắn hạn,
nhằm kích thích N.TDvà các trung gian thƣơng mại
Khái niệm
mua hàng hóa và DV nhanh hơn và nhiều hơn.
-Thu hút người sử dụng mới,
- khuyến khích sử dụng lại sp
- Khuyến khích mua nhiều và thường xuyên hơn
Vai trò
- Giới thiệu sp mới, hướng dẫn sử dụng
-Mở rộng/tăng cường hệ thống pp
-…
5.1 Khái quát về xúc tiến bán
Đối tƣợng tác động
-Hàng mẫu
XTB tới ngƣời tiêu dùng (cơ chế kéo) XTB tới trung gian pp (cơ chế đẩy)
-Ưu đãi mua hàng
- Phiếu mua hàng - Trợ cấp chuyển hàng
- Quà tặng - Giảm giá khi mua tiếp
- Thi có thưởng, xổ số - Hàng tặng
- Giảm giá trực tiếp - Hỗ trợ trưng bày hàng
- Hội nghị KH
- Thưởng thêm hàng
- Hòan tiền 1 phần - QC & XT hợp tác
- Thẻ tích điểm, KH thân thiết
5.1 Khái quát về xúc tiến bán
Đặc thù của XTBH trong KDQT
-Môi trƣờng pháp lý
-Môi trƣờng văn hóa – xã hội
Đạo đức kinh doanh, an ninh XH
Địa vị xã hội, Trình độ học vấn
Điều kiện cạnh tranh lành mạnh
Quan điểm tiêu dùng về XTB
-Môi trƣờng kinh tế
-Hệ thống phân phối
Trình độ phát triển kinh tế
mối tương quan quyền lực giữa TG
Mức độ trưởng thành của thị trừong
với nhà sx
Phải thích nghi hoàn tòan với thị trƣờng ở từng quốc gia
5.2 Các công cụ XTB quốc tế phổ biến
Công cụ xúc tiến với NGƢỜI TIÊU DÙNG
Hàng mẫu Phiếu mua hàng
Quà tặng Thi có thƣởng và xổ số
Các ƣu đãi khác
5.2 Các công cụ XTB quốc tế phổ biến
Công cụ xúc tiến với NGƢỜI TIÊU DÙNG
Cơ chế tác động
Tác động Tức thời Trì hoãn
Tới giá trị
-Quà tặng theo thư yêu cầu - Thi có thưởng - Xổ số - Khách hàng thân thiết
- Quà tặng trực tiếp -Bao bì đẹp và tái sử dụng được - Cào trúng thưởng tại chỗ - Hàng mẫu - Thưởng thêm hàng
Tới giá cả
-Giảm giá trực tiếp - Quà tặng phải thanh tóan 1 phần -Phiếu mua hàng cho lần sau - Hòan tiền 1 phần
5.2 Các công cụ XTB quốc tế phổ biến
Công cụ xúc tiến với TRUNG GIAN PHÂN PHỐI
Ưu đãi mua hàng Trợ cấp chuyển hàng
Hàng tặng Giảm giá khi mua tiếp
Hội nghị KH Hỗ trợ trưng bày
Hội thi bán hàng QC và XT hợp tác
5.3 Các quyết định cơ bản của XTBH QT
- Quy mô kích thích và điều kiện
- So
sánh
dsố,
dthu
tham gia
(trước/sau XTB)
- Không gian, thời gian, lịch trình
- Tổng kết ngân sách
- Phương tiện truyền thông
- Nghiên cứu thái độ KH
Đánh giá kết quả
Lựa chọn công cụ
Xác định mục tiêu
Xây dựng và triển khai
- Mục tiêu CL truyền thông
- Thử nghiệm ở pvi hẹp
- Đối với NTD và trung gian
- Chỉnh sửa nếu cần thiết
- Thị trường và chu kỳ sống sp
- Tự làm hay thuê ngoài
- Cạnh tranh
- Tổ chức công việc chi tiết
- Chi phí và nguồn lực
5.3 Các quyết định cơ bản của XTBH QT
a. Xác định mục tiêu
b. Lựa chọn công cụ
-Đối với ngƣời tiêu dùng - Căn cứ vào đối tượng tác động
Thúc đẩy mua nhiều hơn - Đặc điểm thị trường
Lôi kéo sử dụng thử - Mục tiêu của XTB
Lôi kéo từ bỏ sp của đối thủ - Tình hình cạnh tranh
-Đối với trung gian pp - Hiệu suất chi phí của từng công
Khuyên khích pp sp mới cụ
Cân bằng với đối thủ
Khuyến khích mua hàng trái vụ
5.3 Các quyết định cơ bản của XTBH QT
c. Xây dựng và triển khai
d. Đánh giá kết quả
-Quy mô, cường độ kích thích - So sánh mức tiêu thụ sp trước,
- Điều kiện tham gia trong, sau đợt XTB
trình thực hiện
chương trình
- Phạm vi không gian, thời gian, lịch - Đánh giá mức độ đáp ứng với
-Lựa chọn phương tiện để phát thông - Khảo sát sự nhận biết và phản
- Quyết định ngân sách
-…
điệp XTB hồi của KH
CHƢƠNG 6
Bán hàng cá nhân và Quản trị lực lƣợng bán hàng QT
6.1 Khái quát về bán hàng cá nhân 6.2 Quy trình bán hàng cá nhân QT 6.3 Quản trị lực lƣợng bán hàng QT
65
6.1 Khái quát về bán hàng cá nhân
Khái niệm
Hình thức xúc tiến dựa trên hoạt động giao tiếp trực tiếp giữa ngƣời bán với
khách hàng để thuyết phục khách hàng ƣa thích và mua sản phẩm
- Biến số của phân phối và XTTM
-Quá trình giao tiếp trực tiếp
-XT tập trung vào chủ thể xác định
- Con người là phương tiện truyền thông
Đặc điểm - Vai trò phụ thuộc vào bản chất sp, nhu cầu
NTD, giai đoạn trong qt mua
6.1 Khái quát về bán hàng cá nhân
Chức năng
Chức năng
PHÂN PHỐI
Cung cấp các dịch vụ cho khách hàng; cố vấn về các tìm hiểu sản phẩm, trợ giúp kỹ thuật, giao hàng tới địa chỉ theo yêu cầu của khách hàng.
Truyền đạt chính xác thông tin về sản phẩm và dịch vụ Nghiên cứu và thu thập thông tin về thị trường (khách hàng, đối thủ cạnh tranh). Thăm dò và tìm kiếm những khách hàng mới.
Đánh giá tính chất khách hàng và điều phối hàng hoá phù hợp giữa các khách hàng.
Thực hiện việc bán hàng hoá
XTTM
6.1 Khái quát về bán hàng cá nhân
Phân loại nghề nghiệp
Tổng thể đội ngũ lao động trực triếp liên quan đến chào hàng, cung
Nhà quản trị bán hàng: GĐ bán hàng,
ứng h2, dịch vụ, phục vụ và chăm sóc khách hàng của DN
GĐ khách hàng Nhân viên bán hàng của DN: NV
thuật, dịch vụ… Lực lượng bán bên ngoài DN: đại lý,
bán hàng, giao hàng, thu ngân, kỹ
đại diện thị trường…
6.1 Khái quát về bán hàng cá nhân
Yêu cầu với lực lƣợng BH quốc tế
- Hiểu biết rộng về môi trường TMQT
- Hiểu biết sâu về chuyên môn
- Khả năng thương lượng đàm phán
- Năng lực làm việc độc lập, nhạy bén
- Kỹ năng ngôn ngữ và hiểu biết văn hóa
- Thành thạo nghi thức xã giao trong KD
- Linh hoạt, thích di chuyển, thích du lịch
- Sức khỏe tốt và dễ thích nghi
Phù hợp với môi trƣờng thƣơng mại QT
6.2 Quy trình bán hàng cá nhân
Tiếp cận sơ bộ Giới thiệu và chào hàng
Tiếp cận chính thức
Tìm kiếm và sàng lọc
Theo dõi và duy trì Kết thúc thƣơng vụ Xử lý ý kiến phản đối
6.3 Tổ chức lực lƣợng bán hàng QT
sát và động viên lực lượng bán hàng hòan thành tốt nhiệm vụ và đóng
Các công việc liên quan đến việc tuyển chọn, lãnh đạo, quản lý, giám
góp vào mục tiêu chung của dn kinh doanh QT
ThiẾT kế
Quản lý
Nâng cao hiệu quả
6.3 Tổ chức lực lƣợng bán hàng QT
- Lương cơ bản
- Theo địa bàn
- Hoa hồng bán hàng
- Theo sp
- Tiền thưởng
- Theo KH
- Lợi ích khác
- Cơ cấu hỗn hợp
Thiết kế LLBH
Xđ Chế độ đãi ngỗ
Xđ cơ cấu, quy mô
Xđ mục tiêu, nhiệm vụ
Kế hoạch Tuyển chọn và huấn luyện
- Dsố, thị phần
- Số lượng , trình độ
- KH hiện tại, tiềm năng
- Chính thức, bán thời gian
- Mục tiêu truyền thông
- Cường độ lao động
6.3 Tổ chức lực lƣợng bán hàng QT
Đánh giá chính xác và
xác đáng kết quả
- Định lượng (dsố,
lợi
Đảm bảo tính chuyên nghiệp,
nhuận, số lượng KH
độ tin cậy, hiệu suất cao
mới…)
- Đào tạo ban đầu: sp, dn, kỹ
- ĐỊnh tính (đánh giá về
năng BH, KH, quy định, trách
tinh thần,
thái độ, ứng
nhiệm…
xử với KH…
- Tập huấn định kỳ
Quản lý lực lƣợng bán hàng
Huấn luyện
Giám sát, đánh giá
Đãi ngộ
Phù hợp với nhiệm vụ, đặc
Động viên, khích lệ LLBH có
điểm, cơ cấu
cống hiến cao nhất cho dn
- Tố chất cá nhân
- Thi đua
- Trình độ chuyên môn
- Cơ hội thăng tiến
- Kỷ luật lao động
- Ghi nhận thành tích
- Hội nghị bán hàng
Tuyển dụng
6.3 Tổ chức lực lƣợng bán hàng QT
Nâng cao hiệu quả lực lƣợng bán hàng QT
Nghệ thuật thƣơng lƣợng
Huấn luyện nghệ thuật bán hàng
Nghệ thuật tạo dựng và duy trì quan hệ
CHƢƠNG 7
Marketing trực tiếp và Hội chợ - Triển lãm QT
7.1 Marketing trực tiếp 7.2 Hội chợ - Triển lãm TMQT
75
7.1 Marketing trực tiếp
Khái niệm, vai trò
- Tiếp cận và phân phối sp
-Sử dụng các kênh liên hệ trực tiếp với KH
- Không thông qua các trung gian TM
-Hoạt động giao tiếp trực tiếp với KH mục tiêu
- Tạo sự phản hồi nhanh chóng
- Là cơ sở để lập kế hoạch kinh doanh tiếp theo
- Tiết kiệm chi phí, sd nguồn lực hiệu quả
7.1 Marketing trực tiếp
Các bộ phận cấu thành
Ngân hàng dữ liệu (giao tiếp có trọng tâm tới KH cụ thể) Tƣơng tác (giao tiếp có tính hai chiều)
Đo lƣờng (dễ dàng tính toán chi phí & kết quả KD)
Phản hồi (cách thức KH đáp ứng với chào hàng)
Trao đổi (có thể đặt hàng vào bất cứ lúc nào)
7.1 Marketing trực tiếp
Các phƣơng tiện sử dụng
Thƣ tín
Truyền hình
Phƣơng tiện
Catalog
Điện thoại
Thƣ điện tử
Đa dạng, phong phú và ngày càng mở rộng nhờ kỹ thuật số
7.1 Marketing trực tiếp
Chƣơng trình marketing trực tiếp
Mục tiêu
Thông điệp
Phƣơng tiện & ngân hàng dữ liệu
Chào hàng
Phản hồi/đặt hàng
Đáp ứng đơn hàng
Xây dựng & duy trì q.hệ
7.1 Marketing trực tiếp
Chƣơng trình marketing trực tiếp
- Xđ mục tiêu
Thúc đẩy KH tiềm năng có phản ứng mua tức thì
-Thiết kế thông điệp
Thu hút, hấp dẫn; Nội dung, thông tin; Truyền đạt, phân phát
-Xđ phƣơng tiện và nội dung chào hàng
Catalog, website…Mặt hàng đa dạng, phù hợp; Hướng dẫn đặt
-Xây dựng ngân hàng dữ liêu
hàng; Hướng dẫn thanh tóan
Hồ sơ KH; Đầy đủ, tin cậy; Cập nhật, dễ sử dụng
7.1 Marketing trực tiếp
Chƣơng trình marketing trực tiếp
- Tiếp nhận phản hồi/đặt hàng
Đa kênh
Thuận tiện, nhanh chóng, kịp thời, chính xác
-Đáp ứng đơn hàng
Vận chuyển, giao hàng
Đảm bào đúng đặc điểm ĐĐH, Chi phí hợp lý
-Xây dựng và duy trì quan hệ
Thống kê/báo cáo
Quản lý QHKH, Thông tin hỗ trợ KH…
7.2 Hội chợ - triển lãm TMQT
Khái niệm
Hội:
cuộc vui
tổ chức cho đông đảo
Hội chợ - triển lãm
người dự, theo phong tục tập quán, hay
Là một loại hình xúc tiến thương
nhân các sự kiện đặc biệt
mại mang tính chất hỗn hợp, trong
đó các nhà kinh doanh tổ chức
Chợ: nơi diễn ra hoạt động mua bán, trao
việc trưng bày giới
thiệu sản
đổi hàng hóa và dịch vụ bằng tiền tệ hoặc
phẩm, tham gia vào các hoạt động
hiện vật
giao tiếp, và trực tiếp bán hàng
Triển lãm:
tổ chức trưng bày vật phẩm,
một cách tập trung trong một
tranh ảnh, hàng hóa tập trung trong một
khoảng không gian, thời gian và
thời gian và địa điểm nhất định nhằm giới
địa điểm nhất định.
thiệu, quảng bá đến mọi người trong xã
hội, cộng đồng Triển lãm thương mại và phi thương mại
7.2 Hội chợ - triển lãm TMQT
Hội chợ - triển lãm tổng hợp
Hội chợ - triển lãm chuyên ngành
Các loại
Hội chợ - triển lãm định kỳ
Hội chợ - TL Không định kỳ
Trưng bày, giới thiệu về công ty và thương hiệu của công ty.
Bán hàng
Thu hút, thiết lập, và phát triển các mối quan hệ với khách hàng
Vai trò
Đánh giá phản ứng của khách hàng và tình hình cạnh tranh
Tranh thủ sự ủng hộ của các hiệp hội, tổ chức hỗ trợ kinh doanh,chính phủ
7.2 Hội chợ - triển lãm TMQT
Quy trình tham gia
Hoạt động trƣớc khi tham gia HC-TL
N.cứu và lựa chọn
Dự trù ngân sách
Xây dựng gian hàng
Chuẩn bị v.chất và nhân sự
Hoạt động trong HC-TL
Giới thiệu, quảng cáo và bán hàng
Giao tiếp với KH, đối tác và n.cứu cạnh tranh
Hoạt động sau HC-TL
Duy trì quan hệ với KH và đối tác
Đánh giá kết quả đạt được
7.2 Hội chợ - triển lãm TMQT
Đánh giá kết quả
- Đánh giá kết quả đạt được
Số khách thăm gian hàng
Thời gian KH dừng
Số hàng bán tại HC-TL
Số hợp đồng ký kết
-Duy trì qh với KH và đối tác
Gửi thư chào hàng
Phản hồi nhanh chóng
Mời KH tới thăm dn
Gặp mặt trực tiếp…
CHƢƠNG 8
Hệ thống XTTM vĩ mô và XTTM điện tử
86
8.1 Xúc tiến thƣơng mại vĩ mô 8.2 Xúc tiến thƣơng mại điện tử
8.1 Xúc tiến TMQT vĩ mô
Khái niệm
Xúc tiến thương mại (XTTM) ở góc độ vĩ mô (QLNN) là việc nghiên cứu, tổ chức và điều hành hoạt động XTTM của các cơ quan quản lý XTTM nhà nước nhằm định hướng và hỗ trợ cho các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực này
Vai trò
thúc đẩy xuất khẩu.
- Tăng cường quan hệ thương mại song phương và đa phương -Hỗ trợ các dn, -Mở rộng thị trường
8.1 Xúc tiến TMQT vĩ mô
Tổ chức XTTM vĩ mô tại Việt Nam và QT
• Xét theo biên giới: các tổ chức XTTM trong nước và
nước ngoài
• Xét theo cơ quan chủ quản là Chính phủ sẽ có các tổ chức XTTM trực thuộc Chính phủ và phi Chính phủ • Xét theo cấp độ hành chính sẽ có các Tổ chức XTTM
trung ương và địa phương.
8.1 Xúc tiến TMQT vĩ mô
Tổ chức XTTM vĩ mô tại Việt Nam và QT
• XTTM trong
nƣớc
Biên giới
• XTTM nƣớc
ngoài
XTTM vĩ mô
• Chính phủ • Phi chính phủ
Chủ quản
• Trung ƣơng • Địa phƣơng
Cấp độ QLHC
8.1 Xúc tiến TMQT vĩ mô
Tổ chức XTTM vĩ mô tại Việt Nam và QT
1. Tổ chức XTTM trung ương và dịa phương
Cục Xúc tiến Thương mại (Bộ Công thương)
Cục XTTM: cơ quan của Chính Phủ do Thủ tướng ký quyết định thành lập để giúp Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xúc tiến thương mại
Trung tâm/phòng xúc tiến (Sở Công thương)
Trung tâm, phòng XTTM: cơ quan QLNN do sở công thương thành lập để giúp sở thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xúc tiến thương mại
3. Các tổ chức XTTM phi Chính phủ
• Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam • Liên minh Hợp tác xã • Các hiệp hội ngành nghề: • Các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh dịch vụ XTTM như tổ chức hội chợ triển lãm, tổ chức sự kiện, tư vấn, môi giới thương mại…
Cả nước có trên 300 hiệp hội doanh nghiệp và ngành nghề, trong đó, có trên 80 hiệp hội hoạt động trên phạm vi toàn quốc, 32 tỉnh/thành phố có hiệp hội doanh nghiệp
92
4. Tổ chức XTTM nước ngoài tại Viet nam
• Tổ chức XTTM chính phủ có Đại diện đã đặt Văn phòng tại Việt
5. Thương vụ VN tại nước ngoài
Nam: AmCharm (Hoa Kỳ), EUROCharm (EU), Phòng TMCN Pháp, Phòng TMCN Đức, AUSTRADE (Australia), HKTDC (HongKong), JICA (Nhật Bản), JETRO (Nhật Bản), KOTRA (Hàn Quốc), MATRADE (Malaysia), GTZ (Đức), DEP (Thái Lan), TAITRA (Đài Loan), CBI (Hà Lan), UKTI (Anh), CCPIT (Trung Quốc),…
Đại diện nước CHXHCN VN ở nước ngoài, Chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Bộ trưởng Bộ C.T về chuyên môn, Bộ Ngoại giao về chính trị, đối ngoại, an ninh. (Tham tán Công sứ, Tham tán Thương mại hoặc Tùy viên phụ trách) Đại diện và bảo vệ lợi ích của VN, các doanh nghiệp và cá nhân VN trong quan hệ kinh tế,thương mại, CN, phát triển đầu tư công nghiệp, dịch vụ TM. Hỗ trợ các hoạt động XTTM VN tại nước ngoài
8.2 Xúc tiến thƣơng mại điện tử
- Sự tích hợp công nghệ với hoạt động xúc tiến
- Tiến trình phối hợp hoạch định, thực thi và kiểm soát
Khái niệm
- Nhằm thu hút, duy trì và phát triển khách hàng.
các phương tiện truyền thông
Xúc tiến TMĐT bao gồm các thông điệp được gửi qua internet và các ứng
dụng CNTT khác đến với khách hàng.
-Tốc độ truyền tải thông điệp nhanh và hiệu quả
- Hiệu quả tương tác cao
Đặc điểm
- Có khả năng chọn lọc khán giả
- Khả năng theo dõi và thay đổi năng động
- Thời gian giao tiếp dài hơn
8.2 Xúc tiến thƣơng mại điện tử
Các công cụ xúc tiến TMĐT phổ biến
Quảng cáo trực tuyến
- Quảng cáo qua thư điện tử
- Banner quảng cáo:
- Quảng cáo không dây
+ Quảng cáo tương tác
+ Quảng cáo tài trợ
+ Quảng cáo phi vị trí
+ Quảng cáo khe hở thời gian
+ Quảng cáo Shoskele
8.2 Xúc tiến thƣơng mại điện tử
Các công cụ xúc tiến TMĐT phổ biến
Quan hệ công chúng điện tử
Xúc tiến bán hàng điện tử
- Xây dựng website của DN
- Xây dựng cộng đồng điện tử - Phiếu giảm giá
- Khuyến khích dùng thử
- Các sự kiện trực tuyến
- E-mail marketing
sp mẫu
- Marketing lan truyền Marketing điện tử trực tiếp
- Dịch vụ tin nhắn SMS