ố ệ ử ề Bài 3 – Đi u tra, x lý s li u
ờ ượ Th i l ng: 12/6/6
ằ
ạ ế
ế
Nghiên c uứ là m t ộ ho t ạ ể ự hi u bi
t
ệ ố nh m đ t đ n s ứ ”.
ể M c tiêu
ư ượ ứ ể ọ c ki m ch ng khoa h c
ớ ổ ả ạ
3.1 Quy trình nghiên c uứ ổ 3.1.1 T ng quan 3.1.1.1 Khái ni mệ ố ệ ươ D ng Thi u T ng: “ đ ngộ có h th ng có ki m ch ng ụ ế t” đ n Cái m i, “cái ch a bi ế ớ i n Thay đ i, c i t o th gi
ệ ố n H th ng: ụ ứ
ươ ệ ng pháp, ph ng ti n, cách
th c, ho t đ ng NC, k t qu
ừ ự
ộ ừ ứ ng, và t T tr c quan ừ ư t duy tr u
ế ư ự ng đ n th c ti n … sinh đ ng đ n t ế ượ t ươ ộ n M c đích, n i dung, ph ả ế ạ ộ ệ ứ ậ n Logic quá trình nh n th c bi n ch ng “ ừ ượ duy tr u t ễ "
Sáng kiến kinh nghiệm vs NCKH
ế ệ
ằ ổ NCKH ạ ệ Sáng ki n kinh nghi m ả ế ạ cái m iớ nh m thay đ i hi n tr ng,
ND M c ụ đích ả ệ i hi u qu cao
ễ
C i ti n/t o ra ạ mang l ấ ượ ấ ượ ả ự c lý gi ễ ừ ự i b ng lý l th c ti n, ẽ
ừ ự th c ti n, i d a trên các tính khoa
Xu t phát t c lý gi đ ứ căn c mang h cọ
Căn cứ Xu t phát t ả ằ đ ủ mang tính ch quan cá nhân ỳ kinh
ủ ự ọ ổ ế Quy trình
ụ ộ Tu thu c vào ệ nghi m tr c giác c a cá nhân
Quy trình mang tính khoa ố h c, tính ph bi n qu c tế, áp d ng cho các nhà NC
ị ị K t quế ủ ả Mang tính đ nh tính ch
quan ị Mang tính đ nh tính/ đ nh ượ ng khách quan. l
Tại sao?
ệ ố ườ ộ
ể ư n Phát tri n t ả ướ ng gi i NC m t cách h th ng theo duy ng ề ế ấ i quy t v n đ . h
n Tăng c ị
ế ấ ườ ả ư ề ế ng năng l c gi i quy t v n đ và đ a ra quy t
ự ộ đ nh chuyên môn m t cách chính xác.
n T ă n g c ư ờ n g k h ả n ă n g
ườ ạ ự ế n Khuy n khích ng i NC nhìn l i quá trình và t đánh giá.
p
h
á
t
t
r
i
ể
n
n
g
h
i
ệ
p
v
ụ
c
h
u
y
ê
n
m
ô
n
c
ủ
a
n
g
ư
ờ
i
N
n N
C
â
n
g
c
a
o
n
ă
n
g
l
ự
c
t
i
ế
p
n
h
ậ
n
c
á
c
P
P
m
ớ
i
m
ộ
t
c
á
c
h
s
á
n
g
t
ạ
o
,
c
ó
s
ự
p
h
ê
p
h
á
n
v
ớ
i
t
h
á
i
đ
ộ
t
í
c
h
c
ự
c
.
3.1.1.2 Phân lo iạ
Phân loại – Theo các giai đoạn của NC (Vũ Cao Đàm)
NCCB ầ thu n túy
Nghiên c uứ ơ ả c b n Nghiên c uứ ề ả n n t ng
NCCB ướ ị đ nh h ng
Nghiên c uứ chuyên đề
Nghiên c uứ ụ ứ ng d ng
ạ ẫ
ậ T o v t m u (prototype)
ạ ệ T o công ngh ể Tri n khai
SX thử quy mô nhỏ
ứ
ị
ượ
3.1.1.3 Nghiên c u đ nh l
ị ng và đ nh tính
Quantitative research v/s Qualitative research
ượ ng
ử ừ ử ị ứ Nghiên c u đ nh tính n X lý ngôn t ị ứ Nghiên c u đ nh l ố n X lý con s
n M c đích: gi
ả ố i thích tình
ụ ố ế
ể ụ ữ ế ả
n Nhà NC “hòa nh p”ậ
n Nhà NC “tách bi
ườ ự ệ ừ hu ng và s ki n t ữ ủ quan đi m c a nh ng i tham gia NC ng ệ n M c đích: m i quan h gi a các bi n và tìm ki m, gi i thích các nguyên nhân
t”ệ
n Khái quát hóa: đ hi u
n Khái quát hóa: đ nhân
ể ể ể
r ngộ
Phân loại Jack R. Fraenkel, Norman E. Wallen, Helen H. Hyun (2012)
ị NC đ nh l
ng
ượ ự
ệ 1. NC th c nghi m (Experimental Research)
ươ 2. NC t ng quan (Correlational Research)
ả 3. NC nhân qu (Causal Comparative Research)
ị NC đ nh tính
ứ ả 4. Nghiên c u kh o sát (Survey Research)
ọ ộ 5. NC dân t c h c (Ethnographic Research)
ế ợ
ộ
NC k t h p (MixedMethod Research) NC hành đ ng (Action Research)
ử ị 6. NC l ch s (Historical Research)
NC khảo sát (Survey Research)
ặ ư ế ả ộ
ử ổ ể ổ t ng th phân b theo các
: mô t M c đích ứ ế ổ ế các đ c tr ng (kh năng, ý ki n, thái đ , ủ ộ
ả ụ ki n th c …) c a các phân t bi n (tu i, dân t c …) ặ
ượ ể ừ ộ nhóm đ khái quát hóa
m t ).
ặ ậ t c thu th p ả ể ể khách th kh o sát 2. PP thu th p thông tin chính là qua vi c ỏ (tr c ự
ế ặ
ữ
ể Đ c đi m 1. Thông tin đ ổ t ng th ( ậ ế ti p ho c gián ti p nh ng thành viên trong nhóm t o thành ượ ế ); k t qu tr l ả ả ờ ạ ườ ớ ố 3. Khác v i th ng kê, thông tin th ng đ ệ đ t câu h i ỏ ủ i các câu h i c a ủ ữ ệ d li u c a NC ậ ừ ộ c thu th p t m t
ủ ự ủ ự ề: S rõ ràng c a các câu h i, tính trung th c c a
ườ ấ m uẫ V n đấ ng i cung c p thông tin và t ỏ ồ ỷ ệ thu h i l
3.1.2 Chu trình và khung nghiên c uứ Chu trình NC
S
ề
u
y n
ng
g
ứ
h ĩ
m ch
n Th nghi m: ả
i pháp thay
ể Ki
ế
ứ : Tìm xem i pháp thay th có
m
ệ
n Ki m ch ng ả ệ
ả
n Suy nghĩ: Phát hi n ệ ấ ề ấ v n đ và đ xu t ế ả i pháp thay th . gi ử ệ Th ử ệ nghi m gi thế ể gi hi u qu hay không.
h i
g
n
ử
h
T
ở ầ
ế
ớ
ộ
ộ
K t thúc m t NC này là kh i đ u m t NC m i.
Khung nghiên c uứ
ạ ạ
ệ ệ 1. Hi n tr ng 1. Hi n tr ng
ề ề ề
ị ị ị B1. Xác đ nh đ tài NC B1. Xác đ nh đ tài NC B1. Xác đ nh đ tài NC
ế ế ế ế ế ế ế ế ế ế ế
i pháp thay th i pháp thay th i pháp thay th i pháp thay th i pháp thay th i pháp thay th i pháp thay th i pháp thay th i pháp thay th i pháp thay th i pháp thay th i pháp thay
ứ ứ ứ ứ ứ ứ ứ ứ ứ ứ ứ ứ
ề 3. V n đ nghiên c u ề ề ề ề ề ề ề ề ề ề ề ề 3. V n đ nghiên c u 3. V n đ nghiên c u 3. V n đ nghiên c u 3. V n đ nghiên c u 3. V n đ nghiên c u 3. V n đ nghiên c u 3. V n đ nghiên c u 3. V n đ nghiên c u 3. V n đ nghiên c u 3. V n đ nghiên c u 3. V n đ nghiên c u 3. V n đ nghiên
ế ế ế ế
ự ự ự ự
ả 2. Gi ả ả ả ả ả ả ả ả ả ả ả 2. Gi 2. Gi 2. Gi 2. Gi 2. Gi 2. Gi 2. Gi 2. Gi 2. Gi 2. Gi 2. Gi thế ấ ấ ấ ấ ấ ấ ấ ấ ấ ấ ấ ấ ấ c uứ 4. Thi 4. Thi 4. Thi 4. Thi 4. Thi 4. Thi 4. Thi 4. Thi 4. Thi 4. Thi 4. Thi
t kế ế t kế ế t kế ế t kế ế t kế ế t kế ế t kế ế t kế ế t kế ế t kế ế t kế ế
ọ ọ ọ ọ B2. L a ch n T. k NC B2. L a ch n T. k NC B2. L a ch n T. k NC B2. L a ch n T. k NC
ườ ườ ườ ườ ườ
ậ
ậ ậ ậ ậ
5. Đo l 5. Đo l 5. Đo l 5. Đo l 5. Đo l 5. Đo l 5. Đo l 5. Đo l 5. Đo l 5. Đo l
ngườ ngườ ngườ ngườ ngườ ngườ ngườ ngườ ngườ ngườ
ng thu th p DL ng thu th p DL ng thu th p DL ng thu th p DL ng thu th p
B3. Đo l B3. Đo l B3. Đo l B3. Đo l B3. Đo l DL
ữ ệ B4. Phân tích d li u ữ ệ ữ ệ ữ ệ ữ ệ ữ ệ B4. Phân tích d li u B4. Phân tích d li u B4. Phân tích d li u B4. Phân tích d li u B4. Phân tích d li u
6. Phân tích 6. Phân tích 6. Phân tích 6. Phân tích 6. Phân tích 6. Phân tích 6. Phân tích 6. Phân tích 6. Phân tích
ả
ế ế ế ế ế ế ế
ả ả ả ả ả ả
B5. Báo cáo k t qu NC B5. Báo cáo k t qu NC B5. Báo cáo k t qu NC B5. Báo cáo k t qu NC B5. Báo cáo k t qu NC B5. Báo cáo k t qu NC B5. Báo cáo k t qu NC
ả 7. K t quế ả 7. K t quế ả 7. K t quế ả 7. K t quế ả 7. K t quế ả 7. K t quế ả 7. K t quế ả 7. K t quế
ạ
ệ 3.1.2.1 Hi n tr ng Phát hiện vấn đề phát sinh trong thực tiển
ỏ
th a mãn, khó khăn,
i ta không
n Đi u mà ng
ự
ủ
ể
ề
ườ . ng
ể ệ
ạ ộ ườ ọ
ườ ề ỗ ầ “th i sờ ự” c n thay đ i ắ ầ ừ câu h iỏ n Nên b t đ u t Yêu c u:ầ Phát bi u v các v n đ trong th c ti n ho t đ ng c a nhà tr G i ý:ợ
ấ ọ PPDH, hi u qu d y h c, thái đ , hành vi ng ả
i h c … ấ
ề ả ạ ế
ộ ọ
ầ ệ
ươ
ả
ng pháp “…” có “hi u qu ” không?
ứ
ở
nhà?
ớ
• Vì sao k t qu thi h c ph n “…” th p? • Ph ạ • T i sao SV không h ng thú làm bài ạ • T i sao SV ăn quà trong l p • …
ạ ệ 3.1.2.1 Hi n tr ng
Làm rõ vấn đề nghiên cứu
ấ
ứ
ế ấ
ứ
t, c p bách
ấ
ọ ề ụ ể ể Ch n v n đ c th đ nghiên c u ờ ả n Tính kh thi: th i gian, công s c, kinh phí … n Tính quan tr ng: ầ n T ch c n Cá nhân tham gia cung c p thông tin
•
ủ
•
ọ ổ ứ c n thi
Checklist: ấ ấ
ể ườ
ấ
c ng
i ta tham gia cung c p thông tin hay
ề ọ V n đ có đ quan tr ng đ NC không? ượ ề V n đ có thu hút đ không?
ạ ệ 3.1.2.1 Hi n tr ng
Làm rõ vấn đề nghiên cứu
ề
Làm rõ v n đấ ụ
ộ
ậ
n M c đích NC, n i dung NC ữ ệ n Khái ni m, thu t ng … ạ ộ ả n Các ho t đ ng, các gi ề ấ
ượ ử ụ i pháp đang đ ể c s d ng đ
ử x lý v n đ
W
n
h W
ẫ
a t h W
w
ư ế
ả ề
ấ
Checklist: ầ • Có kh năng nh m l n không? • V n đ đang xãy ra nh th nào?
e r e e h o
H
ạ ệ 3.1.2.1 Hi n tr ng
Liệt kê các nguyên nhân gây ra vấn đề
W h y ?
Đ ng não (brainstorming) ộ Công c :ụ ồ ể n Bi u đ nhân qu (CauseEffect Diagram) ơ ồ ư n S đ t
ả duy (Mind map)
ạ ệ 3.1.2.1 Hi n tr ng
Lựa chọn một nguyên nhân muốn tác động
ạ
ế
ọ
ộ
n X p h ng các nguyên nhân n Ch n nguyên nhân tác đ ng
n Giá tr ị đem l n Kh thi n …
i ạ ồ ự ề ẩ ả ngu n l c, th m quy n
ẫ M u báo cáo
1. Loại hình nghiên cứu
ọ ể ứ ề ượ c ch n đ nghiên c u là:
ệ
ự ươ
ả
ả
ằ
ỏ
ạ ứ
questionnaire) ỏ
ả
ấ
n Kh o sát ph ng v n cá nhân (survey using interviews) n ….
ủ ề ấ 1. Ch đ / V n đ đ ______________________________________________ ợ 2. Lo i hình nghiên c u phù h p n Th c nghi m (experiment) n T ng quan (correlational study) n Nhân qu (causalcomparative study) ả n Kh o sát b ng b ng câu h i (survey using a written
ứ ế ế ệ ỏ
3. Các câu h i (n u có) liên quan đ n vi c nghiên c u? _______________________________________________
ế
ả
i pháp thay th
3.1.2.2 Gi Tìm hiểu lịch sử vấn đề nghiên cứu
ượ
ả
m t n i khác ho c
ế ở ộ ơ ự ề ươ
ư
ấ ề V n đ đó đã đ đã có gi
ng t
ặ hay ch a?
i quy t c gi ả ấ i pháp cho v n đ t ậ ầ Thông tin c n thu th p
ự ộ ấ
ng t ề ả ệ i pháp cho v n đ
ự ố ả ả
i pháp ả ủ ả i pháp
ệ
ố ệ
ầ
ề ươ ậ n N i dung bàn lu n các v n đ t ấ ự n Cách th c hi n gi ệ n B i c nh th c hi n gi ệ n Cách đánh giá hi u qu c a gi ữ ệ n Các s li u và d li u có liên quan ả ạ ế ủ n H n ch c a gi i pháp ươ ng pháp
ứ : nghiên c u tài li u Ph Ngu nồ : các công trình NC g n đây có liên quan
ả ế 3.1.2.2 Gi i pháp thay th
Mô tả giải pháp thay thế để giải quyết vấn đề.
ề
ồ
ấ Ngu n đ xu t
ể ả c tri n khai thành ừ ỉ ề n Lý thuy t:ế mô hình, đi u ch nh t các mô hình khác ượ n Kinh nghi m:ệ các gi i pháp đã đ
ở ơ công n i khác
n Sánh t o:ạ b n thân nhà NC nghĩ ra
ả
2.3. Mô tả quy trình và khung thời gian thực hiện giải pháp thay thế.
ạ ộ
ứ
ự ế ti n hành nghiên c u ự
ự ế ị
ệ
ờ
n Các ho t đ ng và trình t n D ki n l ch và th i gian th c hi n
ả
ự
ễ
ế
i pháp thay th có th c ti n không?
Checklist: gi
ứ
ấ
ề 3.1.2.3 V n đ nghiên c u
Xây dựng tên đề tài
Yêu c u: ầ
ạ ng NC, ph m vi NC.
ố ượ ộ n Th hi n rõ n i dung NC, đ i t ầ ự ề ệ ộ
ệ ể ệ ố ớ ề Đ i v i đ tài “th c nghi m” c n nêu rõ v tác đ ng ự th c hi n.
n KHÔNG nên quá 20 t n Có th vi
ừ ph m vi NC ạ ẳ ỏ ị ể ế ướ ạ t d i d ng câu h i/ câu kh ng đ nh
ứ
ấ
ề 3.1.2.3 V n đ nghiên c u
Xác định câu hỏi nghiên cứu
ườ
ế
1 đ n 3 câu h i NC. Đáp
ồ ng g m t ụ
ế
ứ
ể
ậ
ượ ” có th thu th p d li u đ ể
ỏ ừ ỗ ề M i đ tài th ả ủ án c a chúng là m c tiêu và là k t qu NC. ữ ệ “nghiên c u đ
c
tìm ra đáp án Yêu c uầ n Không đ a ra đánh giá v giá tr
ể ị: quan đi m đúng/
ư ợ
ả ữ ệ ứ ữ ệ : d li u nào
n Kh năng ki m ch ng b ng d li u ệ
ề ợ sai, phù h p/ không phù h p ằ ể ậ ậ ả ầ c n thu th p và vi c thu th p có kh thi không?
ứ
ấ
ề 3.1.2.3 V n đ nghiên c u
Xác định câu hỏi nghiên cứu
ấ
tố ”
ứ t V n đ nghiên c u “ ờ ỉ
ứ
ế ấ
ạ ế ả
ề ả th i gian, công s c và kinh phí … n Kh thi n Rõ ràng ch ra chính xác cái gì s đ n Quan tr ng ọ s c n thi ự ầ ứ vi c NC không nh h ạ n Đ o đ c ườ con ng ộ ườ ng xã h i tr
ưở ự ệ ể ấ ầ ẽ ượ c NC ả t, c p bách ph i NC ổ ng hay t n h i đ n nhiên hay môi i (th ch t và tinh th n), t
Rõ ràng
Định nghĩa thuật ngữ
ị
ằ
ấ
ừ ể
đi n) đ nh nghĩa b ng
: (t
ữ
ụ ể
ợ
ng h p c th
ậ ườ ỉ ụ: ch ra tr n Đ nh nghĩa ví d ị ạ ộ : (đ nh nghĩa trong quá n Đ nh nghĩa ho t đ ng ụ ể
ạ ộ ậ
ể
ầ
ị
ượ
ể
ế
ị n Đ nh nghĩa c u thành thu t ng khác ị ị trình NC) nêu c th các ho t đ ng mà nhà ặ NC c n có đ đánh giá ho c nh n đ nh các ố bi n s đang đ c tìm hi u
ẫ M u báo cáo
2. Đề tài nghiên cứu
ề
ứ
ứ
ỏ
ượ
ữ
ầ
ậ
ọ
1. Đ tài nghiên c u là: _____________________________________ 2. Câu h i nghiên c u là: ___________________________________ 3. Các thu t ng quan tr ng c n đ
ỏ c làm r :
a. b.
ạ ộ
ậ
4. Các đ nh nghĩa ho t đ ng thu t ng
_______________________________________________________ _______________________________________________________ ị ữ _______________________________________________________ _______________________________________________________
c. d.
ầ
ề
ứ
ế
ấ
ọ
ả t ph i NC)
ạ ố ớ
ườ
ế
ổ
i tham gia (n u có)
ướ
ế
ả
5. Lý do nghiên c u đ tài (T m quan tr ng và c p thi ______________________________________________________ 6. Các t n h i đ i v i ng ______________________________________________________ i quy t: ______________________________________
H ng gi
ấ
ề
ề ả
ế
ậ
ướ
ế
ả
ả 7. Các v n đ nãy sinh v đ m b o bí m t (n u có) ______________________________________________________ i quy t: ______________________________________
H ng gi
ấ
ứ ề 3.1.2.3 V n đ nghiên c u Xây dựng giả thuyết nghiên cứu
ế ỏ Gi ẽ đ nh cho câu h i NC và s
i gi ữ ệ ả ờ ằ ứ ả thuy t NC là câu tr l ượ đ ả ị c ch ng minh b ng d li u
ộ ố ượ
ứ
ế
ổ
ỉ ự ế ộ ớ ệ ậ ổ ố: khái ni m ám ch s bi n đ i trong m t l p v t
ị
ượ : bi n đ i theo m c đ , s l
ố ng hay kh i
ng
l
Bi n sế thể n Bi n đ nh l
ạ
ề ị
ấ
ẩ
ế ngượ ế
: khác nhau v đ nh tính (ph m ch t)
n Bi n ph m trù
ữ ể ế ặ ấ ố: các đ c đi m “b t bi n” gi a các thành viên trong
ằ H ng s l pớ
ớ
ọ ậ ề ụ ằ ưở ờ Ví d : Chia l p thành 3 nhóm đ khuy n khích h c t p ng ti n, cho ế ể i khen, th
ự
ế
ế
ồ
ờ
ưở
ể
ề
Bi n: “s khuy n khích” g m: l
i khen, th
ng ti n, thêm đi m
ằ
ọ
ớ
H ng: l p h c
b ng các cách khác nhau: l thêm đi mể
ấ
ứ ề 3.1.2.3 V n đ nghiên c u Xây dựng giả thuyết nghiên cứu
Giả thuyết không có nghĩa (Ho)
Giả thuyết có nghĩa (Ha: H1, H2, …)
KHÔNG có sự khác biệt giữa các nhóm
Không định hướng 2-tail
Có định hướng 1-tail
Có sự khác biệt giữa các nhóm
Một nhóm có kết quả tốt hơn nhóm kia
ứ ỏ Câu h i nghiên c u
ẫ M u báo cáo
3. Giả thuyết nghiên cứu
ỏ
ự ị
ả
thuy t NC không?
Có Không
ạ
ử ụ ạ ủ ế ủ ế
ả ế ề ậ
ệ ữ ố
ể
ế
ố
1. Câu h i NC là ____________________________________________ ạ ế 2. B n có d đ nh s d ng gi ế 3. N u không, lý do c a b n là gì ______________________________ ế thuy t c a b n là gì ___________________________ 4. N u có thì gi ả 5. Gi
thuy t đ c p đ n m i quan h gi a t
i thi u 2 bi n
là _________________________ và _________________________
ế
ụ ể ủ ộ
ạ
ộ
ng
bi n ph m trù ạ
ế ế
ế bi n ph m trù
ượ ng ế
ế ả
ả
ồ
6. Các bi n c th c a NC là ụ a. Ph thu c: ____________________________________________ ộ ậ b. Đ c l p _______________________________________________ đ nh l ị ụ 7. Bi n ph thu c là đ nh l ượ ị ộ ậ Bi n đ c l p là ả ế ưở ế ng đ n k t qu NC bao g m 8. Các bi n ngoài có kh năng nh h a. ____________________________________________________ b. ____________________________________________________
ẫ M u báo cáo
4. Tham khảo tài liệu
ả ỏ ủ
ượ ể ượ ế ủ ế c dùng đ tìm ki m là:
thuy t NC là _________________ ử ụ c s d ng là: ế ượ c dùng là:
1. Câu h i c a gi ả 2. Các tham kh o ch y u đ ơ ở ữ ệ 3. C s d li u đ ế ừ 4. T khóa tìm ki m (descriptors) đ ế ả ế 5. K t qu tìm ki m
Ế Ả Ả Ố Ệ Ế
ế
ả ự S Hi U # MÔ T K T QU TÌM Ki M ________ _______ ________________ ________ _______ ________________ ________ _______ ________________ ế ả 5. Các b ng in k t qu tìm ki m (đính kèm) ượ 6. Các t a sách, bài báo … đ ọ c đ c
ế ế
ứ
3.1.2.4 Thi
t k nghiên c u
Nghiên cứu khảo sát (Survey Research)
ầ
ạ
ỗ
ế ế
M i lo i hình NC yêu c u Pp thi
t k riêng.
ả
ự
ị
ấ
ề
ề
Trình t n Xác đ nh đ tài/ Đ nh nghĩa v n đ (Khung 13) n Thi
ố ượ ng nghiên c u (target population)
ứ ữ ệ ậ ng pháp thu th p d li u
NC kh o sát (Survey Research) ị ế ế t k NC (Khung 4) ạ ậ n Nh n d ng đ i t ươ ọ n Ch n ph ẫ ọ n Ch n m u ị ụ ẩ n Chu n b d ng c n Thang đo
ụ
ế ế
ứ
3.1.2.4 Thi
t k nghiên c u
Nhận dạng đối tượng NC (unit of analysis)
ố ượ
Đ i t
ng NC
Khách th NCể
(cid:0)
ượ c NC. “ả What”, “Whom” đ
ể ả ộ
n Unit of analysis mô t n Unit of analysis v/s unit of observation ẩ n Có th là cá nhân, nhóm XH, s n ph m xã h i (tài ệ ệ li u, bài hát,…) ho c các m i quan h xã h i v.v…
ậ
ụ
ậ
ủ bi nế đ
ộ
Ví d : “Thu nh p BQ c a h gia đình là $40.000” ượ n Thu nh p là ị n Đ n v phân tích là “Ng
ộ ả c kh o sát ườ i” có thu nh p
ậ h gia
ơ đình
ặ ộ ố
C
ế ế
ứ
t k nghiên c u Chọn phương pháp thu thập dữ liệu
ả
ộ
Các ph ự n Tr c ti p nhóm (h i th o)
ứ
đáp ng cao, khó “khái quát hóa”
ẻ
ữ ệ
n Th kh o sát: r / nhi u d li u ứ
ươ ng pháp offline ế ỷ ệ n T l ả ư ỷ ệ n T l
ệ
n Đi n tho i: r / nhanh
ứ
ể
ơ
ờ
ố
t, th i gian và chi phí cao
ế ẩ
ị
ề ấ đáp ng th p, không sâu ạ ẻ ị ỏ ỷ ệ đáp ng cao h n; b sót cá th , thiên v n T l ấ ỏ n Ph ng v n cá nhân (faceface) ứ ỷ ệ đáp ng t n T l n Thi u “ n danh”, thiên v
á 3.1.2.4 Thi c p h ư ơ n g p h á p O n l i n e n M
a
i
l
n W
e
b
s
i
t
e
(
P
o
l
l
i
n
g
)
ế ế
ứ
3.1.2.4 Thi
t k nghiên c u
ố
ẫ c, ph
ẫ ả ờ ủ ứ ặ
ẫ th ử i c a m u ề ấ đáp ng và các v n đ ẫ
ệ ớ ệ
ỷ ệ l ữ ệ
ề n Đi u tra m u v/s th ng kê (Census) ướ ươ ng án m u n Kích th ả ể ư n L u ý ki m tra kh năng tr l t nghi m “pilot” ậ v i vi c thu th p d li u ho c m u
o m t ậ
ả
b
n /
ệ
d i
i
ạ
đ
K h á c h q u a n /
ẫ M u báo cáo
5. Phương án mẫu
ạ ộ ự ị ẫ 1. Nhóm m u d đ nh (ch th tham gia váo ho t đ ng NC)
ủ ể ố ượ ng) ẫ ủ
ộ ồ ặ ạ
ể ư
ị ươ ấ ẫ
ầ
ơ ụ ẫ ẫ
ậ ẫ
ng pháp l y m u ẫ ả ẫ ậ ứ ể ố bao g m (ghi rõ ai và s l ư 2. Các đ c tr ng c a nhóm m u ớ ổ i tính b. Dân t c a. Ph m vi tu i b. Gi ặ d. Đ a đi m e. Đ c tr ng khác ___________ 3. Ph a. Ng u nhiên đ n gi n b. Ng u nhiên phân t ng ạ c. Ng u nhiên c m d. Ng u nhiên 2 giai đo n ệ e. Thu n ti n f. ________________ ể 4. Cách th c đ thành l p nhóm m u 5. Khách th (dân s khái quát)
ế ế
3.1.2.4 Thi
t k nghiên c u
ứ Chuẩn bị dụng cụ – Bảng câu hỏi
ả
ỏ
ị
ỏ ả B ng câu h i ạ n So n b ng câu h i và l ch kh o sát ư ả 1. Th gi
ả i thích
ướ ả ẫ ỏ 2. H ng d n cách hoàn thành b ng câu h i
3. Các câu h iỏ
ầ 4. Ph n mã hóa
ử ả ả ướ ẫ ỏ 5. H ng d n cách g i tr b ng câu h i
ợ ạ
ả
ư ế ỏ
n T th , tác phong – phù h p t o tho i mái ị n Câu h i rõ ràng, giá tr .
ờ ơ 6. L i cám n
D
ế ế
t k nghiên c u
ứ Chuẩn bị dụng cụ – Bảng câu hỏi
ỏ ứ Hình th c câu h i
n Câu h i “ỏ đóng” (nhi u l a ch n) – d th c hi n, tính
ễ ự ề ự ệ ọ
ạ ừ
ủ
ả
ầ
ể
t, khó phân tích và khó khăn khi đi m, phân tích ả ầ n C n đ m b o tính “đ y đ ”, “lo i tr nhau” ễ ế n Câu h i “ỏ mở” – d vi
iả ờ tr l ạ 3.1.2.4 Thi n g c â u h ỏ i
1. T h a n g
đ
o
Đ
ơ
n
g
i
ả
n
(
h
a
i
c
h
ọ
n
1
)
2. T
h
a
n
g
đ
o
N
h
i
ề
u
c
h
ọ
n
1
3. T
h
a
n
g
đ
o
N
h
i
ề
u
c
h
ọ
n
n
h
i
ề
u
4. T
h
a
n
g
đ
o
L
i
k
e
r
t
ế ế
ứ
t k nghiên c u
3.1.2.4 Thi Thang đo
ữ ệ D li u ượ ị
ữ ệ D li u ị đ nh tính
đ nh l
ng
ả
Thang đo danh nghĩa
Thang đo ứ ậ th b c
Thang đo kho ng cách
Thang đo lỷ ệ t
ẽ ượ
ỏ
ằ
ậ M i d li u thu th p (câu h i) s đ
c đo b ng
ỗ ữ ệ thang đo thích h pợ
ế ế
ứ
t k nghiên c u
3.1.2.4 Thi Thang đo
ể ặ
ố
n S dùng đ đ t tên, KHÔNG có ý nghĩa tính toán (Phái: 1 = nam
và 2 = n )ữ
Danh nghĩa (nominal)
ươ ị
ị
ọ
ấ ng (c p h c,
ố h ng)ạ
Th tứ ự (Ordinal = Nominal + v trí t ị ố ng đ i) ố ượ n S dùng xác đ nh v trí, KHÔNG có nghĩa s l
ề
ố
ớ
ng v i kho ng cách đ u, không có đi m g c 0 (có
n S ch s l
ố ể
ả ệ ộ
t đ C/ F)
ư ố
Kho ngả (Interval = Ordinal + kho ng cách đ u) ể ả ề
ỉ ố ượ ố th có s âm nh nhi T sỷ ố (Interval + g c 0) ớ ố
ỉ ố ượ
ố
n S ch s l
ệ ố ể ng v i g c là đi m 0 tuy t đ i ử L u ý: Thang đo càng cao càng chính xác, m t s phép x
ư
ớ ữ ệ ở ứ ố ỉ lý th ng kê ch có ý nghĩa v i d li u ộ ố m c cao
ế ế
ứ
3.1.2.4 Thi
t k nghiên c u
Phương pháp, công cụ thu thập dữ liệu
ươ
ụ
Đo l
ngườ
Ph
ng pháp – Công c
ứ
ặ
ể
ế 1. Ki n th c
ng ho c các bài
ể
c thi
ườ t k riêng . ặ
ế
ạ
ể
ả
t k thang x p h ng ho c b ng ki m
2. Hành vi/ kĩ năng
Bài ki m tra thông th ế ế ượ ki m tra đ ế ế Thi quan sát
ế ế
3. Thái độ
Thi
ộ t k thang thái đ
ể ử ụ
ả
ế
ố ớ ẩ ế
ượ
ệ
ố
ộ ố ề Đ i v i m t s đ tài có th s d ng các s n ả ph m/k t qu NC đã có (các báo cáo, các sáng ki n KN, các tài li u khác đ
c công b …)
ế ế
3.1.2.4 Thi
t k nghiên c u
ứ Đo hành vi/ kỹ năng – Công cụ đo
ả ể
Tương tự thang đo thái độ nhưng tập trung vào hành vi/kỹ năng có thể quan sát được.
Liệt kê theo trình tự các hành vi/ kỹ năng cụ thể Câu hỏi hai lựa chọn: Y/N
Công c đoụ
Ví dụ
ườ
ấ
ượ
ư ệ
ng
ế
1 Thang ạ ế x p h ng
ườ
ng xuyên
ng xuyên ả
ừ Th ườ Hi m khi ế
ả
ả
ả
ậ i bài t p Toán
ể 2 B ng ki m quan sát
ầ T n su t m n sách trong th vi n nhà tr ủ c a HS đó trong 1 tháng v a qua th nào? R t th ấ Th nh tho ng ỉ Không bao giờ HS đó xung phong lên b ng gi trong l p.ớ Có
Không
B ng ki m quan sát Observation Checklists ạ ế Thang x p h ng Rating scales
ế ế
ứ
3.1.2.4 Thi
t k nghiên c u Đo hành vi/ kỹ năng – Phương thức
Công khai: Không công khai:
ế ề ng đ n hành
ệ ự ữ ệ i các d li u tin
ưở c quan sát, ữ ệ ị ủ ể ả Có th nh h ườ ượ i đ vi ng ộ ả gi m đ giá tr c a d li u Quan sát trong đi u ki n t ạ nhiên đem l ơ ậ c y h n
ượ ượ c có c các hành
ể Ph n ánh đ ả vi tiêu bi uể
Hành vi quan sát đ ả th không ph i là các hành vi tiêu bi uể
ứ
3.1.2.4 Thi
t k nghiên c u
ế ế Đo thái độ – Thang đo thái độ
ả
ỏ
ườ
ừ
ế
B ng câu h i th
ng t
8 đ n 12 câu
ỗ
ế
ố
ộ ượ
ượ
/ đánh giá liên quan đ n đ i ộ
ỏ ồ M i câu h i g m: ề ệ n M t m nh đ mô t ng đ
t
ả c đo thái đ ổ ế
ứ
ớ
ộ
n Thang đo ph bi n: Likert v i 5 m c đ
ả
ầ
ế
ồ ể ử ụ Các d ng ph n h i có th s d ng: ứ ấ Tính t c thì T n su t ự t th c Tính thi
ạ ồ Đ ng ý ậ ậ Tính c p nh t
ế ế
ứ
3.1.2.4 Thi
t k nghiên c u
Ví dụ thang đo thái độ đối với môn Toán
ẳ
ề ệ M nh đ kh ng đ nhị
ủ ị ệ ề M nh đ ph đ nh
ộ ứ
ể
ố
ứ ỗ ế ợ ồ
ồ
ơ
ị
Nh n xét:
ị ề ủ ị
ể ơ
ể
ệ
ẳ ượ ề trong m nh đ ph đ nh đ
ế ủ ị ượ c đi m cao h n. Đ ng ý ấ c đi m th p h n
ậ ớ n M i m c đ ng v i 1 đi m s (1 đ n 5) ẳ n K t h p câu kh ng đ nh và câu ph đ nh ệ n Đ ng ý trong m nh đ kh ng đ nh đ
ế ế
ứ
3.1.2.4 Thi
t k nghiên c u
Thang đo – Lưu ý khi xây dựng thang đo
ệ
ề
ễ
ộ
ữ ơ
ả ộ ố ạ
ụ
ạ ỉ n M i m nh đ ch nên di n đ t m t ý. n S d ng ngôn ng “đ n gi n”. ỗ n C u trúc phân c p thành m t s h ng m c, m i
ụ
ạ
ỗ ử ụ ấ ấ h ng m c c n có tên rõ ràng.
ủ
ầ ứ
ồ ẵ
ỉ ạ
ớ
ả ộ n Nêu đ các m c đ ph n h i (tính đóng) n Nên khai thác thang đo có s n; ch t o m i khi
ự
ế
ự ầ th c s c n thi
t. ở ữ
ọ
ệ ề n Tôn tr ng quy n s h u trí tu .
ế ế
ứ
3.1.2.4 Thi
t k nghiên c u
Thang đo – Thử nghiệm
ộ
ự
n Khi đi u ch nh ho c xây d ng m t thang đo
ế
ươ
ớ
ặ ỉ ệ ử m i, c n th nghi m các thang đo. ề ử ẫ ả ươ ng v i nhóm NC. ng đ ễ ể ỏ
ề ầ ớ ầ ố ượ ng m u th không c n nhi u (10 đ n 20) n S l ử ẫ n M u th ph i t ụ n M c đích đánh giá câu h i có d hi u và có ý
ớ
nghĩa v i nhóm NC hay không.
ị r t G i á t h a n g đ o
ẫ M u báo cáo
6. Công cụ
ế
ạ
thuy t NC là _____________________ ườ
ể
ế
ị
ng giá tr các bi n là
ụ có s n/ ẵ t o m i ớ
ụ
ệ
ặ
ỏ
ỏ ả 1. Câu h i hay gi ụ ự ị 2. Lo i công c d đ nh dùng đ đo l _______________________________________________ 3. D đ nh s d ng công c đo 4. N u t o m i công c , hãy cho 2 ví d v lo i câu h i ho c công vi c
ạ ụ ề ạ ệ
i c p thông tin th c hi n
ử ụ ự ị ớ ế ạ ườ ấ ầ yêu c u ng ẵ ụ
ượ
ự ử ụ c s d ng
ế
ộ ậ
ạ
ng
ượ ứ ự kho ng,
ả t
sỷ ố
ụ
ế
ạ
ng
5. Các công c có s n đ _______________________________________________ 6. Bi n đ c l p trong NC là _________________________ đ nh l Phân lo i ạ bi n ph m trù, ị ế Thang đo danh nghĩa, th t , ộ 7. Bi n ph thu c trong NC là _________________________ Phân lo i ạ bi n ph m trù, đ nh l ị ế Thang đo danh nghĩa, th t ,
ượ ứ ự kho ng,
ả t
sỷ ố
ườ
ữ ệ
ậ
ng và thu th p d li u
3.1.2.5 Đo l Nội dung
ữ ệ
ộ ể ể
ậ 1. Thu th p d li u ị ộ ậ 2. Đ tin c y và đ giá tr ữ ệ ủ ậ ộ ứ 3. Ki m ch ng đ tin c y c a d li u. ữ ệ ị ủ ộ ứ 4. Ki m ch ng đ giá tr c a d li u
ườ
ữ ệ
ậ
3.1.2.5 Đo l
ng và thu th p d li u
Thu thập dữ liệu
ể
ả
ế
ẫ ấ
ỏ Gi y/ WebPage (tr c tuy n)
ỏ ế ừ
n Ki m tra danh sách m u ự n In b ng câu h i n Chuy n b ng câu h i đ n t ng cá nhân ầ
ả ủ ẫ ọ
ả ế ầ ỉ
ữ
n G i phi u câu h i l n 2 và l n 3 cho nh ng
ườ
ế
ằ
ả ể ỉ ẫ ỏ n Ch d n r ràng, đ y đ ả n Đ m b o danh sách m u đã ch n. ờ ạ ị ả ờ n Nêu rõ yêu c u tr l i, th i h n, đ a ch hoàn tr (n u ư ệ ươ ng ti n th tín) gián ti p b ng ph ầ ỏ ầ ử ả ờ ng i phi u ầ i đa 40% tr l ầ ầ
ả ờ i
n L n 1 ch đ t t n L n 2 đ t t n L n 3 đ t t
ế ế ư i ch a tr l ỉ ạ ố ạ ố ạ ố i đa 40 + 0.4 x 60% = 64% i đa 64 + 0.4 x 16% = 80%
ườ
ữ ệ
ậ
3.1.2.5 Đo l
ng và thu th p d li u
Thu thập dữ liệu – Mã hóa dữ liệu
ấ i cung c p thông tin n danh)
ự ự gán ID ọ n bi nế
ế ệ ả ẩ ọ 1 bi n, n l a ch n ố Tài li u: B ng mã hóa
ứ ự ệ ậ ườ Hàng (ng ộ ỏ C t (câu h i): 1 l a ch n ữ ệ ố S hóa d li u “phi s ” ứ ự ộ c t/ hàng không Th t ọ quan tr ng; NÊN theo nh p li u th t
ườ
ữ ệ
ậ
3.1.2.5 Đo l
ng và thu th p d li u
Độ tin cậy (reliability) và độ giá trị (validity)
ả
ố ượ
ự
ng NC. ữ
ấ
ố
n Đ giá tr n Đ tin c y
ủ
ổ
ị
ượ
ị “ph n ánh xác th c” đ i t ộ ậ “tính th ng nh t, nh t quán” gi a ộ ấ ữ ầ các l n đo khác nhau và tính n đ nh c a d ệ li u thu th p đ
ấ ượ
ả
ậ
ậ ộ
c. ị
Đ tin c y và đ giá tr ph n ánh ch t l
ữ ng d
ộ li uệ
ườ
ữ ệ
ậ
3.1.2.5 Đo l
ng và thu th p d li u
Độ tin cậy (reliability) và độ giá trị (validity)
ữ ệ ị n Giá tr công c ị ộ ạ n Giá tr n i t ụ (instruments validity) “hi u l c” i (internal validity) d li u ph n ánh
ế
ạ ướ ứ ự “đúng” trung th c ki n th c/hành vi/thái đ c n đo ng (external validity) ị n Giá tr ngo i h ệ ự ả ộ ầ kh năng “khái ả
ứ
ề
ấ
ộ ủ
ự ế
ọ
V n đ nghiên c u
ể
ớ Thái đ c a h c sinh v i môn Toán có s ti n tri n không?
ề
ề
Tôi thích làm bài t p v nhà
ệ Các m nh đ trong thang đo
ế
ị
r
? G i á t
ậ
ọ ự
ậ 1. ị 2. Môn Toán r t thú v 3. 4.
nhiên
ắ ầ ậ ứ
ấ ọ Tôi thích h c ti ng Anh Tôi b t đ u làm bài t p khoa h c t ngay l p t c
quát hóa” (generalization)
K
ườ
ữ ệ
ậ
ng và thu th p d li u
Kiểm chứng độ giá trị (validity) và độ tin cậy (reliability)
ị ể ứ
ớ
ộ ị ộ ị ồ ị ự ộ ộ ộ chuyên gia t ươ ươ ẩ Ki m ch ng đ giá tr n Đ giá tr n i dung n Đ giá tr đ ng quy t n Đ giá tr d báo ẩ ươ ớ ng quan v i “chu n” t ệ ạ i ng quan v i “chu n” hi n t ng lai
3.1.2.5 Đo l i ể m c h ứ n g đ ộ t i n c ậ
n K
y
i
ể
m
t
r
a
n
h
i
ề
u
l
ầ
n S
n
ử
d
ụ
n
g
c
á
c
d
ạ
n
g
đ
ề
t
ư
ơ
n
g
đ
ư
ơ
n
n C
g
h
i
a
đ
ô
i
d
ữ
l
i
ệ
u
đ
ị
n
h
l
ư
ợ
n
g
ườ
ữ ệ
ậ
3.1.2.5 Đo l
ng và thu th p d li u
Kiểm chứng độ tin cậy (reliability) – chia đôi dữ liệu
ầ
ẵ ẻ :
ố ể 1. Chia các đi m s thành 2 ph n ch n l n Câu h i l : Câu 1,3,5,7,9 ẵ n Câu h i ch n: Câu 2,4,6,8,10 ậ
2. Tính đ tin c y SpearmanBrown
ỏ ẻ ỏ ộ
rSB = 2 * rhh / (1 + rhh)
V i ớ
ậ
n rSB: Đ tin c y SpearmanBrown ộ n rhh: HS t
ươ ầ ng quan hai ph n ch n l ẵ ẻ hàm
ữ ệ
CORREL()
ấ 3. 2. Đánh giá tính nh t quán c a d li u rSB (cid:0)
ủ 0,7
ườ
ữ ệ
ậ
3.1.2.5 Đo l
ng và thu th p d li u
Kiểm chứng độ tin cậy (reliability) – chia đôi dữ liệu
rhh = 0.92 = CORREL (M2:M16, N2:N16) RSB = 2 * rhh / (1 + rhh) = 0.96
ữ ệ
3.1.2.6 Phân tích d li u
Nội dung
ợ Cross table
ữ ệ ứ ổ 1. T ch c d li u ổ ả n B ng t ng h p ổ n Phân t
, Histogram
d li u
n M t (Mode), Trung v (Median), Trung bình (Mean) và
ả ữ ệ (Descriptive Statistics) 2. Mô t ố ị ộ ệ
ẩ Đ l ch chu n (SD)
3. So sánh d li u
ứ
ể ộ ả ươ ưở ứ ph
ữ ệ (Inferential Statistics) ể ứ n Phép ki m ch ng Ttest, Phép ki m ch ng Khi bình (cid:0) 2 (chi square) và M c đ nh h ng (ES) ng ệ ữ ệ : 4. Liên h d li u ệ ố ươ
n H s t
ng quan Pearson (r).
ữ ệ
3.1.2.6 Phân tích d li u
Tổ chức và mô tả dữ liệu – Crosstable & Descriptive Statistics
ữ ệ
3.1.2.6 Phân tích d li u
So sánh dữ liệu – Inferential Statistics
ụ ụ ố Công c th ng kê M c đích
ứ ữ ệ a Ki m ch ng ttest t có ý nghĩa gi a
ự ủ ị ể ộ ậ đ c l p Xem xét s khác bi giá tr TB c a hai nhóm khác nhau
ữ ệ b Ki m ch ng ttest
t có ý nghĩa gi a ộ ự ủ ị Xem xét s khác bi giá tr TB c a cùng m t nhóm
ưở
ứ ể ộ ụ ph thu c (theo c p)ặ ộ ị ệ c Đ chênh l ch giá ẩ tr TB chu n (SMD) ộ ả ượ ộ ng (ES) ệ ứ Đánh giá m c đ nh h ự ủ c a tác đ ng đ c th c hi n
ể d Phép ki m ch ng
55
ệ ề ề ự t có ý nghĩa v Xem xét s khác bi ữ ệ ờ ạ ả ủ ế k t qu c a các mi n d li u r i r c Khi bình ph ứ ngươ (cid:0) 2
ữ ệ
3.1.2.6 Phân tích d li u
So sánh DL – a. Kiểm chứng t-test độc lập/ phụ thuộc (theo cặp)
ttest (array 1, array 2, tail, type)
V i:ớ
ướ ế ể ứ n Array 1. Array 2 là dãy đi m th 1 và 2 ả ướ ế ị thuy t đ nh h n Type 1 Gi ng ị ả thuy t không đ nh h 2 Gi ng
ụ
ộ n Type 1 Ttest theo c p/ph thu c ằ ặ ộ ệ ề ế ẩ 2 Bi n đ u (đ l ch chu n b ng nhau)
ề ế ườ 3 Bi n không đ u (90% tr ợ ng h p là 3)
ữ ệ
3.1.2.6 Phân tích d li u
So sánh DL – a. Kiểm chứng t-test độc lập/ phụ thuộc (theo cặp)
ứ
ể n Phép ki m ch ng
ộ ậ chênh l ch ệ ttest đ c l p ủ
ị
ữ
ả
ẫ
ứ
ộ so sánh giá
gi a giá tr trung bình c a hai nhóm khác ả nhau có kh năng x y ra ng u nhiên hay không. ụ ể n Phép ki m ch ng ttest ph thu c ữ
ị
có liên quan
tr trung bình gi a hai nhóm ộ ự ế là cùng m t nhóm). (th c t ể
ườ
ứ
ấ
Trong ki m ch ng ttest ng
i ta tính p – xác xu t
ẫ ả x y ra ng u nhiên.
57
Chênh l ch ệ CÓ ý nghĩa Chênh l ch ệ KHÔNG có ý nghĩa
p ≤ 0,05 p > 0,05
ữ ệ
3.1.2.6 Phân tích d li u
So sánh DL – a. Kiểm chứng t-test độc lập/ phụ thuộc (theo cặp)
ể
ụ Ví d : ki m ự ứ ch ng s chênh l ch ệ ị ủ c a giá tr trung bình ữ ế gi a các k t ả ể qu ki m tra c a ủ nhóm th c ự ệ nghi m và nhóm đ i ố ch ngứ
58
ữ ệ
3.1.2.6 Phân tích d li u
So sánh dữ liệu – b. Mức độ ảnh hưởng (ES)
ị ộ Chênh l ch giá tr TB (SMD)
ạ chênh l ch do tác đ ng ưở ớ ỏ ng l n hay nh )
ị
ự
ệ
ố
ị
ứ Giá tr TB nhóm th c nghi m – Giá tr TB nhóm đ i ch ng SMD =
ộ ệ
ứ
ẩ
ố
Đ l ch chu n Nhóm đ i ch ng
ệ mang l ậ ế ả ả ộ ả ệ i có ý nghĩa hay không ( nh h ưở ứ K t lu n m c đ nh h ng theo b ng tiêu chí Cohen
Ả
ưở
SMD
nh h
ng
Trên 1,00
ấ ớ R t l n
0,80 – 1,00
L nớ
0,50 – 0,79
Trung bình
0,20 – 0,49
Nhỏ
ướ
D i 0,2
Không đáng kể
ả
B ng tiêu chí Cohen
ữ ệ
3.1.2.6 Phân tích d li u
Liên hệ dữ liệu – Hệ số tương quan Pearson
ữ ệ
ủ
ệ ữ Đ xem xét m i liên h gi a 2 d li u c a cùng
ử ụ
ệ ố ươ
ố s d ng h s t
ng quan Pearson
ứ
ộ ươ
M c đ t
ng quan
ể ộ m t nhóm (r). Giá tr rị < 0,1
Không đáng kể Nhỏ
0,1 – 0,3
Trung bình
0,3 – 0,5
0,5 – 0,7
L nớ ấ ớ R t l n
0,7 – 0,9
ư
ầ
0,9 1
G n nh hoàn toàn
ể
ả
B ng tham chi u Hopkins
60
ứ
ả
ế 3.1.2.7 Báo cáo k t qu nghiên c u
Why
ứ
ổ
ứ
Đ trình bày v i các nhà ch c trách, t
ợ ch c tài tr
ứ
i làm nghiên c u.
ề
ế
ệ
Ch ng minh b ng tài li u v quy trình và các k t
ả
ể ớ ườ ữ và nh ng ng ằ ứ ứ qu nghiên c u.
ộ ạ
ằ
ả
Báo cáo NCKH b ng văn b n là m t d ng báo
ổ ế
cáo ph bi n.
ứ
ả
ế 3.1.2.7 Báo cáo k t qu nghiên c u
Nội dung
ề ả
ấ
ề ư ế n V n đ n y sinh nh th nào? Và vì sao v n đ
ả ự ế
ế
ự
ệ
ố
c th c hi n? Trên đ i
n Tác đ ng nào đã đ
ượ
ấ ọ ạ i quan tr ng? l ụ ể ả i pháp c th là gì? Các k t qu d ki n là n Gi gì? ượ ộ ằ ng nào? Và b ng cách nào?
t
ả ầ
ế
ằ
ộ
n Đo các k t qu đ u ra b ng cách nào? Đ tin
ậ
ề
ề
ấ
ỉ n K t qu nghiên c u ch ra đi u gì? V n đ đã ư
ượ
ả
c y c a phép đo ra sao? ế đ
ứ i quy t ch a? ế ế
ủ ả c gi ữ
ị
ế ậ n Có nh ng k t lu n và ki n ngh gì?
ứ
ả
ế 3.1.2.7 Báo cáo k t qu nghiên c u
Cấu trúc báo cáo
ứ
ứ
ườ
ậ
ữ ng và thu th p d
Ph Trang bìa
n Tên đ tàiề ả n Tên tác gi ụ ụ ế
ươ ng pháp ể n Khách th nghiên c u t kế ế n Thi n Quy trình n Đo l li uệ
ả
ổ và T ch c Trang 1 – M c l c Các trang ti p theo Tóm t ớ Gi
tắ ệ i thi u ậ ế ị
ệ
ế ữ ệ Phân tích d li u và k t qu ế K t lu n và khuy n ngh ả Tài li u tham kh o Ph l cụ ụ
ứ
ả
ế 3.1.2.7 Báo cáo k t qu nghiên c u
Tài liệu tham khảo
ẫ
M u APA http://psychology.vanguard.edu/faculty/douglas
degelman/apastyle/
ứ
ả
ế 3.1.2.7 Báo cáo k t qu nghiên c u
Cấu trúc báo cáo
ứ
ứ
ườ
ậ
ữ ng và thu th p d
Ph Trang bìa
n Tên đ tàiề ả n Tên tác gi ụ ụ ế
ươ ng pháp ể n Khách th nghiên c u t kế ế n Thi n Quy trình n Đo l li uệ
ả
ổ và T ch c Trang 1 – M c l c Các trang ti p theo Tóm t ớ Gi
tắ ệ i thi u ậ ế ị
ệ
ế ữ ệ Phân tích d li u và k t qu ế K t lu n và khuy n ngh ả Tài li u tham kh o Ph l cụ ụ
ả
ứ
Đánh giá – Checklist
ứ
ỏ
ấ
ừ
ầ
ệ
ứ
ặ 1. Các câu h i nghiên c u đã đ t ra là gì? ủ 2. Các đi m chính c a ph n nghiên c u tài li u. Có xu t phát t
các
ẩ
ả
ế
ị
ể ồ ấ ngu n n ph m uy tín không? thuy t nghiên c u là gì? ế
ụ
ộ
ượ
ắ
ự
ệ
ả
ặ
ứ ộ ậ ế t kê các bi n ngoài đ
3. Gi 4. Xác đ nh các bi n đ c l p và ph thu c. 5. Li
c cân nh c trong khi th c hi n ho c th o
ệ lu n.ậ
ể
ậ
c truy c p
ể ướ
ươ ế ế
ượ ng NC là gì? Khách th nào đ ẫ ẫ c m u? ượ
ố ượ 6. Khách th / Đ i t ấ 7. Ph 8. Thi
ng pháp l y m u s d ng? Kích th t k NC nào đ
ử ụ ử ụ c s d ng?
9. N h ế 3.1.2.7 Báo cáo k t qu nghiên c u ữ n g c ô n g c ụ , t h a n g đ o đ ư
ợ
c
s
ử
d
ụ
n
g
?
10. Đ
á
n
h
g
i
á
đ
ộ
t
i
n
c
ậ
y
v
à
t
í
n
h
h
ợ
p
l
ệ
c
ủ
a
c
ô
n
g
c
ụ
.
11. C
á
c
l
o
ạ
i
b
i
ể
u
đ
ồ
v
à
c
ô
n
g
c
ụ
t
h
ố
n
g
k
ê
m
ô
t
ả
đ
ư
ợ
c
s
ử
d
ụ
n
g
?
12. P
h
ư
ơ
n
g
p
h
á
p
t
h
ô
n
g
k
ê
s
u
y
d
i
ễ
n
n
à
o
đ
ư
ợ
c
s
ử
d
ụ
n
g
?
13. N
h
ữ
n
g
k
ế
t
l
u
ậ
n
g
ì
đ
ư
ợ
c
r
ú
t
r
a
?
14. Đ
ề
x
u
ấ
t
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
t
h
ê
m
c
á
c
N
C
g
ì
?
15. T
ó
m
t
ắ
t
n
g
ắ
n
g
ọ
n
n
h
ữ
n
g
đ
i
ể
m
m
ạ
n
h
v
à
đ
i
ể
m
y
ế
u
c
ủ
a
N
C
.
ẫ
ẫ ọ ng pháp ch n m u
ợ
ậ ể (population) – t p h p ữ ứ ủ ng ch a d
T ng th ầ ệ
i 1 lãnh v c
ổ ố ượ đ y đ các đ i t ự ớ ki n liên quan t nào đó mà ta quan tâm tìm hi u.ể
A sample population and an entire population
ủ
M uẫ (sample) – t p con c a
ể
?
”
ầ
ậ ự ổ t ng th mà d a vào đó ta thu ượ đ
c thông tin c n thi
ế t
n
ể ọ 3.2. Ch n m u ươ ẫ 3.2.1. M u và các ph ẫ ổ T ng th và m u
ệ
i d i
ạ
đ
h “
T í n
ng các ph n t
ể
ọ
c ở
ặ S ph n t
ố ượ ầ ử ủ c a 1 S l ạ ữ ể ổ t ng th có th là h u h n ho c vô h n. ầ ử ủ ố ướ hay kích th
ạ ẫ c a m u g i là ẫ . c m u
A sample population and an entire population
ổ
ố T ng s : 59 hs
ầ ử ố S ph n t
29 hs nam 30 hs nữ
ỗ
ớ
ề
ố
ể
ổ
ị
ầ đ nh t ng th và m u ờ
ườ
ủ
ề
V i m i yêu c u đi u tra th ng kê sau, hãy xác ẫ ự ọ h c c a sinh viên tr
ng
1. Đi u tra th i gian t CĐKT Tp HCM.
ủ
ề
ề
ườ
2. Đi u tra chi u cao c a sinh viên nam tr
ng
ụ
CĐKT Tp HCM. ầ
ề
3. Đi u tra nhu c u tiêu th bánh trung thu năm
ủ
2007 c a Tp HCM
4. …
Câu h iỏ
Cái gì ữ
ớ
ắ
ố ấ Th ng kê / xác xu t
ấ ề ố V n đ th ng kê: ở trong thùng v i nh ng gì ạ b n n m trong tay ?
ấ : L y ấ ấ ề V n đ xác su t ế ế ượ c gì n u bi t cái gì đ ở trong thùng ?
ạ ượ
ng nh n ườ
ữ ẳ
ự
ệ
i c khi th c hi n phép
ạ ượ Đ i l ẫ ng ng u nhiên
ữ ậ ng h u
ị c) các giá tr “cách quãng” c a nó. h n (đ m đ
ẫ ượ ẫ ả ố ượ ỉ ờ ạ : ch nh n s l ủ ị ấ ụ : có giá tr l p kín c 1
ẫ ế ướ c” không bi t tr Ng u nhiên: “ ậ ữ ẫ ạ ượ là nh ng đ i l ng ng u nhiên Đ i l ử ầ ở ị nh ng l n th khác nhau mà ng giá tr khác ướ ị ể ta không th kh ng đ nh tr th .ử ạ ượ n Đ i l ng ng u nhiên r i r c ế ạ ạ ượ ng ng u nhiên liên t c n Đ i l ạ
đo n nào đó.
ị ủ
ố
ộ ố ậ ố ấ M t s lu t phân ph i xác xu t
ệ ữ ố – m i quan h gi a các giá tr c a Lu t phân ph i ẫ
ấ ủ
ớ
ng ng u nhiên v i xác xu t c a chúng.
ậ ạ ượ đ i l
ậ ủ
ố ượ
ậ
“Qui lu t c a các đ i t
ng không theo qui lu t”
P(x1) = P(x2) = … = P(xi) = … = P(xn) = 1/n ườ
ợ
ng h p nguyên n = a – b + 1
Tr
1. 6
1
2
3
4
5
6
ắ
ự ệ ả
ấ ấ
ư
ỗ
Ví d :ụ Gieo xúc x c 6 m t ặ ặ ệ n 6 s ki n: xu t hi n m t 1, 2, 3, 4, 5, 6 ặ ủ ệ n Kh năng xu t hi n c a m i m t là nh nhau P1 = P2 = P3 = P4 = P5 = P6 = 1/6
ố ồ ấ Phân ph i đ ng xác xu t (discrete uniform distribution)
ẫ Lý do ch n m u là do các
ể
ề ủ ấ ệ
ượ ộ ổ
ố
ọ c đi m c a đi u tra toàn nh ể b t ti n, t n b t ng th : kém, đôi khi không kh thiả
ẫ
ẫ
ẫ
ỗ ể ề
?
n
ệ
ượ
ồ
ọ c ch n làm
i d i
ạ
ẫ
ộ ộ M t m u ng u nhiên là m t ầ ử m u trong đó m i ph n t may r i ủ trong t ng th đ u có đ ng đ u ầ ử ph n t
ổ ề đ trong m u đó
h đ
T í n
ươ ẫ ọ Các ph ng pháp ch n m u
ả
ẫ
Ng u nhiên
ơ NN đ n gi n NN phân t ngầ NN theo c mụ NN 2 giai đo nạ
ủ ị
Có ch đ nh
ệ ố H th ng ệ ậ Thu n ti n ụ Theo m c đích
ươ ẫ ọ Các ph ng pháp ch n m u
L
I
O
D
L
D
R
D
R
S
M
C
L M
K C
L M
K C
A E
R
J
R
T IJ G
G
B
B
B
B
A
A
A
O
T
T IJ G Q
T IJ G Q
O S
O S
K
K
Q H
Q H
H
H
S P
C P
P
P
E
F
M
F
N
N
E F
E F
N
D
N
BO S
A
G Q
E
BO S
C Q
A
T P
G Q
ươ ẫ ẫ ọ Các ph ng pháp ch n m u ng u nhiên
ẫ ẫ ẫ
ẫ ơ ả Ng u nhiên đ n gi n Ng u nhiên phân t ngầ Ng u nhiên theo nhóm Ng u nhiên 2 giai đo nạ
T
T
A B C D E
L
L
M
C
M
C
D
D
F G H I
J
R
R
I G
I G
B
B
A
J
A
J
O
O
K L M N O
S
S
K
K
H
H
Q
Q
P
P
P Q R S T
E
F
E
F
N
N
ươ ủ ị ẫ ọ Các ph ng pháp ch n m u có ch đ nh
S
T
B
K E P
G S K
G L Q
ặ ệ ễ ế ậ D ti p c n Đánh giá đ c bi t Th tứ ự
ụ Thu n l ậ ợ i M c đích ệ ố H th ng
ơ
ậ
ẽ
m u nào s “tin c y h n”: m u
ấ ừ ẫ S th ng kê l y t ẫ ẫ
ẫ ?
ẫ ụ
ủ
ạ
ộ
ủ
ẫ
ẩ
ẫ ị Xác đ nh quy mô m u
ệ
ố ố ầ ử 30, m u 60, m u 500, hay m u 1000 ph n t ẫ ả Kh năng đ i diên c a m u ph thu c vào tính ng u nhiên (khách quan) và qui mô c a m u. n Qui mô nh ỏ ít có kh năng đ i di n. ả n Qui mô càng l n ớ càng t n nhi u chi phí
ạ ề ố
ầ ớ
ạ ượ
ứ
ủ
ế
ẫ
Qui mô c a m u c n l n đ n m c đ t đ
c
chi phí h p lýợ
ụ n Công c Random Number Generation ụ n Công c Sampling
ụ ẫ ọ 3.2.2. Công c ch n m u
ố
ả
B ng s ng u nhiên – danh sách các s x p x p
ố ắ ẫ
ế hay theo khuôn m u nào.
ể ạ
ả ử ụ
ố
ứ
ử ụ
ẫ ứ ự không theo th t ẫ ố Đ t o b ng s ng u nhiên: ố ả n S d ng b ng s trong các sách th ng kê n Dùng Calculator có ch c năng Random n S d ng Excel
n Hàm RAND() và RANDBETWEEN(top,bottom) dùng
3.2.2.1. Random Number Generation
ẩ ị ấ l y 1 giá tr ng u nhiên
ụ ạ ả ố n Công c Random Number Generation – t o b ng s
ẩ ng u nhiên
ậ
ạ
ố
T o b ng s ng u nhiên theo lu t phân b xác
ẫ ị
ả ấ
ố xu t đã xác đ nh.
ư
ặ ố Đ c tr ng
ậ Lu t phân ph i Uniform Normal
Range (min và max) Mean và Standard Deviation
1. 6
68,2%
13,6%
13,6%
2,1%
2,1%
ụ Công c Random Number Generation
1
2
3
4
5
6
–3(cid:0)
–2(cid:0)
+2(cid:0)
+3(cid:0)
–(cid:0)
+(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
②
Tools
③
④
1. Ra l nh ệ Data Analysis Random Number Generation
⑤
ướ
ố ộ c b ng s (c t x hàng)
ậ ọ
ậ
ố
ế
ầ
ả 2. Nh p kích th ố 3. Ch n lu t phân ph i và khai báo thông s 4. Khai báo “Random Seed” (n u c n) 5. Ch n ọ Output options
Ví d ụ (Excel 2003)
Trình tự
ẫ ừ ổ ọ
ẫ
ụ ọ ể Công c ch n m u t t ng th ẫ ươ theo ph ng pháp ch n m u ọ ặ ẫ ng u nhiên ho c ch n m u ệ ố h th ng
ọ
3.2.2.2. Sampling
L u ýư n Excel s d ng phép ch n có hoàn l
ể i nên có th
ạ ề ầ
ọ
có giá tr đ ố ượ
n Đ i t
ặ c ch n trùng l p nhi u l n. ằ ượ ầ c mã hóa b ng cách ẫ ể ử ụ
ấ
ử ụ ị ượ ẫ ấ ng l y m u c n đ ố ứ ự đánh s th t
… đ s d ng khi l y m u
Trình tự
?
ứ
ữ 1. T ch c d
?
ổ li uệ • Nh p danh ậ
?
ẫ
ạ
ằ
2. T o m u b ng Tools
Data Analysis
ự ổ ể sách t ng th • Đánh s th ố ứ danh sách t
ứ
Sampling ố ứ ự ọ a. Ch n Input Range (vùng ch a s th t ) ẫ ọ b. Ch n ph ọ c. Ch n Output options
Ví d ụ (Excel 2003)
ươ ng án m u
ổ
ổ ầ
ả
ố
3.3. Phân t
và b ng phân b t n s
ng
ệ Các khái ni m liên quan
Phân tổ – phân các đ i t
ươ
ự
ố ượ ổ
“t
ng t ” vào chung 1 t
ượ
ng
ấ
ộ
n Tiêu th c thu c tính (ch t
ộ ổ – thu c tính ứ Tiêu th c phân t ứ ổ ể dùng đ phân t . Căn c theo ệ ể ấ tính ch t và bi u hi n: ố ượ ứ ng (l n Tiêu th c s l bi n)ế ứ ng)
ượ l
ả
n Phân đi mể : các kh o sát có
ị
ằ ượ
ư
ổ
ổ cùng 1 giá tr vào 1 t ả n Phân kho ngả : các kh o sát ị n m trong 1 ph m vi giá tr đ
ạ c đ a vào 1 t
.
Phân tổ
ố ị ố S các giá tr đo ả S các kho ng thang đo
< 50 5 – 7
50 – 100 6 – 10
Ø250
100 – 250 7 – 12
10 – 20
ả
ể ủ
ệ
ế
ả Các kh o sát sau đây nên phân đi m hay kho ng ể 1. Chi tiêu dùng đ photo tài li u c a sinh viên ố ọ ỳ ạ 2. X p lo i cu i h c k ọ ề 3. Chi u cao h c sinh ố ờ ự ọ h c t 4. S gi
Câu h iỏ
ề
ậ
ị
ủ
ậ
ạ
ỏ
ỗ
Trong đi u tra thu nh p, hãy xác đ nh đáp án dành cho câu h i đóng “Thu nh p m i tháng c a b n là bao nhiêu”
ả
a. ________ b. ________ c. ________ d. ________ e. ________ ạ i thích t Gi
i sao?
Câu h iỏ
ề
ướ ướ
n Kích th n Kích th
c không đ u ề c đ u
ướ
ề
ả
ượ
ư
Kích th
c kho ng đ u đ
c tính nh sau
ướ ả Phân kho ng – kích th c
X
X
max(
)
min(
)
(cid:0)
h
n
(cid:0)
ị
ỏ
ấ
ố
ớ ả
c kho ng h = (xmax – xmin) / n
ự ổ Trình t phân t
ả ệ ” ậ ố thu n ti n i con s “ ấ ị
(cid:0)
ị ớ ả
ả
ấ 1. Tìm giá tr đo nh nh t và l n nh t ả ọ 2. Ch n s kho ng n (theo b ng) ướ 3. Tính kích th ớ 4. Làm tròn h t ọ giá tr đo nh nh t). Tính các 5. Ch n x’ (nên ấ ả kho ng sau cho đ n khi ph giá tr l n nh t. xmin (cid:0) ố kho ng cu i
ỏ ủ ế kho ng 1 và xmax
x’
x’+h
x’+2h x’+3h
… … x’+n.h
ả
ả kho ng 1
ả kho ng 3
ố kho ng cu i
ả kho ng 2
(cid:0)
ụ ổ ậ ợ ị Ví d : phân t t p h p N = 80 giá tr đo
7.7 20.5 19.4 21.4 17.2 14.6 19.8 13.2 14.3 16.4
20.8 28.6 24.4 31.9 20.0 23.0 15.6 17.7 19.4 18.2
12.9 21.0 9.1 27.6 20.1 17.5 15.1 22.6 17.9 18.8
13.2 23.2 12.6 15.3 11.8 19.7 24.7 20.6 14.4 15.6
16.8 16.5 14.6 13.4 23.7 18.3 14.6 15.0 20.3 20.5
16.5 18.9 25.8 18.9 19.1 7.7 17.8 26.5 14.2 20.8
11.4 23.6 18.1 15.2 12.6 22.2 18.3 20.4 17.5 16.1
21.2 16.9 5.0 16.6 28.8 20.3 12.7 12.0 16.3 23.2
Ví d ụ
ướ c: ROUNDUP(($F$13$F$12)/A16;0)
Kích th Min: ROUNDDOWN($F$12;0) ế … đ n d i 10 ế … đ n 10 ướ =$C16+$B16*E$150,1 =$C16+$B16*E$15
ụ ạ
ố ầ
ố
ồ ầ
ả ể ồ ị
Công c t o ố ầ n B ng phân ph i t n s , t n s tích lũy ấ n Bi u đ t n su t n Đ th pareto
ụ Công c Histogram
ố ầ
ế
ố
.
①
ả ả ổ ể
ữ ệ ấ
ồ ầ
ứ 1. B ng phân ph i t n s ch a k t ổ ợ qu t ng h p d li u phân t 2. Bi u đ t n su t (histogram)
②
ụ ủ Công c c a Excel • Tools/Data Analysis/ Histogram • Hàm FREQUENCY(data_array,bins_array)
ố ầ ồ ầ ể ả ấ ố B ng phân ph i t n s và bi u đ t n su t
Trình tự
ổ ố
n Phân t ị
1. Chu n bẩ ị ữ ệ ứ n T ch c d li u g c vào vùng “input range” ổ đ nh bin range
ệ 2. Ra l nh Tools
Data Analysis Histogram
và xác
Ví d ụ (Excel 2003)
ồ ế ể ọ ố n Khai báo các thông s Input và Output Options ầ n Ch n bi u đ (n u c n)
ổ ự ữ
ụ
ậ T p trung n l c ả ế c i ti n nh ng ơ n i mà chúng ẽ s có tác d ng ấ ớ l n nh t
ả
ế
ỏ
Qu y t c 8 0 /2 0 ắ ố ẩ
ả
ả ủ ấ
ế ả
ạ
80 % d o a n h s b á n là k t q u d o 2 0% k h á c h h à n g . 8 0% s n p h m h n g l à k t q u c a 2 0% c á c c ô n g đ o n t r o n g qu á t r ì n h s n x u t .
Ví d ụ (Excel 2003)
ọ Tùy ch n Pareto
Câu h iỏ
ắ ợ ng h p sau
0
0 / 2
c 8
ắ
ủ
y t
Q u
ấ ượ ng.
ư ỏ
ự ậ
ồ
ể ườ Phát bi u quy t c Pareto cho các tr ữ 1. Nh ng phàn nàn c a khách hàng. ự ả 2. S b o hành hay chi phí. ế ậ 3. Các khuy t t t ch t l ừ ờ 4. Th i gian d ng máy. ả ạ ộ 5. Ho t đ ng b o trì h h ng. ậ ệ ụ 6. S t n d ng nguyên v t li u. ạ ỏ 7. Các lo i h ng hóc và các nguyên nhân. 8. Các chi phí t n kho. ố 9. Doanh s bán hàng
ặ ư
ặ ố ủ ư ữ ệ ị ữ ệ ạ
ố
c l y ra t
ừ ộ ể
ượ
ố ố
ọ c g i là
ể ừ ộ ổ m t t ng th thì chúng đ “thông số” (parameters)
ố ố
ế ố
ố ị
ố
Thông s là c đ nh, s th ng kê là bi n s
ố ố
ỉ Ch tiêu
S th ng kê
Thông số
3.4. Đ c tr ng s c a d li u 3.4.1. Các đ c tr ng đ nh tâm, phân tán và d ng d li u ố S th ng kê và thông s ữ ệ ượ ấ ẫ m t m u, các s đo Khi các d ki n đ ọ ả ẫ ườ ườ ng mà ng l m u đó g i i ta tính toán đ mô t ố ố là “s th ng kê ” (statistics) ấ Khi l y ra t
Trung bình
X
(cid:0)
ộ ệ
ẩ
Đ l ch chu n
S
ươ
Ph
ng sai
S2
(cid:0) 2
(cid:0)
ớ
ấ
ế
ế
ộ
ứ ế
ị ơ ậ 1. V trí – n i t p trung l n nh t ủ ả ầ c a k t qu đ u ra. ộ 2. Đ phân tán – m c đ “bi n ị ầ ủ ộ đ ng” c a h u h t các giá tr ả ế k t qu . 3. Hình d ngạ
ả ố ư ế ặ Đ c tr ng k t qu th ng kê:
ộ ị V trí Đ phân tán
ế ả Kho ng bi n thiên (range)
ươ Trung bình (mean) ị Trung v (median) Ph ng sai (variance)
ộ ệ ẩ Mode Đ l ch chu n (Std Deviation)
ể
ủ
ồ ầ
ấ ủ
Ví d :ụ ? hình d ng c a bi u đ t n su t c a các
ng th ng kê sau
ố ượ đ i t ề
ng CĐKT
ườ
i Vi
ườ t Nam ủ
ư
ạ ố ủ n Chi u cao c a sinh viên tr ệ ộ ổ ủ n Đ tu i c a ng ứ n M c chi tiêu hàng ngày c a dân c Tp. HCM.
68,2%
13,6%
13,6%
2,1%
2,1%
ẩ ố Phân ph i chu n – (Standard distribution)
–3(cid:0)
–2(cid:0)
+2(cid:0)
+3(cid:0)
–(cid:0)
+(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ẫ
ư Đ c tr ng: đ i l ụ
ố
68,2%
ấ
13,6%
13,6%
ặ ạ ượ ng ng u nhiên ồ ị liên t c có đ th phân ph i xác xu t hình chuông Mean = Median = Mode
2,1%
2,1%
ẩ ố Phân ph i chu n – (Standard distribution)
–3(cid:0)
–2(cid:0)
+2(cid:0)
+3(cid:0)
–(cid:0)
+(cid:0)
ố ậ
ị
ế
H u h t các giá tr phân ph i t p trung quanh giá
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
(cid:0) ∈ kho ng ả ∈ kho ng ả
(cid:0) 2(cid:0) (cid:0)
ầ ị tr trung bình ị ả n Kho ng 68% giá tr ả ị n Kho ng 96% giá tr ị ả n Kho ng 99.73% giá tr
3(cid:0)
(cid:0) ∈ kho ng ả
ố
Phân ph i xác xu t c a s l n thành công trong 1 ấ
ấ ủ ử
ỗ
ỗ
ị
ố ầ chu i n phép th đúng/sai, m i giá tr có xác xu t p
ấ
ả
ầ
ệ
ế
ụ
ố ầ
ố
Ví d : Th xúc x c 10 l n và đ m s l n xu t hi n ị ứ
ớ n = 10 và p =
ủ
ế
Gi
t đi
s 5% sinh viên c a Tp. HCM. không bi ẫ
ọ
ượ
ế
ắ t đi xe g n máy đ
ế ớ n =
ắ m t 6 ặ phân ph i nh th c v i 1/6. ả ử ố ắ xe g n máy. Ch n ng u nhiên 500 sinh viên. S ọ c ch n là bi n không bi ị ứ ố ẫ ng u nhiên tuân theo phân ph i nh th c v i 500 và p = 0,05
ị ứ ố Phân ph i nh th c – binomial distribution
ẫ
ờ ạ
Phân ph i đ i l
ấ
ủ ả
ộ ậ
ờ
ế ướ t tr ủ ệ
ự ệ
ướ
ấ
l n xu t hi n c a s ki n cu i cùng tr
ố ạ ượ ng ng u nhiên r i r c c a xác ộ ố ự ệ ờ xu t m t s s ki n xãy ra trong 1 kho ng th i ớ ố ễ ự ệ ế ố ị gian c đ nh n u các s ki n này di n ra v i t c ớ ộ c và đ c l p v i th i gian đ trung bình bi ố ể ừ ẫ c k t đó
ọ ế ổ
ụ ố
ệ
ạ
ộ
Ví d : S các cu c g i đ n t ng đài đi n tho i
trong 1 phút
ố Phân ph i Poisson
ườ ị ng v trí
ị
ị
Trung bình s h c xác đ nh v trí
ố ệ
ố ọ ủ ậ t p trung c a s li u.
ậ
ị ạ
ằ
ệ ” t
ố ệ
ớ
ố ệ n Giá tr đ i di n cho t p s li u ệ “san b ng cách bi n Dùng so sánh đánh giá các ậ t p s li u v i nhau
ố ọ Đo l Trung bình s h c (mean)
ụ Ví d : dãy 5 8 9 5 6
L nầ ị Giá tr (Xi)
X
= (cid:0) Xi / n = 33 / 5 = 6,6
1 5
2 8
3 9
4 5
6
ậ
ả ể L p b ng đ tính trung ố ọ bình s h c
5 (cid:0) Xi 33
ị
ợ
ử ụ
Xác đ nh các tr
ố ọ
ng h p s d ng các công th c tính trung bình s h c sau đây
ị
ệ t
ị ố
ể
ề
ẫ ẫ ẫ
ả
ườ ứ 1. M u có các giá tr khác bi 2. M u phân đi m (nhi u giá tr gi ng nhau) 3. M u phân kho ng
Câu h iỏ
x
x
i fx
i
x
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
x
n
(cid:0)
?
?
nx i i N ?
ứ ươ
ư
ươ
ủ
ử
ng trung bình c a c a
L hàng là :
616,000 / 7 = ??
M c l A B C D E F G C ngộ
ử ủ ng tháng c a c a hàng nh sau NV 10,500 NV 20,000 NV 22,500 NV 24,000 NV 26,000 NV 43,000 Chủ 470,000 616,000
??
ị
ấ ả
ữ khi t
t c các
ượ
c s p th t
ị
ủ
N u N ch n, trung v là trung bình c a 2 giá
L u ý: ị ằ
ữ
ị ở v trí chính gi a ị Trung v là giá tr ứ ự ắ ố ệ s li u đ . ẵ ế ư tr n m gi a.
ị Trung v (median)
ụ Ví d : dãy 5 8 9 5 6
L nầ ị Giá tr (Xi) Xi th tứ ự
1 5 5
2 8 5
3 9 6
4 5 8
ứ ự ể
ắ
đ tính
S p th t trung vị
5 6 9
ề ớ
ủ
ả
ố S li u th ng kê v gi
ữ
ế
ả
ố ệ i tính c a 1 nhóm kh o sát cho k t qu là 1 nam (mã là 1) và 1 n (mã là 0).
ỉ
ớ
ủ
Ch tiêu trung bình theo gi
i tính c a nhóm là:
(1 + 0) / 2 = ½ ???
ị
ấ
ấ
ệ
ề ầ
ử ụ ộ ố ườ
ấ ượ
ặ
ể
Giá tr xu t hi n nhi u l n nh t. Mode dùng thay cho trung bình khi s d ng tiêu ứ ợ ng h p ng ho c trong m t s tr th c ch t l ị ự th c ti n mà khi đó giá tr trung bình không có ý nghĩa.
Mode
ụ Ví d : dãy 5 8 9 5 6
ố L nầ ị Giá tr (Xi) T n sầ
1 5 2
2 6 1
3 8 1
ầ
ố ể
ế Đ m t n s đ tính mode
4 9 1
ị
ộ ợ ộ ị
ờ ố ặ
ạ
ề ầ
ạ
ừ ộ ở V a qua, trong m t đ t th sát đ i s ng xã h i ỡ ườ ỉ i t nh Trà Vinh, m t v lãnh đ o có g p g ng ố ấ dân và ông cũng nói lên ni m vui khi th y con s ườ ủ ỉ ậ i c a t nh đ t thu nh p bình quân trên đ u ng 800 USD/năm.
ị
ố
Nói xong, v lãnh đ o mu n nghe ý ki n c a ng
i
ộ
ộ
ườ
ườ ế ủ ườ i ăn nguyên i ch đ ng nhìn, tính bình
ỗ
c... n a con gà. Nghe 800
i ăn đ
ộ ỉ ứ ử ừ
ộ ườ ắ
ượ
ớ
ạ dân. M t nông dân nói: “M t ng m t con gà, m t ng ượ quân m i ng ư USD tui ham l m, nh ng ch ng nào tui và gia c!”. đình tui m i có đ
ẻ
ổ
ứ ư Tu i Tr Th T , 21/11/2007
ượ ử Bình quân đ c... n a con gà
ng đ phân tán
ị ủ
ề
ậ
ượ
Mi n giá tr c a các giá tr thu th p đ
c
ị R = Xmax – Xmin
ụ
ư
ố Ví d dãy s 5, 8, 9, 5, 6 nh trên ta có n Xmax = 9 n Xmin = 5 Range = 9 – 5 = 4
ườ ả ộ ế Đo l Kho ng bi n thiên (range)
ố
ậ
ợ
ị
Xét t p s 200, 202, 200, 203, 205, 2 Range = 205 – 2 = 203 Giá tr này có h p lý không?
ỏ
ế
ị
t là 3 thì
ệ N u b qua giá tr cá bi Range = 205 – 200 = 5
ế ủ
ả
H n ch c a kho ng bi n thiên: ch c n 1 giá tr ị ế ệ
ủ
ế
ệ
ỉ ầ ả t cũng đ làm sai l ch k t qu .
ạ cá bi
ề V n đấ
ươ
ữ ệ T p d li u có ph ồ
ố
ư
ậ ỏ ng sai nh ị ầ bao g m các giá tr g n gi ng nhau nh 6, 7, 6, 6, 7.
Ph
ị ớ ng sai càng l n, các giá tr
ệ ớ
ư t l n nh 598, 1,
ươ càng sai bi 134, 5, 92.
Variance measures how different the individual values of the data are from one another
ươ Ph ng sai (variance)
ẩ ộ ệ ng sai (variance) và đ l ch chu n (Standard
ệ
ộ
n Xi – X sai s ố m c đ sai l ch so giá tr ị ứ
ủ ổ
ươ
n Ph
ng sai = trung bình c a t ng bình ph
ng
trung bình. ươ các sai số
2
2
2
ươ Ph Deviation)
x
n
x i
x i
2
S
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
n
x i nn
1
(cid:0)1
ộ ệ
ủ
ậ
ẩ
ươ
n Đ l ch chu n = căn b c 2 c a ph
ng sai
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
2S
S X
(cid:0)
2
2
2
x
n
x i
x i
2
S
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Ví d :ụ (cid:0) (cid:0)
n
x i nn
1
(cid:0)1
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
L nầ ị Giá tr (Xi) Xi – X (Xi – X)2 Xi2
1 5 –1,6 2,56 25
2 8 1,4 1,96 64
3 9 2,4 5,76 81
4 5 –1,6 2,56 25
5 6 –0,6 0,36 36
(cid:0) 33 13,20 231
S2 = 13,2 /4 = 3,3 S = SQRT(3,3) = 1,8166
S2 = 5.(231) – (33)2 / 5 x 4 = (1155 – 1089) /20 = 66 / 20 = 3,3 S = SQRT(3,3) = 1,8166
ố
ể
ậ
ị
ệ ố ế H s bi n thiên (Coefficient of Variation)
ị
V
100
ệ ố ế ọ H s bi n thiên còn g i là sai ố ươ ng đ i (relative s t deviation) dùng đ so sánh ươ ớ ng sai v i nhau ph S d ng khi 2 t p giá tr khác ử ụ ị ơ đ n v hay khác giá tr trung bình
S x
(cid:0) (cid:0)
ồ
ỏ
ị
Cho 1 t p g m 5 giá tr nguyên th a
ậ ề
ệ
các đi u ki n sau
n Mean = 4 n Mode = 1 n Median = 5
ậ
ị
Hãy tìm t p 5 giá tr đó?
Bài t pậ
ố ố
ủ
ẫ
ị
Excel cho phép xác đ nh các s th ng kê c a m u
ữ ệ
ề
ằ
d li u b ng nhi u cách:
② Hàm ố th ng kê
① Công th c ứ ố th ng kê
③ Công c ụ Descriptive Statistics
ố ố ụ ị Công c xác đ nh các s th ng kê
ố a. Hàm th ng kê
a) AVERAGE()
b) CORREL()
c) COVAR()
d) KURT()
e) MEAN()
f) MEDIAN()
ươ g) MODE() ng sai
h) SKEW() ộ ệ ẩ
① ố ọ 1. Trung bình s h c ② 2. Trung vị ③ 3. Mode ④ 4. Ph ⑤ 5. Đ l ch chu n ⑥ ệ ố ế 6. H s bi n thiên
i) STDEV()
j) VAR()
k) VARP()
ụ
ổ
ứ
3.4.2. Công c Descriptive Statistics Trình tự
n Nh p d li u g c vào 1 vùng
ữ ệ T ch c d li u ữ ệ ậ (input range)
ố
ặ ố n Đ t tên vùng d li u g c
Ra l nh ệ
ữ ệ Tools Data Analysis
Descriptive Statistics n Khai báo các thông s Input n L a ch n các thông s Output
ố ố ự
Ví d ụ (Excel 2003)
ọ Options
ủ
ẫ ị SE c a trung bình m u là giá tr ộ ệ ng c a đ l ch chu n
ạ
ị
ủ ẩ ướ ượ c l trong quá trình xác đ nh đ i ượ l
ng đó
ẩ ố Sai s chu n (standard error)
ậ ượ Bài t p: Phân tích l
Ngày Gà (con) Bò (kg) 39 41 25 30 46 36 37 23 30 33 50 44 41 28 35 37
ụ ị ng tiêu th th t ị ủ gà và bò c a siêu th X
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Ví d ụ (Excel 15 2003) 16 46 55 43 48 54 65 36 40 51 53 64 32 41 46 53 47
ữ ệ
ọ
ộ
ủ
ỉ
ồ ị
ố
ấ ủ
ế
ẫ
Kurtosis dùng đo “đ nh n” c a đ nh đ th phân ph i xác ố su t c a bi n ng u nhiên s th c.ự
ề
ế
ộ
Kurtosis cao có nhi u sai ấ ệ l ch do các bi n đ ng b t th
ngườ
?
c h
ệ
ê
l h ? ? u
n ề
c h ộ n g đ
đ M c ứ ồ đ ự S
ư ọ ặ ộ ạ Đ c tr ng d ng d li u Đ nh n – Kurtosis
ườ
Skewness dùng đo l
ộ ố ứ
ấ ủ
ẫ
ứ ng m c ố ủ đ “đ i x ng” c a phân ph i ế xác su t c a bi n ng u nhiên ố ự s th c.
?
h
c
? ?
_
_
ệ l ộ _ _ _
đ ố s
M c ứ Đ a
ộ ố ứ Đ đ i x ng Skewness
ụ ế ả ố Ví d : Th ng kê k t qu thi
ờ
ữ ệ
i”
ầ
ờ ụ ờ ụ
ờ ụ ặ ạ Th i v là th i gian d li u “l p l ụ Ví d : Tu n là 1 th i v có 7 giai ạ đo n, năm là th i v có 4 giai đo nạ
ờ ụ ủ ờ ỗ Tính th i v c a chu i th i gian
ọ
ố Gán tr ng s cn ỗ ỳ ạ
cho m i k h n (N k )ỳ
ệ ố ờ ụ 3.4.3. H s th i v

