Bài 3: H phương trình đại s tuyến tính
39
Bài 3: H PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI S TUYN TÍNH
Mc tiêu Ni dung
Nm được khái nim v các loi h
phương trình đại s tuyến tính.
Nm được phương pháp gii h phương
trình có s phương trình và s n bng
nhau theo phương pháp Cramer và
phương pháp Gauss.
Nm được phương pháp gii h phương
trình đại s tuyến tính tng quát; h
phương trình thun nht.
Gii được các bài toán v h phương
trình đại s tuyến tính, theo cách t lun
và theo trc nghim.
Thi lượng
Bn đọc nên để 15 gi để nghiên cu LT +
8 gi làm bài tp.
H phương trình đại s tuyến tính là mt
trong nhng vn đề quan trng ca Đại s
tuyến tính. Các h s cũng như các giá tr
ca các n s là các s thc.Trong dng
tng quát s phương trình và s n s
th là bt k và hai loi s này có th
không bng nhau.
Bài 3 gm nhng ni dung sau:
Dng ca H phương trình đại s
tuyến tính
Gii h phương trình đại s tuyến tính
H phương trình thun nht
Phương pháp Gauss
v1.0
Bài 3: H phương trình đại s tuyến tính
40
Bài toán m đầu:
Mô hình cân bng
Trong mô hình ma trn nói chương trước, ta đã có ai j xj là lượng sn phm ngành i cung cp
cho ngành j. Tng lượng sn phm ngành i coi là chi phí để sn xut sn phm cho c n ngành là:
n
ij j
j1
ax
=
Lượng sn phm ngành i còn li kí hiu là yi thường được gi là sn phm cui cùng ca ngành i.
Nếu mô hình là cân bng thì ta có
n
ij j
j1
ax
=
+ yi = xi , i = 1,2,…, n
Ta có mt h phương trình đại s tuyến tính n phương trình và n n s. đây
xi, i = 1,2,…, n là các n s
ai j và yi là các hng s đã biết.
3.1. Dng ca h phương trình đại s tuyến tính
Dng tng quát ca h phương trình đại s tuyến tính được viết như sau
()
11 1 12 2 1n n 1
21 1 22 2 2n n 2
m1 1 m 2 2 mn n m
a x a x ... a x b
a x a x ... a x b 3.1
..............................................
a x a x ... a x b
+++=
+++ =
+++=
H này được viết dưới dng ma trn là
Ax b= (3.2)
đây A là ma trn được thành lp t các h s ca các biến
()
ij mn
Aa
×
=
x: véc tơ ct ca các biến.
1
2
n
x
x
x
x
⎡⎤
⎢⎥
⎢⎥
=⎢⎥
⎢⎥
⎣⎦
# (3.3)
b: véc tơ ct các s hng t do.
1
2
m
b
b
b
b
⎡⎤
⎢⎥
⎢⎥
=⎢⎥
⎢⎥
⎣⎦
# (3.4)
H phương trình đại s tuyến tính được gi là:
thun nht nếu tt c các i
b
0,i 1, 2,..., m;
=
=
không thun nht nếu có ít nht mt i
b
0;
v1.0
Bài 3: H phương trình đại s tuyến tính
41
tương thích nếu h có ít nht mt nghim, tc là tn ti mt b giá tr ca
12 n
x , x ,..., x mà khi thay vào s có mt đồng nht thc;
không tương thích nếu không có mt nghim nào;
xác định nếu h ch có mt nghim duy nht;
bt định nếu tn ti quá mt nghim.
Mun gii h phương trình đại s tuyến tính thì trước hết phi xác định xem h đã cho
tương thích hay không tương thích. Nếu là h tương thích thì li phi xem h là xác định
hay bt định. Nếu h phương trình là xác định thì ta đi tìm nghim duy nht ca nó.
Ví d 1:
x2y1
x2y5
−=
+=
là mt h hai phương trình 2 n.
Ví d 2:
2x 3y z 1
xyz6
3x y 2z 1
+=
++=
+
−=
là mt h 3 phương trình 3 n.
Ví d 3:
2x 3y 4z 5
3x 2y 7z 6
+=
+
−=
là mt h hai phương trình 3 n.
3.2. Gii h phương trình đại s tuyến tính
Khi gii h phương trình đại s tuyến tính có th xy ra hai trường hp:
mn và mn.=≠
Trường hp m=n
Lúc này ma trn A có dng
11 12 1n
21 22 2n
n1 n2 nn
a a ... a
a a ... a
A
a a ... a
=
## #
Định nghĩa: H (3.2) gi là h Cramer nếu det (A)
0 (ma trn A không suy biến)
Khi đó s tn ti ma trn nghch đảo 1
A.
Định lí 3.1 (Cramer): H Cramer có nghim duy nht tính bng công thc
i
i
x i 1, 2,..., n
Δ
==
Δ
v1.0
Bài 3: H phương trình đại s tuyến tính
42
Chng minh
Ta nhân hai vế ca đẳng thc (3.2) vi 1
A
v bên trái, ta được:
11
AAx Ab
−−
=
Bi vì 1
AA E
=, mà nhân bt c ma trn nào vi E s được đúng ma trn đó, nên
1
xAb
= (3.5)
Sau khi thế 1
A bi biu thc ca nó và thay các véc tơ ct x và b, ta có:
1111212n1n
2121222n2n
n1n12n2nnn
x A b A b ... A b
x A b A b ... A b
1
A
x A b A b ... A b
+++
⎡⎤
⎢⎥
+++
⎢⎥
=
⎢⎥
⎢⎥
+++
⎣⎦
### #
Vì hai ma trn ch bng nhau khi các phn t tương ng ca chúng bng nhau nên
()
()
()
1111212n1n
i1i12i2nin
n1n12n2nnn
1
x A b A b ... A b
A
......................................................
1
x A b A b ... A b
A
.....................................................
1
x A b A b ... A b
A
=+++
=+++
=+++
(3.6)
Theo định lí khai trin: Định thc bng tng các tích ca các phn t ca hàng
hoc ct vi các phn ph đại s ca chúng. Vì vy bt c hàng nào trong biu
thc (3.6) cũng thay được bng các định thc tương ng vi véc tơ b là mt ct
ca nó, chng hn đối vi i
x s
11 12 1,i 1 1 1,i 1 1n
21 22 2,i 1 2 2,i 1 2n
1i 1 2i 2 ni n
n1 n 2 n,i 1 n n,i 1 nn
a a ... a b a ... a
a a ... a b a ... a
A b A b ... A b ... ... ... ... ... ... ... ...
a a ... a b a ... a
−+
−+
−+
+++= (3.7)
Điu đó có nghĩa là mun tìm i
x thì phi chia định thc i
Δ
thiết lp t định thc
A bng cách thay ct i bi ct s hng t do cho định thc Δ, tc là
i
i
x i 1, 2,..., n
Δ
==
Δ (3.8)
Vì vy, có th phát biu quy tc Cramer: Nếu định thc gm các h s ca h n
phương trình tuyến tính vi n n khác 0 thì h có mt nghim duy nht được tính
bng công thc (3.8).
Ví d: Gii h
x0y2z6
3x 4y 6z 30
x2y3z8
++=
++=
−− + =
v1.0
Bài 3: H phương trình đại s tuyến tính
43
Gii: Ta có:
102
A346
123
⎛⎞
⎜⎟
=−
⎜⎟
⎜⎟
−−
⎝⎠
,
6
b
30
8
=
1
602
A3046
823
⎛⎞
⎜⎟
=⎜⎟
⎜⎟
⎝⎠
, 2
162
A3306
183
⎛⎞
⎜⎟
=−
⎜⎟
⎜⎟
⎝⎠
, 3
106
A 3430
128
⎛⎞
⎜⎟
=−
⎜⎟
⎜⎟
−−
⎝⎠
Ta tính được det(A) = 44
0; det(A1) = –40; det(A2) = 72; det(A3) = 152.
Ta có nghim ca h đã cho là:
x1 = 40
44 = 10
11
; x2 = 72 18
44 11
=, x3 = 152 38
44 11
=.
Trường hp mn
Ta gi
()
ij mn
Aa×
= là ma trn ca h. Sau khi thêm ct các s hng t do b vào ma
trn A, ta lp được ma trn m rng B.
11 12 1n 1
21 22 2 n 2
m1 m2 mn m
a a ... a b
a a ... a b
B... ... ... ... ...
a a ... a b
⎡⎤
⎢⎥
⎢⎥
=⎢⎥
⎢⎥
⎣⎦
Để gii trường hp này, ta da vào định lí sau:
Định lí 3.2 (Croneker – Capeli): Điu kin cn và đủ để h (3.1) có nghim là
hng ca ma trn A bng hng ca ma trn m rng B. Nếu
() ()
rA rB n==
thì h
(3.1) có mt nghim duy nht. Nếu
(
)
(
)
rA rB n
=
< thì h (3.1) có vô s nghim.
Chng minh:
Cn: Gi s h (3.1) có nghim. Ta phi chng minh
(
)()
rA rB.=
Tht vy, h (3.1) có nghim, tc là có 112 2 n n
x c , x c ,..., x c
=
== để cho
11 1 12 2 1n n 1
21 1 22 2 2n n 2
m1 1 m 2 2 mn n m
a c a c ... a c b
a c a c ... a c b
............................................
a c a c ... a c b
+++=
+++ =
+++=
Hay
11 2 2 n n
b
c A c A ... c A=+ ++
11i
22i
i
mmi
ba
ba
V i b A i 1, 2,...,n
ba
⎡⎤
⎢⎥
⎢⎥
===
⎢⎥
⎢⎥
⎣⎦
##
í
v1.0