
T NG QUAN DU L CH VÀ KHÁCH S NỔ Ị Ạ
Ch ng 3ươ : KHÁCH S NẠ
3.1. Gi i thi u chung:ớ ệ
Khách s n là công trình ki n trúc đc xây d ng ạ ế ượ ự
đc l p, có quy mô t 10 bu ng ng tr lên, b o ộ ậ ừ ồ ủ ở ả
đm ch t l ng v c s v t ch t, trang thi t b , ả ấ ượ ề ơ ở ậ ấ ế ị
d ch v c n thi t ph c v khách du l chị ụ ầ ế ụ ụ ị [1]. Các ti n ệ
nghi c b n trong m t phòng khách s n là m t ơ ả ộ ở ạ ộ
gi ng, m t nhà v sinh, m t bàn nh . Còn trong ườ ộ ệ ộ ỏ
các khách s n sang tr ng h n thì có th có vài ạ ọ ơ ể
phòng v i phòng ng và phòng khách riêng và thêm ớ ủ
các ti n nghi khác nh máy đi u hòa nhi t đ, đi n ệ ư ề ệ ộ ệ
tho i, ti vi, mini bar v i các lo i đ u ng, cà phê, ạ ớ ạ ồ ố
trà và các d ng c n u n c nóng.ụ ụ ấ ướ .

Sammy Da Lat Hotel

T NG QUAN DU L CH VÀ KHÁCH S NỔ Ị Ạ
Ch ng 3ươ : KHÁCH S NẠ
3.1. Gi i thi u chung:ớ ệ
3.2. Phân lo i và x p h ng khách s n:ạ ế ạ ạ
3.2.1. Phân lo i: ạ(TT88/2008/ TT-BVHTTDL)
a) Khách s n thành ph (city hotel) là khách s n đc ạ ố ạ ượ
xây d ng t i các đô th , ch y u ph c v khách ự ạ ị ủ ế ụ ụ
th ng gia, khách công v , khách tham quan du l ch; ươ ụ ị
b) Khách s n ngh d ng (hotel resort) là khách s n ạ ỉ ưỡ ạ
đc xây d ng thành kh i ho c thành qu n th các ượ ự ố ặ ầ ể
bi t th , căn h , băng-ga-lâu (bungalow) khu v c có ệ ự ộ ở ự
c nh quan thiên nhiên đp, ph c v nhu c u ngh ả ẹ ụ ụ ầ ỉ
d ng, gi i trí, tham quan c a khách du l ch;ưỡ ả ủ ị
c) Khách s n n i (floating hotel) là khách s n di ạ ổ ạ
chuy n ho c neo đu trên m t n c;ể ặ ậ ặ ướ
d) Khách s n bên đng (motel) là khách s n đc xây ạ ườ ạ ượ
d ng g n đng giao thông, g n v i vi c cung c p ự ầ ườ ắ ớ ệ ấ
nhiên li u, b o d ng, s a ch a ph ng ti n v n ệ ả ưỡ ử ữ ươ ệ ậ
chuy n và cung c p các d ch v c n thi t ph c v ể ấ ị ụ ầ ế ụ ụ

T NG QUAN DU L CH VÀ KHÁCH S NỔ Ị Ạ
Ch ng 3ươ : KHÁCH S NẠ
3.1. Gi i thi u chung:ớ ệ
3.2. Phân lo i và x p h ng khách s n:ạ ế ạ ạ
3.2.1. Phân lo i: ạ(TT88/2008/ TT-BVHTTDL)
3.2.2. X p h ng:ế ạ
T i Vi t Nam, khách s n đt tiêu chu n x p h ng t 1 ạ ệ ạ ạ ẩ ế ạ ừ
đn 5 sao theo Tiêu chu n qu c gia TCVN 4391: 2009: ế ẩ ố
là khách s n có c s v t ch t, trang thi t b , ch t ạ ơ ở ậ ấ ế ị ấ
l ng ph c v cao, đáp ng đc nhu c u đa d ng ượ ụ ụ ứ ượ ầ ạ
c a khách du l ch v ăn, ngh , sinh ho t, gi i trí theo ủ ị ề ỉ ạ ả
tiêu chu n c a t ng h ng, phù h p v i tiêu chu n ẩ ủ ừ ạ ợ ớ ẩ
qu c t , đc đánh giá thông qua các tiêu chíố ế ượ [2]:
1. V trí, ki n trúcị ế
2. Trang thi t b , ti n nghi ph c vế ị ệ ụ ụ
3. D ch v và m c đ ph c vị ụ ứ ộ ụ ụ
4. Nhân viên ph c vụ ụ
5. V sinhệ

T NG QUAN DU L CH VÀ KHÁCH S NỔ Ị Ạ
Ch ng 3ươ : KHÁCH S NẠ
3.1. Gi i thi u chung:ớ ệ
3.2. Phân lo i và x p h ng khách s n:ạ ế ạ ạ
3.2.1. Phân lo i: ạ(TT88/2008/ TT-BVHTTDL)
3.2.2. X p h ng:ế ạ
3.3. C c u t ch c trong m t khách s n:ơ ấ ổ ứ ộ ạ
3.3.1. Mô hình c c u t ch c tiêu bi u trong m t KS:ơ ấ ổ ứ ể ộ
T ng ổ
Giám Đcố
Phó T ng Giám Đcổ ố
B ph n ộ ậ
nhân l cựB ph n ộ ậ
L tânễB ph n ộ ậ
Sales&
marketing
B ph n ộ ậ
Tài chính
B ph n ộ ậ
Bu ng phòngồB ph n ộ ậ
F&B

