intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng về Thuế gía trị gia tăng

Chia sẻ: Nguyen Hoang Phong | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:37

0
74
lượt xem
17
download

Bài giảng về Thuế gía trị gia tăng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thu GTGT là thu tính trên ph ế ế ần giá trị tăng thêm của hàng hoá dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất đến tiêu dùng.Thuế giá trị gia tăng là do người tiêu dùng phải nộp. Đây là loại thuế gián tiếp, vì người nộpthuế không nộp tiền thẳng cho nhà nước mà thông qua một tầng trung gian, đó là người bán hàng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng về Thuế gía trị gia tăng

  1. Thuế GTGT Những vấn đề chung Nội dung cơ bản Xu hướng cải cách 03/02/13 1
  2. VAT là gì? Thuế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của hàng hoá dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất đến tiêu dùng. 03/02/13 2
  3. Ví dụ về VAT Đối Giá Giá thuế Giá VAT đã VAT tượng mua bán GTGT bán có nộp ở còn vào chưa 10% thuế giai phải có thuế đoạn nộp trước Người ----- 1000 100 1100 0 100 bán gỗ A Người 1100 1500 150 1650 100 50 sả n 03/02/13 3 xuất
  4. Đặc điểm gì? Gián thu Luỹ thoái Đánh nhiều giai đoạn Tính trung lập Tính lãnh thổ. 03/02/13 4
  5. Ai phải nộp? Đối tượng nộp thuế Đối tượng chịu thuế Đối tượng không chịu thuế. 03/02/13 5
  6. Đối tượng nộp thuế Là các tổ chức, cá nhân - Sản xuất - Kinh doanh - Nhập khẩu Hàng hoá dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT 03/02/13 6
  7. Đối tượng chịu thuế Là các hàng hoá dịch vụ sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu tiêu dùng trong nước. 03/02/13 7
  8. Hàng hoá dịch vụ nào không chịu thuế? 29 nhóm:  Một số sản phẩm thiết yếu, sản phẩm nôngnghiệp chưa qua chế biến của nông dân tự sản xuất và bán ra  Một số HHDV được khuyến khích sản xuất, tiêu dùng: các dịch vụ công cộng  Dịch vụ tín dụng, quỹ đầu tư, bảo hiểm nhân thọ…  HHDV của các cá nhân KD có TN thấp 03/02/13 8
  9. Nguyên tắc Các cơ sở kinh doanh, cung ứng, nhập khẩu HHDV thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT không được khấu trừ hay hoàn thuế GTGT đầu vào đối với những HHDV sử dụng cho SXKD HHDV ở khâu không chịu thuế GTGT 03/02/13 9
  10. Căn cứ tính thuế Giá tính thuế Thuế suất. 03/02/13 10
  11. Giá tính thuế Nguyên tắc: giá tính thuế là giá chưa có thuế GTGT.  Đối với HHDV sản xuất trong nước bán ra: Giá tính thuế = giá chưa có thuế GTGT ghi trên hoá đơn.  Đối với HH nhập khẩu: Giá tính thuế = giá NK+ thuế NK thực tế phải nộp+ thuế TTĐB nếu có.  Đối với HHDV chịu thuế TTĐB: Giá tính thuế =giá bán đã có thuế TTĐB  Đối với các HHDV sử dụng hoá đơn đặc thù: 03/02/13 11 Giá tính thuế = giá bán/1+ thuế suất.
  12. M ột s ố lưu ý  Sản phẩm, HH,DV dùng để trao đổi, biếu tặng, hoặc để trả thay lương: giá tính thuế được xác định theo giá tính thuế của SP, HH, DV cùng loại hoặc tương đương tại cùng thời điểm phát sinh hoạt động này.  Đối với SP, HH, DV cơ sở kinh doanh xuất để tiêu dùng, không phục vụ cho sản xuất kinh doanh hoặc cho sản xuất kinh doanh HHDV không chịu thuế GTGT thì phải tính thuế GTGT đầu ra.  Đối với HH luân chuyển nội bộ như xuất HH để chuyển kho nội bộ, xuất vật tư, bán thành phẩm để tiếp tục quá trình sản xuất trong một cơ sở sản xuất doanh thì không phải tính, nộp thuế GTGT kinh03/02/13 12 .
  13. Thuế suất 3 mức thuế suất: 0, 5,10% 5%: HHDV thiết yếu phục vụ trực tiếp cho sản xuất và tiêu dùng.(39 nhóm) 10%: HHDV thông thường (27 nhóm) 0%: HHDV xuất khẩu và được coi như xuất khẩu. 03/02/13 13
  14. thuế suất 0% - đối tượng nào được hưởng? HH xuất khẩu- bao gồm xuất khẩu ra nước ngoài, kể cả uỷ thác xuất khẩu, bán cho các DN chế xuất và 4 trường hợp được coi là xuất khẩu. Dịch vụ xuất khẩu và dịch vụ cung cấp cho DN chế xuất để sử dụng cho SXKD của DN, trừ các dịch vụ sử dụng cho tiêu dùng cá nhân. 03/02/13 14
  15. Trường hợp nào được coi là xuất khẩu? HH gia công xuất khẩu chuyển tiếp HH uỷ thác gia công xuất khẩu HH xuất khẩu tại chỗ HH xuất khẩu để bán tại hội chợ, triển lãm ở nước ngoài. 03/02/13 15
  16. Thảo luận Trong trường hợp nào thì người tiêu dùng được ưu đãi nhất: HH có thuế suất 0% hay HH được miễn thuế?  Tại sao HH nhập khẩu phải chịu thuế GTGT? DV nhập khẩu có chịu thuế GTGT không? 03/02/13 16
  17. Phương pháp tính thuế Phương pháp khấu trừ Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT Đối tượng áp dụng Công thức xác định Một số nguyên tắc cần lưu ý. Tại sao phải áp dụng 2 phương pháp này? Ưu nhược điểm từng phương pháp? 03/02/13 17
  18. Phương pháp khấu trừ Đối tượng: áp dông ®èi víi c¸c ®¬n vÞ thùc hiÖn tè t chÕ ®é kÕ to¸n, sö dông ho¸ ®¬n GTGT vµ kh«ng thuéc ®èi t­ îng ¸p dông tÝnh thuÕ theo ph­¬ng ph¸p trùc tiÕp. 03/02/13 18
  19. Xác định như thế nào? VAT ph¶i né p = VAT ®Çu ra – VAT ®Çu vµo ®­îc khÊu trõ . VAT ®Çu ra = Gi¸ tÝnh thuÕ cña hh, dv chÞu thuÕ b¸n ra × ThuÕ suÊt thuÕ GTGT cña hh, dv ®ã 03/02/13 19
  20. Có phải mọi VAT đầu vào đều được khấu trừ? 03/02/13 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản