
BÀI KIÊM TRA T CÁCH S 2 ( N01)Ư Ố
MÔN Đ U T N C NGOÀIẦ Ư ƯỚ
I/ L a ch n m t ph ng án đúng trong các nh n đ nh sau:ự ọ ộ ươ ậ ị
1. Các n i dung t ch c so n th o d án kh thi bao g mộ ổ ứ ạ ả ự ả ồ
a. T ch c nhân sổ ứ ự
b. Xác đ nh kinh phíị
c. Phân tích hi u qu kinh t - xã h iệ ả ế ộ
d. a,b đúng
e. b,c đúng
2. M t trong nh ng n i dung ch ti t c a lu n ch ng kinh t k thu tộ ữ ộ ỉ ế ủ ậ ứ ễ ỹ ậ
a. Nghiên c u th tr ngứ ị ườ
b. Quan sát, nghiên c u và phân tích khách hàngứ
c. Nghiên c u tình hình cung, c u v s n ph mứ ầ ề ả ẩ
d. Nghiên c u kh nawgn c nh tranh trên th tr ngứ ả ạ ị ườ
3. Nghiên c u th tr ng c a d án FDI làứ ị ườ ủ ự
a. Xem xét và phân tích nhu c u c a ng i tiêu dùng m t cách khách quan, khoaầ ủ ườ ộ
h c và t mọ ỉ ỉ
b. Quy t đ nh s n xu t gì? Ph ng th c bán và khuy n th ra saoế ị ả ấ ươ ứ ế ị
c. T o ch đ ng cho s n ph m trên th tr ng hi n t i và t ng laiạ ỗ ứ ả ẩ ị ườ ệ ạ ươ
d. T t c các câu trên đ u đúngấ ả ề
4. M t trong nh ng n i dung nghiên c u th tr ng c a d án FDIộ ữ ộ ứ ị ườ ủ ự
a. Nghiên c u tình hình c nh tranh trên th tr ngứ ạ ị ườ
b. Nghiên c u quy lu t th tr ngứ ậ ị ườ
c. Nghiên c u các nhân t c a th tr ngứ ố ủ ị ườ

d. T t c các câu trên đ u đúngấ ả ề
5. Nghiên c tài chính c a d án làứ ủ ự
a. D toán các ch tiêu tài chính c a d án FDI trong su t vòng đ i c a d ánự ỉ ủ ự ố ờ ủ ự
b. D tính các bi n pahps đ kh c ph c nh ng đi m y v m t tài chính c a dự ệ ể ắ ụ ữ ể ế ề ặ ủ ự
án
c. a,b đ u đúngề
d. T t c các câu trên đ u saiấ ả ề
6. M t trong nh ng n i dung nghiên c u tài chính c a d án FDI làộ ữ ộ ứ ủ ự
a. D báo tình hình cung c u trên th tr ng trong t ng laiự ầ ị ườ ươ
b. Xác đ nh cac h ng m c xây d ngị ạ ụ ư
c. Xác đ nh ngu n v n tài tr cho d ánị ồ ố ợ ự
d. Xác đ nh l i ích xã h i tr c ti pị ợ ộ ự ế
7. Công ngh là:ệ
a. T p h p các gi i pháp, qui trình, bí quy t, k thu tậ ợ ả ế ỹ ậ
b. Cách th c doanh nghi p s d ng đ s n xu t s n ph m ho c cung c p d chứ ệ ử ụ ể ả ấ ả ẩ ặ ấ ị
vụ
c. Có kèm theo ho c không kèm theo công c , ph ng ti n dùng đ bi n đ i cácặ ụ ươ ệ ể ế ổ
ngu n l c thành s n ph mồ ự ả ẩ
d. a, c đúng
e. b, c đúng
8. T ng v n đ u t c a d án bao g mổ ố ầ ư ủ ự ồ
a. V n c đ nhố ố ị
b. V n l u đ ngố ư ộ
c. Lãi vay trong th i kỳ xây d ng c b nờ ự ơ ả
d. T t c các câu trên đ u đúngấ ả ề

9. Tác đ ng tiêu c c c a CGCN đ i v i bên cung c p công ngh ộ ự ủ ố ớ ấ ệ
a. Tăng thêm tình tr ng c nh tranhạ ạ
b. G p ph i nh ng th t b i v k thu t ho c th ng m iặ ả ữ ấ ạ ề ỹ ậ ặ ươ ạ
c. Gây tình tr ng cách ly v i khách hàngạ ớ
d. Làm m t nh ng nhân viên có kinh nghi m và r i ro khácấ ữ ệ ủ
10. Đ c tr ng c b n c a CGCN trong d án FDI không bao gômặ ư ơ ả ủ ự
a. Các d án FDI là m t kênh ch y u c a ho t đ ng CGCNự ộ ủ ế ủ ạ ộ
b. Đ làm tăng l i ích c a bên chuy n giao, các bên n c ngoài th ng kê caoể ợ ủ ể ướ ườ
giá c công ngh đ a vào góp v nả ệ ư ố
c. CGCN là ph n quan tr ng nh t trong các h p đ ng c a d án FDIầ ọ ấ ợ ồ ủ ự
d. Các công ty, các t p đoàn n c ngoài v a là ng i cung c p công ngh , đ ngậ ướ ừ ườ ấ ệ ồ
th i cũng là ng i ti p nh n công ngh đóờ ườ ế ậ ệ
II/L a ch n m t ph ng án sai trong các nh n đ nh sauự ọ ộ ươ ậ ị
1. N i dung xác đ nh nhau c u các y u t đ u vào c a d án trong nghiên c uộ ị ầ ế ố ầ ủ ự ứ
k ỹthu t- công ngh c a d án FDI bao g mậ ệ ủ ự ồ
a. Nhu c u v nguyên nhiên v t li u chính, ph và c bao bì c a s n ph mầ ề ậ ệ ụ ả ủ ả ẩ
b. D ki n giá nguyên li u và chi phí cho t ng laoij nguyên v t li u b ng đ ngự ế ệ ừ ậ ệ ằ ồ
Vi t Nam và ngo i t cho t ng năm c a d ánệ ạ ệ ừ ủ ự
c. Nhu c u v năng l ng theo ch ng trình s n xu t d ki nầ ề ượ ươ ả ấ ự ế
d. Ph ng án khácươ
2. C s nghiên c u lu n ch ng kinh t k thu tơ ở ứ ậ ứ ế ỹ ậ
a. Căn c pháp lýứ
b. Ngu n g c tài li u s d ngồ ố ệ ử ụ
c. Đ c đi m v quy ho ch, k ho ch phát tri nặ ể ề ạ ế ạ ể
d. Các bài báo nghiên c u khoa h c, k thu tứ ọ ỹ ậ

3. Hình th c chuy n giao công nghứ ể ệ
a. Qua các h p đòng đ c l pợ ộ ậ
b. Theo hình th mua c ph nứ ổ ầ
c. Ph n CGCN trong các d án ho c h p đòng th ng m i v..v..ầ ự ặ ợ ươ ạ
d. Theo quy đ nh c a pháp lu tị ủ ậ
4. Ph ng th c chuy n giao công nghươ ứ ể ệ
a. Chuy n giao tài li u v công nghể ệ ề ệ
b. Chuy n giao nguyên v t li u mà công ngh s d ngể ậ ệ ệ ử ụ
c. C chuyên gia t v n k thu tử ư ấ ỹ ậ
d. Đào t o cho bên nh n công ngh n m v ng và làm ch công ngh theo th iạ ậ ệ ắ ữ ủ ệ ờ
h n quy đ nh ạ ị
5. Tính t t y u khách quan c a CGCNấ ế ủ
a. Do nhu c u c a các doanh nghi p trongn vi c đ i m i công ngh đ s n xu tầ ủ ệ ệ ổ ớ ệ ể ả ấ
s n ph m và cung c p d ch vả ẩ ấ ị ụ
b. Do s phát tri n c a c ch th tr ng đòi h i các qu c gia đ u ph i tính toánự ể ủ ơ ế ị ườ ỏ ố ề ả
xem đi theo con đ ng nào thì có hi u qu h nườ ệ ả ơ
c. Do s phân công lao đ ng xã h i ngày càng sâu s c đã chia c t quá trìnhự ộ ộ ắ ắ
nghiên c u c b n v i quá trình ng d ng các k t qu nghiên c u vào th cứ ơ ả ớ ứ ụ ế ả ứ ự
ti nễ
d. Do s phát tri n không đ ng đ u c a l c l ng s n xu t và khoa h c côngư ể ồ ề ủ ự ượ ả ấ ọ
ngh gi a các qu c giaệ ữ ố
câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Đáp án D A D A C C D C
Câu 10 1 2 3 4 5

Đáp án D D D B A

