1
ÔN TP (Câu màu xanh)
ĐỀ 01: (Dành cho sinh viên khóa 22, có mã s sinh viên có ch s cui là s chn)
Câu 1. Cho
2,14
a
=
vi sai s tương đối
0,13%.
a
δ
=
Tính sai s tuyt đối.
Câu 2. Xác định s các ch s đáng tin trong cách viết thp phân s
123,2314
a
=
,
3
6,23 10 .
a
= ×
Câu 3.Cho hình tròn có bán kính
8,24 0,001
= ±
3,14 0,003
π
=
m
. Tính sai s tuyt đối ca din
tích hình tròn.
Câu 4.S dng phương pháp chia đôi tìm nghim gn đúng
4
x
đánh giá sai s ca phương trình
3 2
3 5 0
x x
=
trong đon [3, 4].
Câu 5.S dng phương pháp phn t tri gii h phương trình sau:
1 2 3
1 2 3
1 2 3
2 2 3 9
4 3 4 15
2 2 3
x x x
x x x
x x x
+ =
+ =
+ + =
Câu 6. Cho bng s
x
0
1
2
4
y
1
1
2
1
S dng đa thc Lagrange, tính gn đúng giá tr ca hàm ti x = 3.
Câu 7. Cho bng s
x
0
1
2
4
y
1
1
2
1
S dng công thc Newton tiến, tính gn đúng giá tr ca hàm ti x = 3.
2
BÀI TP LN
ĐỀ 02: (Dành cho sinh viên khóa 22, có mã s sinh viên có ch s cui là s l)
Câu 1. Cho
3,14
a
=
vi sai s tương đối
0,11%.
a
δ
=
Tính sai s tuyt đối.
Câu 2. Xác đnh s các ch s đáng tin trong cách viết thp phân s
1,2314
a
=
,
0,0012
a
=
Câu 3.Cho hình tròn có bán kính
9,23 0,001
= ±
3,14 0,001
π
=
m
. Tính sai s tuyt đối ca din tích
hình tròn.
Câu 4.S dng phương pháp chia đôi tìm nghim gn đúng
4
x
đánh giá sai s ca phương trình
3
1 0
x x
=
trong đon [1, 2].
Câu 5.S dng phương pháp phn t tri gii h phương trình sau:
1 2 3
1 2 3
1 2 3
8 2 4
9 2 8
2 2 11 9
x x x
x x x
x x x
+ =
+ =
+ + =
Câu 6. Cho bng s
x
0
1
3
4
y
3
1
1
4
S dng đa thc Lagrange, tính gn đúng giá tr ca hàm ti x = 2.
Câu 7. Cho bng s
x
0
1
3
4
y
3
1
1
4
S dng công thc Newton tiến, tính gn đúng giá tr ca hàm ti x = 2.
3
BÀI TP LN
ĐỀ 03: (Dành cho sinh viên khóa 23, có mã s sinh viên có ch s cui là s chn)
Câu 1. Cho
13245
a
=
vi sai s tương đối
0,1%.
a
δ
=
Tính sai s tuyt đối.
Câu 2. y quy tròn s 2,1546 để được 3 ch s tin tưởng và xác định sai s tuyt đối
và sai s
tương đối
δ
ca chúng.
Câu 3.Cho hình tròn có bán kính
9,23 0,001
= ±
3,14 0,001
π
=
m
. Tính sai s tuyt đối ca din tích
hình tròn.
Câu 4.S dng phương pháp chia đôi tìm nghim gn đúng
4
x
đánh giá sai s ca phương trình
4
4 1 0
x x
+ =
trong đon [0, 1].
Câu 5.S dng phương pháp phn t tri gii h phương trình sau:
1 2 3
1 2 3
1 2 3
8 2 4
9 2 8
2 2 11 9
x x x
x x x
x x x
+ =
+ =
+ + =
Câu 6. Cho bng s
x
1
2
3
4
y
2
2
1
4
S dng đa thc Lagrange, tính gn đúng giá tr ca hàm ti x = 5.
Câu 7. Cho bng s
x
1
2
3
4
y
2
2
1
4
S dng công thc Newton tiến, tính gn đúng giá tr ca hàm ti x = 5.
4
BÀI TP LN
ĐỀ 04: (Dành cho sinh viên khóa 23, có mã s sinh viên có ch s cui là s l)
Câu 1. Cho
13245
a
=
vi sai s tương đối
0,1%.
a
δ
=
Tính sai s tuyt đối.
Câu 2. y quy tròn s 0,15346 đđược 3 ch s tin tưởng và xác định sai s tuyt đối
và sai s
tương đối
δ
ca chúng.
Câu 3. Cho hình tròn có bán kính
9,23 0,001
= ±
3,14 0,001
π
=
m
. Tính sai s tuyt đối ca din
tích hình tròn.
Câu 4.S dng phương pháp chia đôi tìm nghim gn đúng
4
x
đánh giá sai s ca phương trình
4
4 1 0
x x
+ =
trong đon [0, 1].
Câu 5. S dng công thc Simpson vi n = 6, tính gn đúng tích phân:
1
0 ,5
.sin
x xdx
Câu 6. Cho bng s
x
1,2
1,4
1,6
1,8
y
2,25
3,16
3,58
4,55
S dng đa thc Lagrange, tính gn đúng giá tr ca hàm ti x = 2,2.
Câu 7. Cho bng s
x
1,2
1,4
1,6
1,8
y
2,25
3,16
3,58
4,55
S dng công thc Newton tiến, tính gn đúng giá tr ca hàm ti x = 2,2.