MATH231: Bài giảng Đại số tuyến tính
Trần Đức Anh, mail: ducanh@hnue.edu.vn
2023-2024
Mục lục
1 Khái niệm không gian vector 2
2 T hợp tuyến tính và tính độc lập tuyến tính 3
3 Tập con độc lập tuyến tính tối đại và hạng của hệ vector 5
4 sở và số chiều của không gian vector 6
5 Thuật toán tính hạng hệ vector 6
6 Các hệ quả từ thuật toán tính hạng hệ vector 7
7 Một số bài toán được rút gọn thành bài toán tính hạng 7
8 Các phép toán trên không gian vector con 7
9 Không gian vector thương 8
10 Ánh xạ tuyến tính 9
11 Ma trận của ánh xạ tuyến tính trong cặp sở 10
12 Ma trận chuyển sở và cách đổi tọa độ 10
13 Đổi sở thì ma trận biểu diễn thay đổi như thế nào? 11
14 Ánh xạ tuyến tính và ma trận của ánh xạ tuyến tính (tiếp theo) 12
15 Tính xác định trên sở 12
16 Khái niệm đơn cấu, toàn cấu, đẳng cấu 12
17 Hạt nhân và ảnh của ánh xạ tuyến tính 13
18 lược v tự đồng cấu tuyến tính 14
19 Không gian vector đối ngẫu 15
20 Điều kiện để hệ phương trình tuyến tính nghiệm 16
1
21 Cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính 17
22 Biện luận nghiệm hệ phương trình tuyến tính như thế nào? 17
23 Tự đồng cấu và các khái niệm bản 17
24 Tự đồng cấu chéo hóa được 19
25 Tự đồng cấu lũy linh 19
26 Dạng chuẩn Jordan của ma trận vuông 20
27 Một số kết quả nâng cao 21
28 Tích vô hướng và không gian vector Euclid 22
29 Ánh xạ tuyến tính trực giao 23
30 Ma trận trực giao và dạng chính tắc 24
31 Dạng chính tắc của ma trận trực giao 25
32 Ma trận đối xứng thực 27
33 Dạng toàn phương 29
34 Định Sylvester v tiêu chuẩn xác định dương 31
35 Khoảng cách 31
36 Định thức Gram 32
37 Bổ sung một số thuật ngữ v dạng toàn phương 33
38 Phiên bản phức của kgvt Euclid 33
1 Khái niệm không gian vector
Đầu tiên, R tập số thực quen thuộc, và đây ta sẽ gọi R trường số thực. Tiếp theo, cho
V một tập hợp khác rỗng. Các phần tử của Vđược hiệu ~u, ~v, ~w v.v. Giả sử Vđược
trang bị hai phép toán + và . như sau:
Với mọi ~u, ~v V, tổng ~u +~v định nghĩa được và một phần tử của V.
Với mọi số thực λvà phần tử ~u V, tích λ·~u định nghĩa được và một phần tử của V.
Định nghĩa 1.1 (không gian vector).Ta nói V không gian vector trên trường số thực R
(hoặc một cách ngắn gọn, ta nói V Rkhông gian vector) nếu các phép toán + và . trên
thỏa mãn các tính chất sau:
Với mọi ~u, ~v V, ta ~u +~v =~v +~u (tính chất giao hoán).
Với mọi ~u, ~v, ~w V, ta (~u +~v) + ~w =~u + (~v +~w)(tính chất kết hợp).
2
Tồn tại một phần tử "trung lập" trong Vđối với phép +, được hiệu ~
0,thỏa mãn
~u +~
0 = ~
0 + ~u =~u với mọi ~u V.
Với mỗi phần tử ~u V, tồn tại phần tử đối của ~u, được hiệu ~u, thỏa mãn
~u + (~u) = (~u) + ~u =~
0.
Với mọi λRvà ~u, ~v V, ta λ·(~u +~v) = λ·~u +λ·~v (tính chất phân phối của phép
·với phép + về phía bên phải).
Với mọi λ, µ R,với mọi ~u V, ta (λ+µ)·~u =λ·~u +µ·~u (tính chất phân phối
của phép ·với phép + về phía bên trái).
Với mọi λ, µ R,với mọi ~u V, ta (λ·µ)·~u =λ·(µ·~u)(tính chất kết hợp).
Với mọi ~u V, ta 1·~u =~u (tính chất chuẩn hóa).
Ghi chú 1.2. Khi V Rkhông gian vector, ta thể nói ngắn gọn V không gian vector,
và viết tắt kgvt. Các phần tử của Vsẽ được gọi vector. Phần tử ~
0được gọi vector
không. Phép nhân ·của Vđược gọi phép nhân với hướng, hoặc phép nhân với số thực.
dụ 1.3. Ta trang bị cho tập Rnmột cấu trúc Rkhông gian vector như sau. Mỗi phần tử
của Rnđều ntọa độ, ta xét hai phần tử của Rn:~u = (x1, x2, . . . , xn)và ~v = (y1, y2, . . . , yn).
Tổng ~u +~v được định nghĩa ~u +~v = (x1+y1, x2+y2, . . . , xn+yn)Rn.
Phép nhân với số thực được định nghĩa như sau: Với λRvà ~u = (x1, x2, . . . , xn)Rn,
ta định nghĩa λ·~u = (λx1, λx2, . . . , λxn).
Với hai phép toán này, Rntrở thành không gian vector trên trường số thực.
dụ 1.4. hiệu R[x] tập các đa thức một biến xvới hệ số thực. Nghĩa là, mỗi phần
tử R[x] dạng f(x) = a0+a1x+a2x2+. . . +akxkvới k số tự nhiên và ai các số thực.
Cho hai đa thức f(x), g(x),ta thể định nghĩa được f(x) + g(x)một cách thông thường, và
thu được một đa thức. Tương tự, nếu λ một số thực và f(x) một đa thức thì λ·f(x)
cũng một đa thức. Do đó, ta thu được (R[x],+,·) không gian vector.
2 T hợp tuyến tính và tính độc lập tuyến tính
Định nghĩa 2.1. Cho V một không gian vector. Cho ~v1, ~v2, . . . , ~vk kvector trong V. Cho
a1, a2, . . . , akR.Biểu thức
a1~v1+a2~v2+. . . +ak~vk
được gọi tổ hợp tuyến tính của các vector ~v1, ~v2, . . . , ~vk.Các số thực aiđược gọi hệ số
(hoặc trọng số ) của tổ hợp tuyến tính.
Định nghĩa 2.2. Các vector ~v1, ~v2, . . . , ~vkVđược gọi độc lập tuyến tính, nếu tổ hợp
tuyến tính nào đó a1~v1+a2~v2+. . . +ak~vk=~
0thì các hệ số a1=a2=. . . =ak= 0.Nếu các
vector không độc lập tuyến tính thì ta nói các vector đó phụ thuộc tuyến tính.
Ghi chú 2.3. Một tổ hợp tuyến tính a1~v1+a2~v2+. . .+ak~vk các hệ số a1=a2=. . . =ak= 0
đều triệt tiêu thì được gọi tổ hợp tuyến tính tầm thường.
dụ 2.4. Xét một vector ~v1V. Hệ một vector ~v1 độc lập tuyến tính khi và chỉ khi
~v16=~
0.
3
dụ 2.5. Xét hai vector ~v1, ~v2V. Hai vector y độc lập tuyến tính khi và chỉ khi
~v16 k~v2(không song song). Như vậy, hai vector ~v1, ~v2 phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ hai
vector này cùng phương với nhau. Hay nói cách khái tính ph thuộc tuyến tính tổng
quát hóa cho quan hệ song song đã được học phổ thông.
dụ 2.6. Xét ba vector ~v1, ~v2, ~v3R3.Ba vector y ph thuộc tuyến tính khi và chỉ khi
chúng đồng phẳng.
Định nghĩa 2.7 (không gian vector con).Cho V không gian vector và WV một tập
con khác rỗng. Ta nói W không gian vector con của Vnếu thỏa mãn hai điều sau:
Với mọi ~u, ~v W, ta ~u +~v W(ta nói Wổn định với phép cộng của V).
Với mọi λRvà ~u W, ta λ·~u W(ta nói Wổn định với phép nhân với số thực).
Định nghĩa 2.8. Cho AV một tập con. Giả sử các phần tử của A ~v1, ~v2, . . . , ~vk.Định
nghĩa tập span A tập tất cả các tổ hợp tuyến tính của A. Dễ thấy span A không gian
vector con của Vvà ta gọi span A không gian vector con sinh bởi A(hoặc bao tuyến tính
của A).
Ghi chú 2.9. Trong giáo trình của môn học, các tác giả sử dụng hiệu hAithay cho span A.
Ta sẽ sử dụng song song cả hai hiệu trong môn học.
Từ định nghĩa của bao tuyến tính, ta mệnh đề đơn giản sau.
Mệnh đề 2.10. Giả sử ~v1, ~v2, . . . , ~vk kvector độc lập tuyến tính của không gian vector V.
Giả sử ~vk+1 V vector thỏa mãn ~vk+1 6∈ span {~v1, ~v2, . . . , ~vk},khi đó, k+ 1 vector
~v1, ~v2, . . . , ~vk+1
độc lập tuyến tính.
Chứng minh Giả sử ~v1, ~v2, . . . , ~vk+1 ph thuộc tuyến tính, khi đó, tồn tại một tổ hợp
tuyến tính không tầm thường
a1~v1+a2~v2+. . . +ak+1~vk+1 =~
0,
trong đó, ai các số thực không đồng thời bằng 0.
Nếu ak+1 6= 0 thì ta thu được
~vk+1 =a1
ak+1
~v1a2
ak+1
~v2. . . ak
ak+1
~vk+1 span {~v1, ~v2, . . . ,~vk}.
Điều y gây mâu thuẫn.
Như vậy, ak+1 = 0,khi đó, ta thu được tổ hợp tuyến tính không tầm thường
a1~v1+a2~v2+. . . +ak~vk=~
0.
Điều y cũng không thể, theo giả thiết, ~v1, ~v2, . . . , ~vk độc lập tuyến tính.
Mệnh đề 2.11. Cho X, Y V các tập con nào đó của không gian vector V. Giả sử mọi
vector của Yđều tổ hợp tuyến tính của các vector của X. Khi đó, ta có
span Yspan X.
4
Chứng minh Mỗi phần tử của span Y tổ hợp tuyến tính của các vector của Y, tức
một biểu thức dạng a1~v1+a2~v2+. . . +ak~vkvới ai các số thực và ~vi các vector trong
Y. Mỗi vector ~vilại tổ hợp của các vector trong X. Do đó, ta khai triển biểu thức a1~v1+
a2~v2+. . . +ak~vkvà thu được đây chính tổ hợp tuyến tính của các vector trong X.
Tức span Yspan X.
3 Tập con độc lập tuyến tính tối đại và hạng của hệ
vector
Ta xét kvector ~v1, ~v2, . . . , ~vkV. hiệu A={~v1, ~v2, . . . , ~vk}.Ta gọi A một hệ vector
trong V.
Định nghĩa 3.1. Tập BAđược gọi tập con độc lập tuyến tính tối đại của Anếu các
vector trong Bđộc lập tuyến tính và nếu ta lấy thêm một vector trong A\Bcho vào Bthì
tập Bsẽ không còn độc lập tuyến tính nữa.
Mệnh đề 3.2. Giả sử B tập con độc lập tuyến tính tối đại của A.
(a) Khi đó, mọi vector ~v Ađều tổ hợp tuyến tính của các vector trong B, tức ~v
span B.
(b) Do đó,
span B= span A.
Chứng minh Chứng minh ý (a) Giả sử B={~v1, ~v2, . . . , ~vm}.Xét vector ~vjAbất kỳ.
Nếu ~vj6∈ span B, khi đó, {~v1, ~v2, . . . , ~vm, ~vj} độc lập tuyến tính theo Mệnh đề 2.10, như
vậy, Bkhông phải hệ con độc lập tuyến tính tối đại. Do đó, ~vjspan B.
Chứng minh ý (b) Do BAnên span Bspan A. Mặt khác, mỗi vector của Ađều
tổ hợp tuyến tính của các vector của Btheo Mệnh đề 2.11 nên span Aspan B.
Do đó, span B= span A.
Mệnh đề 3.3 (Bổ đề kỹ thuật).Cho B C hai tập con độc lập tuyến tính tối đại của A.
Khi đó B Ccó cùng số phần tử.
Ý tưởng chứng minh Chứng minh chi tiết xem trong Giáo trình, Bổ đề 2.3.3, trang 36.
đây, tôi chỉ nêu ý tưởng bản.
Giả sử B={~u1, ~u2, . . . , ~ur}và C={~v1, ~v2, . . . , ~vs}.Do B hệ con độc lập tuyến tính tối
đại, nên mỗi vector ~viCđều tổ hợp tuyến tính của các vector của Btheo Mệnh đề 3.2.
Ta xét vector ~v1C. Giả sử
~v1=a1~u1+a2~u2+. . . +ar~ur.
Do ~v16=~
0,nên tồn tại một hệ số ai6= 0.Ta thể giả sử a16= 0.
Khi đó, ta thu được
~u1=1
a1
~v1a2
a1
~u2. . . ar
a1
~ur.
5