M C L C
M C L C…………………..………………………………………………….………1
TÌNH HU NG…………………………………………………………………………2
GI I QUY T V N Đ …………………………………………………………….….2
1. Vi c làm c a chính quy n đ a ph ng trong v vi c này…………………………2 ươ
đúng hay sai? sao?
2. N u cán b sai ph m………………………………………………………….6ế
3. T v n giúp gia đình n Toán……………………………………………………..6ư
DANH M C TÀI LI U THAM KH O………………………………………………7
NH HU NG
Gia đình ông Tn s d ng m t m nh đ t 290m2 t năm 2003. Di n tích
y, gia đình ông Tn đã đóng thu s d ng cho Nhà n c t Quý IV năm 2003 đ nế ướ ế
năm 2006. Tháng 8 năm 2007, gia đình ông Tn b chính quy n đ a ph ng ra quy t ươ ế
đ nh thu h i di n ch y. Gia đình ông khi u n i t đó cho đ n nay nh ng không ế ế ư
nh n đ c s tr l i th a đáng t phía chính quy n đ a ph ng. H nói: “Đây là d ượ ươ
án chung, không gi i quy t m t tr ng h p nhân gia đình ông”. Trong khi đó l i ế ườ
ti p t c c p GCQSDD cho các h khác.ế
H i:
4. Vi c làm c a chính quy n đ a ph ng trong v vi c này đúng hay sai? sao? ươ
5. N u cán b nh vi c tình sai ph m thì Nhà n c bi n pháp x cế ướ
th nh th o đ đ m b o tính nghiêm minh c a pháp lu t? ư ế
6. Anh ch hãy t v n cho ông Toán nh ng vi c c n thi t đ ông t b o v quy n ư ế
l i h p pháp c a mình.
7. GI I QUY T TÌNH HU NG
1. Vi c làm c a chính quy n đ a ph ng trong v vi c này đúng hay sai? ươ
8. sao?
9. Đ i v i v vi c c a gia đình nhà ông Toán ph i xem xét ngu n g c
m nh đ t y c a gia đình nhà ông Toán hay vi c gia đình ông Toán s
d ng m nh đ t y tr c khi làm đ t hay không và vào th i gian nào b i ướ
trong đ bài không nói đi u này ch nói: “Gia đình ông Tn s
d ng m t m nh đ t 290m2 t m 2003)”. Tuy nhiên, khi thu h i đ t làm
c d án, các ng trình công c ng ho c các công trình khác thì ph i th c
hi n đúng theo Lu t đ t đai 2003 Ngh đ nh 181 các văn b n h ng ư
d n thi hành.
10. Tr c tiên ta ph i xem th m ướ quy n gi i quy t ế : theo quy đ nh t i Đi u
44 Lu t đ t đai 2003:
11. “1. U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng quy t đ nh thu h i ươ ế
đ t đ i v i t ch c, c s tôn giáo, ng i Vi t Nam đ nh c n c ngi, t ch c, ơ ườ ư ướ
nhân n c ngi, tr tr ng h p quy đ nh t i kho n 2 Đi u này.ướ ườ
2. U ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh quy t đ nh thu h i ế
đ t đ i v i h gia đình, cá nhân, c ng đ ng dân c , ng i Vi t Nam đ nh c n c ư ườ ư ướ
ngi thu c đ i t ng đ c mua nhà g n li n v i quy n s d ng đ t t i Vi t ượ ượ
Nam.”
12. Nh v y, c quan th m quy n thu h i đ t đ i v i h gia đình, ư ơ
nhân là UBND c p huy n. Khi thu h i đ t, c quan th m quy n thu h i đ t ph i ơ
tr c ti p ra quy t đ nh và không đ c y quy n. Nh v y, trong tr ng h p này ch ế ế ượ ư ườ
UBND c p huy n m i có quy n ra quy t đ nh thu h i đ t nhà ông Toán. ế
13. Trong đ bài không nói chính quy n đ a ph ng c quan nào, n u ươ ơ ế
đó là UBNDthì chính quy n đ a ph ng đã vi ph m th m quy n, và vi c thu h i ươ
đ t đ ng nhiên là sai và kng hi u l c. ươ
14. L u ưý: n u UBND c quan c p GCNQS cho các h gia đìnhế ơ
khác theo d ki n đ bài thì c quan này cũng vi ph m th m quy n v vi c c p ơ
GCNQSDĐ theo quy đ nh t i Đi u 52 Lu t Đ t đai 2003.
15. * Vi c chính quy n đ i ph ng không c p GCNQSDĐ cho gia đình ông ươ
Toán, trong khi đó l i ti p t c c p cho các h khác Sai ế , b i:
16. - L i gi i thích c a chính quy n: “Đây là d án chung không gi i quy t ế
m t tr ng h p cá nn gia đình ông”. ườ
17. + Đ i chi u v i các quy đ nh ế t i Đi u 38, Lu t đ t đai 2003 qui đ nh
nh ng tr ng h p thu h i đ t (t kho n 2 đ n kho n 12) ườ ế ta th y tr ng h p c a gia ườ
đình ông Tn kng thu c tr ng h p nào c . ườ
18. + N u tr ng h p nhà ông Toán r iế ườ ơ o tr ng h p quy đ nh t i kho nườ
1 Đi u 38 Lu t đ t đai 2003: Nn c s d ng đ t vào m c đích qu c phòng, anướ
ninh, l i ích qu c gia, l i ích ng c ng, phát tri n kinh t ế”; đây chính quy n đ a
ph ng cũng đã tr l i ông Tn r ng:ươ “Đây d án chung không gi i quy t m t ế
tr ng h p cá nn gia đình ông”.ườ
19. N u ếv y thì khi chính quy n đ a ph ng thu h i đ t c a gia đình ông ươ
Toán t ph i th c hi n đúng trình t theo Kho n 2 Đi u 39 Lu t đ t đai 2003:
Tr c khi thu h i đ t, ch m nh t là chín m i ngày đ i v i đ t nông nghi p và m tướ ươ
trăm tám m i ngày đ i v i đ t phi nông nghi p, c quan nhà n c th m quy nươ ơ ướ
ph i thông báo cho ng i b thu h i đ t bi t do thu h i, th i gian k ho ch di ườ ế ế
chuy n, ph ng án t ng th v b i th ng, gi i phóng m t b ng, i đ nh ươ ườ
c ”.ư Nh ng câu tr l i đây chi là d án chung chung, không gi y t ch ng minh,ư
cũng không thông báo v ph ng án b i th ng, tái đ nh c ,....H n n a, vi c tr l i ươ ườ ư ơ
y không văn b n pháp c th . Trong khi đó chính quy n đ a ph ng đó l i ươ
ti p t c c p GCNQSDĐ choc h khác, nh v y là vô lý b i n u đã là d án chungế ư ế
thì không th ch mình gia đình ông Toán b thu h i đ t .
20. Xét v m nh đ t 290m2 c a gia đình ông Toán:
-Tr ng h p th nh t: N u đ t c a Ông toán s d ng tr c ngàyườ ế ướ
15/10/1993 và đ c c quan có th m quy n xác nh n thì đ c c p GCNQStheoượ ơ ượ
Kho n 2 Đi u 49. Nh ng tr ng h p đ c c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t ườ ư :
“Ng i đ c Nhà n c giao đ t, cho thuê đ t t ngày 15 tháng 10 năm 1993 đ nườ ượ ướ ế
tr c ngày Lu t này có hi u l c thi hành mà ch a đ c c p gi y ch ng nh n quy nướ ư ượ
s d ng đ t”. Ho c theo Kho n 4 Đi u 50: H gia đình, nhân đang s d ng
đ t không các lo i gi y t quy đ nh t i kho n 1 Đi u này nh ng đ t đã đ c s ư ượ
d ng n đ nh t tr c ngày 15 tháng 10 m 1993, nay đ c U ban nhân n xã, ướ ượ
ph ng, th tr n c nh n đ t không tranh ch p, phù h p v i quy ho ch sườ
d ng đ t đã đ c t duy t đ i v i n i đã quy ho ch s d ng đ t thì đ c c p ượ ơ ượ
gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t và không ph i n p ti n s d ng đ t .”
21. Nh v y thì vi c làm c a chính quy n đây là sai.ư
22. - Tr ng h p th hai: N u s d ng t ngày 15/10/1993 đ n tr cườ ế ế ướ
ngày 01/7/2004 ngày lu t Đ t đai năm 2003 hi u l c đ c UBND c p xã, ượ
ph ng, th tr n c nh n là không tranh ch p, phù h p quy ho ch, không n m trongườ
di n nhà n c kê biênn đ u giá đ thi hành án thì đ c c p GCNQSDĐ n u ch a ướ ượ ế ư
th c hi n nghĩa v i chính thì ph i th c hi n tr c khi c p GCNQSDĐ.Theo Đi u ướ
48, NĐ181/2004 v C p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t cho h gia đình,
nhân đang s d ng đ t thì đi u ki n cu i cùng đ đ c c p GCNQSDĐ: ượ Tr ngườ
h p s d ng đ t t ngày 15 tháng 10 năm 1993 đ n tr c ngày 01 tháng 7 năm 2004 ế ướ
thì ph i n p ti n s d ng đ t theo quy đ nh c a Chính ph v thu ti n s d ng đ t .”
23. Gia đình ông Toán s d ng m nh đ t 290m 2 t m 2003 di n tích
đ t này gia đình ông đã đóng thu s d ng đ t cho Nhà n c t quý 4 năm 2003 đ n ế ướ ế
năm 2006, gia đình ông đã ch p hành nghiêm túc vi c đóng thu s d ng đ t cho Nhà ế
n c t quý 4/2003 đ n m 2006.Đ ng th i t i đi m a đi m e kho n 2 Đi u 3ướ ế
Ngh đ nh s 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 quy đ nh: “Vi c c đ nh th i đi m b t
đ u s d ng đ t n đ nh đ c căn c vào ngày tháng m s d ng và m c đích s ượ
d ng đ t ghi trên m t trongc gi y t sau:
24. a. Biên lai n p thu s d ng đ t nông nghi p, thu nhà đ t ế ế
25. b. Gi y t v đăng h kh u th ng trú, t m trú i h n t i nhà ườ
g n v i đ t .”
26. Gia đình ông Tn đã trên m nh đ t này t năm 2003 đ n nay, ch c ch n đã ế
ph i đăng kí h kh u th ng trú ho c t m trú dài h n t i nhà g n v i đ t . V y ườ
ông ch c ch n ph i gi y t quy đ nh đi m e. H n n a, qua nh ng l n n p thu ơ ế
s d ng đ t ông Toán s đ c phát biên lai n p thu nhà đ t. ượ ế
27. Nh v y thì vi c làm c a chính quy n đ a ph ng trong tr ng h p này là sai.ư ươ ườ