H và Tên: Võ Th Kim Thoa
L p: DH45IB003
MSSV: 31191025827
Môn: Qu n Tr Tài Chính
Bài T p Ch ng 1 ươ 9
Câu H i Lý Thuy t ế
1. Chính Sách C T c Không nh H ng Giá Tr Doanh Nghi p ưở
Chính sách c t c đ c p đn th i gian thanh toán c t c, không ph i s ế
ti n cu i cùng đc tr . ượ
2. Mua L i C Ph n
Mua l i c phi u làm gi m VCSH nh ng v n gi nguyên n ế ư T l n
tăng. M t công ty có th s d ng ti n m t d th a đ gi m n . Đây là m t ư
quy t đnh c u trúc v n.ế
3. Chính Sách C T c
H n ch chính c a chính sách c t c nghiêm ng t là s thay đi trong ế
vi c chi tr c t c. V n đ đây là các nhà đu t có xu h ng mu n là các c ư ướ
t c đó có th c đnh, d đoán tr c đc đ h d dàng h n trong vi c ra ướ ượ ơ
quy t đnh. N u có n i dung thông báo c t c, thì công ty có th vô tình thế ế
hi n v i th tr ng r ng h đang k v ng r ng tri n v ng thu nh p gi m khi ườ
c t gi m c t c, trong khi th c t tri n v ng c a công ty là r t t t. Trong chính ế
sách th a hi p, công ty duy trì m c c t c t ng đi n đnh. Nó ch tăng c ươ
t c khi nó hy v ng thu nh p duy trì m c đ cao đ tr c t c l n h n và nó ơ
ch làm gi m c t c n u nó hoàn th t s ph i làm nh th . ế ư ế
4. Tr t T Th i Gian Chi Tr C T c
Th sáu, ngày 29/12 là ngày giao d ch không h ng quy n. Không tính ưở
ngày 1 tháng 1 vì đó là ngày ngh và các sàn giao d ch đóng c a. B t k ai mua
c phi u tr c ngày 29/12 đu đc h ng c t c, n u h không bán l i c ế ướ ượ ưở ế
phi u đó tr c ngày 29 tháng 12.ế ướ
5. M t Hình Th c C T c Thay Th Khác ế
Không, b i vì ti n có th đc đu t t t h n vào các c phi u tr c ượ ư ơ ế
t c b ng ti n m t, mang l i l i ích tr c ti p cho các ch qu . ế
6. C T c Và Giá C Phi u ế
S thay đi giá là do s thay đi c a c t c, không ph i do s thay đi
c a chính sách c t c. Chính sách c t c v n có th không phù h p n u không ế
có mâu thu n.
7. C T c và Giá C Phi u ế
Giá c phi u gi m vì d ki n c t c trong t ng lai s gi m. Vì giá c ế ế ươ
phi u là giá tr hi n t i c a t t c các kho n thanh toán c t c trong t ng lai,ế ươ
n u các kho n chi tr c t c d ki n trong t ng lai gi m, thì giá c phi u sế ế ươ ế
gi m.
8. Các K Ho ch Đu T C T cế ư
K ho ch này có th s không nh h ng nhi u đn tài s n c a cế ưở ế
đông. Các c đông có th t tái đu t và các c đông ph i tr thu cho c t c ư ế
theo cách nh t đnh nào đó. Tuy nhiên, nh ng c đông th c hi n quy n ch n
mua có th đc l i v i nh ng ng i không th c hi n quy n ch n mua (vì ượ ườ
chi t kh u). Cũng do k ho ch này, công ty s có th tăng v n ch s h uế ế
b ng cách tr 10% chi phí th n i (chi t kh u), có th là m t kho n chi t kh u ế ế
nh h n so v i chi phí mua n i trên th tr ng c a m t đt phát hành m i đi ơ ườ
v i m t s công ty.
9. Chính Sách C T c
N u nh ng công ty này ch niêm y t c phi u, có l h đã làm nh v yế ế ế ư
b i vì h đang phát tri n và c n thêm v n. Các công ty tăng tr ng th ng tr ưở ườ
c t c b ng ti n m t r t nh , n u h tr m t kho n c t c nào đó. ế
10. Đu T Và C T c ư
S không có gì là phi lý n u b n tìm th y nh ng c phi u có m c c t c ế ế
th p, tăng tr ng cao. Qu tín thác nên không quan tâm đn vi c nh n c t c ưở ế
ho c lãi v n vì nó không tr thu cho m t trong hai (b qua các h n ch có th ế ế
x y ra đi v i vi c xâm nh p ti n g c, ...). Tuy nhiên, s không h p lý n u ế
n m gi trái phi u đa ph ng. Vì qu tín thác không ph i tr thu đi v i thu ế ươ ế
nh p lãi su t mà nó nh n đc, nó không c n gi m thu liên quan đn trái ượ ế ế
phi u đô th . Vì v y, nó nên u tiên n m gi trái phi u có l i su t cao h n, ch uế ư ế ơ
thu .ế
Câu H i Bài T p
Câu 10: Chia Nh C Phi u ế
-Tài kho n v n ch s h u duy nh t s b nh h ng là m nh giá c a c ưở
phi u. M nh giá s thay đi theo t l gi a c phi u cũ và c phi u m i:ế ế ế
M nh giá m i = $1 = $0.2
-T ng s c t c đc tr trong năm nay s b ng s c t c nhân v i s c ượ
phi u đang l u hành. Công ty có 410.000 c phi u đang l u hành tr c khiế ư ế ư ướ
chia tách. Ph i đi u ch nh s c phi u đang l u hành cho đt tách c phi u: ế ư ế
T ng s c t c đã tr trong năm nay = $0.45 x 410.000 c phi u x ế =
$922,500
-C t c đã tăng 10 ph n trăm, do đó, t ng s c t c đc tr vào năm ngoái ượ
là:
C t c năm ngoái = $922,500/1.10 = = $838,636.36
-Đ tìm c t c trên m i c phi u, chúng ta ch c n chia s ti n này cho s c ế
phi u l u hành trong năm ngoái: ế ư
C t c trên m i c phi u năm ngoái = ế = $2.05
Câu 11: C T c Và Giá C Phi u ế
a) N u c t c đc công b , giá c phi u s gi m vào ngày không h ngế ượ ế ưở
c t c b ng giá tr c a c t c là $ 4. Sau đó nó s đc giao d ch v i giá ượ
$106.
b) N u nó không đc khai báo, giá s v n m c ế ượ $110
c) Lu ng đu t c a Mann là $ 4,500,000. Nh ng dòng ch y này x y ra ư
ngay l p t c. M t năm k t bây gi , công ty s nh n đc 1.900.000 đô ượ
la thu nh p ròng và nó s tr 880.000 đô la c t c, nh ng nhu c u v tàiư
chính là ngay l p t c. Mann ph i tài tr 4.500.000 đô la thông qua vi c
bán s c phi u tr giá 110 đô la. Nó ph i bán $ 4,500,000 / $ 110 = 40,909 ế
c phi u. ế
d) Mô hình MM không th c t vì nó không tính đn thu , phí môi gi i, s ế ế ế
không ch c ch n v dòng ti n trong t ng lai, s thích c a nhà đu t , ươ ư
hi u ng tín hi u và chi phí đi lý.
Câu 12: C T c T T o
-Giá c a c phi u hôm nay là PV c a c t c, do đó: ế
P0 = = $44.06
-Đ tìm c t c hai năm b ng nhau v i giá tr hi n t i b ng v i giá c phi u, ế
chúng tôi thi t l p ph ng trình sau và gi i cho c t c:ế ươ
$44.06 = D = $26.75
-Sau khi đã bi t dòng ti n trên m i c phi u mu n có trong hai năm t i. Có ế ế
th tìm th y giá c phi u trong m t năm nh sau: ế ư
P1 = = $49.12
-Khi s h u 1000 c phi u trong m t năm, b n mong mu n nh n đc: ế ượ
Dòng ti n năm th nh t = 1,000($26.75) = $26,754.21
-Dòng ti n th c t b n nh n đc là: ế ượ
C t c nh n đc trong m t năm = 1,000($1.10) = $1,100 ượ
-Do đó, trong m t năm, b n s c n ph i bán thêm c phi u đ tăng dòng ti n ế
c a mình. S l ng c phi u bán đc trong năm th nh t là: ượ ế ượ
C phi u bán ra = ($26,754.21 – 1,100)/$49.12 = 522.25 c phi u ế ế
- Năm th 2, dòng ti n c a b n s b ng s ti n tr c t c nhân v i s c
phi u b n v n s h u:ế
Dòng ti n năm 2 = $56(1,000 – 522.25) = $26,754.21
Câu 13: C T c T T o
a)
-N u nh ta c n $500 trong 1 năm, s CP c n mua là:ế ư
= 12.21 CP
- Năm 1. Kho n chi tr c t c c a b n trong Năm 2 s là:
C t c năm 2 = (1,000 + 12.21) ($56) = $56,684.00
PV = = = $44,055.09
PV = = $44,055.09
Câu 14: Mua L i C Ph n
-N u công ty tr c t c, chúng ta có th tính toán tài s n c a m t c đông là:ế
C t c trên m i c phi u = = ế = $5
-Giá c phi u sau khi tr c t c s là: ế
PX = $46 – 5 = $41 m i CP
-C đông s có m t c phi u tr giá 41 đô la và 5 đô la c t c cho t ng tài s n ế
là 46 đô la. N u công ty mua l i, công ty s mua l i:ế
S c phi u đc mua l i = = 86,96 c phi u ế ượ ế
N u c đông cho phép mua l i c phi u c a h , h s có $46 ti n m t. N u cế ế ế
đông gi c ph n c a h , chúng v n có giá $46.
b)
-N u công ty tr c t c, thì EPS hi n t i là $2.1và t l P / E là:ế
P/E = $41/$2.10 = 19.52
-N u công ty mua l i c phi u ế ế s l ng c phi u s gi m. ượ ế
T ng thu nh p ròng = EPS x s l ng c phi u đang l u hành hi n t i. Chia ượ ế ư
thu nh p ròng cho s l ng c phi u m i đang l u hành, chúng tôi th y EPS ượ ế ư
theo giao d ch mua l i là:
EPS = = $2.36
-Giá c phi u s duy trì m c $46 / c phi u, do đó, t l P / E là: ế ế
P/E = $46/$2.36 = 19.52
c) Mua l i c ph n d ng nh là hành đng đc u tiên. Ch nh ng c đông ườ ư ượ ư
mu n bán m i làm nh v y, cung c p cho c đông tùy ch n th i đi m đánh ư
thu mà h không nh n đc khi tr c t c.ế ượ
Câu 15: C T c và Giá Tr Công Ty