
Sao băng lạ nh giá – Vũ Khắ c Ngọ c http://www.facebook.com/vukhacngoc
vukhacngoc@gmail.com http://my.opera.com/saobanglanhgia
Liên hệ họ c trự c tiế p: 0985052510
BÀI TẬP TRỌ NG TÂM THI ĐẠ I HỌ C NĂM 2014
Chuyên đề 9: Tổ ng hợ p các kiế n thứ c củ a chư ơ ng trình Hóa họ c vô cơ
(Phầ n 2: Các phả n ứ ng trong dung dịch)
Câu 1: Khi trộn những thểtích bằng nhau của dung dịch A có pH = 13 và dung dịch B có pH = 2 thì thu đư ợ c
dung dịch có pH bằng
A. 12,95 B. 12,65 C. 1,05 D. 1,35
Câu 2: Trộn 3 dung dịch Ba(OH)20,1M, NaOH 0,2M, KOH 0,3M với những thểtích bằ ng nhau thu đư ợ c dung
dịch A. Lấy 300 ml dung dịch A cho phảnứng với V lít dung dịch B gồm HCl 0,2M và HNO30,29M, thu đư ợ c
dung dịch C có pH = 12. Giá trịcủa V là
A. 0,134 lít B. 0,414 lít C. 0,424 lít D. 0,214 lít
Câu 3: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO40,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l thu đư ợ c
500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trịcủa a là
A. 0,06 mol/l. B. 0,03 mol/l. C. 0,09 mol/l. D. 0,12 mol/l.
Câu 4: X là dung dịch H2SO40,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M. Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta
thu đư ợ c dung dịch Z có thểtích bằng tổng thểtích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2. Tỉlệthểtích giữa dung
dịch X và dung dịch Y là
A. 2:3. B. 1:2. C. 3:2. D. 2:1.
Câu 5: Trộn 3 dung dịch axit HCl 0,2M; HNO30,1M và H2SO40,15M với thểtích bằ ng nhau đư ợ c dung dịch A.
Cho V ml dung dịch B chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)20,05M vào 400 ml dung dịch A thu đư ợ c (V + 400) ml dung
dịch D có pH = 13. Giá trịcủa V là
A. 600 B. 400 C. 800 D. 300
Câu 6: Nhỏ30 ml dung dịch NaOH 2M vào 20 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl C1(mol/l) và HNO3C2(mol/l), để
trung hoà NaOH dư cầ n 30 ml dung dịch HBr 1M. Mặt khác, trộn 10 ml dung dịch HCl C1với 20 ml dung dịch
HNO3C2thì thểtích dung dịch NaOH 1M cầ n để trung hoà là 20 ml. Giá trịC1và C2là
A. 1,0 và 0,5. B. 0,5 và 1,0. C. 0,5 và 1,5. D. 1,0 và 1,0.
Câu 7: Dung dịch X chứa axit HCl a mol/lit và HNO3b mol/lit. Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng 300 ml
dung dịch NaOH 0,1M. Mặt khác, lấy 20 ml X cho tác dụng với dung dịch AgNO3dư thấ y tạo thành 2,87 gam kết
tủa. Giá trịcủa a và b lầ n lư ợ t là
A. 1,0 và 0,5. B. 0,5 và 1,7. C. 1,0 và 1,5. D. 2,0 và 1,0.
Câu 8: Dung dịch A là H2SO4a (mol/lít), dung dịch B là KOH b(mol/lít)
- Trộn A với B theo tỉlệthể tích 3:2 thu đư ợ c dung dịch C làm đỏ quỳtím, trung hòa 100 ml C cần 20 ml NaOH
1M.
- Trộn A với B theo tỉlệthể tích 2:3 thu đư ợ c dung dịch D làm xanh quỳtím. Trung hòa 100 ml D cần 12,60 gam
dung dịch HNO310%.
Giá trịcủa a và b lầ n lư ợ t là
A. 1,7; 2,3. B. 0,5; 1. C. 3,5; 5. D. 0,34; 0,46.
Câu 9: Để kết tủa hết ion
SO2
4
trong V1lít dung dịch A chứa HCl 0,05M và H2SO40,02M cần V2lít dung dịch B
chứa NaOH 0,025M và Ba(OH)20,005M. Dung dịch sau phảnứng có pH bằng
A. 11. B. 12. C. 3. D. 2.
Câu 10: Dung dịch A chứa H2SO40,2M và HCl 0,1M; dung dịch B chứa KOH 0,3M và Ba(OH)20,1M. Cho dung
dịch A trung hòa với 0,5 lít dung dịch B, sau phảnứng thấy có m gam kết tủa. Giá trịcủa m là
A. 46,60 B. 5,825 C. 11,65 D. 10,304
Câu 11: Trộn các dung dịch HCl 0,75M; HNO30,15M; H2SO40,3M với các thểtích bằng nhau thì đư ợ c dung dịch
X. Trộn 300 ml dung dịch X với 200 ml dung dịch Ba(OH)20,25M thu đư ợ c m gam kết tủa và dung dịch Y có pH
= x. Giá trịcủa x và m lầ n lư ợ t là
A. 1 và 2,23 gam B. 1 và 6,99 gam C. 2 và 2,23 gam D. 2 và 1,165 gam
Câu 12: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO40,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2có nồ ng độ
xM thu đư ợ c m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trịcủa m và x lầ n lư ợ t là
A. 0,5825 và 0,06. B. 0,0025 và 0,06. C. 0,095 và 0,03. D. 0,098 và 0,06.
Câu 13: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO40,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2aM thu đư ợ c m
gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=13. Các giá trị a, m tư ơ ng ứ ng là
A. 0,25 và 4,66. B. 0,15 và 2,33. C. 0,15 và 3,495. D. 0,2 và 2,33.
Câu 14: Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4aM thu đư ợ c 25,95 gam hai
muối. Giá trịcủa a là
A. 1,5 B. 1,75 C. 1,25 D. 1
Câu 15: Cho 100 ml dung dịch NaOH 1M với 100 ml dung dịch H3PO4thu đư ợ c dung dịch X có chứa 6,12 gam
chất tan. Vậy các chất tan trong dung dịch X là
A. Na2HPO4và NaH2PO4.B. Na3PO4và Na2HPO4.

Sao băng lạ nh giá – Vũ Khắ c Ngọ c http://www.facebook.com/vukhacngoc
vukhacngoc@gmail.com http://my.opera.com/saobanglanhgia
Liên hệ họ c trự c tiế p: 0985052510
C. Na2HPO4và H3PO4dư . D. NaOH dư và Na3PO4.
Câu 16: Cho 100 ml dung dịch H3PO41M vào 100 ml dung dịch NaOH, thu đư ợ c dung dịch X có chứa 20,4 gam
hỗn hợp 2 chất tan. Vậy các chất tan trong dung dịch X là
A. Na2HPO4và NaH2PO4B. NaH2PO4và H3PO4
C. NaOH và Na3PO4D. Na3PO4và Na2HPO4
Câu 17: Thảnhẹ 6,85 gam Ba (đư ợ c cắt nhỏ) vào 20 gam dung dịch H2SO49,8%. Sau khi kết thúc phảnứng thu
đư ợ c dung dịch X. Nồ ng độ chất tan có trong dung dịch X là
A. 23,22% B. 23,12% C. 22,16% D. 31,96%
Câu 18: Cho m gam Ba tác dụng với H2O dư sau phả nứ ng thu đư ợ c 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trịcủa m là
A. 6,85 gam B. 13,7 gam C. 3,425 gam D. 1,7125 gam
Câu 19: Hòa tan hết m gam Na vào 200 ml dung dịch H2SO4aM. Kết thúc phảnứng đư ợ c 1,568 lít khí H2(đktc),
khi cô cạn dung dịch đư ợ c 8,7 gam chất rắn. Giá trịcủa a là
A. 0,15M B. 0,35M C. 0,4M D. 0,25M
Câu 20: Hòa tan 17 gam hỗn hợp X gồ m K và Na vào nư ớ c đư ợ c dung dịch Y và 6,72 lít H2(đktc). Để trung hòa
một nửa dung dịch Y cần dùng dung dịch hỗn hợp H2SO4và HCl (tỉlệmol 1:2). Tổng khố i lư ợ ng muố i đư ợ c tạo ra
trong dung dịch sau phảnứng là
A. 42,05 gam B. 20,65 gam C. 14,97 gam D. 21,025 gam
Câu 21: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồ m Na và Ba vào nư ớ c thu đư ợ c 300 ml dung dịch X có pH = 13. Trung hòa
dung dịch X bằng dung dịch HCl rồi cô cạn thì thu đư ợ c 2,665 gam muối khan. Giá trịcủa m là
A. 1,92. B. 1,45. C. 1,60. D. 2,10.
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm vào 400 ml dung dịch HCl 0,5M thu đư ợ c
dung dịch Y chứa 4 chất tan có nồ ng độ mol/l bằng nhau. Hai kim loại trong X là
A. Li và Na. B. Li và Rb. C. Li và K. D. Na và K
Câu 23: Khi cho 39 gam kim loạ i vào 362 gam nư ớ c. Sau khi phảnứng kế t thúc thu đư ợ c dung dịch X và 22,4 lít
khí (ở0°C; 0,5 atm). Nồ ng độ % của dung dịch X là
A. 13,97%. B. 14,00%. C. 14,01%. D. 15,00%.
Câu 24: Nung 1,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat, sau khi thấy khố i lư ợ ng chất rắ n không thay đổ i thu đư ợ c
0,68 gam chất rắn và khí X. Cho X lội vào 100 ml dung dịch NaOH 0,75M, thu đư ợ c dung dịch Y. Cô cạn dung
dịch Y đư ợ c khố i lư ợ ng chất rắn khan là
A. 1,590 gam. B. 3,390 gam. C. 6,300 gam. D. 3,975 gam.
Câu 25: Hấp thụhoàn toàn 0,56 lít khí CO2(đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,016M và Ca(OH)20,014M,
thu đư ợ c x gam kết tủa. Giá trịcủa x là
A. 0,75. B. 1,00. C. 1,40. D. 0,65.
Câu 26: Hấp thụ3,808 lít khí CO2(đktc) vào 0,5 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)20,1M thu đư ợ c m
gam kết tủa. Các phảnứng xảy ra hoàn toàn. Giá trịcủa m là
A. 9,85 B. 5,91 C. 3,94 D. 25,61
Câu 27: Hấp thụhoàn toàn 0,672 lít khí CO2(đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)20,0125M,
thu đư ợ c x gam kết tủa.Giá trịcủa x là
A. 1,25. B. 0,75. C. 1,00. D. 2,00.
Câu 28: Hấp thụhoàn toàn 4,48 lít CO2(đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,4M và Ba(OH)20,05M
đư ợ c m gam kết tủa. Giá trịcủa m là
A. 5,0 gam. B. 4,925 gam. C. 9,85 gam D. 19,7 gam
Câu 29: Cho 0,672 lít khí CO2(đktc) hấ p thụhết vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)20,01M rồi thêm tiếp vào
bình 100 ml dung dịch NaOH 0,1M. Sau khi các phảnứng xả y ra hoàn toàn thu đư ợ c m gam kết tủa. Giá trịcủa m
là
A. 1,00. B. 1,50. C. 2,00. D. 2,50.
Câu 30: Cho 8,96 lit CO2(đktc) sụ c vào dung dịch chứ a 100 ml dung dịch chứ a hỗ n hợp Ca(OH)22M và NaOH
1,5M thu đư ợ c a gam kế t tủ a và dung dịch X. Đun nóng kĩ dung dịch X thu đư ợ c thêm b gam kế t tủ a. Giá trị củ a b
là
A. 5 gam B. 15 gam C. 20 gam D. 10 gam
Câu 31: Hấp thụhoàn toàn 8,96 lit CO2(đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 2M và Ca(OH)20,5M thu
đư ợ c dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan là
A. KHCO3và CaCO3.B. KHCO3và K2CO3.
C. K2CO3và CaCO3.D. KHCO3và Ca(HCO3)2.
Câu 32: Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M và KOH 0,2M thì thu đư ợ c dung dịch
X. Cho X tác dụng với 0,5 lít dung dịch Y gồm BaCl20,3M và Ba(OH)20,025M. Khố i lư ợ ng kết tủ a thu đư ợ c là
A. 19,700 gam. B. 39,400 gam. C. 24,625 gam. D. 32,013 gam.
Câu 33: Sục 2,016 lít khí CO2(đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M đư ợ c dung dịch A. Rót thêm 200 ml dung
dịch gồm BaCl20,15M và Ba(OH)2xM thu đư ợ c 5,91 gam kết tủa. Tiếp tục nung nóng thì thu tiếp m gam kết tủa
nữa. Giá trịcủa x và m là

Sao băng lạ nh giá – Vũ Khắ c Ngọ c http://www.facebook.com/vukhacngoc
vukhacngoc@gmail.com http://my.opera.com/saobanglanhgia
Liên hệ họ c trự c tiế p: 0985052510
A. 0,1M và 3,94 gam. B. 0,05M và 1,97 gam.
C. 0,05M và 3,94 gam. D. 0,1M và 1,97 gam.
Câu 34: Sục V lít CO2(đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ca(OH)20,02M và NaOH 0,1M. Sau khi kết thúc phản
ứ ng, thu đư ợ c 1,5 gam kết tủa trắng. Giá trịcủa V là
A. 0,336 lít B. 2,800 lít C. 2,688 lít D. A và B
Câu 35: Cho V lít CO2(đktc) vào 100 ml dung dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ca(OH)22M. Để thu
đư ợ c 18 gam kết tủa thì giá trịcủa V là
A. 2,575. B. 4,032 hoặc 4,256. C. 5,152 hoặc 4,032. D. 2,575 hoặc 4,032.
Câu 36: Sục V lít CO2(đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)21M và NaOH 1M. Sau phảnứ ng thu đư ợ c
19,7 gam kết tủa. Giá trịcủa V là
A. 2,24 và 11,2 B. 5,6 và 1,2 C. 2,24 và 4,48 D. 6,72 và 4,48
Câu 37: Sục V lít CO2(đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)21M và NaOH 1M. Sau phảnứ ng thu đư ợ c
19,7 gam kết tủa. Giá trịlớn nhất của V là
A. 8,96 B. 11,2 C. 6,72 D. 13,44
Câu 38: Cho V lít khí CO2(ở đktc) hấ p thụhoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)20,75M
thu đư ợ c 27,58 gam kết tủa. Giá trịlớn nhất của V là
A. 6,272 lít. B. 8,064 lít. C. 8,512 lít. D. 2,688 lít.
Câu 39: Hấp thụhết V lít khí CO2(đktc) vào 300 ml dung dịch hỗn hợp chứ a đồ ng thời Ba(OH)21M và KOH 1M
thu đư ợ c 19,7 gam kết tủa và dung dịch X. Cho KOH dư vào dung dịch X lại xuất hiện thêm m gam kết tủa nữa.
Giá trịcủa V và m lầ n lư ợ t là
A. 17,92 và 39,4. B. 17,92 và 19,7. C. 17,92 và 137,9. D. 15,68 và 39,4.
Câu 40: Hấp thụV lít CO2(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M thu đư ợ c dung dịch X. Khi cho CaCl2dư vào
dung dịch X thu đư ợ c kết tủa và dung dịch Y, đun nóng Y lạ i thấy kết tủa xuất hiện. Giá trịcủa V là
A. 1,12 < V < 2,24 B. 2,24 < V < 4,48 C. 4,48 ≤ V D. V≤ 1,12
Câu 41: Cho a mol CO2hấp thụhết vào dung dịch chứ a b mol NaOH thu đư ợ c dung dịch A. Cho BaCl2dư vào
dung dịch A thu đư ợ c m gam kết tủa. Nếu cho Ba(OH)2dư vào dung dịch A thu đư ợ c m1gam kết tủa (m ≠ m1). Tỉ
sốT = b/a có giá trịlà
A. T≤ 2 B. 0 < T < 1 C. T > 0 D. 1 < T < 2
Câu 42: Đố t cháy hoàn toàn m gam FeS2bằng mộ t lư ợ ng O2vừ a đủ thu đư ợ c khí X. Hấp thụhết X vào 1 lít dung
dịch chứa Ba(OH)20,2M và KOH 0,2M thu đư ợ c dung dịch Y và 32,55 gam kết tủa. Cho dung dịch NaOH vào
dung dịch Y lại thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trịcủa m là
A. 24 gam B. 27 gam C. 30 gam D. 36 gam
Câu 43: Hấp thụhoàn toàn V lit CO2(đktc) vào bình đự ng 200 ml dung dịch NaOH 1M và Na2CO30,5M. Cô cạn
dung dịch sau phảnứ ng thu đư ợ c 19,9 gam chất rắn khan. Giá trịcủa V là
A. 2,24 B. 3,36 C. 5,6 D. 1,12
Câu 44: Cho 3,36 lít khí CO2(đktc) vào 200,0 ml dung dịch chứa NaOH xM và Na2CO30,4M thu đư ợ c dung dịch
X chứa 19,98 gam hỗn hợp muối. Giá trịcủa x là
A. 0,70M B. 0,75M C. 0,50M D. 0,60M
Câu 45: Hấp thụhoàn toàn 4,48 lít CO2(đktc) vào 200 ml dung dịch chứa Na2CO30,5M và NaOH 0,75M thu
đư ợ c dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2dư vào dung dịch X thu đư ợ c kết tủa có khố i lư ợ ng là
A. 9,85 gam. B. 29,55 gam. C. 19,7 gam. D. 39,4 gam.
Câu 46: Hấp thụhoàn toàn 3,36 lít CO2(đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO30,2M và KOH x mol/lít, sau khi
các phảnứng xả y ra hoàn toàn thu đư ợ c dung dịch Y. Cho toàn bộY tác dụng với dung dịch CaCl2(dư ), thu đư ợ c
5 gam kết tủa. Giá trịcủa x là
A. 1,2. B. 1,8. C. 3,4. D. 1,6.
Câu 47: Hấp thụhoàn toàn 2,24 lít CO2(ở đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO30,2M và KOH x mol/lit, sau
khi các phảnứng xả y ra hoàn toàn thu đư ợ c dung dịch Y. Cho toàn bộY tác dụng với dung dịch BaCl2dư , thu
đư ợ c 11,82 gam kết tủa. Giá trịcủa x là
A. 1,4 B. 1,2 C. 1,0 D. 1,6
Câu 48: Hỗn hợp X gồm SO2và O2có tỷkhối so với H2bằng 28. Lấy 4,48 lit hỗn hợ p X (đktc) cho đi qua bình
đự ng V2O5nung nóng. Hỗn hợ p thu đư ợ c lội qua dung dịch Ba(OH)2dư thấ y có 33,19 gam kết tủa. Hiệu suất phản
ứng oxi hoá SO2là
A. 75% B. 60% C. 40% D. 25%
Câu 49: A là hỗn hợp khí gồm SO2và CO2có tỷkhố i hơ i so vớ i H2là 27. Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đự ng
1 lít dung dịch NaOH 1,5a M, sau phảnứng cô cạn dung dịch thu đư ợ c m gam muối. Biểu thức liên hệgiữa m và a
là
A. m = 116a B. m = 141a C. m = 103,5a D. m = 105a
Câu 50: A là hỗn hợp khí gồm SO2và CO2có tỷkhố i hơ i so vớ i H2là 27. Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đự ng
1 lít dung dịch KOH 1,5 aM, sau phảnứng cô cạn dung dịch thu đư ợ c m gam muối. Biểu thức liên hệgiữa m và a
là

Sao băng lạ nh giá – Vũ Khắ c Ngọ c http://www.facebook.com/vukhacngoc
vukhacngoc@gmail.com http://my.opera.com/saobanglanhgia
Liên hệ họ c trự c tiế p: 0985052510
A. m = 203a B. m = 193,5a C. m = 129a D. m = 184a
Câu 51: Cho 0,06 mol CO2vào dung dịch A chứa Ca(OH)2thì thu đư ợ c 4m gam kết tủa còn nếu cho 0,08 mol
CO2vào dung dịch A thì chỉ thu đư ợ c 2m gam kết tủa. Giá trịcủa m là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 52: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)2. Cho dung dịch X hấp thụ0,06 mol CO2đư ợ c 2b mol kết tủ a, như ng
nếu dùng 0,08 mol CO2thì chỉ thu đư ợ c b mol kết tủa. Giá trịcủa a và b là
A. 0,08 và 0,04 B. 0,06 và 0,02 C. 0,05 và 0,02 D. 0,08 và 0,05
Câu 53: Hấp thụhết V lít khí CO2vào dung dịch chứa 0,39 mol Ca(OH)2thu đư ợ c a gam kết tủa. Tách lấy kết
tủa, sau đó thêm tiếp 0,4V lít khí CO2nữa, thu thêm 0,2a gam kết tủa. Thểtích các khí đoở đktc. Giá trịcủa V là
A. 7,84 lít. B. 5,60 lít. C. 8,40 lít. D. 6,72 lít.
Câu 54: Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm K, Al tan hoàn toàn trong 200 gam H2O (dư ) thu đư ợ c dung dịch chỉchứa
một chất tan. Khố i lư ợ ng dung dịch thu đư ợ c sau phảnứng là
A. 213,0 gam B. 207,6 gam C. 212,4 gam D. 213,2 gam
Câu 55: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồ m Li, Na, K vào nư ớ c thu đư ợ c 2 lít dung dịch có pH = 12. Trộn 8 gam hỗn
hợp X và 5,4 gam bột Al rồ i cho vào nư ớ c đế n phảnứng hoàn toàn thì thấycó V lít khí thoát ra (đktc). Giá trị của
V là
A. 8,160 B. 11,648 C. 8,064 D. 10,304
Câu 56: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồ m Na, Zn vào nư ớ c thu đư ợ c dung dịch A chứa 1 chất tan duy nhất và giải
phóng 1,792 lít H2(đktc). Giá trị m gam là
A. 4,44. B. 1,76. C. 3,56. D. 1,84.
Câu 57: Cho m gam X gồ m Na và Al vào lư ợ ng dư nư ớ c thì thoát ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam hỗn hợp X
vào dung dịch NaOH dư thì thu đư ợ c 2,2V lít khí. Thành phần phầ n trăm khố i lư ợ ng Na trong X là (các khí đo ở
cùng điề u kiện)
A. 22,12%. B. 24,68%. C. 39,87%. D. 29,87%.
Câu 58: Khi cho m gam hỗn hợp X gồm Na và Al phảnứng hoàn toàn vớ i lư ợ ng dư H2O thì thu đư ợ c 1,00 lít khí
H2(đktc). Nế u cho m gam hỗn hợ p X như trên phả nứng hoàn toàn vớ i lư ợ ng dư dung dịch NaOH thì thu đư ợ c
1,75 lít khí H2(đktc). Thành phầ n % vềkhố i lư ợ ng của Na trong hỗn hợp X là
A. 29,87%. B. 23,00%. C. 77,31%. D. 50,00%.
Câu 59: Cho m gam A gồm Ba và Al tác dụng vớ i nư ớ c dư , thu đư ợ c 2,688 lít khí (đktc). Cũng m gam A trên cho
tác dụng với dung dịch Ba(OH)2dư thu đư ợ c 3,696 lít khí (đktc). Giá trịcủa m là
A. 4,36 gam B. 6,54 gam C. 5,64 gam D. 7,92 gam
Câu 60: Cho 7,3 gam hỗn hợp gồm Na và Al tan hế t vào nư ớ c đư ợ c dung dịch X và 5,6 lít khí (đktc). Thể tích
dung dịch HCl 1M cần cho vào dung dịch X để đư ợ c lư ợ ng kết tủa lớn nhất là
A. 150 ml B. 200 ml C. 100 ml D. 250 ml
Câu 61: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào mộ t lư ợ ng nư ớ c dư thì thoát ra 0,2 mol khí. Nếu cũng cho m
gam hỗn hợp X tan hoàn toàn vào dung dịch NaOH vừ a đủ thì đư ợ c 0,275 mol khí và dung dịch Y. Cho V lít dung
dịch HCl 1M vào dung dịch Y thu đư ợ c 3,12 gam kết tủa và dung dịch Z. Cho dung dịch NH3dư vào dung dịch Z
lạ i thu đư ợ c kết tủa. Giá trịcủa V là
A. 0,08 hoặc 0,15 B. 0,05 hoặc 0,08 C. 0,48 D. 0,52
Câu 62: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm một kim loại hóa trịI và oxit kim loại hóa trị II vào nư ớ c dư . Sau khi
phảnứ ng xong đư ợ c 500 ml dung dịch X chỉchứa một chất tan duy nhất và 4,48 lít khí H2. Nồ ng độ mol của dung
dịch X là
A. 0,2M B. 0,4M C. 0,3M D. 0,25M
Câu 63: Cho 200 ml dung dịch KOH 0,9M; Ba(OH)20,2M vào 100 ml dung dịch H2SO40,3M và Al2(SO4)30,3M.
Sau khi các phảnứng xảy ra hoàn toàn, khố i lư ợ ng kết tủ a thu đư ợ c là
A. 9,32 gam B. 10,88 gam C. 14 gam D. 12,44 gam
Câu 64: Hòa tan 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nư ớ c đư ợ c dung dịch A. Thêm đế n hết dung dịch
chứa 0,2 mol Ba(OH)2vào dung dịch A thì lư ợ ng kết tủ a thu đư ợ c là
A. 46,6 gam. B. 7,8 gam. C. 54,4 gam. D. 62,2 gam.
Câu 65: Cho 94,8 gam phèn chua tác dụng với 350 ml dung dịch chứa Ba(OH)20,5M và NaOH 1M, sau khi các
phảnứng xảy ra hoàn toàn thì thu đư ợ c m gam kết tủa. Giá trịcủa m là
A. 111,4 B. 48,575 C. 56,375 D. 101
Câu 66: Cho 1 mol KOH vào dung dịch chứa m gam HNO3và 0,2 mol Al(NO3)3. Để thu đư ợ c 7,8 gam kết tủa thì
giá trịcủa m là
A. 18,9 gam. B. 25,2 gam.
C. 18,9 gam hoặc 44,1 gam. D. 25,2 gam hoặc 44,1gam.
Câu 67: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3và 0,1 mol H2SO4đế n khi phảnứng
hoàn toàn, thu đư ợ c 7,8 gam kết tủa. Giá trịlớn nhất củ a V để thu đư ợ c lư ợ ng kết tủa trên là
A. 0,45 lít B. 0,35 lít C. 0,25 lít D. 0,05 lít

Sao băng lạ nh giá – Vũ Khắ c Ngọ c http://www.facebook.com/vukhacngoc
vukhacngoc@gmail.com http://my.opera.com/saobanglanhgia
Liên hệ họ c trự c tiế p: 0985052510
Câu 68: Cho từtừ500 ml dung dịch NaOH aM vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)32M thu đư ợ c kết tủa C. Nung C
đế n khố i lư ợ ng không đổ i đư ợ c 10,2 gam chất rắn. Giá trịcủa a là
A. 2,8M. B. 1,2M. C. 3,2M. D. CảA và B.
Câu 69: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3vào nư ớ c đư ợ c dung dịch A. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào A, thu
đư ợ c a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũng thu đư ợ c a gam kết tủa. Giá trị
của m là
A. 21,375. B. 42,75. C. 17,1. D. 22,8
Câu 70: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3vào nư ớ c đư ợ c dung dịch X. Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu
đư ợ c 2a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu đư ợ c a gam kết tủa. Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trịcủa m là
A. 18,81 B. 15,39 C. 20,52 D. 19,665
Câu 71: Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3x mol/lít và Al2(SO4)3y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH
1M, sau khi các phảnứng kế t thúc thu đư ợ c 8,424 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch
BaCl2(dư ) thì thu đư ợ c 33,552 gam kết tủa. Tỉlệx:y là
A. 3 : 4 B. 4 : 3 C. 3 : 2 D. 7 : 4
Câu 72: Cho a gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)30,125M và Al2(SO4)30,25M. Tách kết tủa rồi nung
đế n khố i lư ợ ng không đổ i thì thu đư ợ c 5,24 gam chất rắn. Giá trịcủa a là
A. 9,43. B. 11,5. C. 9,2. D. 10,35.
Câu 73: Cho 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M, KOH 1M và Ba(OH)20,9M vào 100 ml dung dịch AlCl3xM thì
thu đư ợ c 7,8 gam kết tủa. Vậy nếu cho 150 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3xM thì khối
lư ợ ng kết tủ a thu đư ợ c và giá trịcủa x là (biết các phảnứng xảy ra hoàn toàn)
A. 11,70 gam và 1,2. B. 9,36 gam và 2,4. C. 3,90 gam và 1,2. D. 7,80 gam và 1,2.
Câu 74: Cho 240 ml dung dịch KOH 1,5M vào V lít dung dịch AlCl3aM thu đư ợ c 7,8 gam kết tủa. Nếu cho 100
ml dung dịch KOH 1,5M vào V lít dung dịch AlCl3aM thì khố i lư ợ ng kết tủ a thu đư ợ c là
A. 5,85 gam B. 3,9 gam C. 2,6 gam D. 7,8 gam
Câu 75: Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch chứ a đồ ng thời HCl 1M và H2SO41,5M thu đư ợ c dung dịch X.
Thểtích dung dịch chứ a đồ ng thời Ba(OH)20,5M và NaOH 0,6M cần cho vào dung dịch X để thu đư ợ c lư ợ ng kết
tủa lớn nhất là
A. 250 ml B. 300 ml C. 350 ml D. 400 ml
Câu 76: Nhỏtừtừ3V1ml dung dịch Ba(OH)2(dung dịch X) vào V1ml dung dịch Al2(SO4)3(dung dịch Y) thì
phảnứng vừ a đủ và ta thu đư ợ c kết tủa lớn nhất là m gam. Nếu trộn V2ml dung dịch X ởtrên vào V1ml dung dịch
Y thì kết tủ a thu đư ợ c có khố i lư ợ ng bằng 0,9m gam. TỉlệV2/ V1là
A. V2/ V1= 2,7 hoặc V2/ V1= 3,55. B. V2/ V1= 1,7 hoặc V2/ V1= 3,75.
C. V2/ V1= 2,5 hoặc V2/ V1= 3,25. D. V2/ V1= 2,5 hoặc V2/ V1= 3,55.
Câu 77: Cho từtừV lit dung dịch Ba(OH)21M vào 500 ml dung dịch chứa MgSO40,5M và ZnCl20,5M. Giá trịV
để có kết tủa lớn nhất và bé nhất lầ n lư ợ t là
A. 1,25 và 1,5 B. 0,5 và 0,625 C. 0,75 và 1,25 D. 0,5 và 0,75.
Câu 78: Cho m gam kali vào 300 ml dung dịch ZnSO40,5M thấy khố i lư ợ ng dung dịch sau phảnứ ng tăng 5,3
gam. Giá trịcủa m là
A. 19,50. B. 17,55. C. 16,38. D. 15,60.
Câu 79: Cho từtừ200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO31,5M và KHCO31M.
Thểtích khí CO2thu đư ợ c (ở đktc) là
A. 3,36 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 1,12 lít.
Câu 80: Thêm từtừtừng giọt của 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO31,2M và
NaHCO30,6M, sau phảnứ ng hoàn toàn thu đư ợ c dung dịch X. Cho dung dịch nư ớ c vôi trong dư vào dung dịch X
thì thu đư ợ c bao nhiêu gam kết tủa?
A. 5,5 gam. B. 10 gam. C. 8 gam. D. 5 gam.
Câu 81: Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3và 0,3 mol KHCO3. Thêm từtừdung dịch chứa 0,525 mol HCl vào
dung dịch X đư ợ c dung dịch Y và V lít CO2(đktc). Thêm dung dịch nư ớ c vôi trong dư vào Y thấ y tạo thành m
gam kết tủa. Giá trịcủa V và m lầ n lư ợ t là
A. 6,72 lít; 26,25 gam. B. 8,4 lít; 52,5 gam. C. 3,36 lít; 17,5 gam. D. 3,36 lít; 52,5 gam.
Câu 82: Thêm từtừ300 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO31M và NaHCO30,5M
đư ợ c dung dịch A và giải phóng V lít khí CO2đktc . Cho thêm nư ớ c vôi vào dung dịch A tớ i dư thu đư ợ c m gam
kết tủa trắng. Giá trịcủa m và V là
A. 15 gam và 3,36 lít B. 10 gam và 3,36 lít C. 20 gam và 2,24 lít D. 10 gam và 2,24 lít
Câu 83: Thêm từtừ70 ml dung dịch H2SO41M vào 100 ml dung dịch Na2CO31M thu đư ợ c dung dịch Y. Cho
Ba(OH)2dư vào dung dịch Y thì khố i lư ợ ng kết tủ a thu đư ợ c là
A. 22,22 gam B. 11,82 gam C. 28,13 gam D. 16,31 gam
Câu 84: Trộn 100 ml dung dịch chứa KHCO31M và K2CO31M với 100 ml dung dịch chứa NaHCO31M và
Na2CO31M đư ợ c 200 ml dung dịch X. Nhỏtừtừ100 ml dung dịch Y chứa H2SO41M và HCl 1M vào 200 ml

