T TRƯỜNG
1. Định lut BiotSavartLaplace: 0
3
.
4
Idlr
dB
r
mm
p
Ù
=
uurr
ur
2. Nguyên chng cht t trường:
dongdien
BdB
=ò
urur
hay
1
n
i
i
=
=
å
3. Vectơ cường độ t trường:
0
B
H
mm
=
ur
uur
4. Cm ng t gây ra bi mt đon dòng đin thng:
(
)
012
coscos
4
I
B
r
mmqq
p
-
= (vô hn: 0
2
I
B
r
mm
p
=)
5. Cm ng t gây ra bi dòng đin tròn ti mt đim trên trc:
()
0
3
22
2
2
IS
B
Rh
mm
p
=
+
(tâm: 0
3
2
IS
B
R
mm
p
=)
6. Cm ng t ca ng dây đin thng:
()
0021
1
coscos
2
BIn
mmqq
=- (vô hn:
00
BIn
mm
=)
7. Vectơ cm ng t do mt ht chuyn động sinh ra ti mt đim M cách ht ti đin mt đon r:
0
3
.
4
qvr
dB
r
mm
p
Ù
=
rr
ur
8. Định Otrogradski Gauss đối vi t trường:
()
.S0
S
Bd
=
ò
uruur
Ñ
9. Định Ampere v lưu s ca t trường:
()
1
.
i
i
C
HdlI
=
=
å
ò
uuruur
Ñ
10. Cường độ t trường bên trong cun dây đin hình xuyến:
2
nI
H
R
p
=
11. Lc tác dng ca t trường lên dòng đin:
dFIdlB
uruurur
12. Công ca t lc:
(
)
21
AI
ff
=-
13. Lc Lorentz: L
FqvB
uurrur
(độ ln:
sin
FqvB
a
=
)
14. Chuyn động ca ht mang đin trong t trường:
- T trường đều: Qu đạo tròn, bán kính:
.
v
r
q
B
m
=, chu k:
22
.
r
T
q
v
B
m
pp
==
- T trường bt kì: Qu đạo xon c, bước xon:
2cos
.
t
v
lvT q
B
m
pa
==
BÀI TP
Bài 1: Hai dòng đin thng dài vô hn, có cường độ dòng đin I1 = I2 = 5 A, được
đặt vuông góc vi nhau và cách nhau mt đon AB = 2 cm. Chiu cácng đin
như hình bên. Xác định vectơ cường độ t trường ti đim M nm trong mt
phng cha I1 và vuông c vi I2, cách dòng đin I1 mt đon MA = 1 cm.
Bài 2: Tìm tn đon AC đim có cường độ đin trường tng hp bng
không. Biết cường độ các dòng đin ln lượt bng: I1 = I2 = I, I3 = 2I và AB
= BC = 5 cm.
Bài 3: Tn đường dây dn thng dài vô hn có ch cun tròn thành vòng dây bán kính R = 8 cm
(các phn ca đường dây cùng nm tn mt mt phng). Xác định cường độ ng đin trong
dây nếu cường độ t trường ti tâm A cang dây là 100 A/m.
Bài 4: Mt dây dn được un thành tam giác đều mi cnh a = 50 cm. Trong dây dn có ng
đin cường độ I = 3,14 A chy qua. Tìm cường độ t trường ti tâm ca tam giác đó.
Bài 5: Tn mt dây dn được un thành mt đa giác n cnh đều ni tiếp trong ng tròn bán kính R có mt
dòng đin cường độ I chy qua. Tìm cm ng t B ti tâm ca đa giác. T kết qu đó, xét trường hp n .
Bài 6: Hai ng dây dn ging nhau bán kính r0 = 10 cm được đặt song song, trc trùng nhau và mt phng
ca cng cách nhau mt đon a = 20 cm. Tìm cm ng t ti tâm ca mi vòng dây và ti đim gia ca
đon thng ni tâm ca chúng trong hai trường hp:
a. Các dòng đin chy tn cácng dây bng nhau và cùng chiu.
b. Các dòng đin chy tn cácng dây bng nhau và ngược chiu nhau.
Bài 7: Mt khung dây hình vuông abcd mi cnh l = 2 cm, được đặt gn dòng đin thng dài vô hn AB
cường độ I = 30 A. Khung abcd và dây AB cùng nm trong mt mt phng, cnh ad song song vi dây AB và
cách dây mt đon r = 1 cm. Tính t thông gi qua khung dây.
Bài 8: Mt dòng đin I = 10 A chy dc theo thành ca mt ng mng hình tr bán kính R1 = 5 cm, sau đó
chy ngược li qua mt dây dn đặc, bán kính R2 = 2 cm, đặt trùng vi trc ca ng. Tìm cm ng t ti các
đim cách trc ca ng r1 = 6 cm, r2 = 3 cm và r3 = 1 cm.
Bài 9: Dây dn ca ng dây đin thng có đường kính bng 0,8 mm các vòng dây được qun sát nhau coi ng
dây khá dài. Tìm cường độ t trường bên trong ng dây nếu cường động đin chy qua ng dây bng 1 A.
Bài 10: Trong mt t trường đều cm ng t B = 0,1 T và trong mt phng vuông góc vi các đường sc t,
người ta đặt mt dây dn un thành na ng tròn. Dây dn dài s = 63 cm, có dòng đin I = 20 A chy qua.
Tìm lc t tác dng ca t trường lên dây dn.
Bài 11: Cnh mt dây dn thng dài tn có ng đin cường độ I1 = 30 A chy, người ta đặt mt khung dây
dn hình vuông có cường độ I2 = 2 A. Khung và dây dn thng nm trong cùng mt mt phng. Khung có th
quay xung quanh mt trc song song vi dây dn và đi qua các đim gia ca hai cnh đối din ca khung.
Trc quay cách dây dn mt đon b = 30 mm. Mi cnh khung có b dài a = 20 mm. Tìm:
a. Lc f tác dng lên khung.
b. Công cn thiết để quay khung 1800 xung quanh trc ca.
I1
I2
A
M
I1 I2 I3
A B C
A
I I
Bài 12: Mt ht electron có động năng 400eV bay theo hướng vuông góc vi đường sc ca mt t trường
đều có cm ng t B = 0,1 T. Tìm:
a. Lc tác dng lên ht electron.
b. Bán kính qu đạo ca ht.
c. Chu kì quay ca ht tn qu đạo.
d. Gia tc tiếp tuyến và gia tc pháp tuyến ca ht.
Bài 13: Mt electron được gia tc bng mt hiu đin thế U = 6000 V bay vào mt t trường đều có cm ng
t B = 1,3.10–2 T. Hướng bay ca electron hp vi đường sc t mt góc 300, qu đạo ca electron khi đó là
mt đường đinh c. Tính:
a. Bán kính qu đạo ca mt vòng xon c.
b. Bước ca đường đinh c.