Ộ
Ộ
Ủ
ộ ậ ự ạ
Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
ậ ề
ố
ể
BÀI THI “Tìm hi u pháp lu t v phòng, ch ng ma túy năm 2017”
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
1. H ọ & tên ng ườ ự : Năm sinh: i d thi
ơ ị ọ ậ : 2. Đ n v h c t p/công tác
ỉ ườ ị 3. Đ a ch th ng trú:
ố ệ ạ ệ: 4. S đi n tho i liên h
Ộ Ự
ấ ườ II. N I DUNG D THI Câu 1: Các ch t ma túy th
ặ ng g p? ắ ỏ ỹ
ố ắ ấ ổ
A. C m và heroin (Hàng tr ng). ợ B. Ma túy t ng h p, ma túy “đá”, “thu c l c”, ma túy “tem gi y”. C. Amphetamine, Methamphetamine và Ketamine . ấ ả ề D. T t c đ u đúng
ổ ế ứ ệ Câu 2: Cây có ch a ch t ma túy ph bi n hi n nay là cây gì?
ấ ồ
ầ
ệ ầ
A. Cây anh túc, cây b đà và cây ca cao B. Cây cô ca, cây anh túc và cây c n sa. ầ C. Cây c n sa, cây gai d u, cây á phi n và cây ca cao ấ ả ề D. T t c đ u đúng.
ấ ưỡ ư ế Câu 3: Ma túy “tem gi y” hay “bùa l ạ i” là gì và tác h i nh th nào?
ị ộ ấ ụ
ụ ị ề ấ ớ
ủ A. Là LSD, m t ch t ma túy trong danh m c I Ngh đ nh 82/2013/NĐCP c a ấ ủ ề Chính ph v ban hành các danh m c ch t ma túy và ti n ch t ma túy v i tên ch t là (+)Lysergide.
ư ớ ế ấ ố c t m lên các mi ng gi y có hình gi ng hình con tem th v i các
ạ ấ ự ạ ầ
ườ ử ụ ưở ấ ỉ ầ ạ ườ ng, hoang t ả i s d ng có c m giác b t th
ả ạ ấ ượ ẩ B. LSD đ ộ hình thù ng nghĩnh, đa d ng. ộ ộ C. LSD là m t lo i ch t ma túy kích thích th n kinh c c m nh, ch c n m t ượ l ng, ng nh cũng làm cho ng ố r i lo n v giác và gây o giác…
ỏ ị ấ ả ề D. T t c đ u đúng. ỏ ỹ ư ế ạ Câu 4: C M là gì và tác h i nh th nào?
ộ ấ ệ ự ỏ ỹ ộ
ầ ự ậ
ộ ố ơ ấ ệ ạ ấ A. C m là m t ch t kích thích, ch t gây nghi n, th c ch t đây là m t lo i ỏ ỹ là các gói th c v t khô, thái ạ c t m m t s ho t ch t gây nghi n và đóng gói trong túi ni lông. Ho t
ể ạ ỏ ỹ
ạ ầ ấ ể ma túy có th nói nguy hi m h n c n sa, c m ỏ ượ ẩ nh , đ ấ ch t chính có trong “c M ” là XLR11 hay còn g i là 5fluoroUR144. ạ B. Gây ra nh ng o giác m nh, hoang t
ữ
ọ ấ ố ạ ưở ng, r i lo n th n kinh, h i não, m t ộ ạ ự ạ ả t o c m giác kích đ ng m nh, có nh ng hành vi và hành ạ i khác. ố ề ể ậ ọ ọ ả ữ ộ ạ trí, kích đ ng m nh, t ườ ự ự ộ đ ng tiêu c c t gây h i cho mình và ng ố ử ụ C. Khi s d ng nhi u có th gây ra s c thu c, sùi b t mép, co g t, đe d a tính
m ng.ạ
ấ ả ề D. T t c đ u đúng.
ể ố ạ A. “Ma túy đá” có tên khoa h c Methemphetamine, d ng tinh th gi ng nh ư
ườ ộ đ
ng, hay phèn chua hay b t ng t … ế ụ ự
ự ấ ầ tin khi n ng
ư ả ừ ạ ủ Câu 5: Ma túy đá là gì, tác h i c a “ma túy đá”, “ngáo đá”? ọ ọ ộ B. Tác d ng tr c ti p vào não b , gây kích thích th n kinh trung ườ ử ụ ế ố trên cao xu ng, t ạ ả ươ ng t o o ữ i s d ng làm nh ng ự ạ r ch vào da
ư giác kéo dài, gây h ng ph n, sung mãn, t đi u mà khi t nh táo không giám làm nh nh y t th t (hi n t
ưở ả ệ ượ ử ụ “Ma túy đá” có hoang t
ị ạ ỉ ề ệ ượ ị ng ngáo đá). ả C. Là hi n t ư ả
ố ế ng o giác ạ ậ t, nhìn th y quái v t. Đây là tình tr ng ể ế t i b ấ ườ ị "ngáo đá" có th gi
ng x y ra khi s d ng ị ế ả nh o th , o thanh, ám nh b h i, b gi ấ r t nguy hi m b i nó chi ph i hành vi, khi n ng ng ở sát.
ị ả ể ặ ự ườ i ho c t ấ ả ề D. T t c đ u đúng. ́ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̣
ấ Câu 6: Dâu hiêu nao sau đây co thê nhân biêt ng ườ ạ ng gi
̀ ươ i nghiên ma tuy? ứ ớ ườ ạ
i đàn đúm v i ng ặ ́ ờ ấ ụ ậ t p, đi l ộ ọ ủ ậ gi c sinh ho t: th c khuya, đêm ít ng , d y ờ ố i có đ i s ng sinh ườ ớ ơ i
ổ A. Thay đ i th t th ủ ề ộ mu n, ngày ng nhi u, hay t ả ư ạ ho t buông th nh không lao đ ng, không h c hành…ho c ch i thân v i ng ử ụ s d ng ma tuý.
ỗ ậ ạ ứ ế ấ ị ờ
B. Đi l ệ i có quy lu t: m i ngày, c đ n m t gi ế ớ ể ề ầ ộ ỏ
ử ụ ề ề
ng xuyên xin ti n ng ụ ặ ề ồ ạ ườ ề ợ ầ ắ
nh t đ nh nào đó, dù có đang ộ ậ b n vi c gì cũng tìm cách, ki m c đ đi kh i nhà. Nhu c u tiêu ti n ngày m t ườ i nhi u, s d ng ti n không có lý do chính đáng, th thân và hay bán đ đ c cá nhân, gia đình, n n n nhi u, ăn c p v t, hay l c túi ng
ỏ ộ ườ i khác … C. Hay ngáp, ng
ầ ỏ ệ ố ườ ẹ ặ
ạ ứ ấ ệ ố ơ ố
ặ ặ ổ ỷ ườ ừ ừ ệ i l đ , m t m i, ng i lao đ ng, b v sinh cá nhân. Trong ậ ạ ng có các th gi y b c, thu c lá, k o cao su, b t túi qu n, áo, c p, phòng th ấ ỏ ố ử Có d u kim trên l a ga, b m kim tiêm, ng thu c, thu c phi n, gói nh heroin. ở ẹ ở ổ ắ b n, mu bàn tay, c tay, m t trong khu u tay, m t trong m t cá chân, c …
ấ ả ệ ấ D. T t c các d u hi u trên.
2
ệ ườ ố ớ ả
ệ ầ ạ ủ ệ Câu 7: Các tác h i c a ma túy đ i v i b n thân ng ấ ị ố ả
ậ ứ ề ộ ứ A. H tiêu hóa, h hô h p, h tu n hoàn, h th n kinh b r i lo n; Gi m ch c ắ ng m c các
ệ ả ộ ề ấ
ệ ạ ệ ổ
i nghi n? ạ ệ ầ ườ ứ ả năng th i đ c (gan, th n); Gi m s c lao đ ng, s c đ kháng; Th ươ ệ ng, r ng tóc, phong th p. b nh v da; Gây ra b nh loãng x ệ ầ ệ ộ ả
ệ ầ ứ ề ạ ề ậ ễ ị ả ổ ệ ầ
ụ ả ấ B. Gây t n h i h tiêu hóa, h hô h p, h tu n hoàn, h th n kinh; Gi m ả ộ ứ ườ ứ ng ch c năng th i đ c (gan, th n); Gi m s c lao đ ng; Gi m s c đ kháng th ổ ễ ề ắ m c các b nh v da và d b lây nhi m HIV/AIDS; T n h i v tinh th n; T n ạ ề h i v nhân cách.
ự ế
ư ổ ườ ố ớ ả ạ C. Là nguyên nhân tr c ti p gây ra ung th ph i, ung th máu. D. Không gây tác h i gì đ i v i b n thân ng ư i nghi n.
ố ớ ậ ả ả gia đình, tình c m và
ủ ạ ệ ế ạ ủ Câu 8: H u qu tác h i c a ma tuý đ i v i kinh t h nh phúc c a gia đình nh th nào?
ờ ố ấ ả ể ề
ụ đi u tr , giáo d c, qu n lý ng
ạ ề ườ ườ ườ ể ấ ặ ắ ộ ư ế ề ườ ừ ả ệ i nghi n th ệ i nghi n. ng l a g t ng A. Gia đình ph i m t nhi u th i gian và t n nhi u chi phí đ chăm sóc và ề ị B. Ng
ổ
̃ ố ấ ư ể ắ ớ ề ử ụ ươ ứ ế ẫ i thân đ l y ti n ho c tr m c p tài ộ ̀ ẻ ả i thân d n đ n tình c m gia đình s t m ,
ạ ả s n trong gia đình đ bán l y ti n s d ng ma túy; tính tình thay đ i, có thái đ ch ng đ i, cáu g t v i nh ng ng ỡ mâu thu n trong gia đình ngày càng tăng, h nh phúc gia đình tan v .
ứ ệ ộ ị
ả ầ
ả ị ế ổ ẫ ệ ạ t.
ề D. T t c đ u đúng.
ố ẫ ỏ ệ ả ườ i nghi n b suy gi m s c kh e, kh năng lao đ ng kém, không vi c C. Ng ặ ậ ề ả ệ làm ho c vi c làm không n đ nh thu nh p gi m sút trong khi đó ph i c n nhi u ế ể ử ụ gia đình c n ki ti n đ s d ng ma túy d n đ n kinh t ấ ả ề ậ ư ế ộ ả Câu 9: H u qu tác h i c a ma tuý đ i v i xã h i nh th nào?
ạ ủ ể ố ớ ộ ự xã h i. ng s phát tri n kinh t
ị ế /AIDS.
ộ ố an toàn xã h i và suy thoái gi ng nòi.
ưở Ả A. nh h ơ B. Nguy c lây lan d ch HIV ấ ậ ự C. Gây m t tr t t ấ ả ề D. T t c đ u đúng.
ế ệ ử ụ guyên nhân chính d n đ n vi c s d ng ma tuý là gì?
ợ ậ i nhu n nên các đ i t Câu 10: Nh ng nữ A. Do siêu l
ấ ụ ỗ
ứ ử ụ ử ụ ố ổ ườ ẫ ộ
B. Các thành viên trong gia đình thi u g ạ ậ ươ ồ ườ ễ ẫ ố ượ ng mua bán, t ch c s d ng trái phép ứ ưỡ các ch t ma túy tìm cách d d , lôi kéo, c ng b c ng i khác s d ng ma túy. ế ng m u, cu c s ng không hòa ử ng s
thu n, gia đình không h nh phúc ... sinh ra bu n chán d lao vào con đ ụ d ng ma túy.
ẹ ơ ả C. Do nh h ng c a l ề i s ng ăn ch i tha hóa, đua đòi, cha m nuông chi u
ụ ủ ưở ế ự ủ ố ố ả quá m c, thi u s quan tâm qu n lý giáo d c c a gia đình.
ứ ấ ả ề D. T t c đ u đúng.
3
ế ử ụ
ờ ề
ả ầ ề ỡ ế ệ ế ấ ệ i quy t v n đ , kiên quy t cho cai nghi n,
ặ ệ
ố ữ ứ
ế ể ủ ự ư ấ ầ v n c n thi
ệ ể ợ ch c cai nghi n phù h p.
ụ ổ ứ ́
̃ ượ ̣ ̉ c ch a khoi không? ả ấ ả Câu 12: Ng
́ ̀ ượ ư ị ệ ̉
́ ̃ ̉ ̉ ̣
́ ̀ ̀ ̣
́ ́ ữ ̣ ườ i
ể ấ ẹ ầ Câu 11: Cha m c n làm gì khi bi t con cái mình có s d ng ma tuý? ơ ữ A. Dành th i gian nhi u h n n a cho vi c chăm sóc, giúp đ các cháu. ố B. C n bình tĩnh và sáng su t gi ẽ ả qu n lý ch t ch sau cai nghi n. ơ C. Báo tin cho các c quan ch c năng phòng, ch ng ma tuý nh ng tình hình, ố ệ ử ụ ữ nh ng bi u hi n s d ng ma tuý c a các em đ có s t t và ph i ợ h p qu n lý, giáo d c, t ̀ D. T t c đêu đung. ́ ̀ ươ i nghiên ma tuy co đ ̃ ̀ ư A. Đ c ch a khoi hoan toan và không b tái nghi n. ̃ ̉ ư ượ B. Không thê ch a đ c. ̃ ̀ ́ ̉ ư C. Co thê ch a khoi va cung co thê tai nghiên. ̀ ́ ử ̣ ươ i đó s dung. D. Tuy theo loai ma tuy ma ng ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ươ Câu 13: Chung ta cân lam gi khi biêt ng i thân, ban be và nh ng ng xung quanh có bi u hi n nghi v n mua bán ma tuy?́
̣
̀ ̃ ́ ự ̣ ̣
̀ ́ ư ́ ứ
ự ư ấ ơ ấ ể ệ ể
ố nh ng tình hình, các bi u hi n nghi v n mua bán ma túy đ có s t ặ thi ề t và ph i h p đi u tra ngăn ch n.
́ ̉ ệ ́ A. Im lăng va che giâu. ́ B. Găp bât c ai cung noi vê s viêc trên. C. Nhanh chong báo tin cho các c quan ch c năng phòng, ch ng ma tuý ầ ữ v n c n ế ố ợ D. Ca A và C đêu đung.
ượ ử ổ ổ c s a đ i, b sung năm
ố ố ấ ặ ố ệ ạ ử ạ Câu 14: Theo Lu t phòng, ch ng ma túy (đã đ 2008), các ho t đ ng phòng, ch ng ma túy là gì? A. Phòng, ng a, ngăn ch n đ u tranh ch ng t n n ma túy, X ph t hình s ự
̀ ậ ạ ộ ừ ệ i nghi n ma túy. ớ v i ng
ế
ườ ể ử ạ ự ớ ệ
ệ ạ ố ạ ể n n ma túy; ki m soát các ho t
ợ
ợ ạ ộ B. Ki m soát các ho t đ ng h p pháp liên quan đ n ma túy. ườ i nghi n ma túy. C. X ph t hình s v i ng ặ ấ ừ D. Phòng ng a, ngăn ch n đ u tranh ch ng t ế ố ượ ử ổ ậ ổ c s a đ i, b sung năm 2008)
ấ ị ị ộ đ ng h p pháp liên quan đ n ma túy. Câu 15: Lu t phòng, ch ng ma túy (đã đ quy đ nh các hành vi nào b nghiêm c m?
ồ ấ ứ ể ả ả
ữ ậ ẩ ấ ổ ử ậ ả ố
ị ạ ề ệ ế ặ ấ ấ ố
ả A. Tr ng cây ch a ch t ma túy; s n xu t, tàng tr , v n chuy n, b o qu n, ứ mua bán, phân ph i, giám đ nh, x lý, trao đ i, nh p kh u, quá c nh, nghiên c u ố trái phép ho c chi m đo t ch t ma túy, ti n ch t, thu c gây nghi n, thu c ướ h
ổ ứ ử ụ ấ
ch c s d ng trái phép ch t ma túy; xúi gi c, c ỗ ợ ệ ử ụ ưỡ ấ ụ ả ấ ầ ng th n. ử ụ B. S d ng; t ứ ấ ứ ng b c, lôi ữ kéo, ch a ch p, h tr vi c s d ng trái phép ch t ma túy; s n xu t, tàng tr ,
4
ể ươ ụ ụ ệ ấ ấ ả ng ti n, d ng c dùng vào s n xu t trái phép ch t ma
ậ v n chuy n, mua bán ph túy.
ộ ề ố ạ ạ i v ma túy mà có; ch ng l ặ i ho c
ả ả c n tr vi c cai nghi n ma túy.
ợ ở ệ ấ ả ề ề C. H p pháp hóa ti n, tài s n do ph m t ệ D. T t c đ u đúng.
ượ ử ổ ậ ổ c s a đ i, b sung năm (đã đ
ư ế ố ể ượ Câu 16: Theo Lu t phòng, ch ng ma túy 2008), t c hi u nh th nào?
ệ
ộ ệ ạ ạ ạ
ề
̀ ́ ấ ả
n n ma túy đ A. Tình tr ng nghi n ma túy. ề B. T i ph m v ma túy. C. Các hành vi trái phép khác v ma túy. D. T t c đêu đung. ậ ổ ố ổ
̀ ̀ ̣ ượ ử Câu 17: Lu t phòng, ch ng ma túy (đã đ c s a đ i, b sung năm 2008) ̀ ́ ư quy đinh các hinh th c cai nghi n ma tuý la gi?
̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣
̀ ệ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ A. Cai nghiên ma túy tai gia đinh va cai nghiên ma túy tai công đông. ̀ B. Cai nghiên ma túy tai gia đinh, cai nghiên ma túy tai công đông va t ạ ơ ở i c s
̣ cai nghiên.
̀ ệ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ C. T nguyên cai nguyên, cai nghiên ma túy tai gia đinh, cai nghi n ma túy tai
ự ̀ ̀ ̣ ̣
công đông va c s cai nghiên. ̀ ơ ở ̣ ự ệ ộ ̣ D. Cai nghiên t nguy n va cai nghiên b t bu c.
ố ổ c s a đ i, b sung năm 2008)
ậ ườ ắ Câu 18: Lu t phòng, ch ng ma túy (đã đ ệ ị quy đ nh ng
ề ổ
ự ặ i nghi n ma túy có trách nhi m nh th nào? A. T khai báo v tình tr ng nghi n c a mình v i c quan, t ệ ườ ượ ử ổ ư ế ệ ớ ơ ự ứ ơ ch c n i làm ứ đăng ký hình th c cai
ủ ạ ơ ư ng, th tr n n i c trú và t ị ủ ệ ệ
ệ ế ệ ị ấ vi c ho c UBND xã, ph ề ặ nghi n ma túy; tuân th nghiêm ng t các quy đ nh v cai nghi n ma túy. ự mình cai nghi n. t và t
ỉ ự ế t.
B. Ch báo cho gia đình bi ệ C. T mình cai nghi n, không báo cho ai bi ỡ D. Nh b n bè giúp đ .
ờ ạ ậ ổ (đã đ c s a đ i, b sung năm 2008)
ố ườ ị ượ ử ổ ệ Câu 19: Lu t phòng, ch ng ma túy quy đ nh gia đình có ng i nghi n ma túy có trách nhi m gì?
ệ ệ ườ ớ A. Khai báo v i UBND xã, ph i nghi n ma túy trong gia
ứ
đình mình và đăng ký hình th c cai nghi n cho ng ệ ỡ ạ ề ườ ị ấ ng, th tr n v ng ườ i đó. i nghi n ma túy t
ệ ườ ẫ ự ướ ủ ộ ng d n, giám sát c a cán b y t ệ i gia đình, cai nghi n ế và UBND
ộ ma túy t ấ c p xã, ph ả B. Đ ng viên, giúp đ và qu n lý ng ồ ạ ộ i c ng đ ng theo s h ị ấ ườ ng, th tr n.
ườ ừ
C. Theo dõi, giám sát, phòng ng a, ngăn ch n ng ấ ệ ử ụ ộ ấ ậ ự ặ ch t ma túy ho c có hành vi gây m t t ặ i nghi n s d ng trái phép ỗ ợ ơ , an toàn xã h i; h tr c quan có t t
5
ơ ở ệ ệ ẩ ư i cai nghi n ma túy vào c s cai nghi n và đóng góp kinh
ủ ậ ị ườ ề th m quy n đ a ng phí cai nghi n theo quy đ nh c a pháp lu t.
ệ ấ ả ề D. T t c đ u đúng
ổ ậ (đã đ
ơ ch c cai nghi n ma túy t ổ ượ ử c s a đ i, b sung năm ồ ạ ộ ệ i c ng đ ng
ố ệ ệ ướ ạ Câu 20: Theo Lu t phòng, ch ng ma túy ổ ứ 2008), c quan nào có trách nhi m t và h ng d n h tr cai nghi n ma túy t i gia đình?
ẫ ỗ ợ ườ ọ ố ớ ườ
ị ệ
ỉ ố ự ọ ố ộ
ậ ổ
ẩ ườ ố ề ng. ượ ử (đã đ ườ ư ổ c s a đ i, b sung năm ơ ở ệ i nghi n vào c s
i nào có th m quy n quy t đ nh đ a ng ắ ộ
ị ấ
ng, th tr n. ị
ị ấ ng, th tr n A. UBND xã, ph B. Tr ng h c đ i v i các em h c sinh. ộ ỉ C. UBND huy n, th xã, thành ph thu c t nh. ươ D. UBND t nh, thành ph tr c thu c trung Câu 21: Theo Lu t phòng, ch ng ma túy ế ị 2008), ng ệ cai nghi n b t bu c? ủ ị ủ ị ủ ị ố ự ố ộ ng.
ề
ượ ử ổ ố ổ
ườ A. Ch t ch UBND xã, ph ộ ỉ ệ B. Ch t ch UBND huy n, th xã, thành ph thu c t nh. ươ ỉ C. Ch t ch UBND t nh, thành ph tr c thu c trung D. T t cấ ả đ u đúng. ậ ờ ạ ạ ơ ở ệ ị ộ ệ ắ c s a đ i, b sung năm 2008) i c s cai nghi n b t bu c là bao
Câu 22: Lu t phòng, ch ng ma túy (đã đ quy đ nh th i h n cai nghi n ma tuý t lâu?
ừ ừ ừ ế A. 6 tháng đ n 01 năm. B. T 01 năm đ n 02 năm. C. T 02 năm đ n 03 năm. D. T 03 năm đ n 04 năm.
ổ ố ượ ử ổ (đã đ
ậ ữ ừ ng h p nào ng c s a đ i, b sung năm 2008) ổ ế ướ ệ i 12 tu i đ n d
ợ ơ ở i nghi n ma tuý t ộ ọ ắ
ệ ạ ệ
ẫ ị ấ ụ ệ ẫ ườ ệ ộ i xã, ph ng, th tr n mà v n còn nghi n.
ụ
ị ổ ượ ư c đ a vào c s cai nghi n b t bu c dành riêng cho h ? ượ i gia đình, c ng đ ng mà v n còn nghi n. c cai nghi n t ̃ ượ ề ầ ạ c giáo d c nhi u l n t ơ ư ệ ượ i gia đình, c ng đ ng; giáo d c nhi u l n t c cai nghi n t ị ấ ề ầ ạ ơ ư ệ ồ ườ ấ ị ộ i xã, ấ ị ng, th tr n mà v n còn nghi n; B nghi n mà không có n i c trú nh t
ổ ố
ậ ̀ ̀ ư ̣ ̉ ̣ ượ ử ổ c s a đ i, b sung năm 2008) (đã đ ̀ ́ ́ ươ i nghiên ma tuy châp
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ơ ̀ ơ ̣ ơ ở ư ̣ ̣ ̣ ế ế ế Câu 23: Lu t phòng, ch ng ma túy ườ qui đ nh nh ng tr 18 tu i đ A. Đã đ B. Đa đ ị C. B nghi n mà không có n i c trú nh t đ nh. ồ ệ ạ D. Đã đ ệ ẫ ườ ph ị đ nh. Câu 24: Lu t phòng, ch ng ma túy ̀ quy đinh vê th i gian va hinh th c quan ly sau khi ng hanh xong th i gian cai nghiên băt buôc tai c s cai nghiên nh thê nao?
6
́ ́ ́ ̉ ̣
̀ ̃ ́ ơ ́ ơ ̣ ̣ ̣
́ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̣
ả ệ ế ừ ́ ơ ả ̀ ́ ươ ̣ ơ ư ng, thi trân ̀ ươ ̣ ợ ng h p co nguy c tai nghiên cao va tai ̀ ươ i co nguy c tai nghiên cao. ố ớ ạ ơ ở i c s qu n lý sau cai nghi n đ i v i
ơ ng i có nguy c tái nghi n cao.
ả ả ế ệ ừ ạ ơ ở ố ớ i c s qu n lý sau cai nghi n đ i v i
ơ ng i có nguy c tái nghi n cao.
ả i n i c trú do UBND xã, ph
ợ ự
ố ủ ố ớ ả ế i không thu c tr ị ề
ị ạ ạ ủ ự
ấ ể ị ử ộ ử ụ
ứ
ồ
ị ị ị ị ồ ồ ồ ồ ̀ ư A. Quan ly sau cai t 1 đên 2 năm tai n i c tru do UBND xa, ph ́ ̀ ươ ự th c hiên đôi v i ng i không thuôc tr ́ ́ ơ ở c s quan ly sau cai nghiên đôi v i ng 1 đ n 2 năm t B. Qu n lý sau cai t ệ ườ 1 đ n 3 năm t C. Qu n lý sau cai t ệ ườ ạ ơ ư ị ườ ừ ng, th 1 đ n 2 năm t D. Qu n lý sau cai t ệ ơ ườ ộ ườ ệ ấ . ng h p có nguy c tái nghi n cao tr n th c hi n đ i v i ng ị Câu 25: Theo kho n 1 Đi u 21 Ngh đ nh s 167/2013/NĐCP c a Chính ậ ph quy đ nh x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c an ninh và tr t ự , an toàn xã h i thì: “Hành vi s d ng trái phép ch t ma túy” có th b áp t ụ d ng m c ph t nào? A. B ph t ti n t B. B ph t ti n t C. B ph t ti n t D. B ph t ti n t
ạ ế ạ ề ừ 200.000 đ ng đ n 500.000 đ ng. ế ạ ề ừ 200.000 đ ng đ n 1.000.000 đ ng. ế ạ ề ừ 500.000 đ ng đ n 2.000.000 đ ng. ế ạ ề ừ 500.000 đ ng đ n 1.000.000 đ ng. ị ồ ồ ồ ủ ủ ố ị ị
ậ ự ạ ạ
ự ệ ườ ả
ườ ạ ộ ể
ủ ặ i ch ho c ng ươ ng ti n giao thông và các n i khác đ cho ng ấ ơ ở ư ườ ả ơ ươ ự ệ ử ộ , an toàn xã h i i có trách nhi m qu n lý nhà hàng, c s l u trú, ệ i khác ng ti n mình qu n lý thì
Câu 26: Theo Ngh đ nh s 167/2013/NĐCP c a Chính ph quy đ nh x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c an ninh và tr t t thì ng câu l c b , các ph ợ ụ i d ng s d ng ch t ma tuý trong khu v c, ph l ị ử b x lý vi ph m hành chính nh th nào?
ồ ồ ồ
ị ị ị ị ồ A. B ph t ti n t B. B ph t ti n t C. B ph t ti n t D. B ph t ti n t
ủ ủ ố ị ị
ạ
ạ ố ớ ậ ự ầ ự ố ồ ệ ạ
ư ế ấ ạ
b x lý vi ph m hành chính nh th nào? ồ ồ ồ
ử ụ ạ ư ế ạ ề ừ ế ồ 2.000.000 đ ng đ n 4.000.000 đ ng. ạ ề ừ ồ ế 2.000.000 đ ng đ n 5.000.000 đ ng. ạ ề ừ ế ồ 3.000.000 đ ng đ n 5.000.000 đ ng. ế ồ ạ ề ừ 5.000.000 đ ng đ n 10.000.000 đ ng. ử ị Câu 27: Theo Ngh đ nh s 167/2013/NĐCP c a Chính ph quy đ nh x ộ , an toàn xã h i ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c an ninh và tr t t ạ đ i v i hành vi tr ng các lo i cây thu c phi n, cây c n sa và các lo i cây ứ khác có ch a ch t ma túy thì ạ ề ừ ạ ề ừ ạ ề ừ ạ ề ừ ị ử ồ ồ ồ ồ ị ị ị ị ồ ế 2.000.000 đ ng đ n 4.000.000 đ ng. ế 2.000.000 đ ng đ n 5.000.000 đ ng. ế 3.000.000 đ ng đ n 5.000.000 đ ng. ế 5.000.000 đ ng đ n 10.000.000 đ ng. A. B ph t ti n t B. B ph t ti n t C. B ph t ti n t D. B ph t ti n t
7
ố ế ị
ậ ế ơ ở ế
ệ ố ượ
ồ ơ ế ị ộ ể ắ ơ ứ ng xã h i đ c t c n cai nghi n, gi ờ ơ
ắ ệ ộ ở ở
ư ị ệ ả ộ ư ấ i đ c, t ủ ụ ậ ỉ ị ủ Ủ ỉ
ư ạ ơ ở
ề Câu 28: Theo quy t đ nh s 190/QĐUBND ngày 29 tháng 01 năm 2015 v ậ ườ ề i nghi n ma túy vào s s ti p nh n vi c ban hành Đ án ti p nh n ng ệ ờ đ i t v n tâm lý trong th i ệ gian ch c quan ch c năng hoàn thi n th t c, l p h s và quy t đ nh ế đ a vào c s cai nghi n b t bu c trên đ a bàn t nh An Giang và quy t đ nh 3221/QĐUBND ngày 09 tháng 11 năm 2016 c a y ban nhân dân t nh ờ An Giang thì th i gian l u trú t ệ ư ạ ờ ị A. Ng
ườ ộ ỉ ế ị ụ ệ
ơ ư i nghi n ma túy không có n i c trú n đ nh th i gian l u trú t ụ ắ ộ ỉ i C s xã h i t nh là bao lâu: ổ ặ ộ ủ ơ ở ế ư
ơ i C ử ở s xã h i t nh đ n khi có quy t đ nh áp d ng ho c không áp d ng bi n pháp x ệ ệ lý hành chính đ a vào c s cai nghi n b t bu c c a Tòa án nhân dân có hi u ự l c pháp lu t.
ơ ư ư ổ ị
ờ ể ừ ệ ư ố
ậ i nghi n ma túy có n i c trú n đ nh, th i gian l u trú t i đa không quá 03 tháng, k t ầ ấ
ệ ạ C. Tr
ể ố i thi u là 30 ự ệ ngày cá nhân th c hi n ả ệ ỏ ố ơ ở ượ ậ ị ộ ỉ i C s xã h i t nh b tr n b ấ c tính
ố ị i nghi n ma túy l u trú t ế ị ứ ư ủ Ủ ượ ậ ấ ả ườ B. Ng ờ ngày, th i gian l u trú t ử ụ hành vi s d ng trái phép ch t ma túy l n cu i b phát hi n và l p biên b n. ườ ợ ườ ng h p ng ấ ờ i, th i gian ch p hành quy t đ nh c a y ban nhân dân c p xã đ ỏ ố ngày hành vi b tr n ch m d t và đ c l p biên b n.
ề ắ ạ b t l ể ừ k t D. T t cấ ả đ u đúng.
̀ ấ ị ự ̣ ̣ quy đ nh vi c mua bán trái phép ch t ma
ị ộ i ?
ạ ệ ạ ộ ng bao nhiêu thì b xem là ph m t ượ ng bao nhiêu cũng ph m t i.
ừ ừ ở ở
Câu 29: Bô luât hinh s năm 2009 ượ ớ ọ túy v i tr ng l ấ ể ọ A. B t k tr ng l B. T 05ừ gram tr lênở . C. T 100 gram tr lên . D. T 500 gram tr lên. ộ ạ ự : ...........bài. Câu 30: Theo b n, cu c thi này có bao nhiêu bài d thi?
ữ ằ (B ng ch : … ………………………………………………………)
8

