Bài thuyết trình kĩ năng, kĩ xảo trí tuệ
Các nội dung báo cáo
ồ ưỡ
ế ở ể ọ
ỡ
ng HS có năng khi u
ti u h c và giúp đ các em khó
ệ Phát hi n và b i d h cọ
Sự hình thành kĩ năng, kĩ xảo
Sự phát triển trí tuệ
ự
ả
3.3 S hình thành kĩ năng, kĩ x o
ả 3.3.1 Các kĩ năng, kĩ x o, thói quen:
1) Kĩ năng, kĩ x oả
*Khái ni m: ệ
ự ậ ụ ự ệ ộ ộ ứ Kĩ năng là s v n d ng tri th c vào th c hi n m t hành đ ng.
ả ộ ượ ố ự ộ ệ ậ Kĩ x o là hành đ ng đ c cũng c và t ờ đ ng hóa nh luy n t p.
*Ví d :ụ
ộ ố ữ ẹ ườ ố ế t ng g p trong cu c s ng: kĩ năng giao ti p, kĩ nãng vi ứ nghiên c ế ự ọ ự h c, t
ọ ộ ố ặ M t s kĩ năng th ầ ườ i giáo viên c n có kĩ năng t ch đ p, kĩ năng s ng, Ng ạ ợ ầ u, Giáo viên c n có kĩ năng h p tác trong d y h c ……..
ỉ ậ ấ ạ ầ ạ ạ ả ệ Kĩ x o: dân quê r t thành th o vi c đi c u kh , t p ch y xe đ p…..
ậ
ả Các quy lu t hình thành kĩ x o
ể
ế
ầ
ả
ậ
ọ
ọ *Khi hình thành kĩ x o cho h c sinh ti u h c, c n chú ý đ n các quy lu t hình thành kĩ x o:ả
ậ ề ự ế
ề
ộ
ồ
Quy lu t v s ti n b không đ ng đ u:
ữ
ế
ạ
ả
ậ
ầ
ớ
ộ
ệ ậ +Có nh ng lo i kĩ x o khi m i luy n t p thì ti n b nhanh sao đó ch m d n.
ữ
ộ ậ
ệ ậ
ự ế
ư
ế
ạ
ả
ạ
ộ
+Có nh ng lo i kĩ x o khi m i b t đ u luy n t p thì s ti n b ch m ,nh ng đ n ạ m t giai đo n nào đó nó l
ớ ắ ầ i tăng nhanh.
ườ
ắ ầ
ệ ậ
ự ế
ộ ạ
ờ
ợ
ạ
ng h p khi b t đ u luy n t p thì s ti n b t m th i lùi l
i, sao đó t
ữ +Có nh ng tr ăng d n.ầ
ả ầ
ệ ậ
ủ
ể
ộ
Khi hình thành kĩ x o c n kiên trì không nóng v i, không ch quan đ luy n t p ả ế có k t qu .
ủ
ươ
ệ ậ
ậ ỉ Quy lu t đ nh c a ph
ng pháp luy n t p:
ể
ả
ấ
ỉ
ơ
ỉ
ố ạ i m t k t qu cao nh t có th có đ i ả ả ố c k t qu cao h n thì ph i t
ng pháp luy n t p kĩ x o ch đem l ươ ệ
ươ
ệ ậ ươ ỗ M i ph ủ ọ ớ v i nó, g i là "đ nh c a ph ậ ổ hay đ i ph
ộ ế ả ạ ượ ế ng pháp đó. Mu n đ t d ơ ỉ ể ng pháp t p luy n đ có "đ nh “ cao h n.
(cid:222)
ậ ề ự
ộ
ạ
ữ
ả
ả
ớ
Quy lu t v s tác đ ng qua l
i gi a kĩ x o cũ và kĩ x o m i:
ệ ậ
ườ
ữ
ớ
ả ớ ự ả
ế ự
ưở
ả
ng đ n s hình thành kĩ x o m i, s nh h
i ng này có t
ả +Trong quá trình luy n t p kĩ x o m i, nh ng kĩ x o cũ đã có ng ọ ả h c nh h ể ố h t
ưở ặ ấ t ho c x u:
ớ
Ả ễ
ưở ng t ơ
ơ ả
ườ
ể
ọ
ơ
ố t: làm cho quá trình hình thành kĩ x o m i nhanh h n, d nh h ề ữ dàng h n, b n v ng h n, ng
ả ự i ta g i đó là s di chuy n kĩ x o.
ấ
ả
ở
ự
ả
ư
ng x u: gây c n tr , khó khăn cho s hình thành kĩ x o ng
Ả ờ
ưở ọ
ự
ả
nh h i ta g i đó là s giao thoa kĩ x o.
ậ ậ ắ
ả
Quy lu t d p t
t kĩ x o:
ả ượ
ế
ẽ ị ậ ắ
ẽ ị
ố
ế ng xuyên thì s b suy y u cu i cùng s b d p t
ố ệ ậ ử ụ c hình thành, n u không s d ng, luy n t p cũng c t ấ t. => Cho th y
ủ
ệ
Khi kĩ x o đ ườ h vai trò c a văn ôn võ luy n.
2 Thói quen
ạ ủ
ế
ộ
ầ ủ
ế ố ự ộ đ ng hóa ăn sâu vào n p s ng, n p sinh ho t c a c ườ
ườ
ở
*Khái ni m: thói quen là hành đ ng t on ng
ệ i, tr thành nhu c u c a con ng
i.
ấ
ộ ố
ể
ọ
ố ẽ ạ
ộ ố
ọ ủ
ề
ỉ
ố ớ t s t o ra cho các em có tính t
ấ ả
ể
ọ ậ ủ ọ Thói quen có ý nghĩa r t quan tr ng đ i v i cu c s ng và h c t p c a h c sinh ti u h c. ổ ứ ch c và kĩ năng đi u ch nh cu c s ng c a b Thói quen t ả ọ ở ế ự ủ n thân c a các em. Thói quen x u c n tr đ n s hình thành và phát tri n nhân cách h c ọ ể sinh ti u h c
ằ
ườ
ặ ạ
ặ
ng: l p đi l p l
i
ụ ự
ể ằ
ướ
ộ
ủ ọ *Thói quen c a h c sinh ti u h c hình thành ch y u b ng các con đ ắ hành đ ng, b t ch
ọ c và b ng giáo d c, t
ủ ế ụ giáo d c.
ụ
ề
ệ
ể
ố
ể
ọ
ọ
Các đi u ki n đ giáo d c các thói quen t
t cho h c sinh ti u h c:
ấ ượ
ưở
ự ầ
ế
ữ
ả
ọ +Làm cho h c sinh th y đ
c và tin t
ng vào s c n thi
t ph i có nh ng thói quen đó.
ể
ố
ư
ọ
t cho h c sinh, nh phòng ă
ệ ề ậ ướ ử
ổ ứ +T ch c đi u ki n khách quan đ hình thành các thói quen t n có ch u n
c r a tay, khăn lau tay,….
ả
ự ể
ủ ọ
ố ớ
ự
ủ
ệ
ki m soát c a h c sinh đ i v i vi c th c hiên các thói quen c a
+Hình thành kh năng t cá nhân
ự ớ
ạ ả
ấ
ở ọ
ộ
ự
h c sinh m t cách t
phát ha
ứ ộ ự
ướ
ấ +Đ u tranh tích c c v i các thói quen x u, có h i n y sinh ẻ ắ c ( hình th c n i l c bên trong tr ) y b t ch
ủ
ố
ố
ượ
ở ọ
ọ ằ
ứ
ể
+ C ng c các thói quen t
t đã đ
c hình thành
h c sinh ti u h c b ng các hình th c: b
ể ươ
ưở
ủ
ườ
ẹ
i u d
ng, khen th
ng…..c a nhà tr
ng, cha m .
ệ
ể
ả
ạ
ọ
ọ 3.3.2 Vi c hình thành các kĩ năng, kĩ x o trong d y h c ti u h c
ả ầ
ộ ố
ọ
1) M t s các kĩ năng kĩ x o c n hình thành cho h c sinh
ọ ậ
ữ
ả
Nh ng kĩ năng kĩ x o trong h c t p:
ữ
ế
ỗ
ữ
ả
ầ
ả ơ ả ọ ặ ế
ả ệ ố
ể
ả
ọ ầ t, tính toán. M i môn c n có nh ng kĩ năng kĩ Các kĩ năng và kĩ x o c b n: đ c, vi ể ả ọ x o riêng. Ngoài ra, h c sinh ti u h c còn c n ph i có nh ng kĩ năng, kĩ x o chung ạ ư nh kĩ năng, kĩ x o đ t k ho ch, ki m tra, h th ng hóa……
ộ
ả Kĩ năng kĩ x o lao đ ng:
ệ
ự ụ ụ
ả
ả
ơ
ộ
ộ
ả ử ụ
ệ ấ ấ
ụ ả
ườ
ụ
ọ
ph c v , lao đ ng gi n đ n là vi c r t q ng ti u h c.. Ví d kĩ năng kĩ x o s d ng công c s n xu t, k
nhà tr
ọ ồ
ở ả
Vi c hình thành kĩ năng kĩ x o lao đ ng t ể uan tr ng ĩ năng kĩ x o chăm sóc cây tr ng, chăn nuôi gia súc
ệ
ọ
t theo đú
ả ắ ệ
ọ ầ ặ ắ
ả ặ
ư
ả
ạ
ế i, bóng đá
ầ ể Kĩ năng kĩ x o v sinh: h c sinh ti u h c c n ph i có các kĩ năng c n thi ơ ộ ử ng quy t c v sinh nh đánh răng, r a m t, t m gi c, ch y, nh y, b i l …..
ề
ả Kĩ năng kĩ x o v hành vi:
ế
ố
ồ
ớ
i, bi
ầ
ư ứ ể
ả
ị
ẽ
ể
ắ ả t cách chà Kĩ năng kĩ x o hành vi nh đ ng ng i ngay ng n, ra vào l p đúng l ắ ữ ơ tay phát bi u đúng quy đ nh…Nh ng kĩ năng kĩ x o này khi đã g n v o th y cô, gi ố ớ ầ ủ i nhu c u c a m i h c sinh thì s chuy n thành thói quen v hành vi đ o đ c. Đ i ạ ớ ọ
ạ ứ ọ
ề ự ấ
ỗ ọ ọ
ệ
ể
v i h c sinh ti u h c rèn luy n hình thành thói quen tích c c r t quan tr ng, bên c
ữ
ầ
ả
nh đó có nh ng cái c n hình thành kĩ x o..
ố ớ
ộ ố
ầ
ả
3.3.2 M t s yêu c u đ i v i kĩ năng kĩ x o ố ớ
ộ ố
ệ
ầ
ả
M t s yêu c u đ i v i vi c hình thành kĩ năng, kĩ x o và thói quen :
ệ ậ
ệ
ọ
ọ
ữ ở ạ
ế
v s ch vi
ữ t ch đ
Làm cho h c sinh ham thích luy n t p. Luy n cho h c sinh có thói quen gi ẹ
ọ ậ
ượ
t khó trong h c t p.
p, v
ể ượ
ứ
ặ
ộ
c cách th c luy n t p. Khi h
ệ ậ ả
ướ ứ ỉ
ệ
ỏ
ẫ ỉ ể ướ
ộ ẫ ừ
ng d n m t hành đ ng ho c m t cô ng d n t ng thao tác sa
ệ ậ
ớ
ộ ọ Làm cho h c sinh hi u đ ọ ng vi c gì đó cho h c sinh đòi h i giáo viên ph i nghiên c u t m đ h u đó m i luy n t p cho nhanh cho khéo.
ị
ờ
ả
ầ
ề ữ
ủ ọ
ữ
ỉ ươ
ỉ ẫ ủ ợ
ả ạ ượ ớ
ữ ế
ng pháp hành đ ng và s đánh giá m c đ phù h p gi a k t qu đ t đ
ữ ộ ọ
ả
C n ph i ch ra k p th i nh ng sai sót c a h c sinh. Nh ng ch d n c a giáo viên v nh ng sai ụ ự sót trong ph c v i m ế ế c đích đ ra có ý nghĩa quan tr ng. Bi t k t qu và hi u nguyên nhân c a s sai sót trong hành đ ủ ế ộ
ề ộ
ữ
ề
ệ
ể
ứ ộ ể ể ừ ng là m t trong nh ng đi u ki n ch y u đ chuy n t
ủ ự ả kĩ năng sang kĩ x o nhanh chóng.
ệ ậ
ụ
ả
ả ế ế
ệ ố ụ ừ ỗ ạ
ệ ọ ượ
ứ ạ
ệ ậ ừ ơ ừ ễ ế đ n d đ n khó, t ễ ọ ư ọ c, đ c đúng đ n đ c l u loát và di n
Ph i ti n hành luy n t p có h th ng và liên t c, vi c luy n t p ph i đi t ế ả gi n đ n ph c t p. Ví d : T ch d y cho các em đ c đ c mả
ế
ả
ả
ắ
ố
ả ờ
ệ ậ ừ ầ
ủ ọ
ả
ẫ
ự
ả ạ ủ
ầ ẽ
ọ ự
ầ
ộ
ệ ậ ể ị Ph i ki m tra và đánh giá k t qu luy n t p. Khi luy n t p giáo viên ph i theo dõi, u n n n k ọ ữ p th i nh ng sai sót c a h c sinh ngay t đ u. Quan tr ng giáo viên ph i làm đúng m u. Sau đó ề ể đ các em t làm và giáo viên theo dõi đánh giá. Đi u quan tr ng là giáo viên ph i d y cho các e ự ể ự ể ki m tra, t m t
ki m tra, d n d n s hình thành thói quen t
đánh giá hành đ ng c a mình.
ả ủ
ố ữ
ượ
ể
ả
c hình thành.
Ở ổ ọ ố
ư ề ữ
ệ ủ
ọ ả
ư
ả ề ầ
ế
ộ
Ph i c ng c nh ng kĩ năng kĩ x o và thói quen đã đ tu i h c sinh ti u h c, ễ kĩ năng kĩ x o, thói quen d hình thành nh ng ch a b n v ng nên vi c c ng c kĩ năng, kĩ x o l à m t đi u c n thi
t.
Ự
Ể
Ệ
ể
ệ
ệ
3.4 S PHÁT TRI N TRÍ TU ự 3.4.1 Trí tu và s phát tri n trí tu
ệ
ộ ấ
ố ộ ậ ủ
ươ
ộ
ộ ạ ộ
ượ
ị
ả ả ự ả ạ
ử ớ
ụ
ệ
ệ ng đ i đ c l p c a các thu c Khái ni m: “Trí tu là m t c u trúc đ ng t ứ ủ ậ ể ệ c hình thành và th hi n trong ho t đ ng tính nh n th c c a nhân cách, đ ệ ị ự ủ ế ề ữ , do nh ng đi u ki n l ch s văn hóa quy đ nh và ch y u b o đ m cho s ự ợ ạ ộ i phù h p v i hi n th c xung quanh, cho s c i t o có m c tác đ ng qua l ự ấ ệ ủ đích c a hi n th c y “.
ơ ả ủ
ứ ự
ư
ệ
ệ
ặ
ữ Khái ni m trên đã ch a đ ng nh ng đ c tr ng c b n c a trí tu :
ữ
ậ
ệ ở
ả
kh năng
ồ ứ ượ ả
ứ ề ự ậ
ậ
ể ầ - Trí tu bao g m nh ng thành ph n nh n th c và bi u hi n ệ ượ ấ ủ ấ c b n ch t c a v n đ , s v t hi n t
ệ nh n th c đ
ng.
ệ ượ
ự
ướ ế
ạ ộ
ạ ộ
- Trí tu đ
c th c hi n trong ho t đ ng và tr ươ
ệ ụ ớ
ả
ớ
ớ
ợ
c h t là: ho t đ ng sáng ng pháp m i cho phù h p v i hoàn c nh m
ạ t o ra các công c m i, ph i.ớ
ệ ị ự
ố ủ
ử
ị
ạ ị
ả
ờ
ộ
ộ
ề ệ - Trí tu ch u s chi ph i c a các đi u ki n văn hóa l ch s cho nên trí tu ị ử ấ ị đ i di n cho m t giai đo n l ch s nh t đ nh, m t th i kì ph n ánh l c
ệ ệ ạ ử ấ ị h s nh t đ nh.
ệ ả
ủ
ự
ứ
ả
ườ ớ
- Trí tu b o đ m cho s thích ng c a con ng
ạ ả i v i ngo i c nh xung q
uanh.
Ủ Ự
Ạ
Ể
Ệ
3.4.2 CÁC GIAI ĐO N C A S PHÁT TRI N TRÍ TU
ọ ằ ỗ
ạ ự ấ ị ệ ệ ể ể ể ạ ượ c ạ m t đ tu i nh t đ nh. Piaget đã chia s phát tri n trí tu thành 4 giai đo
Các nhà tâm lí h c cho r ng m i giai đo n phát tri n trí tu có th đ t đ ở ộ ộ ổ n:
ạ ổ
ế ị ứ ẻ ỉ
ậ ộ ố ớ ả ủ ố ớ ử ộ ạ ủ ả ừ - Giai đo n c a c m giác v n đ ng ( t 2 đ n 3 tu i): trong giai đo n này, ả ứ tr em ch ph n ng đ i v i c m giác (th giác, thính giác, xúc giác, kh u giác) đ i v i c đ ng c a các em
ạ ề ẻ ư ổ
ệ ộ
- Giai đo n ti n thao tác ( 27 tu i): trong giai đo n này tr ch a th ti n hành các thao tác trí tu trong trí óc m t cách đ y đ , thao tác trí tu thay ố th d n các thao tác chân tay. Cu i giai đo n này h c sinh đ n tr
ạ ầ ủ ọ ế ầ ế ạ ể ế ệ ườ ng.
ạ ế ạ ổ ọ
ệ ọ
ư ồ ể ữ ấ ệ
- Giai đo n thao tác c th (7 đ n 11 tu i): trong giai đo n này h c sinh có th ti n hành nh ng kh o nghi m khoa h c nh tr ng rau, hoa, trong nh ữ ng t hành c a cây và ti n hành quan sát có hi u qu . H c sinh đ t đ n trình đ ộ
ụ ể ả ướ c khác nhau, các em có th phân bi ệ ể ế ề ng đi u ki n đ tt n ủ ệ ự ưở t s tr ạ ế ế ả
ọ ứ ạ ụ ể ắ ượ ữ ệ c nh ng khái ni m ph c t p. thao tác c th , n m đ
- Giai đo n thao tác hình th c ( 11 tu i tr lên): h c sinh có th ti n hành t
ể ế ạ ọ
ệ ứ ầ ự ợ ổ ở ủ ậ ệ ụ ể hao tác trí tu không c n s tr giúp c a các v t li u c th .
Ệ Ủ
Ự
Ọ
Ọ
Ạ
Ể
Ể
3.4.3 D Y H C VÀ S PHÁT TRI N TRÍ TU C A HS TI U H C
ệ ọ
ự
ể
ạ
ọ
ọ ể 1) D y h c và s phát tri n trí tu h c sinh ti u h c
ệ ữ ạ
ệ ọ
ự
ể
ọ
ố
M i quan h gi a d y h c và s phát tri n trí tu h c sinh :
ứ ấ
ế ự
ế ị
ể
ạ
ọ
ọ
ệ ề Chi u th nh t: d y h c có vai trò quy t đ nh đ n s phát tri n trí tu h c sinh
ọ
ị
ươ
ng th c d y h c quy đ nh chi u h ọ
ề ướ ẽ ố
ể i h c. Theo ki u d y h c truy n th ng s phát tri n m
ể
ự
ng phát tri n ạ ể là s duy
ư t
ứ ạ ạ ể ạ ọ ấ ủ
ề
ấ
ẩ
ể ọ ạ + Ki u d y h c, ph ườ ọ ệ ủ trí tu c a ng ớ ề nh v trí nh . Còn theo ki u d y h c theo h ả n ph m nhi u nh t và cao nh t c a ng
ề ướ ng tích c c thì ườ ọ i h c.
ọ
ạ
ứ
ọ
ộ ệ ố ạ ọ
ự
ề
ề
ấ + D y h c cung c p cho h c sinh m t h th ng các tri th c, các khái ni ể ứ ự ọ ệ m khoa h c ch a đ ng trong các môn h c, t o ti n đ cho s phát tri ệ ủ ọ n trí tu c a h c sinh.
ớ ư
ừ
ứ
ề ượ
duy tr u ạ ộ c hình thành trong ho t đ ng d
ượ ườ
+ Các quá trình nh n th c nh kh năng quan sát, trí nh t ượ ưở t ng t ng, t ọ ủ ạ y h c c a ng
ậ ư ả ạ ng sáng t o đ u đ i giáo viên.
ỉ
ứ
ậ
ậ
ậ
ấ ủ ứ ạ
ầ ả
ượ
+ Không ch quá trình nh n th c mà các ph m ch t c a nhân cách nh ư ư ứ nhu c u nh n th c, tính cách nh nhu c u nh n th c, tính cách, ý c hí,tình c m… cũng đ
ẩ ầ ữ c hình thành trong quá trình d y ch .
ừ ượ
ệ ơ ả ượ
ổ ạ
ợ ọ
ữ ọ
ể ọ
ừ
ả
ọ
n ệ c hình thành trong d y h c. Các thao tác trí tu ệ ng ti n đ h c ch , h c khái ni m khoa h c, v a là s n ả ủ ọ
ữ ạ
ệ ọ
ữ
+ Các thao tác trí tu c b n : phân tích, t ng h p, so sánh, tr u t g và khái quát hóa đ ươ ừ v a là ph ệ ẩ ph m, h qu c a h c ch , d y ch cho h c sinh.
ệ
ứ ượ ể ạ ưở ế ạ c hình thành và phát tri n l ứ ả i có nh h
ề ấ ứ ệ ề ộ
ề Chi u th hai, trí tu nói riêng và các ch c năng tâm lí khác trong nhân cách sau khi đ ọ ạ ệ ệ ủ ọ ự ể ọ ng đ n quá trình d y h c, quá trình lĩnh h i tri th c. Hi n nay có ba nhóm quan ni m v v n đ d y h c và s phát tri n trí tu c a h c sinh:
ệ ể ạ
ệ ộ ậ ệ ứ ấ ự ọ ế ể
ọ ạ ự +Quan ni m th nh t, d y h c và s phát tri n trí tu đ c l p nhau, d y h ộ ộ ự ả ủ ự c và song song và d a trên k t qu c a s phát tri n trí tu , làm b c l s p hát tri n.ể
ệ ạ ọ ớ ể ệ ọ ồ
ứ ệ ồ ể ấ ạ +Quan ni m th hai, đ ng nh t d y h c v i phát tri n trí tu . D y h c và p hát tri n trí tu ch ng khít lên nhau.
ệ ự ể ạ
ọ ể ữ ể ạ ọ
ệ ể ể ầ ạ ấ ể ướ ự ứ +Quan ni m th ba, d y h c đi tr c s phát tri n và kéo theo s phát tri n ụ ổ , d y h c là quá trình chuy n đ i liên t c gi a hai vùng phát tri n “ vùng ph át tri n hi n đ i “ và “ vùng phát tri n g n nh t“
ạ ể ệ
ọ ệ ừ ự ệ ắ ộ ữ ạ ứ ặ ủ ề ọ ẽ ự i ch t ch . S phát tri ạ ộ n trí tu v a là đi u ki n c a vi c n m v ng tri th c, c a ho t đ ng h c t
=> d y h c và phát tri n trí tu có s tác đ ng qua l ệ ủ ể p.ậ
ộ ố ươ ướ ườ ệ ọ ự ể ể ng h ng tăng c ng cho s phát tri n trí tu h c sinh ti u
2) M t s ph h cọ
ọ ủ ệ ố ự ệ ạ H th ng th c nghi m d y h c c a Dancop:
ủ ế ữ ướ ứ ủ Nh ng nét ch y u trong h ng nghiên c u c a ông là:
ủ ố ố ọ ọ ố
ậ ả
ọ ự ọ ọ ậ ề ạ
ả ộ ạ ẻ + Tôn tr ng v n s ng c a tr khi d y h c.=> Kích thích lòng ham mu n h ự ọ ủ ệ ố h c c a các em, h th ng hóa chính xác hóa, c t p, s tìm tòi và kh năng t ệ ẻ ủ ệ ố khoa h c hóa v n kinh nghi m c a tr và t o đi u ki n cho chúng h c t p m t cách tho i mái.
ự ọ ở ứ ộ ạ ộ ọ
ẻ ầ ệ ố ộ ọ ị m c đ khó khăn cao và nh p đ h c nhanh ự i đa năng l c trí tu trong h c t
ộ + Xây d ng n i dung d y h c ả ẩ .=> góp ph n thúc đ y tr ph i huy đ ng t p.ậ
ọ ậ ỉ ọ ứ ệ ậ + Nâng t tr ng tri th c lí lu n khái quát trong tài li u h c t p.
ứ ề ọ ậ ộ ọ ự ọ giác khi h
+ Làm cho h c sinh có ý th c v toàn b quá trình h c t p và t c.
ặ ữ ư ệ ể ẫ ộ
ạ ặ
ự ứ ể ả ầ ậ ầ ơ
ự ộ ậ ộ ự ủ ọ => Nh ng đ c tr ng trên nói lên tính toàn di n và tác đ ng l n nhau đ kích ạ ủ ọ thích tính tích c c đ c l p, sáng t o c a h c sinh. M t khác, cách d y này g óp ph n xây d ng đ ng c đích th c, phát tri n nhu c u nh n th c, kh năn g khái quát c a h c sinh
ệ ố ư ố ủ ự ệ H th ng th c nghi m c a V.V.Đav đ p
ắ ơ ả ọ ủ ấ ố
Th c nghi m d y h c c a Đav đ p có b n nguyên t c c b n (Xu t phát t ừ ạ ủ ệ ệ ư ố ự quan ni m c a A.N.Leeonchiev):
ệ ữ ệ ấ ả ọ
ọ +Khái ni m khoa h c cung c p cho h c sinh không ph i là nh ng khái ni m có s n.ẵ
ọ ả ấ ủ ệ ệ ệ ấ ố
ữ ệ ấ ộ ố ị
ủ ệ + Cho h c sinh phát hi n m i liên h xu t phát và và b ch t c a khái ni m . Chính nh ng m i liên h này giúp cho các em xác đ nh n i dung và c u trú c c a khái ni m.
ồ ằ ọ
ệ ấ ướ ạ ệ ấ ố ệ ầ ụ H i ph c m i liên h y b ng mô hình và kí hi u. Đi u đó cho phép h c si ắ nh n m đ ố ượ c các m i liên h y d ề ế i d ng thu n khi t.
ầ ừ ể ự ế ộ ớ ự các hành đ ng tr c ti p v i s
ậ ộ ờ ị ọ + Giúp cho h c sinh k p th i chuy n d n t ệ v t sang hành đ ng trí tu .
ữ ắ ệ c quán tri t trong quá trình hình t
ượ ể ệ ọ ọ ỉ ạ Nh ng nguyên t c ch đ o trên đây đã đ ọ hành khái ni m khoa h c cho h c sinh ti u h c.
ự ọ
ấ ề
ơ ở ổ ứ ng mà trên c s t ệ ả ệ ủ ự ậ ể ệ ượ ữ ố ớ ố ượ ệ ố ng đ phát hi n ra nh ng m i liên h b n ch t c
ố ượ + Quá trình hình thành khái ni m khoa h c không d a trên quan sát, so sánh ữ ch c h nh ng tính ch t b ngoài c a s v t và hi n t ấ ủ ạ ộ o t đ ng đ i v i đ i t a đ i t ng đó.
ạ ắ ừ ượ ướ ổ c cái chung, cái t ng quát, tr u t ng tr c kh
ụ ể ắ ắ ọ + D y cho h c sinh n m đ i n m b t cái c th riêng l ượ ẽ .
- Lí thuy t hình thành hành đ ng trí óc theo giai đo n c a Ia.Galperin
ạ ủ ế ộ
ứ ậ ể ệ ạ ấ
Có năm giai đo n chuy n khái ni m hình th c v t ch t bên ngoài và bên tro ng:
ướ ộ
ơ ở ị ng: c s đ nh h ấ ệ ộ ụ ủ ế ng : nhi m v ch y u và n i dung ị Quy đ nh quá trình
ướ c th nh t trong quá trình hành đ ng.=> ệ ạ ướ ị + Giai đo n đ nh h ứ ủ ướ chính c a b h ng vào vi c làm.
ớ ồ ậ ậ ạ ấ ộ + Giai đo n hành đ ng v i đ v t hay v t ch t hóa :
ở ầ ủ ụ ẹ ọ ọ ồ ố ộ Đây chính là ngu n g c, kh i đ u c a m i hành đ ng tr n v n. M c đích :
ự ủ ố ượ ằ ộ ộ ậ ấ tách n i dung đích th c c a hành đ ng tâm lí n m trong đ i t ng v t ch t.
ớ ờ ạ ộ + Giai đo n hành đ ng v i l i nói to:
ạ ậ ấ
ộ ể ạ
ộ
ủ ế ắ ầ ợ ớ ờ ng ra kh i ch d a v t ch t và chuy n thành hành đ ng v i l ễ ấ ạ ể ạ ộ
ả ớ ồ ậ ằ ự ữ ệ ộ ổ ấ ấ ượ ng cao c a hành đ ng v t ch t hay vvatj ch t hóa ( t ng Sau khi đã đ t ch t l ố ư ạ ọ h p rút g n và thành th o ) b t đ u chuy n sang giai đo n ti p theo: tách đ i t ợ ư ậ ể ỗ ự ậ ỏ i nói to. Nh v ộ ữ y, chuy n hành đ ng vào d ng ngôn ng không ph i là cách di n đ t hành đ ng ữ trong ngôn ng , mà là cách th c hi n hành đ ng v i đ v t b ng ngôn ng .
ớ ờ ộ i ngôn ng , q
ạ ạ ạ ữ i nói th m: đây là quá trình c u t o l ể ượ ầ ạ ủ + Giai đo n hành đ ng v i l uá trình t o l ữ ấ ạ ạ ả ng c a hình nh âm thanh. i ngôn ng , quá trình t o ra bi u t
ọ ạ + Giai đo n rút g n:
ạ ả ừ ệ ạ ầ ở
ạ ữ ỉ ủ ế ọ ọ
ầ ể ể ậ ấ ộ
ệ ậ Giai đo n này x y ra t khi vi c luy n t p nói th m đã tr nên thành th o. San g giai đo n nói th m và rút g n, ngôn ng ch đ cho mình. Đ n đây hành đ ng ben ngoài đã chuy n thành hành đ ng bên trong, cái v t ch t đã chuy n thành cái tinh th n.ầ
Ế Ở Ể Ọ NG HS CÓ NĂNG KHI U TI U H C VÀ
Ỡ Ồ ƯỠ Ệ 3.5 PHÁT HI N VÀ B I D Ọ GIÚP Đ CÁC EM KHÓ H C
ấ
ậ
ế
ẻ
ế
ệ 1. D u hi u nh n bi
t tr có khi u
ẻ
ế
ệ
ệ
ậ
ế
ệ
ệ
ể
ậ
ứ ộ ố ứ
ị ề Đã có nhi u công trình nghiên c u vi c xác đ nh tiêu chí nh n di n ra tr có khi u trên th ơ ả ệ ế ớ i hi n nay. Sau đây là m t s tiêu chí c b n đ nh n di n năng khi u theo tài li u gi ủ ạ ọ c a đ i h c Osnabrucken – Đ c:
ớ ẻ
ố ừ ớ
ạ ố
ứ
ữ
ể
ơ +Ngôn ng phát tri n cao h n so v i tr cùng l a: v n t
ễ l n di n đ t t
t.
ư ẻ ọ ớ
ổ
ọ +Đ c nhi u và có kh năng đ c sách không dành cho l a tu i. Ví nh tr h c l p 1 có th ừ ự ể ọ
ứ ủ
ế
ả
ớ
ề đ c trôi ch y, vi
v ng khó c a sách l p trên.
ả t chính t
ọ ả ố t
ữ t ng ng t
ố ự ả
ạ ớ ế
ế
ệ
ễ
ả
+Luôn mu n t
gi
i quy t công vi c riêng và d dàng đ t t
i k t qu cao.
ằ
ớ ế
ạ ớ ự
ệ
ệ
ố
ị
ầ
ỉ
ể ạ ấ ẩ
ề ầ
ả
ẩ
ả i s hoàn h o. Đ có b ng ban đ u, Moda còn ch nh s a, gia công bài nh c r t ạ t thì cách gia công các giai đo n phát sinh ra s n ph m là
ả ạ
ằ
ẩ
ả
ọ
ả +Không b ng lòng v i k t qu và nh p đi u làm vi c, mu n đ t t ử ưở ả ả n Sonate hoàn h o thì ngoài ý t ố ố nhi u l n. Mu n có s n ph m t ộ ả ấ r t quan tr ng nh m t o ra m t s n ph m hoàn h o.
ớ
ề
ề ủ
ử
ế
ị
ấ
i nhi u v n đ c a ng ậ
ườ ớ i l n: tôn giáo, kinh t ầ
ị , chính tr , l ch s , gi ể
ọ
ọ
ơ ả ủ
ề
ề
ậ
ầ
ấ
ơ
i gi
ả ờ
ấ ớ i tính/ +Quan tâm t ầ ỏ ề không ch p nh n quy n uy, có tinh th n phê phán. Êdix n khi h c ti u h c luôn h i th y ờ ờ giáo m i đi u, th m chí Êdix n còn nghi ng l i c a th y, hoài nghi v n đ qua câu tr l
ọ i.
ướ
ự
ạ
ằ
ườ
ổ
+Có xu h
ng tìm b n ngang b ng năng l c, th
ơ ng là h n tu i.
ự ồ
ệ
ể
ầ
ằ
ậ
ố
ọ
+Tinh th n trách nhi m cao, không mu n b ng m i giá đ có s đ ng thu n.
ể ồ ưỡ
ế
ế
ẻ
2. Làm th nào đ b i d
ng tr có năng khi u ?
ộ ố
ạ
ươ
ứ
ể ng pháp chính đ nghiên c u: kh
Hi n t ả
ớ
ệ ạ năng t p trung, trí nh và t
ứ i m t s nhà nghiên c u phân chia ra 3 lo i ph ư ậ duy logic.
ấ ượ ọ
ẫ
ệ
ứ
ơ
ả
ậ
ả
ng pháp nghiên c u kh năng t p trung đ n gi n nh t đ
c g i là m u hi
ươ +Ph ỉ u ch nh.
ẫ
ể
ộ ờ ấ
ườ ượ i đ
c ki m tra đ
ữ
ề ữ ạ
ữ
ở
ứ ớ
ứ ấ
ượ ẻ ầ ờ
ữ i nh ng ch đã có ứ ộ
ố ớ ọ
ị ữ
ể
ổ
ọ
ươ
ữ
ụ ủ
ể
ệ ọ ơ ở ộ ườ ượ i đ
ướ ấ ả ữ
ừ
ữ gi y m u có nhi u ch cái khác nhau 40 hàng x c trao m t t Ng ướ ỹ ả cá 40 ch cái/hàng. Đ a tr c n ph i xem k các hàng ch , g ch d ể c hàng th nh t. V i th i gian quy đ nh đ làm vi c này là 5 phút, m c đ chú ý trung bìn ọ h đ i v i h c sinh ti u h c là 550 ch cái, trung h c c s là 700 và trung h c ph thông ả ể ế ả ẫ ộ ạ ng pháp Munsterberg: m t đo n văn b n l n l n các ch cá là 850. Còn ph i k đ n ph ể ề ừ i có th có nhi u t c ki m tra là trong vòng 2 phút tì ạ i t m và g ch d
ệ khác nhau. Nhi m v c a ng này. t c nh ng t
ớ
ệ
.
+ Các “công ngh ” đánh giá trí nh cũng có không ít
ộ
ẽ ọ
ệ
c g i là “trí nh thao tác”. Chuyên gia th nghi m s đ c 10 h
ỗ
ử ố
ớ ườ ả ờ i tr l ố ứ ấ ớ ố ứ
ệ ả ộ
ụ ủ ẩ
ố ứ
ứ ế ụ
ố
ọ
ả ể
ộ ố
ọ ơ ở ọ
ế ượ
ọ ố
ượ
ứ
ể
ố
ừ ư i là ghi nh 5 s trong hàng v a đ ớ ố c đ c, sau đó trong đ u ph i c ng nh m s th nh t v i s th hai, s th hai v i s th ữ ba và c ti p t c nh v y. Kho ng cách gi a m i l n đ c xong m t hàng s là 15 giây. ứ t c có 40 đáp s ), trung h c c s l c m c này, có th nói h c sinh
ỗ ầ ố ấ ả t qua đ
ế
ề
ớ ử ổ ế ượ ọ M t phép th ph bi n đ ố ố àng s , m i hàng có 5 s . Nhi m v c a ng ầ ợ ọ ư ậ ứ ố ớ ọ M c trung bình đ i v i h c sinh ti u h c là 20 s (t ổ ọ à 25 s và trung h c ph thông là 30 s . N u v đó có năng khi u v toán.
ể
ư
ườ
ườ
ươ
ệ ề ố ượ
+Đ đánh giá t
duy logic, ng
i ta th
ng dùng ph
ng pháp quan h v s l
ng.
ườ ượ
ẽ ượ
ể
ề
ề
ậ
ỗ
Ng
i đ
c ki m tra s đ
c giao 18 bài t p logic, m i bài có 2 ti n đ logic.
ộ ố ề ư
ế
ẻ
ạ
3.M t s đi u l u ý khi d y tr có năng khi u
ế
ữ
ể
ẽ
ướ ưở
ế
ả
ế ứ ắ ng phát tri n đúng đ n. Đây là đi u h t s c ẹ ạ i ng khi n con cái thì quá t
ề i còn cha m l
ấ ọ
ế ỏ
ẻ ể ệ ể ạ ư L u tâm đ n nh ng gì tr th hi n đ v ch h ộ ậ ượ ầ c các ng nh n hoang t t vì s tránh đ c n thi ệ m t m i và th t v ng.
ề
ệ
ệ ố
ệ ể ẻ
ẻ ọ ậ
ể
ấ
t nh t có th cho tr h c t p và rèn luy n đ tr p
ươ ộ ố
ẹ ể
ế
ạ Cha m nên t o đi u ki n, ph hát tri n năng khi u ngày m t t
ng ti n t t .
ự ế
ụ
ế
ạ
t con mình có khi u thì ph huynh nên trao đ i v i nhà tr
ổ ớ ồ
ậ ượ
ườ
ậ
ạ
ng, giáo viên d y tr c ti p c c
ẫ ắ ớ ự
ẻ ễ ả ư
ạ ỗ ệ
ệ ủ
ể
ế ế N u bi ề ẻ tr . Đi u này giúp tr d hòa nh p môi tr ách d y d hi u qu nh ng v n g n v i s phát tri n cá bi
ườ ờ ẻ ng b n bè đ ng th i tr nhanh chóng nh n đ ẻ t c a tr .
ể
ơ ớ ạ
ệ
ế
ế
ế ẻ ẽ ễ
ẹ ớ
ườ
ứ
ư
ậ
ấ
ấ
ẻ ẽ ế ộ ơ
ố
ở
ề
ả
ế ỉ ậ
ượ
ẻ ề ạ N u có th thì cha m nên t o đi u ki n cho tr có khi u ch i v i b n bè có cùng năng khi u. ng năng khi u nh nhau, do đó hòa nh p và ph n đ u thi đua Tr s d thích ng v i môi tr ươ ng đ i. B i vì không ph i ai cũn thì tr s ti n b h n. T t nhiên đi u này ch mang ý nghĩa t ẻ ể ủ ng, đúng quy lu t phát tri n c a tr . g làm đ
ấ ướ c và làm đúng h
ư
ế
ẹ
ậ
ả
ờ
ẻ
ậ
i câu h i c a tr . Vì v y cha m c n dành th i gian nghiêm túc đ tr l
ể ả ờ ẻ ứ
ẹ ầ ẻ
ẻ ơ
ẻ ừ
ế
ể
ng, khuy n khích tr chia s t
ế ủ
ẹ ứ Tr s d b h t h ng n u cha m không đáp ng, th m chí n n lòng khi cha m không l u tâ ẹ m tr l i tr . Cha m đó hi u tr h n và kích thích h ng thú ha nên chú ý khen th ể m hi u bi
ẻ ẽ ễ ị ụ ẫ ỏ ủ ả ờ ưở ẻ t c a tr .
ế ủ
ự
ẻ
ế
ẻ
ể
ự L ng nghe tr trình bày các ý ki n c a mình, khuy n khích tr phát bi u và giúp xây d ng s ự t
ắ ả tin vào b n thân
ở ẻ tr .
ủ ộ
ộ ứ
ổ ở
ẽ ứ
ọ
ẻ
ạ
ả
i
ẻ ể ề
ọ
ẳ Ch đ ng giúp tr theo đu i s thích. Ch ng h n m t đ a tr ham h c toán s h ng thú gi toán và tìm hi u v các danh nhân toán h c.
ắ ế
ừ
ỏ
ẻ
ượ
ỳ ọ
ỏ
ừ ạ
Đ ng quá gay g t n u tr không th a mãn đ
c đòi h i hay k v ng nào quá t
b n.
ế ề
ự
ụ
ọ
ố
ế
ẻ
ề
ướ
Đi u quan tr ng cu i cùng là n u tr có năng khi u v linh v c nào thì giáo d c theo h
ng ph
ể ề
ự
át tri n v lĩnh v c đó.
ọ ở ể
ẻ
ạ
4. Trình tr ng tr em khó h c
ọ ti u h c
a)
ế ơ ả
ọ ở ẻ
ể Hi u bi
ề ứ t c b n v ch ng khó h c
tr
ọ
ứ
ữ
ệ
ạ
ọ ọ ủ
ọ ậ ọ
ng có thành tích h c
ẻ ề
ể
ấ
ẻ ắ ứ ữ
ườ ậ ơ
ẹ ậ
ứ ẻ
ề
ậ
ẹ ẻ ố
ọ ậ
ườ
ằ
ố t trong h c t p là nh ng khó khăn Ch ng khó h c hay còn g i là r i lo n chuyên bi ọ ứ ẻ ắ kéo dài trong quá trình h c c a tr . Tr m c ch ng khó h c th ấ ậ ấ t p r t th p và kéo dài trong nhi u năm. R t khó đ cha m nh n ra tr m c ch ng ấ ậ này. Chính vì v y, nhi u b c cha m khi th y con mình ch m h n nh ng đ a tr khá c trong h c t p th
ng cho r ng tr “d t” .
ồ
ế
ế
ế
ng đ
ộ ả
ượ
ứ
ư
ọ
ặ ọ ượ
ườ
ữ ế
ấ
ẻ c nói đ n g m: Th nh t là tr khi m khuy t m t trong các ườ c trôi ch y; th hai l t, đ c, làm toán… m c dù các em có ặ c ho c k ự ả ọ ậ t l n gi a k t qu h c t p th p và s ph
ề ẻ ự là có s khác bi
ạ ộ ứ ứ ư t v văn hóa; th t ủ ườ
ượ ế ố ườ ứ ấ ố B n y u t th ớ ứ ch c năng tâm lý bình th ng nh không nh lâu, không nói đ ế ẻ à tr có khó khăn trong ho t đ ng nói, nghe, vi ệ ỉ ố ng; th ba là tr có đi u ki n khó khăn không đi h c đ ch s IQ bình th ệ ớ ệ ề hác bi ể át tri n bình th
ng c a các giác quan.
ọ ở
ẻ
ạ
ệ
ệ
b) Tình tr ng tr em khó h c
Vi
t Nam hi n nay
ể
ệ
ọ
ng h c
ứ
ườ i các tr ế ậ ọ ậ
ọ ố ẻ ắ
ọ ở ố ệ
ậ
Vi t h c t p, s li u ghi nh n trên th gi
ư
ọ
ẻ ị ệ
ề
ẹ
ợ
ề ướ c sâu sát. Có tr
ấ ầ ắ t Nam cho th y, g n 9% h c sinh ti u h c m c ế ớ ứ i là 35%. Dù s tr m c ch ộ ớ ấ ủ ứ ộ ng gia tăng nh ng m c đ quan tâm c a xã h i v i v ẫ ầ ườ ng h p tr b b nh, cha m , th y cô v n đinh nin ọ
ế
ế
ứ ạ Nghiên c u t ch ng khuy t t ng khó h c đang có chi u h ư ượ n đ này ch a đ ố h con mình ng c ngh ch và bi ng h c.
ữ
ớ
ẻ
ệ
ọ c) Bi n pháp v i nh ng tr khó h c
ọ
ạ
ệ
ệ
ế ứ
ẻ
ứ
ờ ẻ
ọ ể ượ
ẻ
ờ
ệ
ư ườ
ự ộ
ẻ
ạ
ủ
ơ ắ ị ẹ
ớ ế ớ ẻ ở ậ
ầ
ỉ
ụ
ố
ư ạ ự
ữ
ệ
ẳ
ượ
ẻ
ắ
ồ
ả
ậ
ặ ả
ư
ủ
ệ
Gia đình đóng vai trò h t s c quan tr ng trong vi c phát hi n và d y tr khó h c. Khi n ọ ghi ng tr có nguy c m c ch ng khó h c, gia đình nên đ a tr đi khám ngay đ đ c th ẩ ị ậ m đ nh và can thi p k p th i, giúp tr hòa nh p b n bè tr ng l p. “S đ ng viên, khích ề ệ ờ t v i tr . B i v y, thay vì ch khen thành i khen c a cha m là đi u vô cùng c n thi , l l ặ ữ ố ắ ọ ậ tích h c t p, ph huynh hãy khen vì con đã c g ng, vì con đã có nh ng hành vi t t. Đ c ấ ế ả t tránh nh ng vi c gây căng th ng cho con nh b o l c vì n u c m th y căng th ng, b bi ụ ứ ấ ế ể ế c ki n th c. Ph huynh hãy ch ơ ủ ấ ướ ỳ ọ c m c a mình vào ể con, mà hãy cho chúng đ
ẳ ệ ẽ t an, lo l ng, bu n bã, tr cũng s không th ti p thu đ ố ừ p nh n và thông c m cho con, đ ng áp đ t mong mu n, k v ng, ượ ọ ậ c h c t p và tr i nghi m nh cách c a chúng có th ”.
ệ ữ
ề ề
ẹ
ẻ
ấ
ẹ ế
ẻ ặ
ệ
ị
ọ ậ
ư ố ạ Bên c nh đó, các v n đ v gia đình nh m i quan h gi a tr và ba m , cách ba m đ ố ử ớ i x v i nhau, quan h anh ch em trong gia đình cũng là nguyên nhân khi n tr g p khó khăn trong h c t p.
ầ
ệ
ẻ ẻ
ỏ ạ
ủ
ầ
ờ
ể
ơ
ữ
ể
ặ
ầ
ơ
ọ ng cũng góp ph n không nh trong vi c giúp tr khó h c. Cho phép các em h c ệ bàn g n giáo viên và t ể ặ c 10 đi m, đ i v i nh ng em ch m h n, th y cô hãy t ng
ự ố ắ
ọ ườ Nhà tr ề ả ồ ở theo kh năng và th i gian c a mình. T o đi u ki n cho tr ng i ọ ậ ữ ử ổ ử ớ ránh c a s , c a l n, đ giúp nh ng em này t p trung h n khi h c. Thay vì t ng "hoa đi ọ ậ ố ớ ượ ữ m 10" cho nh ng h c sinh đ ố ể ả hoa không ph i vì s đi m mà vì các em đã có s c g ng.
Ả Ơ
Ắ
Ạ
C M N CÔ VÀ CÁC B N ĐÃ L NG NGHE
Du~ng DHDT

