Ậ
Ả
Ậ
TH O LU N MÔN LU T NGÂN HÀNG
Ề
Ụ Ủ Ở Ệ
Ệ
ề Đ tài: CÁC CÔNG C C A CHÍNH SÁCH TI N Ệ T HI N NAY
VI T NAM
ồ
ươ
Bài g m có 3 ch
ng
v CH
Ệ Ề Ề Ế NG I: CHÍNH SÁCH TI N T TRONG N N KINH T
ƯƠ Ị ƯỜ TH TR NG
ƯƠ Ụ Ủ Ề Ệ NG II: CÁC CÔNG C C A CHÍNH SÁCH TI N T
v CH Ở Ệ
Ệ VI T NAM HI N NAY
v CH
ƯƠ ƯỚ Ự Ả NG III: THÀNH T U, Đ NH H
Ị Ụ Ủ Ề
NG VÀ GI I PHÁP Ệ HOÀN THI N CÁC CÔNG C C A CHÍNH SÁCH TI N T Ở Ệ Ệ VI T NAM
ƯƠ NG I:
Ề Ệ Ề Ế
CH Ị CHÍNH SÁCH TI N T TRONG N N KINH T TH TR NGƯỜ
ề ệ ị ủ I. Khái ni m và v trí c a chính sách ti n t
ạ ề ệ
ệ 1. Khái ni mệ 2. Các lo i chính sách ti n t ị 3. V trí ụ ề ệ
II. M c tiêu c a chính sách ti n t ố
ụ ụ ủ 1. M c tiêu cu i cùng 2. M c tiêu trung gian
ề ệ
ủ
ệ
ị
I. Khái ni m và v trí c a chính sách ti n t
ế ề ệ là m t chính sách kinh t
ộ ự ươ ở
ị ồ ụ ề ệ ạ ằ
ạ ở ệ 1. Khái ni mệ vĩ mô do Ngân hàng Chính sách ti n t ả ng kh i th o và th c thi, thông qua các công c , bi n pháp trung ị ổ ụ ủ c a mình nh m đ t các m c tiêu: n đ nh giá tr đ ng ti n, t o công ăn vi c làm, tăng tr ng kinh t ế .
ệ ướ ể ượ c, chính sách ti n t
ề ệ có th đ ặ ề ệ ở ộ ng: chính sách ti n t ậ c xác l p ề ệ m r ng ho c chính sách ti n t
ắ ặ ỳ ề Tu đi u ki n các n ướ theo hai h th t ch t.
ề ệ
ủ
ệ
ị
I.Khái ni m và v trí c a chính sách ti n t
ị 2. V trí
ệ ố ế ủ t vĩ mô c a Nhà n
ụ ề ữ ướ ấ ọ
ự
ế
ế ố ậ Trong h th ng các công c đi u ti ộ sách ti n t ộ đ ng tr c ti p vào lĩnh v c lu thông ti n t ặ ch t ch v i các chính sách kinh t khoá, chính sách thu nh p, chính sách kinh t c thì chính ề ệ là m t trong nh ng chính sách quan tr ng nh t vì nó tác ự ề ệ ệ ế . Song nó cũng có quan h ư ẽ ớ vĩ mô khác nh chính sách tài ạ đ i ngo i.
ự
ề ệ ạ ộ ệ ấ ủ
ươ ơ ả ề ệ ạ ọ ợ ệ ố ị ng, vi c ho ch đ nh và th c thi chính ề ạ ộ là ho t đ ng c b n nh t, m i ho t đ ng c a nó đ u ả ệ ự qu c gia đ c th c hi n có hi u qu
ố ớ Đ i v i Ngân hàng trung sách ti n t ằ nh m làm cho chính sách ti n t h n.ơ
ề ệ
ủ
ệ
ị
I.Khái ni m và v trí c a chính sách ti n t
ộ ọ ớ có m t vai trò quan tr ng và t ng đ i đ c l p v i các
3. Vai trò Chính sách ti n t chính sách kinh t
ề ệ ế ươ ị ừ ể ố ộ ậ ướ ng sau: ấ khác xu t phát t 3 đi m mang tính đ nh h
ẽ ưở ế ế ầ ư ứ ấ : S không có tăng tr ng kinh t n u không có đ u t .
ầ ư ế ể : Không th có đ u t mà không có ti ệ t ki m.
ế ể ế ự ổ ề ệ ệ ế ả ị t ki m n u thi u s n đ nh giá c và ti n t .
ộ
ế ề ướ có nhi m v tác đ ng vào nhi u h ị ị ề ệ ệ ụ ự ổ ề ệ ổ ạ , t o ra ti ệ t ki m và t o ra s n đ nh ti n t ằ ng nh m: ả ổ , n đ nh giá c , n
Th nh t Th haiứ Th baứ : Không th có ti ậ Chính vì v y, chính sách ti n t ầ ư ạ ạ t o ra đ u t ố ỷ ị giá h i đoái. đ nh t
ự
ặ ẽ ẫ ế ự ộ
ế ắ ỏ ề ề ệ ớ ỏ ề ệ ư ậ Nh v y, chính sách ti n t ể phát tri n kinh t và đ t đ v chi phí. Ng ti n t ầ ề ệ ề ệ ắ . M t chính sách ti n t ộ ượ ạ c l ấ ạ ủ ự góp ph n vào s thành công hay th t b i c a s ế ề th t ch t s d n đ n s khan hi m v ẽ n i l ng s làm i, m t chính sách ti n t
ề ệ ưở ế cho ti n t gia tăng, kích thích tiêu dùng và tăng tr ng kinh t .
ậ ướ ệ ề ệ ố chính sách ti n t qu c gia là Theo Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam:
ậ ủ ộ ộ ế ủ ướ ằ ổ ị m t b ph n c a chính sách Kinh t Tài chính c a Nhà n c nh m n đ nh giá
ế ạ ị ồ ể ề ề ầ ẩ ế ộ tr đ ng ti n, ki m ch l m phát, góp ph n thúc đ y phát tri n kinh t xã h i
ờ ố ả ả ố đ m b o qu c phòng, an ninh và nâng cao đ i s ng nhân dân.
ề ệ
ụ
ủ
II. M c tiêu c a chính sách ti n t
ụ ố 1. M c tiêu cu i cùng
ề ệ ố ớ ề ợ riêng phù h p v i n n kinh
ề Các qu c gia đ u có chính sách ti n t ỗ ướ ế ặ t ủ đ c thù c a m i n c.
•
ề ệ ề ướ ủ ế ụ ữ Chính sách ti n t đ u h ng vào nh ng m c tiêu ch y u sau:
ị ố ộ ủ ề ồ ơ ở , b o v giá tr đ i n i c a đ ng ti n trên c s
•
ề ệ ả ượ ạ Ổ ị n đ nh ti n t ể ki m soát đ ệ c l m phát.
ơ ở ằ n đ nh giá tr đ i ngo i c a đ ng ti n trên c s cân b ng cán cân
ạ ủ ồ ỷ ị ổ ị ố Ổ ị ố ế thanh toán qu c t và n đ nh t ề ố giá h i đoái.
• Tăng tr
ưở ế ị ng kinh t ự ổ trong s n đ nh.
• T o công ăn vi c làm và gi m b t th t nghi p.
ệ ệ ả ạ ấ ớ
ề ệ
ụ
ủ
II. M c tiêu c a chính sách ti n t
ụ ố 1. M c tiêu cu i cùng
ạ ể ố ộ ủ ề ứ
ế ớ ử ụ ứ ự ấ ả i s d ng ti n gi y b t kh hoán thì ch a đ ng bên
ề ủ ạ ả ằ ổ ị 1.1. Ki m soát l m phát nh m n đ nh s c mua đ i n i c a ti n tệ ấ Khi toàn th gi ề trong nó kh năng ti m tàng c a l m phát.
ế ạ ẽ ậ ố s phân ph i l cao
ở ỷ ệ t l ấ
ườ ấ ọ ữ ng thì m i ng
i nh t là các ch đ u t ệ ầ ư ế ệ ố ạ i thu nh p qu c dân và N u l m phát ủ ả ả ấ ộ c a c i gi a các giai c p khác nhau. Khi giá c tăng lên m t cách b t ườ ng không an tâm, tin t th . trong vi c tính toán công vi c đ u t ưở ủ ầ ư ầ ư nên không khuy n khích đ u t
ẽ ự ằ có d tính tr c thì s không nh h
ng th c t
ướ ố ọ
ướ ặ ả ệ ấ ế ượ t đ c, th y tr ệ ự ế ế ườ ề ọ ẽ c đ ủ
ủ ạ ấ ả ưở ế ạ ng N u l m phát cân b ng ậ ố ả ượ ế gì đ n s n l , đ n hi u qu ho c phân ph i thu nh p ượ ự ậ ế i đ u bi qu c dân. N u m i ng c s v n ộ ự đ ng c a l m phát thì h s th c hi n các hành vi c a mình cho có ợ i nh t. l
ề ệ
ủ
ụ
II. M c tiêu c a chính sách ti n t
ư , l m phát là vi c đ a m t kh i l
ệ ư ư ố ượ ư
ệ ưở ự ế ạ ế ị ườ th tr ụ ng tín d ng. Khi tăng tr
ệ ẽ ạ
ề ộ ề ng, vi c đ a ti n ra l u thông th ề ề ệ cho n n kinh t ng ti n t ề ệ ấ ệ ề ộ
ể ẽ ướ ề ưở ơ Trên th c t ng ti n ra l u thông. Trong ườ ề n n kinh t ng thông qua con ế ằ ườ ườ đ b ng con đ ng tín ề ộ ầ ư ụ d ng thì s phát tri n các doanh nghi p, t o đi u ki n đ u t chi u r ng và ế ả tăng chi u sâu. Do đó s thu hút nhi u lao đ ng, th t nghi p gi m, kinh t tr ng cao h n tr c.
ồ ạ ấ ề ạ
ự ừ
ưở ạ ư ậ ế hàng hóa. Nh v y, bên c nh i r t lâu dài trong n n kinh t L m phát t n t ộ ế ố ể ạ ạ đ kích thích i là m t y u t tác h i thì l m phát trong ch ng m c nào đó l ế kinh t ạ tăng tr ng.
ệ ề ng
ế ề ổ ị ờ ố ườ ả ể ể phát tri n bình th ươ là ki m soát l m phát, n đ nh ti n ạ ả ng, đ m b o đ i s ng cho
ộ Nhi m v c a ngân hàng trung ệ ạ t , t o ti n đ cho n n kinh t ườ ng ụ ủ ề ề i lao đ ng
ấ ủ ệ ể ạ ạ ở ứ ừ m c v a
ự Th c ch t c a vi c ki m soát l m phát là duy trì l m phát ph i.ả
ề ệ
ụ
ủ
II. M c tiêu c a chính sách ti n t
ụ
ố
1. M c tiêu cu i cùng
Ổ ị
ứ
ố
ạ ủ ề ệ
1.2. n đ nh s c mua đ i ngo i c a ti n t
ầ
ề
ế ở
ề
m , xu h
ướ ắ
c trên th gi ủ ộ
ố ế ể
ng v các th tr
ướ ng tài chính qu c t ụ
ộ ự ế
ố
ộ
giá h i đoái. M t s bi n đ ng c a t ớ
ưở
ướ
ứ
ế
ề
ộ i haotj đ ng kinh t
trong n
ế ớ ế Trong n n kinh t ng toàn c u hóa n n kinh t i tài chính th gi ấ ễ ế ớ ề ướ di n ra r t nhanh chóng và sâu s c. Tr i đ u c tình hình đó, các n ị ườ ề ướ ạ ự ế h đ theo dõi s bi n đ ng c a các ngo i ị ườ ằ ệ ạ ộ ế ự ủ m nh, nh m tránh các tác d ng tiêu c c c a các bi n đ ng trên th tr t ng tài ố ệ ố ủ ỷ chính, thông qua h th ng t giá h i đoái ít ộ hay nhi u, đ u nh h c tùy theo m c đ ướ h
ề ả ạ ủ ề ng ngo i c a n n kinh t
ỷ ng t ế .
ỷ
ố
ủ ự ữ
ị ườ
ạ ố
ộ
ạ ả
ướ
ố
ộ
c. Do đó, m t chính sách ti n t ằ ổ ệ
ướ
ế
ầ
ả
ớ
ố ng h i đoái ề ệ ữ c, c n ph i đi đôi v i nh ng bi n pháp nh m n
trong n
ằ ổ ỷ
ị ự T giá h i đoái ch u s tác đ ng m nh c a d tr ngo i h i, th tr và chính sách h i đoái, tình hình giá c trong n ị nh m n đ nh kinh t ố ị giá h i đoái. đ nh t
ả
ỷ
ưở
ắ ế
ạ ộ
ế ủ
ộ ướ
ố T giá h i đoái nh h
ng sâu s c đ n các ho t đ ng kinh t
c a m t n
ặ c, đ c
ệ
ạ ộ
ấ
ậ
ẩ
bi
t là ho t đ ng xu t nh p kh u.
ề ệ
ụ
ủ
II. M c tiêu c a chính sách ti n t
ạ ệ ớ
ế ả ệ ấ (b n t ẩ ậ ơ ấ
ộ ỷ ụ ẩ ươ ố ắ ướ ề
ế ả ể ấ ợ ấ ấ ẩ ộ
ự ữ ướ ạ ấ ng v xu t kh u, gây b t l ỏ c ngoài vào t ng n ị có giá tr cao h n so v i ngo i t ) ẩ ấ ợ i cho xu t kh u vì hàng hóa ẽ c ngoài. Đi u này s khi n s n ữ i cho nh ng cu c chuy n ố ượ c, làm cho kh i l ng d tr ngo i
ố M t t giá h i đoái quá th p có tác d ng khuy n khích nh p kh u, gây b t l ng đ i đ t, khó bán cho n xu t kh u t ề ướ ướ c h xu t trong n ệ ừ ướ ị d ch ngoai t n t ố ễ ị ả h i d b gi m.
ả ệ ớ
ẩ ậ
(b n t ế ị ườ ị ấ ẩ ờ ậ ư ượ
. Nh v y, l u l ố ượ ng qu c t ướ ướ ể ạ ệ ơ có giá tr th p h n so v i ngo i t ) ẩ ẽ ấ ấ i cho nh p kh u, khuy n khích xu t kh u, hàng hóa xu t kh u s ố ế ạ ệ ể ạ ng ngo i t ạ ự ữ ơ c khá h n, kh i l ng d tr ngo i ng chuy n vào trong n
ố ộ ỷ M t t giá h i đoái quá cao ẽ ấ ợ s b t l ẻ ơ r h n đ c nh tranh trên th tr có khuynh h ơ ộ ệ có c h i tăng. t
ệ ụ ủ ữ
ệ ươ là s d ng nh ng công c c a cho t
ng ỷ giá h i đoái không tăng cũng không ạ đ can thi p gi ớ ử ụ ố ấ ổ ủ ề ữ ế ả ị ị ụ ủ Nhi m v c a ngân hàng trung ữ ề ệ ể chính sách ti n t gi m quá đáng, làm d u b t nh ng tình tr ng b t n đ nh c a n n kinh t
trong n c.ướ
ề ệ
ủ
ụ
II. M c tiêu c a chính sách ti n t
ụ ố 1. M c tiêu cu i cùng
ưở ế 1.3. Tăng tr ng kinh t
ế ề ấ ỗ ố M i qu c gia luôn quan tâm đ n 3 v n đ sau:
ưở ả ượ ườ ấ : Tăng tr ự ng chính là s tăng s n l i và ứ • Th nh t
ứ ố ả ự ứ ng tính trên đ u ng ả ượ ổ tăng m c s ng cá nhân, ch không ph i s gia tăng t ng s n l ầ ng.
ự ấ
• Th haiứ ưở ả ổ
ự ả ế ế ạ ộ ầ ị ỉ ạ ấ ưở ổ ỏ ộ ấ ộ : S c i ti n năng su t lao đ ng m t l n duy nh t ch t o ra s tăng ng n đ nh đòi h i năng su t lao đ ng ờ t m th i. Tăng tr
ng kinh t tr ị ph i n đ nh lâu dài.
ặ ưở ự ẽ ng s làm tăng m c s n l
ứ ả ượ ng và tiêu dùng ắ ộ ố ể ạ ứ • Th ba: ươ trong t M c dù s tăng tr ng lai. Tuy nhiên, nó có th sinh ra m t s chi phí ng n h n.
ề ệ
ụ
ủ
II. M c tiêu c a chính sách ti n t
ể ề ệ ớ ộ ế, ngân hàng trung
ệ ẽ
ả ở ộ ế ổ ủ ấ ấ ả , m r ng s n xu t. Đ u t
ẩ ự ưở ươ ng th c hi n ti n t Đ tăng tr n i r ng. ng kinh t ễ ả ẽ ố ề ệ ấ Khi kh i ti n t tăng s làm gi m lãi su t. Lãi su t gi m s khuy n khích các ẫ ầ ư ầ ư ệ ch doanh nghi p đ u t gia tăng d n đ n t ng ộ ả s n ph m xã h i cũng tăng.
ạ ự ế ự ợ
ầ ư ố ề ề ứ ề
ả ố ầ ổ ụ ấ ư ơ ẽ ờ ư ả ồ
ọ ơ ồ ị ộ
ữ ả là doanh nghi p s đ u t
ệ ẽ ầ ư ẩ ể ứ ầ ả ứ ầ ề ả Bên c nh đó, s gia tăng kh i ti n đ a đ n s gia tăng s c u t ng h p. Các thành ph n dân c có ti n nhi u h n s tăng m c tiêu th giúp các doanh ế ệ nghi p gi i quy t hàng t n đ ng, đ ng th i gian tăng s n xu t, hàng hóa l u ố thông, phân ph i nh n nh p h n. ả K t quế thêm đ gia tăng s n xu t h n n a làm ề ầ ư ề cho x s c c u v s n ph m tiêu dùng và s c c u v đ u t ấ ơ đ u tăng.
ườ ứ
ngươ th ộ ứ ầ ộ
ế ậ ệ ệ ế ộ
ụ ị ườ ấ ở Ngân hàng trung ề n n kinh t ự ượ đ ấ ế chi ử ụ ụ ụ ạ ng s d ng công c h n m c tín d ng. Khi ề ệ ủ ế ụ v n đ ng m t cách thu n th c thì vi c cung ng ti n t ch y u ư ự ữ ắ ụ c th c hi n thông qua các cong c gián ti p nh : d tr b t bu c, tái ng m . t kh u, lãi su t và công c th tr
ề ệ
ủ
ụ
II. M c tiêu c a chính sách ti n t
ụ ố 1. M c tiêu cu i cùng
ụ ứ 1.4. Tăng m c nhân d ng
ưở ượ ữ ế ặ ho c suy thoái đ ng, gi a tăng tr
ế ị ườ th tr ệ ng kinh t ấ ụ ệ
ề Trong n n kinh t c ễ di n ra theo chu kì, vi c toàn d ng nhân công và th t nghi p luôn đan xen nhau.
ế
tăng tr ượ ứ ầ ưở ế ở c. Nó b h n ch b i nhi u y u t
ụ ị ạ ẽ ế ố ấ ế ả
ệ ị ườ ố ư ế ụ ự ế ng liên t c, c u ti p t c gia tăng nh ng s , khi kinh t Trên th c t ư ề ể nh : nhân cung không th đáp ng mãi đ ủ công không đ , nguyên li u khan hi m s làm tăng chi phí s n xu t, nâng cao giá thành và giá bán trên th tr ng.
ạ ươ ẫ ả ộ
ả ệ ế ế ơ ầ ng bu c ph i gi m ạ r i vào tình tr ng ng ng tr . K t
ạ ộ ạ ệ ấ ế ạ ầ C u tăng m nh d n đ n l m phát. Ngân hàng trung ố ề ệ ể ả kh i ti n t đ gi m c u. Ho t đ ng kinh t ế ơ ả ề qu n n kinh t ư r i vào tình tr ng suy thoái và th t nghi p gia tăng.
ề ệ
ủ
ụ
II. M c tiêu c a chính sách ti n t
ầ ứ ệ ố
ế ấ ộ ầ ộ
ọ ế ủ t c a m i qu c ề ứ ệ ướ ậ là nhu c u b c thi ị ườ ng gi m do s phát tri n c a khao h c công ngh kĩ thu t. Chính vì
ể ủ ẫ ị ấ ậ ộ ng, mà c u v s c lao đ ng luôn ọ ộ ộ ng thì v n luôn có m t b ph n lao đ ng b th t ả ế tăng tr
ề ả i quy t v n đ công ăn vi c làm Gi ộ ứ gia. S c lao đ ng là m t hàng hóa trên th tr ự có xu h ưở ậ v y, khi kinh t nghi p.ệ
ế ố ứ ệ là h n ch t ấ i đa m c th t nghi p
ệ ể ệ ứ ạ ệ ượ ụ ủ Do đó, nhi m v c a chính sách ti n t ch không th tri ề ệ ấ t tiêu n n th t nghi p đ ạ c.
ướ ể ủ ộ ố
ấ ự ưở
ề ệ ủ c đ ch đ ng đi u ch nh m i quan ế ứ ấ ế ạ , l m phát và th t nghi p ngày càng tr nên h t s c ế ế t kinh t
ụ ể ề ả ử ụ ỉ ở ệ ng kinh t ể ơ ế ị ườ ề ng. Đ làm vĩ mô theo c ch th tr c ph i s d ng các công c đ đi u hành chính sách ệ ướ c đi u đó,Nhà n
ừ T đó, ta th y s can thi p c a Nhà n ệ ữ h gi a tăng tr ọ quan tr ng trong vi c đi u ti ề ượ đ ề ệ . ti n t
ề ệ
ủ
ụ
II. M c tiêu c a chính sách ti n t
ụ 2. M c tiêu trung gian
ổ ượ ứ ề ỉ 2.1. Ch tiêu t ng l ng ti n cung ng
ụ
ể ộ ự ế ứ ấ ả ộ ươ ng ấ ế ủ t y u c a
ng ti n cung ng, ngân hàng trung Đ duy trì m c tiêu l ấ bu c ph i ch p nh p s thay đ i lãi su t vì s bi n đ ng t ề ệ ầ nhu c u ti n t ề ượ ổ ậ ự ế ề . trong n n kinh t
ỉ ấ 2.2. Ch tiêu lãi su t
ứ ụ ề ấ
ế ộ ề ơ ở ẽ ứ ể Đ duy trì m c tiêu lãi su t, m c cung ng ti n và ti n c s s bi n đ ng.
ọ ự
ụ 2.3. L a ch n m c tiêu trung gian ề ượ ứ ng ti n cung ng làm m c tiêu trung
ấ ề ệ ộ tùy thu c vào m c đ bi n đ ng t ng
ề ệ ầ ớ ứ ộ ế ượ ụ ộ ả ệ ự ọ Vi c l a ch n lãi su t hay l ủ gian c a chính sách ti n t ố ủ đ i c a nhu c u ti n t ươ c ph n ánh thông ầ so v i nhu c u hàng hóa đ
ự ế ộ ươ ố ủ qua s bi n đ ng t ng đ i c a mô hình ISLM.
ề ệ
ụ
ủ
II. M c tiêu c a chính sách ti n t
ụ ạ ộ
ờ ớ ự ề ả ứ ụ ủ ứ ỉ
3. M c tiêu ho t đ ng ỉ ề ệ . Là các ch tiêu có ph n ng t c th i v i s đi u ch nh c a công c chính sách ti n t
ấ
ạ ố ị
ệ ơ ở ấ ấ 3.1. Lãi su t liên Ngân hàng ề ệ ổ ế ệ ầ n đ nh, vi c kh ng ch lãi su t cho phép đ t ụ ứ m c tiêu. Trên c s đó, m c lãi su t liên ngân hàng c
ạ ượ ụ ị ề ớ V i đi u ki n c u ti n t ề ệ ụ ứ ượ c m ccung ti n t đ ằ ể ượ c xác đ nh nh m đ t đ th đ c m c tiêu trung gian.
ự ữ 3.2. D tr không vay
ề ủ ệ ố ụ ứ ề ươ ượ ượ ử ụ ự ữ D tr không vay đ ổ ạ ng m i và t ng l ngân hàng th ơ ế ạ c s d ng căn c vào c ch t o ti n c a h th ng ứ ng ti n cung ng làm m c tiêu.
ề ệ ượ là l ng d tr không vay mà ngân
ứ ươ ố ờ ủ ụ M c tiêu t c th i c a chính sách ti n t ể hàng trung ự ữ ệ ụ ị ườ ng có th chi ph i thông qua nghi p v th tr ở ng m .
ơ ế ề ự ữ ự ẹ ả C ch đi u hành qua d tr không vay có hi u qu khi có các d tính chính
ề ự ữ ắ ầ ữ ề ủ ệ ố xác v d tr đi vay, nhu c u n m gi ti n c a công chúng và h s nhân
ệ ữ ự ữ ố ề ề ố ọ ơ ti n. Quan tr ng h n, m i quan h gi a d tr không vay và kh i ti n cung
ứ ẽ ả ặ ng ph i ch t ch .
ề ệ
ụ
ủ
II. M c tiêu c a chính sách ti n t
ụ ạ ộ
ụ ự ụ ấ ọ
3. M c tiêu ho t đ ng ự ữ 3.3. D tr đi vay ạ ộ ể ổ ự ố ề ế ỏ ộ ấ M c tiêu ho t đ ng này th c ch t là l a ch n lãi su t làm m c tiêu trung gian và đ cho t ng kh i ti n kh i bi n đ ng.
ấ ạ ng m i tăng lên làm cho
ủ ể ượ ộ
ả
ươ ề ả ố ổ
ứ ứ ự ữ t quá m c m c tiêu, bu c ngân hàng ệ ụ ứ ự ữ ươ ng ph i tăng thêm m c d tr không vay thông ua nghi p v ị ườ ng tăng ng m , lãi su t gi m xu ng làm cho t ng ti n trung ổ ở ượ ấ ề ươ Khi lãi su t cho vay c a các ngân hàng th ụ m c d tr đi vay có th v trung th tr lên và t ng l ứ ng ti n cung ng cũng tăng.
ƯƠ CH NG II:
Ụ Ủ Ệ Ở Ệ Ề CÁC CÔNG C C A CHÍNH SÁCH TI N T VI T NAM
Ệ HI N NAY
ụ ủ ề ệ I. Các công c c a chính sách ti n t
ấ ố ụ 1. Công c tái c p v n
ộ ự ữ ắ 2. D tr b t bu c
ệ ụ ị ườ 3. Nghi p v th tr ở ng m
ụ ỷ 4. Công c t ố giá h i đoái
ụ ấ 5. Công c lãi su t
ụ ủ
ề ệ
I. Các công c c a chính sách ti n t
ấ ố ụ 1. Công c tái c p v n
ễ ơ ề ế ề ạ
ườ ử ề i g i ti n đ n rút ti n quá nhi u, ngân hàng d r i vào tình tr ng ẫ ớ ế ế ả Khi ng ố thi u v n, d n t ả i kh năng thi u chi tr .
ụ
ng s c p tín d ng cho ngân hàng th ố ẽ ấ ấ ứ
ế ế ấ
ạ ươ ng m i ấ ế t kh u i hình th c chi ế ấ ế t t kh u hay tái chi ề ư ấ ấ ố ượ ấ ươ Lúc này, ngân hàng trung ứ ướ ụ ề qua nhi u hình th c, thông d ng nh t là tái c p v n d ươ ng phi u. Khi ch p nh n chi t kh u các th và tái chi ươ ng đã làm tăng kh i l kh u là ngân hàng trung ậ ng ti n l u thông.
ầ ủ ề ề ớ ế do
ệ ự ế ủ ắ ầ ạ ộ ậ Bên c nh đó, vi c cho vay này luôn g n li n v i yêu c u c a n n kinh t ự s tác đ ng tr c ti p c a quy lu t cung c u.
ệ ề ệ ượ ấ ố đ
ươ ế ể
ươ ụ ủ ứ
ứ ề ả ờ ụ ể ự ề c thông Vi c đi u hành công c tái c p v n đ th c thi chính sách ti n t ả ế ấ ấ t kh u, ngân hàng trung ng có th khuy n khích gi m qua lãi su t tái chi ứ ặ ạ ố ớ ề ho c tăng m c cung ng tín d ng c a ngân hàng th ng m i đ i v i n n kinh ặ ế ồ , đ ng th i gi m ho c tăng m c cung ti n. t
ặ ề ệ ự ệ ắ ẽ ấ ế Khi th c hi n chính sách th t ch t ti n t , NHTW s nâng lãi su t tái chi t
ế ớ ữ ẽ ấ ạ ặ ấ kh u lên. Khi đó, các NHTM s nâng lãi su t cho vay ho c h n ch b t nh ng
ơ ộ ượ ạ c h i cho vay và ng c l i.
ề ệ ở ộ ạ ấ ự ệ ế ấ ế N u th c hi n chính sách ti n t m r ng, NHTW h th p lãi su t chi t
ấ ườ ẻ ợ ướ ả ớ kh u, NHTM trong tr ng h p này đi vay r , nên có khuynh h ng gi m b t
ế ầ ẫ ấ lãi su t cho vay d n đ n nhu c u vay gia tăng.
ụ ủ
ề ệ
I. Các công c c a chính sách ti n t
ố ướ
ị ẽ ư ấ ụ ắ ự ẩ ấ . Đ i v i chính sách kích thích xu t kh u, NHTW s u tiên tái chi ể ng phát tri n ẩ ế t kh u
ế ố ớ ế ươ ấ ẩ Tái c p v n cho các NHTM là công c đ c l c tropng đ nh h kinh t các th ng phi u xu t kh u.
ế ấ ậ
t kh u là NHTW đã tăng kh i l ỉ ố ượ ấ ế ng ti n cung ng. ề ứ ệ ấ ầ ể ọ Khi ch p nh n tái chi Chính vì t m quan tr ng đó nên NHTW ch có th tái chi ề t kh u theo đi u ki n:
ằ ườ ứ ấ ụ ụ ề ng tín d ng, t c p tín d ng cho n n
ố ượ ế ượ ứ Kh i l kinh t còn đ ứ ề ng ti n cung ng b ng con đ c phép cung ng thêm.
ả ế ể ố ế ữ ế ấ ả ố t kh u ph i là nh ng h i phi u
B n thân các NHTM đem h i phi u đ tái chi t.ố t
ượ ể ế Ư ể u đi m và nh ủ c đi m c a tái chi
§ u đi m:
ấ t kh u: ề ể ủ ả ả ấ Các kho n cho vay c a NHTW đ u đ
ượ ờ ả ả ồ
ự ệ ấ ạ Ư ự ờ có giá do nó có kh năng t t ệ ủ ộ tính ch t ch đ ng trong vi c th c hi n chính sách ti n t ằ c đ m b o b ng các gi y ụ ấ ế thanh toán. Đ ng th i công c tái chi t kh u có ề ệ ở ộ m r ng hay h n
ch .ế
§ Nh
ượ ụ ộ ủ ộ ằ ở ệ ể : NHTW th đ ng do vi c vay hay không vay ch đ ng n m c đi m
NHTM.
ụ ủ
ề ệ
I. Các công c c a chính sách ti n t
ự ữ ắ ộ
2. D tr b t bu c (Reserve Requirements) ộ ỷ ệ ự ữ ắ ự ữ ắ ộ ổ d tr b t bu c là t l ph n trăm tính trên t ng
ề ử ượ ộ D tr b t bu c hay t ti n g i huy đ ng đ c mà các NHTM không đ ầ ỷ ệ l ể ượ ử ụ c s d ng đ kinh doanh.
ệ ự ữ ắ ụ ủ ự ệ ằ ộ M c đích c a vi c th c hi n d tr b t bu c là nh m:
• Duy trì kh năng thanh toán th
ủ
ườ ư ườ ấ ườ ợ ng h p kh n c p nh tr
ng tr ử ườ ề ồ ợ ượ ẩ ủ ạ ả ữ ạ ng xuyên c a các ngân hàng trung gian ả ng h p x y ra tình c tình tr ng
ặ ạ ủ ả ho c trong nh ng tr tr ng đ ng lo t rút ti n g i (bank run) c a công chúng, tránh đ kh ng ho ng ngân hàng.
ả ớ ạ ượ ủ
ườ c tr ứ ằ ậ
ử ề ở ứ ả i ký g i ti n i quy n l
i h n kh năng cho vay c a ngân hàng trung gian, tránh đ • Gi ng ợ ế ợ i nhu n b ng cách cho vay quá m c, có h p ngân hàng này quá ham ki m l ườ ề ợ ủ ơ ể ạ ớ th ph ng h i t ngân hàng, t c là đ m i c a ng ề ử ủ ả b o an toàn ti n g i c a khách hàng.
ự ữ ủ ệ ậ ở ộ Vi c t p trung d tr c a các ngân hàng trung gian NHTW còn là m t
ề ự ệ ố ề ẻ ệ ể ạ ơ ph ng ti n đ NHTW có thêm quy n l c đi u khi n h th ng ngân hàng, t o
ự ệ ộ ủ ố ớ s l thu c c a các ngân hàng trung gian đ i v i NHTW.
ụ ủ
ề ệ
I. Các công c c a chính sách ti n t
ị ộ ấ ứ ộ ở ứ ự ữ ắ ế ấ ố
ề
ẽ ố ạ ộ c các ho t đ ng kinh t
ồ ề ệ ớ ỏ ở ộ ế ể ệ ượ ữ ệ ộ m c th p, NHTW mu n khuy n Khi n đ nh m t m c d tr b t bu c ủ ọ ứ khích các ngân hàng trung gian m r ng m c cho vay c a h . Đi u này s kích ư ả thích đ , tăng kh năng giao l u các ngu n v n tài chính gi a các doanh nghi p, th hi n m t chính sách ti n t “n i l ng”.
ứ ự ữ ắ ố
ả ắ ề ộ
ả ớ ộ ộ ớ ạ Khi nâng cao m c d tr b t bu c, NHTW mu n gi i h n kh năng cho vay ặ ề ệ ệ ủ c a ngân hàng trung gian, báo hi u m t chính sách ti n t “th t ch t”. Đi u ợ ủ i c a ngân hàng trung gian. này tác đ ng t i kh năng thu l
ể ệ ộ ớ
ư
ợ
ụ ể ể ộ ơ
ị ỗ ể ả ộ ự ữ ắ ứ ứ ự ữ ắ ề ự và c ng tác v i NHTW trong vi c th c Đ ngân hàng trung gian không b l ố ứ ự ữ ặ ề ệ , NHTW có th tr lãi cho m c d tr th ng d nào đ thi chính sách ti n t ấ ủ c a ngân hàng trung gian, kèm theo m t lãi su t thích h p. Thêm vào đó, ể ậ NHTW có th v n d ng m c d tr b t bu c m t cách uy n chuy n h n, ệ ằ b ng cách phân bi ộ ộ t nhi u m c d tr b t bu c.
ự ệ ệ ộ
ổ ự ữ ắ ả ộ ầ ớ ả ầ ậ ệ ữ ệ ệ ố ọ i,ạ bi n pháp thay đ i d tr b t bu c c n th c hi n m t cách th n Tóm l tr ng. Mu n có hi u qu , c n ph i đi kèm v i nh ng bi n pháp khác. Vi c
ự ữ ắ ỗ ướ ề ộ ổ ỉ ỗ ờ đi u ch nh d tr b t bu c thay đ i tùy theo m i n c, m i th i kì khác nhau.
ụ ủ
ề ệ
I. Các công c c a chính sách ti n t
ệ ụ ị ườ ở 3. Nghi p v th tr ng m (Open Market Operation)
ặ
ớ
ấ ờ ộ ưở ệ ở ề ệ ớ ng ti n t ầ , đi u hòa cung và c u v gi y t
ả ả ế ạ có ế ụ v i các NHTM v i m c đích tác đ ng đ n ề ấ ờ ế ng đ n có giá, gây nh h ứ ộ ừ đó tác đ ng đ n kh năng cung ng i NHTW, t
ụ ủ ệ ụ ị ườ ng m là vi c NHTW tham gia mua ho c bán gi y t Nghi p v th tr ắ ị ườ ạ giá ng n h n trên th tr ị ườ ề ề ệ th tr ng ti n t ố ự ữ ủ kh i d tr c a các NHTM t tín d ng c a các ngân hàng này.
ệ ụ ở ỹ ầ ở
ệ ng m xu t hi n đ u tiên ủ ộ ạ ụ
ữ ể ạ ụ ụ ự ữ ắ
ế ễ ả ề ư ừ
ữ ạ ở ỗ ch là d đ o ng ế ấ ờ ằ ấ ụ ị ườ Công c nghi p v th tr M vào nh ng năm ế ộ 1920. Nó là công c tác đ ng nhanh, linh ho t và ch đ ng. Nó có th h n ch ế ủ ượ ộ c nh ng khi m khuy t c a công c d tr b t bu c. Công c này linh đ ệ ố ượ ượ ho t c tình hu ng khi phát hi n ti n l u thông th a c đ ị có giá tr . hay thi u b ng cách bán hay mua gi y t
ụ ủ
ề ệ
I. Các công c c a chính sách ti n t
ế ủ
ề i ngân hàng. ệ Ở ệ Vi
ạ ư ụ ị ườ ệ
ụ ể ả ạ tài kho n t ằ ạ ề ở ượ ng m đ ầ ổ ứ ấ ướ ế ầ ỉ Tuy nhiên, h n ch c a nó là ch có th áp d ng trong đi u ki n mà h u ằ ở ế ề t Nam, h t ti n trong l u thông đ u n m ế ệ ự c th c hi n b ng vi c phát hành tín phi u công c th tr ch c đ u th u Tín phi u Kho b c Nhà n NHNN và t c.
ộ
ở ượ ng m đ ư ế ử ng ti n t
ớ ế ế ấ
ặ t kh u, tái chi ệ ư ữ ụ ộ ữ ể c xem là m t trong nh ng c a ngõ đ NHTW phát ố ượ ề ệ ư l u thông. N u ợ ổ ộ ẩ t kh u có tác đ ng t ng h p và có ở ụ ị ườ ng m là công c tác đ ng
ị ườ Th tr ề hành ti n vào l u thông ho c rút b t kh i l nh chính sách chi ờ ế ạ ạ nh ng h n ch t m th i, thì nghi p v th tr nhanh và linh ho t.ạ
ụ ủ
ề ệ
I. Các công c c a chính sách ti n t
ụ ỷ 4. Công c t ố giá h i đoái
ị ườ ị ỷ ố giá h i
ặ ằ ệ NHTW can thi p vào th tr đoái b ng cách mua ho c bán m t l ằ ổ ố ng h i đoái nh m n đ nh t ạ ệ ộ ượ . ng ngo i t
ỷ ặ giá gi m m nh thì NHTW đ a ti n m t ra mua ngo i t
ạ ồ lên cao, đ ng b n t
ả ạ ệ ư ệ ư ề ả ệ ả ượ ư ề ẽ Khi t ị ế đ n giá tr ngo i t ượ ả đ ạ ệ ẫ , d n ỷ ị gi m giá tr làm cho t giá ng ti n trong l u thông c c i thi n, nh ng s làm gia tăng l
ế
ố ỷ ạ ệ ả ạ ệ giá h i đoái tăng thì NHTW đ a ngo i t ệ ả ả ỷ gi m, làm cho t ẫ ư ra bán, d n đ n giá ẽ ư ượ c c i thi n nh ng s là gi m giá đ
ư ng ti n trong l u thông.
ủ ự ố ằ ề ứ
ề ư ặ Khi t ị tr ngo i t ề ượ l ố ị ườ ệ ủ ả c a s can thi p c a NHTW vào th tr K t quế ng h i đoái nh m ổ ạ ủ ồ ố ể ữ ữ ỷ ị v ng s c mua đ i ngo i c a đ ng ti n n đ nh t giá h i đoái, đ gi ả ả ệ ẽ b n t s làm cho ti n l u thông tăng lên ho c gi m đi.
ụ ủ
ề ệ
I. Các công c c a chính sách ti n t
ữ ố ợ ứ ượ ằ ấ ụ 5. Công c lãi su t ỷ ệ ấ l ph n trăm gi a s l i t c thu đ c h ng năm so
ầ Lãi su t là t ố ề ớ ổ v i t ng s ti n cho vay.
ườ ề
ể ự ạ ứ
ỉ ề ườ ụ ủ ề ề ệ ở ộ ệ ng đi u m r ng, NHTW th Đ th c hi n chính sách ti n t ử ụ ụ ổ ấ ể ch c tín d ng s d ng ch nh h lãi su t đ kích thích NHTM và t ể ng tín d ng cho n n kinh t ti n vay c a NHTW đ tăng c ế .
ề ế ệ ỉ
ể ự ấ ể ạ ề ề ệ ạ h n ch , NHTW đi u ch nh tăng lãi Đ th c hi n chính sách ti n t ủ ụ ế su t đ h n ch quy mô tín d ng c a các NHTM cho n n kinh t ế .
ụ ủ
ề ệ
I. Các công c c a chính sách ti n t
ạ ể ề
ử ụ ệ ố
ủ
ướ ử ụ ự ụ ủ ư ề ụ ằ ố
ế ượ ụ Đây là công c linh ho t và đ c NHTW s d ng đ đi u hành ề ệ ề ệ ể ự ư ậ qu c gia . Nh v y, đ th c hi n chính sách ti n t chính sách ti n t ể ự nh đã xây d ng, NHTW c a các n c s d ng các công c trên đ ệ ề ệ qu c gia nh m th c hi n các m c tiêu c a chính đi u hành ti n t ị đã đ nh. sách kinh t
ướ ố
ế ệ ấ ệ c Vi ị ấ ố
ị
ơ ở ụ ấ ề ế ề ấ ỉ t Nam công b lãi ấ ơ ả t kh u, lãi su t tái c p v n và quy đ nh lãi su t c b n, ừ ẽ ấ ấ lãi su t này s ấ t kh u, lãi su t ti n
Ở ệ t Nam hi n nay, Ngân hàng Nhà n Vi ấ ấ su t tái chi làm c s cho các NHTM xác đ nh lãi su t cho vay, t ấ tác d ng đi u hc nh lãi su t cho vay, lãi su t chi ử g i cua các NHTM.
ƯƠ CH NG III:
Ự Ứ Ả Ệ THÀNH T U, THÁCH TH C VÀ GI I PHÁP HOÀN THI N
Ụ Ủ Ệ Ở Ệ Ề CÁC CÔNG C C A CHÍNH SÁCH TI N T VI T NAM
I. Thành t uự II. Thách th cứ ả III. Gi i pháp
I. Thành t uự
ệ ổ
ọ ả ấ
ị ờ ỳ ổ ưở ấ ỷ ế ậ ấ ồ Chính sách ti n t ạ vĩ mô, l m phát c năm ạ l m phát dài nh t trong m t th p k qua, đ ng th i h tr tăng tr ề ệ đã có đóng góp quan tr ng trong vi c duy trì n đ nh kinh t ị ả ng kinh t ế ở ứ m c th p kho ng 1 2%, đánh d u th i k n đ nh ờ ỗ ợ ộ .
ị ộ ố ủ ệ
ỉ ế ủ ị ố i Ch th s 01/CTNHNN ngày 27/01/2015 v t
ệ ả
ồ
ộ ể
ạ ộ ờ ả
ụ ủ ơ ở Trên c s bám sát Ngh quy t c a Qu c h i, Chính ph và nhi m v c a ạ ề ổ ứ ch c ngành ngân Ngân hàng t ự ạ ộ ề ệ ả ả th c hi n chính sách ti n t (CSTT) và đ m b o ho t đ ng ngân hàng an toàn, ệ ế ễ ế ề ệ , trong năm 2015, NHNN đã hi u qu năm 2015 và di n bi n kinh t , ti n t ể ề ệ ề ế ệ ả t các gi tri n khai đ ng b và quy t li i pháp đi u hành chính sách ti n t ỗ ợ ị ưở ụ ế ổ ạ ằ nh m m c tiêu ki m soát l m phát, n đ nh kinh t vĩ mô, h tr tăng tr ng ổ ứ ủ ả ồ ế ở ứ ợ ch c m c h p lý đ ng th i đ m b o an toàn ho t đ ng c a các t kinh t ụ tín d ng (TCTD).
ề ệ ế ề ạ ộ và ho t đ ng ngân hàng
ả ổ ậ ớ ự Theo đó, k t qu trong đi u hành chính sách ti n t trong năm 2015 n i b t v i 8 thành t u:
I. Thành t uự
ề ề ượ
ị ợ ạ
ả ấ
ế ụ ượ ị ườ ụ ế ử
ợ ấ ớ
ề ệ ố ủ ề ả ớ ươ c, phù h p v i kinh t
và các gi ố ặ ằ ế ả ấ ộ
ẫ ướ ệ ạ ộ ố ố
ớ ề ứ ụ ề ứ ộ c đi u hành phù h p M t là, l ng ti n cung ng ti n ti p t c đ ụ ể ạ ố ỷ ỗ ợ ổ theo m c tiêu h tr n đ nh t ng ngo i h i, ki m soát l m giá và th tr ư ả ớ ả ẫ phát nh ng v n đ m b o hài hòa v i các m c tiêu gi m lãi su t, tăng tín ầ ư ỗ ợ ủ ợ ụ d ng h p lý, h tr các TCTD đ u t trái phi u Chính ph và x lý n x u: ế ệ ổ ng ti n thanh toán đ n ngày 21/12/2015 tăng 13,55% so v i cu i T ng ph ợ ướ i pháp đi u hành c a vĩ mô, ti n t năm tr ế ư NHNN. M t b ng lãi su t gi m nh ng huy đ ng v n v n tăng (đ n ngày ề c) t o đi u ki n 21/12/2015, huy đ ng v n tăng 13,59% so v i cu i năm tr ố cho các TCTD cung ng v n tín d ng cho n n kinh t ế .
I. Thành t uự
ả ả ấ ặ ằ ị ườ
ẫ ả ữ ế ụ ấ
ị ị ổ ị ườ ự ề ệ ng ti n t
ớ ầ ả ỉ
ấ ệ ế ợ ữ ợ
ả ả ề ỗ ợ n đ nh th tr ề ấ ầ ấ
ể ạ ằ ị ườ
ắ ề ạ ỉ
ơ ở ớ ầ ả ả ợ
ề ố ụ ấ
ầ ả ấ
ả ấ
ả ặ ằ ấ ấ ớ ướ ả ả ạ
ả
ả ặ ằ ả ư ấ ố ạ ớ ả ờ ể ả ả ấ ố , ng ti p t c gi m kho ng 0,20,5%/năm Hai là, m t b ng lãi su t th tr ả ả ạ ộ qua đó h tr tích c c cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh nh ng v n đ m b o ạ ố ổ , ngo i h i. Trong năm 2015, NHNN duy trì n đ nh lãi ề ằ ộ ấ su t đi u hành, tr n lãi su t huy đ ng b ng VND, k t h p v i đi u ch nh gi m ấ ả tr n lãi su t USD, đ m b o duy trì chênh l ch h p lý gi a lãi su t VND và lãi ị ấ ầ ữ ổ ấ ệ n đ nh tr n lãi su t cho su t USD. Đ t o đi u ki n gi m lãi su t, NHNN gi ố ủ ầ ng cân vay ng n h n b ng VND, các TCTD trên c s nhu c u v n c a th tr ấ ả ế ề ị ố t thanh kho n đ i đi u ch nh gi m lãi su t cho vay so v i tr n quy đ nh; đi u ti ề ể ạ ỉ ấ ặ ằ ệ ủ c a các TCTD h p lý đ t o đi u ki n gi m m t b ng lãi su t; đi u ch nh ộ ố ươ ứ ự ả ng trình tín d ng ngành, lĩnh v c xu ng m c gi m lãi su t cho vay m t s ch ế ụ kho ng 6,56,6%/năm; ti p t c yêu c u các TCTD rà soát gi m lãi su t cho vay ệ ề ứ ủ c a các kho n vay cũ v m c lãi su t cho vay hi n hành. M t b ng lãi su t cho ắ vay gi m kho ng 0,30,5%/năm so v i cu i năm tr c (lãi su t ng n h n gi m ấ kho ng 0,3%/năm, lãi su t trung và dài h n gi m kho ng 0,30,5%/năm), đ a m t b ng lãi su t gi m kho ng 50% so v i th i đi m cu i năm 2011; Lãi su t
ệ ở ứ ươ ả ả ộ ư ấ ố huy đ ng gi m kho ng 0,20,5%/năm và hi n m c t ng đ i th p nh ng lòng
ồ ệ ế ụ ượ ủ ố tin vào đ ng Vi t Nam ti p t c đ c c ng c .
I. Thành t uự
ị ỷ ữ ổ c gi ng ngo i t
ề ị ườ ệ t Nam đ
ả ượ ủ ầ ồ ế ế ụ
ứ ề ượ ti p t c gi m, các nhu c u ngo i t ầ ủ ị ự ủ
ờ ự ề ủ ộ ả
ề ỉ
ấ ợ ừ ị ườ ờ ớ ề ớ
ng tài chính qu c t ị ườ ợ
ặ
ạ ệ ế ụ ượ , ti p t c đ n đ nh ạ ố c c ng c , tình tr ng đôla hoá trong ạ ệ ợ ủ ổ ứ ch c, cá h p pháp c a t ị ườ ả ế c đáp ng đ y đ , k p th i. K t qu tích c c c a th tr ng ả i pháp ỷ ạ ề giá bình quân liên ngân ị ằ ứ ừ giá t +1% lên + 3% nh m ng phó k p th i v i ố ế ế ợ ; k t h p v i đi u th tr ng liên ngân hàng h p lý, mua bán ằ ị ng, ban hành các quy đ nh nh m ngăn ch n tình ề ộ . Các đ ng thái đi u hành c a NHNN ố ế ủ ổ ứ ộ Ba là, t giá và th tr ề ni m tin vào đ ng ti n Vi ề n n kinh t nhân đ u đ ạ ố ngo i h i trong năm qua ph n ánh s đi u hành ch đ ng các gi đi u hành CSTT, linh ho t đi u ch nh tăng 3% t ộ ỷ ớ hàng và n i biên đ t ộ các tác đ ng b t l i t ồ ấ ề ỉ ch nh lãi su t ti n đ ng trên th tr ị ườ ệ ạ ệ can thi p th tr ngo i t ơ ữ ầ ạ , đ u c ngo i t tr ng găm gi ủ ượ c Chính ph và các t đ ủ ng h và đánh giá cao. ạ ệ ch c qu c t
I. Thành t uự
c
ố ố ệ ạ ụ ế ượ v
ộ ạ
ợ ư ơ ủ ả ế ụ ố ủ ề ế
ụ ng tín d ng tăng cao h n năm tr ụ ể ớ ứ ấ ế ớ ớ ụ
ứ
ế ễ ế ụ ượ ớ ụ
ấ ớ ng t
ự ủ ệ
ệ ứ ự ụ ế
ươ
i nghèo và các đ i t
ụ ỉ ạ ự ủ ủ
ng Chính ph ti p t c đ ả ạ ố ượ ủ ế ụ ự ế ệ ế ể ạ ẩ i hi u qu thi
ỗ ợ ắ ự ướ , h tr đ c l c cho ưở B n là, tăng tr ưở t m c tiêu c a c năm 2015 là năm then ch t ng kinh t vi c đ t tăng tr ế ệ ự ạ xã h i giai đo n 20112015, trong th c hi n k ho ch phát tri n kinh t ả ả ẫ đi đôi v i nh ng v n đ m b o phù h p v i s c h p th v n c a n n kinh t ấ ượ an toàn, ch t l ng tín d ng: Đ n ngày 21/12/2015, tín d ng tăng 17,17% so v i ủ ỳ ơ ầ đ u năm, cao h n m c tăng c a cùng k các năm 20112014; v i di n bi n này, ố ả ể ạ ụ ướ ả c c c năm tín d ng có th đ t kho ng 18%. Dòng v n tín d ng ti p t c đ ấ ướ ự ả ổ ợ phân b h p lý, h i các lĩnh v c s n xu t kinh doanh, nh t là các ngành, ố ớ ủ ự ư lĩnh v c u tiên c a Chính ph (cho vay đ i v i lĩnh v c nông nghi p nông ướ thôn tăng c đ n tháng 12/2015 tăng 11%, lĩnh v c doanh nghi p ng d ng ệ ng trình, chính sách công ngh cao tăng tháng 10/2015 tăng 45,13%...). Các ch ườ ng chính sách khác theo tín d ng ngành, lĩnh v c, ng ệ ố ủ ướ ượ c h th ng ngân ch đ o c a Chính ph ,Th t ề hàng đ y m nh tri n khai, mang l và xã t th c cho n n kinh t h i.ộ
I. Thành t uự
ả
ứ ố
c đ m b o ế ệ ị
ế ụ ụ ờ ự ụ ỗ ợ ư ừ ng ti n t ứ ề
ườ
ơ ấ ạ ả ả ả ả ả
ệ ố ệ ố ủ Năm là, thanh kho n VND c a h th ng các TCTD ti p t c ẵ ả và có d th a, s n sàng đáp ng v n tín d ng cho ượ ả đ ị ườ ố ề ệ ổ ề , th tr n n kinh t n đ nh, thông su t nh th c hi n ố ợ ả ộ ồ i pháp cung ng ti n, ph i h p công c h tr thanh đ ng b các gi ợ ấ ử ng x lý n x u, c c u l i kho n cho các TCTD, các TCTD tăng c ả ị ủ ơ ọ tài s n, chú tr ng h n trong qu n tr r i ro thanh kho n, đ m b o an toàn h th ng.
I. Thành t uự
ị ễ ướ
ế ổ c di n bi n n đ nh ướ ng t
ủ ng vàng trong n ố ằ ư ự ế nh s bi n đ ng c a giá vàng th gi
ạ
ủ ỷ giá USD/VND. Trong năm 2015, t ế ộ i bi n đ ng đ t bi n nh ng th tr
ươ
ế ư ị ườ ng t ầ ế
t theo quy lu t cung c u, NHNN không ph i s d ng ngo i t ẩ ị ườ ệ
ạ ố ặ ỷ ầ , cungc u trên ộ ị c không còn b tác đ ng ộ ự ế ế ớ i và s bi n đ ng ể ị ườ ờ ề i nhi u th i đi m th tr ng ơ ả ẫ ướ ị ườ c v n c b n ng vàng trong n ự ị ườ ằ ố ng vàng t ng đ i cân b ng. Th tr ạ ệ ể ả ử ụ đ ạ ế ng vàng mi ng, tình tr ng vàng ị ườ ị ng ngo i h i giá, th tr
ổ ị ườ Sáu là, th tr ươ ị ườ ng đ i cân b ng giá vàng trong n th tr ộ ố ở b i các nhân t tăng c a t ộ ế ớ th gi ầ ị ổ n đ nh, cung c u trên th tr ậ ề đi u ti ậ ổ nh p kh u vàng can thi p, bình n th tr ầ ổ ế ụ ượ c ngăn ch n, góp ph n n đ nh t hóa ti p t c đ ế ị vĩ mô. và n đ nh kinh t
I. Thành t uự
ặ
ả ệ ị ẽ ề c phát tri n
ụ ộ ố ạ ủ ướ ế ầ
ế ớ ự ạ ộ B y là, ho t đ ng thanh toán không dùng ti n m t và công ể m nh m , đang ế ụ ượ ngh , d ch v ngân hàng ti p t c đ ớ ợ c d n đi vào cu c s ng, phù h p v i xu th thanh toán c a các n i. trong khu v c và trên th gi
I. Thành t uự
ầ
ị
ề ưở ổ ậ ắ
́ ̀ ơ ̉ ổ ̣
̃ ả
ơ ấ ế c c c u toàn di n các NHTM y u kém đã đ
ạ ộ ướ ả
ổ
ủ ươ c rõ nét đã n đ nh tâm lý ng ệ ng, chính sách, bi n pháp c c u l
ưở ướ ề ơ ấ l ể ạ ệ ố Tám là, sau g n 4 năm tri n khai Đ án c c u i h th ng các TCTD ề ậ ợ ế ố ệ ế vĩ mô kém n đ nh, i (kinh t không thu n l trong đi u ki n nhi u y u t ụ ầ ả ấ ộ ị ườ ậ ế ng b t đ ng s n tr m l ng, ch m ph c ch m, th tr ng kinh t tăng tr ồ ệ ủ ế ớ ự ỗ ự h i…), tuy nhiên v i s n l c, quy t tâm c a toàn ngành Ngân hàng và h ̀ ị vê c ban muc tiêu Đê a n 254 đa đat đ ự ̣ ượ ố c. S an toàn, n th ng chính tr , ệ ơ ̉ ượ ủ ệ ố ị đ nh c a h th ng các TCTD đã đ c duy trì và c i thi n c ban đã và đang ả ệ ướ ệ ự ượ th c hi n các b c, gi m ả ơ ế ơ ệ ể ầ ng c i thi n h n. K t qu c d n, ki m soát tình hình ho t đ ng theo h ầ ườ ử ề ị ấ ạ i g i ti n, nhà đ u c u l i các TCTD đ t đ ơ ấ ạ ư ; nhân dân tin t t i các ủ TCTD c a Nhà n ạ ượ ng vào ch tr c.
I. Thành t uự
ả ử ụ ệ i pháp x lý n x u đã phát huy tác d ng (đ c bi
ầ ng tín d ng và gi m t
ợ ấ ọ ế ố ớ ổ ạ ờ
ặ ả ụ ợ ấ ủ ấ ượ c x lý và ch t l ượ ệ ố ụ ề ứ ợ ấ ệ c tính t ả c c i thi n. Đ n 30/11/2015, n x u toàn h th ng đã đ
ụ ề Các gi t là thông qua ỷ ệ ợ ấ ượ n VAMC) góp ph n quan tr ng nâng cao ch t l l ư ợ ả ấ x u so v i t ng d n . Đ n 30/11/2015, kho ng 99,6% n x u c a các TCTD ể ượ ử ướ ng tín d ng i th i đi m cu i tháng 9/2012 đã đ ư ế ượ c đ a v m c đ 2,72%, hoàn thành m c tiêu đ ra 3%.
ớ ệ ủ ớ ề
ạ ợ ừ ủ
ố ệ ạ
ự ố ệ ợ ấ ủ ả
ầ
ả ử ả ọ ưở ặ ằ ả
ưở ỡ ụ ầ ẩ Quý I/2015 V i vi c áp d ng đ y đ chu n m c m i v phân lo i n , t ố ệ ợ ấ ồ ạ i 2 s li u n x u (s li u theo báo cáo c a TCTD và s li u không còn t n t ượ ủ ế ả c minh b ch theo k t qu giám sát c a NHNN) và n x u c a các TCTD đã đ ế ự ơ ấ ạ ể ệ ớ ơ i các TCTD, k t i pháp c c u l h n. Cùng v i vi c tích c c tri n khai các gi ả ệ ả ạ ượ ợ ấ c đã góp ph n quan tr ng c i thi n thanh kho n, qu x lý n x u đ t đ ở ộ ấ ụ ỗ ợ ằ gi m m t b ng lãi su t, m r ng kh năng tăng tr ng tín d ng nh m h tr , ẩ ấ ả ng kinh t tháo g khó khăn cho s n xu t kinh doanh, thúc đ y tăng tr ế .
ả ạ ượ ữ ế ế ụ ấ ộ Nh ng k t qu đ t đ c cho th y năm 2015 ti p t c là m t năm thành công
ừ ệ ệ ề ọ trong vi c đi u hành CSTT. T đó, CSTT đã có đóng góp quan tr ng trong vi c
ổ ị ế ạ ả ở ứ ấ ả duy trì n đ nh kinh t vĩ mô, l m phát c năm m c th p kho ng 1 2%, đánh
ờ ỗ ợ ờ ỳ ổ ạ ấ ấ ậ ộ ồ ỷ ị d u th i k n đ nh l m phát dài nh t trong m t th p k qua, đ ng th i h tr
́ ̀ ́ ưở ế ạ ư tăng tr ng kinh t đ t trên 6,5% là m c cao nhâ t trong 5 năm gâ n đây.
II. Thách th cứ
ề
ả ế ự ứ ạ
ạ ượ ế ễ ậ ề ộ c ngày càng h i nh p sâu r ng vào n n kinh t ặ ườ ng; kinh t ế ế ớ th gi
ề ề
ứ ầ ế ụ ả
ả ố ờ ố ặ c k t qu tích c c trên nhi u m t, song trong b i M c dù đã đ t đ ế ế ế ớ ả trong i di n bi n ph c t p và khó l th gi c nh kinh t ướ ư ộ n i nh ng ẫ v n còn nhi u khó khăn, do đó, công tác đi u hành CSTT năm 2015 ữ ẫ v n ti p t c ph i đ i m t v i nh ng khó khăn, thách th c c n ph i ượ ử đ c x lý trong th i gian t ặ ớ ớ i.
II. Thách th cứ
ữ ứ ế ừ ễ ứ ạ ủ ề là nh ng thách th c đ n t
ặ ự ồ
ư ượ
ả
ộ ợ ư ỷ ệ ấ l ượ ư ẫ ệ ố ạ
ị
ạ ộ ộ
ế ự ị ủ
ự ố ớ ả
ế ớ ổ ậ ớ ơ ế ỷ ệ ạ ơ ể ướ Tr c tiên ế ớ th gi i: Trong năm 2015, m c dù kinh t ở ắ ệ ặ ệ hi u kh i s c, đ c bi ữ nhiên, nh ng thách th c l n c a kinh t ế gi chính sách n công t ế ụ ượ ị ớ ỏ n i l ng đ nh l ấ ổ ị ườ ầ ớ ph n l n các th tr ể ề ứ ạ ế bi n ph c t p... Đi u đó có th tác đ ng b t l ể ướ trong n c, đ n s d ch chuy n c a các dòng v n đ u t ữ ạ t o ra nh ng áp l c đ i v i công tác qu n lý ngo i h i, đ c bi kinh t ế ế di n bi n ph c t p c a n n kinh t ấ ề ế ế ớ ự i d báo đã có nhi u d u th gi ế ầ ề ủ ụ đ u tàu. Tuy t là s h i ph c c a các n n kinh t ả ủ ế ầ ứ ớ ủ c toàn c u sau kh ng ho ng ch a đ ẫ ụ ể ề ữ th t nghi p v n còn cao, i quy t m t cách b n v ng, c th nh t ấ ố ộ ố c th ng nh t, các gói i m t s qu c gia v n ch a đ ề ẩ ẫ ủ ượ ẫ c duy trì, r i ro v n còn ti m n trên ng v n ti p t c đ ộ ễ ng, b t n chính tr xã h i và tình hình thiên tai di n ạ ươ ấ ợ ế ng m i i đ n ho t đ ng th ầ ư ể ẫ ố ... nên v n có th ạ ố ề ặ t khi các n n giá linh ho t h n. m i n i t p trung phát tri n v i c ch t
II. Thách th cứ
ậ ộ
ế ụ ộ ệ ị
ướ ươ ắ
ng và đa ph ng mà tr ươ c xuyên Thái Bình D ng (TPP), có th d n ể ị ể ẫ ề ắ
ệ ạ t Nam đang ti p t c h i nh p ngày càng sâu r ng Bên c nh đó, Vi ợ ệ ế ế ế ớ ề ơ i thông qua vi c ký k t các hi p đ nh h p th gi h n vào n n kinh t ố ế ố ệ ươ song ph tác qu c t c m t là Hi p đ nh đ i ế ượ ế Chi n l tác Kinh t ế ổ ầ ữ ế đ n nh ng thay đ i c n thi ả các chính sách qu n lý kinh t t trong quan đi m, nguyên t c đi u hành ế .
II. Thách th cứ
ữ ướ ế di n bi n kinh t
ấ ệ
ư ổ ữ ề ệ
ứ ế ừ ễ ự ưở ưở ế ả
ướ i đây ch y u d a vào xu t kh u trong khi nhu c u trong n
ể ồ
ẩ ạ ở ạ ậ ề ẩ ế ế ế là nh ng thách th c đ n t trong n c: Ti p đ n ế ể ữ ế Kinh t vĩ mô có nh ng d u hi u tích c c, song chuy n bi n còn ủ ắ ị ậ ng ti m năng c a Vi t ch m, ch a n đ nh, v ng ch c. Tăng tr ầ ướ trong hai năm ng gi m d n, tăng tr Nam đang có xu h ng kinh t ầ ấ ự ủ ế ở ạ c tr l ụ ượ ế ứ ph c h i ch m, s c mua còn y u, l m phát tuy đã đ c ki m soát ơ ư nh ng còn ti m n nguy c tăng cao tr l i…
II. Thách th cứ
ạ ư
ủ ư ị ườ ợ ấ ế ụ ấ ộ ố ể ả i quy t và đ c bi ố ả ng b t đ ng s n ch a th gi
ở ớ
ề ữ ặ ệ
ữ ủ ộ
ụ ề ả
ặ ạ ổ
ụ ỗ ợ ủ ư ẩ ả
ổ
ệ ng kinh t ạ ấ ủ ể ệ ở ứ ạ ụ ả ị
ế ọ ị ấ ổ ở ứ m c cao, Bên c nh đó, dòng v n tín d ng còn ch a thông su t, n x u còn ệ ặ khó khăn c a th tr t là áp ứ ớ ự ộ l c b i chi ngân sách ngày càng l n,… đã tr thành nh ng thách th c l n cho ẽ ạ t là s t o ra áp công tác đi u hành CSTT trong năm 2015 nói chung và đ c bi ả ẽ ứ ụ ự l c trong công tác qu n lý tín d ng c a NHNN. Nh ng thách th c này s bu c ề ộ ổ NHNN ph i theo đu i cùng m t lúc nhi u m c tiêu trong quá trình đi u hành ả ậ ắ ệ t là vi c ph i t p trung theo đu i các m c tiêu ng n h n chính sách, đ c bi ế ưở , trong khi kh năng h tr c a chính sách tài nh thúc đ y tăng tr ệ ề khóa ngày càng y u đã t o ra nhi u khó khăn cho NHNN trong vi c theo đu i ổ m c l m m c tiêu quan tr ng nh t c a CSTT là n đ nh giá c , th hi n ạ . phát th p và n đ nh trong trung và dài h n
II. Thách th cứ
ấ ữ
ệ ệ ả ố ữ ạ ượ
ự ớ c nh ng k t qu t ạ
ướ
ấ ự ỉ ồ ạ ề c m t. Còn r t nhi u v n đ còn t n t ả ấ ữ ệ ể ợ ấ t đ n x u, tăng c
ở ữ ổ ấ ụ ệ
ắ ậ ự ẫ ề ở ữ ữ ờ
ơ ấ
ổ ơ ế ế ề ế ệ ặ ệ ợ ấ t là c ch mua bán n x u, quy ch đi u ti
ậ
ế ơ ợ
ướ ệ
ự ầ ư ưở ồ ự ơ ấ ở ắ ẽ ế ụ ả ề ừ ứ ủ ố là nh ng thách th c c a quá trình tái c u trúc: Trong nh ng v a Cu i cùng ươ ế ữ ặ ng t trong vi c th c hi n ch qua, m c dù đã đ t đ ả ệ i trình tái c u trúc các TCTD giai đo n 2011 2015, song đó m i ch là vi c gi ư ả ề ắ ế ấ i i nh gi quy t nh ng khó khăn tr ơ ấ ị ề ườ ế quy t tri ng năng l c qu n tr đi u hành sau tái c c u, ẫ ấ ặ t là kh c ph c v n đ s h u chéo v n thay đ i c u trúc s h u, đ c bi ổ ề ế ư ở ộ đang trong th i gian kh i đ ng… ch a th t s d n đ n nh ng thay đ i v ch t.ấ ư ượ ạ c Bên c nh đó, khuôn kh pháp lý cho vi c tái c c u các TCTD ch a đ ấ ố ệ hoàn thi n, đ c bi t th ng nh t ồ ự ạ ạ ộ các ho t đ ng mua bán, sáp nh p (M&A),..; ngu n l c tài chính công còn h n ể ế ư ch , ngu n l c tài chính bên ngoài ch a có c ch phù h p đ thu hút; quá ư công, doanh nghi p nhà n trình tái c c u trong lĩnh v c đ u t c ch a có ng các TCTD. nhi u kh i s c,… s ti p t c nh h
II. Thách th cứ
ỏ ế
ị ộ ơ ả ồ
ả ả ề ộ ườ ữ ỗ ự ẽ
ế ể ả ụ ữ
ơ ở ể ế ộ
ưở ứ ạ
ầ
ị
ổ ẩ ổ ỗ ợ ụ ầ ổ ự ị
ạ ệ ố ưở ữ ế ụ ứ Nh ng thách th c chính y u trên đòi h i NHNN ti p t c ph i kiên đ nh ặ ố ợ ớ ụ ẽ ng ph i h p ch t ch và đ ng b h n v i m c tiêu đi u hành, ph i tăng c ạ ế ượ ữ ớ c m nh m và n l c cao n a v i các B , ngành, ph i có nh ng chi n l ứ ơ i quy t thành công nh ng thách th c. Trên c s đó, bám sát m c h n đ gi ế ố ộ ể xã h i năm 2016 mà Qu c h i đã bi u quy t và chính tiêu phát tri n kinh t ụ ướ ứ ớ i 5%, m c ng GDP là 6,7%; l m phát d th c thông qua v i m c tăng tr ể ụ ế ụ ạ ượ c trong năm 2016 là: ti p t c theo đu i m c tiêu ki m tiêu CSTT c n đ t đ ề ệ ố ộ ượ t quá m c tiêu Qu c h i phê chu n, n đ nh ti n t soát l m phát không v ế và h th ng các TCTD, góp ph n n đ nh kinh t vĩ mô, h tr tích c c cho tăng tr ng kinh t ế .
ả
III. Gi
i pháp
ế ụ ề ệ ầ ệ ề ạ ớ
ớ ủ ộ ạ ả ộ ụ
ứ , đ đ i phó v i các thách th c trên, NHNN c n ch đ ng và linh ho t, gi m b t bi n ế ng đ n chính sách l m phát m c tiêu và m t ngân hàng ộ ậ ươ ệ ơ ế ể ố Theo các chuyên gia kinh t ti p t c đi u hành chính sách ti n t ướ pháp hành chính; h ạ ng hi n đ i, đ c l p h n. trung
ề ể ề ụ ư ệ ng nh hi n nay c ki m soát tăng tr
ở ứ ề ơ ữ ẽ ạ ưở ệ ở ộ ằ ả
ụ ẩ ộ ầ ề ệ , trong Theo đó, NHNN c n đi u hành linh ho t các công c chính sách ti n t ượ đó cung ti n nên đ m c 1618%/năm ể ả nh m đ m b o ki m soát l m phát và vi c m r ng cung ti n h n n a s ít có tác đ ng thúc đ y tăng tr ạ ưở ng tín d ng.
ạ ề ở ộ
ả ấ ượ ụ
ướ ụ ưở ng tín d ng đ h tr tăng tr ư ể ố ợ ượ ả ơ ụ ng m r ng tín d ng có ể ỗ ợ ng kinh và chính sách tài khóa cũng nh các chính ộ c ph i h p đ ng b và nh p nhàng h n, cũng là đ qu n lý,
ậ Bên c nh đó, đi u hành chính sách tín d ng theo h ớ ệ hi u qu , đi đôi v i an toàn và ch t l ề ệ ế ở ứ ợ m c h p lý. Chính sách ti n t t ồ ầ sách khác c n đ giám sát các t p đoàn tài chínhngân hàng t ị ố ơ t h n.
ả
III. Gi
i pháp
ả ị ườ ữ
ế ụ ộ ể ế ụ ả ắ ng vàng nh h
ế ụ ề ầ
ướ ề ấ ố
ể ạ ầ
ệ ệ ụ ề ả ng vàng, không đ nh ng i pháp qu n lý th tr ị ế ổ ưở ng đ n n đ nh vĩ mô; ti p t c kh c ế ằ ệ ề b ng nhi u bi n pháp, trong đó c n có ế ớ ng khuy n khích giá v i lãi su t theo h ế ụ VNĐ, h n ch d ch chuy n sang USD. Ngoài ra, c n ti p t c hoàn thi n ạ ằ tín d ng nh m t o đi u ki n
ạ ộ ể ơ ấ ạ ệ ự Ti p t c th c hi n các gi ị ườ ủ bi n đ ng c a th tr ạ ph c tình tr ng đô la hóa n n kinh t ỷ ẽ ữ ặ ự s ph i ch t ch gi a đi u hành t ế ị ữ gi ề ệ ể ế ơ ế th ch , c ch chính sách cho ho t đ ng ti n t ẽ cho các TCTD tái c c u và phát tri n m nh m ;
ầ ệ ố
ơ ự ế
ộ ằ ạ ị ườ ủ ự ứ ề ố ộ
ế ố ả ự ấ ộ
ố ế ự ế ấ ố ợ ể “B Tài chính và NHNN c n ph i h p xây d ng h th ng tài chính phát tri n ầ ng ch ng khoán, trái phi u, góp ph n cân b ng h n, trong đó xây d ng th tr ự . Nâng cao năng l c đa d ng hóa kênh huy đ ng v n c a DN và n n kinh t ế ậ ả phân tích, d báo, qu n lý, giám sát, nh t là trong b i c nh h i nh p kinh t qu c t ”, TS. C n Văn L c, chuyên gia kinh t nói.

