BN THÔNG TIN TÓM TT
TNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIT NAM - CTCP
(Giy Chng nhận Đăng ký Doanh nghiệp s 0100107518 do S Kế hoạch và Đầu tư Thành
ph Hà Ni cp lần đầu ngày 30/06/2010, thay đổi ln th 3 ngày 01/04/2015)
T CHC ĐĂNG KÝ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
Tng Công ty Hàng không Vit Nam CTCP
Địa ch : 200 Nguyễn Sơn, Long Biên, Hà Ni
Đin thoi : (84.4) 38272289 Fax: (84.4) 38722375
Website : www.vietnamairlines.com
T CHỨC TƢ VẤN
Công ty C phn Chứng khoán Ngân hàng ĐT&PT Việt Nam (BSC)
Tr s chính: Tng 10-11, Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm,
Ni
Đin thoi : (84.4) 39352722 Fax: (84.4) 22200669
Website : www.bsc.com.vn
Chi nhánh: Lu 9, 146 Nguyn Công Tr, Qun 1, Tp. H Chí Minh
Đin thoi : (84.8) 38218886 Fax: (84.8) 38218510
Ph trách công b thông tin:
Ông : Trn Thanh Hiền, Trưởng Ban Tài chính Kế toán
Đin thoi : (84.4) 38272289 Fax: (84.4) 38722375
2
MC LC
PHẦN 1. TÌNH HÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG ............................ 5
1. Gii thiu chung .............................................................................................................. 5
2. Ngành ngh kinh doanh ................................................................................................... 5
3. Tóm tt quá trình hình thành và phát trin ...................................................................... 7
4. Cơ cấu t chc qun lý ca công ty ................................................................................. 9
4.1. Cơ cấu t chc ......................................................................................................... 9
4.2. Cơ cấu b máy qun lý .......................................................................................... 10
5. Danh sách c đông lớn và cơ cấu c đông .................................................................... 10
5.1. Danh sách c đông nắm gi t 5% vn c phn tr lên ti thời điểm 15/05/2015 ...
............................................................................................................................... 10
5.2. Cơ cấu c đông tại thời điểm 15/05/2015 ............................................................. 11
5.3. Danh sách c đông sáng lập .................................................................................. 11
6. Danh sách công ty liên quan .......................................................................................... 11
6.1. Công ty con ca Vietnam Airlines: xin xem Ph lc V .......................................... 11
7. Gii thiu v quá trình tăng vốn ca Vietnam Airlines ................................................. 11
8. Hoạt động kinh doanh ................................................................................................... 11
9. Báo cáo kết qu hoạt động kinh doanh trong 2 năm gần nht ....................................... 11
9.1. Tóm tt mt s ch tiêu v hoạt động kinh doanh .................................................. 11
9.2. Nhng nhân t ảnh hưởng đến kết qu hoạt động sn xut kinh doanh ca công ty
trong những năm gần đây ................................................................................................. 12
10. V thế ca Vietnam Airlines so vi các doanh nghip khác trong cùng ngành ......... 12
10.1. V thế ca Vietnam Airlines trong ngành .............................................................. 12
10.2. Trin vng phát trin ca ngành: .......................................................................... 16
10.3. Đánh giá về s phù hợp định hướng phát trin ca công ty với định hướng ca
ngành, chính sách của Nhà nước, và xu thế chung trên thế gii. ..................................... 17
11. Chính sách đối với người lao động ............................................................................ 18
11.1. S ợng và cơ cấu lao động trong công ty; .......................................................... 18
11.2. Chính sách đào tạo, lương thưởng, tr cp, . . . .................................................... 19
12. Chính sách c tc ....................................................................................................... 20
13. Tình hình tài chính ..................................................................................................... 20
14. Tài sn ........................................................................................................................ 22
15. Kế hoch li nhun và c tc năm tiếp theo .............................................................. 23
3
16. Thông tin v nhng cam kết nhưng chưa thực hin của công ty đại chúng .............. 23
17. Chiến lược, định hướng phát trin sn xut kinh doanh ............................................ 23
18. Các thông tin, các tranh chp kin tng liên quan ti Vietnam Airlines ................... 25
18.1. Rủi ro liên quan tới phán quyết của tòa án đối với vụ kiện của Luật sư Liberati . 25
18.2. Rủi ro liên quan đến ý kiến ngoại trừ trên áo o Tài chính hợp nhất năm 2014
do tài sản bị tổn thất v găp sự cố thiên tai tại ho Liên Chiểu, Đà N ng vụ kiện liên
quan ............................................................................................................................... 25
18.3. Rủi ro liên quan đến Công ty c phn Nha cao cp Hàng không ....................... 26
PHN 2. QUN TR CÔNG TY .......................................................................................... 27
1. Hội đồng Qun trị, Ban Giám đốc, Ban kim soát, Kế toán trưởng .............................. 27
1.1. Danh sách và sơ yếu lý lch các thành viên Hội đồng Qun tr ............................ 27
1.2. Danh sách và sơ yếu lý lịch các thành viên an Giám đốc ................................... 35
1.3. Danh sách và sơ yếu lý lch các thành viên Ban Kim soát .................................. 47
2. Kế hoạch tăng cường qun tr công ty ........................................................................... 51
4
MC LC BNG
Bng 1: Chặng đường phát trin ca Công ty ............................................................................ 8
Bng 2: Các danh hiu và phần thưởng cao quý được trao tng ................................................ 8
Bảng 3: Cơ cấu c đông tại thời điểm 01/04/2015 ................................................................... 11
Bng 4: Mt s ch tiêu hoạt động kinh doanh ......................................................................... 11
Bng 5: Mt s ch tiêu ngành hàng không thế gii ................................................................. 16
Bảng 6: Cơ cấu lao động ti thời điểm 31/03/2015 .................................................................. 18
Bng 7: Mt s ch tiêu tài chính ch yếu ................................................................................ 20
Bng 8: Chi tiết tài sn c định ti thời điểm 31/12/2014 ........................................................ 22
Bảng 9: Cơ cấu đất đai Tổng Công ty đang quản lý ................................................................. 22
Bng 10: Kế hoch li nhun và c tức năm tiếp theo ............................................................. 23
Bng 11: Danh sách thành viên Hội đồng Qun tr .................................................................. 27
Bảng 12: Danh sách thành viên Ban Giám đốc và Kế toán trưởng .......................................... 35
Bng 13: Danh sách thành viên Ban Kim soát ....................................................................... 47
MC LC HÌNH V
Hình 1: Cơ cu t chc, qun lý ................................................................................................. 9
5
PHN 1. TÌNH HÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM CA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
1. Gii thiu chung
- Tên tiếng Vit: Tng Công ty Hàng không Vit Nam CTCP
- Tên tiếng Anh: Vietnam Airlines JSC
- Tên viết tt: Vietnam Airlines
- Logo:
- Vốn điều l: 11.198.648.400.000 đồng (Bng chữ: Mười mt nghìn, một trăm chín
mươi tám tỷ, sáu trăm bốn mươi tám triệu bốn trăm ngh n đồng ch n)
- Tr s chính: 200 Nguyễn Sơn, Phường B Đề, Qun Long Biên, Thành ph Hà Ni
- Đin thoi: (84.4) 38272289
- Fax: (84.4) 38722375
- Website: www.vietnamairlines.com
- Mã s thuế: 0100107518
- Đăng ký kinh doanh: 0100107518 do S Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Ni cp
lần đầu ngày 30 tháng 06 năm 2010, thay đổi ln th 3 ngày 01 tháng 04 năm 2015.
2. Ngành ngh kinh doanh
Vn ti hành khách hàng không
- Vn chuyển hàng không đối vi hành khách.
Hoạt động tư vấn qun lý:
- Đầu tư, quản lý vốn đầu trực tiếp sn xuất kinh doanh; Đầu ra nước
ngoài; mua, bán doanh nghip; móp vn mua c phn hoc chuyển nhượng vn
góp, bán c phn.
Vn ti hàng hóa hàng không:
- Vn chuyển hành lý, hàng hóa, bưu kiện, bưu phẩm, thư.
Hoạt động dch v h tr trc tiếp cho vn ti hàng không:
- Hoạt động hàng không chung (bay chp ảnh địa hình, khảo sát địa cht, bay hiu
chuẩn các đài dẫn đường hàng không, sa cha bảo dưỡng đường điện cao thế,
phc v du khí, trng rng, kiểm tra môi trường, tìm kiếm cu nn, cp cu y tế,
bay phc v cho nhim v chính tr, kinh tế, xã hi, an ninh, quc phòng);
Dch v chuyên ngành hàng không khác;
- Cung ng dch v thương mại, du lch, khách sn, bán hàng min thuế ti nhà ga
hàng không và các tnh, thành ph; các dch v hàng không khác;