
phân tích khả năng sinh lời:
i v i doanh nghi p m c tiêu cu i cùng là l i nhu n. L i nhu n là m t ch tiêu tàiĐố ớ ệ ụ ố ợ ậ ợ ậ ộ ỉ
chính t ng h p ph n nh hi u qu c a toàn b quá trình u t , s n xu t, tiêu th vàổ ợ ả ả ệ ả ủ ộ đầ ư ả ấ ụ
nh ng gi i pháp k thu t, qu n lý kinh t t i doanh nghi p. nh n th c úng n vữ ả ỹ ậ ả ế ạ ệ Để ậ ứ đ đắ ề
l i nhu n thì không ph i ch quan tâm n t ng m c l i nhu n mà c n ph i t l iợ ậ ả ỉ đế ổ ứ ợ ậ ầ ả đặ ợ
nhu n trong m i quan h v i v n, tài s n, ngu n l c kinh t tài chính mà doanh nghi pậ ố ệ ớ ố ả ồ ự ế ệ
ã s d ng t o ra l i nhu n trong t ng ph m vi,đ ử ụ để ạ ợ ậ ừ ạ trách nhi m c th . i u ó cệ ụ ể Đ ề đ đượ
th hi n qua nh ng ch tiêu tài chính sau:ể ệ ữ ỉ
- T su t l i nhu n trên doanh thuỷ ấ ợ ậ
T su t l i nhu nỷ ấ ợ ậ trên doanh thu = L i nhu n tr c thu thu nh p doanh nghi p /ợ ậ ướ ế ậ ệ
Doanh thu
T su t l i nhu n trên doanh thu có th tính cho ho t ng s n xu t kinh doanh ho cỷ ấ ợ ậ ể ạ độ ả ấ ặ
c ngũ có th tính cho toàn b ho t ng t i doanh nghi p. Ch tiêu này cho bi t v i m tể ộ ạ độ ạ ệ ỉ ế ớ ộ
ng doanh thu s t o ra bao nhiêu ng l i nhu n. Nó ch ra m i quan h gi a doanhđồ ẽ ạ đồ ợ ậ ỉ ố ệ ữ
thu và l i nhu n. ây là 2 y u t liên quan r t m t thi t, doanh thu ch ra vai trò, v tríợ ậ Đ ế ố ấ ậ ế ỉ ị
doanh nghi p trên th ng tr ng và l i nhu n l i th hi n ch t l ng, hi u qu cu iệ ươ ườ ợ ậ ạ ể ệ ấ ượ ệ ả ố
cùng c a doanh nghi p. Nh v y, t su t l i nhu n trên doanh thu là ch tiêu th hi nủ ệ ư ậ ỷ ấ ợ ậ ỉ ể ệ
vai trò và hi u qu c a doanh nghi p. T ng m c doanh thu, t ng m c l i nhu n và tệ ả ủ ệ ổ ứ ổ ứ ợ ậ ỷ
su t l i nhu n trên doanh thu càng l n thì vai trò, hi u qu ho t ng c a doanhấ ợ ậ ớ ệ ả ạ độ ủ
nghi p càng t t h n.ệ ố ơ
- T su t l i nhu n trên tài s n ng n h n.ỷ ấ ợ ậ ả ắ ạ
T su t l i nhu n trên tài s n ng n h n = L i nhu n sau thu thu nh p doanhỷ ấ ợ ậ ả ắ ạ ợ ậ ế ậ
nghi p /ệ Giá v n tài s n ng n h n bình quân trong kố ả ắ ạ ỳ
T su t l i nhu n trên tài s n ng n h n cho bi t m t ng tài s n ng n h n doanhỷ ấ ợ ậ ả ắ ạ ế ộ đồ ả ắ ạ
nghi pệ s d ng t o ra bao nhiêu ng l i nhu n, th hi n hi u qu s d ng tài s nử ụ ạ đồ ợ ậ ể ệ ệ ả ử ụ ả
ng n h n t i doanh nghi p. T su t l i nhu n trên tài s n ng n h n càng cao thì trìnhắ ạ ạ ệ ỷ ấ ợ ậ ả ắ ạ
s d ng tài s n ng n h n c a doanh nghi p càng cao và ng c l i. Thông th ng,độ ử ụ ả ắ ạ ủ ệ ượ ạ ườ
ngo i tr nh ng chi n l c kinh doanh c bi t thì t su t l i nhu n trên tài s n ng nạ ừ ữ ế ượ đặ ệ ỷ ấ ợ ậ ả ắ
h n c xem là h p lý khi ít nh t ph i l n h n ho c b ng lãi su t cho vay ng n h nạ đượ ợ ấ ả ớ ơ ặ ằ ấ ắ ạ
trên th tr ng trong k .ị ưở ỳ
- T su t l i nhu n trên v n c nh.ỷ ấ ợ ậ ố ố đị
T su t l i nhu nỷ ấ ợ ậ trên v n c nhố ố đị = L i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p /ợ ậ ế ậ ệ V nố
c nh s d ng bình quân trong kố đị ử ụ ỳ
T su t l i nhu n trên v n c nh cho bi t m t ng v n c nh doanh nghi p sỷ ấ ợ ậ ố ố đị ế ộ đồ ố ố đị ệ ử
d ngụ t o ra bao nhiêu ng l i nhu n, th hi n hi u qu s d ng v n c nh t iạ đồ ợ ậ ể ệ ệ ả ử ụ ố ố đị ạ
doanh nghi p. T su t l i nhu n trên v n c nh càng cao thì trình s d ng v n cệ ỷ ấ ợ ậ ố ố đị độ ử ụ ố ố
nh c a doanh nghi p càng cao và ng c l i. Thông th ng, ngo i tr nh ng chi nđị ủ ệ ượ ạ ườ ạ ừ ữ ế
l c kinh doanh c bi t thì t su t l i nhu n trên v n c nh c xem là h p lý khiượ đặ ệ ỷ ấ ợ ậ ố ố đị đượ ợ
ít nh t ph i l n h n ho c b ng lãi su t cho vay dài h n trên th tr ng trong k ho c tấ ả ớ ơ ặ ằ ấ ạ ị ườ ỳ ặ ỷ
su t l i nhu n ã cam k t trong d án u t tài s n c nh.ấ ợ ậ đ ế ự đầ ư ả ố đị
- T su t l i nhu n trên t ng tài s n.ỷ ấ ợ ậ ổ ả

T su t l i nhu nỷ ấ ợ ậ trên t ng tài s nổ ả = L i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p /ợ ậ ế ậ ệ Giá
tr tài s n s d ng bình quân trong kị ả ử ụ ỳ
T su t l i nhu n trên tài s n cho bi t m t ng tài s n doanh nghi p s d ng trongỷ ấ ợ ậ ả ế ộ đồ ả ệ ử ụ
ho tạ ng t o ra bao nhiêu ng l i nhu n, th hi n hi u qu s d ng tài s n chungđộ ạ đồ ợ ậ ể ệ ệ ả ử ụ ả
toàn doanh nghi p. T su t l i nhu n trên tài s n càng cao thì trình s d ng tài s nệ ỷ ấ ợ ậ ả độ ử ụ ả
c a doanh nghi p càng cao và ng c l i. Ngo i tr nh ng chi n l c kinh doanh củ ệ ượ ạ ạ ừ ữ ế ượ đặ
bi t thì t su t l i nhu n trên v n s h u c xem là h p lý khi ít nh t ph i l n h nệ ỷ ấ ợ ậ ố ở ữ đượ ợ ấ ả ớ ơ
ho c b ng lãi su t cho vay v n dài h n trên th tr ng trong k ho c t c tiêuặ ằ ấ ố ạ ị ườ ỳ ặ đạ đượ
chu n mong mu n c a ch s h u v n.ẩ ố ủ ủ ở ữ ố
- Các chỉ tiêu đánh giá khả năng sinh lời khác.
Ngoài những tỷ suất sinh lời trên, trong các công ty cổ phần để đánh giá khả năng sinh lời của
doanh nghiệp các nhà phân tích còn thường kết hợp xem xét những chỉ tiêu sau:
Đồng thời, để có cách nhìn đúng đắn hơn về thu nhập mỗi cổ phiếu các chỉ tiêu trên được tính một
cách chi tiết hơn qua chỉ tiêu thu nhập mỗi cổ phiếu trước những khoản thu nhập, chi phí bất
thường như thiên tai, hoả hoạn...
(*) Tu thu c vào ch k toán tài chính, các kho n thu nh p b t th ng s cỳ ộ ế độ ế ả ậ ấ ườ ẽ đượ
ghi nh n trên báo cáo k t qu kinh doanh khác nhau. Công th c trên c tính theoậ ế ả ứ đượ
ch báo cáo k toán Vi t Nam theo quy t nh 167/2003.ế độ ế ệ ế đị

Tỷ suất sinh lời doanh thu thuần
N u doanh thu thu n đc coi là 100% thì giá v n hàng bán, chi phí tài chính, chi phí bán hàng,ế ầ ượ ố
l i nhu n là b ph n c u thành nên doanh thu. Thông th ng, vi c phân tích l i nhu n/doanhợ ậ ộ ậ ấ ườ ệ ợ ậ
thu không ch d ng l i vi c phân tích t l l i nhu n ròng chi m bao nhiêu % doanh thu màỉ ừ ạ ở ệ ỷ ệ ợ ậ ế
quan tr ng h n là phân tích c l i nhu n g p, các y u t chi phí khác trên doanh thu đ xemọ ơ ả ợ ậ ộ ế ố ể
xét tình hình l i nhu n c a Công ty đang b nh h ng b i chi phí NVL, kh u hao hay do chiợ ậ ủ ị ả ưở ở ấ
phí tài chính hay do chi phí qu n lý doanh nghi p quá c ng k nh….ả ệ ồ ề
Khi m t doanh nghi p m i ho t đng hay có m t s n ph m m i thì t s l i nhu n/doanh thuộ ệ ớ ạ ộ ộ ả ẩ ớ ỷ ố ợ ậ
th ng th p (ho c thua l ) do công su t huy đng MMTB th p, s n ph m đang thâm nh pườ ấ ặ ỗ ấ ộ ấ ả ẩ ậ
th tr ng, nhu c u ch a cao, giá bán th p đ chi m lĩnh th ph n d n đn doanh thu đt th pị ườ ầ ư ấ ể ế ị ầ ẫ ế ạ ấ
trong khi chi phí c đnh: kh u hao, lãi vay m c cao. Nh ng n u s n ph m đã có ch đngố ị ấ ở ứ ư ế ả ẩ ỗ ứ
trên th tr ng, và n u ki m soát t t các y u t chi phí gián ti p thì t s s có xu h ngị ườ ế ể ố ế ố ế ỷ ố ẽ ướ
tăng.
N u m t công ty có nhi u s n ph m ho c kinh doanh trên nhi u lĩnh v c và m i lĩnh v c cóế ộ ề ả ẩ ặ ề ự ỗ ự
s sách k toán riêng đy đ thì vi c phân tích t s c a m i s n ph m, lĩnh v c s cho 1 cáiổ ế ầ ủ ệ ỷ ố ủ ỗ ả ẩ ự ẽ
nhìn t ng th v các lĩnh v c nào cho k t qu kinh doanh t t c n phát tri n m nh, các lĩnhổ ể ề ự ế ả ố ầ ể ạ
v c nào k t qu kinh doanh ch a t t c n h n ch ho c chuy n h ng đu t .ự ế ả ư ố ầ ạ ế ặ ể ướ ầ ư
Không ph i vi c tăng t su t l i nhu n/doanh thu lúc nào cũng ph n ánh doanh nghi p đangả ệ ỷ ấ ợ ậ ả ệ
kinh doanh t t và vi c gi m t su t l i nhu n/doanh thu lúc nào cũng ph n ánh doanh nghi pố ệ ả ỷ ấ ợ ậ ả ệ
đang kinh doanh kèm hi u qu mà vi c xem xét tăng/gi m t su t sinh l i doanh thu là t t hayệ ả ệ ả ỷ ấ ờ ố
x u cũng c n phân tích rõ lý do c a vi c tăng/gi m t s .ấ ầ ủ ệ ả ỷ ố
- Vi c tăng t su t l i nhu n doanh thu là t t n u:ệ ỷ ấ ợ ậ ố ế
+ L i nhu n và doanh thu cùng tăngợ ậ
+ Doanh thu gi m do doanh nghi p không ti p t c vào lĩnh v c đu t không hi u qu . L iả ệ ế ụ ự ầ ư ệ ả ợ
nhu n trong tr ng h p này có th gi m nh ng gi m ít h n doanh thu. Ho c l i nhu n l iậ ườ ợ ể ả ư ả ơ ặ ợ ậ ạ
tăng lên do gi m lĩnh v c đu t không hi u qu lên qu n lý chi phí t t h n.ả ự ầ ư ệ ả ả ố ơ
- Vi c tăng t su t l i nhu n/doanh thu là x u n u: vi c tăng là do l i nhu n và doanh thuệ ỷ ấ ợ ậ ấ ế ệ ợ ậ
cùng gi m nh ng l i nhu n gi m ch m h n doanh thu v i các lý do gi m nh sau:ả ư ợ ậ ả ậ ơ ớ ả ư
+ Công ty b gi m năng l c c nh tranh, năng l c s n xu t,ị ả ự ạ ự ả ấ
+ Hàng hoá bán ra tiêu th kém,ụ
+ Công ty ph i gi m giá bán đ chi m lĩnh l i th ph nả ả ể ế ạ ị ầ
Tuy nhiên do công ty v n đang qu n lý t t chi phí qu n lý, chi phí tài chính …. nên t m th iẫ ả ố ả ạ ờ
l i nhu n có gi m nh ng t c đ gi m ch m h n doanh thu.ợ ậ ả ư ố ộ ả ậ ơ

- Vi c gi m t su t l i nhu n/doanh thu không ph i là m t d u hi u ch ng t hi u qu kinhệ ả ỷ ấ ợ ậ ả ộ ấ ệ ứ ỏ ệ ả
doanh c a Công ty b gi m sút n u:ủ ị ả ế
+ L i nhu n và doanh thu đu tăng nh ng l i nhu n tăng ch m h n doanh thu do ho t đngợ ậ ề ư ợ ậ ậ ơ ạ ộ
s n xu t kinh doanh c a Công ty đc m r ng nh ng do vay n nhi u h n nên chi phí lãiả ấ ủ ượ ở ộ ư ợ ề ơ
vay nhi u h n, hay do m i m r ng quy mô ho t đng nên công su t s n xu t ch a cao, chiề ơ ớ ỏ ộ ạ ộ ấ ả ấ ư
phí qu n lý, chi phí kh u hao còn l n.ả ấ ớ
+ Trong tr ng h p doanh thu tăng nh ng l i nhu n không tăng thì cũng không ph i là d uườ ợ ư ợ ậ ả ấ
hi u doanh nghi p kinh doanh không hi u qu . Đ k t lu n ph i xem xét c c u chi phí vàệ ệ ệ ả ể ế ậ ả ơ ấ
b n ch t vi c gi m l i nhu n là do giá v n tăng hay do doanh nghi p qu n lý tài chính, qu nả ấ ệ ả ợ ậ ố ệ ả ả
lý ho t đng không t t d n đn các chi phí ho t đng quá cao so v i quy mô tăng tr ngạ ộ ố ẫ ế ạ ộ ớ ưở
doanh thu.
+ Ngay c khi doanh thu và l i nhu n đu gi m cũng không ph i là d u hi u kinh doanh c aả ợ ậ ề ả ả ấ ệ ủ
công ty đang x u n u do Công ty đang thu h p ho t đng, chuy n h ng đu t vào các lĩnhấ ế ẹ ạ ộ ể ướ ầ ư
v c hi u qu , d ng ho t đng nh ng lĩnh v c, m t hàng kém hi u qu .ự ệ ả ừ ạ ộ ữ ự ặ ệ ả
- Vi c gi m t su t l i nhu n/doanh thu là m t d u hi u ch ng t ho t đng kinh doanh c aệ ả ỷ ấ ợ ậ ộ ấ ệ ứ ỏ ạ ộ ủ
đn v đang có chi u h ng x u n u:ơ ị ề ướ ấ ế
+ Doanh thu và l i nhu n đu gi m do công ty kinh doanh không t t, s n ph m không bánợ ậ ề ả ố ả ẩ
đc, kh năng c nh tranh gi m sútượ ả ạ ả
+ L i nhu n gi m thì dù doanh thu tăng cũng không ph i là d u hi u t t mà ng c l i nó cònợ ậ ả ả ấ ệ ố ượ ạ
cho th y công ty đang đu t vào nh ng m ng kinh doanh kém hi u qu .ấ ầ ư ữ ả ệ ả
Tỷ suất sinh lời tổng tài sản: Lợi nhuận sau thuế/tổng tài sản
Khi xem xét ch tiêu này c n chú ý r ng: đi v i doanh nghi p có quy mô tài s n l u đng quáỉ ầ ằ ố ớ ệ ả ư ộ
l n, ho c t tr ng v n vay cao thì t s này th ng r t th p do chi phí lãi vay cao làm l iớ ặ ỷ ọ ố ỷ ố ườ ấ ấ ợ
nhu n th p.ậ ấ
- T su t sinh l i t ng tài s n tăng là t t n u: công ty tăng v n ch s h u, gi m n vay làmỷ ấ ờ ổ ả ố ế ố ủ ở ữ ả ợ
gi m chi phí lãi vay nên l i nhu n đt đc cao h n.ả ợ ậ ạ ượ ơ
- T su t sinh l i t ng tài s n tăng là d u hi u th hi n công ty làm ăn không hi u qu n u:ỷ ấ ờ ổ ả ấ ệ ể ệ ệ ả ế
công ty gi m n vay do ho t đng kinh doanh b thu h p, doanh thu l i nhu n gi m nh ngả ợ ạ ộ ị ẹ ợ ậ ả ư
gi m th p h n t c đ gi m t ng tài s n.ả ấ ơ ố ộ ả ổ ả
- T su t sinh l i t ng tài s n gi m không ph i là d u hi u t i n u: vi c gi m là do công tyỷ ấ ờ ổ ả ả ả ấ ệ ồ ế ệ ả
tăng VCSH nên t ng ngu n v n tăng t ng ng t ng tài s n tăng, nh ng m c l i nhu n tăngổ ồ ố ươ ứ ổ ả ư ứ ợ ậ
ch m h n tăng TTSậ ơ
- T su t sinh l i t ng tài s n gi m là d u hi u t i n u: công ty tăng n vay, v n CSH gi mỷ ấ ờ ổ ả ả ấ ệ ồ ế ợ ố ả
do kinh doanh l v n, ho c HĐKD m r ng nh ng đu t vào nh ng lĩnh v c không hi uỗ ố ặ ở ộ ữ ầ ư ữ ự ệ
qu nên l i nhu n không tăng, th m chí còn gi m so v i tr c.ả ợ ậ ậ ả ớ ướ

T su t sinh l i v n ch s h uỷ ấ ờ ố ủ ở ữ
Đây là ch s đc các nhà đu t , c đông c a doanh nghi p quan tâm nh t vì nó ph n ánhỉ ố ượ ầ ư ổ ủ ệ ấ ả
nh ng gì mà h s đc h ng. N u Công ty đt đc m t t l l i nhu n trên v n h p lý,ữ ọ ẽ ượ ưở ế ạ ượ ộ ỷ ệ ợ ậ ố ợ
nó có th :ể
- Duy trì tr c t c đu đn cho các c đôngả ổ ứ ề ặ ổ
- Duy trì t l l i nhu n đ l i h p lý cho s phát tri n c a doanh nghi pỷ ệ ợ ậ ể ạ ợ ự ể ủ ệ
- Tránh vi c tìm ki m các ngu n b sung t bên ngoài có chi phí v n caoệ ế ồ ổ ừ ố
- Đa ra m t hình nh lành m nh đ thu hút đi tác, nhân viên và gi i tài chính …ư ộ ả ạ ể ố ớ
K t qu tính toán t su t này càng l n ch ng t hi u qu s d ng v n t có càng cao. Taế ả ỷ ấ ớ ứ ỏ ệ ả ử ụ ố ự
th ng dùng chi phí c h i c a vi c cho vay trên th tr ng ti n t (trái phi u kho b c, ti nườ ơ ộ ủ ệ ị ườ ề ệ ế ạ ề
g i ti t ki m …) làm m c so sánh v i ch s trên đ xác đnh hi u qu v n t có. M t doanhử ế ệ ố ớ ỉ ố ể ị ệ ả ố ự ộ
nghi p ph i có t s cao h n lãi su t ti t ki m thì m i đc coi là đt hi u qu .ệ ả ỷ ố ơ ấ ế ệ ớ ượ ạ ệ ả
Vi c xem xét ch tiêu này có 1 ý nghĩa quan tr ng là xác đnh m c tiêu kinh doanh c a ban lãnhệ ỉ ọ ị ụ ủ
đo doanh nghi p là t i đa hoá l i nhu n hay t i đa hoá quy mô. N u doanh nghi p có t sạ ệ ố ợ ậ ố ế ệ ỷ ố
này càng cao, l i nhu n đ l i càng l n thì quy mô v n t có s ngày càng tăng k t h p v iợ ậ ể ạ ớ ố ự ẽ ế ợ ớ
ho t đng đu t th n tr ng, thì t l VCSH/t ng ngu n v n s tăng d n, m c đ r i ro choạ ộ ầ ư ậ ọ ỷ ệ ổ ồ ố ẽ ầ ứ ộ ủ
vay c a doanh nghi p gi m. Ng c l i n u doanh nghi p có t s này th p, kh năng tíchủ ệ ả ượ ạ ế ệ ỷ ố ấ ả
lu h n ch , trong khi đó quy mô đu t m r ng thì Doanh nghi p s dùng ngu n v n vayỹ ạ ế ầ ư ở ộ ệ ẽ ồ ố
bên ngoài nhi u h n s làm cho t tr ng v n CSH/t ng ngu n v n gi m, kinh doanh khôngề ơ ẽ ỷ ọ ố ổ ồ ố ả
b n v ng làm tăng r i ro khi cho vayề ữ ủ
Tuy nhiên t s này s không ph n ánh đúng th c ch t doanh nghi p n u doanh nghi p ho tỷ ố ẽ ả ự ấ ệ ế ệ ạ
đng b ng v n vay là ch y u, VCSH quá th p.ộ ằ ố ủ ế ấ
Ngoài ra khi phân tích c n so sánh v i t s này năm tr c.ầ ớ ỷ ố ướ
T su t sinh l i v n CSH tăng hay gi mỷ ấ ờ ố ả
ch a th hi n ho t đng kinh doanh c a doanh nghi p t t hay không mà quan tr ng là xácư ể ệ ạ ộ ủ ệ ố ọ
đnh lý do làm t s này tăng hay gi m đ t đó có k t lu n phù h p.ị ỷ ố ả ể ừ ế ậ ợ
- ROE tăng là t t n u l i nhu n tăng, VCSH không b gi m đi, th m chí còn tăng lên.ố ế ợ ậ ị ả ậ
- ROE tăng là x u n u công ty kinh doanh thua l , ph i thu h p ho t đng, doanh thu gi m, lấ ế ỗ ả ẹ ạ ộ ả ỗ
v n nên VCSH gi m và VCSH gi m nhi u h n l i nhu n.ố ả ả ề ơ ợ ậ
- ROE gi m là t t n u c l i nhu n và VCSH đu tăng nh ng VCSH tăng nhanh h n t c đả ố ế ả ợ ậ ề ư ơ ố ộ
tăng l i nhu n.ợ ậ

