
TR NG ĐI H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR NG ƯỜ Ạ Ọ ƯỜ
THÀNH PH H CHÍ MINH Ố Ồ
BÀI BÁO CÁO : TH C HÀNH HÓA ĐI C NG Ự Ạ ƯƠ
* Nhóm VA sinh viên th c hành thí nghi m :ự ệ
- Tr n Hoàng Quânầ
- Di p Nguy n Nh Qu nhệ ễ ư ỳ
- Tr n Tr ng Tàiầ ọ
- L u Th Minh Tâm (nt)ư ị
Tháng 10 năm 2013
Th c hành hóa đi c ngự ạ ươ Trang 1

T ng đi mổ ể Đi m làm bàiểĐi m th c hànhể ự Đi m v sinh vàể ệ
tr t tậ ự
BÀI BÁO CÁO : TH C HÀNH HÓA S 2Ự Ố
PHA CH DUNG D CH – CHU N ĐẾ Ị Ẩ Ộ
* N i dung th c hành:ộ ự
Thí nghi m ệ: pha ch dung d ch – chu n đế ị ẩ ộ
1.M c đíchụ :
- Pha ch m t s dung d ch t hóa ch t g c.ế ộ ố ị ừ ấ ố
- Xác đnh n ng đ dung d ch b ng phù k và b ng ph ng pháp chu n đ.ị ồ ộ ị ằ ế ằ ươ ẩ ộ
2. Bài t p thí nghi mậ ệ
2.1 Tính th tích Hể2SO4 98%( d = 1,86 g/ml) c n l y đ đi u ch 100ml dung dich ầ ấ ể ề ế
H2SO4 1M.
2.2 Tính kh i l ng NaOH 96% c n dùng đ đi u ch 250ml dung d ch NaOH 1Mố ượ ầ ể ề ế ị
2.3 Tính th tích dung d ch NaOH 1M c n dùng đ đi u ch 100ml dd NaOH 1Mể ị ầ ể ề ế
2.4 Tính kh i l ng Hố ượ 2C2O4.2H2O c n l y đ đi u ch 250ml dd Hầ ấ ể ề ế 2C2O4 1N
2.5 Tính kh i l ng Hố ượ 2C2O4.2H2O c n l y đ đi u ch 100ml dd Hầ ấ ể ề ế 2C2O4 0,01N.
Các k t qu đo đcế ả ượ :
2.1/ 5,4 ml 2.2/ 10,4 g 2.3/ 2ml 2.4/ 1,575 g 2.5/ 10 ml
3. Nguyên t cắ :
Th c hành hóa đi c ngự ạ ươ Trang 2

- Hi u đc dung d ch, n ng đ dung d chể ượ ị ồ ộ ị
- Cách tích n ng đ dung d chồ ộ ị
- Cách pha ch dung d ch.ế ị
4.D ng cụ ụ :
- 1 cân k thu t, 1 cân phân tích, 1 đũa th y tinh, bóp cao su.ỹ ậ ủ
- 1pipet 5ml, 1 pipet 10ml, 1 pipet 25ml
- 1 bình đnh m c 100ml, 1 bình đnh m c 250ml.ị ứ ị ứ
- 6 ng nghi m, 1 ng đong 100ml, buret 25ml.ố ệ ố
- 1 c c 100ml, ph u th y tinh, 3 erlen.ố ễ ủ
5.Hóa ch tấ :
- Mu i ăn NaCl tinh thố ể
- Axit oxalic H2C2O4.2H2O tinh thể
- Dung d ch Hị2SO4 đm đc.ậ ặ
-Dung d ch NaOH ị
- Ch th phenolphtaleinỉ ị
6. Chu n b ti n hành thí nghi m và hi n t ng quan sát đcẩ ị ế ệ ệ ượ ượ
* Thí nghi m 1: ệ + Đi u ch 100ml dung d ch Hề ế ị 2SO4 1M.
- Chu n b 50ml n c vào c c 100mlẩ ị ướ ố
- Hút 5,4 ml H2SO4 98% vào c cố
- Đ c c ngu i cho vào bình đnh m c 100ml, thêm n c c t cho đúng m c đnh m c ể ố ộ ị ứ ướ ấ ứ ị ứ
100ml, l c đu và cho vào chai ghi nhãn Hắ ề 2SO4 1M.
+ Hi n t ng quan sátệ ượ :
Ph n ng t a nhi u nhi t, c c th y tinh nóng lên.ả ứ ỏ ề ệ ố ủ
Th c hành hóa đi c ngự ạ ươ Trang 3

Vì H2SO4 đc hút n c m nh, ph n ng t a nhi u nhi t do có s solvat hóa m nhặ ướ ạ ả ứ ỏ ề ệ ự ạ
H2SO4 + H2O H→2SO4.H2O + 19Kcal
Vì v y mu n pha loãng Hậ ố 2SO4 thì ng i ta ph i rót axit vào n c mà không rót ng c l i. ườ ả ướ ượ ạ
N u rót n c vào Hế ướ 2SO4 thì n c sôi đt ng t và kéo theo nh ng gi t axit b n ra xung ướ ộ ộ ữ ọ ắ
quanh gây nguy hi m.ể
* Thí nghi m 2ệ: Đi u ch 250ml dung dich NaOH 1Mề ế .
- Chu n b 50ml n c c t vào c c 100mlẩ ị ướ ấ ố
- Dùng cân th y tinh cân 10,4g mu i ăn NaOH tinh th , cho mu i ăn vào c c đã chu n b ,ủ ố ể ố ố ẩ ị
dùng đũa th y tinh khu y NaOH trong n c.ủ ấ ướ
- Đ c c ngu i cho vào bình đnh m c 250ml, thêm n c c t vào cho đúng m c đnh m cể ố ộ ị ứ ướ ấ ứ ị ứ
250ml, l c đu cho vào chai ghi nhãn NaOH 1M.ắ ề
+ Hi n t ng quan sátệ ượ :
Khi cho NaOH vào n c, ban đu n c nóng lên có màu đc s a có hi n t ng t a ướ ầ ướ ụ ữ ệ ượ ỏ
nhi t , sau khi khu y NaOH trong n c, n c trong l i, v n còn t a nhi t.ệ ấ ướ ướ ạ ẫ ỏ ệ
* Thí nghi m 3:ệ Đi u ch 100ml dung d ch NaOH 0.01Mề ế ị
- Chu n b 20ml n c c t đng vào c c 100mlẩ ị ướ ấ ự ố
- Dùng pipet 2ml hút 1ml NaOH 1M cho vào c c, sau đó cho vào vào binh đinh m c 100ml. ố ứ
Thêm n c c t vào cho đúng m c đnh m c 100ml, l c đu cho vào chai ghi nhãn NaOH ướ ấ ứ ị ứ ắ ề
0,01M.
+Hi n t ng quan sátệ ượ : Không có hi n t ng gì x y ra.ệ ượ ả
* Thí nghi m 4ệ: Đi u ch 250ml dung dich Hề ế 2C2O4 0,1N c n dùng 1,575g Hầ2C2O4.2H2O.
- Dùng cân phân tích cân chính xác 1,575g H2C2O4.2H2O r n vào c c 100ml n c c t đã ắ ố ướ ấ
chu n b s n, dùng đũa th y tinh khu y tan l ng tinh th này, sau đó đ vào bình đnh ẩ ị ẵ ủ ấ ượ ể ổ ị
m c 250ml, thêm n c c t vào đúng m c đnh m c 250ml, l c đu cho vào chai ghi nhãn ứ ướ ấ ứ ị ứ ắ ề
H2C2O4.2H2O 0,1N.
+Hi n t ng quan sátệ ượ : Không có hi n t ng gì x y ra.ệ ượ ả
Th c hành hóa đi c ngự ạ ươ Trang 4

* Thí nghi m 5:ệ Hút 10ml H2C2O4 0,1N đ đi u ch 100ml dung d ch Hể ề ế ị 2C2O4 0,01N.
- Chu n b 50ml n c c t vào c c 100mlẩ ị ướ ấ ố
- Hút 10ml H2C2O4 0,1N t chai c a thí nghi m 4 cho vào bình đnh m c 100ml, thêm ừ ủ ệ ị ứ
n c c t vào đúng m c đnh m c 100ml, l c đu cho vào chai ghi nhãn Hướ ấ ứ ị ứ ắ ề 2C2O4 0,01 N.
+Hi n t ng quan sátệ ượ : Không có hi n t ng gì x y ra.ệ ượ ả
Cách ti n hành thí nghi m ế ệ
- Tráng s ch buret b ng 15ml dung d ch Hạ ằ ị 2C2O4 0,01N tr c khi s d ng. Đ dung d ch ướ ữ ụ ổ ị
chu n Hẩ2C2O4 0,01N vào buret cao h n v ch s 0 kho ng 2ml. M khóa cho dung d ch này ơ ạ ố ả ở ị
ch y xu ng t t đn khi dung d ch trùm v i v ch s 0 thì khóa l i.ả ố ừ ừ ế ị ớ ạ ố ạ
- Dùng 3 erlen 100ml s ch và khô. Dùng pipet hút 20ml dung d ch NaOH 0,01M cho vào ạ ị
erlen. Thêm 2-3 gi t phenolphtalein vào erlen, dung d ch l p t c chuy n sang màu h ng.ọ ị ậ ứ ể ồ
- Đt erlen d i buret, tay trái m t t khóa buret, nh t ng gi t dung d ch Hặ ướ ở ừ ừ ỏ ừ ọ ị 2C2O4
0,01N xu ng bình hình nón, tay ph i không ng ng l c nh theo vòng tròn, khi nào dung ố ả ừ ắ ẹ
d ch trong bình hình nón m t màu thì ng ng.ị ấ ừ
* Gi iả thích hi n t ng phenolphtalein m t màuệ ượ ấ
Vì NaOH là baz d nên làm dung d ch phenolphtalein là ch t ch th màu không màu ơ ư ị ấ ỉ ị
chuy n sang màu h ng và ch t có pH t 8- 10 pH.ể ồ ấ ừ
* N ng đ NaOH 0.01N có pH = 12,21.ồ ộ
Khi đó : [OH-] = 10-12,21 Mà [OH-][H+] = 10-14 [H→+] = 10-14 : 10-12,21 = 0,0162 M
N ng đ Hồ ộ + = 0,0162 M
7, Gi i thích hi n t ng và vi t ph ng trình hóa h cả ệ ượ ế ươ ọ :
Ph ng trình hóa h cươ ọ :
H2C2O4 + 2NaOH Na→2C2O4 + 2H2O
Mà ta l i có : ạ
VH2C2O4 . CH2C2O4 = VNaOH . CNaOH V i CớH2C2O4 = 0,01 M và CNaOH = 0,0162M
Th c hành hóa đi c ngự ạ ươ Trang 5

