Trang : 0
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
KHOA MÔI TRƯỜNG
---****---
BÁO CÁO THỰC TẬP
BÀI THỰC TẬP : NHÓM I Tổ 6
Nguyễn Minh Hoan 0610599
Phan ThHiên 0612336
Phạm Thị Thu Hiền 0610596
Đặng Xuân Hưng 0610603
Đà Lạt, năm 2008
Trang : 1
MỤC LỤC
Bài 1:
I. Mc đích: Trang : 2
II. Tính Toán kết quả và pha chế hoá chất: Trang : 2
III. Kết quả và báo cáo kết quả: Trang : 3
IV. Trlời câu hỏi và giải bài tp: Trang : 5
Bài 2:
I. Mc đích: Trang : 9
II. Tính Toán kết quả và pha chế hoá chất: Trang : 9
III. Kết quả và báo cáo kết quả: Trang : 9
IV. Trlời câu hỏi và giải bài tp: Trang :
Bài 3:
I. Mc đích: Trang : 17
II. Tính Toán kết quả và pha chế hoá chất: Trang : 17
III. Kết quả và báo cáo kết quả: Trang : 17
IV. Trlời câu hỏi và giải bài tp: Trang :
Bài 4:
I. Mc đích: Trang :
II. Tính Toán kết quả và pha chế hoá chất: Trang :
III. Kết quả và báo cáo kết quả: Trang :
IV. Trlời câu hỏi và giải bài tp: Trang :
Bài 5:
I. Mc đích: Trang :
II. Tính Toán kết quả và pha chế hoá chất: Trang :
III. Kết quả và báo cáo kết quả: Trang :
IV. Trlời câu hỏi và giải bài tp: Trang :
Bài 6:
I. Mc đích: Trang :
II. Tính Toán kết quả và pha chế hoá chất: Trang :
III. Kết quả và báo cáo kết quả: Trang :
IV. Trlời câu hỏi và giải bài tp: Trang :
Trang : 2
Bài 1:
PHA CHẾ VÀ CHUẨN ĐỘ DUNG DỊCH HCl, DÙNG HCl VỪA PHA ĐỂ CHUẨN
LẠI NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH NaOH
I. Mục đích
Bài 1 bài tập bản đầu tiên trong thực tập phân tích định tính, định lượng
của các chất. Thực hành pha chế và chuẩn độ lại dung dịch chuẩn HCl.
Tiếp tục sdụng HCl vừa pha để chuẩn độ lại nồng độ chưa biết của dung dich
cần định pn NaOH.
II. Tính Toán kết quả và pha chế hoá chất:
Pha dung dịch Na2B4O7 t Na2B4O7.10H2O. Th tích cần pha 250mL; nng
độ đương lượng 0,1N ; M = 381,37g/mol., Xác định khi lượng
Na2B4O7.10H2O cần dùng :
Giải:
Đương lượng của Na2B4O7.10H2O là:
69.190
2
37.381
n
M
D
Khi lượng Na2B4O7.10H2O cần dùng để pha 250mL dung dịch Na2B4O7
0.1N là :
g
VD
a
D
aC
CN
N77.4
1000
25069.1901.0
1000
1000
V
Cân 4,72g Na2B4O7.10H2O pha thành 250mL dung dịch. tính CN
Giải :
Đương lượng 69.190
2
37.381
n
M
D
Nồng độ đương lượng của dung dch là:
N
D
a
CN099.0
250
69
.
190
100072.4
1000
V
Pha 1 t dung dịch HCl 0,1N t dung dch gc P% = 38 % d = 1.19
g/mL, Tính lượng HCl 38% cần dùng:
Giải:
Nồng độ CN của dung dch HCl 38% là :
N
D
Pd
CN39.12
5
.
36
3819.110%10
Th tích HCl 12.39N cần dùng để pha 1lít HCl 0.1N là :
mL
C
VC
VVCVC 07.8
39.12
10001.0
0
000
Trang : 3
III. Kết quả và báo cáo kết quả:
1. Thí nghiệm I : Chuẩn độ dung dch HCl
Rửa sạch các dụng c t nghiệm, cho dung dch HCl vào Buret
chỉnh đến vạch zero, phần đi của Buret không được bọt khí.
Dùng Pipet lấy chính xác dung dịch Na2B4O7 0.099N vừa pha
o bình nón sạch, nh thêm 1~2 giọt ch th Metyl đỏ.
m khoá Buret cho dung dịch HCl t t nh xung bình tam
giác, lc đều. Khi dung dịch đột ngột chuyn t màu vàng sang
màu hồng t dừng lại và ghi th tích HCl tiêu tn ta được :
STT Th tích Na2B4O7 0.099N Th tích HCl
1 10 mL 10.7 mL
2 10 mL 10.5 mL
3 10 mL 10.5 mL
Tính toán kết quả thí nghiệm:
Phương trình chuẩn độ :
BO
H
NaClOHHClO
B
Na 3
3
27
4
2252
Trường hợp chuẩn độ trực tiếp :
Theo quy luật đương lượng ta có được nồng độ của HCl :
V
VC
CVCVC
X
RR
XRRXX
Tính sai s ch th :
Thí nghiệm s dụng Metyl đỏpT = 5.5 làm chất ch th. Do đó
phương trình kết thúc chuẩn độ pH 5.5 nên có [H+] = 10-5.5. Vì
đây trường hợp chuẩn độ acid mạnh nên qúa trình chuẩn độ
dừng trước điểm tương đương. T đó ta có th tính được sai s
ch th theo ng thức:
100
%
CV
VV
H
S
RR
RX
Từ đó ta có bảng số liệu sau:
STT
Th tích
HCl
Th tích
Na2B4O7
Nồng độ
Na2B4O7
Nồng độ
HCl
pT
chỉ thị
Sai s
chỉ thị
1 10.70 mL 10.00 mL 0.0990 N 0.0925 N 5.5 -0.0065%
2 10.50 mL 10.00 mL 0.0990 N 0.0943 N 5.5 -0.0064%
3 10.50 mL 10.00 mL 0.0990 N 0.0943 N 5.5 -0.0064%
Tb 10.57 mL 10.00 mL 0.0990 N 0.0937 N -0.0064%
2. Thí nghiệm II
Trường hợp 1: Với ch th Metyl da cam.
Cho HCl 0.937N vừa chun độ Buret, lấy chính xác 10mL
NaOH cần chuẩn độ vào bình nón, thêm vài giọt ch th Metyl da
cam. chun độ cho đến khi dung dịch đột ngột chuyn t màu
Trang : 4
vàng sang màu da cam tdng lại, ghi lại th tích ta bảng s
liệu.
Stt Th tích NaOH Th tích HCl 0.0937N
1 10 mL 10.9 mL
2 10 mL 10.6 mL
3 10 mL 10.8 mL
Tính toán kết quả thí nghiệm:
Phương trình chuẩn độ :
O
H
NaClHClOHNa 2
Trường hợp chuẩn độ trực tiếp :
Theo quy luật đương lượng ta có nồng độ của NaOH là :
V
VC
CVCVC
X
RR
XRRXX
Tính sai s ch th :
Thí nghiệm s dng Metyl da cam pT = 4.0 làm chất ch th.
Do đó phương trình kết thúc chuẩn độ pH 4.0 nên [H+] =
10-5.5. Vì đây trường hợp chuẩn độ Baz mạnh nên qúa trình
chun độ dừng sau điểm tương đương. T đó ta th tính được
sai s ch th theo công thức:
100
%
CV
VV
H
S
RR
RX
Từ đó ta có bảng số liệu sau:
STT
Th tích
NaOH
Th tích
HCl
Nồng độ
HCl
Nồng độ
NaOH
pT
chỉ thị
Sai s
chỉ thị
1 10.00 mL 10.90 mL 0.0990 N 0.1079 N 4 0.1898%
2 10.00 mL 10.60 mL 0.0990 N 0.1049 N 4 0.1924%
3 10.00 mL 10.80 mL 0.0990 N 0.1069 N 4 0.1907%
Tb 10.00 mL 10.77 mL 0.0990 N 0.1066 N 0.1910%
Trường hợp 2: Với ch th Phenolphtalein
Cho HCl 0.937N vừa chun độ Buret, lấy chính xác 10mL
NaOH cần chuẩn độ o bình nón, thêm vài giọt ch th
Phenolphtalein. chun độ cho đến khi dung dịch đột ngột chuyển
t nàu hồng sang không màu tdng li, ghi lại th tích ta
bảng s liệu.
Stt Th tích NaOH Th tích HCl 0.0937N
1 10 mL 10.3 mL
2 10 mL 10.4 mL
3 10 mL 10.2 mL
Tính toán kết quả thí nghiệm:
Phương trình chuẩn độ :
O
H
NaClHClOHNa 2