Ờ Ả Ơ L I C M N
ứ ạ ờ ế ườ ạ ọ ọ ậ Trong th i gian h c t p, nghiên c u t i khoa Kinh t – Tr ng Đ i H c S ư
ư ạ ỹ ượ ự ỡ ệ ủ ầ ậ Ph m K Thu t H ng Yên, đ c s giúp đ nhi ạ t tình c a th y cô, gia đình, b n
ườ ậ ố ệ bè và ng i thân, em đã hoàn thành bài khóa lu n t ự ớ ề t nghi p v i đ tài: “Th c
ạ ả ự ạ ụ ệ ể ổ tr ng và gi i pháp hoàn thi n công tác tuy n d ng nhân l c t ầ i công ty c ph n
ế Ti n Thành”.
ể ậ ỏ ế ơ ế Đ hoàn thành bài khóa lu n này, em xin bày t lòng bi ắ t n sâu s c đ n cô
ễ ơ ị ườ ế ướ ẫ ỡ ố Nguy n Th M , ng ự i đã tr c ti p h ng d n giúp đ em trong su t quá trình
ả ơ ự ứ ệ ề ầ ồ ờ th c hi n nghiên c u đ tài. Đ ng th i em cũng xin c m n các th y cô giáo trong
ế ứ ổ ữ ề ế ạ ờ khoa Kinh t đã truy n đ t nh ng ki n th c b ích trong th i gian em h c t p t ọ ậ ạ i
ườ tr ng.
ả ơ ị ố ế ị ưở Em xin chân thành c m n đ n ch T ng Th Loan – tr ng phòng nhân s ự
ề ệ ầ ạ ổ ỡ ế cùng các cô chú trong công ty c ph n Ti n Thành đã t o đi u ki n và giúp đ em
ứ ề ố ạ trong su t quá trình nghiên c u đ tài này t i Qúy công ty.
ế ầ ố ườ Cu i cùng, em xin kính chúc Quý Th y, Cô Khoa Kinh T Tr ạ ọ ng Đ i h c
ư ư ạ ạ ậ ỏ ỹ ố ổ S ph m K thu t H ng Yên m nh kh e, công tác t ầ t. Chúc Quý công ty c ph n
ế ị ượ Ti n Thành ngày càng th nh v ơ ng h n!
ả ơ Em xin chân thành c m n!
ự ệ Sinh viên th c hi n
ố ị T ng Th Ánh
ii
Ụ
M C L C
Ụ .................................................................................................................................iii
Ữ Ế
Ụ
DANH M C CH VI T T T
Ắ .................................................................................................iii
Ụ Ụ M C L C
Ữ Ế Ụ Ắ DANH M C CH VI T T T
iii
Ắ STT Ế TÊN VI T T T Ý NGHĨA
1 KCN Khu công nghi pệ
ữ ạ ệ 2 TNHH Trách nhi m h u h ng
ố ả ấ PGĐ SX KD Phó giám đ c s n xu t – kinh doanh 3
ế ạ ấ P.KH SX KD ả Phòng k ho ch s n xu t – kinh doanh 4
5 PGD Phó giám đ cố
ả 6 QĐ ố Qu n đ c
7 HCNS Hành chính – nhân sự
ế 8 TCKT Tài chính k toán
ấ ỹ TC, CNKT ậ Trung c p, công nhân k thu t 9
ộ ổ 10 LĐPT Lao đ ng ph thông
11 BCTC Báo cáo tài chính
ủ ở ữ ố 12 VCSH V n ch s h u
ả ả ợ 13 NPT N ph i tr
14 BH Bán hàng
ị ụ 15 CCDV ấ Cung c p d ch v
ạ ộ 16 HĐTC Ho t đ ng tài chính
ậ 17 TNDN ệ Thu nh p doanh nghi p
ạ ộ 18 HĐKD Ho t đ ng kinh doanh
ứ 19 CMND Ch ng minh nhân dân
ậ ộ 20 BP B ph n
21 CL Chênh l chệ
22 TL T lỷ ệ
Ụ Ơ Ồ DANH M C S Đ
iv
ể ụ ơ ồ ứ ủ ả ớ ồ ị S đ 1.1. Tuy n d ng v i các ch c năng khác c a qu n tr ngu n nhân l c ự ....Error:
Reference source not found
ơ ồ ể ộ S đ 1.2. Quá trình tuy n m nhân l c ự ..................Error: Reference source not found
ơ ồ ể ọ S đ 1.3. Quy trình tuy n ch n nhân l c ự ...............Error: Reference source not found
ơ ồ ấ ả S đ 2.1. Quy trình s n xu t bao bì carton .............Error: Reference source not found
ơ ồ ộ ơ ồ ủ ế ầ ổ S đ 2.2. S đ b máy c a Công ty c ph n Ti n Thành . . .Error: Reference source
not found
ể ụ ơ ồ ự ạ ế ổ S đ 2.3. Quy trình tuy n d ng nhân l c t ầ i Công ty c ph n Ti n Thành ......Error:
Reference source not found
ể ụ ơ ồ S đ 2.4: Quy trình tuy n d ng nhân l c ự ...............Error: Reference source not found
v
Ụ Ả Ể DANH M C B NG BI U
ả ơ ấ ộ ộ B ng 2.1. C c u lao đ ng theo trình đ chuyên môn .......Error: Reference source not
found
ộ ổ ơ ấ ả ộ B ng 2.2. C c u lao đ ng theo đ tu i lao đ ng ộ .......Error: Reference source not found
ơ ấ ả ộ ớ B ng 2.3. C c u lao đ ng theo gi i tính ....................Error: Reference source not found
ơ ấ ấ ả ộ B ng 2.4. C c u lao đ ng theo tính ch t lao đ ng ộ .....Error: Reference source not found
ự ủ ế ạ ả ộ B ng 2.5. Tình hình bi n đ ng nhân s c a Công ty giai đo n 2009 2011 .......Error:
Reference source not found
ự ủ ạ ả B ng 2.6. Năng l c tài chính c a Công ty trong giai đo n 2009 – 2011 ..............Error:
Reference source not found
ả ả ủ ế ấ ạ ả B ng 2.7. Báo cáo k t qu s n xu t kinh doanh c a Công ty giai đo n 2009 2011
...................................................................................Error: Reference source not found
ể ụ ả ị ầ B ng 2.8. Xác đ nh nhu c u tuy n d ng qua các năm .......Error: Reference source not
found
ể ụ ự ủ ế ạ ả ả B ng 2.9. K t qu tuy n d ng nhân s c a Công ty giai đo n 2009 2011 .......Error:
Reference source not found
ể ụ ế ả ả ồ ự ủ B ng 2.10. K t qu tuy n d ng nhân s c a Công ty phân theo ngu n tuy n d ng ể ụ Error:
Reference source not found
ể ụ ạ ả ủ B ng 2.11. Chi phí tuy n d ng c a Công ty giai đo n 2009 2011 . . .Error: Reference
source not found
ạ ả ỉ B ng 3.1. Các ch tiêu trong giai đo n 2013 2015 ..Error: Reference source not found
vi
Ắ Ậ TÓM T T KHOÁ LU N
ự ạ ụ ề ệ ể ậ Đ tài khóa lu n "Hoàn thi n công tác tuy n d ng nhân l c t i công ty c ổ
ầ ế ph n Ti n Thành".
ế ư ề ấ ấ ộ Trong bài vi ổ t này, em đã đ a ra m t cách t ng quát nh t các v n đ liên
ế ố ả ụ ư ế ể ệ ưở quan đ n công tác tuy n d ng trong doanh nghi p nh : các y u t nh h ng, các
ể ượ ự ầ ế ả ướ ủ b ụ c c a tuy n d ng và nói lên đ c s c n thi ể ệ t ph i hoàn thi n công tác tuy n
ự ứ ự ệ ệ ặ ạ ụ d ng nhân l c trong doanh nghi p. M t khác, qua vi c nghiên c u th c tr ng công
ự ạ ể ư ế ầ ậ ổ ụ tác tuy n d ng nhân l c t i Công ty c ph n Ti n Thành, em đã đ a ra nh n xét và
ụ ự ệ ể ừ ặ đánh giá vi c tuy n d ng nhân l c trong Công ty, t ư ữ đó tìm ra nh ng m t ch a
ơ ở ụ ệ ể ề ệ ượ ủ đ ệ c c a Công tác tuy n d ng làm c s cho vi c đ ra các bi n pháp hoàn thi n
ể ụ công tác tuy n d ng cho Công ty.
vii
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ấ ế ủ ề 1. Tính c p thi t c a đ tài
ế ố ự ồ ố ớ ấ ỳ ộ ổ ứ ể ế Ngu n nhân l c là y u t không th thi u đ i v i b t k m t t ch c nào và
ữ ế ự ế ị ọ nó gi vai trò vô cùng quan tr ng, quy t đ nh đ n s thành công hay th t b i c a t ấ ạ ủ ổ
ứ ặ ệ ế ạ ệ ạ ch c, đ c bi t là trong giai đo n hi n nay. Trong xu th c nh trang ngày càng gay
ả ề ố ượ ạ ồ ấ ượ ự ữ ắ g t thì ngu n nhân l c v ng m nh c v s l ng và ch t l ả ề ể ự ng, c v th l c và
ộ ợ ự ệ ồ ạ ế ạ ầ ữ ứ trí l c là m t l i th c nh tranh hàng đ u giúp doanh nghi p t n t i, đ ng v ng và
ị ườ ể phát tri n trên th tr ng.
ệ ả ế ử ụ ế Tuy nhiên không ph i doanh nghi p nào cũng bi t tìm ki m, s d ng và bi ế t
ồ ự ố ớ ệ ệ ả ấ ệ khai thác ngu n l c này hi u qu , nh t là đ i v i các doanh nghi p Vi t Nam. Vì
ạ ộ ể ệ ể ả ấ ậ v y đ nâng cao hi u qu trong quá trình ho t đ ng kinh doanh, đ nâng cao ch t
ự ụ ự ể ầ ả ị ượ l ng trong công tác qu n tr nhân l c, công tác tuy n d ng nhân l c – “đ u vào”
ự ệ ầ ồ ộ ộ ể đ có m t ngu n nhân l c có trình đ chuyên môn cao, có tinh th n trách nhi m…,
ả ượ ặ ầ ph i đ c đ t lên hàng đ u.
ự ả ứ ấ ộ Là m t công ty có uy tín trong lĩnh v c s n xu t và cung ng bao bì carton,
ể ụ ấ ọ ạ ộ ự ế ế ầ ổ ằ công ty c ph n Ti n Thành đã r t tr ng đ n ho t đ ng tuy n d ng nhân l c nh m
ọ ượ ườ ứ ộ ượ ữ ự thu hút, l a ch n đ ữ c nh ng ng i có trình đ cao, đáp ng đ ầ c nh ng yêu c u
ủ ệ ả ạ công vi c và tăng kh năng c nh tranh c a công ty.
viii
ự ậ ạ ờ ế ầ ấ ổ Qua th i gian th c t p t i công ty c ph n Ti n Thành, em th y công tác
ề ồ ạ ự ủ ụ ể ẫ ừ ữ tuy n d ng nhân l c c a công ty v n còn nhi u t n t ấ i. Xu t phát t nh ng lý do
ề ự ả ụ ệ ể ọ trên em ch n đ tài “ ạ Th c tr ng và gi i pháp hoàn thi n công tác tuy n d ng nhân
ế ổ ự ạ l c t ầ i công ty c ph n Ti n Thành”.
ụ ứ 2. M c đích nghiên c u
ữ ụ ự ể ề ể ậ Hi u rõ nh ng lý lu n v công tác tuy n d ng nhân l c trong các doanh
nghi p.ệ
ề ề ự ậ ụ ữ ứ ể ế ấ ạ V n d ng nh ng lý thuy t nghiên c u đ đánh giá các v n đ v th c tr ng
ự ạ ế ổ ể ụ công tác tuy n d ng nhân l c t ầ i Công ty c ph n Ti n Thành.
ơ ở ư ữ ả ệ ằ ắ Trên c s đó đ a ra nh ng gi ơ ụ i pháp nh m kh c ph c và hoàn thi n h n
ự ạ ế ổ ể ụ công tác tuy n d ng nhân l c t ầ i Công ty c ph n Ti n Thành.
ố ượ ứ ạ 3. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ứ ụ ề ế ể ấ Đ i t ng nghiên c u: Các v n đ liên quan đ n công tác tuy n d ng nhân
ự ủ l c c a công ty.
ể ụ ự ạ ứ ạ ầ Ph m vi nghiên c u: Công tác tuy n d ng nhân l c t ế ổ i công ty c ph n Ti n
ờ ử Thành trong th i gian t năm 2009 – 2011.
ươ ứ 4. Ph ng pháp nghiên c u
ươ ứ ệ + Ph ng pháp tra c u tài li u.
ươ ố + Ph ng pháp th ng kê.
ề + Đi u tra phân tích.
ươ + Ph ng pháp so sánh.
ươ ợ + Ph ổ ng pháp t ng h p.
ế ấ ủ ậ 5. K t c u c a khoá lu n
ậ ồ ươ Khóa lu n g m 3 ch ng:
ươ ữ ụ ề ề ể ậ ấ Ch ự ng 1: Nh ng v n đ lý lu n chung v công tác tuy n d ng nhân l c
trong doanh nghi pệ
ươ ự ạ ự ụ ể ạ ổ Ch ng 2: Th c tr ng công tác tuy n d ng nhân l c t ầ i công ty c ph n
ế Ti n Thành.
ươ ộ ố ả ụ ệ ể Ch ng 3: M t s gi i pháp hoàn thi n công tác tuy n d ng nhân l c t ự ạ i
ế ổ ầ công ty c ph n Ti n Thành.
ix
x
ƯƠ CH NG 1
Ữ Ấ Ậ Ề Ể Ề Ụ NH NG V N Đ LÝ LU N CHUNG V CÔNG TÁC TUY N D NG
Ự Ệ NHÂN L C TRONG DOANH NGHI P
ể ụ ề ệ ự 1.1. Khái ni m v tuy n d ng nhân l c
ứ ự ụ ử ế ể ừ Tuy n d ng nhân l c là quá trình tìm ki m, thu hút ng c viên t ữ nh ng
ự ế ể ồ ố ị ổ ngu n khác nhau đ n tham gia d tuy n vào các v trí còn tr ng trong t ứ ch c và
ố ọ ữ ọ ườ ố ầ ặ ự l a ch n trong s h nh ng ng ứ i đáp ng t ể ệ t yêu c u công vi c đ t ra. Tuy n
ể ể ồ ộ ọ ụ d ng bao g m 2 quá trình là: tuy n m và tuy n ch n.
ủ ọ ộ ể ệ ầ ự 1.1.1. Khái ni m, t m quan tr ng c a tuy n m nhân l c
ể ộ Khái ni m tuy n m ệ
ữ ể ộ ườ ệ Tuy n m là quá trình thu hút nh ng ng i xin vi c có trình đ t ộ ừ ự ượ l c l ng
ự ượ ộ ộ ộ ổ ứ ọ ổ ứ lao đ ng xã h i và l c l ng lao đ ng bên trong t ch c. M i t ầ ả ch c ph i có đ y
ủ ố ượ ấ ượ ạ ượ ằ ộ ể ủ ả đ kh năng đ thu hút đ s l ng và ch t l ể ng lao đ ng đ nh m đ t đ c các
ủ ụ m c tiêu c a mình.
ủ ể ầ ộ T m quan tr ng c a tuy n m ọ
ộ ẽ ả ưở ấ ớ ả ủ ế ệ ể Quá trình tuy n m s nh h ể ng r t l n đ n hi u qu c a quá trình tuy n
ự ế ẽ ọ ườ ư ộ ộ ọ ch n. Trong th c t s có ng i lao đ ng có trình đ cao nh ng h không đ ượ c
ể ọ ọ ượ ế ể ặ ọ tuy n ch n vì h không đ c bi ộ t các thông tin tuy n m , ho c h không có c ơ
ấ ượ ệ ơ ọ ẽ ạ ượ ủ ự ộ ộ h i n p đ n xin vi c. Ch t l ng c a quá trình l a ch n s không đ t đ c nh ư
ư ố ượ ả ấ ế ệ ầ ố ườ ộ các yêu c u mong mu n hay hi u qu th p n u nh s l ng ng ơ i n p đ n xin
ể ệ ể ầ ầ ặ ằ ơ ố ộ ọ ả vi c b ng ho c ít h n s nhu c u c n tuy n ch n. Công tác tuy n m có nh
ấ ượ ớ ự ồ ổ ứ ể ưở h ế ng l n đ n ch t l ng ngu n nhân l c trong t ỉ ả ộ ch c. Tuy n m không ch nh
ệ ế ể ả ọ ưở ớ ứ ủ ưở h ng đ n vi c tuy n ch n, mà còn nh h ng t ả i các ch c năng khác c a qu n
ự ư ự ệ ệ ộ ồ ị tr ngu n nhân l c nh : Đánh giá tình hình th c hi n công vi c, thù lao lao đ ng,
ự ệ ể ạ ồ ộ ố đào t o và phát tri n ngu n nhân l c, các m i quan h lao đ ng…
ủ ọ ọ ể ệ ầ 1.1.2. Khái ni m, t m quan tr ng c a tuy n ch n
ể ệ Khái ni m tuy n ch n ọ
ự ứ ể ọ ề Quá trình tuy n ch n nhân l c là quá trình đánh giá các ng viên theo nhi u
ầ ủ ự ệ ể ạ ượ khía c nh khác nhau d a vào các yêu c u c a công vi c, đ tìm đ ữ c nh ng ng ườ i
ữ ầ ặ ớ ợ ố ườ ượ phù h p v i các yêu c u đ t ra trong s nh ng ng i đã thu hút đ c trong quá
1
ộ ơ ở ủ ầ ủ ệ ể ể ọ trình tuy n m . C s c a tuy n ch n là các yêu c u c a công vi c đã đ ượ ề c đ ra
ả ố ớ ệ ầ ả ườ ự ệ ệ ả theo b n mô t công vi c và b n yêu c u đ i v i ng i th c hi n công vi c. Quá
ứ ể ả ọ ượ trình tuy n ch n ph i đáp ng đ ầ c các yêu c u sau đây:
ể ả ấ ọ ừ ế ế ạ ả ấ Tuy n ch n ph i xu t phát t ạ k ho ch s n xu t kinh doanh và k ho ch
ự ồ ngu n nhân l c.
ể ọ ượ ườ ầ ộ ế Tuy n ch n đ ữ c nh ng ng i có trình đ chuyên môn c n thi t cho công
ệ ể ạ ớ ệ ấ ấ ộ ố vi c đ đ t t i năng su t lao đ ng cao, hi u su t công tác t t.
ượ ườ ỷ ậ ự ắ ớ ể Tuy n đ ữ c nh ng ng ệ i có k lu t, trung th c, g n bó v i công vi c
ớ ổ v i t ứ ch c.
ủ ể ầ ọ T m quan tr ng c a tuy n ch n ọ
ể ằ ả ọ ọ ị Quá trình tuy n ch n là khâu quan tr ng nh m giúp cho các nhà qu n tr nhân
ượ ế ị ế ị ụ ể ắ ấ ộ ư ự l c đ a ra đ c các quy t đ nh tuy n d ng m t cách đúng đ n nh t. Quy t đ nh
ố ớ ế ượ ể ấ ọ ọ ố ớ tuy n ch n có ý nghĩa r t quan tr ng đ i v i chi n l c kinh doanh và đ i v i các
ọ ố ẽ ể ở ổ ứ ượ ữ ổ ứ t ch c, b i vì quá trình tuy n ch n t t s giúp cho các t ch c có đ c nh ng con
ườ ớ ự ủ ổ ể ợ ỹ ứ ươ ng i có k năng phù h p v i s phát tri n c a t ch c trong t ể ng lai. Tuy n
ọ ố ẽ ổ ứ ả ượ ể ả ch n t t cũng s giúp cho t ch c gi m đ c các chi phí do ph i tuy n ch n l ọ ạ i,
ạ ạ ượ ệ ạ ủ ự ệ đào t o l ư i cũng nh tránh đ c các thi t h i r i ro trong quá trình th c hi n các
ạ ượ ệ ể ể ọ ế ả ầ ả ướ công vi c. Đ tuy n ch n đ t đ c k t qu cao thì c n ph i có các b ể c tuy n
ọ ươ ậ ợ ch n phù h p, các ph ng pháp thu th p thông tin chính xác và đánh giá các thông
ọ ộ tin m t cách khoa h c.
ự ớ ạ ộ ệ ữ ố ủ ể ụ 1.2. M i quan h gi a công tác tuy n d ng nhân l c v i ho t đ ng khác c a
ự ả ị qu n tr nhân l c.
ủ ế ự ệ ậ ả ộ ị Qu n tr nhân l c trong doanh nghi p ch y u là t p trung vào năm n i dung
ự ệ ể ể ạ ụ ơ ả c b n sau: Phân tích công vi c, tuy n d ng nhân l c, đào t o và phát tri n nhân
ự ệ ệ ố ộ ệ ự l c, đánh giá tình hình th c hi n công vi c, thù lao và các m i quan h lao đ ng.
ụ ự ể ượ ơ ả ầ Trong đó công tác tuy n d ng nhân l c đ c coi là khâu đ u tiên, c b n c a c ủ ả
ộ ộ ự ủ ự ụ ể ả ị quá trình, là m t n i dung c a qu n tr nhân l c, công tác tuy n d ng nhân l c có
ệ ặ ẽ ớ ủ ự ả ố ị ạ ộ m i liên h ch t ch v i các ho t đ ng khác c a qu n tr nhân l c.
2
ể ụ ơ ồ ủ ứ ớ ồ ả ị ự S đ 1.1. Tuy n d ng v i các ch c năng khác c a qu n tr ngu n nhân l c
3
ườ ườ ử ụ ộ ề Nhi u ng ể ộ i tham gia tuy n m cho phép ng i s d ng lao đ ng có Tuy n ể
ả ề ơ ự ọ kh năng l a ch n nhi u h n ch nọ
ỷ ệ ố ườ ượ ậ ả ấ ưở ế ố ườ T l s ng i đ c ch p nh n nh h ng đ n s ng i Đánh ế ể ả ộ ầ c n thi t ph i tuy n m giá tình
hình ữ ườ ự ệ ệ ệ ộ Nh ng ng i xin vi c trình đ cao thì th c hi n công vi c
th c ự ố ơ t t h n
hi n ệ
ề ồ ạ ề ự ệ ệ ể ấ ấ Các v n đ t n t i v th c hi n công vi c có th cho th y công
ế ữ ườ ộ ộ ự ầ s c n thi t thu hút nh ng ng i lao đ ng có trình đ cao vi cệ
h nơ Thù ẽ ả ề ưở ứ ươ ế ườ ộ Cung v lao đ ng s nh h ng đ n m c l ng và ng i lao ứ ẽ ộ ơ ợ có trình đ cao s mong đ i các m c thù lao cao h n
ứ ươ ơ ạ ề ệ ễ M c l ệ ng cao h n t o đi u ki n d dàng cho vi c thu
Ộ M N Ể Y U T
ườ ộ hút ng i có trình đ cao Đào
t o ạ
ườ ề ỏ ộ ạ ả ỏ Ng i lao đ ng có tay ngh gi i đòi h i ít ph i đào t o phát
ườ ề ơ h n ng i không có tay ngh tri nể
ộ ượ ơ ế ể ả ớ Tuy n m đ ể c đ n gi n hóa n u nhân viên m i có th
ượ ạ ợ ớ ơ ờ đ c đào t o phù h p v i ít th i gian và kinh phí h n
ữ ườ ượ ố ị Nh ng ng ộ i lao đ ng đ ữ c b trí vào nh ng v trí thích Các
ự ỏ ệ ơ ổ ợ h p có t ỷ ệ l công vi c thay đ i ít h n, s th a mãn cao m i ố
h nơ quan
ủ ả ả ưở ế ơ ộ Hình nh c a công ty nh h ế ị ng đ n quy t đ nh n p đ n
h laoệ đ ngộ ộ ị ể tuy n vào m t v trí
ễ ễ ề ả ồ ọ (Ngu n: ThS Nguy n Vân Đi m và PGS.TS Nguy n Ng c Quân, giáo trình Qu n tr ị
ự ộ ộ ộ nhân l c, NXB Lao đ ng – Xã h i, Hà N i 2004)
4
ể ụ ự ớ ệ ữ ố ệ 1.2.1. M i quan h gi a tuy n d ng nhân l c v i phân tích công vi c
ệ ệ ề ệ ạ ỹ ị Phân tích công vi c là vi c xác đ nh quy n h n, trách nhi m, k năng
ơ ở ể ủ ệ ầ ườ ự ệ ộ theo yêu c u c a công vi c và là c s đ ng ệ i lao đ ng th c hi n công vi c
ộ ố ấ m t cách t t nh t.
ạ ộ ệ ẽ ả ặ ể Qua ho t đ ng phân tích công vi c, nhà qu n lý s phân tích các đ c đi m,
ề ế ủ ừ ẽ ư ư ừ ệ ầ ấ ặ ứ tính ch t, đ c tr ng c a t ng công vi c. T đó s đ a ra các yêu c u v ki n th c,
ự ệ ệ ể ầ ườ ỹ k năng công vi c, kinh nghi m và các năng l c cá nhân c n có đ ng ộ i lao đ ng
ể ự ệ ố ệ ượ ờ ư ồ ượ ứ ươ có th th c hi n t t công vi c đ c giao, đ ng th i đ a ra đ c m c l ng phù
ữ ủ ệ ệ ả ả ớ ị ẩ ợ h p v i nh ng v trí công vi c đó. S n ph m c a phân tích công vi c là các b n mô
ệ ớ ệ ả ầ ườ ự ự ệ ả ẩ ả t công vi c, b n yêu c u công vi c v i ng ệ i th c hi n, b n tiêu chu n th c hi n
công vi c...ệ
ả ả ệ ệ ộ B n mô t ế ấ công vi c là m t tài li u cung c p các thông tin có liên quan đ n
ạ ộ ề ợ ề ề ệ ạ ụ ủ ườ các ho t đ ng v quy n h n, trách nhi m, quy n l i, nghĩa v c a ng ự i th c
ỗ ợ ệ ệ ề ệ ệ ị ườ ệ hi n công vi c, xác đ nh các đi u ki n làm vi c, các công vi c h tr ng ự i th c
ệ ớ ụ ủ ệ ệ ệ ố ộ ậ hi n công vi c hoàn thành nhi m v c a mình, các m i quan h v i các b ph n,
ổ ứ cá nhân khác trong t ch c.
ệ ớ ả ầ ườ ự ả ệ ỏ ủ B n yêu c u công vi c v i ng ệ i th c hi n là b n li t kê các đòi h i c a công
ườ ự ệ ề ứ ế ệ ầ ả ỹ ệ ố ớ vi c đ i v i ng i th c hi n v các ki n th c, k năng, kinh nghi m c n ph i có, trình
ạ ầ ụ ế ặ ư ể ự ề ộ đ giáo d c và đào t o c n thi ầ ầ t, các đ c tr ng v tinh th n và th l c, và các yêu c u
ụ ể c th khác.
ẩ ố ệ ề ệ ả ả ẩ B n tiêu chu n công vi c là b n trình bày các đi u ki n, tiêu chu n t ể i thi u có
ể ấ ậ ượ ộ ườ ầ ấ ị ể ệ ả th ch p nh n đ c mà m t ng i c n ph i có đ hoàn thành công vi c nh t đ nh nào
đó.
ệ ượ ơ ở ủ ạ ộ ụ ể Phân tích công vi c đ ự c coi là c s c a ho t đ ng tuy n d ng nhân l c.
ụ ự ự ứ ể ấ ở ể B i tuy n d ng th c ch t là s thu hút và đánh giá các ng viên tham gia tuy n
ớ ị ể ự ữ ứ ể ề ầ ọ ợ ụ d ng đ l a ch n ra nh ng ng viên phù h p v i v trí c n tuy n. Đi u này có
ướ ụ ế ể ả ầ ắ ượ ị nghĩa là tr c khi ti n hành tuy n d ng, nhà qu n lý c n n m đ ầ c v trí c n
ể ị ở ị ể ượ ữ ệ tuy n là v trí nào? Nhân viên v trí đó có th làm đ c nh ng công vi c gì? T ừ
ữ ừ ụ ự ể ệ ẩ ị ữ đó hình thành nh ng tiêu chu n cho t ng v trí tuy n d ng. Vi c xây d ng nh ng
ượ ạ ộ ệ ẩ tiêu chu n này đ ể c hình thành qua phân tích công vi c. Do đó, ho t đ ng tuy n
ạ ượ ấ ượ ệ ư ệ ẩ ụ d ng đ t đ c ch t l ả ự ng cao thì các tiêu chu n th c hi n công vi c đ a ra ph i
ả ộ ả đ m b o có đ chính xác cao.
5
ể ụ ự ớ ệ ữ ố ạ ể 1.2.2. M i quan h gi a tuy n d ng nhân l c v i công tác đào t o và phát tri n
nhân l cự
ủ ể ể ầ ộ ượ ườ M t trong các yêu c u c a tuy n là tuy n đ c ng ầ i có chuyên môn c n
ế ạ ớ ể ệ ấ ấ ố thi t, có th làm vi c đ t t ệ i năng su t cao, hi u su t công tác t ứ t, đáp ng
ượ ụ ự ệ ể ễ ầ ợ ớ đ c các yêu c u công vi c. Tuy n d ng không phù h p v i th c ti n và khoa
ọ ườ ượ ứ ể ẽ ượ ầ h c thì ng ộ i lao đ ng đ c tuy n s không đáp ng đ ệ c yêu c u công vi c.
ể ế ứ ụ ệ ể ả Ta ph i căn c vào phân tích công vi c đ ti n hành tuy n d ng theo đúng yêu
ủ ự ệ ể ả ả ẩ ọ ệ ầ c u c a công vi c. Trong tuy n ch n ph i thông qua b n tiêu chu n th c hi n
ố ớ ủ ệ ệ ả ầ ườ ự ệ công vi c và b n yêu c u c a công vi c đ i v i ng i th c hi n. Qua đây sàng
ỹ ơ ố ượ ứ ượ ể ầ ọ l c k h n các đ i t ng không đáp ng đ ọ ệ c yêu c u công vi c và tuy n ch n
ượ ườ ộ ỹ ụ ế ể ộ ợ đ c ng i lao đ ng có trình đ k năng phù h p. N u khi tuy n d ng, cán b ộ
ầ ủ ố ớ ụ ứ ể ệ ườ ộ tuy n d ng không căn c vào các yêu c u c a công vi c đ i v i ng i lao đ ng,
ươ ấ ượ ể ọ ọ ử ụ không s d ng các ph ng pháp tuy n ch n khoa h c thì ch t l ủ ng c a ng ườ i
ượ ư ậ ể ẽ ổ ứ ộ lao đ ng đ c tuy n vào s không cao. Nh v y vô hình dung t ể ch c đã tuy n
ụ ữ ườ ứ ượ ộ ổ ệ ầ ắ d ng nh ng ng i không đáp ng đ c nhu c u công vi c, b t bu c t ứ ch c
ữ ả ườ ấ ằ ớ ờ ị ạ ph i đào t o nh ng ng i này v i th i gian và kinh phí nh t đ nh. B ng các
ươ ọ ổ ụ ể ể ế ứ ượ ả ph ng pháp tuy n d ng khoa h c t ch c có th ti ệ t ki m đ c các kho n chi
phí này.
ể ụ ủ ổ ứ ế ằ ể ụ Chính sách tuy n d ng c a t ch c: Ta bi ủ t r ng chính sách tuy n d ng c a
ộ ổ ưở ạ ộ ấ ớ ụ ủ ế ể ổ m t t ứ ẽ ả ch c s nh h ng r t l n đ n ho t đ ng tuy n d ng c a chính t ứ ch c
ể ệ ệ ườ ứ ộ ượ ệ ầ đó, th hi n qua vi c ng i lao đ ng có đáp ng đ c yêu c u công vi c hay
ể ả ưở ấ ớ ự ế ả ị ụ không? Tuy n d ng cũng nh h ng r t l n đ n công tác qu n tr nhân l c đó là
ự ể ể ạ ộ ụ đào t o và phát tri n nhân l c. Tuy n d ng mà đánh giá chính xác trình đ chuyên
ề ủ ườ ẽ ế ượ ể môn tay ngh c a ng ộ i lao đ ng s ti ệ t ki m đ ạ c chi phí đào t o. Đ đánh giá
ề ộ ổ ứ ạ ế ụ ự ả chính xác trình đ chuyên môn tay ngh thì t ch c l i ti p t c d a vào b n tiêu
ệ ố ớ ự ệ ệ ầ ẩ ườ ự ả chu n th c hi n công vi c và b n yêu c u công vi c đ i v i ng ệ i th c hi n. Đây
ơ ở ể ự ế ủ ế ả ố ườ ố ớ ộ là c s đ ta đ i chi u kh năng th c t c a ng i lao đ ng đ i v i các tiêu
ấ ị ể ả ấ ẩ ầ ỏ ọ chu n, yêu c u. Trong quá trình tuy n ch n nh t đ nh ph i ph ng v n chuyên môn
ử ệ ừ ượ ủ ộ ườ và tham quan th vi c t đây đánh giá đ c trình đ chuyên môn c a ng i lao
ườ ượ ộ ỹ ể ậ ợ ộ đ ng. Ng ộ i lao đ ng đ ọ ẽ ự c tuy n vào có trình đ k thu t phù h p h s th c
ượ ọ ễ ệ ấ ạ ộ ệ hi n đ ệ c công vi c ngay t o ra năng su t lao đ ng. H d dàng nâng cao hi u
ả ự ệ ệ ầ ạ qu th c hi n công vi c mà không c n đào t o thêm.
ườ ệ ề ả ộ ớ ằ Tuy r ng ng ớ i lao đ ng m i vào doanh nghi p thì đ u ph i làm quen v i
ệ ủ ữ ề ệ ả ấ ườ ộ dây chuy n s n xu t, công ngh c a doanh nghi p, nh ng ng i có trình đ tay
6
ề ặ ệ ệ ộ ừ ổ ứ ượ ngh cao, đ c bi t là lao đ ng có kinh nghi m t các t ch c khác đ ể c tuy n,
ệ ớ ả ậ ố ọ ờ ị ướ ữ h có s năm đ m nh n công vi c l n. Th i gian đ nh h ng cho nh ng lao
ọ ộ ườ ệ ả ớ ấ đ ng này r t ít, h th ấ ng làm quen nhanh chóng v i công ngh s n xu t.
ườ ượ ể ệ ượ ố Ng ộ i lao đ ng đ c tuy n vào doanh nghi p đ ệ c b trí làm đúng công vi c
ự ả ộ ớ ệ ệ ầ yêu thích theo đúng kh năng là đ ng l c to l n khích l tinh th n làm vi c hăng
ư ệ ế ế ệ ả ậ ớ ớ ữ say, t n tâm v i công vi c đ a đ n k t qu làm vi c cao. Song song v i nh ng
ườ ẽ ự ế ệ ề y u t ế ố ố ẹ t t đ p trên ng ộ i lao đ ng s t bi t rèn luy n nâng cao tay ngh mà
ệ ầ ả ớ ố ườ ạ không c n ph i qua các l p đào t o trong công vi c, ít t n kém. Ng ộ i lao đ ng
ứ ớ ượ ả ế ệ ầ m i đáp ng đ ạ c ngay các yêu c u công vi c mà không ph i ti n hành đào t o
ạ ộ ụ ể ộ ấ ớ ủ thêm là m t thành công r t l n c a ho t đ ng tuy n d ng.
ể ụ ự ớ ệ ữ ố 1.2.3. M i quan h gi a tuy n d ng nhân l c v i công tác đánh giá tình hình
ự ệ ệ th c hi n công vi c
ượ ườ ề ấ ộ ộ ỹ ể ụ Tuy n d ng đ ữ c nh ng ng i lao đ ng có trình đ lành ngh th p, k năng, k ỹ
ệ ủ ọ ở ứ ư ữ ả ự ề ệ ế ả x o ngh nghi p ch a v ng thì k t qu th c hi n c a h m c trung bình. Trong quá
ư ệ ề ả ẩ ả ấ ọ ỹ trình s n xu t vì kinh nghi m và k năng ch a nhi u nên s n ph m mà h làm ra có
ấ ượ ỹ ở ứ ừ ả ẩ ộ ch t l ng không cao, đ chính xác và th m m m c v a ph i, đôi khi t ỷ ệ ả s n l
ẩ ỏ ừ ự ự ệ ệ ph m sai h ng cao t ệ đây gây khó khăn cho vi c đánh giá s th c hi n công vi c.
ả ế ộ ấ ể ệ ộ ạ ấ ữ Tuy n lao đ ng có trình đ th p không nh ng doanh nghi p ph i ti n hành đào t o r t
ệ ủ ữ ệ ườ ự ự ố t n kém mà công tác đánh giá s th c hi n công vi c c a nh ng ng i này cũng không
ể ụ ạ ộ ủ ế ấ ơ ự ớ ễ d dàng. Đ n đây ta càng th y rõ h n vai trò c a ho t đ ng tuy n d ng nhân l c v i
ớ ổ ứ ả ự ế ệ ứ ủ ự ả ị các ch c năng khác c a qu n tr nhân l c và v i t ệ ch c. K t qu th c hi n công vi c
ườ ộ ở ộ ờ ể ả ả ế ấ ộ ủ c a ng i lao đ ng ầ m t th i đi m nào đó là m t ph n trong k t qu s n xu t chung
ệ ủ ự ự ệ ậ ườ ủ c a toàn doanh nghi p, vì v y, đánh giá đúng chính xác s th c hi n c a ng ộ i lao đ ng
ế ự ế ệ ẽ ự ự ệ ấ ầ là r t c n thi t. Trên th c t công tác đánh giá s th c hi n công vi c s thu n l ậ ợ ớ i v i
ữ ườ ộ ườ ượ ể ớ nh ng ng ộ i lao đ ng có trình đ chuyên môn cao. Ng ộ i lao đ ng đ c tuy n m i có
ả ả ệ ế ấ ộ ỏ trình đ chuyên môn cao, thao tác làm vi c chính xác, k t qu s n xu t ít sai h ng nên
ườ ả ự ề ặ ể ế ệ ệ ấ ớ ễ d đo l ạ ộ ng đ đánh giá k t qu th c hi n công vi c. V n đ đ t ra v i ho t đ ng
ể ụ ể ượ ộ ề ả ộ tuy n d ng là ph i tuy n đ ộ c đ i ngũ lao đ ng có trình đ chuyên môn tay ngh cao,
ậ ợ ệ ủ ọ ự ự ạ t o thu n l ệ i cho đánh giá s th c hi n công vi c c a h . Ng ượ ạ c l ế i đánh giá đúng k t
ệ ủ ả ự ệ ườ ẽ ạ ệ ộ ớ qu th c hi n công vi c c a ng ọ ự i lao đ ng, s t o cho h s yên tâm v i công vi c và
ườ ẽ ắ ự ệ ệ ộ ơ ớ ưở ng i lao đ ng s g n bó h n v i doanh nghi p. Khi th c hi n khen th ề ạ ng đ b t,
ữ ườ ả ự ớ ế ề ệ nh ng ng i có chuyên môn tay ngh cao v i k t qu th c hi n công vi c t ệ ố ẽ ượ t s đ c
ư ướ ư ậ ạ ề ạ ự ủ ệ ằ u tiên tr c tiên. Đ b t nh v y t o ra s công b ng dân ch trong doanh nghi p, gây
ượ ủ ả ườ ộ ự d ng đ ự ồ c tình c m và s đ ng tình c a ng i lao đ ng.
7
ườ ớ ượ ả ệ ớ ộ ị ụ ệ ậ ộ Ng i lao đ ng m i đ c đ m nh n m t v trí công vi c v i nhi m v rõ ràng
ậ ợ ự ự ệ ệ ệ ệ ẽ ạ s t o thu n l ụ ủ ọ ậ i cho vi c đánh giá s th c hi n công vi c hay nhi m v c a h . V y
ể ụ ể ườ ệ ườ ộ ả tuy n d ng ph i tuy n đúng ng i cho đúng công vi c. Ng i lao đ ng luôn quan tâm
ụ ệ ệ ượ ư ế ươ ứ ế đ n công vi c và nhi m v mình làm đ c đánh giá nh th nào, có t ớ ng ng v i
ủ ọ ườ ượ đóng góp c a h hay không. Ng ộ i lao đ ng đ c làm đúng chuyên môn, h s t ọ ẽ ự ạ h n
ế ượ ả ự ế ế ệ ạ ộ ch đ ệ ủ c các sai ph m trong quá trình lao đ ng vì th k t qu th c hi n công vi c c a
ố ả ự ủ ế ủ ế ệ ườ ọ ườ h th ng là t ệ t. K t qu th c hi n công vi c ch y u là thành tích c a ng ộ i lao đ ng
ế ố ố ả ư ạ ả ẩ ộ mà không có các y u t ỏ không mong mu n x y ra nh tai n n lao đ ng, s n ph m h ng
ụ ượ ệ ự ế ệ ệ ả không hoàn thành nhi m v đ c giao… K t qu đánh giá th c hi n công vi c giúp cho
ạ ấ ự ể ậ ả ồ ượ ộ b ph n qu n lý ngu n nhân l c và lãnh đ o c p cao có th đánh giá đ ắ c th ng l ợ i
ể ụ ạ ộ ủ c a ho t đ ng tuy n d ng.
ể ụ ự ớ ệ ữ ố ộ ệ 1.2.4. M i quan h gi a tuy n d ng nhân l c v i các quan h lao đ ng
ể ụ ỏ ướ ự ệ ớ ợ ồ ộ ệ Tuy n d ng v i vi c th c hi n h p đ ng lao đ ng và th a ậ ộ c lao đ ng t p
ể ể ượ ườ ứ ủ ủ ệ ầ ầ ộ th . Tuy n đ c ng i lao đ ng đáp ng đ y đ các yêu c u c a công vi c thì
ỏ ướ ự ệ ệ ợ ộ ể ẽ ấ ậ ộ ồ vi c th c hi n h p đ ng lao đ ng và th a c lao đ ng t p th s r t thu n l ậ ợ i.
ỏ ướ ự ợ ồ ộ ậ ộ ệ Do đó trong quá trình th c hi n h p đ ng lao đ ng và th a c lao đ ng t p th ể
ấ ả ườ ỏ ở ợ ặ ợ ồ ườ ộ không v p ph i các tr ng h p b d h p đ ng ho c là ng i lao đ ng không đáp
ứ ượ ư ợ ệ ệ ả ầ ồ ng đ c yêu c u công vi c ph i làm các công vi c không đúng nh h p đ ng đã
ữ ệ ế ệ ạ ổ ứ ế ườ ể ẫ ký. Vi c này có th d n đ n nh ng thi t h i cho t ch c n u ng ơ ộ i lao đ ng đ n
ươ ứ ợ ấ ồ ph ng ch m d t h p đ ng.
ườ ượ ự ể ệ ệ ợ ồ Ng ộ i lao đ ng đ c tuy n vào doanh nghi p th c hi n h p đ ng v i s ớ ự
ả ự ế ệ ấ ợ ồ ố ơ ừ ự ượ ố nh t trí cao thì k t qu th c hi n h p đ ng t t h n, t đó gây d ng đ c m i quan
ộ ố ẹ ữ ườ ớ ổ ứ ệ h lao đ ng t t đ p gi a ng ộ i lao đ ng v i t ch c.
ệ ẽ ả ơ ở ủ ụ ự ể ả Tuy n d ng d a trên c s c a phân tích công vi c s đ m b o thành công
ệ ể ắ ố ưở ờ ộ ị ế ơ h n trong vi c b trí s p x p, thuyên chuy n và khen th ng m t cách k p th i và
ữ ự ế ạ ắ ộ ộ ợ h p lý. Không nh ng th mà còn t o đ ng l c kích thích lao đ ng, g n bó đ ượ c
ườ ố ớ ệ ộ ệ ự ể ườ ng i lao đ ng đ i v i công vi c, khích l phát tri n năng l c cá nhân. Ng i lao
ượ ệ ơ ớ ộ đ ng đ ệ ứ ẽ c doanh nghi p quan tâm đúng m c s trung thành h n v i doanh nghi p
ệ ắ ố ộ ố ẽ ế và vun đ p cho m i quan h lao đ ng t t s nâng cao danh ti ng, uy tín c a t ủ ổ
ứ ạ ự ề ộ ơ ệ ố ả ườ ậ ợ ộ ch c, t o d ng hình nh v m t n i làm vi c t t cho ng i lao đ ng, thu n l i cho
ữ ụ ể ể ấ ầ ậ ộ ọ ệ nh ng l n tuy n sau. V y tuy n d ng lao đ ng có vai trò r t quan tr ng trong vi c
ệ ệ ộ ộ ố ẹ ổ ứ hình thành quan h lao đ ng và duy trì quan h lao đ ng t t đ p trong t ch c.
ể ụ ự ớ ệ ữ ố ườ 1.2.5. M i quan h gi a tuy n d ng nhân l c v i công tác thù lao cho ng i lao
đ ngộ
8
ẽ ả ầ ộ ưở ứ ươ ế Tình hình cung, c u lao đ ng s nh h ng đ n m c l ng mà doanh
ệ ả ườ ộ ườ ườ ộ ế ị nghi p quy t đ nh tr cho ng i lao đ ng. Thông th ng ng i lao đ ng m i đ ớ ượ c
ể ẽ ậ ượ ứ ươ ữ ấ ơ ớ ườ tuy n s nh n đ c m c l ng th p h n so v i nh ng ng ứ ụ ư i cùng ch c v nh ng
ứ ươ ủ ụ ể ệ ế ể ả ở đã làm lâu năm (m c l ng kh i đi m c a doanh nghi p). K t qu tuy n d ng s ẽ
ệ ỉ ế ể ượ ơ ấ ộ ộ ch cho doanh nghi p bi t đã tuy n đ ấ c bao nhiêu lao đ ng, c c u lao đ ng, ch t
ừ ứ ươ ươ ứ ừ ạ ộ ượ l ộ ng lao đ ng và t ị đây xác đ nh m c l ng t ng ng cho t ng lo i lao đ ng,
ườ ộ ừ t ng ng i lao đ ng.
ườ ượ ứ ể ẽ ộ ợ Ng ộ i lao đ ng đ c tuy n có trình đ cao s mong đ i các m c thù lao cao
ổ ứ ả ả ữ ườ ươ ứ ơ h n. T ch c luôn ph i tr cho nh ng ng ứ i này m c thù lao t ng ng làm cho ng ườ i
ủ ề ế ệ ộ lao đ ng yên tâm v thù lao c a mình. N u doanh nghi p có chính sách thu hút các nhân
ệ ả ươ ợ tài thì doanh nghi p ph i có ch ng trình thù lao h p lý cho các nhân tài đó. Làm đ ượ c
ư ậ ữ ườ ớ ế ớ ệ ộ ộ ở nh v y thì nh ng ng i lao đ ng có trình đ cao m i đ n v i doanh nghi p, vì đây
ố ề ứ ứ ượ ả ể ả ộ mong mu n v m c thù lao x ng đáng đ c đ m b o. Khi trúng tuy n lao đ ng, ng ườ i
ố ộ ượ ả ứ ươ ườ ượ lao đ ng luôn mong mu n đ c tr m c l ng cao. Ng ộ i lao đ ng đ ả ứ c tr m c
ợ ẽ ớ ổ ứ ự ấ ắ ộ ộ ươ l ng phù h p s có đ ng l c tăng năng su t lao đ ng, g n bó v i t ch c.
ể ụ ượ ủ ừ ả ườ ố Tuy n d ng t t đánh giá đ c kh năng chuyên môn c a t ng ng ạ ộ i lao đ ng t o
ậ ợ ả ả ổ ứ ệ ả ộ thu n l i cho qu n lý lao đ ng và qu n lý thù lao trong t ch c. Doanh nghi p tr thù lao
ườ ươ ứ ớ ứ ấ ộ ọ ỏ cho ng ộ i lao đ ng t ng ng v i s c lao đ ng, ch t xám mà h đã b ra trong quá trình
ể ụ ộ ượ ứ ử ề ề lao đ ng. Tuy n d ng đ c các ng viên c viên ti m năng, đánh giá chung ti m năng
ủ ọ c a h .
ỷ ệ ầ ớ ủ ể ệ ặ ộ T l ộ ủ tuy n m ph n l n do tính đ c thù c a công vi c, tâm lý xã h i c a
ườ ế ị ế ố ệ ậ ấ ọ ng i xin vi c quy t đ nh, trong đó y u t thu nh p có ý nghĩa quan tr ng nh t. Vì
ứ ươ ệ ẽ ạ ậ ợ ủ ệ ườ ậ v y m c l ng cao c a doanh nghi p s t o thu n l i cho vi c thu hút ng i có
ế ợ ẽ ớ ụ ể ặ ậ ộ ề trình đ cao. V y chính sách tuy n d ng k t h p ch t ch v i các chính sách ti n
ể ả ộ ợ ầ ộ ươ l ng, b o hi m xã h i, phúc l i, các biên pháp đãi ng tinh th n thông qua công
ệ ườ ệ ẽ ạ ề ệ vi c và môi tr ng làm vi c s t o đi u ki n thu hút nhân viên và nâng cao kh ả
ấ ượ ể ọ ệ năng tuy n ch n nhân viên có ch t l ng cao cho doanh nghi p.
ế ố ể ụ ộ ế 1.3. Phân tích các y u t ự tác đ ng đ n công tác tuy n d ng nhân l c
ụ ự ủ ể ệ ề ấ ố Công tác tuy n d ng nhân l c c a doanh nghi p có r t nhi u nhân t tác
ự ẽ ụ ế ế ể ễ ộ ộ đ ng đ n. N u tác đ ng tích c c s làm cho quá trình tuy n d ng di n ra theo ý
ố ủ ệ ự ệ ọ ượ ữ ứ mu n c a doanh nghi p, giúp doanh nghi p l a ch n đ c nh ng ng viên, h i t ộ ụ
ụ ầ ữ ủ ệ ẩ ấ ỹ ế ệ ầ ầ đ y đ nh ng ph m ch t, k năng nghi p v c n thi ể t cho công vi c c n tuy n.
ự ủ ữ ộ ườ ạ ở Ng ượ ạ c l i nh ng tác đ ng tiêu c c c a môi tr ể ng làm tr ng i cho công tác tuy n
ể ượ ữ ứ ứ ượ ề ệ ụ d ng, doanh nghi p không tuy n đ c nh ng ng viên đáp ng đ ệ c đi u ki n
9
ẽ ả ệ ệ ề ưở ả ử ụ ỏ ế ệ ủ c a công vi c, đi u ki n này s nh h ng không nh đ n hi u qu s d ng lao
ầ ư ủ ệ ế ệ ậ ả ộ đ ng và k t qu kinh doanh c a doanh nghi p. Do v y, doanh nghi p c n l u ý
ế ố ủ ộ ế ố ệ ề ộ ế ự đ n s tác đ ng c a các y u t bên trong doanh nghi p, các y u t thu c v môi
ườ ệ tr ng bên ngoài doanh nghi p.
ế ố 1.3.1. Nhóm các y u t ệ bên trong doanh nghi p
ố ể ả ưở ế ế ề Có nhi u nhân t bên trong có th nh h ể ả ng đ n k t qu thu hút, tuy n
ệ ủ ọ ứ ồ ố ch n ng viên cho công vi c c a công ty. Bao g m các nhân t sau:
ự ế ủ ụ ệ ể ế M c tiêu phát tri n c a doanh nghi p: Trong th c t ọ khi ti n hành m i
ạ ộ ố ớ ụ ủ ệ ể ệ ho t đ ng c a doanh nghi p nói chung và đ i v i công vi c tuy n d ng nói riêng
ị ề ế ượ ụ ể ả ả ủ ứ thì nhà qu n tr đ u ph i căn c vào m c tiêu phát tri n, chi n l c c a doanh
ộ ứ ạ ụ ề ệ ệ ỗ ộ ấ ả nghi p, m i doanh nghi p đ u có m t s m ng, m t m c tiêu riêng và t t c các
ạ ộ ề ượ ụ ụ ể ế ể ổ ổ ho t đ ng đ u đ c ti n hành đ theo đu i m c tiêu đó. Đ theo đu i m c đích và
ế ượ ậ ạ ộ ể ố ự ứ ệ ố chi n l c đó các b ph n l i căn c vào đó đ b trí công vi c, b trí nhân s sao
ự ụ ừ ể ậ ợ ộ ụ cho phù h p. Do v y công tác tuy n d ng nhân l c cũng ph thu c vào t ng b ộ
ư ự ụ ừ ệ ế ạ ạ ậ ạ ể ụ ế ph n đó, t ng lo i m c tiêu mà đ a ra k ho ch và th c hi n k ho ch tuy n d ng
cho đúng.
ủ ổ ị ườ ứ ổ ứ ễ Uy tín c a t ch c trên th tr ng; t ch c càng có uy tín thì càng d thu
ườ ệ ộ ợ ộ hút lao đ ng. Ng ệ ọ i lao đ ng khi đi xin vi c thì h luôn mong đ i xin vào làm vi c
ề ệ ố ạ t i các doanh nghi p có uy tín, có truy n th ng lâu năm.
ế ố ủ ệ ả ọ ộ Kh năng tài chính c a doanh nghi p: Đây là y u t ế quan tr ng tác đ ng đ n
ể ụ ạ ộ ổ ứ ộ ươ ể ụ ấ ố ề ho t đ ng tuy n d ng vì khi t ch c m t ch ng trình tuy n d ng r t t n kém v kinh
phí.
ự ụ ể ệ ầ ộ ả Nhu c u nhân l c các cán b : Vi c tuy n d ng các nhân viên cũng nh
ự ủ ề ặ ậ ấ ầ ở ộ ưở h ấ ủ ừ ng r t nhi u b i nhu c u nhân l c c a các b ph n ho c tính ch t c a t ng
ỗ ộ ừ ự ệ ậ ầ ạ công vi c. Tùy t ng giai đo n mà m i b ph n có nhu c u nhân l c khác nhau và
ớ ừ ừ ụ ể ầ ậ ộ ệ cũng tùy t ng b ph n mà có nhu c u tuy n d ng khác nhau. V i t ng công vi c
ữ ụ ể ấ ọ ẩ ụ ể ẽ c th s tuy n ch n các nhân viên có ph m ch t khác nhau. Ví d , có nh ng công
ỏ ỹ ư ệ ệ ả ọ ỏ ỏ ữ vi c đòi h i k năng nh ng cũng có nh ng công vi c đòi h i kh năng h c h i.
ệ ả ả ưở ớ ứ ề ả B n thân công vi c cũng nh h ng t ơ ộ i kh năng thu hút ng viên, nhi u c h i
ế ẽ ộ ị ượ ề ứ ỏ thăng ti n, an toàn, v trí xã h i cao… s thu hút đ c nhi u ng viên gi i.
ộ ủ ộ ủ ị ả ả ả ị ưở Thái đ c a nhà qu n tr : Thái đ c a nhà qu n tr nh h ế ấ ớ ng r t l n đ n
ấ ượ ủ ụ ủ ể ệ ch t l ự ng c a công tác tuy n d ng nhân l c c a doanh nghi p. Đây là y u t ế ố
ế ị ắ ợ ủ ể ụ ế ố ế ị ắ ợ ủ quy t đ nh th ng l i c a tuy n d ng. Đây là y u t quy t đ nh th ng l ể i c a tuy n
10
ả ộ ộ ọ ườ ề ệ ể ị ụ d ng. M t nhà qu n tr có thái đ coi tr ng ng i tài, tìm nhi u bi n pháp đ thu
ẽ ượ ữ ả ị ỉ hút nhân tài thì s tìm đ ể c nhân viên có tài năng. Còn nh ng nhà qu n tr ch tuy n
ữ ẽ ệ ả ả ơ nh ng nhân viên kém h n mình thì công ty s làm ăn kém hi u qu . Nhà qu n tr ị
ả ấ ượ ộ ổ ứ ủ ụ ự ể ừ ph i th y đ c vai trò c a công tác tuy n d ng nhân l c trong m t t ch c, t đó
ể ụ ệ ượ ắ ộ ộ có thái đ đúng đ n trong tuy n d ng lao đ ng, tránh hi n t ả ị ng thiên v . Nhà qu n
ể ự ứ ể ả ạ ầ ị tr cũng t o b u không khí tho i mái, làm sao đ các ng viên có th t tin, b c l ộ ộ
ự ế ủ ư ậ ự ụ ể ọ ớ ế h t năng l c th c t ấ c a cá nhân h , có nh v y công tác tuy n d ng m i có ch t
ượ l ng cao.
ự ủ ề ệ ạ ồ Các chính sách v ngu n nhân l c c a doanh nghi p, chính sách đào t o, đ ề
ộ ườ ộ ở ấ ứ ổ ứ ạ ử ụ b t, s d ng lao đ ng. Ng i lao đ ng b t c t ế ấ ch c nào cũng r t quan tâm đ n
ề ạ ử ụ ế ậ ạ ộ các chính sách đào t o, đ b t, s d ng lao đ ng vì v y n u các chính sách này phù
ệ ẽ ượ ề ộ ườ ợ h p thì s giúp doanh nghi p thu hút đ c nhi u lao đ ng, còn ng ộ i lao đ ng
ưở ệ ớ cũng tin t ơ ng và trung thành h n v i doanh nghi p.
ế ố ư ệ ườ Các y u t khác nh văn hóa doanh nghi p, phong cách ng ạ i lãnh đ o,
ề ệ ệ ườ ố ượ ộ ệ ộ đi u ki n làm vi c. Ng i lao đ ng luôn mong mu n đ c làm vi c trong m t môi
ườ ủ ọ ự ắ ề ế ẽ ệ ầ ặ tr ể ự ng có s g n k t ch t ch các thành viên, có đ y đ m i đi u ki n đ th c
ệ ệ ượ ế ạ ượ hi n công vi c đ c khuy n khích sáng t o và đ c các thành viên trong môi
ườ ệ ế ề ỡ ợ tr ề ng đó quý m n giúp đ … Khi các đi u ki n trên là h p lý thì đ u thu hút đ ượ c
ườ ệ ệ ế ộ ớ ng i lao đ ng đ n và làm vi c lâu dài v i doanh nghi p.
ế ố 1.3.2. Nhóm các y u t ệ bên ngoài doanh nghi p
ế ố ế ị ổ ị ố ộ ị Y u t kinh t ề chính tr : Khi m t qu c gia có tình hình chính tr n đ nh n n
ế ẽ ề ữ ậ ủ ể ệ ề ườ kinh t s có đi u ki n phát tri n b n v ng, thu nh p c a ng ộ i lao đ ng đ ượ ả c c i
ậ ờ ố ệ ượ ấ ẫ ủ thi n, do v y đ i s ng c a nhân dân ngày càng đ ề ả ậ c nâng cao v c v t ch t l n tinh
ậ ợ ệ ầ ệ ệ ả ề th n. Đây là đi u ki n thu n l i cho các doanh nghi p kinh doanh có hi u qu , hoàn
ủ ệ ệ ề ả ở ỏ ể thi n công tác c a mình và m rông quy mô. Đi u này đòi h i doanh nghi p ph i tuy n
ộ ớ ụ d ng thêm lao đ ng m i.
ị ườ ệ ầ ệ ộ Quan h cung c u trên th tr ầ ng lao đ ng: Khi doanh nghi p có nhu c u
ề ượ ấ ộ ộ ệ ề ề v lao đ ng thì cung v lao đ ng là v n đ đ c doanh nghi p quan tâm. Qua đó
ệ ẽ ế ượ ề ẽ ế ộ ớ doanh nghi p s bi t đ ầ ứ c cung v lao đ ng s đáp ng đ n đâu so v i nhu c u
ề ố ượ ủ ệ ộ ấ ượ ế ố ả lao đ ng c a doanh nghi p v s l ng và ch t l ng. Y u t này có nh h ưở ng
ể ụ ị ườ ế ệ ế ớ l n đ n doanh nghi p và công tác tuy n d ng, n u trên th tr ộ ng lao đ ng đang d ư
ệ ầ ứ ơ ầ ư ề ẽ ạ ộ ớ th a lo i lao đ ng mà doanh nghi p c n t c là cung l n h n c u đi u này s có l ợ i
ệ ẽ ụ ụ ể ể ượ ộ cho công tác tuy n d ng. Doanh nghi p s tuy n d ng đ c lao đ ng có trình đ ộ
ễ ườ ấ ộ cao và khá d dàng. Thông th ng t ỷ ệ l ồ ệ lao đ ng th t nghi p càng cao thì ngu n
11
ử ứ ể ề ễ ọ ộ cung ng c viên càng nhi u và công ty càng d thu hút và tuy n ch n lao đ ng.
ượ ạ ế ỏ ơ ụ ể ệ ầ ươ Ng i n u cung nh h n c u, doanh nghi p không th áp d ng ph c l ng pháp
ể ườ ể ụ ờ ơ ế ả ớ ọ tuy n ch n thông th ồ ng mà ph i ch p th i c , tuy n d ng ngay n u không ngu n
ủ ạ ẽ ơ ự ố ườ ợ nhan l c này s r i vào tay các đ i th c nh tranh. Trong tr ng h p này doanh
ư ờ ệ ể ả ả ộ ớ ượ nghi p ph i chi phí m t kho n tài chính cũng nh th i gian l n đ có đ ứ c các ng
ụ ệ ể ệ ầ ả ợ ớ viên phù h p v i công vi c đang có nhu c u tuy n d ng. Doanh nghi p ph i có
ử ư ứ ệ ề ớ ớ ợ ầ nhi u chính sách u đãi v i các ng c viên phù h p v i công vi c đang có nhu c u
ể ụ tuy n d ng.
ệ Ở ề ệ ệ ờ ề Quan ni m v ngh nghi p công vi c: các th i gian khác nhau thì quan
ệ ầ ề ệ ệ ế ệ ề ị ể ni m v ngh nghi p, công vi c là khác nhau. N u các v trí công vi c c n tuy n
ệ ủ ổ ứ ệ ủ ề ườ ụ d ng, các công vi c c a t ch c đang là các công vi c c a nhi u ng i yêu thích
ệ ẽ ượ ườ ơ thì doanh nghi p s thu hút đ ề c nhi u ng ộ i lao đ ng h n.
ơ ấ ự ể ổ ơ ấ ự ị S chuy n d ch c c u kinh t ế ẽ ẫ ớ s d n t ộ i có s thay đ i c c u lao đ ng
ộ ề ế ế ậ ộ trong toàn b n n kinh t ệ vì v y nó có tác đ ng đ n vi c ngành này hay ngành khác
ể ượ ộ ượ ườ ự ộ có tuy n đ c lao đ ng hay không? Ngành nào đ c ng ọ i lao đ ng l a ch n
ề ơ nhi u h n.
ườ ự ạ ủ ủ ệ ạ Môi tr ng c nh tranh c a doanh nghi p: Đó là s c nh tranh c a các t ổ
ứ ụ ệ ể ạ ch c, các doanh nghi p trong công tác tuy n d ng. C nh tranh là m t y u t ộ ế ố ả nh
ớ ấ ượ ụ ế ệ ể ụ ưở h ng t i vi c ti n hành tuy n d ng và ch t l ể ng công tác tuy n d ng. Khi môi
ườ ệ ẽ ả ạ ạ ắ tr ng c nh tranh gay g t thì các doanh nghi p có kh năng c nh tranh cao s thu
ượ ị ườ ề hút đ ộ c nhi u lao đ ng trên th tr ng và ng ượ ạ c l ứ ạ ệ i các doanh nghi p có s c c nh
ể ụ ẽ ặ ạ tranh kém thì s g p khó khăn trong công tác tuy n d ng nhân tài. Do đó c nh tranh
ứ ệ ạ ả ộ ươ bu c các doanh nghi p ph i đa d ng hóa các hình th c và ph ể ng pháp tuy n
d ng. ụ
ệ ố ủ ậ ị ướ ề H th ng pháp lu t và các chính sách, quy đ nh c a Nhà n ể c v công tác tuy n
ủ ệ ậ ướ ả ưở ụ d ng: Các chính sách và pháp lu t hi n hành c a Nhà n c cũng nh h ế ng đ n công
ể ụ ữ ệ ươ ể ụ tác tuy n d ng. Các doanh nghi p có nh ng ph ư ng pháp tuy n d ng khác nhau, nh ng
ươ ủ ả ấ ậ ộ ị ụ áp d ng ph ng pháp nào thì cũng ph i ch p hành các quy đ nh c a lu t lao đ ng.
ề ố ượ ệ ấ ả ị ố ượ ư Doanh nghi p ph i ch p hành các quy đ nh v đ i t ng chính sách, đ i t ng u tiên
ướ ể ụ ạ ẳ ướ ầ ư ủ c a Nhà n c trong tuy n d ng. Ch ng h n khi Nhà n ể ụ c yêu c u u tiên tuy n d ng
ấ ườ ủ ớ ợ quân nhân xu t ngũ thì trong tr ẩ ứ ng h p này cùng v i các ng viên có đ tiêu chu n,
ả ế ứ ự ư ư ệ ệ ề ộ trình đ và đi u ki n nh nhau thì doanh nghi p ph i x p th t u tiên cho l c l ự ượ ng
ộ lao đ ng trên.
12
ọ ỹ ờ ạ ậ ộ ổ ố Trình đ khoa h c k thu t: Chúng ta đang s ng trong th i đ i bùng n công
ệ ể ủ ứ ạ ị ườ ngh , đ đ s c c nh tranh trên th tr ậ ả ế ả ả ế ỹ ng các công ty ph i c i ti n k thu t, c i ti n
ế ị ự ả ổ ưở ể ụ ế trang thi t b . S thay đ i này cũng nh h ng đ n tuy n d ng nhân l c c a t ự ủ ổ ứ ch c,
ể ụ ữ ả ả ỏ ớ ườ đòi h i ph i có thêm nhân viên m i có kh năng và tuy n d ng nh ng ng i này không
ệ ễ ự ớ ự ệ ọ ỹ ổ ủ ậ ả ồ ph i là chuy n d . S thay đ i c a khoa h c k thu t cũng đ ng nghĩa v i s ki n là
ự ơ ỉ ầ ch c n ít nhân l c h n.
ể ụ ự 1.4. Quá trình tuy n d ng nhân l c
ự ộ ể 1.4.1. Quá trình tuy n m nhân l c
ơ ồ ộ ể ự S đ 1.2. Quá trình tuy n m nhân l c
ế ạ ồ ự K ho ch hóa ngu n nhân l c
ả ế Gi i pháp thay th
ộ Tuy n mể
ộ ộ ồ ồ Ngu n n i b Ngu n bên ngoài
ươ ể ộ ươ ể ộ Ph ng pháp tuy n m Ph ng pháp tuy n m
ể ế ộ Ti n hành tuy n m
ủ ự ả ả ồ ợ ị ị (Ngu n: ThS Bùi Hoàng L i, Qu n tr nhân l c, T sách nhà qu n tr doanh
ấ ả ệ ồ ố ồ nghi p, nhà xu t b n thành ph H Chí Minh, H Chí Minh – 2007)
13
ự ế ạ ồ K ho ch hóa ngu n nhân l c
ạ ộ ự ế ạ ồ ượ ế ố K ho ch hóa ngu n nhân l c là ho t đ ng đ ỗ c ti n hành vào cu i m i
ơ ở ế ấ ả ạ ớ ủ ổ ứ năm trên c s k ho ch s n xu t kinh doanh trong năm t i c a t ằ ch c nh m đánh
ứ ụ ể ề ầ ồ ị ự giá, xác đ nh nhu c u v ngu n nhân l c đ đáp ng m c tiêu công vi c c a t ệ ủ ổ
ứ ự ứ ể ế ạ ộ ượ ch c và xây d ng các k ho ch lao đ ng đ đáp ng đ ầ c nhu c u đó.
ủ ế ộ ụ ồ Ướ ự ạ ồ ầ N i d ng c a k ho ch hóa ngu n nhân l c bao g m: c tính xem c n bao
ườ ụ ặ ứ ệ ệ ề ộ nhiêu ng ầ ể ự i có trình đ lành ngh thích ng đ th c hi n các nhi m v đ t ra (c u
ự ướ ườ ẽ ệ ổ ứ ự nhân l c); c tính có bao nhiêu ng i s làm vi c cho t ự ch c (cung nhân l c); L a
ọ ả ự ủ ổ ứ ể ầ ố ch n các gi i pháp đ cân đ i cung và c u nhân l c c a t ứ ờ ể ch c tai th i đi m thích ng
ươ ế ị ơ ở ư ự ụ ể ộ trong t ể ng lai. D a trên c s đó đ a ra quy t đ nh tuy n d ng và n i dung tuy n
ố ượ ư ể ể ở ỗ ị ầ ộ ị ụ d ng nh các v trí tuy n, s l ng c n tuy n ầ ề m i v trí, yêu c u v trình đ chuyên
môn ra sao…
ả ể ế ể ộ Các gi i pháp đ thay th tuy n m
ổ ứ ặ ể ề ệ ể ộ Khi các t ch c g p khó khăn v tài chính cho vi c tuy n m , ta có th dùng
ệ ướ ể ể các bi n pháp d ộ ế i đây đ thay th cho tuy n m .
ầ ạ ợ H p đ ng th u l ồ i
ộ ố ổ ề ệ ệ ứ ề ộ Trong đi u ki n hi n nay m t s t ch c vì khó khăn v lao đ ng không
ộ ượ ể ộ ổ ứ ự ệ ể th tuy n m đ ể c thì có th cho m t t ch c khác th c hi n công vi c d ệ ướ ạ i d ng
ồ ạ ả ự ệ ệ ả ố ợ h p đ ng thuê l i. Tuy nhiên gi ầ i pháp này mu n th c hi n có hi u qu thì c n
ỹ ưỡ ả ấ ượ ư ặ ệ ợ ph i phân tích k l ng các m t nh ch t l ng công vi c chi phí và l i ích các
ầ ạ ớ ệ bên. Trong quá trình cho th u l ả i thì ph i chú ý t i các công vi c có chuyên môn cao
ầ ạ ừ ệ ầ ậ ầ ơ ơ ị ể đ cho th u l ầ i t ng ph n. Vì các đ n v nh n th u các ph n vi c này là các đ n v ị
ệ ậ ộ ườ có trình đ chuyên môn hóa cao, do v y chi phí cho các công vi c này th ng là
th p.ấ
Làm thêm giờ
ụ ự ề ả ấ ị ổ ứ Trong s n xu t kinh doanh, th c hiên các d ch v , nhi u khi các t ả ch c ph i hoàn
ộ ờ ổ ứ ẹ ể ể ấ ọ ậ thành trong m t th i gian r t eo h p do v y các t ch c không th tuy n ch n ngay đ ượ c
ờ ệ ổ ế ụ ệ ả ế ệ mà ph i áp d ng bi n pháp ph bi n là làm thêm gi , bi n pháp này cho phép ti t ki m
ườ ấ ầ ả ả ượ đ ể c chi phí tuy n thêm ng ộ i và tăng kh năng s n xu t mà không c n tăng lao đ ng.
ẻ ườ ặ ầ ờ ể ả ấ ằ M t khác cũng c n ph i th y r ng các nhân viên tr th ng thích làm thêm gi đ tăng thu
nh p.ậ
14
ệ ổ ứ ờ ề ả ầ Tuy nhiên vi c t ch c làm thêm gi cũng c n ph i chú ý các đi u sau đây:
ệ ờ ề ả ả ượ ị Vi c làm thêm gi ữ ph i tuân theo nh ng đi u kho n đã đ c quy đ nh
ộ ậ ủ ướ ộ ủ ộ ệ ạ trong “B lu t lao đ ng c a n ộ c c ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam”. T i Vi ệ t
ườ ườ ử ụ ể ỏ ậ ộ Nam thì ng ộ i lao đ ng và ng ệ i s d ng lao đ ng có th th a thu n làm vi c
ờ ượ ờ ộ ờ ề ộ thêm gi không đ c quá 4 gi trong m t ngày và 200 gi trong m t năm (đi u 69
ộ ậ ộ B lu t Lao đ ng).
ộ ờ ổ ọ ẽ ẫ ứ ế Khi huy đ ng làm thêm gi mà t ch c không khoa h c s d n đ n tình
ạ ố ườ ờ ẽ ả ẽ ả ạ tr ng là: s ng i làm gi hành chính s gi m, s tăng kh năng gây tai n n lao
đ ng.ộ
ẽ ẫ ế ế ạ ụ ề ạ ậ ạ ờ N u l m d ng làm thêm gi quá nhi u thì s d n đ n tình tr ng vi ph m lu t lao
ộ ữ ẫ ế ấ ạ ườ ử ụ ộ ườ ộ đ ng, d n đ n tình tr ng tranh ch p và xung đ t gi a ng i s d ng lao đ ng và ng i lao
đ ng.ộ
ố ờ ả ớ ề ế Do đó khi b trí làm thêm gi ậ ph i th t chú ý t i các đi u trên đây n u không
ệ ả ẽ s không có hi u qu .
ạ ờ Nh giúp t m th i ờ
ươ ờ ộ ế ể ộ ộ Đây là ph ng pháp thay th tuy n m khi m t công ty nh m t công ty
ỡ ự ấ ạ ụ ệ ắ ờ ờ ị khác giúp đ th c hi n các d ch v trong th i gian ng n mang tính ch t t m th i.
Ư ể ủ ươ ổ ứ ả ả ề u đi m c a ph ng pháp này là các t ch c không ph i tr ti n phúc l ợ i,
ề ệ ế ả ạ ớ ố ộ ti n đào t o nhân viên m i, không ph i lo b trí lao đ ng khi khan hi m công vi c.
ượ ủ ể ươ ườ ướ ự Nh c đi m c a ph ng pháp này là ng i thuê m n không có s trung
ư ữ ứ ệ ế ắ ớ thành và tâm huy t, g n bó v i công vi c nh nh ng công nhân chính th c.
ỉ ự ự ố ớ ả ề ứ ệ ầ ộ Hình th c này ch th c s có hi u qu v chi phí đ i v i lao đ ng c n trình
ệ ấ ạ ộ đ đào t o th p và làm vi c lâu dài.
ộ ừ Thuê lao đ ng t công ty cho thuê
ộ ơ ứ ế ạ ớ ờ Hình th c này ti n b h n so v i nh giúp t m th i ờ ở ỗ ch :
ế ả ớ ự Gi m b t các chi phí có liên quan đ n nhân s .
ượ ố ơ ể ộ Các lao đ ng thuê đ ế ạ c có th tham gia vào các k ho ch lâu dài t t h n là công
ạ ờ ộ ượ ẩ ị ỹ ơ ỷ ậ ơ nhân thuê t m th i vì trình đ chuyên môn đã đ c chu n b k h n, tính k lu t cao h n.
ử ụ ế ệ ầ ộ ộ ố ể ể Khi s d ng các bi n pháp thay th tuy n m chúng ta c n chú ý m t s đi m
sau:
15
ườ ộ ừ ề ườ ọ ữ Nh ng ng i lao đ ng thuê t các công ty khác v th ng h không đ ượ c
ợ ủ ơ ị ọ ệ ầ ạ ưở h ạ ng các lo i phúc l i c a đ n v h đang làm vi c do đó ph n nào gây tr ng thái
ứ ố ự ủ ấ ạ ấ ở ườ tâm lý không ph n kh i, và th c ch t đây là cách h tháp m c s ng c a ng i lao
ặ ư ưở ậ ả ợ ụ ườ ộ đ ng, do v y ph i ngăn ch n t t ng “l i d ng ng ộ i lao đ ng”.
ự ắ ủ ể ườ ế ệ ạ ớ ộ Đ nâng cao s g n bó c a ng i lao đ ng v i công vi c và h n ch tình
ạ ệ ườ ả ư ộ ố ư ầ ộ ị tr ng làm thua thi t ng i lao đ ng ta c n ph i đ a ra m t s quy đ nh nh sau:
ệ ạ ả ượ ờ ờ ị Công vi c t m th i ph i đ ặ c quy đ nh th i gian là bao nhiêu ngày ho c
gi .ờ
ườ ử ụ ể ả ả ộ ế ả ả ữ Nh ng ng i s d ng lao đ ng ph i mua b o hi m y t ể , ph i đóng b o hi m
ộ ườ ả ự ộ ị ườ xã h i cho ng ệ i lao đ ng và ph i th c hi n các quy đ nh khác cho ng ộ i lao đ ng v ề
phúc l i.ợ
ề ả ộ ị ả ế ợ Đ ngh các công ty cho thuê lao đ ng ph i gi i quy t các phúc l i cho
ườ ế ộ ệ ộ ng i lao đ ng theo các ch đ hi n hành.
ể ồ ộ Ngu n tuy n m
ộ ượ ủ ố ượ ể ấ ượ ườ ộ ị ể Đ tuy n m đ c đ s l ng và ch t l ng ng i lao đ ng vào các v trí
ệ ế ườ ổ ứ ầ ự ọ ở ị vi c làm còn thi u ng ắ ch c c n cân nh c, l a ch n xem i, t ệ v trí công vi c
ấ ổ ứ ấ ị nào nên l y ng ườ ừ i t bên trong t ch c và v trí nào nên l y ng ườ ừ i t bên ngoài t ổ
ứ ớ ươ ể ể ồ ợ ộ ch c và đi kèm v i nó là ph ng pháp tuy n phù h p. Có hai ngu n tuy n m đó là
ộ ừ ể ồ ổ ứ ộ ừ ể ổ ứ ừ t : ngu n tuy n m t bên trong t ồ ch c và ngu n tuy n m t bên ngoài t ch c.
ộ ừ ể ề ạ ườ ộ ừ ị ệ Tuy n m t bên ngoài hay đ b t ng i lao đ ng t ấ v trí công vi c th p
ề ệ ả ơ ỹ ị ộ ấ ơ h n lên v trí công vi c cao h n là m t v n đ ph i xem xét k vì các lý do sau:
ự ồ ổ ứ ữ ườ Ngu n nhân l c bên trong t ồ ch c, bao g m nh ng ng ệ i đang làm vi c
ổ ứ cho t ch c đó.
ố ớ ữ ườ ệ ổ ứ ể ộ Đ i v i nh ng ng i đang làm vi c trong t ữ ch c, khi ta tuy n m nh ng
ườ ạ ậ ạ ả ơ ị ị ng i này vào làm t ọ i các v trí cao h n v trí mà h đang đ m nh n là ta đã t o ra
ơ ố ấ ả ữ ườ ổ ứ ượ ộ đ c đ ng c t t cho t t c nh ng ng ệ i làm vi c trong t ch c. Vì khi h bi ọ ế ẽ t s
ơ ộ ượ ề ạ ọ ẽ ớ ộ ọ ẽ ự ệ ẩ ớ có c h i đ c đ b t h s làm vi c v i đ ng l c m i và h s thúc đ y quá
ệ ố ơ ự ỏ ố ớ ẽ ẽ ệ trình làm vi c t t h n, s làm tăng s th a mãn đ i v i công vi c, s tăng đ ượ c
ự ủ ả ọ ườ ố ớ ổ ứ tình c m, s trung thành c a m i ng i đ i v i t ch c.
Ư ể ủ ồ u đi m c a ngu n này là:
ữ ườ ệ ớ ổ ứ ử ọ + Đây là nh ng ng i đã quen v i công vi c trong t ch c, h đã qua th thách
ượ ớ ấ ồ ế ệ ượ ề v lòng trung thành. Cái đ ề ạ c l n nh t khi đ b t ngu n này là ti t ki m đ ờ c th i gian
16
ụ ự ễ ệ ệ ớ ị ệ làm quen v i công vi c, quá trình th c hi n công vi c di n ra liên t c không b gián
ế ượ ạ ộ ố ề ạ ế ị ạ đo n, h n ch đ c m t cách t ể i đa ra các quy t đ nh sai trong đ b t và thuyên chuy n
lao đ ng.ộ
ượ ủ ể ồ Nh c đi m c a ngu n này là:
ề ạ ữ ườ ệ ổ ứ + Khi đ b t nh ng ng i đang làm vi c trong t ch c chúng ta ph i đ ả ề
ứ ự ữ ử phòng s hình thành nhóm “ ng c viên không thành công” (đây là nh ng ng ườ i
ượ ệ ổ ườ ư ụ ể ệ không đ c b nhi m) nhóm này th ạ ng có bi u hi n nh không ph c lãnh đ o,
ữ ạ ợ ớ ượ ể ườ ữ ạ không h p tác v i lãnh đ o… Nh ng nh c đi m này th ng t o ra nh ng xung
ư ẫ ộ ộ ộ ề đ t v tâm lý nh chia bè phái, gây mâu thu n n i b .
ố ớ ổ ỏ ế ừ ứ + Đ i v i các t ỉ ử ụ ch c có quy mô v a và nh , n u chúng ta ch s d ng
ộ ộ ổ ượ ẽ ồ ấ ượ ộ ngu n trong n i b thì s không thay đ i đ c ch t l ng lao đ ng.
ổ ứ ầ ề ạ ự ả ộ ươ + Khi xây d ng chính sách đ b t trong t ch c c n ph i có m t ch ng trình phát
ệ ơ ể ả ạ ổ ớ ơ tri n lâu dài v i cách nhìn t ng quát h n, toàn di n h n và ph i có quy ho ch rõ ràng.
ố ớ ộ ừ ể ổ ứ ữ ườ Đ i v i ngu n tuy n m t ồ bên ngoài t ch c, đây là nh ng ng ớ i m i
ữ ườ ồ ệ ế đ n xin vi c, nh ng ng i này bao g m:
ữ ố ườ ạ ọ ọ + Nh ng sinh viên đã t ệ t nghi p các tr ẳ ng đ i h c, cao đ ng, trung h c và
ả ữ ề ướ ồ ạ d y ngh (bao g m c nh ng ng ườ ượ i đ ạ c đào t o trong n c và ở ướ n c ngoài).
ườ ỏ ệ ệ ấ ờ ữ + Nh ng ng i đang trong th i gian th t nghi p, b vi c cũ.
ườ ệ ạ ổ ứ ữ + Nh ng ng i đang làm vi c t i các t ch c khác.
Ư ể ủ ồ u đi m c a ngu n này là:
ữ ữ ứ ế ế ị + Đây là nh ng ng ườ ượ i đ c trang b nh ng ki n th c tiên ti n và có h ệ
th ng.ố
ườ ườ ớ ố ớ ổ ứ ữ + Nh ng ng i này th ng có cách nhìn m i đ i v i t ch c.
ủ ổ ứ ả ọ ổ ợ + H có kh năng làm thay đ i cách làm cũ c a t ữ ch c mà không s nh ng
ườ ổ ứ ả ứ ng i trong t ch c ph n ng.
ượ ủ ể ồ Nh c đi m c a ngu n này là:
ổ ứ ẽ ấ ờ ể + Tuy n ng ườ ở i ngoài t ả ch c chúng ta s ph i m t th i gian đ h ể ướ ng
ệ ớ ọ ẫ d n h làm quen v i công vi c.
ế ườ ể ổ ứ ấ + N u chúng ta th ng xuyên tuy n ng ườ ở i bên ngoài t ch c (nh t là
ấ ọ ề ạ ứ ữ ệ ườ ẽ trong vi c đ b t, thăng ch c) thì s gây tâm lý th t v ng cho nh ng ng i trong
17
ơ ộ ượ ọ ẽ ứ ằ ọ ẽ ả ế ổ t ch c vì h nghĩ r ng h s không có c h i đ c thăng ti n, và s n y sinh
ề ứ ạ ủ ổ ứ ự ụ ệ ề ấ nhi u v n đ ph c t p khi th c hi n các m c tiêu c a t ch c.
ộ ữ ế ể ườ ệ ở ố + N u chúng ta tuy n m nh ng ng i đã làm vi c ủ ạ các đ i th c nh tranh
ớ ậ ủ ố ọ ẽ ệ ủ ạ ế ề ả thì ph i chú ý t i các đi u bí m t c a đ i th c nh tranh, n u không h s ki n. Vì
ồ ạ ế ằ ườ ạ ộ ớ ư x a nay còn t n t i ý ki n cho r ng ng ủ ớ i lao đ ng khi ch y sang v i ch m i
ườ ộ ậ ề th ng hay l ủ ọ bí m t v các thông tin kinh doanh c a h .
ồ ừ ổ ứ ầ ớ ể Khi tuy n ngu n t bên ngoài t ch c chúng ta c n chú ý t ộ ố ủ i m t s r i ro
ỉ ừ ở ạ ể ả ứ ữ ủ ở ớ ỹ có th x y ra b i vì nh ng k năng c a các ng viên này m i ch d ng ề d ng ti m
ư ượ ể ệ ự ế năng nó ch a đ c th hi n tr c ti p ra bên ngoài do đó ng ườ ượ i đ ể c tuy n m s ộ ẽ
ứ ượ ệ không đáp ng đ c ngay cho công vi c.
ươ ể ộ Ph ng pháp tuy n m
ố ớ ộ ừ ể ổ ứ ể ử ụ ồ Đ i v i ngu n tuy n m t bên trong t ch c chúng ta có th s d ng các
ươ ph ng pháp sau:
ươ ể ả ả ộ Ph ng pháp thu hút thông qua b n thông báo tuy n m , đây là b n thông
ệ ầ ể ề ị ườ ả báo v các v trí công vi c c n tuy n ng i. B n thông báo này đ ượ ử ế ấ t c g i đ n t
ổ ứ ề ệ ả c các nhân viên trong t ồ ch c. Thông báo này bao g m các thông tin v nhi m v ụ
ộ ầ ề ệ ể ộ ộ ầ thu c công vi c và các yêu c u v trình đ c n tuy n m .
ươ ự ớ ủ ệ Ph ng pháp thu hút thông qua s gi ộ i thi u c a cán b , công nhân viên
ổ ứ ệ ể ượ trong t ch c. Qua kênh thông tin này chúng ta có th phát hi n đ ữ c nh ng ng ườ i
ầ ủ ụ ể ự ệ ợ ớ ộ có năng l c phù h p v i yêu c u c a công vi c, m t cách c th và nhanh.
ươ ứ ụ Ph ng pháp thu hút căn c vào các thông tin trong: “Danh m c các k ỹ
ổ ườ ề ừ ậ ườ ư ộ ữ năng”, mà các t ứ ch c th ng l p v t ng cá nhân ng i lao đ ng, l u tr trong
ự ủ ề ầ ổ ứ ả ườ ồ ph n m m nhân s c a các t ch c. Trong b ng này th ng bao g m các thông tin
ư ệ ệ ạ ộ ỹ ả ụ nh : các k năng hi n có, trình đ giáo d c và đào t o, quá trình làm vi c đã tr i
ế ố ệ ệ ế ấ ẩ ề qua, kinh nghi m ngh nghi p và các y u t liên quan khác đ n ph m ch t cá nhân
ữ ườ ể ộ nh ng ng ộ ầ i lao đ ng c n tuy n m .
ố ớ ộ ừ ể ụ ể ồ Đ i v i ngu n tuy n m t bên ngoài chúng ta có th áp d ng các ph ươ ng
pháp thu hút sau:
ươ ự ớ ệ ủ ứ Ph ng pháp thu hút thông qua s gi ộ i thi u c a cán b công ch c trong t ổ
ươ ự ư ứ ch c (t ng t nh trên).
ươ ể ả ộ ồ ươ Ph ng pháp thu hút ngu n tuy n m qua qu ng cáo trên các ph ệ ng ti n
ủ ư ề ề truy n thông nh : Trên các kênh c a đàì truy n hình, đài phát thanh, trên các báo,
18
ồ ượ ả ẩ ẩ ộ ộ ạ t p chí và các n ph m khác. N i dung qu ng cáo tùy thu c vào s l ng cũng nh ư
ấ ượ ấ ủ ể ậ ể ệ ầ ộ ộ ch t l ng lao đ ng c n tuy n m và tính ch t c a công vi c mà có th t p chung
ớ ự ế ợ ủ ế ề ả ị ươ ệ thành chi n d ch qu ng cáo v i s k t h p c a nhi u ph ng ti n khác nhau hay
ả ệ ươ ộ qu ng cáo riêng bi ố ớ t. Đ i v i ph ả ng pháp thu hút này nên chú ý n i dung qu ng
ể ườ ẩ ươ ạ ớ ơ ể cáo đ ng ệ i xin vi c kh n tr ộ ng liên l c v i c quan tuy n m .
ươ ứ ớ Ph ng pháp thu hút các ng viên thông qua các trung tâm môi gi i và gi ớ i
ệ ệ ươ ổ ế ở ướ ụ thi u vi c làm. Đây là ph ng pháp thu hút đang áp d ng ph bi n n ấ c ta nh t
ố ớ ệ ổ ứ ề ậ ả ộ là đ i v i các doanh nghi p hay t ch c không có b ph n chuyên trách v qu n tr ị
ự ườ ượ ặ ườ ạ ọ ẳ nhân l c. Các trung tâm này th ng đ c đ t trong các tr ng đ i h c, cao đ ng,
ệ ọ ổ ứ ư ầ ả ơ trung h c chuyên nghi p và các t ch c qu n chúng cũng nh các c quan qu n lý
ở ị ươ ươ ộ ộ ở ộ ộ lao đ ng đ a ph ng, trung ng (B lao đ ng, S lao đ ng, Công đoàn, Báo lao
ộ đ ng…).
ươ ợ ệ ứ ộ Ph ng pháp thu hút các ng viên thông qua các h i ch vi c làm. Đây là
ươ ớ ượ ổ ứ ụ ươ ph ng pháp m i đang đ ề c nhi u các t ch c áp d ng. Ph ng pháp thu hút này
ứ ượ ự ụ ế ế ề ề ớ cho phép các ng viên đ ở c ti p xúc tr c ti p v i nhi u nhà tuy n d ng, m ra
ọ ộ ự ứ ể ả ơ ớ ơ ộ ờ ớ kh năng l a ch n r ng h n v i quy mô l n h n. Cùng m t th i đi m các ng viên
ụ ể ẽ ậ ượ ứ ữ ề ơ và các nhà tuy n d ng s nh n đ ạ c nhi u thông tin h n, t o ra nh ng căn c xác
ể ơ ớ ế ị ữ ứ ấ đáng h n đ đi t ể i nh ng quy t đ nh đúng nh t cho các ng viên và nhà tuy n
d ng.ụ
ọ ự ể 1.4.2. Quá trình tuy n ch n nhân l c
ề ướ ể ọ ồ ỗ ướ ộ Quá trình tuy n ch n là m t quy trình g m nhi u b c, m i b c trong quá trình
ạ ỏ ữ ứ ắ ể ư ủ ộ ọ ượ đ ề c xem nh là m t hàng rào ch n đ sàng l c lo i b nh ng ng viên không đ các đi u
ệ ướ ố ượ ướ ọ ế ki n đi ti p vào các b c sau. S l ng các b ả ể c trong quá trình tuy n ch n không ph i là
ứ ộ ứ ạ ủ ệ ể ộ ọ ộ ố ị c đ nh mà nó tùy thu c vào m c đ ph c t p c a công vi c khi tuy n ch n lao đ ng, tính
ấ ủ ể ượ ể ạ ầ ộ ọ ứ ệ ậ ch t c a lo i lao đ ng c n tuy n ch n. Đ đ ả c nh n vào làm vi c thì các ng viên ph i
ượ ấ ả ướ ọ ề ứ ể ể ượ v t qua đ c t t c các b c trong quá trình tuy n ch n đ ra. Đ đánh giá các ng viên
ề ổ ứ ự ệ ầ ế ủ c a mình thì có nhi u t ch c th c hi n theo các cách khác nhau. H u h t các t ch c lo i b ổ ứ ạ ỏ
ứ ừ ợ ườ ả các ng viên không thích h p qua t ng b ướ ể ả ượ c đ gi m l ng ng i ph i theo dõi trong quá
ộ ố ổ ứ ạ ự ứ ệ ộ ệ trình xin vi c, có m t s t ch c l i th c hi n theo cách cho toàn b các ng viên tham gia
ể ượ ể ế ọ ộ ữ ứ ấ ợ toàn b quá trình tuy n ch n cho đ n khi tuy n đ ệ c nh ng ng viên phù h p nh t. Vi c
ộ ủ ừ ổ ứ ỷ ệ ể ả ộ ậ ụ v n d ng theo cách nào là tùy thu c vào t l tuy n m c a t ng t ch c, kh năng tài chính
ứ ộ ậ ủ ượ cho phép, m c đ tin c y c a thông tin thu đ c.
19
ủ ừ ộ ướ ể Khi thi ế ế ố ướ t k s b c và n i dung c a t ng b ọ c trong quá trình tuy n ch n
ả ế ế ượ ư ặ ấ ầ chúng ta c n ph i thi t k sao cho thu đ c các thông tin đ c tr ng nh t và đáng
ể ừ ế ị ứ ệ ể ớ ậ tin c y đ t đó m i làm căn c quy t đ nh cho vi c tuy n hay không.
ơ ồ ọ ể ự S đ 1.3. Quy trình tuy n ch n nhân l c
ấ ơ ộ ế ầ ỏ Ti p đón ban đ u và ph ng v n s b
ơ ọ ệ Sàng l c qua đ n xin vi c
ự ệ ể ắ ọ Các tr c nhi m nhân s trong tuy n ch n
ể ấ ỏ ọ Ph ng v n tuy n ch n
ể ự ứ ứ ỏ Khám s c kh e và đánh giá th l c các ng viên
ỏ ở ườ ự ế ạ ấ Ph ng v n b i ng i lãnh đ o tr c ti p
ẩ ượ ể ọ Th m tra các thông tin đã thu đ c trong quá trình tuy n ch n
Tham quan công vi cệ
ể ụ ế ị Ra quy t đ nh tuy n d ng
ề ễ ễ ả ồ ọ (Ngu n: ThS Nguy n Vân Đi m và PGS.TS Nguy n Ng c Quân, giáo trình Qu n tr ị
ự ộ ộ ộ nhân l c, NXB Lao đ ng – Xã h i, Hà N i 2004)
ộ ướ N i dung các b c:
ướ ế ầ ỏ B ấ ơ ộ c 1: Ti p đón ban đ u và ph ng v n s b
ướ ổ ặ ỡ ầ ể ầ ọ Đây là b c đ u tiên trong quá trình tuy n ch n, là bu i g p g đ u tiên
ướ ữ ứ ể ằ ậ ớ ọ ố gi a các nhà tuy n ch n v i các ng viên. B c này nh m xác l p m i quan h ệ
ườ ườ ử ụ ờ ướ ồ ị ữ gi a ng ệ i xin vi c và ng ộ i s d ng lao đ ng, đ ng th i b c này cũng xác đ nh
20
ữ ữ ố ệ ấ ả ợ ớ ượ đ c nh ng cá nhân có nh ng t ch t và kh năng phù h p v i công vi c hay
ể ừ ệ ớ ứ ế ụ ế ị ữ ố không đ t đó ra nh ng quy t đ nh có ti p t c m i quan h v i ng viên đó hay
ỏ ế ệ ượ không. Quá trình ph ng v n ấ ở ướ b c này n u phát hi n đ c các cá nhân không có
ệ ầ ạ ỏ ể ể ả ớ ợ kh năng phù h p v i công vi c c n tuy n thì lo i b ngay, tuy nhiên đ ra đ ượ c
ế ị ẩ ầ ượ ỹ ưỡ ự ộ quy t đ nh này thì các tiêu chu n c n đ c xây d ng m t cách k l ở ng. B i vì,
ủ ủ ấ ỏ ườ ế ị ấ ấ ỏ khi ph ng v n thì ý ch quan c a ng ấ i ph ng v n là có tính ch t quy t đ nh nh t
ể ạ ẩ ộ ườ do đó các tiêu chu n có tính đ c đoán thì không nên dùng nó đ lo i ng ệ i xin vi c.
ệ ế ố ổ ớ ủ ộ ộ ặ Đ c bi t không nên dùng các y u t tu i, gi i, ch ng t c, tôn giáo, dân t c, và các
ế ậ ẩ ể ạ ỏ ữ ườ ộ ữ ệ ơ khuy t t t b m sinh đ lo i b nh ng ng i n p đ n xin vi c, nh ng lý do chính
ứ ọ ư ứ ầ ượ ầ ể ạ ỏ đ lo i b các ng viên ở ướ b c đ u tiên là h ch a đáp ng đ c các yêu c u v ề
ụ ệ ầ ạ ế ể ự ư ệ ệ giáo d c, đào t o, kinh nghi m, c n thi t đ th c hi n công vi c nh không có các
ư ứ ủ ề ằ ầ ỉ ế ỹ k năng nh đã thông báo, trái ngh , không đ y đ các văn b ng ch ng ch , k t
ứ ụ ế ề ề ệ ệ ậ ả ấ ấ ỏ ư ạ qu ph ng v n cho th y quá y u v nghi p v , nh n th c ngh nghi p ch a đ t
yêu c u…ầ
ướ ơ ọ B ệ c 2: Sàng l c qua đ n xin vi c
ổ ứ ả ộ ứ ề ơ ố Trong các t ệ ch c, các ng viên mu n có vi c làm thì đ u ph i n p đ n xin
ủ ệ ể ệ ộ ơ ọ ọ vi c. Đ n xin vi c là n i dung quan tr ng c a quá trình tuy n ch n.
ệ ơ ườ ượ ổ ứ ế ế ẫ ườ ệ Đ n xin vi c th ng đ c các t ch c thi t k theo m u, ng i xin vi c có
ử ụ ề ề ệ ệ ầ ơ ộ trách nhi m đi n vào đ n xin vi c theo yêu c u mà các nhà s d ng lao đ ng đ ra.
ệ ượ ẫ ế ế ộ ể ượ ợ ơ Các m u đ n xin vi c đ c thi ọ t k m t cách khoa h c và h p lý có th đ c coi
ụ ể ể ọ ộ ọ ộ ườ ệ là m t công c quan tr ng đ tuy n ch n m t cách chính xác ng i xin vi c, vì
ạ ộ ề ệ ậ ơ đ n xin vi c giúp cho ta các thông tin đáng tin c y v các hành vi ho t đ ng trong
ệ ạ ư ứ ứ ệ ế ỹ ể quá kh cũng nh các k năng, kinh nghi m và ki n th c hi n t ặ i, các đ c đi m v ề
ỳ ọ ướ ả ặ ố ệ ơ tâm lý cá nhân, các k v ng, c mu n và các kh năng đ c bi t khác. Đ n xin
ơ ở ệ ươ ư ể ọ ươ ỏ vi c là c s cho các ph ng pháp tuy n ch n khác nh ph ấ ng pháp ph ng v n,
ồ ơ ự ệ ệ ấ ơ ơ đ n xin vi c cung c p tên, n i đã làm vi c, các h s nhân s khác.
ế ế ỹ ưỡ ắ ẫ ơ Khi thi ệ t k các m u đ n xin vi c ta nên cân nh c k l ng các thông tin
ả ả ả ượ ậ ầ ả ộ ầ c n ph i có, n i dung các thông tin c n thu th p ph i đ m b o đ ệ c tính toàn di n,
ườ ề ầ tính chính xác và làm sao cho ng ệ i xin vi c tr l ả ờ ượ i đ c đúng các yêu c u đ ra.
ữ ế ệ ẫ ẫ ơ ở ỏ Ngoài ra các m u đ n xin vi c còn có các câu h i m , xét m u ch vi t…
ể ệ ẫ ặ ơ ỏ ề ư M u đ n xin vi c m c dù có nhi u u đi m song cũng không tránh kh i
ấ ị ủ ụ ữ ế ể ệ ạ ơ nh ng h n ch nh t đ nh. Đ n xin vi c là th t c khách quan nó không th thay
ỡ ự ữ ệ ế ế ặ ườ ớ ườ ạ ệ th cho vi c g p g tr c ti p gi a ng ệ i xin vi c v i ng i đ i di n cho công
ỉ ỏ ượ ệ ặ ơ ộ ố ạ ề ế ấ ty, m t khác đ n xin vi c ch h i đ ấ c m t s h n ch các v n đ do đó nó m t
21
ủ ủ ệ ệ ạ ườ đi tính đa d ng và phong phú c a quá trình làm vi c, kinh nghi m c a ng i xin
ệ ể ọ ỹ ưỡ ữ ề ấ ọ vi c, h không th lý gi ả ượ i đ c k l ng nh ng v n đ mà h đã làm trong quá
ứ ơ ườ ệ ỉ ố ề ỉ ợ kh . Trong đ n, ng i xin vi c ch luôn nói t t v mình, ch nói cái l ả i cho b n
ệ ệ ể ấ ạ ơ ọ ớ thân h . Trong đ n xin vi c m i cho chúng ta th y hi n tr ng theo ki u mô t ả
ư ế ặ ạ ộ ư mà nó ch a cho ta bi ế ượ t đ c “nh th nào” ho c “t i sao”… Thông qua n i dung
ớ ủ ứ ệ ể ẽ ể ẫ ơ ọ ể ủ c a m u đ n xin vi c, các nhà tuy n ch n s có ch ng c c a mình đ tuy n
ọ ướ ứ ể ấ ọ ế ch n ti p các b c sau hay ch m d t quá trình tuy n ch n.
ướ ự ệ ể ắ ọ B c 3: Các tr c nghi m nhân s trong tuy n ch n
ể ể ắ ọ ượ ố ữ ấ Đ giúp cho các nhà tuy n ch n n m đ c các t ch t tâm lý, nh ng kh ả
ặ ả ỹ ệ ủ ứ năng, k năng và các kh năng đ c bi t khác c a các ng viên khi mà các thông tin
ự ủ ầ ộ ề v nhân s khác không cho ta bi ế ượ t đ ắ c m t cách chính xác và đ y đ . Các tr c
ự ệ ạ ữ ư ế ề ả ặ nghi m nhân s mang l i cho ta nh ng k t qu khách quan v các đ c tr ng tâm lý
ườ ư ủ ẩ ả ở ớ ủ c a con ng i nh kh năng b m sinh, s thích, cá tính c a cá nhân này so v i các
ệ ể ắ ượ ặ ặ ệ cá nhân khác. Các tr c nghi m giúp cho vi c tìm hi u đ ư c các đ c tr ng đ c bi ệ t
ệ ủ ừ ự ệ ệ ặ trong th c hi n công vi c c a t ng cá nhân, các công vi c có tính đ c thù.
ươ ệ ể ắ ọ ọ Khi dùng ph ể ng pháp tr c nghi m đ tuy n ch n ta cũng nên ch n các
ươ ớ ự ợ ượ ự ệ ph ng pháp thích h p thì m i d đoán đ ố ệ c thành tích th c hi n công vi c. Mu n
ự ữ ế ệ ầ ả ườ ể ề ắ th thì khi xây d ng các bài tr c nghi m c n ph i có nh ng ng i am hi u v công
ứ ỹ ề ệ ệ ấ ả ặ ả ệ ả vi c ho c đã nghiên c u k v công vi c nh t là b n mô t ầ công vi c, b n yêu c u
ố ớ ườ ự ế ự ệ ệ ề ấ ệ ủ c a công vi c đ i v i ng i th c hi n. Hi n nay trong th c t ạ có r t nhi u lo i
ể ử ụ ạ ắ ộ ấ ệ ự ệ ệ ắ ọ tr c nghi m do đó vi c l a ch n đ s d ng lo i tr c nghi m nào là m t v n đ ề
ủ ứ ể ạ ườ ườ khó khăn. Đ đánh giá các khía c nh c a các ng viên ng i ta th ử ụ ng s d ng các
ứ ệ ệ ả ắ ằ ặ bài tr c nghi m b ng chính công vi c mà sau này các ng viên ph i làm, ho c là
ệ ắ ẫ bài tr c nghi m m u.
ạ ắ ự ệ ề ệ ề ắ Trong tr c nghi m nhân s có nhi u lo i tr c nghi m và có nhi u cách phân
ạ ườ ự ể ạ lo i khác nhau. Ng ơ ấ i ta có th phân lo i theo nhóm hay cá nhân, d a vào c c u,
ự ế ể ạ ả ườ ườ hay d a vào k t qu đánh giá đ phân lo i. Thông th ng ng ắ i ta chia tr c
ư ắ ạ ắ ự ệ ệ ệ ắ ệ nghi m nhân s ra các lo i tr c nghi m nh : tr c nghi m thành tích, tr c nghi m
ế ệ ề ệ ắ ắ ả ở ề v năng khi u và kh năng, tr c nghi m v tính cách và s thích, tr c nghi m v ề
ự ệ ọ ắ tính trung th c, tr c nghi m y h c.
ướ ể ỏ B ọ ấ c 4: Ph ng v n tuy n ch n
22
ế ể ằ ấ ọ ỏ ờ Ph ng v n tuy n ch n là quá trình giao ti p b ng l ỏ i (thông qua các câu h i
ữ ữ ườ ể ọ ườ ệ và các câu tr ả ờ l i) gi a nh ng ng i tuy n ch n và ng ộ i xin vi c, đây là m t
ữ ươ ế ị ệ ể ậ trong nh ng ph ọ ng pháp thu th p thông tin cho vi c ra quy t đ nh tuy n ch n.
ươ ụ ể ắ ấ ỏ ọ ượ Ph ng pháp ph ng v n trong tuy n ch n giúp chúng ta kh c ph c đ c nh ượ c
ệ ể ắ ơ ượ ặ ạ ứ đi m mà quá trình nghiên c u đ n xin vi c không n m đ c, ho c các lo i văn
ế ượ ứ ỉ ằ b ng ch ng ch không nêu h t đ c.
ủ ụ ể ấ ộ ỏ M c tiêu c a các cu c ph ng v n trong tuy n ch n ọ
ề ể ậ ườ ệ ở Đ thu th p các thông tin v ng ậ i xin vi c B i vì các thông tin thu th p
ể ư ủ ụ ư ể ọ ượ ừ đ c t ỏ các công c tuy n ch n khác có th ch a đ , ch a rõ ràng, quá trình ph ng
ượ ơ ượ ả ỹ ơ ấ ạ ơ ộ v n t o c h i cho thông tin đ c rõ ràng h n, đ c gi ặ i thích c n k h n.
ề ể ỏ ọ ớ ấ Đ cao công ty Qua ph ng v n giúp cho các nhà tuy n ch n gi ệ i thi u v ề
ủ ườ ư ề ể ệ ặ ạ công ty c a mình, làm cho ng ế ủ ữ i xin vi c hi u rõ v nh ng m t m nh, u th c a
ứ ả ố ấ công ty. Đây là hình th c qu ng cáo t t nh t.
ề ổ ứ ể ấ ườ ệ Đ cung c p các thông tin v t ch c cho ng ỏ i xin vi c, trong khi ph ng
ả ứ ế ư ụ ề ấ v n nên gi i thích cho các ng viên bi ủ t rõ v tình hình công ty nh m c tiêu c a
ơ ộ ơ ấ ự ề ả ộ ế công ty, c c u b máy qu n lý, các chính sách v nhân s , các c h i thăng ti n,
ệ vi c làm…
ế ậ ườ ế ả Thi ệ ạ t l p quan h b n bè, tăng c ng kh năng giao ti p.
ấ ạ ỏ Các lo i ph ng v n.
ệ ườ ườ ụ ể ề ậ ạ ấ Hi n nay ng i ta th ỏ ng áp d ng nhi u lo i ph ng v n đ thu th p thông
tin.
ỏ ẫ ấ Ph ng v n theo m u
ỏ ượ ấ ẫ ấ ỏ ỏ ứ Ph ng v n theo m u là hình th c ph ng v n mà các câu h i đ c thi ế ế t k
ầ ủ ứ ệ ẫ ấ ỏ ẵ ừ ướ s n t tr c theo yêu c u c a công vi c, ph ng v n theo m u là hình th c các câu
ượ ị ỹ ể ẩ ườ ả ờ ủ ấ ỏ ỏ ề h i đ u đ c chu n b k đ ng ỏ i đi ph ng v n h i và các câu tr l i c a ng ườ i
xin vi c. ệ
ấ ỏ ố Ph ng v n theo tình hu ng
ấ ố ỏ ườ ỏ ứ ầ Ph ng v n theo tình hu ng là quá trình ng ả i h i yêu c u các ng viên ph i
ả ờ ề ứ ự ử ử ệ ệ ố tr l i v ng x hay cách th c hi n, x lý các công vi c theo các tình hu ng gi ả
ự ế ặ ậ ườ ặ ỏ ố ị đ nh ho c các tình hu ng có th t trong th c t ữ , mà nh ng ng ấ i ph ng v n đ t ra.
ụ ấ ỏ Ph ng v n theo m c tiêu
23
ệ ụ ể ự ấ ạ ấ ỏ ộ ỏ Ph ng v n theo lo i này là cu c ph ng v n d a vào công vi c c th mà
ả ả ờ ứ ầ ữ ị yêu c u các ng viên ph i tr l ụ i theo nh ng m c tiêu xác đ nh t ừ ướ tr c. Các câu
ỹ ưỡ ự ự ệ ộ ể ỏ h i cũng d a vào s phân tích công vi c m t cách k l ụ ị ng đ xác đ nh các m c
ệ ị ươ ụ ấ ỏ ươ tiêu cho các v trí vi c làm. Ph ng pháp ph ng v n theo m c tiêu là ph ng pháp
ấ ắ ậ ộ cho ta đ tin c y cao và đúng đ n nh t.
ấ ỏ ướ ẫ Ph ng v n không có h ng d n
ấ ỏ ướ ẫ ấ ộ ỏ ườ Ph ng v n không có h ng d n là cu c ph ng v n mà ng ấ ỏ i đi ph ng v n
ị ướ ẩ ứ ộ ổ ỏ không chu n b tr ộ ể c n i dung các câu h i, mà đ cho các ng viên trao đ i m t
ệ ả ườ ỏ ị ướ ộ cách tho i mái xung quanh công vi c, ng ỉ i h i ch có đ nh h ng cho cu c thao
lu n.ậ
ẳ ấ ỏ Ph ng v n căng th ng
ứ ấ ẳ ấ ỏ ỏ ườ ỏ Ph ng v n căng th ng là hình th c ph ng v n mà trong đó ng ấ i ph ng v n
ủ ự ấ ấ ấ ặ ề ỏ ặ ề ư đ a ra các câu h i có tính ch t n ng n , mang nhi u nét c a s ch t v n, ho c
ộ ỏ ồ ế ở ấ ậ ứ ườ c ỏ ng đ h i d n d p, cách ph ng v n này mong tìm ki m các ng viên lòng v ị
ự ứ ử ệ ẹ ờ ượ tha, s ng x công vi c trong th i gian eo h p. Nó giúp chúng ta tìm đ ữ c nh ng
ườ ể ố ữ ư ệ ệ ẳ ị ng i đ b trí vào nh ng v trí vi c làm căng th ng nh công vi c bán hàng vào
ị ễ ế ế ố các d p l t ố t, thanh quy t toán cu i quý hay cu i năm…
ỏ ấ Ph ng v n theo nhóm
ứ ấ ấ ỏ ỏ ộ ườ ỏ Ph ng v n theo nhóm là hình th c ph ng v n mà m t ng i h i cùng lúc
ề ườ ậ ượ ể ấ ạ ỏ ề ố ớ đ i v i nhi u ng i. Lo i ph ng v n này giúp ta có th thu th p đ c nhi u thông
ừ ứ ề ầ ặ ỏ ườ tin trùng l p mà các ng viên đ u có, mà ta không c n h i riêng t ng ng ộ i m t.
ộ ồ ỏ ấ Ph ng v n h i đ ng
ộ ồ ứ ủ ề ấ ấ ỏ ỏ ườ ố ớ Ph ng v n h i đ ng là hình th c ph ng v n c a nhi u ng ộ i đ i v i m t
ứ ừ ạ ấ ỏ ợ ườ ứ ố ợ ng viên. Lo i ph ng v n này thích h p trong t ng tr ng h p b trí các ng viên
ủ ự ề ầ ả ọ ồ ị ườ vào các v trí quan tr ng mà c n ph i có s tán đ ng c a nhi u ng i. Nó tránh
ủ ộ ỉ ườ ấ ạ ỏ ượ đ c tính ch quan khi ch có m t ng ạ i ph ng v n và nó t o ra tính linh ho t và
ờ ủ ả ứ ứ ả ồ kh năng ph n ng đ ng th i c a các ng viên.
ộ ố ấ ể ộ ầ ư ạ ế ề ấ ỏ Đ cu c ph ng v n đ t k t qu cao c n l u ý m t s v n đ sau: ả
ổ ứ ẩ ị ư ấ ả ỏ ỏ Khâu t ỏ ch c ph i chu đáo nh chu n b phòng ph ng v n, các câu h i ph ng
ể ủ ứ ế ị ế ị ụ ụ ự ấ v n liên quan đ n các v trí d tuy n c a ng viên, các thi ỏ t b ph c v cho ph ng
v n…ấ
ầ ạ ự ệ ấ ẫ ộ ỏ ố ọ C n t o d ng và duy trì quan h tôn tr ng l n nhau trong su t cu c ph ng v n.
24
ễ ể ỏ ặ ạ ắ ả ọ Câu h i đ t ra ph i rõ ràng, d hi u, ng n g n, tránh tình tr ng dài dòng
ứ ắ ế ượ ắ ể ụ ỏ ủ ng viên không n m b t h t đ c ý câu h i c a nhà tuy n d ng.
ụ ể ầ ỏ ạ ấ Trong quá trình ph ng v n nhà tuy n d ng c n ghi l i các thông tin chính
ả ờ ủ ứ ế ợ ự ạ ổ trong quá trình tr l i c a ng viên k t h p quan sát s thay đ i tâm tr ng qua các
ặ ử ỉ c ch , nét m t.
ề ứ ế ể ả ả ấ ỏ K t thúc ph ng v n ph i đánh giá qua v ng viên theo b ng đi m: năng
ơ ỹ ư ệ ộ ợ ờ ỏ ự l c. kinh nghi m, đ ng c , k năng h p tác… Nên có th i gian th giãn khi ph ng
ườ ế ấ v n ng i ti p theo.
ướ ể ự ủ ứ ứ ỏ B c 5: Khám s c kh e và đánh giá th l c c a các ng viên
ể ả ứ ứ ệ ả ổ ứ Đ đ m b o cho các ng viên có s c làm vi c lâu dài trong các t ch c và
ữ ủ ỏ ả ứ ề ả ể tránh nh ng đòi h i không chính đáng c a ng ườ ượ i đ ỏ c tuy n v đ m b o s c kh e
ướ ả ế ứ ế ọ ỏ thì b ể ự c quan tr ng ti p theo là ph i ti n hành khám s c kh e và đánh giá th l c
ướ ứ ề ế ả ậ ồ ủ c các ng viên. B c này do các chuyên gia v y t đ m nh n, phòng ngu n nhân
ề ể ự ệ ể ẩ ấ ị ự ầ l c c n cung c p các tiêu chu n v th l c cho các v trí vi c làm đ các chuyên
ế ự ả ượ ướ ể ể ầ gia y t ọ d a vào đó đ tuy n ch n. B c này c n ph i đ c xem xét và đánh giá
ệ ượ ộ m t cách khách quan, tránh các hi n t ứ ng hình th c, qua loa.
ướ ấ ỏ ở ườ ự ế ạ B c 6: Ph ng v n b i ng i lãnh đ o tr c ti p
ự ố ể ả ấ ừ ộ ồ ể ế ả ọ ườ Đ đ m b o s th ng nh t t h i đ ng tuy n ch n cho đ n ng i ph ụ
ử ụ ự ự ự ế ế ầ ả ấ ộ ỏ ủ trách tr c ti p và s d ng lao đ ng thì c n ph i có s ph ng v n tr c ti p c a
ườ ụ ể ơ ụ ứ ể ộ ng i ph trách đ đánh giá m t cách c th h n các ng viên, đây là m t b ộ ướ c
ủ ấ ắ ằ ọ ị ụ nh m xác đ nh vai trò quan tr ng c a các c p chuyên môn. Nó giúp ta kh c ph c
ơ ử ụ ữ ộ ể ậ ấ ồ ọ ộ ượ ự đ c s không đ ng nh t gi a b ph n tuy n ch n và n i s d ng lao đ ng.
ướ ẩ ượ ể ọ B c 7: Th m tra các thông tin thu đ c trong quá trình tuy n ch n
ể ộ ị ượ ướ ể ọ ậ ủ Đ xác đ nh đ tin c y c a các thông tin thu đ c qua các b c tuy n ch n ta
ệ ướ ả ẩ ạ ứ ộ ự ph i th c hi n b c th m tra l ề ủ i xem m c đ chính xác c a các thông tin. Có nhi u
ể ẩ ổ ớ ư ổ ứ ườ ộ cách đ th m tra các thông tin nh trao đ i v i các t ch c cũ mà ng i lao đ ng đã làm
ứ ệ ệ ặ ấ ằ ơ ơ ỉ vi c, đã khai trong đ n xin vi c, ho c là n i đã c p các văn b ng ch ng ch … Các thông
ạ ể ụ ế ị ữ ứ ể ẩ tin th m tra l ố i là nh ng căn c chính xác đ các nhà tuy n d ng ra quy t đ nh cu i
cùng.
ướ B ệ c 8: Tham quan công vi c
ữ ườ ỳ ọ ệ ệ Nh ng ng ế ề ự ỏ i xin vi c luôn có k v ng v s th a mãn công vi c do đó n u
ự ấ ọ ầ ủ ố ớ ệ ẽ ạ ta t o ra s th t v ng đ i v i công vi c do không có đ y đ các thông tin thì s gây
ấ ợ ườ ớ ế ể ạ ệ ề ệ ậ ề ấ r t nhi u b t l i cho ng i m i đ n nh n công vi c. Do đó đ t o đi u ki n cho
25
ữ ườ ệ ư ề ệ ế ị ữ ố nh ng ng i xin vi c đ a ra nh ng quy t đ nh cu i cùng v vi c làm thì t ổ ứ ch c
ữ ứ ể ặ ả ầ ủ ề có th cho nh ng ng viên tham quan ho c nghe gi ệ i thích đ y đ v các công vi c
ượ ọ ẽ ụ ề ể ả ườ mà sau khi đ c tuy n d ng h s ph i làm. Đi u này giúp cho ng ộ i lao đ ng
ộ ế ề ứ ộ ứ ạ ủ ư ệ bi ế ượ t đ c m t cách khá chi ti ệ t v công vi c nh : m c đ ph c t p c a công vi c,
ự ỏ ố ớ ệ ậ tình hình thu nh p, s th a mãn đ i v i công vi c.
ườ ể ẽ ắ ự ượ ữ ệ Qua đó ng i ta tham gia d tuy n s n m đ ọ ả ự c nh ng gì h ph i th c hi n trong
ợ ớ ự ể ỏ ề ặ ả ỡ ươ t ủ ữ ng lai đ kh i ph i ng ngàng khi g p nh ng đi u không phù h p v i s suy nghĩ c a
h .ọ
ướ ể ụ ế ị ọ B ể c 9: Ra quy t đ nh tuy n ch n (tuy n d ng)
ự ủ ệ ầ ướ ể Sau khi đã th c hi n đ y đ các b ụ c trên đây và các thông tin tuy n d ng
ộ ồ ể ể ề ả ầ ả ọ ẽ ọ đã đ m b o theo đúng yêu c u tuy n ch n đ ra thì h i đ ng tuy n ch n s ra
ố ớ ế ị ụ ể ườ ơ ở ủ ế ị ệ quy t đ nh tuy n d ng đ i v i ng ệ i xin vi c. C s c a vi c ra quy t đ nh này là
ươ ạ ừ ầ ủ ụ ủ ế ự d a vào ph ng pháp đánh giá ch quan theo th t c lo i tr d n và theo k t qu ả
ể ụ ế ị ủ ệ ấ ắ ỏ đánh giá c a ph ng v n và tr c nghi m. Khi đã có quy t đ nh tuy n d ng thì ng ườ i
ế ợ ỏ ướ ế ặ ầ ộ ồ ộ ộ ử ụ s d ng lao đ ng c n ti n hành ký k t h p đ ng lao đ ng ho c th a c lao đ ng.
ủ ợ ộ ậ ơ ở ữ ộ ồ ộ ướ Nh ng c s pháp lý c a h p đ ng lao đ ng là B lu t lao đ ng mà Nhà n c ban
ộ ố ề ả ợ ộ ồ ờ hành. Trong h p đ ng lao đ ng nên chú ý m t s đi u kho n sau đây: th i gian th ử
ệ ề ờ ạ ả ể ả ườ ờ vi c, ti n công, th i gian làm thêm gi , các lo i b o hi m ph i đóng cho ng i lao
ộ đ ng.
ế ụ ố ớ ủ ệ 1.5. Ý nghĩa c a công tác tuy n d ng đ i v i doanh nghi p
ụ ự ệ ể ộ ự ỳ Công tác tuy n d ng nhân l c trong doanh nghi p có m t ý nghĩa c c k to
ế ự ạ ủ ế ị ệ ể ấ ộ ụ ớ l n, có tính ch t quy t đ nh đ n s thành, b i c a m t doanh nghi p. Tuy n d ng
ự ự ế ệ ế ộ ườ ộ ế nhân l c có tác đ ng tr c ti p đ n doanh nghi p, đ n ng ơ i lao đ ng và xa h n
ể ộ ế ộ ủ ấ ướ ế ự còn tác đ ng đ n s phát tri n kinh t xã h i c a đ t n c.
ố ớ Đ i v i doanh nghi p ệ
ả ẽ ự ụ ệ ệ ể ệ ấ ộ Vi c tuy n d ng nhân l c có hi u qu s cung c p cho doanh nghi p m t
ự ề ạ ộ ồ ổ ộ ợ ộ đ i ngũ lao đ ng lành ngh , năng đ ng, sáng t o, b sung ngu n nhân l c phù h p
ạ ộ ự ụ ủ ể ệ ầ ầ ớ v i yêu c u ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p. Tuy n d ng nhân l c có t m
ố ớ ấ ớ ủ ệ ầ ả ọ quan tr ng r t l n đ i v i doanh nghi p vì nó là khâu đ u tiên c a công tác qu n tr ị
ự ỉ ố ể ụ ự ể ớ ố nhân l c, ch khi làm t t khâu tuy n d ng nhân l c m i có th làm t ế t các khâu ti p
theo.
ự ố ụ ể ệ ố ự ệ ụ Tuy n d ng nhân l c t t giúp doanh nghi p th c hi n t t các m c tiêu kinh
ụ ể ệ ả ấ ở ố ứ ườ ợ ớ doanh hi u qu nh t, b i vì tuy n d ng t t t c là tìm ra ng i phù h p v i công
26
ấ ể ủ ự ệ ẩ ố ệ ượ ừ vi c, có đ năng l c và ph m ch t đ hoàn thành t t công vi c đ c giao. T đó
ạ ộ ứ ể ệ ầ ả ộ nâng cao hi u qu kinh doanh, phát tri n đ i ngũ, đáp ng yêu c u ho t đ ng kinh
ề ế ầ doanh trong n n kinh t toàn c u.
ấ ượ ự ạ ự ạ ủ ữ ề ộ Ch t l ng c a đ i ngũ nhân l c t o ra năng l c c nh tranh b n v ng cho
ự ố ụ ệ ệ ạ ầ ọ ể doanh nghi p. Tuy n d ng nhân l c t ầ t góp ph n quan tr ng vào vi c t o ra đ u
ế ị ấ ượ ủ ự ế ồ ự ộ vào c a ngu n nhân l c, nó quy t đ nh đ n ch t l ng, năng l c, trình đ cán b ộ
ự ủ ứ ệ ầ ỏ ồ nhân viên, đáp ng đòi h i nhu c u ngu n nhân l c c a doanh nghi p.
ự ố ụ ể ệ ả ặ Tuy n d ng nhân l c t t giúp doanh nghi p gi m gánh n ng chi phí kinh
ử ụ ủ ệ ệ ả ồ doanh và s d ng có hi u qu ngu n ngân sách c a doanh nghi p.
ự ố ụ ể ệ ố ế Tuy n d ng nhân l c t t cho phép doanh nghi p hoàn thành t ạ t k ho ch
ị kinh doanh đã đ nh.
ố ớ ấ ớ ư ậ ụ ự ể ọ ầ Nh v y, tuy n d ng nhân l c có t m quan tr ng r t l n đ i v i doanh
ự ầ ủ ệ ế ể ệ ộ ụ nghi p, n u m t doanh nghi p tuy n d ng nhân viên không đ năng l c c n thi ế t
ắ ẽ ả ắ ầ ưở ế ấ ệ theo đúng yêu c u công vi c thì ch c ch n s nh h ệ ự ế ng x u và tr c ti p đ n hi u
ạ ộ ạ ộ ủ ừ ệ ả ấ ả ả ị qu ho t đ ng qu n tr và ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. T đó
ề ặ ổ ứ ế ậ ạ ổ ồ ố ị ẫ d n đ n tình tr ng không n đ nh v m t t ch c, th m chí còn là ngu n g c gây
ẽ ộ ộ ệ ế ấ ộ m t đoàn k t, chia r n i b , gây xáo tr n trong doanh nghi p, lãng phí chi phí kinh
doanh.
ườ ộ Đ i v i ng ố ớ i lao đ ng
ượ ự ệ ợ Tìm đ ớ c vi c làm phù h p v i năng l c chuyên môn.
ụ ự ể ườ ể ệ ộ Tuy n d ng nhân l c giúp cho ng i lao đ ng trong doanh nghi p hi u rõ
ề ế ị ừ ủ ể ả ướ ọ thêm v tri t lý, quan đi m c a các nhà qu n tr , t ẽ ị đó s đ nh h ng cho h theo
ữ ể nh ng quan đi m đó.
ể ụ ầ ạ ự ạ ộ Tuy n d ng nhân l c t o ra không khí thi đua, tinh th n c nh tranh trong n i
ườ ủ ệ ộ ừ ệ ả ộ ữ b nh ng ng i lao đ ng c a doanh nghi p, t đó nâng cao hi u qu kinh doanh.
ố ớ Đ i v i xã h i ộ
ự ủ ụ ự ệ ệ ệ ệ ể Vi c tuy n d ng nhân l c c a doanh nghi p giúp cho vi c th c hi n các
ụ ế ườ ệ ả ậ ộ m c tiêu kinh t ộ xã h i. Ng ớ i lao đ ng có vi c làm, có thu nh p, gi m b t
ư ấ ệ ặ ộ ệ ạ ệ ộ ờ gánh n ng xã h i nh th t nghi p và các t ể ồ n n xã h khác. Đ ng th i vi c tuy n
ệ ử ụ ự ủ ự ủ ệ ồ ụ d ng nhân l c c a doanh nghi p cò giúp cho vi c s d ng ngu n nhân l c c a xã
ữ ấ ộ ộ h i m t cách h u ích nh t.
27
ạ ệ ấ ự ụ ể ả ộ ọ Tóm l i tuy n d ng nhân l c là m t công vi c r t quan tr ng, nhà qu n tr ị
ả ự ự ế ệ ạ ọ ữ ph i tr c ti p theo dõi và th c hi n nh ng công đo n quan tr ng trong quy trình
ể ụ ự tuy n d ng nhân l c.
ậ ế 1.6. K t lu n
ể ụ ấ ọ Qua phân tích trên ta th y công tác tuy n d ng có vai trò quan tr ng đ i v i s ố ớ ự
ể ủ ọ ổ ứ ướ ế ể ụ ự ệ ồ ạ t n t i và phát tri n c a m i t ch c. Tr c h t tuy n d ng nhân l c có hi u qu s ả ẽ
ộ ộ ề ệ ạ ấ ộ ộ cung c p cho doanh nghi p m t đ i ngũ lao đ ng lành ngh , năng đ ng, sáng t o, b ổ
ợ ớ ạ ộ ự ủ ầ ồ sung ngu n nhân l c phù h p v i yêu c u ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p t ệ ừ đó
ể ụ ụ ự ệ ệ ặ giúp doanh nghi p th c hi n tôt các m c tiêu kinh doanh. M t khác, tuy n d ng là khâu
ủ ự ỉ ị ố ể ụ ự ớ ả ầ đ u tiên c a công tác qu n tr nhân l c, ch khi làm t t khâu tuy n d ng nhân l c m i có
ể ố ỉ ố ớ ể ụ ệ ế th làm t t các khâu ti p theo. Không ch đ i v i doanh nghi p, tuy n d ng còn có vai
ố ớ ế ứ ọ ườ ể ụ ộ ộ trò h t s c quan tr ng đ i v i ng ồ i lao đ ng và xã h i. Qúa trình tuy n d ng bao g m
ướ ư ở ệ các b c nh đã trình bày ả ấ ứ trên. Tuy nhiên, không ph i b t c doanh nghi p nào cũng
ể ụ ầ ủ ự ệ ướ ể ụ ể ượ th c hi n tuy n d ng đ y đ qua các b c mà quá trình tuy n d ng có th đ ề c đi u
ợ ớ ừ ệ ạ ỉ ế ệ ờ ch nh linh ho t cho phù h p v i t ng doanh nghi p và ti t ki m th i gian, chi phí.
ƯƠ CH NG 2
Ự Ụ Ạ Ể Ự TH C TR NG CÔNG TÁC TUY N D NG NHÂN L C
Ạ Ế Ổ Ầ T I CÔNG TY C PH N TI N THÀNH
ổ ầ ổ ế ề 2.1. T ng quan v công ty c ph n Ti n Thành
ỉ ủ ị 2.1.1. Tên, đ a ch c a công ty
Ổ Ầ Ế ệ Tên doanh nghi p: CÔNG TY C PH N TI N THÀNH
Tên giao dich: TIENTHANH PACKAGE FACTORY
ế ế ệ ắ ị ỉ ỉ Đ a ch : KCN Qu Võ, Lô G11 Huy n Qu Võ, T nh B c Ninh
ệ ạ Đi n tho i: 0241.210.286/ 617.418 042.182.461
Fax: 0241.634.204
Email: Tienthanh qv@ vnn.vn.
ườ ạ ễ ệ Ng i đ i di n: Ông Nguy n Văn Thành
ứ ố Ch c danh: Giám đ c
ố ị ệ Qu c t ch: Vi t Nam
ố S CMND: 030559976
28
ấ ơ ấ ắ Ngày c p: 20 / 12 / 1997 N i c p: Công an B c Ninh
ẩ ộ ơ ườ ế ắ ố N i đăng ký h kh u th ơ ng trú: S 414 Tiên S n, Qu Võ, B c Ninh
ể ủ 2.1.2. Qúa trình hình thành và phát tri n c a công ty
ề ế ệ ấ ế Ti n thân là Xí nghi p Gi y Ti n Thành, năm 2006, công ty Bao bì Ti n
ượ ậ ồ ế ể ầ ổ ổ Thành đ c thành l p r i chuy n đ i thành Công ty c ph n Ti n Thành. Đây cũng
ạ ướ ặ ớ ự ố ủ ể ạ ể ế là giai đo n b ề c ngo t v i s phát tri n tăng t c c a Ti n Thành. Đ t o ti m
ứ ạ ữ ố ả ự l c, tăng s c c nh tranh, ban giám đ c công ty đã có nh ng gi i pháp chi n l ế ượ c:
ở ộ ầ ư ồ ộ ủ ươ ưở ẩ ố Huy đ ng ngu n v n, m r ng đ u t ứ . H ng ng ch tr ạ ng đ y m nh thu hút
ệ ủ ỉ ầ ư đ u t ặ ằ ắ vào các khu công nghi p c a t nh B c Ninh, Công ty đã thuê 3 ha m t b ng
ấ ạ ớ ổ ầ ư ế ố ả ỷ ồ ả s n xu t t i KCN Qu Võ. V i t ng v n đ u t kho ng 34 t ể đ ng, Công ty tri n
ầ ư ưở ề ả ệ ấ ạ khai đ u t máy móc nhà x ng, dây chuy n s n xu t hi n đ i.
ấ ớ ủ ệ ệ ấ ả Hi n nay nhà máy s n xu t v i công su t 5 tri u m2/năm c a Công ty đã đi
ế ụ ệ ề ệ ằ ả ấ vào s n xu t, Công ty đang ti p t c hoàn thi n dây chuy n công ngh in nh m ch ủ
ạ ừ ế ệ ệ ả ầ ẩ ọ ộ đ ng trong m i công đo n t nguyên li u đ u vào đ n hoàn thi n s n ph m. T ừ
ầ ư ị ả ữ ế ệ ấ ả ơ ướ h ng đ u t ộ bài b n, hi n nay Ti n Thành là m t trong nh ng đ n v s n xu t bao
ầ ạ ề ả ự ề ẩ ắ ấ bì carton hàng đ u t i khu v c mi n B c. Công ty đã cung c p nhi u s n ph m bao
ị ả ấ ơ ế ị ệ ệ ử ự ẩ ặ bì cho các đ n v s n xu t thi t b đi n, đi n t , th c ph m, may m c… ngay trong
ươ ế ả ả ả ỉ KCN Qu Võ và các t nh thành: H i Phòng, H i D ng, Vĩnh Phúc, Qu ng Ninh,
ư H ng Yên…
ớ ầ ư ế ị ủ ộ ạ Song song v i đ u t máy móc thi t b , Công ty cũng ch đ ng đào t o tay
ấ ượ ề ệ ạ ả ộ ộ ngh , nâng cao ch t l ng đ i ngũ cán b qu n lý và công nhân. Hi n t i Công ty
ứ ệ ậ ổ ớ ị ệ ạ t o vi c làm n đ nh cho 250 công nhân v i m c thu nh p bình quân 2,3 tri u
ườ ườ ộ ở ỉ ượ ồ đ ng/ng i/tháng. Ng i lao đ ng đây không ch đ ủ ề ậ ầ c chăm lo đ y đ v v t
ả ờ ố ứ ế ệ ề ấ ầ ộ ch t mà c đ i s ng tinh th n, trình đ tay ngh , ki n th c an toàn, v sinh lao
ừ ừ ế ả ố ẹ ậ ộ đ ng. T đó Ti n Thành đã t ng b ướ ạ ượ c t o đ c hình nh t t đ p, đáng tin c y trên
ị ườ ữ ế ớ ượ th tr ế ng. Nh ng khách hàng khi đ n v i Ti n Thành luôn có đ c tâm lý yên tâm,
ấ ượ ả ẩ ấ ả ở ị tho i mái b i Công ty xác đ nh: Luôn cung c p s n ph m có ch t l ơ ng cao h n
ứ ế ắ ố ộ ế khách hàng mong mu n; Luôn đáp ng đúng ti n đ giao hàng; Luôn l ng nghe, ti p
ồ ủ ế ả thu ý ki n ph n h i c a khách hàng…
ổ ầ ừ ộ ỏ ế ệ ế ớ ả T m t xí nghi p quy mô nh đ n Công ty c ph n Ti n Thành v i quy mô s n
ầ ạ ấ ộ ộ ề ắ ư ươ ệ ế ế xu t hàng đ u t i mi n B c đó là m t l trình đ a th ớ ng hi u Ti n Thành đ n v i
ị ườ ề ữ ể ế ự ệ ộ th tr ng m t cách b n v ng. Đó cũng là hành trình đ Ti n Thành th c hi n tri ệ ể t đ
ươ ấ ượ ướ ẩ ỗ ườ ề ự ph ng châm: Ch t l ng là th c đo ph m giá m i ng i, là ni m t ủ hào c a Công
ty...
29
ể ượ ệ ố ủ ề ỗ ộ Đ làm đ c đi u này, m i cán b , công nhân c a Công ty tuy t đ i tuân th ủ
ệ ố ủ ả ắ ồ ờ ề các quy trình c a h th ng qu n lý ISO 90012008. Đ ng th i, do luôn g n quy n
ườ ấ ượ ấ ộ ả ẩ ợ ủ l i c a ng i lao đ ng vào năng su t, ch t l ế ng s n ph m, Ti n Thành không ch ỉ
ấ ượ ữ ẩ ả ấ ả ị ườ ổ ị ả đ m b o cung c p nh ng s n ph m ch t l ng cao và n đ nh cho th tr ng mà
ự ượ ườ ạ ự ắ ệ ệ ế ườ còn xây d ng đ c môi tr ng làm vi c chuyên nghi p, t o s g n k t ng i lao
ệ ớ ộ đ ng v i doanh nghi p.
ụ ủ ứ ệ Ch c năng nhi m v c a Công ty
ế ế ậ ư ứ ấ ấ ả Thi t k cung ng, s n xu t bao bì carton và gi y. Kinh doanh v t t , thi ế ị t b
ệ ả ể ắ ấ ấ ấ ặ ngành gi y, ngành bao bì, ngành in, l p đ t, chuy n giao công ngh s n xu t gi y
ậ ư ạ ị ế ị ệ ệ ử ụ và bao bì. Kinh doanh d ch v khách s n, kinh doanh v t t thi t b đi n, đi n t ,
ồ ệ ệ ạ ụ ả ấ ả ẩ ừ đi n l nh, đ đi n gia d ng. S n xu t kinh doanh các s n ph m t ạ kim lo i. Kinh
ậ ệ ự ắ doanh v t li u xây d ng, s t thép.
ủ ệ ả ấ ả ẩ ớ S n ph m chính c a Công ty hi n nay đang s n xu t là thùng carton 2 l p, 3
ớ ớ l p, 5 l p.
ị ườ ể ặ ẩ ề ả 2.1.3. Đ c đi m v s n ph m và th tr ng
ề ả ể ặ ẩ Đ c đi m v s n ph m
ể ạ ấ ượ ụ ụ ị ườ ế ẩ ả Đ đ t ch t l ng s n ph m ph c v khách hàng, chi m lĩnh th tr ng các
ấ ạ ầ ẩ ả ả s n ph m do Nhà máy s n xu t đ t các yêu c u sau:
ệ ố ấ ả ủ ủ ả ả ẩ T t c các s n ph m tuân th quy trình c a h th ng qu n lý ch t l ấ ượ ng
ả ượ ự ự ự ớ ISO phiên b n 2002 đ c xây d ng song song v i quá trình xây d ng d án và áp
ạ ộ ắ ầ ự ụ d ng ngay khi d án b t đ u đi vào ho t đ ng.
ẹ ẫ ả ẩ S n ph m làm ra có m u mã đ p.
ấ ượ ộ ề ả ẩ Ch t l ng, đ b n s n ph m cao.
ị ườ ệ ọ ể ầ Công ty luôn chú tr ng vi c thăm dò th tr ủ ừ ng, tìm hi u nhu c u c a t ng
ể ừ ả ế ấ ượ ẫ khách hàng đ t đó c i ti n m u mã, hình dáng, ch t l ủ ả ắ ng, màu s c c a s n
ế ạ ứ ư ứ ả ẩ ẩ ớ ữ ph m cũng nh nghiên c u ch t o nh ng s n ph m m i đáp ng nhu c u c th ầ ụ ể
ị ướ ể ủ ủ ừ c a t ng khách hàng. Đ nh h ế ng phát tri n c a Công ty trong năm 2012 và cho đ n
ẽ ế ụ ầ ư ế ị ị ả ằ năm 2015 là s ti p t c đ u t thêm máy móc thi ẩ t b nh m tăng giá tr s n ph m
ả ẩ ạ ả ừ ấ t ẩ t m carton, đa d ng hóa s n ph m carton và các s n ph m khác.
ệ ạ ấ ả ẩ ớ ớ ớ Hi n t ớ i, công ty cung c p các s n ph m bao bì carton 2 l p, 3 l p, 5 l p v i
ế ấ ầ ề các sóng A,B,E và cung c p h u h t cho các ngành ngh .
Đ c đi m th tr
ị ườ ể ặ ng
30
ậ ợ ằ ụ ườ ị ị ố ộ Công ty có v trí đ a lý thu n l i n m trên tr c đ ng qu c l 18 cách trung
ả ườ ệ ậ ộ ộ ườ ườ ỷ tâm Hà N i 30 km, giao thông thu n ti n c đ ng b , đ ắ ng s t, đ ng thu và
ớ ấ ả ị ươ ề ắ ườ đ ng hàng không t t c các đ a ph i t ng trên toàn mi n B c.
ị ườ ấ ộ ụ ả ủ ẩ ồ ớ ỉ Th tr ng tiêu th s n ph m c a Công ty r t r ng l n, bao g m các t nh
ươ ư ả ả ắ ả ộ B c Ninh, Hà N i, H i Phòng, H i D ng, Vĩnh Phúc, Qu ng Ninh, H ng Yên…
ị ườ ố ộ ớ ưở ề ậ ự Khu v c th tr ng này có quy mô l n, t c đ tăng tr ng cao, t p trung nhi u công
ủ ả ấ ty, nhà máy s n xu t là khách hàng c a công ty. Ở ị ườ th tr ả ố ng này công ty ph i đ i
ặ ớ ự ạ ư ắ ấ ế ậ ượ m t v i s c nh tranh r t gay g t nh ng công ty cũng đã thi t l p đ ố c các m i
ệ ạ ượ ả ớ ế ị ệ ệ ử quan h và t o đ c uy tín v i các công ty s n xu t ấ thi t b đi n, đi n t ự , th c
ẩ ặ ph m, may m c…
ộ ố ấ M t s nhóm khách hàng Công ty cung c p:
ồ ố ự ầ ẩ ổ Nhóm khách hàng th c ph m đ u ng: Công ty c ph n Tràng An, công ty
ữ ự ự ẩ ầ ẩ ị ệ ổ c ph n th c ph m H u Ngh , công ty Bibica, công ty th c ph m Vi t Nam, nhà
ỷ ả ữ ổ máy bia Nam Á, nhà máy s a Phù Đ ng, công ty Thu S n 2.
ượ ượ ầ ẩ ổ ượ ệ Nhóm khách hàng d ệ c li u, d c ph m: Công ty c ph n d c li u TW
ầ ổ ượ ệ ầ ổ ượ ệ ắ 1, công ty c ph n d c li u TW 2, công ty c ph n d c li u B c Ninh, công ty
ầ ượ ệ ượ ẩ ổ c ph n d c li u Vĩnh Phúc, công ty liên doanh d c ph m ELOGE FRANCE
ệ Vi t Nam.
ả ợ ệ ặ Nhóm khách hàng may m c, v i s i: Công ty TNHH NN MTV D t Minh
ầ ầ ổ Khai, công ty c ph n may Đáp C u, công ty TNHH RICHWAY, công ty may
ETM…
ự ự ấ ả ố Nhóm khách hàng s n xu t nh a: Công ty HANEL x p nh a, công ty c ổ
ự ầ ộ ệ ph n nh a Hà N i, công ty TNHH SEIYO Vi t Nam…
ề ổ Nhóm khách hàng thi ế ị ệ ử t b đi n t ầ : Công ty C ph n Đi u hòa qu c t ố ế ,
ệ ệ Công ty TNHH SANYO Vi t Nam, công ty TNHH UHM Vi t Nam, công ty
ENDO…
ủ ầ ổ ỹ ệ Nhóm khách hàng th công m ngh : Công ty c ph n SELTA, công ty
ươ ệ ứ TNHH s Long Ph ng, công ty TNHH TAEYANG Vi t Nam…
ế ị ụ Nhóm khách hàng thi t b ph tùng ôtô, xe máy: Công ty TNHH YAMAHA
ệ ổ ế ị ệ ệ MOTOR Vi t Nam, t ng công ty thi t b đi n Vi t Nam, công ty TNHH TOKAI
ệ TRIM Vi t Nam…
31
ấ ồ ả ổ ầ ụ Nhóm khách hàng s n xu t đ gia d ng, hàng tiêu dùng: Công ty c ph n
ấ ệ ấ ế ấ ả ộ n i th t Hoà Phát Vi t Nam, công ty s n xu t n n cao c p AIDI VN, công ty
VIGRACERA Hà N i…ộ
ệ ẩ Nhóm khách hàng thi ế ị ậ ư t b v t t , văn phòng ph m và nông nghi p: Công ty
ệ ươ ạ ả TNHH SPINDEX Vi ấ t Nam, công ty TNHH s n xu t que hàn Đ i D ng, công ty
TNHH 4P…
ả ấ 2.1.4. Quy trình s n xu t
ơ ồ ấ ả S đ 2.1. Quy trình s n xu t bao bì carton
32
ồ H hoá
H iơ
Hoá ch t, ấ
ộ ắ B t s n
ạ
Gi y ấ
T o sóng
Karap
ả ấ X t m,
cán l nằ
Máy b iồ
Máy in iướ l
ổ
Máy bế
ắ B góc, c t
khe
Máy dán
Máy ghim
Thành ph mẩ
ế ầ ồ ổ ế (Ngu n: BCTCPhòng tài chính k toán công ty c ph n Ti n Thành)
ể ả ệ ấ ấ ị ượ ừ Nguyên li u chính đ s n xu t carton sóng là gi y Kraft có đ nh l ng t 130
ượ ế ừ ộ ắ 300g/m2. Keo dán đ c pha ch t b t s n, xút và borat.
33
ệ ấ ượ ư ụ ướ ượ ấ ướ Nguyên li u gi y Kraft đ c đ a vào tr c h ẫ ng d n đ c s y khô tr c khi
ẫ ạ ụ ạ ụ ặ ồ ớ phun h vào tr c t o sóng. Thông qua các tr c (rulo) d n t o ra carton 3 l p ho c 5
ấ ượ ế ừ ạ ố ớ ệ ộ ạ ớ l p. Giai đo n s y khô đ c kh ng ch t ng cung đo n v i các nhi t đ khác
ấ ượ ư ằ ắ ổ nhau. S y xong carton sóng đ ể c đ a vào máy cán l n đ chia kh và c t theo quy
ẽ ượ ư ạ ẩ ị đ nh. Sau khi hoàn thành giai đo n này, bán thành ph m s đ c đ a vào máy in và
ế ụ ượ ư ồ ể ầ ủ máy b i đ in theo yêu c u c a khách hàng và ti p t c đ ế ể ắ c đ a vào máy b đ c t
ạ ườ ẩ ấ ộ khe và t o đ ố ng g p cho h p carton. Cu i cùng bán thành ph m đ ượ ư ớ c đ a t i máy
ể ạ ớ ạ ẩ dán và máy ghim đ dán và ghim l i v i nhau t o thành thành ph m .
ơ ấ ổ ứ ụ ủ ứ 2.1.5. C c u t ệ ch c và ch c năng nhi m v c a các phòng ban
34
ơ ồ ổ ứ ộ ủ ế ả ầ ổ 2.1.5.1. S đ t ch c b máy qu n lý c a Công ty c ph n Ti n Thành
ơ ồ ộ ổ ầ ơ ồ ủ ế S đ 2.2. S đ b máy c a Công ty c ph n Ti n Thành
ạ ộ ồ ổ Đ i h i đ ng c đông
ể Ban ki m soát ộ ồ ả ị H i đ ng qu n tr
Giám đ cố
PGĐ SX KD ợ ổ PGĐ t ng h p
Phòng Phòng Phòng P.KH QĐ Phòng
V t tậ ư HCNS TCKT phân thi tế SXKD x ngưở kế
Phân x ngưở Phân x ngưở
sóng hoàn thi nệ
Tổ Tổ Tổ T inổ Tổ Nhà B oả Tổ
cơ máy xả KCS ăn vệ thành
đi nệ sóng ch pạ ph mẩ
35
ồ ự (Ngu n: Phòng hành chính nhân s )
ụ ứ ệ ủ 2.1.5.2. Nhi m v ch c năng c a các phòng ban trong công ty
ạ ộ ồ ổ ạ ộ ồ ủ ổ ồ Đ i h i đ ng c đông: Đ i h i đ ng c đông c a Công ty g m t ấ ả ổ t c c
ấ ủ ế ị ế ể ề ơ đông có quy n bi u quy t, là c quan quy t đ nh cao nh t c a Công ty.
ộ ồ ả ạ ộ ồ ữ ầ ổ ườ H i đ ng qu n tr : ủ ị Đ i h i đ ng c đông c a Công ty b u nh ng ng i có
ế ữ ộ ồ ộ ồ ị ủ ả ấ ầ ố ổ s c ph n chi m gi ả cao nh t vào h i đ ng qu n tr c a Công ty. H i đ ng qu n
ấ ạ ủ ấ ề ự ị ủ ệ ị tr c a Công ty, ch u trách nhi m cao nh t v s thành công hay th t b i c a Công
ộ ồ ư ề ệ ạ ả ị ty. H i đ ng qu n tr có trách nhi m và quy n h n nh sau:
ệ ệ ố ế ượ ơ ấ ụ + Phê duy t h th ng m c tiêu, chính sách, chi n l ề ộ c, c c u b máy đi u
ộ hành cho toàn b Công ty.
ủ ệ ế + Phê duy t và thông qua các báo cáo quy t toán tài chính c a Công ty, có
ế ề ầ ố ưở ả ụ ầ ư ữ quy n yêu c u Giám đ c, k toán tr ng gi i trình nh ng danh m c đ u t , chi phí
ỗ ủ ệ lãi l c a doanh nghi p.
ế ộ ưở ầ ạ ậ + Thông qua các ch đ chính sách th ấ ố ớ ng ph t tinh th n, v t ch t đ i v i
ệ ậ ộ các b ph n và cá nhân trong toàn doanh nghi p.
ế ị ầ ư ư ấ ủ ệ + Đ a ra các quy t đ nh đ u t ả ả nâng cao hi u qu s n xu t c a Công ty.
ơ ượ ạ ộ ồ ệ ầ ổ ể Ban ki m soát: là c quan đ c Đ i h i đ ng c đông b u ra có nhi m v ụ
ạ ộ ủ ể giám sát tình hình ho t đ ng kinh doanh và tài chính c a Công ty. Ban ki m soát có
ụ ư ệ các nhi m v nh sau:
ủ ế ế ể ả ả ổ ổ + Ki m tra s sách, k toán tài s n, các b ng t ng k t tài chính c a Công ty
ấ ầ ệ ậ ộ ồ ế ổ và tri u t p h i đ ng c đông khi xét th y c n thi t.
ạ ộ ồ ế ề ả ổ ổ + Trình Đ i h i đ ng c đông báo cáo đi u tra các b ng t ng k t tài chính
ủ c a Công ty.
ự ệ ữ ề ấ ườ ề ư ế ả Báo cáo v nh ng s ki n tài chính b t th ể ng x y ra, v u, khuy t đi m
ộ ồ ủ ả ả ị ị trong qu n tr tài chính c a H i đ ng qu n tr .
ố ộ ồ ị ổ ệ ả ườ Giám đ c công ty: là ng ườ ượ i đ c h i đ ng qu n tr b nhi m, là ng ị i ch u
ấ ướ ệ ạ ộ ồ ộ ồ ả ổ ị trách nhi m cao nh t tr c Đ i h i đ ng c đông, H i đ ng qu n tr và toàn b ộ
công nhân viên trong Công ty.
ộ ồ ị ổ ệ ả ườ Phó giám đ c:ố là ng ườ ượ i đ c H i đ ng qu n tr b nhi m, là ng i giúp
ộ ố ả ế ổ ứ ề ệ ố vi c cho giám đ c và đi u hành m t s m ng liên quan đ n t ch c hành chính và
ạ ộ ể ủ ộ ho t đ ng xã h i, đoàn th c a Công ty.
36
ự ụ ệ ọ ố ệ Phòng hành chính nhân s :ự th c hi n m i nhi m v mà Giám đ c giao,
ư ự ệ ờ ố ồ đ ng th i tham m u giúp vi c cho Giám đ c trong các lĩnh v c sau:
ể ụ ộ + Tuy n d ng lao đ ng
ế ả ắ ố ộ ộ + B trí, s p x p lao đ ng, qu n lý lao đ ng
ụ ưở ỷ ậ ủ + Ph trách công tác thi đua khen th ng k lu t c a toàn Công ty
ề ủ ự ệ ạ ộ + Th c hi n công tác đào t o, nâng cao tay ngh c a toàn b công nhân viên
ứ ủ ộ ch c c a toàn b Công ty.
ế Phòng tài chính – k toán:
ả ả ủ ả ợ + Theo dõi công n ph i thu, ph i tr c a khách hàng.
ự ủ ế ả ạ + Ph i xây d ng các k ho ch tài chính c a Công ty.
ổ ứ ạ ộ ế ấ ả ả ạ + T ch c ho ch toán k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh.
ố ử ụ ư ả ố ợ + Tham m u cho Giám đ c s d ng v n và qu n lý thu chi phù h p.
ụ ứ ế ệ ấ ạ ớ ả Phòng k ho ch – s n xu t kinh doanh g m ồ : V i nhi m v nghiên c u th ị
ườ ậ ư ế ấ ả ậ ấ ạ ờ ạ tr ng l p k ho ch s n xu t, cung c p v t t ả đúng th i h n, qu n lý các kho tàng
ệ ụ ấ ệ ậ ẩ ẩ ẩ nguyên li u, bán thành ph m và thành ph m, làm các nghi p v xu t nh p kh u.
ự ứ ả ầ ố ị ủ Phòng v t tậ ư: Ch u s qu n lý c a Giám đ c, đ ng đ u phòng v t t ậ ư là
ưở ậ ư tr ng phòng v t t .
ậ ư ậ ệ ụ ệ ả ấ Phòng v t t ấ có nhi m v theo dõi cung c p nguyên v t li u cho s n xu t,
ậ ệ ề ố ượ ả ủ ấ ượ ủ ể ạ ờ ả đ m b o đ nguyên v t li u v s l ng, ch t l ạ ng, ch ng lo i, đúng th i đi m t o
ạ ộ ế ề ễ ề ệ ặ ấ ả ộ đi u ki n cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh di n ra đ u đ n đúng ti n đ . Phòng
ự ế ợ ẽ ớ ố ượ ế ể ạ ặ ị ậ ư v t t có s k t h p ch t ch v i phòng k ho ch đ xác đ nh kh i l ng nguyên
ệ ầ ế ể ố ượ ứ li u c n thi ư ự t đ cung ng, cũng nh d báo chính xác kh i l ậ ệ ng nguyên v t li u
ế ầ c n thi t cho các kì sau.
ị ự ứ ủ ầ ả ố Phòng thi t kế ế: ch u s qu n lý c a Giám đ c, đ ng đ u phòng thi ế ế t k là
ưở ế ế ệ tr ng phòng thi ụ ủ t k . Nhi m v c a phòng này là:
ầ ủ ị ườ ế ề ậ ặ Ti p nh n các thông tin v nhu c u c a th tr ố ớ ng ho c khách hàng đ i v i
ớ ẩ ả s n ph m m i.
ự ệ ế ế ả ữ ẩ ầ ả ả Th c hi n thi t k s n ph m theo yêu c u khách hàng. Ð m b o có ch ký
ệ ủ ư ẽ ả ấ ớ ả phê duy t c a khách hàng vào b n v tru c khi đ a vào s n xu t.
ả ự ụ ế ả ưở ng ố Qu n đ c phân x ưở : tr c ti p qu n lý và ph trách các phân x ả ng s n
ấ xu t trong Công ty.
37
ủ ộ ể ề ặ 2.1.6. Đ c đi m v lao đ ng c a Công ty
ứ ượ ằ ế ố ườ ấ Công ty đã ý th c đ c r ng y u t con ng ọ i đóng vai trò r t quan tr ng
ấ ạ ủ ệ ệ ệ ố trong vi c thành công hay th t b i c a doanh nghi p, vi c phân công và b trí lao
ề ẽ ượ ệ ả ả ộ đ ng đúng ngành ngh , đúng chuyên môn s phát huy đ ấ c hi u qu trong s n xu t
ề ộ ỉ ả kinh doanh. Hàng năm Công ty luôn có b n theo dõi v lao đ ng trong đó ch rõ v ề
ế ấ ộ ộ ố ộ ộ ổ t ng s lao đ ng, trình đ lao đ ng, k t c u lao đ ng...
ộ ơ ấ 2.1.6.1 C c u lao đ ng
ơ ấ ộ ộ C c u theo trình đ lao đ ng
ả
B ng 2.1.
ơ ấ ộ ộ C c u lao đ ng theo trình đ chuyên môn
ơ ị Đ n v : Ng ườ i
Năm 2009 2010 2011
Sl Sl T lỷ ệ T lỷ ệ T lỷ ệ Trình độ (%) (%) (%) Sl iườ (ng ) iườ (ng ) iườ (ng )
ạ ọ Đ i h c, cao 25 11,36 27 11,64 30 12
đ ngẳ
TC, CNKT 62,73 146 62,93 160 138 64
LĐPT 57 25,91 59 25,43 60 24
T ngổ 220 232 250
ồ ự (Ngu n: Phòng hành chính – nhân s )
ấ ượ ộ ộ ầ ủ Đ i ngũ lao đ ng c a Công ty có ch t l ng khá cao và tăng d n qua các
ụ ể ủ ộ ừ ườ ế năm. C th lao đ ng c a Công ty tăng t năm 2009 là 220 ng i đ n năm 2011 là
ườ ộ ạ ọ ẳ ộ ừ ườ 250 ng i, trong đó lao đ ng có trình đ đ i h c, cao đ ng tăng t 25 ng i năm
ế ườ ấ ộ ộ 2009 lên đ n 30 ng i năm 2011, lao đ ng có trình đ trung c p và CNKT tăng t ừ
ườ ế ườ ố ộ ổ 138 ng i năm 2009 lên đ n 160 ng i năm 2011, s lao đ ng ph thông cũng tăng
ỷ ọ ạ ự ế ẹ ả ộ ư lên nh ng t ủ tr ng c a nó l i gi m nh qua các năm. S bi n đ ng này là hoàn toàn
ầ ủ ự ế ả ệ ứ ụ ấ ớ ợ h p lý v i yêu c u c a th c t ự s n xu t kinh doanh trong vi c ng d ng thành t u
ọ ỹ ấ ả ậ ườ ế khoa h c k thu t tiên ti n vào s n xu t và môi tr ng kinh doanh ngày càng mang
ừ ệ ả ạ ắ ỏ ấ tính c nh tranh gay g t đòi h i các doanh nghi p ph i không ng ng nâng cao ch t
ự ạ ồ ợ ế ạ ữ ề ố ộ ượ l ng ngu n nhân l c t o ra l i th c nh tranh b n v ng. S lao đ ng có trình đ ộ
ủ ế ế ẳ ở ộ ượ ệ cao đ ng tr lên ch y u là lao đ ng gián ti p và đ c phân công làm vi c trong
38
ấ ậ ộ ố ộ ộ các b ph n phòng ban chuyên trách. S lao đ ng có trình đ trung c p và CNKT
ế ỷ ọ ả ế ừ ậ ỹ luôn chi m t ọ tr ng cao vì công ty luôn không ng ng c i ti n k thu t, chú tr ng
ế ị ế ả ấ ằ ầ ư đ u t máy móc và trang thi t b tiên ti n vào s n xu t bao bì carton nh m nâng cao
ấ ượ ủ ỹ ả ả ẩ ỏ ộ ch t l ng s n ph m, do đó đòi h i lao đ ng ph i có đ k năng và trình đ đ ộ ể
ư ậ ứ ệ ậ ế ị nh n th c công ngh cũng nh v n hành máy móc thi ộ ơ ấ t b . Trong c c u lao đ ng
ộ ị ế ấ ị ả ả ộ ổ ạ ế ủ c a công ty, lao đ ng ph thông luôn chi m m t v th nh t đ nh đ m b o cho ho t
ủ ả ấ ộ đ ng c a nhà máy s n xu t bao bì.
ộ ổ ơ ấ ộ ộ C c u lao đ ng theo đ tu i lao đ ng
ộ ổ ơ ấ ộ ả ộ B ng 2.2. C c u lao đ ng theo đ tu i lao đ ng
ơ ị Đ n v : Ng ườ i
Năm Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011
ố ượ ố ượ ố ượ ỉ Ch tiêu S l ng S l ng S l ng
%
%
%
ừ T 18 30
117
53,18
124
53,45
137
54,8
ừ T 30 40
70
31,82
70
30,17
72
28,8
ừ T 40 50
30
13,64
35
15,09
38
15,2
Trên 50
3
1,36
3
1,29
3
1,2
T ngổ
220
232
250
ồ ự (Ngu n: Phòng hành chính – nhân s )
ộ ổ ượ ẻ ộ ộ Theo đ tu i thì công ty có l ồ ng lao đ ng tr và d i dào, đây là m t trong
ợ ế ủ ư ả ấ ữ nh ng l ộ i th c a Công ty trong s n xu t cũng nh trong kinh doanh. Lao đ ng
ế ổ ộ ợ ể ủ ế ấ ướ d i 30 tu i luôn chi m t ỷ ệ l trên 50%. Đây là m t l i th r t đáng k c a Công ty
ữ ụ ệ ươ ớ ự ể ự đ th c hi n nh ng m c tiêu trong t ng lai và thích nghi nhanh chóng v i s thay
ườ ữ ườ ẻ ổ ệ ế ễ ổ ủ đ i c a môi tr ng vì nh ng ng i tr tu i luôn nhi ộ t huy t, năng đ ng và d thích
ớ ự ứ ặ ậ ổ ộ nghi v i s thay đ i. Tuy v y, đ i ngũ nhân viên này đ t ra thách th c cho Công ty
ư ư ệ ệ ạ ấ ồ ỹ vì ít kinh nghi m làm vi c, các k năng ch a chín mu i, ch a thành th o và r t hay
ệ ể đ ra sai sót trong quá trình làm vi c.
ộ ổ ừ ố ộ ế ế Năm 2009 s lao đ ng có đ tu i t 30 đ n 50 chi m 45,46%, năm 2010 là
ữ ườ ự ộ 45,26 năm 2011 là 44%. Đây là nh ng ng i có năng l c trình đ chuyên môn cao,
ệ ọ ự ượ ệ ặ ủ ố ậ dày d n kinh nghi m, vì v y trong công vi c h là l c l ng ch ch t.
39
ộ ổ ộ ố ừ ế ế S lao đ ng có đ tu i trên 50 trung bình t năm 2009 đ n năm 2011 chi m t ỷ
ế ế ế ấ ệ ấ l r t th p, năm 2009 chi m 1,36%, năm 2010 chi m 1,29%, năm 2011 chi m 1,2%.
ầ ố ữ ữ ụ ủ ứ ố ọ ộ Tuy nhiên s lao đ ng này đa ph n gi v ng ch c v ch ch t, quan tr ng trong
Công ty.
ơ ế ị ườ ẻ ắ ạ ộ Trong c ch th tr ạ ộ ng c nh tranh gay g t, lao đ ng tr năng đ ng, sáng t o
ệ ữ ộ ạ ủ ự ọ trong công vi c luôn gi ế ị m t vai trò quan tr ng quy t đ nh s thành b i c a Công
ể ổ ữ ự ầ ộ ỗ ợ ẫ ty. Tuy nhiên Công ty c n có s đan xen gi a các lao đ ng đ b sung h tr l n
ứ ệ ế ệ ề ầ ỹ ẩ nhau v kinh nghi m làm vi c, ki n th c k năng chuyên môn góp ph n thúc đ y
ạ ộ ủ ả ấ ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Công ty.
ơ ấ ộ ớ C c u lao đ ng theo gi i tính
ơ ấ ộ ả ớ B ng 2.3. C c u lao đ ng theo gi i tính
ơ ị Đ n v : Ng ườ i
Năm 2009 2010 2011
ớ Gi i tính Số % Số % Số %
ngượ l ngượ l ngượ l
Nam 140 63,64 154 66,38 175 70
Nữ 80 36,36 78 33,62 75 30
T ngổ 220 232 250
ồ ự (Ngu n: Phòng hành chính – nhân s )
ự ượ ỉ ọ ủ ế ộ Nhìn chung l c l ơ ng lao đ ng nam c a Công ty luôn chi m t tr ng cao h n
ớ ữ ớ ặ ề ể ấ ả ầ ợ so v i n và tăng d n qua các năm, đi u này là phù h p v i đ c đi m s n xu t kinh
ỏ ượ ủ ề ể ể ậ ậ ộ ỹ doanh c a Công ty đòi h i l ng lao đ ng k thu t và v n chuy n nhi u đ đáp
ứ ầ ả ụ ể ấ ủ ế ộ ng nhu c u s n xu t c a Công ty. C th năm 2009 lao đ ng nam chi m t ỷ ọ tr ng
ở ữ ố ỷ ọ 63,64% trong khi n con s này là 36,36%; năm 2010 t ộ tr ng lao đ ng nam trong
ộ ố ỷ ọ ữ ộ ổ t ng s lao đ ng là 66,38% tăng 2,74%, t tr ng lao đ ng n là 33,62%; năm 2011,
ộ ỷ ọ ữ ộ ộ ỷ ọ t tr ng lao đ ng nam là 70% tăng 3.62%, t tr ng lao đ ng n là 30%. Lao đ ng n ữ
ủ ế ậ ở ế ệ ậ ả ố ị ch y u t p trung kh i văn phòng, đ m nh n các v trí công vi c k toán, hành
ự ở ổ ổ ệ ấ chính nhân s , và công nhân các t ệ hoàn thi n, các t có tính ch t công vi c nh ẹ
nhàng.
ơ ấ ấ ộ ộ C c u lao đ ng theo tính ch t lao đ ng
40
ơ ấ ộ ộ ấ ả B ng 2.4. C c u lao đ ng theo tính ch t lao đ ng
ơ ị Đ n v : Ng ườ i
ỉ Ch tiêu Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011
Số % % Số Số %
ngượ l ngượ l ngượ l
ộ ự ế Lao đ ng tr c ti p 193 87,73 203 87,5 220 88
ộ ế Lao đ ng gián ti p 27 12,27 29 12,5 30 12
T ngổ 220 232 250
ồ ự (Ngu n: Phòng hành chính – nhân s )
ố ệ ả ấ Qua b ng s li u trên ta th y:
ủ ố ổ ố ộ ộ Năm 2009, t ng s lao đ ng c a Công ty là 220 lao đ ng, trong đó s lao
ườ ủ ế ộ ế ộ đ ng gián ti p là 27 ng ố i chi m 12,27%. Năm 2010 s lao đ ng c a Công ty là 232
ườ ườ ự ế ớ ố ộ ng i (tăng lên 12 ng i so v i năm 2009, s lao đ ng tr c ti p tăng 10 ng ườ ố i, s
ế ộ ườ ự ế ố ườ lao đ ng gián ti p tăng 2 ng ộ i), trong đó s lao đ ng tr c ti p là 203 ng ế i chi m
ế ố ườ ế ố ộ 87,5% và s lao đ ng gián ti p là 29 ng ế i chi m 12,5%. Đ n năm 2011, s lao
ườ ườ ớ ố ộ đ ng trong toàn Công ty là 250 ng i (tăng 18 ng ộ i so v i năm 2010, s lao đ ng
ự ế ườ ế ố ộ ườ ố tr c ti p tăng 17 ng i, s lao đ ng gián ti p tăng 1 ng ộ i), trong đó s lao đ ng
ự ế ườ ế ế ố ườ ế tr c ti p là 220 ng ộ i chi m 88%, s lao đ ng gián ti p là 30 ng i chi m 12%.
ơ ấ ủ ự ả ộ Nhìn chung trong c 3 năm, c c u lao đ ng c a công ty luôn có s chênh
ề ỷ ọ ủ ự ế ế ộ ộ ố ấ ớ ệ l ch r t l n v t ộ tr ng c a lao đ ng gián ti p và lao đ ng tr c ti p. S lao đ ng
ộ ỷ ọ ấ ớ ở ứ ự ế ế ộ tr c ti p luôn chi m m t t tr ng r t l n ế ố m c trên 80% còn s lao đ ng gián ti p
ộ ỷ ọ ế ệ ấ ỏ ở ộ ứ ộ ạ l i chi m m t t ả tr ng r t nh . Kho ng chênh l ch này m t m c đ nào đó th ể
ọ ộ ệ ự ử ụ ị ủ ệ ả ả ồ ự hi n s tinh l c b máy qu n tr c a Công ty, s d ng có hi u qu ngu n nhân l c,
ế ự ồ ườ ệ ề ti t ki m chi phí, tránh s c ng k nh, r m rà.
ạ ố ượ ơ ấ ủ ộ ợ ớ Tóm l i, s l ạ ng và c c u lao đ ng c a Công ty là khá phù h p v i ho t
ủ ủ ả ấ ộ ộ ộ đ ng s n xu t và kinh doanh c a Công ty. Trình đ lao đ ng c a công nhân trong
ứ ầ ượ ố ớ ừ ầ Công ty khá cao và đã ph n nào đáp ng đ ệ c yêu c u công vi c đ i v i t ng đ ộ
ổ ớ ậ ợ ể ệ ề tu i khác nhau và các gi i khác nhau. Đây là đi u ki n thu n l i đ Công ty có th ể
ự ệ ượ ữ ụ ủ ờ ớ ớ ệ th c hi n đ c nh ng m c tiêu c a mình. Trong th i gian t ở ộ i v i vi c m r ng
ạ ộ ả ượ ầ ả ộ ườ ả ề ố ượ ấ thêm ho t đ ng s n xu t thì lao đ ng c n ph i đ c tăng c ng c v s l ng và
41
ấ ượ ứ ớ ượ ạ ch t l ng m i đáp ng đ ớ c và c nh tranh v i các Công ty khác.
ự ạ ộ ế Tình hình bi n đ ng nhân l c t i Công ty
ế ộ ự ủ ả ạ B ng 2.5. Tình hình bi n đ ng nhân s c a Công ty giai đo n 2009 2011
ơ ị ườ Đ n v : Ng i
ố
ộ
ố
S lao đ ng tăng trong kỳ
ả ộ S lao đ ng gi m trong kỳ
Chỉ tiêu
Năm
S laoố ầ ộ đ ng đ u ỳ k báo cáo
S laoố ố ộ đ ng cu i ỳ k báo cáo
ể
Tuy nể ngoài
ề ạ Đ b t và thuyên chuy nể
H uư trí
Thôi vi c vàệ chuy n công tác
2009 8 210 18 0 0 220
2010 5 220 19 2 2 232
2011 8 232 26 2 0 250
ồ ự (Ngu n: Phòng hành chính nhân s )
ố ệ ấ ả ộ ạ Qua b ng s li u trên ta th y tình hình lao đ ng t ự ế i Công ty luôn có s bi n
ể ụ ự ầ ộ đ ng qua các năm. Năm nào Công ty cũng có nhu c u tuy n d ng nhân l c và con s ố
ộ ụ ủ ể ầ ố tuy n d ng cũng tăng d n qua các năm. Năm 2010 s lao đ ng c a Công ty tăng
ủ ươ ứ ớ ộ ố ộ 5,5% t ng ng v i 12 lao đ ng . Năm 2011 s lao đ ng c a Công ty tăng 7,8%
ớ ừ ế ể ớ ươ ứ t ộ ng ng v i 18 lao đ ng. Trong 3 năm t 2009 đ n 2011 Công ty đã tuy n m i 63
ừ ố ộ ở ườ ố ộ ộ lao đ ng , s lao đ ng d ng công tác công ty là 23 ng ừ i. Trong s lao đ ng d ng
ở ỉ ư ố ộ ườ ế ố công tác Công ty, s lao đ ng ngh h u trí là 2 ng ộ i chi m 8,7%, s lao đ ng
ệ ườ ế ộ ể thôi vi c và chuy n công tác là 21 ng ủ ế i chi m 91,3% ch y u là lao đ ng ph ổ
ớ ạ ừ thông m i vào làm, có thâm niên công tác t i Công ty t 1 – 2 năm. Nguyên nhân gây
ỉ ệ ạ ạ ộ ủ ậ ườ ra tình tr ng lao đ ng ngh vi c t i Công ty là do thu nh p bình quân c a ng i lao
ệ ạ ặ ằ ấ ớ ơ ộ đ ng khi làm vi c t i Công ty so v i m t b ng chung thì th p h n các công ty cùng
ề ệ ể ả ấ ặ ớ ngành ngh , m t khác v i giá c , chi phí đang gia tăng hi n nay r t khó đ thu hút
ữ ườ ị ườ ứ ộ ộ và gi chân ng i lao đ ng. Nguyên nhân th hai là do th tr ng lao đ ng đ ượ c
ở ộ ệ ạ ờ m r ng, hàng lo t các khu công nghi p ra đ i, kéo theo là s đ u t ự ầ ư ồ ạ ủ ướ c t c a n
ệ ườ ơ ộ ề ệ ộ ơ ớ ngoài vào Vi t Nam, do đó ng ề i lao đ ng có nhi u c h i vi c làm h n v i đi u
ệ ẫ ơ ệ ấ ki n làm vi c h p d n h n.
ả ả ế ấ 2.1.7. K t qu s n xu t kinh doanh
ạ ộ ấ ớ ả ấ ố ủ ố ớ V n kinh doanh có vai trò r t l n đ i v i ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a
ạ ộ ấ ỳ ự ệ ầ ở ố ố Công ty. B i vì mu n th c hi n b t k ho t đ ng gì Công ty cũng c n có v n, nó là
ạ ộ ế ị ề ệ ả ấ ả ưở đi u ki n quy t đ nh các ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Nó nh h ế ự ng tr c ti p
42
ạ ộ ạ ộ ả ủ ể ệ ụ ế đ n hi u qu c a các ho t đ ng trong Công ty trong đó có ho t đ ng tuy n d ng
nhân s . ự
ự ủ ạ ả B ng 2.6. Năng l c tài chính c a Công ty trong giai đo n 2009 – 2011
ơ ị ệ ồ Đ n v : Tri u đ ng
So sánh ỉ Ch tiêu Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 10/09 11/10
ả ổ 1. T ng tài s n 38.412,6 40.562,6 6668,5 2.150
31.744, 1
ầ ư 15.450,6 16.282,2 3.276 813,6
ả ư ạ ắ ộ Tài s n l u đ ng và đ u t ng n h n 12.174, 6
ả ầ ư dài 22.962 24.280,4 3.392,5 1318,4
ố ị Tài s n c đ nh và đ u t h nạ 19.569, 5
ồ ổ ố 2. T ng ngu n v n 38.412,6 40.562,5 6.668,5 2.149,9
31.744, 1
ả ả ợ N ph i tr 27.057,7 28.794,6 7.207,3 1.736,9
19.850, 4
ồ ố ủ ở ữ Ngu n v n ch s h u 11.354,9 11.767,9 538,8 413
11.893, 7
ế ầ ồ ổ ế (Ngu n: BCTC Phòng tài chính k toán Công ty c ph n Ti n Thành)
ả ấ Qua b ng 2.6 ta th y:
ố ủ ề ả ả ổ ồ ụ V tài s n: Trong 3 năm qua, t ng tài s n và ngu n v n c a Công ty liên t c
ả ủ ệ ổ ồ tăng lên. Năm 2010 t ng tài s n c a Công ty là 38.412,6 tăng 6.668,5 tri u đ ng so
ệ ả ổ ớ ồ ớ v i năm 2009, năm 2011 t ng tài s n là 40.562,6 tăng 2.150 tri u đ ng so v i năm
ầ ư ậ ầ ả ớ ị ệ 2010. Gía tr tài s n tăng lên là do Công ty m i thành l p c n đ u t hoàn thi n c ơ
ế ị ể ụ ụ ạ ộ ấ ả ở ạ ầ s h t ng, trang thi t b máy móc đ ph c v ho t đ ng s n xu t kinh doanh.
ủ ề ồ ố ồ ố V ngu n v n: Trong 3 năm qua, ngu n v n kinh doanh c a Công ty đ ượ c
ườ ủ ế ố ừ ộ ổ ồ tăng c ng ch y u do huy đ ng v n t ố ủ bên ngoài. Năm 2009, t ng ngu n v n c a
ả ả ệ ệ ồ ồ ồ ợ Công ty là 31.744,1 tri u đ ng, trong đó n ph i tr là 19.850,4 tri u đ ng, ngu n
ủ ở ữ ồ ổ ố v n ch s h u là 11.893,7, t ỷ ệ l ố VCSH : NPT là 1:1,67; năm 2010, t ng ngu n v n
ủ ở ữ ị ả ộ ượ ệ ồ ố ủ c a Công ty tăng 6.668,5 tri u đ ng, trong đó v n ch s h u b gi m m t l ng là
ả ả ệ ợ ồ 538,8 tri u đ ng, n ph i tr tăng 7.207,3, t ỷ ệ l VCSH : NPT là 1:2,38; năm 2011
ố ủ ệ ồ ồ ố ổ t ng ngu n v n c a công ty là 40.562,5 tăng 2.149,9 tri u đ ng, trong đó v n ch ủ
43
ả ả ệ ệ ồ ợ ồ ở ữ s h u tăng 413 tri u đ ng, n ph i tr tăng 1.736,9 tri u đ ng, t ỷ ệ l VCSH : NPT
ả ấ là 1:2,45. Qua t ỷ ệ l VCSH : NPT ta th y trong 3 năm qua kh năng thanh toán cũng
ư ự ủ ề ố ư ả nh kh năng t ủ ch v tài chính c a Công ty là không t t nh ng qua đó ta cũng
ấ ượ ơ ộ ở ộ ố ừ ờ ộ ồ ự th y đ c c h i m r ng kinh doanh nh huy đ ng v n t ngu n l c bên ngoài.
ả ả ủ ế ả ấ ạ B ng 2.7. Báo cáo k t qu s n xu t kinh doanh c a Công ty giai đo n 2009
2011
ĐVT: nghìn VNĐ
ỉ Ch tiêu Năm 2011
ừ
ề
ố
ề ậ STT 1 2 3 4 5 Năm 2009 Năm 2010 36.008.303 211.076 35.797.227 31.881.613 3.915.614 34.778.457 217.335 34.561.122 31.145.197 3.415.925 41.237.862 224.541 41.013.321 36.387.002 4.626.319
6 7 Doanh thu BH và CCDV ả ả Các kho n gi m tr ầ DT thu n v BH và CCDV Giá v n hàng bán ộ ợ L i nhu n g p v BH và CCDV Doanh thu HĐTC ạ ộ Chi phí ho t đ ng tài chính 75.806 56.420 35.853 87.990 61.750 99.500
ả
ợ ầ ừ
ế c thu
ế 105.150 843.348 2.986.502 35.650 19.150 16.500 3.003.002 750.750,5
ợ 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Chi phí bán hàng ệ Chi phí qu n lý doanh nghi p ậ L i nhu n thu n t HĐKD ậ Thu nh p khác Chi phí khác ậ ợ L i nhu n khác ướ ậ ợ ổ T ng l i nhu n tr ả ộ Thu TNDN ph i n p ế ậ L i nhu n sau thu 169.336 980.176 2.214.276 82.650 2.275 80.375 2.294.651 571.162,75 2.252.251,5 1.723.488,25 255.342 1.127.780 3.205.447 31.150 10.650 20.500 3.225.947 697.134,25 2.528.812,75
ế ồ (Ngu n: Phòng tài chính k toán)
ế ả ấ ả Qua b ng báo cáo k t qu kinh doanh trên cho ta th y:
ủ ổ ờ ị ổ T ng doanh thu c a Công ty không n đ nh theo th i gian. Năm 2010, doanh
ị ả ạ ầ ố ồ ớ thu thu n b gi m xu ng 1.229.846 nghìn đ ng so v i năm 2009 do tình tr ng khan
ậ ệ ế ấ ộ ả hi m nguyên v t li u và giá gi y làm bao bì năm 2010 tăng nên công ty bu c ph i
ỏ ẻ ặ ủ ặ ặ ệ ở ị ườ ữ ừ ỏ t ộ ố ơ b ho c h y m t s đ n đ t hàng nh , l đ c bi t là nh ng th tr ng xa.
ượ ệ ầ ả Tuy nhiên tình hình đã đ c c i thi n trong năm 2011, doanh thu thu n tăng lên
ấ ả ồ ớ 6.459.405 nghìn đ ng so v i năm 2010. Trong năm này giá gi y đã gi m và đi vào
ổ ạ ộ ở ạ ề ấ ị ấ n đ nh, nhi u công ty gi y ho t đ ng tr l ầ ậ ệ i nên nguyên v t li u gi y cũng d n
ầ ủ ứ ệ đáp ng nhu c u c a các doanh nghi p bao bì.
44
ậ ủ ợ L i nhu n c a Công ty b gi m ị ả 528.766 nghìn đ ng ồ (2009 – 2010) và tăng
ế ả ấ ặ 805.324 nghìn đ ngồ (2010 – 2011). K t qu này cho th y m c dù năm 2010, do
ề ả ầ ợ ư ậ ả ế doanh thu gi m mà h u h t các chi phí đ u tăng nên l ế i nhu n gi m nh ng đ n
ộ ượ ể ắ ớ ồ năm 2011, doanh thu tăng lên m t l ờ ạ ng l n có th bù đ p các chi phí đ ng th i t o
ả ợ ộ ậ ra m t kho n l i nhu n cho Công ty.
ơ ộ ằ ạ ộ ể ả ấ ậ ị ủ Qua đó ta có th nh n đ nh s b r ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a
ộ ộ ể ở ộ ữ ả ả ấ Công ty đang trên đà phát tri n, b c l nh ng kh năng m r ng s n xu t kinh
ố ươ doanh t t trong t ng lai.
ể ụ ạ ộ ự ế ả ị 2.1.8. Các ho t đ ng qu n tr nhân l c liên quan đ n công tác tuy n d ng nhân
ổ ầ ế ự ạ l c t i Công ty c ph n Ti n Thành
ế ồ ự ạ 2.1.8.1. Công tác k ho ch hoá ngu n nhân l c
ự ủ ữ ạ ầ ồ ế Trong nh ng năm g n đây, công tác k ho ch hoá ngu n nhân l c c a Công
ượ ầ ủ ế ạ ạ ọ ộ ty đã và đang đ c coi tr ng vì là m t ph n c a k ho ch kinh doanh dài h n. Công
ế ự ế ị ẽ ả ấ ạ ủ tác này s quy t đ nh đ n s thành b i c a Công ty trong quá trình s n xu t kinh
ế ấ ả ư ậ ộ doanh, nó liên quan đ n t ể ủ t c các b ph n khác cũng nh quá trình phát tri n c a
ệ ọ ụ Công ty sau này. Công ty đã giao nhi m v quan tr ng này cho phòng hành chính –
ự ộ ệ ậ ị ướ ề ế ạ nhân s , b ph n này ch u trách nhi m tr c Công ty v công tác k ho ch hoá
ự ạ ồ ắ ầ ể ế ạ ờ ỗ ỗ ỳ ngu n nhân l c t i th i đi m b t đ u và k t thúc m i giai đo n, m i chu k kinh
doanh.
Công ty đ ra nhu c u ch y u d a vào b n k ho ch s n xu t kinh doanh
ủ ế ự ề ế ả ạ ả ấ ầ
ế ợ ộ ế ể ệ ạ ớ ố ị ủ Công ty, k t h p v i kinh nghi m c a cán b k ho ch đ xác đ nh s ng ườ ầ i c n
thi t.ế
ự ầ ạ Công ty chia quá trình d đoán nhu c u thành hai giai đo n:
ạ ắ ạ Giai đo n ng n h n:
ệ ấ ườ ủ ủ + Đây là công vi c mang tính ch t th ng xuyên c a Công ty, c a các b ộ
ự ế ắ ạ ậ ạ ồ ượ ph n. Công tác k ho ch hoá ngu n nhân l c ng n h n đ c phòng hành chính
ự ự ừ ế ậ ơ ộ ị nhân s tr c ti p giao cho các phòng ban đ n v , các b ph n khác nhau. T ng b ộ
ự ố ượ ệ ậ ả ệ ộ ph n ph i có trách nhi m báo cáo tình hình nhân s : s l ng lao đ ng hi n có, s ố
ứ ươ ế ộ ượ l ng lao đ ng còn thi u, m c l ng...
ạ ủ ự ự ệ ậ ầ ắ ủ + D báo nhu c u ng n h n c a Công ty d a vào vi c thu th p thông tin c a
ự ủ ề ầ ậ ộ ọ các b ph n, phòng ban v nhu c u nhân l c c a h . Sau đó phòng hành chính –
ợ ấ ả ố ự ậ ố ổ ộ nhân s thu th p các con s và t ng h p t ủ t c s lao đ ng c a các phòng ban, đó
ố ự ự ắ ạ ầ chính là con s d báo nhu c u nhân l c ng n h n.
45
ư ậ ụ ươ ự Nh v y Công ty đã áp d ng ph ự ng pháp chuyên gia trong d báo nhân l c.
ố ượ ệ ị ế ủ ủ ế ự ạ ộ ộ Vi c xác đ nh s l ự ng lao đ ng ch y u d a trên ý ki n c a cán b lãnh đ o tr c
ế ừ ậ ưở ộ ti p t ng b ph n, phân x ng.
ạ ạ Giai đo n trung và dài h n:
ạ ừ ế ạ ạ ừ + K ho ch trung h n t 1 – 3 năm, dài h n t ủ 3 – 5 năm c a Công ty do
ự ự ự ệ ế ị ướ ố phòng hành chính – nhân s tr c ti p xây d ng, ch u trách nhi m tr c giám đ c và
ể ấ ả toàn Công ty. Các phòng ban liên quan ph i cung c p thông tin đ phòng hành chính
ự ế ự ế ạ – nhân s ti n hành xây d ng k ho ch.
ố ự ạ ượ ổ ợ ừ ủ + Con s d báo trung và dài h n đ c t ng h p t ệ kinh nghi m c a cán b ộ
ậ ừ ự ố ưở ậ ộ ộ phòng hành chính – nhân s và con s thu th p t các tr ng b ph n. Cán b làm
ủ ả ố ủ ự ư ệ ự ự công tác d báo đ a ra con s c a mình d a vào kinh nghi m c a b n thân và d a
ố ủ ự ế ạ ả vào con s c a b n k ho ch kinh doanh. Sau khi đã xây d ng xong phòng hành
ự ử ể ế ả ạ ạ ả ố ệ chính – nhân s chuy n b n k ho ch thành d ng văn b n g i giám đ c phê duy t.
ử ả ậ ố ộ Cu i cùng g i b n này cho các b ph n.
ự Công tác d báo cung nhân l c ự
ự ệ Cung nhân l c bên trong doanh nghi p
ươ ử ụ ủ ự ả Ph ệ ố ơ ng pháp d báo c a công ty khá đ n gi n, Công ty s d ng h th ng
ề ấ ả ử ụ ộ ổ ứ ể ồ ị thông tin v t t c lao đ ng đang s d ng trong t ộ ch c đ xác đ nh ngu n cung n i
ị ộ ủ ơ b c a đ n v mình.
ự Cung nhân l c bên ngoài
ủ ế ự ấ ơ ự ả ị Công ty xác đ nh cung nhân l c bên ngoài cũng r t đ n gi n ch y u d a vào
ệ ườ ư ấ t v n vi c làm và các tr ề ạ ng đào t o ngh .
Bi n pháp cân đ i nhân l c trong Công ty
ự ệ ố
ườ ợ ư ừ ộ Tr ng h p d th a lao đ ng:
ể ụ ế ạ + H n ch tuy n d ng.
+ Thuyên chuy n.ể
ệ ẻ ệ + Chia s công vi c, làm chung công vi c.
ả ớ ờ ệ + Gi m b t gi làm vi c.
ườ ợ ộ Tr ế ng h p thi u lao đ ng:
ụ ể ươ ự + Thông báo tuy n d ng nhân l c trong toàn Công ty và các ph ệ ng ti n
ề ạ truy n thông đ i chúng.
46
ờ ộ + Làm thêm gi , thuê thêm lao đ ng.
ự ủ ư ậ ế ạ ồ Nh v y công tác k ho ch hoá ngu n nhân l c c a Công ty do phòng hành
ủ ế ự ự ự ủ ủ ệ ệ ế chính – nhân s th c hi n ch y u d a vào kinh nghi m và ý ki n ch quan c a các
ưở ả ủ ế ẽ ề ế ế ạ tr ế ng phòng ban, đi u này s khi n k t qu c a quá trình k ho ch hoá thi u
ự ủ ư ế ạ ặ ồ chính xác. M t khác, Công tác k ho ch hoá ngu n nhân l c c a Công ty ch a nêu
ượ ố ệ ề ố ượ ỉ ệ ộ ộ ra đ ự c s li u d báo v s l ng lao đ ng ngh vi c và cung lao đ ng trên th ị
ườ ộ ộ ư ứ ế ộ ộ tr ng t c là bi n đ ng lao đ ng trong n i b Công ty cũng nh ngoài th tr ị ườ ng
ồ ạ ữ ộ ẽ ả ưở ụ ế ể ấ lao đ ng. Nh ng t n t i này s gây nh h ủ ng x u đ n công tác tuy n d ng c a
ể ụ ủ ộ ư ấ ầ ị Công ty nh xác đ nh sai nhu c u tuy n d ng, làm m t tính ch đ ng trong công tác
ể ụ tuy n d ng...
2.1.8.2. Phân tích công vi cệ
ệ ủ ế ầ ổ ượ Công tác phân tích công vi c c a Công ty c ph n Ti n Thành đã đ ể c tri n
ự ự ự ư ệ ệ ừ ệ ổ ứ ự ư khai th c hi n nh ng ch a th c s hoàn thi n: t vi c t ệ ch c th c hi n phân tích
ế ứ ả ủ ụ ệ ế ế ệ ả công vi c, các văn b n liên quan đ n công vi c cho đ n ng d ng k t qu c a phân
ạ ộ ự ế ự ệ ả ị tích công vi c vào các ho t đ ng qu n tr nhân l c khác. Th c t này đang gây ra
ấ ị ự ụ ữ ể cho Công ty nh ng khó khăn nh t đ nh cho công tác tuy n d ng nhân l c nói riêng
ự ả ị và các công tác qu n tr nhân l c nói chung.
ệ ạ ế ổ ượ ự Công tác phân tích công vi c t ầ i Công ty c ph n Ti n Thành đ ệ c th c hi n
ứ theo cách th c sau đây:
Giám đ c Công ty c ph n Ti n Thành ch đ o cho phòng hành chính
ỉ ạ ế ầ ổ ố
ố ợ ự ự ệ ớ nhân s ph i h p v i các phòng, ban khác trong Công ty th c hi n công tác phân
ệ ể ả ả ự ệ ụ tích công vi c đ đ m b o s phân công rõ ràng trong nhi m v .
ỉ ạ ủ ệ ự ự ố Th c hi n s ch đ o c a Giám đ c Công ty, phòng hành chính – nhân s ự
ề ị ưở ự ệ có công văn đ ngh các tr ng phòng, ban khác trong Công ty, th c hi n công tác
ệ ấ ả ệ phân tích công vi c cho t t c các công vi c trong phòng ban mình.
ưở ứ ề ủ ế ệ ế ằ Các tr ụ ng phòng ban, ch y u b ng ki n th c v chuyên môn nghi p v ,
ự ể ế ề ệ ệ ằ ả ằ b ng s hi u bi ự ủ t v các công vi c, b ng kinh nghi m b n thân trong lĩnh v c c a
ệ ầ ộ ườ phòng ban mình; m t ph n thông qua làm vi c hàng ngày cùng ng ộ i lao đ ng trong
ệ ủ ọ ự ệ ể ể phòng ban mình nên có th quan sát quá trình th c hi n công vi c c a h và có th trao
ớ ọ ể ổ ứ ậ ắ ả ổ đ i, th o lu n ng n, không mang tính chính th c v i h đ b sung thông tin v ề
ư ế ữ ự ự ụ ệ ệ ệ ầ ạ ệ nh ng nhi m v , trách nhi m c n th c hi n, th c hi n chúng nh th nào, ph m vi
ề ạ ừ ưở ự ế ế ả quy n h n ra sao... T đó, tr ng các phòng ban tr c ti p vi t văn b n phân tích công
vi c.ệ
47
Sau khi tr
ưở ự ượ ả ng phòng, ban đã xây d ng đ c các văn b n phân tích công
ể ượ ư ệ ườ ề ấ ộ ọ ả vi c, các văn b n này có th đ c đ a cho ng ế i lao đ ng đ c và đ xu t ý ki n
ự ế ầ ế ề ệ đóng góp. Trên th c t , h u h t các phòng, ban đ u không làm vi c này.
Các tr
ưở ệ ả ả ng phòng, bàn giao b n các văn b n phân tích công vi c cho phòng
ự ự ố hành chính nhân s , sau đó phòng hành chính – nhân s trình lên Giám đ c Công ty
ệ ả ố duy t. Sau khi Giám đ c Công ty thông qua, các văn b n phân tích công vi c đ ệ ượ c
ư ạ ở ử ớ g i t i các phòng, ban và l u l i ự phòng hành chính – nhân s .
ệ ủ ữ ế ạ Công tác phân tích công vi c c a Công ty còn có nh ng h n ch sau:
ứ ổ ứ ư ố ự ệ ệ Cách th c t ch c th c hi n công tác phân tích công vi c ch a t ư ợ t, ch a h p lý.
ư ầ ệ ủ ủ ợ ả ề ặ ộ Văn b n phân tích công vi c c a Công ty ch a đ y đ , h p lý v m t n i
ủ ả ứ ư ộ ả ệ ủ ẫ dung cũng nh hình th c. N i dung c a b n mô t ư công vi c c a Công ty v n ch a
ườ ự ụ ệ ả ọ lý gi ả ượ i đ c cho ng ộ i lao đ ng bi ế ạ t t ệ i sao h ph i th c hi n nhi m v đó cũng
ư ề ệ ề ườ ị ầ ư ụ ậ ấ nh các đi u ki n v môi tr ả ng v t ch t nh máy móc, công c , trang b , c n ph i
ề ệ ệ ộ ươ ử ụ s d ng, các đi u ki n an toàn, v sinh lao đ ng, các ph ệ ng ti n đi l ạ ể ụ ụ i đ ph c v
ề ế ệ ườ ộ ệ công vi c hay các đi u ki n liên quan khác. Vì th ng ư i lao đ ng ch a hình dung
ụ ể ủ ữ ụ ệ ả ầ ộ ượ đ ự ọ c m t cách c th vai trò, t m quan tr ng c a nh ng nhi m v mình ph i th c
ơ ồ ệ ề ả ườ ướ ầ hi n, đi u này gây nên c m giác m h cho ng ộ i lao đ ng khi b ế c đ u ti p xúc
ệ ả ả ủ ư ẫ ượ ủ ớ v i công vi c, nên b n mô t c a Công ty v n ch a hoàn thành đ c vai trò c a nó
ệ ườ ộ trong vi c thu hút ng i lao đ ng.
ệ ứ ụ ệ ả ủ ế Vi c ng d ng văn b n liên quan đ n công vi c vào các công tác khác c a
ấ ạ ự ả ế qu n lý nhân s còn r t h n ch .
Công ty ch a nh n th c đúng t m quan tr ng v phân tích công vi c, phòng
ứ ư ề ệ ầ ậ ọ
ự ư ữ ủ ạ hành chính – nhân s ch a gi ệ vai trò ch đ o trong công tác phân tích công vi c.
ự ướ ụ ể ố ợ ẫ Phòng hành chính – nhân s không có h ự ng d n c th , không ph i h p th c
ự ệ ệ ệ ả hi n, qu n lý, giám sát, quá trình các phòng ban khác th c hi n phân tích công vi c.
ự ệ ệ 2.1.8.3. Đánh giá th c hi n công vi c
ự ệ ệ ườ ư ả ượ ế ị Đánh giá th c hi n công vi c giúp ng i qu n lý đ a ra đ c các quy t đ nh
ụ ụ ự ư ụ ể ế ắ ạ nhân s đúng đ n nh đào t o phát tri n, thù lao, thăng ti n, ph c v cho m c tiêu
ế ế ả ả ạ ượ ồ ạ ớ ả ườ qu n lý. Bên c nh đó, n u k t qu đánh giá đ c ph n h i l i v i ng ộ i lao đ ng
ụ ế ờ ộ ị ườ ấ ộ ượ ứ m t cách k p th i còn có tác d ng khi n ng i lao đ ng th y đ ộ ự c m c đ th c
ệ ủ ệ ể ượ ứ ự ệ hi n công vi c c a mình, qua đó hi u đ c cách th c th c hi n công vi c t ệ ố t
ự ự ủ ế ệ ệ ả ơ ườ ế ộ h n, c i ti n s th c hi n công vi c c a ng i lao đ ng, khuy n khích ng ườ i
ố ắ ủ ệ ể ả ộ lao đ ng c g ng làm vi c, phát huy kh năng c a mình đ hoàn thành công
48
ệ ố ạ ộ ự ệ ể ệ ấ ồ ờ vi c t t nh t có th . Đ ng th i, ho t đ ng đánh giá th c hi n công vi c cũng
ưở ứ ự ế ệ ạ ộ ộ ả có nh h ủ ể ng đ n vi c xây d ng và phát tri n đ o đ c, thái đ lao đ ng c a
ườ ộ ủ ậ ư ầ ể ộ ộ ng i lao đ ng cũng nh b u không khí tâm lý – xã h i c a t p th lao đ ng.
ự ế ẫ ượ ự D a theo m u phi u đánh giá đ c công ty xây d ng và ban hành cho
ự ự ệ ệ ế ả ộ ộ ệ toàn b Công ty, cán b qu n lý ti n hành th c hi n đánh giá vi c th c hi n
ệ ủ ườ ộ ỳ công vi c c a ng i lao đ ng theo chu k hàng quý.
ử ụ ị ủ ế ế ả ầ ả ổ Nhà qu n tr c a Công ty c ph n Ti n Thành s d ng k t qu đánh giá
ự ự ự ụ ệ ệ ệ ế ả ệ ơ ả th c hi n công vi c cho 2 m c tiêu c b n là: c i ti n s th c hi n công vi c
ườ ữ ộ ườ ả ủ c a ng i lao đ ng và giúp cho nh ng ng ế ể ư i qu n lý có th đ a ra các quy t
ỷ ậ ự ư ể ế ạ ắ ị đ nh nhân s đúng đ n nh đào t o và phát tri n, thù lao, thăng ti n, k lu t.
ể ạ ồ ự 2.1.8.4. Đào t o và phát tri n ngu n nhân l c
ọ ậ ể ạ ạ ộ ổ ượ ữ Đào t o, phát tri n là nh ng ho t đ ng h c t p có t ứ ch c đ ế c ti n
ể ạ ự ữ ả ờ ổ ấ ị hành trong nh ng kho ng th i gian nh t đ nh đ t o ra s thay đ i trong hành vi
ư ắ ầ ủ ự ệ ề ề ệ ệ ọ ộ ớ ệ ngh nghi p c a h nh : b t đ u m t ngh nghi p m i, th c hi n công vi c
ả ơ ệ ệ ọ ơ ườ ủ c a mình cách hi u qu h n, khoa h c h n. Thông qua vi c giúp ng i lao
ự ủ ệ ể ệ ề ệ ơ ộ ứ ề đ ng hi u rõ h n v công vi c, ngh nghi p c a mình, th c hi n các ch c
ụ ủ ệ ố ơ ủ ứ ả năng, nhi m v c a mình t ọ ớ t h n và nâng cao kh năng thích ng c a h v i
ươ ổ ướ ệ ử ụ ế ố ệ công vi c trong t ng lai, t ứ ch c h ng đ n vi c s d ng t ồ i đa ngu n nhân
ả ủ ổ ủ ệ ệ ứ ể ự l c c a mình hi n có và nâng cao tính hi u qu c a t ch c. Có th nói đào
ữ ả ế ượ ự ạ ể ạ ể ạ t o, phát tri n là nh ng gi i pháp chi n l c đ t o ra s c nh tranh cho doanh
nghi p.ệ
ủ ứ ầ ạ ị Căn c xác đ nh nhu c u đào t o c a Công ty
ạ ộ ự ủ ễ ả ấ ầ Th c ti n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Công ty và yêu c u công
vi c.ệ
ế ượ ể ấ ả Chi n l c phát tri n s n xu t kinh doanh.
ỳ ủ ấ ượ ề ạ ị ủ ộ Đánh giá đ nh k c a ban lãnh đ o v ch t l ng lao đ ng c a Công ty.
ầ ượ ủ ườ ộ Nhu c u đ ạ c đào t o c a ng i lao đ ng.
Hình th c đào t o ạ ứ
ạ ệ Đào t o trong công vi c
ứ ạ ượ ử ụ ữ ạ Đây là hình th c đào t o đ ể c Công ty s d ng đ đào t o nh ng lao
ứ ệ ề ả ạ ậ ấ ọ ộ ụ ấ đ ng h c ngh . Hình th c đào t o này r t hi u qu vì chi phí th p và t n d ng
ượ ơ ở ậ ấ ẵ ủ ề ệ đ c các đi u ki n c s v t ch t s n có c a Công ty.
49
ụ ể ệ ạ ạ Ngoài ra, Công ty còn áp d ng đào t o trong công vi c đ đào t o nâng
ệ ả ề ấ ả ấ ạ ớ cao tay ngh cho công nhân s n xu t và đào t o công ngh s n xu t m i cho
ườ ớ ẽ ọ ạ ộ ng ế ậ i lao đ ng. Trong quá trình đào t o, Công nhân m i s h c lý thuy t t p
ố ưở ấ ả ượ ộ ẽ ư trung sau đó s đ a xu ng phân x ng s n xu t và đ c cán b , công nhân
ề ướ ẫ ặ lành ngh h ng d n, kèm c p.
ụ ệ ươ Hi n nay Công ty đang áp d ng các ph ể ạ ng pháp đào t o và phát tri n
ỉ ả ư ự ạ ặ ồ ạ ọ ơ ngu n nhân l c nh : kèm c p, ch b o, đào t o t ề ệ i n i làm vi c, h c ngh .
ả ạ ố ậ ỹ Giáo viên đào t o là các qu n đ c, t ổ ưở tr ng, công nhân k thu t gi ỏ ủ i c a
ệ ề ướ ặ ờ ạ ả ẫ Công ty ho c m i các chuyên gia công ngh v h ng d n, gi ng d y.
ọ ở ử ứ ể ạ ồ ự Đào t o phát tri n ngu n nhân l c thông qua hình th c g i đi h c các
ườ ạ ọ tr ng đ i h c.
ứ ệ ạ ổ ứ ứ Ngoài hình th c đào t o trên thì hi n nay Công ty còn t ch c hình th c đào
ọ ở ườ ạ ọ ướ ệ ạ ủ ế ứ ạ t o đi h c các tr ng Đ i h c trong n c (h t i ch c) ch y u là các cán b ộ
ố ượ ả ủ ế ể ệ ọ ọ qu n lý. Các đ i t ng này ch y u là nguy n v ng đi h c thêm đ nâng cao trình
ừ ọ ừ ổ ố ủ ậ ứ ả ặ ộ ủ đ c a mình, v a h c v a làm vào các bu i t i, ho c là vào th b y, ch nh t.
Chi phí đào t oạ
ể ự ề ệ ả ộ Hàng năm Công ty đ u trích m t kho n kinh phí đ th c hi n công tác
ự ứ ể ể ạ ượ ụ ể ồ đào t o và phát tri n ngu n nhân l c đ đáp ng đ ủ c m c tiêu phát tri n c a
Công ty.
ế ườ ạ ầ ượ ẽ ượ ọ N u ng i có nhu c u đào t o mà đ ử c Công ty c đi h c s đ c tr ả
ọ ưở ươ ế ọ ớ h c phí và h ng l ng 100% v i cam k t sau khi hoàn thành khoá h c s v ẽ ề
ệ ạ làm vi c t i công ty.
ế ườ ủ ạ ầ ầ ợ ớ N u ng i có nhu c u đào t o mà không phù h p v i nhu c u c a Công
ỳ ừ ườ ọ ọ ậ ụ ể ẽ ạ ệ ề ợ ty thì tu t ng tr ng h p c th , Công ty s t o đi u ki n cho h h c t p, và
ể ỗ ợ ọ ọ có th h tr thêm kinh phí cho h đi h c.
ả Đánh giá k t qu đào t o ạ ế
ế ổ ươ ỉ ượ ạ ự ệ Công tác đánh giá t ng k t ch ng trình đào t o ch đ c th c hi n theo
ượ ự ệ ắ ọ ỗ năm mà không đ ụ c th c hi n ngay sau m i khoá h c. Do đó không kh c ph c
ượ ệ ệ ạ ả ộ ờ ồ ị đ ờ c sai sót m t cách k p th i. Đ ng th i vi c đánh giá hi u qu đào t o và
ỉ ừ ể ạ ở ứ phát tri n ch d ng l m c khái quát chung chung. i
50
ấ ượ ủ ầ ạ Chính sách đào t o c a Công ty đã góp ph n nâng cao ch t l ồ ng ngu n
ự ự ộ ồ ườ ố ắ ế ộ ờ ạ nhân l c đ ng th i t o đ ng l c cho ng i lao đ ng c g ng h t lòng vì t ổ
ch c.ứ
ể ụ ự ạ ự ạ ổ ầ ế 2.2. Th c tr ng công tác tuy n d ng nhân l c t i Công ty c ph n Ti n Thành
ể ụ ổ ầ ự ủ ế 2.2.1. Quy trình tuy n d ng nhân l c c a Công ty c ph n Ti n Thành
ụ ể ượ ồ ự ớ ụ ể ả Tuy n d ng đ c nhân tài không ph i vì ngu n l c l n mà vì tuy n d ng có
ụ ệ ể ệ ể ệ ả ạ ả ả hi u qu . Đ công tác tuy n d ng đ t hi u qu cao, các doanh nghi p ph i xây
ự ụ ể ộ ọ ớ ợ ự ự d ng cho mình m t quy trình tuy n d ng nhân l c khoa h c và phù h p v i th c
ể ế ể ể ậ ầ ổ ọ ượ ti n. ễ Công ty c ph n Ti n Thành cũng v y, đ có th tuy n ch n đ ữ c nh ng
ố ự ầ ấ ớ ợ nhân viên t ệ t nh t phù h p v i yêu c u công vi c, Công ty cũng xây d ng cho mình
ể ụ ể ụ ự ộ ổ ầ m t quy trình tuy n d ng riêng. Quy trình tuy n d ng nhân l c mà Công ty c ph n
ụ ế ồ ướ Ti n Thành đang áp d ng bao g m 6 b c:
ơ ồ ự ạ ụ ể ầ S đ 2.3. Quy trình tuy n d ng nhân l c t ế ổ i Công ty c ph n Ti n
Thành
ể ụ ị ầ Xác đ nh nhu c u tuy n d ng
ể ụ ế ạ ậ L p k ho ch tuy n d ng
ể ụ Thông báo tuy n d ng
ồ ơ ử ế ậ Ti p nh n và x lý h s
ấ ỏ Ph ng v n
ử ệ ế ị ứ Th vi c và ra quy t đ nh chính th c
ồ ự (Ngu n: Phòng hành chính nhân s )
51
ứ ụ ự ể ế ả ị ả Quy trình này quy đ nh cách th c ti n hành tuy n d ng nhân l c, đ m b o
ượ ự ủ ủ ề ấ ầ ồ ứ đáp ng đ c yêu c u v ngu n nhân l c c a công ty, cung c p đ và đúng ng ườ i
ụ ụ ạ ộ ấ ả ph c v ho t đ ng s n xu t.
ụ ể ừ ướ ể ụ ự ủ ư C th t ng b c trong quy trình tuy n d ng nhân s c a công ty nh sau:
ể ụ ướ ầ ị B c 1: Xác đ nh nhu c u tuy n d ng
ể ệ ầ ầ ị ứ Đây là công tác xác đ nh xem đ đáp ng nhu c u công vi c thì có c n thi ế t
ả ế ứ ể ụ ể ể ầ ị ụ ph i ti n hành tuy n d ng hay không. Các căn c đ xác đ nh nhu c u tuy n d ng
là:
ầ ả ấ ạ ộ ỳ ị Theo nhu c u s n xu t t ơ i các phòng ban trong đ n v . Tu thu c vào tình
ủ ỗ ộ ạ ể ộ ố ờ ỗ hình lao đ ng c a m i phòng ban t ế i m i th i đi m, n u s lao đ ng hi n t ệ ạ i
ứ ượ ế ố ượ ệ ưở ẽ ề không đáp ng đ c h t kh i l ng công vi c thì tr ng các phòng ban s đ ngh ị
ố ể ể ườ lên Giám đ c đ tuy n thêm ng i.
ở ộ ứ ấ ầ ả ầ ưở ổ ị Theo yêu c u m r ng s n xu t đáp ng nhu c u tăng tr ng n đ nh.
ự ế ợ ố ố ầ ơ ộ ị ớ Phòng hành chính – nhân s k t h p v i các đ n v cân đ i s lao đ ng c n b ổ
ệ ệ ợ ố ổ ườ ố sung, t ng h p trình giám đ c phê duy t. Công vi c này th ng vào cu i năm
ướ ố ượ ế ậ ạ ộ ỳ tr c, khi l p k ho ch cho năm sau, các phòng ban tu thu c vào kh i l ng công
ệ ự ế ủ ự ủ ề ầ ấ ố vi c d ki n c a mình mà đ xu t lên giám đ c nhu c u nhân s c a phòng.
ứ ợ ỉ ư ặ ộ ồ ấ Khi có lao đ ng ngh h u ho c ch m d t h p đ ng, phòng hành chính –
ự ề ế ế ố ơ ỉ ị ữ nhân s xem xét, cân đ i đi u ch nh gi a các đ n v trong Công ty. N u thi u thì
ệ ầ ồ ộ ị ể ụ phòng xác đ nh nhu c u tuy n d ng lao đ ng r i trình duy t.
ộ ố ứ ụ ể ệ ặ ỏ Đ đáp ng m t s công tác đòi h i chuyên môn nghi p v cao ho c k ỹ
ặ ệ ị ủ ơ ầ ủ ặ ề ố ị năng đ c bi t, theo yêu c u c a Giám đ c ho c đ ngh c a đ n v liên quan.
ệ ổ ư ậ ủ ệ ầ ợ ị ể ụ Nh v y vi c xác đ nh nhu c u tuy n d ng c a Công ty là vi c t ng h p nhu
ự ừ ừ ầ ủ ố ầ c u nhân s t các phòng ban và t t m nhìn kinh doanh c a Ban Giám đ c do
ự ự ư ư ế ệ phòng hành chính – nhân s th c hi n. Công tác này còn thi u xót vì ch a đ a ra
ề ự ế ự ủ ổ ứ ự ủ ữ ồ ượ đ ộ c nh ng d đoán v s bi n đ ng c a ngu n nhân l c c a t ch c trong t ươ ng
ự ễ ầ ỉ ị ở ờ ệ ạ lai mà ch xác đ nh nhu c u cho th c ti n kinh doanh ể th i đi m hi n t i hay k k ỳ ế
ỉ ừ ệ ạ ặ ị ề ố ượ ầ ho ch. M t khác, vi c xác đ nh cũng ch d ng l ạ ở i nhu c u v s l ộ ng lao đ ng
ố ớ ư ể ề ệ ẩ ầ ườ ầ c n tuy n v yêu c u công vi c mà ch a nêu rõ ràng tiêu chu n đ i v i ng i lao
ể ụ ố ớ ủ ồ ộ đ ng, đ i v i ngu n tuy n d ng c a công ty.
52
ể ụ ả ị ầ B ng 2.8. Xác đ nh nhu c u tuy n d ng qua các năm
ơ ị Đ n v : Ng ườ i
ố ượ S l
ể ộ ng lao đ ng tuy n d ngụ STT Các phòng ban
2009 2010 2011
1 BP Hành chính Nhân sự 1 0 0
ế 2 BP Tài chính k toán 0 1 1
3 BP Thi ế ế ơ ả t k c b n 0 1 0
ế ạ ả ấ 4 BP K ho ch s n xu t kinh doanh 1 0 1
5 BP V t tậ ư 0 0 1
7 BP KCS 0 0 1
ưở 8 Phân x ng sóng 6 7 9
ưở ệ 9 Phân x ng hoàn thi n 10 12 15
ộ ổ ố T ng s lao đ ng 18 21 28
ồ ự (Ngu n: Phòng hành chính – nhân s )
53
ở ạ ấ ả ầ ị ầ Qua b ng xác đ nh nhu c u trên ta th y trong 3 năm tr l ể i đây nhu c u tuy n
ở ộ ủ ụ ể ấ ả ầ ứ ụ d ng c a Công ty liên t c tăng đ đáp ng yêu c u m r ng quy mô s n xu t. C ụ
ụ ể ể ầ ườ ể th : ể c th năm 2009 Công ty c n tuy n 18 ng ầ i, năm 2010 c n tuy n 21 ng ườ i
ể ầ ườ ế đ n năm 2011 Công ty c n tuy n 28 ng i.
ể ụ ướ ế ạ ậ B c 2: L p k ho ch tuy n d ng
ệ ề ấ ố Khi Giám đ c Công ty xem xét và phê duy t đ xu t, phòng hành chính nhân s ự
ơ ị ẽ ậ ả ế ạ ể ụ ể ụ ứ ủ ầ căn c vào yêu c u tuy n d ng c a các đ n v s l p b n k ho ch tuy n d ng và trình
ế ượ ệ ố ệ ố lên cho Giám đ c xét duy t. N u đ c Giám đ c phê duy t thì đây chính là c s đ ơ ở ể
ạ ộ ụ ụ ể ế ể ế ả ạ ồ ti n hành ho t đ ng tuy n d ng trong năm. B n k ho ch tuy n d ng bao g m các
thông tin sau:
ầ ầ ố ườ ầ ể ể ể ề ầ ị + Thông tin v nhu c u c n tuy n: S ng i c n tuy n, v trí c n tuy n, tiêu
ể ụ ẩ chu n tuy n d ng…
ể ụ ố ợ ự ữ ậ ộ + Phân công nhân s cho công tác tuy n d ng và ph i h p gi a các b ph n.
ươ ể ụ ồ + Ngu n và ph ng pháp tuy n d ng
ể ụ ự + D toán chi phí tuy n d ng
ạ ộ ế ể ờ ị + Th i gian, đ a đi m ti n hành các ho t đ ng trên.
ượ ệ ả ự ế ạ Sau khi đ ố c phê duy t b n k ho ch thì phòng hành chính nhân s ph i
ậ ộ ớ ổ ứ ự ề ệ ạ ợ h p v i các b ph n có liên quan t ế ch c th c hi n k ho ch đã đ ra.
ủ ồ Ngu n tuy n d ng c a công ty ể ụ
ườ ạ ụ ể ợ ụ ể ệ ụ ể ầ ỳ ừ Tu t ng tr ng h p c th , giai đo n c th hay yêu c u công vi c c th mà
ể ụ ế ồ ồ ồ Công ty ti n hành tuy n d ng trên hai ngu n đó là ngu n bên trong và ngu n bên ngoài.
ồ Ngu n bên trong:
ượ ử ụ ườ ồ Ngu n này đ c công ty s d ng trong hai tr ợ ng h p sau:
ế ậ ộ ộ ườ ẽ + M t là khi b ph n nào đó trong Công ty thi u ng ể i s thông báo tuy n
ộ ớ ườ ả ộ ậ trong Công ty, nhân viên b ph n nào quan tâm báo cáo v i ng ậ i qu n lý b ph n
ẽ ượ ườ ự ụ ể ế ầ ậ ả ộ mình và s đ c ng ỏ i qu n lý tr c ti p b ph n có nhu c u tuy n d ng ph ng
ệ ụ ể ấ v n, ki m tra các nghi p v chuyên môn.
ỉ ố ườ ộ ộ ậ ợ ủ Cách làm này c a Công ty ch t t trong tr ng h p nhân viên m t b ph n thì
ộ ộ ừ ế ế ể ậ ậ ộ ộ ậ thi u, m t b ph n thì th a, n u không nhân viên b ph n này chuy n sang b ph n
ẽ ể ạ ể ậ ả ố ộ ộ khác s đ l ẫ i m t kho ng tr ng cho b ph n có nhân viên chuy n đi và Công ty v n
ộ ộ ỉ ẵ ứ ữ ể ể ả ơ ẽ s ph i tuy n bên ngoài. H n n a, nhân viên n i b ch s n sàng ng tuy n trong
54
ườ ớ ề ế ộ ở ộ ậ ữ ệ ế ợ tr ng h p này v i đi u ki n nh ng ch đ b ph n thi u ng ườ ố ơ ở ộ ậ b ph n t h n i t
mình đang làm.
ườ ữ ể ợ ị ườ + Hai là tr ng h p tuy n nh ng v trí cao. Công ty th ng thông báo trong
ữ ấ ướ ớ ữ ộ ộ n i b nh ng nhân viên c p d ẩ i v i nh ng tiêu chu n đi kèm và quy n l ề ợ ượ c i đ
ứ ữ ể ả ị ườ ượ ấ ỏ ưở h ng. Ai có kh năng thì ng tuy n. Nh ng v trí này th ng đ ở c ph ng v n b i
ộ ấ ề ệ cán b c p cao, nhi u kinh nghi m.
ệ ợ ụ ể ề ấ ồ ư Tuy n d ng theo ngu n này có r t nhi u ti n l i cho công ty nh chi phí
ể ụ ể ướ ề ấ ố ờ ườ ộ tuy n d ng th p, không t n nhi u th i gian đ h ẫ ng d n ng i lao đ ng làm quen
ờ ạ ượ ệ ồ ự ề ộ ớ v i công vi c. Đ ng th i t o đ ệ c ni m tin và đ ng l c cho các nhân viên làm vi c
ẽ ượ ọ ọ ế ệ ơ ị trong Công ty vì h hy v ng s đ c thăng ti n lên v trí công vi c cao h n. Tuy
ứ ượ ố ượ ể ớ ớ nhiên, hình th c này cũng có nh c đi m s l ấ ng không l n, không làm m i ch t
ự ữ ể ặ ồ ộ ượ l ng ngu n nhân l c trong Công ty, m t khác có th gây ra nh ng xung đ t, bè
ộ ộ phái trong n i b .
ể ụ ố ớ ư ậ ồ ượ Nh v y công tác tuy n d ng đ i v i ngu n bên trong đã đ c Công ty quan
ế ượ ụ ể ầ ờ tâm, giúp cho Công ty ti ệ t ki m đ c ph n nào th i gian và chi phí tuy n d ng, s ử
ồ ự ệ ệ ạ ả ộ ườ ộ ụ d ng m t cách hi u qu ngu n l c hi n có, t o cho ng i lao đ ng c h i đ ơ ộ ể
ữ ọ ự ắ ế thăng ti n, làm tăng s g n bó gi a h và Công ty.
ồ Ngu n tuy n d ng bên ngoài ể ụ
ở ộ ữ ự ệ ả ấ ầ ồ Nh ng năm g n đây Công ty m r ng quy mô s n xu t, ngu n nhân l c hi n có
ầ ề ố ượ ứ ủ ể ư ấ ượ ủ c a Công ty không th đáp ng đ nhu c u v s l ng cũng nh ch t l ậ ng, do v y
ự ừ ả ể ụ ồ ồ ể ụ Công ty ph i tuy n d ng thêm nhân l c t ngu n bên ngoài. Khi tuy n d ng ngu n bên
ướ ế ự ớ ự ư ngoài thì tr ố ớ c h t Công ty có s u tiên đ i v i con em trong ngành, s gi ệ ủ i thi u c a
ữ ộ ườ ự ộ cán b công nhân viên trong Công ty. Nh ng ng i lao đ ng có năng l c là con em,
ườ ầ ủ ẩ ủ ủ ộ ng i quen c a cán b công nhân viên trong Công ty có đ y đ các tiêu chu n c a công
ệ ượ ớ ư ệ ể ể ồ ườ vi c đ c gi i thi u và tham gia tuy n. Ngu n này có u đi m là ng ộ i lao đ ng có th ể
ệ ủ ậ ườ hoà nh p ngay vào công vi c c a Công ty, có ý th c t ứ ự ươ v n lên. Công ty th ể ng tuy n
ừ ế ượ ắ ượ ờ ộ ồ ụ d ng theo ngu n này vì v a ti ệ t ki m đ c chi phí, rút ng n đ ậ c th i gian h i nh p
ườ ệ ủ ườ ủ ọ ớ ể ộ ớ v i môi tr ng làm vi c c a Công ty qua ng i thân c a h . V i cách tuy n m này
ể ượ ứ ấ ượ ư ể Công ty có th tìm đ c ng viên nhanh chóng, nh ng ch t l ộ ng tuy n m không cao,
ể ự ệ ệ ớ ứ ệ vì ng ườ ớ i gi i thi u có th d a vào quan h các nhân mà gi i thi u ch không quan tâm
ầ ủ ị ể ụ ệ ượ ề ế ể ể ườ nhi u đ n yêu c u c a v trí tuy n d ng, hi n t ng n và tuy n ng ố i qua các m i
ệ ả ệ ấ ưở ố ế ấ ượ ự ồ quan h các nhân xu t hi n, nh h ng không t t đ n ch t l ng ngu n nhân l c nói
chung trong Công ty.
55
ể ụ ứ ử ủ ể ồ ộ ơ Ngu n tuy n d ng bên ngoài c a Công ty cũng có th là các ng c viên n p đ n
ể ụ ể ụ ư ế ệ ầ ố ự t nguy n. Khi có nhu c u tuy n d ng Công ty ti n hành công b tuy n d ng nh thông
ắ ớ ơ ị ệ ệ báo trên báo B c Ninh, các trung tâm gi ứ ơ i thi u vi c làm, các c quan, đ n v cung ng
ắ ộ ị ỉ lao đ ng trên đ a bàn t nh B c Ninh..
ể ụ ướ B c 3: Thông báo tuy n d ng CÔNG TY C PH N TI N THÀNH
ứ ế ể ượ Ổ Ầ ụ ố ạ Căn c vào k ho ch tuy n d ng đã đ Ế c giám đ c phê duy t, ệ phòng hành
ể ộ ộ ủ Công ty, ự ạ ộ ả ấ ư ấ ệ ộ ấ ế ế t k cung ng, s n xu t bao bì carton và gi y ư ớ i thi u vi c làm… nh ng ch y u là thông báo r ng rãi ế ế ủ ế ỉ ắ ị ế i c ng ệ ạ ụ chính nhân s ra thông báo tuy n d ng nhân viên trên Email n i b c a ứ ự Lĩnh v c ho t đ ng: Thi ệ các trung tâm t v n, gi ệ ệ ỉ Đ a ch liên h : KCN Qu Võ, Lô G11 Huy n Qu Võ, T nh B c Ninh ị ạ ổ Công ty. trong toàn Công ty và y t th t Đi n tho i: 0241.210.286/ 617.418 042.182.461 Fax: 0241.634.204
ườ ạ ố ị ẽ ượ ấ ị ỳ ừ ệ ế ớ Ng ộ ố i liên l c: T ng Th Loan – Mobile: 0973.965.674 Vi c thông báo s đ c ti n hành v i m t s ngày nh t đ nh tu t ng yêu
ự ế ư ệ ầ ụ ể ủ c u c th c a công vi c cũng nh trong th c t .
Ể Ụ THÔNG BÁO TUY N D NG ả ả ể ụ ủ ả ộ ộ ị N i dung chính c a thông báo ph i đ m b o 2 n i dung: V trí tuy n d ng và
ầ ể ụ
ể ị ự ố ớ ị yêu c u năng l c đ i v i v trí tuy n d ng. ế V trí tuy n: Nhân viên k toán
ố ượ S l ố ườ ể ị + Tên công ty ườ i ng: 1 ng + S ng ầ i và v trí c n tuy n.
ỗ ị ệ ệ Yêu c u:ầ ố ườ ớ ạ ọ ỏ ế ệ + Kinh nghi m: v i m i v trí khác nhau thì đòi h i kinh nghi m khác nhau. T t nghi m Đ i h c chính quy chuyên ngành k toán – tài chính tr ọ ng H c
ế ệ ạ ọ ố Qu c dân. ặ vi n Tài chính ho c Đ i h c Kinh t ộ ọ ấ
ớ i tính: Nam ằ văn b ng khác… ộ ổ
ồ ơ ạ ắ ầ ậ ệ ở ộ ả ấ ế ậ
ẫ ậ ộ ệ D i đây là m t m u thông tin ướ ố ệ ị ợ ể
ể ụ tuy n d ng mà công ty đã s d ng: + Trình đ h c v n, chuyên môn Gi ấ ờ + Ngoài ra là các gi y t ổ ở ừ Đ tu i: T 27 tu i tr lên. ố ờ Trong b ng thông báo còn ghi rõ th i gian b t đ u nh n h s , h n cu i b ph n k toán. Có ít nh t 5 năm làm vi c ồ ơ ồ ơ ị ỉ ậ ể nh n h s , đ a đi m nh n h s và đ a ch liên h . ổ ả Có kh năng ki m toán, t ng h p, và phân tích s li u. ử ụ ả ổ ứ ự ệ ẩ ậ ch c qu n lý công vi c, c n th n và trung th c. ỹ Có k năng t
ự ế ậ ề ữ ể ế ẩ ắ ị N m v ng và am hi u các quy đ nh pháp lu t v thu , chu n m c k toán
ế ộ ế ệ ở ệ và ch đ k toán doanh nghi p Vi t Nam.
ử ụ ề ế ầ ạ ề S d ng thành th o v ph n m m k toán và vi tính văn phòng.
ẻ ố ứ ệ ạ ờ ả Có ngo i hình khá, s c kho t t, có kh năng đi công tác xa và làm vi c ngoài gi .
ồ ơ ồ ầ ồ ơ: H s bao g m: Yêu c u h s
ệ ơ ế Đ n xin vi c vi t tay.
ơ ế ị S y u lý l ch.
ả ắ ệ ệ ả B n tóm t t kh năng, kinh nghi m làm vi c.
ứ ả ằ ỉ B n sao các văn b ng, ch ng ch có liên quan.
ả ấ B n sao gi y khai sinh.
ậ ứ ứ ẻ ầ ấ Gi y ch ng nh n s c kho trong 6 tháng g n đây.
ả 4 nh 3 x 4.
ầ ả ỉ ạ ồ ơ ế ể 56 (Ch yêu c u b n sao Không hoàn l i h s n u không trúng tuy n).
ờ ế Th i gian nh n h s : ậ ồ ơ 18/04/2011 đ n h t ế 18/05/2011
ể ự ế ầ ổ ị ậ ồ ơ Phòng hành chính nhân s công ty c ph n Ti n Thành. Đ a đi m nh n h s :
ề ị ụ ủ ụ ể ể ả B n thông báo tuy n d ng c a Công ty khá rõ ràng v v trí tuy n d ng, s ố
ề ồ ơ ồ ơ ụ ể ể ậ ầ ờ ị ượ l ng tuy n d ng, yêu c u v h s , th i gian và đ a đi m nh n h s cũng yêu
ố ớ ứ ả ạ ữ ế ầ c u đ i v i ng viên. Tuy nhiên b n thông báo l i thi u đi nh ng thông tin mà
ườ ể ấ ế ị ộ ng ự i lao đ ng khi quy t đ nh tham gia d tuy n r t quan tâm đó là thù lao lao
ế ộ ộ ủ ề ệ ệ ề ế ạ ộ đ ng, đi u ki n làm vi c và ch đ đãi ng c a công ty, đi u này làm h n ch kh ả
ứ ấ ầ ặ ọ ả năng thu hút ng viên. M t khác, thông tin quan tr ng nh t là ph n mô t ệ công vi c
ệ ẽ ế ứ ữ ứ ể ị ạ ượ (nh ng vi c s làm n u ng viên ng tuy n vào v trí này) l i không đ c nêu ra.
ướ ồ ơ ử ế ậ B c 4: Ti p nh n và x lý h s
57
ụ ể ẽ ế Sau khi thông báo tuy n d ng, phòng hành chính nhân sự s ti n hành thu
ẽ ể ồ ơ ồ ơ ậ ậ nh n h s . Trong quá trình thu nh n h s phòng s ki m tra h ồ s ơ theo các tiêu
ệ ồ ơ ụ ể ư ẩ chu n xét duy t h s c th nh sau:
ợ ệ ủ ồ ơ Xem xét tính h p l c a h s :
ồ ơ ứ ể ệ ự ứ ể ả ọ ị H s ng viên ph i th hi n rõ v trí d tuy n, h tên ng viên và các d ữ
ệ ụ ể ể ể ệ ầ li u c th đ công ty có th liên h khi có nhu c u.
ề ặ ấ ờ ầ ế ả ượ ắ V m t hình th c c a h s ứ ủ ồ ơ: Các gi y t c n thi t ph i đ ọ ế c s p x p g n
ứ ự ư gàng theo th t nh sau:
ơ ệ + Đ n xin vi c
ự ủ ị ơ ế ứ ị ươ + S y u lý l ch (có ch ng th c c a đ a ph ng)
ấ ờ ể ệ ứ ặ ằ ấ ả ộ ỉ + B n sao các b ng c p, ch ng ch ho c các gi y t th hi n trình đ , kh ả
ệ ụ ủ ứ năng nghi p v c a ng viên.
ứ ấ ẻ + Gi y khám s c kho
ế ả ạ ả ẩ ấ ộ + B n sao h kh u, Gi y đăng ký t m trú (n u có), b n sao CMND
ấ + 4 t m hình 3x4
ệ ủ ơ ế ầ ế ị ị + Quy t đ nh thôi vi c c a đ n v cũ (n u c n)
ứ ừ ẽ ể ầ ầ ổ ị Tùy vào t ng v trí, ch c danh c n tuy n mà công ty s yêu c u b sung
ấ ờ ầ ữ ế nh ng gi y t c n thi ộ ồ ơ t khác trong b h s .
ề ặ ộ V m t n i dung
ể ệ ồ ơ ựơ ư ế ộ ả + H s ph i th hi n đ ứ c trình đ chuyên môn cũng nh các ki n th c
ơ ế ủ ụ ể ệ ầ ầ ơ theo yêu c u tuy n d ng thông qua ph n trình bày c a đ n xin vi c và s y u lí
ứ ằ ấ ỉ ị l ch, các b ng c p, ch ng ch chuyên môn.
ả ượ Ứ ủ ứ ấ ậ + ng viên ph i đ ứ ỏ c xác nh n có đ s c kh e thông qua gi y khám s c
ỏ ựơ ế ề ẩ kh e đã đ ậ ủ ơ c xác nh n c a c quan y t có th m quy n.
ộ ồ ơ ủ ữ ự ầ ớ V i nh ng yêu c u trên c a b h s , phòng hành chính – nhân s có th ể
ể ự ứ ể ộ ọ ượ ữ ấ ề ừ hi u m t cách khái quát nh t v t ng ng viên đ l a ch n đ c nh ng b h s ộ ồ ơ
ẩ ươ ầ ủ ệ ố ớ ợ có các tiêu chu n t ng đ i phù h p v i yêu c u c a công vi c.
ồ ơ ợ ệ ẽ ượ ả ạ ứ ữ ả ả Nh ng h s không đ m b o tính h p l c tr l s đ i ng viên đ s a đ i, b ể ử ổ ổ
sung.
58
ự ẽ ế ợ ồ ơ ế ậ ớ K t thúc quá trình nh n h s , phòng hành chính nhân s s k t h p v i
ộ ồ ồ ơ ụ ế ể ể ệ ể ơ ơ h i đ ng tuy n d ng ti n hành s tuy n h s . Vi c s tuy n h s th ồ ơ ườ ng
ượ ờ ạ ố ế ể ừ ầ ế ạ ộ đ c ti n hành trong th i h n t i đa là 1 tu n k t ồ ơ ngày h t h n n p h s .
ự ẽ ạ ư ữ Phòng hành chính – nhân s s ghi l ủ ế i các thông tin ch y u và nh ng l u ý v ề
ứ ượ ư ứ ự ạ ằ ấ ồ ơ ứ ng viên. H s ng viên đ c u tiên theo th t ứ : B ng c p, các lo i ch ng
ứ ẻ ệ ệ ờ ộ ổ ỉ ọ ch , th i gian kinh nghi m, thâm niên công tác, đ tu i, s c kho . Vi c ch n
ộ ồ ơ ữ ư ế ể ằ ấ ướ nh ng b h s theo tiêu chí u tiên là b ng c p đ thay th cho b ắ c tr c
ủ ệ ệ ề ề ả ớ ợ nghi m IQ, đi u này là hoàn toàn phù h p v i đi u ki n hoàn c nh c a Công ty
ớ ạ ề ờ ẽ ượ ư ể ệ do gi i h n v th i gian và chi phí. Ngoài ra, vi c xét tuy n s đ c u tiên
ộ ộ ồ ơ ứ ố ớ ồ ơ ủ ụ ứ ể ể ợ đ i v i h s các ng viên n i b , h s ng tuy n c a đ t tuy n d ng tr ướ c
ạ ể ậ ợ ẽ ượ ư s đ c u tiên xem xét l i xem có phù h p hay không đ l p danh sách đ ề
ấ ị ỏ ngh ph ng v n.
ạ ỏ ượ ồ ơ ụ ể ể ơ ạ ộ Sau quá trình s tuy n h s , nhà tuy n d ng đã lo i b đ c m t lo t các
ế ắ ồ ợ ượ ồ ơ h s không thích h p đ ng th i ờ s p x p đ ứ ứ c danh sách các ng viên đáp ng
ơ ả ụ ừ ư ế ể ầ ị ượ đ c các yêu c u c b n mà Công ty đ a ra cho t ng v trí tuy n d ng. Ti p đó
ự ẽ ậ ề ế ấ ấ ỏ phòng hành chính – nhân s s l p phi u đ xu t ph ng v n và danh sách các thành
ộ ồ ệ ấ ỏ ố viên h i đ ng ph ng v n trình Giám đ c ký duy t, sau đó thông báo cho các thành
ộ ồ ứ ấ ỏ ế ụ ể ờ ể ị viên h i đ ng ph ng v n và các ng viên bi ỏ t c th th i gian và đ a đi m ph ng
v n.ấ
ể ấ ằ ồ ơ ủ ự ọ ế ứ Có th th y r ng công tác nghiên c u và l a ch n h s c a Công ty ti n
ế ượ ạ ệ ự ữ ế ầ ả hành khá bài b n, h n ch đ ọ c ph n nào nh ng thi u xót trong vi c l a ch n
ủ ứ ữ ự ấ ả ầ ỏ ả nh ng ng viên có đ y đ năng l c, đ m b o cho công tác ph ng v n thu n l ậ ợ i
ấ ượ ơ và có ch t l ng h n.
ướ ấ ỏ B c 5: Ph ng v n
ặ ệ ứ ể ọ ở Đây là khâu đ c bi t quan tr ng giúp ki m tra đánh giá ng viên ữ nh ng
ầ ề ấ ờ ấ ằ ượ ở ườ ph n ngoài l mà b ng c p, gi y t không nói lên đ c đó là s tr ụ ng, m c tiêu,
ứ ệ ệ ầ ộ ọ ở s thích, phong cách làm vi c, nguy n v ng và m t ph n tính cách ng viên…Đây
ế ố ữ ọ ế ượ ứ ườ là nh ng y u t quan tr ng giúp Công ty bi c ng viên là ng t đ ư ế i nh th nào
ệ ớ ượ ả ưở ắ trong công vi c, có g n bó v i Công ty đ c lâu không… và nó nh h ề ng nhi u
ế ị ự ể ọ ứ ế đ n quy t đ nh l a ch n ng viên trúng tuy n.
ố ớ ả ộ Đ i v i lao đ ng gi n đ n ơ
ườ ườ ự ể ợ Thông th ng trong tr ế ụ ng h p Công ty tuy n d ng công nhân tr c ti p
ụ ầ ươ ỉ ừ ỏ ươ ế n u c n áp d ng ph ấ ng pháp ph ng v n thì ch d ng l ạ ở i ph ỏ ng pháp ph ng
59
ượ ự ệ ẹ ệ ả ấ ộ ơ ỏ ọ ỉ ấ ơ ộ v n s b và đ c th c hi n m t cách đ n gi n, g n nh . Vi c ph ng v n ch do
ự ệ ưở ể ụ ậ ầ ế ộ ạ đ i di n phòng hành chính – nhân s và tr ng b ph n c n tuy n d ng ti n hành.
ỏ ặ ấ ỏ ườ ộ Các câu h i đ t ra trong quá trình ph ng v n th ng xoay quanh các n i dung
ể ử ọ ậ ơ ế ứ ư ị ể ủ mà ng viên kê trong s y u lý l ch nh : Quá trình h c t p? Ti u s phát tri n c a
ế ế ạ ỹ ạ ứ ả b n thân? Các k năng, năng khi u khác (n u có)? T i sao l ể i ng tuy n vào công
ứ ố ậ ty? M c thu nh p mong mu n?...
ủ ế ậ ứ ể ạ ạ Các tiêu chí đ đánh giá ng viên lo i này ch y u t p trung ngo i hình, giao
ứ ế ạ ẻ ti p và tác phong, s c kho qua ngo i hình bên ngoài.
ể ẽ ượ ố ữ ứ ử ệ Nh ng ng viên trúng tuy n s đ c b trí th vi c.
ố ớ ộ ỹ Đ i v i lao đ ng có chuyên môn k thu t ậ
ộ ồ ấ ỏ ồ ố ưở H i đ ng ph ng v n bao g m: Ban Giám đ c, tr ng phòng hành chính
ưở ộ ồ ư ậ ữ ấ ỏ ồ ườ nhân sự, tr ộ ng các b ph n. ậ Nh v y h i đ ng ph ng v n g m nh ng ng i đã
ụ ữ ệ ể ệ ườ có kinh nghi m lâu năm trong tuy n d ng và làm vi c, nh ng ng i đi sát th c t ự ế
ậ ẽ ấ ớ ữ ự ữ ệ ầ ầ nh t v i nh ng công vi c yêu c u c n tăng nhân s do v y s có nh ng cái nhìn
ấ ố ớ ứ ấ khái quát nh t, chính xác nh t đ i v i các ng viên.
ấ ượ ướ ơ ộ ỏ ỏ Qúa trình ph ng v n và đ c chia làm hai b ấ c: Ph ng v n s b và
ấ ỏ ph ng v n sâu.
Ph ng v n s b
ấ ơ ộ ỏ
ầ ủ ứ ứ ệ ế ả ứ ủ ị Căn c vào yêu c u c a công vi c, c a v trí, căn c vào k t qu nghiên c u
ể ế ỗ ứ ữ ư ủ ể ẩ ị ỏ ồ ơ h s , vào nh ng đi m l u ý c a m i ng viên đ ti n hành chu n b các câu h i
ỗ ứ ứ ặ ấ ỏ ụ ể ph ng v n cho các ng viên ho c m i ng viên c th .
ỏ ườ ấ ơ ộ ặ ỏ Các câu h i th ng đ t ra trong quá trình ph ng v n s b là:
ạ ạ ạ ệ ố ổ ứ 1 T i sao b n l i mu n làm vi c cho t ch c chúng tôi?
ạ ử ệ ế ẳ ặ ị 2 Khi làm vi c, n u g p khó khăn và b căng th ng thì b n x lý ra sao?
ế ố ề ả ố ưở ư ế ớ ạ 3 Y u t truy n th ng gia đình có nh h ng nh th nào v i b n?
ự ệ ẩ ạ ộ 4 Đ ng l c thúc đ y b n làm vi c?
ạ ờ ệ ở ữ ư 5 B n đã bao gi làm vi c nh ng công ty cùng ngành ch a?
ệ ộ ậ ạ ạ ổ 6 B n thích làm vi c đ c l p, hay theo nhóm, t ? T i sao?
ườ ả ạ ườ ạ 7 B n bè th ng mô t b n là ng ư ế i nh th nào?
ế ủ ạ ể ạ 8 Đi m m nh và y u c a b n là gì?
60
ạ ở ị ề ệ ấ ạ ố ọ 9 Theo b n, v trí mà b n mu n vào làm vi c, v n đ gì là quan tr ng
nh t?ấ
ạ ủ ự ẩ ộ 10 Tiêu chu n đánh giá s thành đ t c a m t cá nhân?
ẽ ấ ượ ổ ề ỏ Thông qua quá trình ph ng v n này s đánh giá đ c t ng quát v các y u t ế ố
ư ự ệ ạ ả ộ ố ấ nh hoàn c nh, tính tình, quan ni m s ng, s năng đ ng và bén nh y, ý chí ph n
ự ệ ề ệ ệ ả ệ ấ đ u trong quá trình làm vi c, kh năng làm vi c trong đi u ki n áp l c công vi c
ủ ừ ứ cao c a t ng ng viên.
ộ ồ ẽ ọ ể ấ ấ ấ ỏ ỏ ế Sau khi ph ng v n, h i đ ng ph ng v n s h p đ bình xét, l y ý ki n
ủ ừ ể ự ể ấ ỏ ọ ữ chung trong thang đi m đánh giá c a t ng thành viên ph ng v n đ l a ch n nh ng
ứ ự ẽ ể ộ ng viên trúng tuy n vòng m t. Phòng hành chính – nhân s s thông báo cho các
ứ ế ể ế ể ng viên bi t có trúng tuy n hay không và n u trúng tuy n, phòng hành chính – nhân
ờ ấ ầ ứ ỏ ự ẽ s s thông báo ngày gi ph ng v n l n hai cho ng viên.
ủ ụ ể ế ạ ấ ướ Trong khâu tuy n d ng này c a Công ty ta th y còn h n ch . Tr c khi
ấ ầ ư ệ ế ỏ ơ ọ ỹ ữ ph ng v n l n hai, Công ty ch a quan tâm đ n vi c sàng l c k càng h n n a
ệ ổ ứ ủ ữ ự ằ ứ ệ ắ ớ nh ng ng viên không đ năng l c b ng vi c t ch c thi tr c nghi m. V i hình
ẽ ư ứ ượ ơ ữ ề ể ố th c này Công ty s đ a ra đ c nhi u tình hu ng kinh doanh h n n a, có th đánh
ộ ủ ỗ ứ ự ữ ể ơ ể ạ ư giá chính xác h n n a năng l c cũng nh trình đ c a m i ng viên đ có th lo i
ượ ư ậ ẽ ế ứ ữ ượ ấ ề ờ đi đ ế c nh ng ng viên y u kém nh v y s ti ệ t ki m đ c r t nhi u th i gian và
ấ ỏ chi phí cho quá trình ph ng v n sâu này.
ấ ỏ Ph ng v n sâu
ấ ầ ộ ồ ứ ấ ỏ ỏ ự Sau khi có danh sách ng viên ph ng v n l n hai, h i đ ng ph ng v n d a
ầ ủ ủ ự ữ ư ữ ế ệ ậ ả ỗ vào yêu c u c a công vi c, d a vào k t qu , nh ng nh n xét, nh ng l u ý c a m i
ứ ấ ơ ộ ể ỗ ứ ị ẵ ỏ ỏ ẩ ng viên trong ph ng v n s b đ chu n b s n các câu h i cho m i ng viên ở
phòng này.
ộ ồ ự ỏ ướ ữ ữ ố ấ H i đ ng ph ng v n cũng d đoán tr ỏ c nh ng tình hu ng, nh ng câu h i
ị ẵ ể ứ ẽ ấ ẩ ắ ắ ỏ ữ có th ng viên s th c m c trong quá trình ph ng v n, chu n b s n nh ng
ươ ả ờ ể ị ộ ể ướ ỏ ủ ứ ph ng án tr l i đ có th không b đ ng tr c các câu h i c a ng viên.
ờ ộ ồ ẽ ế ấ ỏ Đúng th i gian đã thông báo t ừ ướ tr c, h i đ ng ph ng v n s ti n hành
ấ ứ ẽ ượ ứ ỏ ữ ậ ố ph ng v n ng viên. Các ng viên s đ c nh n nh ng tình hu ng công vi c c ệ ụ
ể ể ả ờ ử th đ tr l i cách x lý.
ờ ệ ư ộ ồ ể ấ ỏ ố ộ Nh vi c đ a ra các tình hu ng mà h i đ ng ph ng v n có th đánh giá m t
ể ề ữ ề ả ấ ộ ệ ấ cách khách quan nh t có th v nh ng v n đ thu c kh năng chuyên môn nghi p
ệ ủ ứ ề ấ ỹ ượ ự ự ủ ự ụ v và các k năng ngh nghi p c a ng viên, th y đ ỗ c năng l c th c s c a m i
61
ứ ứ ứ ụ ế ấ ọ ấ ể ộ ồ ng viên. Đây là căn c quan tr ng nh t, có s c thuy t ph c nh t đ h i đ ng
ể ụ ể ụ ể ư ế ị tuy n d ng có th đ a ra quy t đ nh tuy n d ng.
ộ ồ ữ ế ế ấ ằ ỏ ớ ị Ngoài ra h i đ ng còn ti n hành ph ng v n b ng ti ng Anh v i nh ng v trí
ể ụ ỏ ỹ tuy n d ng đòi h i k năng này.
ứ ữ ể ắ ấ ỏ ắ Trong quá trình ph ng v n, các ng viên có th nêu ra nh ng th c m c,
ỏ ể ế ữ ề ổ ứ ạ ộ ủ nh ng câu h i đ bi t khái quát v t ch c ho t đ ng c a Công ty, bi ế ượ t đ ứ c ch c
ề ợ ủ ọ ế ọ ượ ư ụ ệ ụ ể năng nhi m v cũng nh quy n l i c a h n u h đ c tuy n d ng vào Công ty.
ủ ẩ ả ờ ẽ ề ỏ ộ ườ Các câu h i này s do cán b có đ th m quy n và thông tin tr l i, thông th ng là
ả ủ ể ậ ộ ố ẽ ứ Giám đ c s đ ng ra gi i đáp đ làm tăng đ tin c y và chính xác c a thông tin.
ế ấ ỏ ộ ồ Sau khi quá trình ph ng v n k t thúc, ỏ các thành viên trong h i đ ng ph ng
ố ể ể ư ế ả ấ ọ ổ ỗ ứ ể v n ti n hành h p so sánh các b ng đi m đ đ a ra t ng s đi m cho m i ng
ộ ồ ế ấ ấ ấ ỏ viên sao cho khách quan nh t, chính xác nh t. Ti p đó, h i đ ng ph ng v n s ẽ
ọ ừ ủ ứ ữ ế ấ ố ố ch n t ể trên xu ng nh ng ng viên có đi m s cao nh t cho đ n khi đ ch ỉ
ố ứ ạ ẽ ị ư ạ ẫ ượ ư tiêu. S ng viên còn l i s b lo i nh ng v n đ ồ ơ ể c l u h s đ có th s ể ử
ợ ế ế ụ ụ ể ặ ầ ườ ộ ấ d ng khi tuy n d ng đ t k ti p ho c khi c n ng i đ t xu t.
ấ ả ỏ ưở ế Ngay sau khi có k t qu ph ng v n, tr ng phòng hành chính – nhân s s ự ẽ
ế ị ứ ượ ệ ọ ố ử ệ ậ l p quy t đ nh th vi c cho ng viên đ c ch n và trình Giám đ c ký duy t.
ể ụ ử ệ ế ị ướ B c 6: Th vi c và ra quy t đ nh tuy n d ng
ử ệ ế ị ự ượ ệ D a vào quy t đ nh th vi c đã đ c duy t, phòng hành chính – nhân s s ự ẽ
ứ ệ ệ ấ ậ ạ ạ ầ ờ ỏ m i các ng viên đ t yêu c u qua vòng ph ng v n nh n vi c thông qua đi n tho i.
ớ ẽ ượ ổ ầ ưở ử ệ Ngay bu i đ u tiên th vi c nhân viên m i s đ c tr ng phòng hành chính
ự ự ế ạ ướ ẫ ạ ớ ộ ề ệ nhân s tr c ti p đào t o h ậ ng d n t o đi u ki n cho nhân viên m i h i nh p
ườ ổ ế ề ộ ệ ấ ờ ị vào môi tr ng làm vi c nhanh nh t, ph bi n v n i quy, quy đ nh th i gian làm
ệ ơ ỉ ưở ự ế ậ ả ộ vi c và ngh ng i…sau đó tr ng các b ph n phòng ban qu n lý tr c ti p các nhân
ẽ ướ ớ ẫ ụ ể ư ệ ươ ệ viên m i này s h ng d n c th công vi c cũng nh ph ng pháp làm vi c đ ể
ệ ễ ể ắ ơ ọ h có th b t tay vào công vi c d dàng h n.
ử ệ ử ệ Trong quá trình th vi c, Công ty luôn c các nhân viên làm vi c theo nhóm
ườ ớ ượ ụ ể ẽ ớ ộ ườ trong đó ng i m i đ c tuy n d ng s đi cùng v i m t ng i khác đã có kinh
ể ướ ệ ệ ớ ẫ ẫ ậ nghi m lâu năm trong công vi c đ h ng d n. Tuy v y, nhân viên m i v n đ ượ c
ấ ớ ự ế ứ ệ ể ể ệ Công ty giao vi c đ có th thích ng nhanh nh t v i công vi c trong th c t và
ỉ ả ướ ủ ẫ ườ ự thông qua s ch b o, h ng d n c a ng ể ả ệ i đã có kinh nghi m nên có th gi m
ớ ượ ả ể ể ấ ữ ầ ấ ấ ớ b t đ c th p nh t nh ng sai l m có th v p ph i đ nhân viên m i có thêm t ự
ệ ủ ự ệ tin th c hi n công vi c c a mình.
62
ử ệ ớ ấ ượ ọ ố ớ Công tác th vi c đ i v i nhân viên m i r t đ c Công ty coi tr ng vì
ự ự ủ ự ấ ồ ờ ộ ộ
quá ứ năng l c th c s c a mình đ ng th i cho th y m c
ứ trình này giúp ng viên b c l
ệ ở ị ử ệ ụ ể ợ ữ ọ ộ đ phù h p gi a h và công vi c v trí tuy n d ng. Qua quá trình th vi c, Công
ế ị ứ ụ ư ẽ ể ty s đánh giá và đ a ra quy t đ nh có tuy n d ng chính th c nhân viên đó hay
không.
ờ ườ ừ ế ộ ỳ ử ệ ủ Th i gian th vi c c a Công ty th ng là t 1 đ n 3 tháng tu thu c vào v ị
ườ ứ ươ ệ ả ộ ượ ệ trí công vi c mà ng i lao đ ng đ m nhi m. M c l ử ệ ng th vi c đ c tính theo
ệ ượ ả ủ ậ ứ ươ ệ ố ươ h s l ng c a công vi c đ c đ m nh n và đ ượ ưở c h ng 75% m c l ng căn c ứ
ứ ươ ị ố ớ ừ ậ ộ ị vào đ nh m c l ng đ i v i t ng v trí và b ph n công tác.
ử ệ ế ưở ặ ườ ả ờ Sau khi k t thúc th i gian th vi c, tr ộ ậ ng các b ph n ho c ng ự i qu n lý tr c
ả ử ệ ư ệ ế ế ệ ớ ị ti p nhân viên m i ch u trách nhi m chính trong vi c đánh giá k t qu th vi c, đ a ra
ự ế ể ố ị ki n ngh và chuy n lên phòng hành chính – nhân s trình giám đ c Công ty. N u đ ế ượ c
ế ậ ườ ệ ạ ộ ớ ư ti p nh n ng ẽ ế ụ i lao đ ng s ti p t c làm vi c t i Công ty v i t cách là nhân viên chính
th c. ứ
ự ệ ỉ Vi c đánh giá d a trên các ch tiêu sau:
ấ ượ + Ch t l ệ ng công vi c
ứ ộ ệ + M c đ hoàn thành công vi c.
ứ ế + Ki n th c .
ế ả + Kh năng giao ti p.
ể ự ộ ứ ậ +Ý th c t p th (s c ng tác).
ự + Tính t giác.
ủ ộ ệ ạ + Tính ch đ ng, sáng t o trong công vi c.
ể ừ ậ ấ ậ ượ ế ả Ch m nh t không quá 15 ngày k t ngày nh n đ c b n đánh giá k t qu ả
ử ệ ế ườ ử ệ ạ ế ị ầ ố th vi c, n u ng ể i th vi c đ t yêu c u thì giám đ c Công ty ra quy t đ nh tuy n
ế ươ ứ ạ ượ ế ể ườ ụ d ng chính th c và x p l ng vào ng ch đ ụ c tuy n d ng, n u ng ử ệ i th vi c
ệ ự ủ ế ị ế ị ể ấ ạ ầ ạ ứ không đ t yêu c u thì quy t đ nh ch m d t hi u l c c a quy t đ nh t m tuy n và
ả ế ộ ươ ế ử ệ ọ ườ ầ ợ gi i quy t ch đ l ng th vi c cho h . Các tr ạ ng h p không đ t yêu c u này
ượ ự ư ữ ạ ồ ơ ể ề đ u đ c phòng hành chính – nhân s l u gi ầ i h s đ phòng khi có nhu c u l
ấ ự ộ nhân s đ t xu t.
ướ ờ ụ ặ ồ ợ ớ Tr ộ c tiên Công ty ký h p đ ng th i v 6 tháng ho c 11 tháng v i lao đ ng
ớ ượ ụ ể ẽ ế ộ ợ ồ m i đ ặ c tuy n d ng. Sau đó Công ty s ký ti p h p đ ng lao đ ng 13 năm ho c
ộ ậ ộ ị không xác đ nh theo b lu t lao đ ng.
63
ố ạ ồ ưở ỗ ộ ẽ ậ ườ ỗ ợ Cu i h n m i h p đ ng, tr ng m i b ph n s đánh giá ng ộ i lao đ ng
ế ị ứ ể ề ế ớ ợ ộ ướ d ồ i quy n đ quy t đ nh có ký ti p h p đ ng lao đ ng v i các ng viên hay không
ỳ ạ ỳ ạ ế ợ ồ và n u ký thì ký h p đ ng có k h n hay không k h n.
ủ ữ ộ ợ ồ ườ ộ H p đ ng lao đ ng sau khi đã có ch ký c a ng i lao đ ng và Giám đ c s ố ẽ
ử ề ự ử ế ả ả ả ượ ư ạ đ c l u t ơ i phòng nhân s 1 b n, 1 b n g i v phòng k toán, 1 b n g i cho đ n
ự ế ả ư ử ả ườ ả ộ ị v qu n lý tr c ti p, 1 b n l u và g i cho ng i lao đ ng 1 b n.
ườ ứ ề ệ ợ Các tr ẻ ế ụ ng h p không hoàn thành nhi m v do tay ngh kém, s c kho y u,
ẽ ạ ộ ượ ợ ộ vi ph m n i quy…, s không đ ồ c ký h p đ ng lao đ ng.
ể ụ ủ ế ả 2.2.2. K t qu tuy n d ng c a công ty
64
ể ụ ự ủ ế ạ ả ả B ng 2.9. K t qu tuy n d ng nhân s c a Công ty giai đo n 2009 2011
ườ i ơ ị Đ n v : Ng
S2 2010/2009 S 22011/2010 Năm Năm Năm ỉ Các ch tiêu 2009 2010 2011 CL TL% CL TL%
ổ ố T ng s LĐ TD 18 21 28 3 16,67 7 33,3
1.Theo tính ch t LĐấ
ự ế LĐ tr c ti p 16 19 25 3 18,75 6 31,58
LĐ gián ti pế 2 2 3 0 0 1 50
ộ ổ 2.Theo đ tu i
ừ ổ T 1830 tu i 13 15 25 2 15,38 10 66,67
ừ ổ T 3040 tu i 4 5 3 1 25 2 40
ừ ổ T 4050 tu i 1 1 0 0 0 1 1
ớ 3.Theo gi i tính
Nam 16 16 19 0 0 3 18,75
Nữ 2 5 9 3 150 4 80
4.Theo trình độ
ạ ọ ẳ Đ i h c, cao đ ng 2 2 3 0 0 1 50
TC, CNKT 10 11 14 1 10 3 27,27
LĐPT 6 8 11 2 33,33 3 37,5
65
ồ ự (Ngu n: Phòng hành chính – nhân s )
66
ả ấ Qua b ng 2.10 ta th y:
Theo tính ch t lao đ ng, năm 2009 Công ty đã tuy n thêm 18 ng
ể ấ ộ ườ trong đó i,
ế ế ộ ỷ ọ ệ có 2 lao đ ng gián ti p (làm vi c trong các phòng ban) chi m t ổ tr ng 12,5% trong t ng
ộ ượ ự ế ể ố ộ ườ ỷ ọ ố s lao đ ng đ c tuy n, s lao đ ng tr c ti p là 16 ng ế i chi m t tr ng 87,5% trong
ộ ố ượ ể ể ổ t ng s lao đ ng đ c tuy n. Năm 2010 công ty đã tuy n thêm 21 ng ườ ỷ ệ i t l tăng
ự ế ế ớ ố ộ ộ 16,67% so v i năm 2009, trong đó 19 lao đ ng tr c ti p và 2 lao đ ng gián ti p, s lao
ự ươ ế ế ộ đ ng tr c ti p tăng 4 ng ườ ươ i t ng đ ể ng tăng 26,67%. Đ n năm 2011, Công ty tuy n
ự ế ộ ộ thêm 28 ng ườ ỷ ệ i, t l ế tăng 33,3%, trong đó 25 lao đ ng tr c ti p và 3 lao đ ng gián ti p,
ự ộ ế ộ ố ế ố s lao đ ng tr c ti p tăng thêm 6 ng ườ ỷ ệ i, t l tăng 31,58%, s lao đ ng gián ti p tăng
ư ậ ỷ ọ ụ ự ủ ể ế ộ 1 ng ườ ỷ ệ i, t l tăng 50%. Nh v y t tr ng tuy n d ng c a lao đ ng tr c ti p trong 3
ơ ấ ế ộ ơ ớ ộ ộ ự ư năm qua luôn l n h n lao đ ng gián ti p nh ng trong c c u lao đ ng thì lao đ ng tr c
ế ế ẫ ỷ ọ ề ề ơ ợ ti p v n chi m t ạ tr ng cao h n nhi u. Đi u này là hoàn toàn h p lý vì Công ty ho t
ế ả ự ả ấ ả ấ ầ ự ề ộ ả ộ đ ng trong lĩnh v c s n xu t c n nhi u lao đ ng tham gia tr c ti p s n xu t đ m b o
ạ ộ ủ ấ ả cho ho t đ ng c a nhà máy s n xu t bao bì.
Theo đ tu i
ụ ể ầ ổ ố ộ ủ ộ ổ : Trong 3 năm g n đây trong t ng s lao đ ng tuy n d ng c a
ổ ừ ố ế ỷ ọ ấ ớ ộ công ty thì s lao đ ng trong nhóm tu i t 1830 luôn chi m t tr ng l n nh t và tăng
ườ ế ườ ầ d n qua các năm. Năm 2009 là 13 ng i chi m 72,22%, năm 2010 là 15 ng i, năm
ườ ổ ừ ộ ế ỷ ọ 2011 là 25 ng i. Nhóm lao đ ng tu i t ổ 3040 tu i chi m t ỏ ơ tr ng nh h n và nhóm
ừ ế ỷ ọ ấ ấ ả ỏ ộ lao đ ng t ổ 4050 tu i chi m t tr ng nh nh t. Qua b ng trên ta th y Công ty chú
ổ ờ ươ ụ ữ ể ọ ộ ố ẻ ộ tr ng tuy n d ng nh ng lao đ ng có tu i đ i t ờ ậ ng đ i tr , nh v y đ i ngũ cán b ộ
ủ ượ ẻ ầ công nhân viên c a Công ty đ c tr hoá d n qua các năm.
Theo gi
ớ ờ ố ộ ượ i tính : Trong th i gian qua s lao đ ng nam đ ể c tuy n luôn
ỷ ọ ơ ố ữ ề ể ộ ườ ế chi m t tr ng nhi u h n s lao đ ng n . Năm 2009 tuy n 18 ng i thì trong đó có
ộ ố ộ ượ ể 16 lao đ ng nam, năm 2010 trong s 21 lao đ ng đ ộ c tuy n cũng có 16 lao đ ng
ộ ộ ượ ể ổ ớ ữ ố nam, 5 lao đ ng n , s lao đ ng nam đ c tuy n không đ i so v i năm 2009 còn s ố
ữ ộ ượ ể ế ộ ố lao đ ng n thì đ ể c tuy n tăng 150%. Đ n năm 2011 trong s 28 lao đ ng tuy n
ữ ớ ố ộ ộ có 19 lao đ ng nam, t ỷ ệ l tăng 18,75% so v i năm 2010, còn s lao đ ng n là 9
ườ ớ ng i tăng 80% so v i năm 2010.
Theo trình đ lao đ ng
ầ ặ ộ ộ : Do yêu c u ngày càng cao nên m c dù hàng năm
ể ấ ư ế ả ộ ệ ả Công ty ph i tuy n r t ít các lao đ ng qu n lý hay kinh doanh, k toán… nh ng vi c
ữ ể ả ả ắ ọ ộ ườ ự tuy n ch n nh ng lao đ ng này khá kh t khe đ m b o tìm đúng ng ậ i có năng l c th t
59
ỷ ệ ế ộ ộ ố ổ ố ự s cho Công ty. T l lao đ ng có trình đ trung bình chi m s đông trong t ng s lao
ở ộ ể ầ ả ấ ỗ ộ đ ng tuy n m i năm vì Công ty đang c n m r ng quy mô s n xu t kinh doanh. Năm
ố ộ ạ ọ ể ẳ ố ộ 2009 trong s 18 ng ườ ượ i đ c tuy n thì s lao đ ng có trình đ đ i h c và cao đ ng là 2
ườ ậ ấ ỹ ườ ộ ng i, trung c p và công nhân k thu t là 10 ng ổ i, lao đ ng ph thông là 6 ng ườ i.
ổ ố ộ ạ ọ ể ố ộ Năm 2010 trong t ng s 21 ng ườ ượ i đ c tuy n s lao đ ng có trình đ đ i h c và cao
ấ ố ộ ộ ườ ẳ đ ng là 2 ng ườ ỷ ệ i, t l tăng 0%, s lao đ ng, trình đ trung c p là 11 ng i, tăng 1
ứ ổ ứ ng ườ ươ i t ộ ng ng tăng 10%, lao đ ng ph thông tăng 2 ng ườ ươ i t ng ng tăng 33,33%.
ộ ạ ọ ế ẳ ố ộ ượ ể Đ n năm 2011 s lao đ ng trình đ đ i h c và cao đ ng đ ớ c tuy n m i là 3 ng ườ i,
ươ ớ ố ộ ộ tăng 1 ng ườ ươ i, t ng đ ấ ng tăng 50% so v i năm 2010. S lao đ ng trình đ trung c p
ậ ỹ ượ ể ườ ớ và công nhân k thu t đ ụ c tuy n d ng là 14 ng i tăng 27,27% so v i năm 2010.
ế ụ ộ ổ ố ườ ớ ươ ứ Còn s lao đ ng ph thông ti p t c tăng 3 ng i so v i năm 2010, t ng ng tăng
37,5%.
ấ ố ụ ế ể ả ộ ượ ể Qua k t qu tuy n d ng trên đây ta th y s lao đ ng đ ớ c tuy n m i hàng năm
ổ ờ ủ ế ộ ộ ộ ủ c a Công ty ch y u là lao đ ng có trình đ trung bình, tu i đ i lao đ ng tr , t ẻ ỷ ọ tr ng
ữ ỷ ọ ự ớ ơ ộ ộ ộ ơ ộ lao đ ng nam l n h n lao đ ng n , t ế ớ tr ng lao đ ng tr c ti p l n h n lao đ ng gián
ủ ế ề ệ ề ợ ớ ệ ti p. Đi u này là phù h p v i tình hình kinh doanh c a Công ty trong đi u ki n hi n
nay.
ể ụ ể ụ ồ ế ả ả ự ủ B ng 2.10. K t qu tuy n d ng nhân s c a Công ty phân theo ngu n tuy n d ng
ườ i ơ ị Đ n v : Ng
Ngu nồ S2 10/09 S2 11/10 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 tuy nể CL TL% CL TL% d ngụ
0 2 2 2 0 0 1.Bên trong
18 19 26 1 5,56 7 36,84 2.Bên ngoài
ổ ố 18 21 28 3 16,67 7 33,33 T ng s
(Ngu nồ : Phòng hành chính – nhân s )ự
ả ấ ủ ế ể ồ ộ Qua b ng 2.11 ta th y trong 3 năm tr ở ạ l ủ i đây,ngu n tuy n m ch y u c a
ồ ố ộ ượ ể ừ ộ ộ ế ồ Công ty là ngu n bên ngoài, s lao đ ng đ c tuy n t ngu n n i b chi m m t t ộ ỷ
ấ ỏ ổ ố ọ ộ ượ ể ộ ượ tr ng r t nh trong t ng s lao đ ng đ c tuy n: Năm 2009, 18 lao đ ng đ ể c tuy n
60
ượ ể ừ ể ừ ồ ộ ố ớ ề m i đ u đ c tuy n t ngu n bên ngoài. Năm 2010 s lao đ ng tuy n t ộ ồ ngu n n i
ườ ố ộ ượ ể ừ ồ ộ b là 2 ng i, s lao đ ng đ c tuy n t ngu n bên ngoài là 19 ng ườ Năm 2011 số i.
ượ ể ừ ộ ộ ồ ườ ớ ộ lao đ ng đ c tuy n t ngu n n i b cũng là 2 ng i, không tăng so v i năm 2010, s ố
ượ ể ừ ồ ườ ộ lao đ ng đ c tuy n t ngu n bên ngoài là 26 ng i.
ể ụ 2.2.3. Chi phí tuy n d ng
ể ụ ạ ả ủ B ng 2.11. Chi phí tuy n d ng c a Công ty giai đo n 2009 2011
ơ ị Đ n v tính Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 Trình độ
ạ ọ 1. Đ i h c Ng iườ 1 0 1
ệ ồ Chi phí Tri u đ ng 2,8 0 3
2. Cao đ ngẳ Ng iườ 1 2 2
ệ ồ Chi phí Tri u đ ng 1,6 3,5 3,6
10 11 14 ấ 3. Trung c p, CNKT Ng iườ
ệ ồ Chi phí Tri u đ ng 8 9 11,6
4. LĐPT Ng iườ 6 8 11
ệ ồ Chi phí Tri u đ ng 3 4,8 5,4
ộ ổ 18 21 28 T ng lao đ ng Ng iườ
ổ ệ ồ 15,4 17,3 23,6 T ng chi phí Tri u đ ng
0,85 0,82 0,84
ụ ể ộ ộ ể Chi phí tuy n d ng cho ớ m t lao đ ng tuy n m i Tri uệ ồ đ ng/Ng ườ i
ồ ự (Ngu n: Phòng hành chính – nhân s )
ế ế ấ ớ ộ Ta th y chi phí tìm ki m nhìn chung qua các năm không có bi n đ ng l n. Thông
ườ ấ ượ ự ế ớ th ng ch t l ế ng nhân l c càng cao thì giá thành tìm ki m càng l n. Chi phí tìm ki m
ộ ớ ộ ộ ướ ế ế cho m t lao đ ng m i bi n đ ng không theo xu h ng, tuy nhiên chi phí tìm ki m bình
ự ả ừ ấ ạ ộ quân cho t ng lo i lao đ ng tăng lên. Nguyên nhân là do lĩnh v c s n xu t bao bì không
ườ ữ ữ ề ầ ầ ơ ộ ộ ở ẫ ấ h p d n ng i lao đ ng h n n a nh ng năm g n đây nhu c u v lao đ ng ự khu v c
ả ạ ấ ớ ế ệ khu công nghi p Qu Võ là r t l n, các công ty ph i c nh tranh nhau trong vi c s ệ ử
ệ ộ ụ d ng các bi n pháp thu hút lao đ ng .
61
ụ ủ ủ ể ươ ừ Chi phí tuy n d ng bình quân t ng năm c a công ty c a công ty t ấ ố ng đ i th p
ớ ợ ấ ư ế ấ ậ ỏ và r t nh so v i l i nhu n sau thu trong năm đó. Qua đó ta th y Công ty ch a quan
ầ ư ể ụ ứ ế ẫ ả tâm và đ u t ộ đúng m c đ n công tác tuy n d ng, Công ty v n còn kh năng huy đ ng
ụ ụ ả ủ ữ ể ệ ả ộ ể ụ thêm m t kho n chi n a ph c v cho tuy n d ng đ nâng cao thêm hi u qu c a công
tác này.
ể ụ ự ạ 2.3. Đánh giá công tác tuy n d ng nhân l c t i công ty
ặ ạ ượ ữ 2.3.1. Nh ng m t đ t đ c
ụ ủ ữ ể ặ ờ ự Trong th i gian qua công tác tuy n d ng c a công ty đã có nh ng m t tích c c
sau:
Quy trình tuy n d ng nhân l c c a Công ty đ
ụ ề ể ự ủ ụ ể V quy trình tuy n d ng: ượ c
ế ậ ứ ự ậ ằ ộ ướ thi t l p nh m cung ng nhân s cho các b ph n, phòng ban theo xu h ng kinh
ấ ủ ỗ ợ ể ầ ả doanh, phát tri n kinh doanh và yêu c u s n xu t c a Công ty; h tr ạ cho các ho t
ế ượ ủ ử ụ ự ề ả ồ ồ ị ộ đ ng chi n l c c a Công ty v qu n tr và s d ng ngu n nhân l c; đ ng th i t o c ờ ạ ơ
ấ ả ứ ụ ể ộ ằ h i b ng nhau cho t t c các ng viên và nhân viên. Quy trình tuy n d ng khá khoa
ộ ự ấ ị ả ướ ọ ượ h c đ ụ ể c trình bày rõ ràng, c th và theo m t trình t nh t đ nh tr i qua 6 b c, góp
ữ ứ ủ ề ầ ự ứ ệ ẩ ọ ọ ượ ph n l a ch n, sàng l c nh ng ng viên có đ đi u ki n, tiêu chu n đáp ng đ c yêu
ự ậ ạ ệ ờ ầ ớ ậ ầ c u công vi c. Trong th i gian th c t p t ệ ấ i Công ty em nh n th y ph n l n công vi c
ụ ể ạ ề ượ ự ệ ướ ể tuy n d ng t i Công ty đ u đ c th c hi n đúng các b ụ c trong quy trình tuy n d ng
ổ ờ ề đã đ ra và theo đúng khuôn kh th i gian và chi phí.
ủ ấ ả ừ ệ ậ ầ ộ ộ ướ + Vi c tham gia c a t t c các b ph n có nhu c u lao đ ng theo t ng b c quy
ể ụ ứ ệ ượ ậ ợ ả ả trình tuy n d ng giúp cho vi c đánh giá ng viên đ c thu n l ơ i và đ m b o chính xác h n.
ụ ể ể ọ ượ ữ ố ấ + Đ ể công tác tuy n d ng tuy n ch n đ c nh ng nhân viên t ợ t nh t, phù h p
ệ ấ ừ ồ ơ ứ ế ế ậ ớ v i công vi c nh t, ngay t khi ti p nh n và nghiên c u h s , Công ty đã ti n hành
ọ ộ ự ể ể ạ ữ ầ m t cách khoa h c, có trình t ạ ồ ơ đ có th lo i đi nh ng h s không đúng yêu c u, lo i
ồ ơ ủ ụ ữ ế ệ ế ể ậ ằ nh ng h s còn thi u kinh nghi m, thi u th t c và nh p nh ng khó hi u.
ộ ồ ự ế ấ ậ ỏ ỏ ấ + Trong quá trình ph ng v n tr c ti p, Công ty đã l p ra h i đ ng ph ng v n
ữ ồ ườ ề ớ ư ẩ ố ưở ậ ộ bao g m nh ng ng i có th m quy n l n nh Giám đ c công ty, tr ng b ph n đ ề
ự ưở ị ậ ổ ứ ứ ụ ộ ngh tăng nhân s , tr ng b ph n t ộ ỳ ừ ch c hành chính (tu t ng ch c v mà có h i
ộ ồ ư ậ ữ ấ ấ ỏ ỏ ồ ườ ồ đ ng ph ng v n khác nhau). Nh v y h i đ ng ph ng v n bao g m nh ng ng i có
ự ụ ữ ệ ề ể ườ ự ế kinh nghi m chuyên môn v lĩnh v c tuy n d ng, nh ng ng i đi sát th c t ấ ớ nh t v i
62
ữ ữ ệ ấ ầ ầ ự ẽ nh ng công vi c yêu c u c n tăng nhân s s có nh ng cái nhìn khái quát nh t, chính
ấ ố ớ ứ ấ ỏ ỏ ượ ị ỹ ưỡ ẩ xác nh t đ i v i các ng viên. Các câu h i ph ng v n đ c chu n b k l ng t ừ
ướ ậ ượ ứ ấ ả ạ ỏ tr c vì v y tránh đ ẫ c tình tr ng ph ng v n theo ng u h ng và c m tính. Quy trình
ấ ượ ỏ ế ẽ ặ ộ ph ng v n đ c ti n hành m t cách ch t ch , và có quy mô.
ể ụ ộ ố ủ ả ồ ồ ồ ồ Ngu n tuy n d ng c a công ty bao g m c ngu n bên trong và m t s ngu n bên
ụ ư ề ạ ơ ộ ệ ngoài. Công ty có áp d ng chính sách u tiên con em trong ngành. Đi u này t o c h i vi c
ứ ạ ầ ộ ọ làm cho con em cán b công nhân, viên ch c, giúp h yên tâm công tác, t o b u không khí
ậ ợ ế ệ ặ ớ ễ ậ thu n l i đoàn k t trong công vi c. M t khác, nhân viên m i d hòa nh p vào môi tr ườ ng
ọ ỏ ượ ừ ườ ể ễ ệ ệ ệ ớ m i, cách làm vi c và kinh nghi m làm vi c cũng có th d dàng h c h i đ ng c t i thân
ớ ự ả ả ủ ề ủ ọ c a h . Thêm vào đó, v i s đ m b o c a nhân viên cũ, thì Công ty cũng có thêm ni m tin
vào nhân viên m i. ớ
ể ấ ặ ả ầ Do yêu c u ngày càng cao nên m c dù hàng năm Công ty ph i tuy n r t ít các
ư ữ ế ệ ể ắ ả ộ ọ ộ lao đ ng qu n lý, k toán… nh ng vi c tuy n ch n nh ng lao đ ng này khá kh t khe
ả ườ ự ả đ m b o tìm đúng ng ậ ự i có năng l c th t s cho Công ty.
ượ ự ệ ạ ể ụ Tuy n d ng đ c th c hi n trong ph m vi chi phí không cao.
ệ ố ế ổ ượ ử ụ ể ụ ộ ậ H th ng quy ch , s sách đ ộ c s d ng trong tuy n d ng: Theo đúng b lu t lao đ ng
ướ ư ữ ủ ệ ề ộ ị ủ c a Nhà n ủ ề c cũng nh nh ng quy đ nh c a chính ph v lao đ ng, vi c làm. Đi u này cũng giúp
ầ ủ ơ ử ứ ệ ơ ượ ữ cho vi c theo dõi, đánh giá ng c viên đ y đ h n, chính xác h n và tránh đ ầ ẫ c nh ng l m l n
ờ ệ ố ứ ử ệ ồ ầ ủ không đáng có. Đ ng th i h th ng này giúp cho vi c theo dõi, đánh giá ng c viên đ y đ và
ắ ơ đúng đ n h n.
ặ ạ ữ ế 2.3.2. Nh ng m t h n ch
ạ ượ ở ữ ể ạ ụ ủ ư Bên c nh nh ng u đi m đã đ t đ c ể trên, công tác tuy n d ng c a Công ty
ấ ị ữ ế ạ ỏ cũng không tránh kh i nh ng h n ch nh t đ nh:
ụ ọ ọ ể ụ ư ế ệ ả ệ Quy trình tuy n d ng ch a hoàn thi n và thi u công c ch n l c hi u qu .
ự ư ự ữ ệ ầ ả ị + Trong vi c xác đ nh nhu c u nhân s , công ty ch a có d báo nh ng kh năng
ả ộ ở ậ ừ ự ộ ổ ộ ộ ự gi m lao đ ng các phòng ban, b ph n t ế s thay đ i và bi n đ ng lao đ ng t nhiên
hàng năm.
ươ ộ ủ ư ể ạ ệ + Ph ng pháp tuy n m c a Công ty ch a đa d ng. ể ụ Vi c thông báo tuy n d ng
ỉ ượ ế ớ ạ ị ươ ứ ư ị ươ m i ch đ c ti n hành t i đ a ph ở ộ ng ch ch a m r ng ra các đ a ph ậ ng lân c n. Công
ộ ố ờ ể ụ ỉ ế ố ớ ty m i ch ti n hành công b tuy n d ng thông qua thông báo trên m t s t báo, các trung
63
ớ ơ ị ư ệ ệ ơ ộ tâm gi ứ i thi u vi c làm, các c quan, đ n v cung ng lao đ ng, ch a đăng thông báo lên đài,
ể ụ ư ệ ạ tivi, hay các trang m ng tuy n d ng chuyên nghi p nh vietnamworks, mangtuyendung.vn,
ế ố ượ ứ ấ ẹ ư ậ ề ạ ạ vieclamhanoi.net.... Nh v y ph m vi truy n tin r t h p làm h n ch s l ng ng viên
ụ ư ự ể ặ ế ộ đ n n p đ n. ủ ơ M t khác Công ty ch a xây d ng website nên thông tin tuy n d ng c a
ư ộ ả ệ ẫ ắ ộ ươ ệ Công ty ch a r ng kh p, v n ph i l thu c vào các ph ề ng ti n truy n thông khác.
Ứ ế ề ặ ệ + ng viên không bi ề t nhi u thông tin v Công ty, đ c bi t là các thông tin v ề
ợ ơ ộ ế ợ ứ ề ấ phúc l i hay c h i thăng ti n hay phúc l ệ i đi u mà các ng viên quan tâm nh t hi n
ế ị ứ ể ế ể nay đ đi đ n quy t đ nh ng tuy n.
ư ộ ư ụ ủ ể ạ ồ ồ + Ngu n tuy n d ng c a Công ty ch a đa d ng. Ngu n bên ngoài ch a r ng,
ủ ế ự ế ớ ệ ẫ ủ ậ t p trung ch y u là s quen bi t gi i thi u l n nhau c a các công nhân viên trong nhà
ườ ườ ủ ư ề ể ả ọ ớ máy v i ng i thân, ng ặ i quen c a h . Đi u này m c dù có u đi m là gi m đ ượ c
ể ươ ộ ấ ề ặ ư ệ chi phí đăng tuy n trên các ph ệ ng ti n thông tin khác nh ng m t v n đ đ t ra là li u
ự ượ ừ ự ế ứ ệ ượ ầ ủ nhân s đ ể c tuy n vào t s quen bi t này li u có đáp ng đ c yêu c u c a Công ty
ộ ề ề v trình đ và tay ngh .
ụ ể ệ ắ ọ ư + Trong công tác tuy n ch n công ty ch a áp d ng công tác tr c nghi m vào làm
ả ủ ư ượ ệ ể ọ cho hi u qu c a tuy n ch n ch a đ c cao.
ể ụ ư ướ ẻ ủ ứ ứ ể + Trong quy trình tuy n d ng ch a có b c ki m tra s c kho c a các ng viên.
ẻ ủ ứ ỉ ớ ồ ơ ứ ứ ử ấ Công ty ch m i căn c vào gi y khám s c kho c a ng c viên trong h s , mà các
ẻ ủ ứ ứ ể ả ạ thông tin này có th không ph n ánh chính xác tình tr ng s c kho c a các ng viên
ế ạ ườ ẻ ể ự ủ ứ ệ ố ộ ớ ẫ d n đ n tình tr ng ng i lao đ ng m i không có đ s c kho đ th c hi n t t công
vi c.ệ
ư ư ọ ướ + Công ty ch a tính toán và đ a ra đ ượ ỷ ệ c t l sàng l c cho các b ể ụ c tuy n d ng đ ể
ậ ố ượ ồ ơ ợ ướ ể ệ ạ thu nh n s l ng h s h p lý cho các b ế ể c tuy n. Vi c này có th gây ra tình tr ng thi u
ế ướ ặ ạ ướ ề ồ ơ ụ ồ ơ ầ h t h s c n thi t cho các b c ho c gây ra tình tr ng b ế c này có quá nhi u h s khi n
ạ ế ố ạ ể ụ ủ ề ấ ố ờ cho các công đo n ti p theo c a quá trình tuy n d ng t n nhi u th i gian, g p gáp, r i lo n.
ủ ươ ư ể ầ ặ ọ Công ty ch tr ự ề ng tuy n ch n theo đúng nhu c u đ t ra mà ch a có s đi u
ề ế ấ ượ ư ề ầ ạ ỉ ự ự ẽ ở ch nh linh ho t. Đi u này th c s s tr thành v n đ n u nh ch t l ủ ng c a công
ể ế ẫ ộ ượ ườ ệ tác tuy n m không cao d n đ n không thu hút đ ề c nhi u ng i xin vi c. Ngoài ra,
ệ ự ồ ơ ứ ự ư ạ ỏ ề ằ ữ ấ ọ vi c l a ch n h s theo th t u tiên v b ng c p đã vô tình lo i b nh ng ng ườ i
ự ế ư ự ệ ằ ấ ở ứ ạ có năng l c làm vi c th c t nh ng b ng c p không th h ng cao.
64
ụ ư ụ ệ ể ả ượ ể Công tác đánh giá hi u qu tuy n d ng và sau tuy n d ng ch a đ ế c ti n
ằ ậ ế ữ ư ụ ể ể ạ ừ hành nh m nh n bi ế t nh ng u đi m và h n ch trong công tác tuy n d ng t ư đó đ a
ả ệ ắ ra gi ụ i pháp kh c ph c, hoàn thi n.
ệ ườ ả ị ượ ỳ ọ ủ Phân tích công vi c giúp ng i qu n lý xác đ nh đ c các k v ng c a mình
ườ ọ ể ộ ượ ỳ ọ ờ ườ ố ớ đ i v i ng i lao đ ng và làm cho h hi u đ c các k v ng đó và nh đó ng i lao
ể ượ ụ ụ ủ ệ ệ ộ đ ng cũng hi u đ c các nhi m v , nghĩa v , và trách nhi m c a mình trong công
ạ ộ ả ủ ư ế ệ ệ ả ậ ả vi c. Tuy v y k t qu c a ho t đ ng phân tích công vi c là đ a ra các b n mô t công
ệ ạ ệ ầ ẩ ậ ự ượ ử ụ ư ệ vi c, tiêu chu n công vi c và yêu c u công vi c l i ch a th t s đ ề c s d ng nhi u
ạ ộ ự ặ ả ồ ệ ể ụ trong các ho t đ ng qu n lý ngu n nhân l c, đ c bi t là trong công tác tuy n d ng. Từ
ệ ầ ừ ể ậ ậ ị ẩ ụ ể đây cũng nh n ra công tác l p tiêu chu n c th cho t ng v trí công vi c c n tuy n lao
ư ệ ả ộ đ ng ch a hi u qu .
ự ủ ế ề ạ ạ ồ ế Công tác k ho ch hoá ngu n nhân l c c a Công ty còn nhi u h n ch .
ữ ủ ạ ế 2.3.3. Nguyên nhân c a nh ng h n ch
ặ ạ ế ề ủ ụ ữ ể ấ ừ Nh ng m t h n ch v công tác tuy n d ng c a Công ty xu t phát t ữ nh ng
nguyên nhân sau:
ự ự ư ụ ể ệ ế ọ ị ồ Công ty ch a th c s chú tr ng đ n công tác tuy n d ng, vi c xác đ nh ngu n
ươ ộ ở ộ ị ẹ ể ạ ồ và ph ng pháp tuy n m b ràng bu c b i ngu n kinh phí h n h p.
ư ụ ể ể ể ớ ổ ượ ế Công ty ch a đ i m i công tác tuy n d ng đ có th thu đ c k t qu t ả ố t
ư ắ ỉ ố ệ ệ ắ ấ nh t nh tr c nghi m ch s chuyên môn, tr c nghi m thông minh, cá tính,….
ộ ủ ộ ể ụ ủ ư Trình đ c a đ i ngũ làm công tác tuy n d ng c a công ty còn ch a cao.
ế ự ố ợ ữ ự ả ị ị Thi u s ph i h p nh p nhàng gi a các công tác trong qu n tr nhân s gây khó
ể ụ khăn cho công tác tuy n d ng.
ỉ ừ ệ ạ ở ệ ệ Công tác phân tích công vi c ch d ng l vi c li i ệ ụ t kê danh m c các nhi m
ụ ụ ệ ầ ư ề ả ộ ứ ụ v và công vi c c n ph i làm cho m t ch c danh. Ch a ph c v gì nhi u cho công tác
ự ể ế ọ ơ ạ ượ ử ụ ộ ờ tuy n ch n nhân s . H n th nó l c s d ng trong m t th i gian dài thi u s ế ự i đ
ờ ỳ ả ủ ừ ề ệ ả ỉ ế đi u ch nh trong t ng th i k , chính vì th nó còn làm gi m hi u qu c a công tác
ể ộ tuy n m .
ả ả ư ượ ậ ư ụ ụ ệ + B n mô t ệ công vi c ch a đ c l p hoàn thi n ch a ph c v cho công tác
ể ụ ạ ố ớ ả ứ ả ệ tuy n d ng, mà đây l i là ch c năng chính đ i v i b n mô t công vi c.
65
ậ ế 2.4. K t lu n
ươ ụ ế ể ạ Trong ch ự ng 2, em đã ti n hành phân tích th c tr ng công tác tuy n d ng nhân
ế ổ ự ạ l c t ầ i công ty c ph n Ti n Thành.
ạ ộ ặ ượ ầ ớ M c dù công ty m i đi vào ho t đ ng đ c g n 7 năm, công ty cũng đã t ổ ứ ch c
ị ủ ả ả ả ộ ộ ộ ượ đ ạ c b máy qu n tr c a công ty, đ m b o đ i ngũ cán b công nhân viên cho ho t
ệ ạ ủ ả ấ ẫ ộ đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty hi n t i. Tuy nhiên, v n còn m t s m t t n t ộ ố ặ ồ ạ i
ể ụ ự ạ trong công tác tuy n d ng nhân l c t i công ty.
ể ụ ủ ư ữ ệ ế ụ ọ Quy trình tuy n d ng c a Công ty ch a hoàn thi n và thi u nh ng công c ch n
ệ ồ ươ ộ ủ ể ề ế ạ ả ọ l c hi u qu : ngu n và ph ng pháp tuy n m c a Công ty còn nhi u h n ch , Công
ư ư ọ ướ ể ty ch a tính toán và đ a ra đ ượ ỷ ệ c t l sàng l c cho các b c tuy n, công tác đánh gia
ể ụ ư ượ ế sau tuy n d ng ch a đ c ti n hành.
ừ ự ư ề ạ ấ ạ ạ ả T th c tr ng trên em m nh d n đ a ra các đ xu t mang tính gi i pháp đ ể
ể ụ ự ạ ệ ế ổ hoàn thi n công tác tuy n d ng nhân l c t ầ i công ty c ph n Ti n Thành.
ƯƠ CH NG 3
Ộ Ố Ả Ằ Ệ Ể M T S GI Ụ I PHÁP NH M HOÀN THI N CÔNG TÁC TUY N D NG
Ổ Ầ Ự Ạ Ế NHÂN L C T I CÔNG TY C PH N TI N THÀNH
ướ ể ủ ờ ị 3.1. Đ nh h ng phát tri n c a công ty trong th i gian t ớ i
ụ 3.1.1. M c tiêu
ẽ ướ ấ ấ ạ Ph n đ u sau 3 năm, Công ty s b c vào nhóm các Công ty bao bì m nh, có uy
ự ụ ệ ồ ờ ưở ể tín trong ngành bao bì, đ ng th i th c hi n m c tiêu tăng tr ề ng và phát tri n b n
v ng.ữ
ụ ọ ệ 3.1.2. Nhi m v tr ng tâm
ố ồ ự ợ ế ủ ả ạ ạ Phát huy t i đa các ngu n l c, l i th c a Công ty t o kh năng c nh tranh trên
ị ườ ớ ố ể ổ ữ ề ả ả ộ ị th tr ng, đ m b o Công ty phát tri n n đ nh và b n v ng v i t c đ tăng tr ưở ng
bình quân 20%/năm.
66
ủ ộ ứ ớ ề ệ ỹ ụ ậ Ch đ ng ng d ng các công ngh , k thu t m i v ngành bao bì carton đi đôi
ầ ư ế ị ứ ệ ầ ạ ệ ớ v i vi c đ u t các trang thi t b máy móc hi n đ i đáp ng nhu c u ngày càng đa
ị ườ ủ ạ d ng c a th tr ng.
ộ ổ ứ ệ Hoàn thi n b máy t ch c.
ự ả ộ ề ộ Xây d ng đ i ngũ qu n lý gi ỏ ự ượ i, l c l ng công nhân có trình đ tay ngh , năng
ế ộ ụ ể ạ ạ ấ ộ ớ su t lao đ ng cao thông qua công tác quy ho ch đào t o, tuy n d ng v i ch đ chính
ờ ố ấ ậ ầ ả ả ợ ườ ộ sách h p lý, đ m b o đ i s ng v t ch t và tinh th n cho ng i lao đ ng.
ạ ả ỉ B ng 3.1. Các ch tiêu trong giai đo n 2013 2015
ỉ STT Các ch tiêu Đ n vơ ị Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
ổ 1. T ng doanh thu ỷ ồ T đ ng 60 69 83
ậ ợ ướ ế 2. L i nhu n tr c thu ỷ ồ T đ ng 5 6 7
ề ươ ộ 3. Lao đ ng Ti n l ng
ộ Lao đ ng bình quân Ng iườ 320 370 420
ệ ồ ng bình quân Tri u đ ng 4 4,5 5,4
ề Ti n l ườ ng ươ i/tháng
ế ấ ạ ả ồ (Ngu n: Phòng k ho ch s n xu t – kinh
doanh)
ả ệ 3.1.3. Các gi ự i pháp th c hi n
ị ườ ể ặ 3.1.3.1. Công tác phát tri n m t hàng và th tr ng
ị ườ ị ủ ự ặ Xác đ nh m t hàng và th tr ng ch l c.
Ổ ị ồ ừ ệ ạ n đ nh và khai thác thêm ngu n hàng t khách hàng hi n t i.
ổ ứ ị ạ ớ ừ ệ ế ộ ồ ậ T ch c và hoàn thi n b ph n ti p th t o ngu n hàng m i t ề khách hàng ti m
năng.
ể ươ ạ Phát tri n kinh doanh th ng m i.
ị ườ ẩ ớ ể Phát tri n th tr ả ng cho các s n ph m m i.
67
ế ượ ị ườ ứ ệ Hoàn thi n chi n l c marketing: Nghiên c u phân tích th tr ị ng, d ch v ụ
ế ấ ươ ế chăm sóc khách hàng, các chính sách chi t kh u bán hàng, ch ng trình khuy n mãi,
ả ươ ệ ả ẩ qu ng bá th ng hi u s n ph m.
ị ướ ầ ư ể 3.1.3.2. Đ nh h ng đ u t và phát tri n
ầ ư ậ ế ị ệ ả ấ T p trung đ u t máy móc thi ử t b , gi m su t tiêu hao nhiên li u chi phí s a
ữ ể ự ạ ạ ả ẩ ạ ch a đ nâng cao năng l c c nh tranh, h giá thành s n ph m trong giai đo n kinh t ế
ị ườ th tr ng.
ự ự ế ể ả ọ ị ả L a ch n nhân l c có kh năng qu n lý, ti p th , phát tri n khách hàng.
ủ ệ ố ướ ụ ệ ạ C ng c , hoàn thi n Công ty theo h ng hi n đ i hoá, áp d ng công ngh ệ
ớ ề ể ể ạ ạ ắ ớ m i v đào t o, g n quá trình đào t o v i công nhân viên đ phát tri n Công ty
ữ ạ ngày càng v ng m nh.
ổ ứ ở ộ ệ ể ẩ ả ớ T ch c m r ng và phát tri n m i vi c kinh doanh các s n ph m m i đ t ớ ể ố i
ộ ồ ị ợ ậ đa hoá giá tr gia tăng trên m t đ ng l i nhu n.
3.1.3.3. Công tác tài chính
ụ ố ướ ắ ể ệ ự ợ ư ậ Cân đ i m c tiêu tr c m t và lâu dài đ hi n th c hóa l i nhu n khi ch a có
ồ ự ầ ư ầ ư ư ố ố ệ ả ả ấ ặ ủ đ ngu n l c đ u t ho c đ u t ể ch a hi u qu ; gi m thi u m t cân đ i v n trong
ạ giai đo n lãi vay tăng cao.
ệ ơ ấ ạ ố ỉ ạ ự ị ướ ủ ộ ồ ả Th c hi n c c u l i v n theo ch đ o đ nh h ị ặ ng c a h i đ ng qu n tr , đ c
ệ ầ ư ạ ộ ệ bi ố t là v n đ u t và mô hình ho t đ ng đ ả ể nâng cao hi u qu .
Mở rộng quan hệ hợp tác với các định chế tài chính nhằm tìm kiếm
ể ế ụ ầ ư ố ể ả ấ ị ướ nguồn v n đ ti p t c đ u t phát tri n s n xu t kinh doanh theo đ nh h ợ ng phù h p
ạ ạ ệ ả ấ ớ ừ t ng giai đo n, mang l i hi u qu kinh t ế s m nh t.
ể ả ợ ổ Kiểm soát chặt chẽ các khoản mục chi phí, phân b phù h p đ ph n ánh
ộ ư ự ừ ể ế ề ẩ ả ố ự chân th c k t qu kinh doanh t ng lĩnh v c; đ y nhanh t c đ l u chuy n ti n hàng
ề v Công ty ; quản lý dòng t i n ề theo nguyên tắc tập trung tài chính, tăng hiệu
quả sử dụng vốn.
ườ ợ ự ể ạ ả Tăng c ng qu n lý công n , d phòng tài chính đ h n ch ế rủi ro trong
ệ ạ ề đi u ki n c nh tranh ngày càng cao.
ắ ế ệ ổ ứ ộ 3.1.3.4. Công tác s p x p hoàn thi n t ch c b máy
68
ệ ể ể ẽ ể ả ặ ả ế C i ti n tri ấ t đ công tác qu n lý, ki m soát ch t ch chi phí đ tăng năng su t
ổ ứ ệ ả ộ ổ lao đ ng, hi u qu kinh doanh và nâng cao c t c cho c đông.
ề ổ ớ ỉ ị ế ự Rà soát, đi u ch nh b sung và ban hành m i các quy đ nh thi ố ớ t th c đ i v i
ạ ộ ườ ự ứ ị ế ỹ ế ậ ho t đ ng th ng xuyên; xây d ng các đ nh m c kinh t ợ k thu t tiên ti n, phù h p
ầ ư ớ ớ v i quá trình đ u t m i các máy móc thi ế ị t b .
ệ ố ử ụ ự ả ạ ươ ị Xây d ng h th ng qu n tr minh b ch, s d ng các ch ng trình PM đ ể
ả ự ả ả ố ạ ộ qu n lý các ho t đ ng kinh doanh ấ nòng c t; ph n ánh chân th c, đúng b n ch t
ạ ộ ủ ừ ệ ề ệ ợ các ho t đ ng c a Công ty, t ớ đó có bi n pháp đi u hành phù h p, phát hi n s m
ụ ắ ố ả ể ả ị ườ ả ậ và kh c ph c nhanh các h u qu có th x y ra trong b i c nh th tr ng ngày
ứ ạ càng khó khăn, ph c t p.
ệ ố ấ ượ ủ ệ ể ố ả ộ C ng c và hoàn thi n h th ng ki m soát ch t l ẩ ng s n ph m m t cách
ọ ừ ầ ầ ư ầ ế ị ể ể khoa h c t ế đ u vào cho đ n đ u ra. Đ u t thêm trang thi t b ki m tra, ki m soát
ấ ượ ẽ ế ụ ệ ố ấ ượ ự ệ ả ả ẩ ch t l ng s n ph m. Công ty s ti p t c th c hi n h th ng qu n lý ch t l ả ng s n
ả ẩ ẩ ph m theo tiêu chu n ISO 9001, phiên b n 2008.
Tổ chức c á c lớp huấn luyện kỹ thuật an toàn lao đ nộ g, thư nờ g xuyên
kiểm tra công tác an toàn vệ sinh lao động.
ế ạ ự ượ ắ ọ ọ ệ ả ạ ộ ợ S p x p l i l c l ộ ng lao đ ng h p lý, hi u qu . Ch n l c, đào t o đ i
ụ ủ ệ ệ ả ả ộ ngũ cán b , nhân viên nghi p v có đ kh năng qu n lý doanh nghi p ngày càng
ạ ự ượ ả ề ể ề ộ phát tri n c v quy mô và chi u sâu. Đào t o l c l ng công nhân có trình đ tay
ề ể ạ ạ ấ ộ ụ ngh , năng su t lao đ ng cao thông qua công tác quy ho ch, đào t o, tuy n d ng
ế ộ ợ ớ v i ch đ chính sách h p lý.
ủ ổ ạ ứ ả ố ự Nâng cao năng l c lãnh đ o c a t ch c Đ ng, phát huy t ạ ộ i đa các ho t đ ng
ể ườ ờ ố ậ ấ ầ ườ ộ đoàn th , th ng xuyên chăm lo đ i s ng v t ch t và tinh th n cho ng i lao đ ng.
ộ ố ả ể ụ ự ạ ệ ằ 3.2. M t s gi i pháp nh m hoàn thi n công tác tuy n d ng nhân l c t i Công ty
ế ổ ầ c ph n Ti n Thành.
ể ụ ồ ạ 3.2.1. Đa d ng hoá ngu n tuy n d ng
ể ụ ế ệ ả ờ ủ Trong th i gian qua công tác tuy n d ng c a công ty đã có k t qu đáng khích l , đáp
ứ ượ ể ụ ủ ẹ ầ ộ ớ ỉ ng đ ệ c nhu c u lao đ ng c a Công ty, song vi c tuy n d ng m i ch bó h p trong n i b ộ ộ
ữ ườ ộ ố ủ ệ ộ ớ ồ nh ng ng i thân c a cán b công nhân viên trong Công ty gi i thi u và m t s ngu n bên
ư ậ ượ ộ ấ ượ ự ị ườ ngoài, do v y mà ch a thu hút đ c đ i ngũ nhân s có ch t l ng cao trên th tr ế ng khi n
69
ị ỏ ỡ ề ơ ộ ự ể ụ ủ ệ ọ Công ty b b l ồ nhi u c h i l a ch n nhân tài. Ngu n tuy n d ng hi n nay c a Công ty
ữ ư ồ ạ ể ồ ồ ỗ ồ g m hai ngu n chính là ngu n bên trong và bên ngoài, m i ngu n l i có nh ng u đi m và
ượ ể nh c đi m riêng.
Ngu n bên trong:
ồ
ồ ứ ể ố ế ề ấ ọ Đây có th là ngu n ng viên t ứ t nh t vì h có ki n th c trong ngành ngh , th ị
ườ ồ ưỡ ủ ạ ở ớ ỹ tr ệ ng và văn hoá c a Công ty. Vi c m các l p đào t o và b i d ng k năng, trình
ẽ ạ ề ộ ộ đ chuyên môn cho các cá nhân có ti m năng trong Công ty s t o ra cho Công ty m t
ả ả ề ố ượ ồ ứ ấ ượ ộ ộ ả ngu n ng viên n i b đ m b o c v s l ng và ch t l ng.
ệ ư ả ữ ủ ỗ ọ Công ty ph i chú tr ng vào vi c l u tr thông tin cá nhân c a m i nhân viên
ồ ơ ự ữ ệ ự ả ồ ờ trong nh ng h s nhân s riêng bi t. Đ ng th i công ty cũng ph i xây d ng h s ồ ơ
ồ ơ ắ ế ạ ự ể ự ấ ơ phát tri n nhân s và h s s p x p l i nhân s . Đây là n i cung c p thông tin nhanh
ỗ ầ ế ị ể ấ chóng và chính xác nh t cho m i l n Công ty quy t đ nh thuyên chuy n, đ b t t ề ạ ừ
ồ ộ ộ ngu n n i b .
ự ầ ồ ơ ứ ề ổ ỏ Trong h s nhân s c n có thông tin v cá nhân: tu i tác, s c kh e, trình đ ộ
ặ ả ệ ế ọ ấ h c v n, chuyên môn, kh năng đ c bi t n u có.
ồ ơ ự ứ ể ề ộ ồ H s phát tri n nhân s bao g m các thông tin v : m c đ hoàn thành công
ệ ạ ệ ế ạ ả ớ vi c hi n t i, kh năng thăng ti n, các l p đào t o đã qua...
ồ ơ ắ ế ạ ự ượ ướ ạ ế ạ H s s p x p l i nhân l c đ c trình bày d ơ ồ ắ i d ng s đ s p x p l i nhân
l c.ự
ự ế ệ ố ự ầ ủ ự ệ ậ Trên th c t ư Công ty ch a th c hi n t t vi c xây d ng và thu th p đ y đ thông
ạ ồ ơ ệ ầ ỉ ự ủ ể ế ạ tin c a các lo i h s nói trên. Ban lãnh đ o ch d a vào công vi c c n tuy n và phi u
ấ ủ ỏ ự ể ế ậ ộ ề ề đ xu t c a nhân viên trong các b ph n, đi u này không th tránh kh i s thi u chính
ủ ệ ả ố ồ ậ xác, đôi khi còn mang tính ch quan. Vì v y, Công ty mu n khai thác hi u qu ngu n
ộ ộ ầ ể ụ ầ ủ ồ ơ ả ậ tuy n d ng n i b c n ph i l p đ y đ các h s nói trên.
Ngu n bên ngoài:
ồ
ạ ộ ủ ượ ở ộ ệ Khi ho t đ ng kinh doanh c a Công ty đ ầ c m r ng, nhu c u công vi c đòi
ự ớ ố ượ ấ ượ ớ ệ ạ ồ ỏ h i nhân s v i s l ng l n và ch t l ể ng cao thì vi c đa d ng hóa các ngu n tuy n
ự ự ầ ế ẽ ạ ố ượ ề ệ ụ d ng bên ngoài là th c s c n thi ệ t. Nó s t o đi u ki n cho vi c tăng s l ng cũng
ư ấ ượ ồ ơ ự ơ ộ ữ ể ườ nh ch t l ạ ng các h s d tuy n, t o c h i cho nh ng ng ự ự ự i có năng l c th c s ,
ệ ế ớ ượ có nhi t huy t v i Công ty đ ể ụ c tuy n d ng.
70
ạ ủ ừ ế ầ ờ ổ ậ Trong th i gian v a qua, ban lãnh đ o c a Công ty c ph n Ti n Thành đã nh n
ứ ượ ư ự ừ ủ ụ ể ệ ể ồ th c đ c u đi m c a vi c tuy n d ng nhân s t ố ắ ngu n bên ngoài và đã có c g ng
ệ ể ọ ộ ừ ự ế ồ ụ trong vi c tuy n ch n lao đ ng t ngu n này. Song trên th c t ể , khi tuy n d ng t ừ
ủ ế ự ự ớ ớ ồ ườ ngu n bên ngoài Công ty m i ch y u d a vào s gi ệ ủ i thi u c a ng i quen, nhân viên
ớ ứ ệ ệ ơ ơ ộ ị trong Công ty, trung tâm gi i thi u vi c làm, các c quan, đ n v cung ng lao đ ng và
ộ ố ứ ự ộ ế ự ạ ế ẫ ấ ị ệ ế ơ m t s ít các ng viên t n p đ n xin vi c. Vì th d n đ n s h n ch nh t đ nh v ề
ư ấ ượ ủ ứ ự ể ố ượ s l ng cũng nh ch t l ậ ng c a các ng viên tham gia quá trình d tuy n. Vì v y,
ố ượ ố ừ ụ ể ạ ồ ồ mu n có đ c nhân viên t t khai thác t ngu n này bên c nh các ngu n tuy n d ng đã
ẽ ạ ụ ể ề ệ ầ ả ạ ồ ệ có thì công ty c n ph i đa d ng hóa ngu n tuy n d ng. Nó s t o đi u ki n cho vi c
ố ượ ư ấ ượ ồ ơ ự ơ ộ ữ ể tăng s l ng cũng nh ch t l ạ ng các h s d tuy n, t o c h i cho nh ng ng ườ i
ự ự ự ệ ế ớ ượ ụ ự ể ệ có năng l c th c s , có nhi t huy t v i Công ty đ ệ c tuy n d ng. Khi th c hi n vi c
ể ụ ộ ố ế ạ ồ ồ đa d ng hóa các ngu n tuy n d ng, Công ty nên chú ý đ n m t s các ngu n sau:
ườ ườ ủ ộ ừ T ng i thân, ng i quen c a các cán b công nhân viên trong công ty: Công
ể ẫ ự ủ ế ủ ụ ể ồ ọ ộ ty có th v n l a ch n ngu n tuy n d ng ch y u là con em c a cán b công nhân
ư ố ư ủ ữ ồ viên trong Công ty, nh ng Công ty nên phát huy t ể i đa nh ng u đi m c a ngu n này
ế ể ộ ằ b ng cách Công ty có th khuy n khích con em cán b công nhân viên trong Công ty
ườ ẽ ượ ưở ủ ợ ấ ẫ ề ậ ọ theo h c các tr ng c a ngành thì s đ c h ữ ng nh ng l i ích v v t ch t l n tinh
ớ ứ ậ ầ ươ ủ ể ỏ th n. Sau đó Công ty có th th a thu n v i ng viên trong t ằ ng lai c a mình b ng
ộ ả ữ ẽ ả ậ ấ ạ ồ ợ m t b n h p đ ng ghi rõ Công ty s ch p nh n chi tr nh ng chi phí đào t o trong
ả ạ ế ệ ứ ứ ư ề ọ ờ ộ ộ ớ th i gian ng viên đi h c nh ng v i đi u ki n ng viên ph i đ t đ n m t trình đ nào
ữ ế ệ ả ọ ầ đó, và sau khi k t thúc khóa h c ph i làm vi c cho Công ty theo đúng nh ng yêu c u
ư ươ ộ ạ ế mà Công ty đ a ra. Tuy nhiên ph ả ỏ ng pháp này có m t h n ch là Công ty ph i b ra
ầ ư ớ ề ấ ấ ả ả ộ ớ ờ ượ m t kho n ti n đ u t ộ l n trong khi ph i m t m t th i gian dài m i th y đ ế c k t
qu .ả
ừ ớ ệ ệ ờ ờ T các trung tâm gi i thi u vi c làm: Th i gian qua Công ty đã nh các t ổ ứ ch c
ử ụ ụ ữ ể ệ ồ ệ tuy n d ng chuyên nghi p giúp. Khi s d ng ngu n này Công ty nên có nh ng bi n
ẽ ỹ ưỡ ể ặ ượ ớ pháp ki m tra ch t ch , k l ữ ng các ng viên đ c gi ệ i thi u.
ủ ườ ữ ủ ợ Nhân viên cũ c a công ty: Không ít tr ng h p có nh ng nhân viên c a Công ty
ế ứ ạ ờ ỏ ể ặ đang có th đ ng t ố ở t Công ty l i r i b Công ty đ làm cho hãng khác ho c gi ả i
ệ ở ư ế ệ ớ ọ ấ ằ ệ ạ quy t vi c riêng. Nh ng khi làm vi c hãng m i h th y r ng công vi c đó l i kém
ọ ưở ổ ọ ở ạ ơ ặ ạ ố ơ h n là h t ng ho c tình tr ng cá nhân đã thay đ i h mu n tr l i n i cũ. Thông
ườ ự ằ ọ ồ ọ th ng thì Công ty không coi tr ng ngu n nhân l c này vì Công ty cho r ng h không
71
ự ữ ậ ườ ứ ọ trung th c, không đáng tin c y, là nh ng ng i “đ ng núi này trông núi n ”,…Tuy
ữ ề ằ ấ ệ ạ nhiên r t nhi u Công ty đã khám phá ra r ng nh ng ng ườ ở ạ i tr l i làm vi c l ữ i là nh ng
ệ ố ơ ự ơ ầ ướ ọ nhân viên làm vi c t t h n và có tinh th n trung th c h n là tr c kia h làm vi c t ệ ạ i
ễ ể ề ọ ự ộ ỏ ệ đây. Đi u này cũng d hi u vì h đã t đ ng b vi c mà nay quay l ạ ượ i đ c Công ty
ọ ẽ ồ ể ứ ở ộ ự ế ọ ỏ ỏ m r ng vòng tay đón h thì h s d n h t tâm l c đ ch ng t lòng mong m i làm
ệ ủ ố ử ẽ ố ữ ủ ế ầ ọ ế ữ vi c c a mình, h cũng mu n s a ch a nh ng sai l m c a mình nên s c ng hi n h t
mình vì Công ty.
ứ ự ộ ổ ế ủ ụ ể ệ ơ Các ng viên t ồ n p đ n xin vi c: Đây là ngu n tuy n d ng ph bi n c a các
ố ớ ử ứ ư ư ệ ọ ồ doanh nghi p, nh ng đ i v i Công ty do ch a chú tr ng ngu n này nên ng c viên
ữ ể ệ ơ ớ ườ ộ n p đ n xin vi c còn ít. Đây có th là nh ng sinh viên m i ra tr ữ ng hay nh ng nhân
ớ ị ủ ứ ủ ấ ả ố ố viên c a các hãng khác c m th y h ng thú v i v trí còn tr ng c a Công ty và mu n
ử ứ ở ị ữ ườ ườ ệ th s c mình v trí đó. Nh ng ng i này th ng có lòng nhi t tình, lòng đam mê
ứ ể ề ệ ầ ậ ỏ công vi c. Vì v y đ không b sót nhân tài, Công ty c n có thêm nhi u hình th c đ ể
ồ ứ ư ự ề ả ươ ơ thu hút ngu n ng viên này nhi u h n nh tích c c qu ng cáo trên các ph ệ ng ti n
ạ thông tin đ i chúng (đài, báo, ti vi, internet,…)
ự ậ ế ượ ể ậ Sinh viên th c t p: Công ty có th có chi n l c thông qua thu nh p sinh viên
ự ậ ữ ệ th c t p quan sát theo dõi nh ng sinh viên này thông qua các công vi c giao cho h đ ọ ể
ữ ể ệ ả ườ ể ế ạ ợ ế ki m tra kh năng. N u phát hi n nh ng ng i phù h p có th ti n hành đào t o luôn,
ụ ụ ể ể ầ ọ ợ ớ ờ ự ậ tuy n d ng h khi phù h p v i nhu c u tuy n d ng. Ngoài ra, sau th i gian th c t p
ự ậ ữ ể ườ ự ả ạ t i Công ty, sinh viên th c t p cũng có th là nh ng ng i qu ng bá tích c c cho hình
ả ủ ớ nh, uy tín c a Công ty v i bên ngoài.
ạ ể ơ ộ ế ề ả Tóm l i đ có thêm nhi u c h i tìm ki m, thu hút nhân tài Công ty ph i đa
ấ ứ ơ ộ ụ ể ể ồ ỏ ượ ạ d ng hóa các ngu n tuy n d ng, không b qua b t c c h i nào đ có đ ồ c ngu n
ế ổ ứ ấ ượ ề ệ ể ự ầ nhân l c c n thi t cho t ầ ch c, đây là đi u ki n đ u tiên đ nâng cao ch t l ng công
ể ụ ự tác tuy n d ng nhân s trong Công ty.
ể ụ ệ 3.2.2. Hoàn thi n quy trình tuy n d ng
ự ụ ể ồ ướ ộ Công ty đã xây d ng cho mình m t quy trình tuy n d ng g m 6 b ự c và th c
ụ ệ ể ướ ữ ề ạ ướ hi n tuy n d ng theo đúng 6 b c đã đ ra. Tuy nhiên bên c nh nh ng b ự c đã th c
ệ ố ẫ ữ ể ụ ủ ữ ế ạ hi n t t v n còn nh ng b ướ ồ ạ c t n t i nh ng h n ch và quy trình tuy n d ng c a Công
ể ụ ư ệ ế ế ể ả ầ ẫ ẫ ty v n ch a hoàn thi n d n đ n k t qu tuy n d ng không cao. Đ góp ph n nâng cao
72
ộ ố ả ủ ụ ệ ế ệ ể ằ ư hi u qu c a công tác tuy n d ng, e xin đ a ra m t s ý ki n nh m hoàn thi n quy
ể ụ trình tuy n d ng.
ầ ủ ự ệ ướ Công ty nên th c hi n đ y đ các b c trong quy trình sau:
ể ụ ơ ồ ự S đ 2.4: Quy trình tuy n d ng nhân l c
ể ụ ị ầ Xác đ nh nhu c u tuy n d ng
ể ụ ế ạ ậ L p k ho ch tuy n d ng
ể ụ Thông báo tuy n d ng
ồ ơ ử ế ậ Ti p nh n và x lý h s
ấ ỏ Ph ng v n
ẻ ứ Khám s c kho
ể ụ ử ệ ế ị Th vi c và ra quy t đ nh tuy n d ng
ậ ộ ớ H i nh p nhân viên m i
ồ ả ự (Ngu n: Tác gi xây d ng)
ớ ồ ể ướ ụ ủ ể ớ ụ Quy trình tuy n d ng m i g m 8 b c, so v i quy trình tuy n d ng c a công ty
ề ơ ướ ướ ứ ậ ỏ ộ ớ thì nhi u h n 2 b c, đó là b ư c khám s c kh e và h i nh p nhân viên m i. Nh ng
73
ỗ ướ ủ ớ ạ ụ ể ữ ằ trong m i b c c a quy trình tuy n d ng m i l ệ ổ i có nh ng thay đ i nh m hoàn thi n
ấ ượ ể ụ ự ở ủ ơ ữ h n n a ch t l ng c a công tác tuy n d ng nhân s Công ty.
ể ụ ầ ầ ướ ị B c 1: Xác đ nh nhu c u c n tuy n d ng
ể ụ ứ ể ầ ổ ị B sung căn c đ xác đ nh nhu c u tuy n d ng:
ứ ủ ế ộ ộ + Căn c vào tình hình bi n đ ng lao đ ng hàng năm c a Công ty và xu h ướ ng
ứ ủ ể ấ ả ươ phát tri n c a ngành s n xu t và cung ng bao bì carton trong t ể ự ng lai đ d đoán
ữ ự ủ ế ồ ộ ị nh ng bi n đ ng c a ngu n nhân l c trong và ngoài Công ty xác đ nh chính xác nhu
ắ ớ ự ữ ữ ệ ế ệ ầ c u nhân s cho nh ng năm s p t i và có bi n pháp tìm ki m h u hi u.
ế ợ ụ ế ạ ớ ươ ướ + Công ty nên có k ho ch ngân sách k t h p v i m c tiêu, ph ng h ủ ng c a
ế ị ự ụ ụ ế ể ể ể ạ ớ Công ty đ nên k ho ch tuy n d ng nhân s . Quy t đ nh có nên tuy n d ng m i hay
ỉ ự ệ ế ế ạ ả ả ị ủ ơ không thì không ch d a vào k ho ch c a đ n v mà ph i tính đ n hi u qu mang l ạ i
ệ ầ ể ạ ắ ạ ổ ị ầ cho Công ty. Công vi c c n tuy n có nhu c u trong ng n h n hay dài h n, là n đ nh
ộ ộ ướ ể ề ể ổ ố ị ế ị hay không n đ nh, đ ban giám đ c quy t đ nh đi u chuy n n i b , thuê m n lao
ể ớ ộ đ ng hay tuy n m i.
ể ụ ầ ị Xác đ nh rõ nhu c u tuy n d ng
ộ ộ ỉ ư ể ả ầ ầ ậ ụ Khi m t b ph n có nhu c u tuy n d ng ch đ a ra b n yêu c u nhân viên ở
ộ ị ệ ề ầ ộ ớ ữ ầ m t v trí công vi c, yêu c u v trình đ chuyên môn, gi i tính. Nh ng yêu c u này là
ế ủ ể ư ư ụ ể ể ượ ườ ầ c n thi t nh ng ch a đ đ Công ty có th tuy n d ng đ c đúng ng i cho công
ệ ờ ớ ở ỗ ơ ả ị ả ệ vi c. Trong th i gian t ự m i đ n v nên xây d ng cho mình b n mô t i công vi c và
ệ ả ẩ ả ộ ụ ệ ồ ả b n tiêu chu n công vi c. B n mô t ệ công vi c bao g m các n i d ng: tên công vi c,
ế ộ ự ứ ữ ệ ệ ề ạ ả ch c năng và quy n h n khi th c hi n công vi c, nh ng ch đ chính sách,…Còn b n
ệ ẩ ấ ẩ ồ ộ ộ tiêu chu n công vi c bao g m các n i dung: Ph m ch t trình đ cá nhân, trình đ ộ
ự ổ ớ ứ ệ ạ ỏ ề chuyên môn, tay ngh , năng l c, tu i tác, gi i tính, tình tr ng s c kh e, kinh nghi m,…
ệ ụ ể ừ ữ ẽ ầ ớ ệ Tùy t ng công vi c c th mà có nh ng yêu c u riêng. V i cách này s giúp cho vi c
ụ ể ượ ụ ố ớ ớ ợ ơ tuy n d ng đ ệ c chính xác và phù h p v i công vi c h n. Ví d đ i v i nhân viên k ế
ả ư ả ợ ổ ả ư toán t ng h p Công ty ph i đ a ra b n mô t ệ công vi c nh sau:
74
Ả
Ệ
Ả B N MÔ T CÔNG VI C
ứ ệ ế ổ ợ 1. Ch c danh công vi c: Nhân viên k toán t ng h p
ưở ế 2. Báo cáo: Tr ng phòng tài chính k toán
ươ ươ ế ạ ộ 3. L ưở ng: H ng l ự ế ng lao đ ng tr c ti p theo quy ch t i công ty
Ụ
CÁC NHI M VỆ
ị ộ ộ ữ ệ ố ệ ữ ể ế ố ơ ế Ki m tra đ i chi u s li u gi a các đ n v n i b , d li u chi ti ổ t và t ng
h p.ợ
ệ ụ ể ị ả Ki m tra các đ nh kho n nghi p v phát sinh.
ữ ố ệ ự ể ế ố ế ợ Ki m tra s cân đ i gi a s li u k toán chi ti ổ t và t ng h p
ệ ụ ấ ạ ậ ợ H ch toán thu nh p ,chi phí, kh u hao, TSCĐ, công n , các nghi p v khác.
ả ợ ố ợ Theo dõi công n kh i văn phòng công ty, qu n lý công n toàn công ty.
ậ ả ế L p báo cáo tài chính theo quý, 6 tháng, năm và các báo cáo gi i trình chi ti t.
ố ợ ể ể ạ ơ Tham gia ph i h p công tác ki m tra, ki m kê t ị ơ ở i các đ n v c s .
ợ ố ệ ế ầ ổ ố Th ng kê và t ng h p s li u k toán khi có yêu c u.
ấ ố ệ ặ ơ ị ứ ầ ố Cung c p s li u cho ban giám đ c ho c đ n v ch c năng khi có yêu c u.
ả ố ơ ố ệ ồ ơ ế ể ấ ơ Gi i trình h s , cung c p h s , s li u cho c quan thu , ki m toán
ữ ữ ệ ư ị ế L u tr d li u k toán theo quy đ nh
ậ ự ỉ ạ ế ụ Nh n s ch đ o và báo cáo ph trách phòng tài chính k toán.
ự ế ế ậ Nh n thông tin và thông tin tr c ti p các k toán viên
ậ ả ả ầ ế ả Đ m b o yêu c u b o m t thông tin kinh t tài chính.
ụ ệ ậ ộ ị Liên h các b ph n khác thông qua ph trách phòng TC – KT theo quy đ nh.
Ầ
Ệ
YÊU C U CÔNG VI C
T t nghi m Đ i h c chính quy chuyên ngành k toán – tài chính tr
ạ ọ ế ệ ố ườ ọ ng H c
ạ ọ ệ ặ ế vi n Tài chính ho c Đ i h c Kinh t ố Qu c dân.
ệ ở ộ ấ ế ậ Có ít nh t 5 năm làm vi c b ph n k toán. 75
ố ệ ể ả ợ ổ Có kh năng ki m toán, t ng h p, và phân tích s li u.
ỹ ổ ứ ự ệ ậ ẩ ả Có k năng t ch c qu n lý công vi c, c n th n và trung th c.
ệ ở ư ượ ế Tuy nhiên công tác phân tích công vi c công ty còn ch a đ ộ c ti n hành m t
ệ ậ ọ ờ ớ ầ ơ ả cách khoa h c và hi u qu . Vì v y, trong th i gian t ữ i Công ty c n quan tâm h n n a
ệ ể đ hoàn thi n công tác này.
ể ụ ướ ế ậ ạ B c 2: L p k ho ch tuy n d ng
ụ ể ủ ừ ế ạ ầ ờ ướ ị Công ty c n lên k ho ch xác đ nh th i gian c th c a t ng b c trong quá
ể ụ trình tuy n d ng.
ư ầ ọ ướ ể ể C n tính toán và đ a ra đ ượ ỷ ệ c t l sàng l c cho các b ụ c tuy n d ng đ thu
ậ ố ượ ồ ơ ợ ướ ả ượ ể ể ộ nh n s l ng h s h p lý cho các b c tuy n. Công tác tuy n m ph i đ c phân
ạ ươ ố ớ ự ế ộ lo i và có ph ế ộ ng pháp khác nhau đ i v i lao đ ng tr c ti p và lao đ ng gián ti p.
ườ ố ớ ứ ạ ệ ỏ ộ Th ng đ i v i công vi c ph c t p, đòi h i trình đ càng cao thì t ỷ ệ l ọ sàng l c càng
ỏ ứ ộ ượ ả ộ ườ ự ể ớ nh t c là ph i huy đ ng m t l ng ng i d tuy n càng l n.
ể ụ ướ B c 3: Thông báo tuy n d ng
ế ụ ể Công ty ti n hành thông báo tuy n d ng nhân viên trên Email n i b c a ộ ộ ủ Công
ư ấ ớ ệ ệ ắ ị ty, trên báo, các trung tâm t v n, gi i thi u vi c làm ỉ trên đ a bàn t nh B c Ninh …
ủ ế ư ộ ị ạ ổ ế nh ng ch y u là thông báo r ng rãi trong toàn Công ty và y t th t i c ng Công ty.
ệ ườ ủ ư ủ ộ ề ứ ể Tuy nhiên vi c thông báo tìm ng i c a Công ty ch a đ r ng đ thu hút nhi u ng c ử
ở ộ ậ ạ ị ỉ ư ắ viên. Công ty nên m r ng ph m vi thông báo ra đ a bàn các t nh lân c n nh B c
ả ươ Giang, H i D ng…
ể ầ ạ ố ế ả Bên c nh đó, đ tránh lãng phí, t n kém không c n thi t cho chi phí qu ng cáo,
ấ ủ ử ụ ế ị ự ệ ầ công ty nên d a vào yêu c u và tính ch t c a công vi c mà quy t đ nh s d ng thông
ủ ẹ ế ạ ả ợ ử ụ báo thích h p. N u kh năng tài chính c a công ty h n h p thì Công ty nên s d ng
ư ế ấ ầ ể thông báo có chi phí th p nh thông báo trên báo chí, internet,… hay n u c n tuy n
ư ả ệ ệ ả ơ ị ỉ ầ nhân viên vào các v trí đ n gi n nh b o v , nhân viên v sinh thì công ty ch c n
ờ ớ ệ thông báo qua các nhân viên trong Công ty nh gi ệ ầ ủ i thi u vì yêu c u c a các công vi c
ấ ơ ỉ ầ ứ ự ả ỏ ườ ả ượ này r t đ n gi n, ch c n có s c kh e, trung th c và có ng i b o lãnh là đ c.
76
ể ụ ỗ ầ ự ầ ả Công ty c n có d tính chính xác các kho n chi phí cho m i l n tuy n d ng, cân
ể ụ ể ụ ể ượ ự ệ ỹ ố ạ ơ ấ đ i l i c c u chi phí tuy n d ng, đ công tác tuy n d ng đ c th c hi n k càng, thu
ượ ể ụ ề ứ ử hút đ c nhi u ng c viên tham gia đăng ký tuy n d ng.
ủ ả ụ ế ể ả ộ Ngoài ra, Công ty cũng ph i chú ý đ n n i dung c a b n thông báo tuy n d ng.
ố ượ ụ ể ị ề ồ ơ ụ ể ầ Ngoài các thông tin v ề v trí tuy n d ng, s l ờ ng tuy n d ng, yêu c u v h s , th i
ố ớ ứ ồ ơ ể ả ầ ậ ị ầ gian và đ a đi m nh n h s cũng yêu c u đ i v i ng viên, b n thông báo c n b ổ
ữ ườ ể ấ ế ị ự ộ sung nh ng thông tin mà ng i lao đ ng khi quy t đ nh tham gia d tuy n r t quan tâm
ế ộ ộ ủ ề ệ ệ ể ộ đó là thù lao lao đ ng, đi u ki n làm vi c và ch đ đãi ng c a Công ty, đ tăng kh ả
ệ ầ ứ ự ệ ầ ả ặ ộ năng thu hút ng viên. M t khác, c n ph i nêu rõ n i dung công vi c c n th c hi n và
ẽ ự ự ứ ệ ệ ể ẩ tiêu chu n th c hi n công vi c đ các ng viên qua thông báo này s t so sánh đ ượ c
ệ ừ ứ ủ ả ớ ế ị ự ế ể kh năng đáp ng c a mình v i công vi c t đó đi đ n quy t đ nh có d tuy n vào v ị
ạ ỏ ượ ố ượ ể ụ ể ệ ớ trí tuy n d ng đó hay không. Vi c này giúp tuy n lo i b đ c s l ng l n các h s ồ ơ
ể ể ả ợ ọ ượ ề ự không thích h p, làm gi m áp l c cho khâu tuy n ch n. Đ làm đ c đi u này Công ty
ả ế ệ ộ ế ọ ầ c n ph i ti n hành phân tích công vi c m t cách chi ti t, khoa h c.
ướ ồ ơ ử ế ậ B c 4: Ti p nh n và x lý h s
ệ ươ ự ố ố ừ ế ạ ậ Ở ướ b c này, Công ty đã th c hi n t ng đ i t t ngay t giai đo n ti p nh n h ồ
ầ ế ạ ỏ ượ ệ ờ ồ ơ ợ ệ ữ ơ s góp ph n ti t ki m th i gian và lo i b đ c nh ng h s không h p l . Tuy nhiên,
ồ ơ ứ ầ ạ ữ ể ề ệ ơ khi s tuy n h s ng viên, Công ty c n t o đi u ki n cho nh ng ng ườ có năng l cự i
ự ế ư ấ ằ ở ứ ạ ặ ệ làm vi c th c t nh ng b ng c p không ầ th h ng cao. M t khác, Công ty cũng c n
ồ ơ ủ ứ ậ ủ ế ể ả ti n hành xác minh tính tin c y c a các thông tin có trong h s c a ng viên đ đ m
ứ ả b o đánh giá đúng ng viên.
ướ ấ ỏ B c 5: Ph ng v n
ộ ồ ử ụ ứ ự ế ấ ỏ ỏ ấ Công ty đang s d ng hình th c ph ng v n tr c ti p, và h i đ ng ph ng v n
ố ượ ụ ủ ể ả ộ ơ khác nhau cho hai đ i t ộ ng tuy n d ng c a Công ty là lao đ ng gi n đ n và lao đ ng
ố ớ ậ ậ ộ ỹ ỹ có chuyên môn k thu t. Đ i v i lao đ ng có chuyên môn k thu t, Công ty đã thành
ệ ồ ỏ ộ ườ ẩ ấ ậ l p m t hôi đ ng ph ng v n chuyên nghi p bao g m ữ ồ nh ng ng ề ớ i có th m quy n l n
ư ưở ự ưở ề ậ ộ ị ộ ố nh Giám đ c công ty, tr ng b ph n đ ngh tăng nhân s , tr ng b ph n t ậ ổ ứ ch c
ướ ộ ộ ồ ề ớ ệ ẩ hành chính. Tr ư ậ ứ c m t h i đ ng chuyên nghi p và có th m quy n l n nh v y ng
ễ ặ ự ề ẳ ả ừ ầ ườ ỏ viên d g p ph i nhi u áp l c và căng th ng. Vì v y, ậ ngay t đ u, ng ấ i ph ng v n
ấ ằ ả ạ ứ ể ầ ở ở ồ ổ ph i t o ra b u không khí c i m , hoà đ ng, làm sao đ các ng viên th y r ng bu i
ạ ự ữ ư ộ ệ ả ấ ộ ỏ ỉ ph ng v n ch nh m t cu c nói chuy n. Nên t o s v ng tin, tâm lý tho i mái cho
77
ứ ơ ộ ể ư ậ ỏ ự ọ ẽ ng viên, nh v y h s có c h i đ bày t ẳ chính mình, tránh gây áp l c, căng th ng
ấ ỏ ự ỏ ượ ư ế trong ph ng v n. Trình t ấ ph ng v n nên đ c ti n hành nh sau:
ế ỏ ườ ự ể + Ti p đón, chào h i ng i d tuy n.
ồ ờ ọ + M i h ng i.
ườ ự ể ạ ạ ự ể ỏ + H i ng i d tuy n t i sao l i tham gia d tuy n.
ỏ ề ế ộ ố ệ ề ặ ứ + Đ t m t s câu h i v ki n th c chuyên môn, v kinh nghi m.
ắ ữ ề ườ ự + Tóm t t nh ng đi u ng ể i d tuy n nói.
ủ ề ể ắ ắ ỏ ờ + Nghe câu h i th c m c trong th i gian tìm hi u v công ty c a ng ườ ự i d
ả ờ ọ ể tuy n và tr l ạ i h trong ph m vi cho phép.
ể ả ờ ế ứ ự ể ấ ả ỏ ị ờ ạ + Đ nh th i h n đ tr l i k t qu ph ng v n cho các ng viên d tuy n.
ạ + Chào t m bi ệ ọ t h .
ử ụ ạ ươ ấ ỏ ỳ ị Công ty nên s d ng linh ho t các ph ng pháp ph ng v n khác tu vào v trí
ụ ư ụ ể ể ệ ằ ấ ả ỏ ỏ ỳ ỏ tuy n d ng đ nâng cao hi u qu . Ví d nh ph ng v n b ng câu h i tu ý, ph ng
ườ ấ ạ ự ỏ ấ v n đo l ng hành vi, ph ng v n t o áp l c...
ể ế ể ầ ấ ờ ỏ Ngoài ra, Công ty cũng c n đ ý đ n th i gian ph ng v n, có th linh ho t v ạ ề
ố ớ ữ ứ ữ ứ ấ ỏ ờ ỉ ỏ th i gian ph ng v n gi a các ng viên. Đ i v i nh ng ng viên kém ch nên ph ng
ứ ỏ ể ừ ấ v n trong vòng 10 – 15 phút, ng viên gi i có th t 40 – 45 phút, không nên kéo dài
ệ ả ấ ỏ ờ ỏ th i gian ph ng v n tránh gây m t m i cho c hai bên.
ổ ươ ệ B sung ph ắ ng pháp tr c nghi m.
ươ ệ ắ ượ ử ụ ệ ể Ph ng pháp tr c nghi m không đ ọ c Công ty s d ng trong vi c tuy n ch n
ư ẽ ạ ế ợ ệ ả ớ ươ nh ng th c t ự ế ươ ph ng pháp này s đem l i hi u qu cao khi k t h p v i ph ng pháp
ố ớ ả ấ ộ ỏ ươ ủ ơ ẽ ư ầ ph ng v n. Đ i v i cán b qu n lý, ph ng pháp này s đ a ra đ y đ h n các tình
ơ ủ ể ệ ề ậ ấ ố ườ ộ hu ng giúp th hi n cách nhìn nh n v n đ bao quát h n c a ng ố ớ i lao đ ng. Đ i v i
ụ ả ộ ươ ể ả ượ ờ ơ lao đ ng gi n đ n khi áp d ng ph ng pháp này có th gi m đ c chi phí và th i gian
ể ụ ờ ớ ổ ươ ớ cho tuy n d ng. Trong th i gian t i Công ty nên b sung ph ng pháp này v i các hình
ư ắ ứ ệ ệ ế ả ắ ắ ệ th c tr c nghi m nh tr c nghi m năng khi u và kh năng chuyên môn, tr c nghi m
ệ ề ệ ắ ề ở cá tính, tr c nghi m v s thích ngh nghi p...
ả ờ ứ ể ỏ ắ ệ ấ ặ ụ Công ty có th áp d ng hình th c tr l i câu h i tr c nghi m trên gi y ho c qua
ụ ế ệ ế ế ả ắ ộ ườ giao ti p. Khi tr c nghi m qua giao ti p, k t qu ph thu c vào chính ng ề i đi u
78
ổ ắ ể ệ ệ ệ ắ ượ ự ệ ở ậ khi n bu i tr c nghi m. Vì v y, vi c tr c nghi m này nên đ ữ c th c hi n b i nh ng
ườ ệ ượ ứ ộ ớ ướ ạ ng i có tính linh đ ng, thích ng v i công vi c đ c giao, có óc hài h c, sáng t o và
ả ắ ắ có kh năng n m b t tâm lý.
ướ ứ ẻ ể B c 6: Ki m tra s c kho
ấ ừ ự ế ả ự ả ấ ấ ớ Xu t phát t th c t s n xu t kinh doanh trong lĩnh v c s n xu t bao bì v i đa
ấ ự ế ộ ườ ạ ộ ả ố s lao đ ng là nhân công s n xu t tr c ti p trong môi tr ỏ ậ ng đ c h i và đòi h i v n
ệ ế ứ ể ề ầ ọ ế ủ ể chuy n nhi u, đây là công vi c h t s c quan tr ng và c n thi t c a quá trình tuy n mà
ộ ứ ủ ữ ệ ề ệ ầ ọ ề ế công ty hi n nay đang chú tr ng. M t ng viên có đ y đ nh ng đi u ki n v ki n
ề ứ ứ ư ệ ể ẽ ả ả ỏ ượ th c và kinh nghi m nh ng không đ m b o v s c kh e thì s không th làm đ c gì.
ế ứ ượ ứ ể ỏ N u ng viên đ c tuy n mà không qua khâu khám s c kh e thì trong quá trình làm
ề ề ứ ể ẫ ớ ể ẽ ữ ệ ấ ỏ vi c có th s có phát sinh nh ng v n đ v s c kh e, có th d n t ỉ ệ i ngh vi c hay
ề ẽ ả ầ ưở ỏ ớ ệ không có tinh th n làm vi c. Đi u này s gây nh h ng không nh t ệ i công vi c
ả ưở ớ ế ệ ủ ộ ế ự ế ệ ạ chung, nh h ng t i ti n đ , k ho ch th c hi n công vi c c a Công ty . N u là
ữ ị ứ ụ ẽ ả ọ ưở nhân viên gi v trí, ch c v quan tr ng trong Công ty thì nó s nh h ng r t l n t ấ ớ ớ i
ủ ả ấ ạ ụ ả quá trình s n xu t kinh doanh c a Công ty. Lúc này công ty l ể i ph i tuy n d ng ng ườ i
ư ậ ẽ ấ ố ể ụ ế ị khác thay th vào v trí đó và nh v y s r t t n kém chi phí cho công tác tuy n d ng.
ể ả ủ ả ụ ế ậ ả ộ ứ ể Do v y đ đ m b o cho công tác tuy n d ng có đ c trình đ , ki n th c
ủ ứ ứ ể ỏ ỏ ướ ệ chuyên môn và đ s c kh e đ làm vi c thì Công ty nên cho khám s c kh e tr c khi
ể ụ ể ứ ư ậ ế ị ế ả ớ ạ có quy t đ nh tuy n ng viên đó vào Công ty. Có nh v y k t qu tuy n d ng m i đ t
ự ệ ầ ả ượ đ c hi u qu cao và sát th c. Công ty c n thuê bác s gi ỹ ỏ ể ổ ứ i đ t ứ ể ch c ki m tra s c
ứ ữ ứ ỏ ượ ấ ả ả ỏ kh e cho ng viên. Nh ng ng viên v ề ặ ứ t qua vòng ph ng v n và đ m b o v m t s c
ẻ ẽ ượ ử ệ kho s đ c tham gia th vi c.
ể ụ ử ệ ế ị ướ B c 7: Th vi c và ra quy t đ nh tuy n d ng
ử ệ ủ ễ ờ ươ ố ố Trong th i gian qua, quá trình th vi c c a Công ty di n ra t ng đ i t t. Tuy
ộ ố ả ủ ữ ể ệ ề ấ ơ ế nhiên đ nâng cao h n n a hi u qu c a quá trình này em xin đ xu t m t s ý ki n
sau:
ả ế Mô t ệ công vi c chi ti ụ ể ớ ứ t và c th v i ng viên
ử ệ ớ ườ ệ ệ Dù nhân viên th vi c m i ra tr ầ ng hay đã có 23 năm kinh nghi m, vi c đ u
ầ ả ệ ế ụ ể ớ ọ tiên c n làm là mô t ộ công vi c m t cách chi ti t và c th v i h . Công ty nên dùng
ộ ả ả ụ ệ m t b n mô t ệ công vi c (job description) rõ ràng, trong đó ghi các m c tiêu công vi c
79
ệ ầ ứ ệ ề ầ ố ạ ủ ự chính c n làm; các m i quan h c n xây d ng; ch c năng, trách nhi m, quy n h n c a
ề ệ ệ nhân viên; đi u ki n làm vi c…
ệ ị ả ử ệ Xác đ nh rõ tiêu chí đánh giá hi u qu th vi c
ướ ứ ắ ầ ử ệ ề ầ ạ Tr c khi nhân viên chính th c b t đ u giai đo n th vi c, đi u đ u tiên Công
ệ ả ạ ầ ồ ị ệ ty c n làm là xác đ nh rõ cách đánh giá hi u qu công vi c, bao g m ph m vi và lĩnh
ạ ượ ầ ụ ệ ờ ụ ự v c đánh giá, m c tiêu c n đ t đ c, th i gian hoàn thành công vi c… M c tiêu th ử
ệ ả ượ ư ế ấ ớ vi c ph i rõ ràng và l ng hóa đ ượ N u nhân viên ch a nh t trí v i các tiêu chí đánh c.
ạ ượ ế ạ ậ ỏ giá này thì hai bên hãy cùng nhau bàn b c cho đ n khi đ t đ c th a thu n.
ụ ể ả ồ Cho ph n h i nhanh chóng và c th
ớ ườ ử ệ ề ạ ặ Nhân viên m i th ng g p nhi u khó khăn trong giai đo n th vi c nên Công ty
ọ ạ ượ ụ ể ồ ề ệ ế ả ọ ộ ầ c n cho h ph n h i v công vi c nhanh chóng và c th . N u h đ t đ c m t thành
ể ọ ỏ ộ ự ợ tích nào đó (dù nh ) thì hãy ng i khen, đ ng viên đ h thêm t ữ ố ớ tin. Đ i v i nh ng
ệ ọ ư ố ể ọ ố ắ ự ắ ầ ẳ vi c h làm ch a t ơ t, hãy th ng th n góp ý trên tinh th n xây d ng đ h c g ng h n
ấ ả ỉ ừ ứ ạ ở ệ ề ấ ề và luôn đ xu t gi i pháp ch không ch d ng l vi c nêu ra v n đ . i
ệ ầ ề ấ ọ ế Cung c p m i đi u ki n c n thi t cho nhân viên
ử ệ ể ệ ố ượ ự ủ ế Mu n nhân viên th vi c th hi n đ ả c h t năng l c c a mình, Công ty ph i
ọ ấ ả ề ệ ầ ệ ấ ạ cung c p cho h t t c đi u ki n làm vi c c n thi ế ừ t, t ệ máy vi tính, đi n tho i, danh
ế ế ạ ệ ầ ượ ế ướ ế thi p đ n chi phí đi l i. Vi c này c n đ c ti n hành tr ậ c khi nhân viên đ n nh n
vi c. ệ
ế ờ ưở ậ ặ ộ ườ ả Sau khi k t thúc th i gian th vi c, ử ệ tr ng các b ph n ho c ng ự i qu n lý tr c
ả ử ệ ủ ế ệ ẽ ế ớ ị ti p nhân viên m i ch u trách nhi m chính s đánh giá k t qu th vi c c a nhân viên
ượ ị ừ ướ ớ ự d a theo tiêu chí đánh giá đã đ c xác đ nh t c v i nhân viên. tr
ầ ẽ ượ ữ ứ ạ ụ ứ ể Nh ng ng viên đ t yêu c u s đ ợ c Công ty tuy n d ng chính th c và ký h p
ọ ự ự ệ ố ứ ộ ộ ồ đ ng lao đ ng. Lúc này thì h th c s là m t nhân viên chính th c trong h th ng nhân
ử ệ ạ ộ ư ể ọ ọ ậ ờ ự ủ l c c a Công ty. M i ho t đ ng trong th i gian th vi c ch a th giúp h hòa nh p
ườ ủ ượ ậ ầ ươ vào môi tr ng c a Công ty đ c. Do v y lúc này Công ty c n có ch ộ ng trình h i
ậ ọ ớ ườ ệ ớ nh p giúp h làm quên v i môi tr ng làm vi c m i.
ướ ộ ớ ậ B c 8: H i nh p nhân viên m i
ế ị ụ ể ọ ớ Đây là khâu quan tr ng sau khi nhân viên m i có quy t đ nh tuy n d ng chính
ứ ấ ượ ự ầ ế ủ ệ ậ th c vào Công ty. Công ty cũng đã th y đ c s c n thi ộ t c a vi c h i nh p nhân
80
ố ố ạ ư ự ệ ế ẳ ạ ớ ề ẫ viên m i nh ng trong quá trình th c hi n v n còn m t s h n ch . Ch ng h n nhi u
ớ ợ ệ ả ạ khi có tình tr ng các nhân viên cũ nóng n y làm cho nhân viên m i s s t, lúng túng hay
ệ ỏ ừ ỏ ệ ế ả ẳ ậ ẫ làm h ng vi c, t đó d n đ n tâm lý căng th ng, chán n n và b vi c. Do v y trong
ờ ớ ơ ướ ộ ậ ầ th i gian t i Công ty c n chú ý h n b ể ớ c h i nh p nhân viên m i trong quy trình tuy n
ủ ầ ầ ố ụ d ng c a mình. Công ty c n theo dõi sát sao và c n xem xét, b trí nhân viên có kinh
ể ả ữ ệ ớ ướ ặ nghi m đ b o ban, kèm c p nhân viên m i. Nh ng ng ườ ượ i đ c phân công h ẫ ng d n
ự ự ệ ệ ệ ỡ ớ ớ ầ c n th c s nhi t tình giúp đ nhân viên m i trong vi c làm quen v i công vi c, giúp
ư ậ ị ỡ ủ ả ơ ớ ớ ọ ự h t tin h n vào kh năng c a mình. Có nh v y nhân viên m i m i không b b ng ỡ
ả ườ ệ ượ ả ệ ệ ả ả ớ và chán n n trong môi tr ng làm vi c m i và hi u qu công vi c đ c đ m b o.
ư ụ ể ể ệ Trên đây là quy trình tuy n d ng sau khi hoàn thi n em xin đ a ra đ Công ty
ủ ấ ả ệ ả ầ ướ ế ự tham kh o. Th c hi n đ y đ t t c các b ấ c trong quy trình này khi n Công ty m t
ư ệ ề ả ả ờ ồ ờ ể ụ nhi u th i gian và kinh phí cho vi c tuy n d ng nh ng đ ng th i nó đ m b o mang l ạ i
ề ấ ượ ộ ộ ứ ầ ộ ộ cho Công ty m t đ i ngũ lao đ ng đáp ng yêu c u v ch t l ự ng trình đ và năng l c
ể ượ ệ ườ ệ làm vi c giúp Công ty tuy n đ c đúng ng i cho công vi c.
ệ ố ạ ộ ơ ở ả ị ự 3.2.3. Th c hi n t ể ự t các ho t đ ng qu n tr nhân l c làm c s cho công tác tuy n
d ngụ
ệ ố ế ạ ồ ự Th c hi n t ự t công tác k ho ch hoá ngu n nhân l c
ơ ở ể ự ự ế ệ ệ ả ạ ồ ạ K ho ch hoá ngu n nhân l c là c s đ th c hi n có hi u qu các ho t
ự ả ồ ộ ừ ệ ự ế ạ đ ng qu n lý ngu n nhân l c, t ồ vi c k ho ch hoá ngu n nhân l c mà Công ty có
ể ượ ự ế ầ ượ ườ ầ ổ ị th xác đ nh rõ đ ộ c nhu c u lao đ ng, d ki n đ ố c s ng i c n b sung, thay
ế ể ứ ầ th đ đáp ng nhu c u đó.
ể ế ứ ự ệ ầ ả ạ ồ Đ k ho ch hoá ngu n nhân l c có hi u qu , Công ty c n nghiên c u c ụ
ể ể ườ ữ ệ ầ ị th xem tuy n bao nhiêu ng ứ i, vào nh ng v trí nào, yêu c u công vi c, cách th c
ể ươ ự ế ạ ạ ồ tuy n, chi phí và các ph ng án d phòng. Bên c nh đó, k ho ch hoá ngu n nhân
ả ự ượ ữ ế ế ộ ự l c cũng ph i d báo đ ộ ự c nh ng bi n đ ng nhân l c trong công ty, bi n đ ng
ị ườ ự ụ ể ế ộ ồ ộ nhân l c trên th tr ề ng lao đ ng và bi n đ ng v ngu n tuy n d ng. Công ty
ả ự ượ ườ ẽ ệ ệ ặ ợ ổ ph i d tính đ ữ c nh ng tr ng h p s thôi vi c ho c thay đ i công vi c trong
ữ ườ ứ ợ ể ấ ợ ồ ị năm, nh ng tr ầ ng h p xin ch m d t h p đ ng...đ xác đ nh chính xác nhu c u
ế ượ ự ạ ụ ứ ế ạ ả ấ nhân l c, h n ch đ ộ c tình tr ng thi u h t lao đ ng đáp ng cho s n xu t. D ự
ị ườ ự ế ề ộ ư ể ộ báo bi n đ ng v cung nhân l c trên th tr ữ ng lao đ ng đ Công ty đ a ra nh ng
81
ộ ồ ị ươ ể chính sách thu hút lao đ ng, xác đ nh chính xác ngu n và ph ng pháp tuy n, d ự
ụ ự ể ệ ầ ộ ợ ộ ố trù chi phí tuy n d ng m t cách h p lý d a trên m i quan h cung c u lao đ ng.
ệ ệ Hoàn thi n công tác phân tích công vi c
ủ ể ậ ầ ạ ầ ổ Ban lãnh đ o c a Công ty c n thay đ i quan đi m nhìn nh n, nâng cao t m
ế ủ ệ ề ả ắ ầ ưở ủ ể hi u bi t c a mình v phân tích công vi c. C n n m rõ nh h ng c a công tác phân
ệ ớ ự ự ệ ủ ừ ệ ườ ớ tích công vi c t i s th c hi n công vi c c a t ng ng ộ i lao đ ng, t ả i công tác qu n
ự ủ lý nhân s c a Công ty.
ự ầ ư ơ ữ ứ ề ả ạ ờ + Ban lãnh đ o Công ty ph i có s đ u t h n n a v công s c, th i gian tài
ỉ ạ ự ệ ạ ả chính cho công tác phân tích công vi c. Ban lãnh đ o công ty ph i có s ch đ o, yêu
ự ự ệ ệ ỉ ầ c u phòng hành chính – nhân s th c hi n nghiêm ch nh hoàn thi n công tác phân tích
ệ ể ụ ụ ả ủ ụ ệ ế công vi c và áp d ng các k t qu c a phân tích công vi c đ ph c v cho các công tác
ạ ộ ị ồ ủ ự ế ề ạ ả ờ khác c a ho t đ ng qu n lý nhân s . Ban lãnh đ o đ ngh đ ng th i khuy n khích,
ệ ề ọ ọ ườ ộ ạ t o đi u ki n cho m i phòng ban khác, m i ng ợ i trong lao đ ng trong Công ty h p
ố ợ ự ệ ệ tác, ph i h p và cùng tham gia th c hi n công tác phân tích công vi c. Ngoài ra, ban
ự ệ ạ ầ ả ố ệ ủ lãnh đ o c n qu n lý, đôn đ c, giám sát quá trình th c hi n phân tích công vi c c a
Công ty.
ể ế ố ơ ữ ệ ầ Đ ti n hành công tác này t t h n, Công ty c n làm nh ng vi c sau:
ể ế ể ấ ấ ậ ỏ ầ + Qúa trình thu th p thông tin có th ti n hành ph ng v n đ l y thông tin đ y
ấ ả ự ệ ệ ệ ậ ệ ề ủ ề đ v công vi c. T t c các công vi c đ u do các nhân viên th c hi n do v y vi c
ứ ủ ấ ẽ ự ề ệ ệ ấ ậ ỏ ệ ph ng v n s cho th y nh n th c c a nhân viên v công vi c đó, th c hi n công vi c
ữ ế ể ề ợ ỉ ừ ầ đó, ý ki n và có th là nh ng đi u ch nh h p lý t ể nhân viên. Có th yêu c u các nhân
ả ạ ả ể ự ệ ệ ả viên hàng ngày ph i ghi l i, mô t ả công vi c hàng ngày ph i làm đ th c hi n theo b n
ả ệ mô t công vi c đó.
ệ ệ ả ả ả ệ + Hoàn thi n các văn b n phân tích công vi c. B n mô t ả ụ ể công vi c ph i c th ,
ế ừ ệ chi ti ị t cho t ng v trí công vi c.
ệ ớ ử ả ườ ả ộ ớ + G i các văn b n phân tích công vi c t i ng i qu n lý lao đ ng, t i các phòng
ể ấ ế ế ậ ợ ạ ỉ ban trong Công ty đ l y ý ki n đóng góp, t p h p các ý ki n đóng góp l ử i ch nh s a
ử ả ả ợ ượ ệ ớ ệ văn b n phân tích công vi c cho h p lý. G i b n đã đ c phê duy t t i các phòng, ban,
ườ ộ ng i lao đ ng.
ể ả ỳ ị ạ ấ ả ệ + Đ nh k ph i ki m tra, rà soát l ể ể t c các công vi c trong Công ty đ ki m i t
ợ ủ ệ ớ ự ế ự ệ ả tra s phù h p c a các văn b n phân tích công vi c v i công vi c th c t .
82
ơ ữ ế ả ự ệ ệ ệ ệ ơ ở
Quan tâm h n n a đ n vi c đánh giá hi u qu th c hi n công vi c làm c s ể ụ cho tuy n d ng
ả ế ụ ự ế ệ ệ ệ Sau khi ti n hành phân tích công vi c, ph i ti p t c đánh giá th c hi n công vi c
ữ ở ữ ư ữ ệ ị ủ c a nh ng công nhân đang làm ệ ố nh ng v trí công vi c, gi ng nh nh ng công vi c
ể ố ượ ữ ườ ả ự đang còn tr ng. Đ đánh giá đ ệ ủ c công vi c c a nh ng ng i công nhân ph i d a vào
ẽ ế ự ự ệ ệ ệ ẩ ả b ng tiêu chu n th c hi n công vi c. Công ty s ti n hành đánh giá th c hi n công
ệ ấ ả ả ấ ộ ộ ồ ộ vi c cho t ả ả t c lao đ ng trong công ty bao g m c lao đ ng s n xu t và lao đ ng qu n
ể ế ượ ự ệ ệ ả ị lý. Sau khi đánh giá th c hi n công vi c nhà qu n tr có th bi t đ c ai đã hoàn thành
ể ừ ư ệ ệ ố t t công vi c và ai ch a hoàn thành công vi c, đ t ế ị đó có quy t đ nh đào t o l ạ ạ i
ữ ườ ư ố ệ ượ ế ị ể ặ nh ng ng i ch a hoàn thành t t công vi c đ c giao ho c ra quy t đ nh chuy n sang
ự ủ ệ ợ ơ ớ ườ ệ công vi c khác phù h p h n v i năng l c c a ng i đó. Vi c đánh giá nhân viên trong
ầ ượ ự ệ ằ ộ ơ công ty c n đ ế ơ c th c hi n m t cách chính xác h n, khách quan h n b ng cách ti n
ể ể ế ể ấ ỗ ệ hành ch m đi m cho m i nhân viên hàng ngày đ có th theo dõi ti n trình làm vi c
ở ọ ị ờ ế ế ạ ắ ỗ ồ ờ ủ c a m i nhân viên và nh c nh h k p th i. Đ ng th i ti n hành x p h ng cho các
ệ ủ ư ế ọ ấ ể ị ệ ả ờ nhân viên giúp cho h th y hi u qu làm vi c c a mình là nh th nào đ k p th i
ề ể ỉ ố ệ ủ ừ ự ệ ả đi u ch nh. Đ đánh giá t t quá trình th c hi n công vi c c a t ng cá nhân ph i thông
ố ớ ữ ề ạ ộ ỉ qua nhi u ch tiêu khác nhau đ i v i nh ng lo i lao đ ng khác nhau.
ố ớ ữ ạ ỗ ộ ợ ỉ ừ ả Đ i v i m i lo i lao đ ng có nh ng ch tiêu đánh giá phù h p, t đó nhà qu n tr ị
ể ộ ươ ừ ạ ộ ố có th đánh giá m t cách t ng đ i chính xác t ng lo i lao đ ng và có chính sách nhân
ợ ự s sao cho phù h p.
ệ ể ể ả ờ ộ ị Nh vào vi c đánh giá cho đi m mà nhà qu n tr có th đánh giá lao đ ng thông
ố ượ ữ ơ ở ụ ể qua nh ng con s l ự ng hoá và đây cũng làm c s cho quá trình tuy n d ng nhân l c
ệ ươ ị ự vào các v trí công vi c t ng t .
ể ạ ọ ồ Chú tr ng công tác đào t o và phát tri n ngu n nhân l c ự
ả ủ ự ể ể ệ ồ ạ Đ nâng cao hi u qu c a công tác đào t o và phát tri n ngu n nhân l c Công ty
ề ữ ầ ư c n l u ý nh ng đi u sau:
ụ ể ứ ẽ ả ạ ặ ị ầ Quy đ nh c th và ch t ch nhu c u đào t o, ph i căn c vào chi n l ế ượ c
ủ ệ ả ả ấ ớ ợ ả s n xu t kinh doanh c a Công ty, phù h p v i công vi c và đ m b o không làm
ả ạ ấ gián đo n s n xu t.
ả ố ạ ồ ả Đ m b o nhân t ự ngu n nhân l c cho đào t o
83
ườ ả ệ ậ ả ạ ỏ ữ + Nh ng ng i đ m nh n công tác đào t o đòi h i ph i có kinh nghi m cũng
ư ề ể ạ nh chuyên môn v công tác đào t o và phát tri n.
ố ượ ữ ạ ườ ậ ự ầ ả ạ ồ + Đ i t ng đào t o là nh ng ng i th t s có nhu c u đào t o bao g m c lao
ư ữ ệ ộ ớ ộ ộ đ ng m i và nh ng lao đ ng làm vi c lâu trong Công ty nh ng trình đ chuyên môn
ư ữ ườ ọ ậ ư ầ ẫ ch a cao, nh ng ng i có chuyên môn cao nh ng v n có nhu c u h c t p.
ế ạ ạ ầ ộ ế ự ế ạ C n lên k ho ch đào t o m t cách chi ti t và d ki n chi phí đào t o.
ữ ứ ệ ạ ạ ạ ạ ụ Đa d ng hoá lo i hình đào t o. Áp d ng nh ng hình th c đào t o hi n đ i đ ạ ể
ứ ế ậ ậ ạ ệ ạ ả ễ d dàng c p nh t ki n th c và đem l i hi u qu sau khoá đào t o.
ệ ố ự ạ ộ ế ầ Xây d ng h th ng đánh giá đào t o m t cách chi ti ệ t. C n có bi n pháp đo
ự ả ề ị ế ể ả ạ ị ượ ườ l ồ ng k t qu đào t o và phát tri n ngu n nhân l c c v đ nh tính và đ nh l ng.
ờ ử ể ị ữ ế ạ ỗ Ti n hành đánh giá sau m i khoá đào t o đ k p th i s a ch a sai sót.
ộ ố ả 3.2.4. M t s gi i pháp khác
ồ ưỡ ể ụ ả ộ ộ ỹ B i d ộ ng k năng cho đ i ngũ cán b tuy n d ng và cán b qu n lý
ử ụ ự ể ộ Công ty nên c các cán b làm công tác tuy n d ng nhân l c tham gia các
ụ ư ề ể ả ạ ị khoá đào t o v công tác tuy n d ng cũng nh các công tác qu n tr nhân l c t ự ạ i
ườ ườ ạ ế ố ườ ạ ọ các tr ư ng nh : Tr ọ ng Đ i h c kinh t Qu c dân, tr ng Đ i h c Th ươ ng
ạ ườ ạ ọ m i,tr ng Đ i h c Bách khoa...
ườ ộ ộ ự ể ả Ngoài ra Công ty nên th ng xuyên cho nhân viên đi d các cu c h i th o đ có
ể ự ỏ ể ệ ả ạ ể ế ượ th t h i đ đúc rút kinh nghi m cho b n thân l i có th ti ệ t ki m đ c chi phí đào
ả ầ ư ơ ữ ầ ư ạ ạ t o cho Công ty. Công ty ph i đ u t h n n a cho công tác đ u t ỹ , tăng qu đào t o vì
ạ ố ẽ ộ ộ ỏ ỏ ệ ớ đào t o t t s cho ta m t đ i ngũ nhân viên gi ề i ngh , gi ệ i vi c v i tác phong làm vi c
ấ ặ ệ ư ưở ấ ệ chuyên nghi p nh t đ c bi t là nhân viên c p cao nh tr ng phòng, phó phòng, không
ạ ổ ầ ứ ụ ệ ả ọ ị ng n ng i t ấ ch c các khóa h c nâng cao nghi p v qu n tr cho các thành viên c p
ể ọ ự ế ứ ụ ế ổ ứ cao đ h nâng cao ki n th c áp d ng vào th c t . Công ty cũng nên t ộ ch c các cu c
ạ ẫ ữ ế ả ớ ọ ổ ứ ộ h i th o gi a các nhân viên v i nhau, khuy n khích h đào t o l n nhau, t ch c các
ẻ ữ ể ữ ệ ệ ộ ệ ề cu c nói chuy n đ nh ng nhân viên có nhi u kinh nghi m san s nh ng kinh nghi m,
ọ ạ ượ ớ ữ ệ ạ ồ ư ữ nh ng khó khăn cũng nh nh ng thành công h đ t đ c v i các b n đ ng nghi p.
ể ụ ể ặ ự Ki m tra, giám sát ch t ch quá trình tuy n d ng nhân s ẽ
ộ ế ụ ể ạ ượ ế ụ ể ế M t k ho ch tuy n d ng dù đ ự c xây d ng chi ti t, c th đ n đâu thì có th ể
ự ệ ượ ể ắ ạ ộ ư ề ố ỗ khi th c hi n cũng không đ c nh mong mu n. M i ho t đ ng đ u có th m c sai
84
ụ ệ ể ớ ướ ề ầ l m v i các nguyên nhân khác nhau, đi u này có th làm các m c tiêu đi ch ch h ng.
ụ ể ể ệ ệ ớ ị ụ Vi c ki m tra giám sát công tác tuy n d ng cho phép xác đ nh các sai l ch so v i m c
ữ ị ử ữ ế ệ ẫ ờ ờ ồ tiêu và các nguyên nhân d n đ n sai l ch đ ng th i có nh ng s a ch a k p th i. Trong
ữ ớ ệ ặ ầ ộ nh ng năm t ể ẽ i Công ty c n có bi n pháp ch t ch giám sát toàn b quy trình tuy n
ự ể ạ ế ố ự ệ ầ ụ d ng nhân s đ h n ch t i đa các sai l m trong khi th c hi n.
Th c hi n chính sách đãi ng t
ộ ố ơ ự ệ ườ t h n cho ng ộ i lao đ ng
ộ ườ ứ ớ ộ ố ơ Rõ ràng v i m t công ty có m c đãi ng ng ộ i lao đ ng t t h n Công ty khác thì
ượ ơ ứ ử ụ ứ ề ể ộ ẽ s thu hút đ c nhi u h n ng c viên tham gia tuy n d ng. M c đãi ng này th ể
ề ươ ệ ưở ứ ư ệ ế ả hi n qua ti n l ề ng, ti n th ng và kh năng thăng ti n trong công vi c. M c u đãi
ượ ề ứ ữ ử ộ ẽ ợ h p lý s thu hút đ c nhi u ng c viên có trình đ tham gia, không nh ng thu hút nó
ụ ữ ể ầ ậ còn có tác d ng gi chân nhân tài. Vì v y Công ty cũng c n xem xét đ có ch đ ế ộ
ố ớ ộ ợ ể ổ ộ ươ l ng b ng, đãi ng h p lý đ i v i cán b công nhân viên. Công ty cũng có th tham
ả ươ ả ư ứ ươ ụ ừ kh o thêm cách tr l ng cũng nh m c l ng mà các Công ty khác áp d ng t ư đó đ a
ế ị ra quy t đ nh cho Công ty mình.
ườ ị ườ Tăng c ủ ng nâng cao uy tín c a Công ty trên th tr ng
ị ườ ộ ớ ứ ứ ọ ỏ ủ ả M t Công ty có uy tín l n trên th tr ng t c là h ch ng t kh năng c a h ọ
ấ ượ ả ả ợ ẽ ượ ứ ẩ ằ b ng s n ph m có ch t l ng, giá c h p lý. Công ty đó s đ ử c các ng c viên quan
ử ứ ề ơ ớ ộ ấ tâm nhi u h n so v i các công ty khác, nh t là các ng c viên có trình đ cao h s ọ ẽ
ề ươ ễ ệ ả ố ở ố ơ ớ mu n làm vi c cho công ty vì vi n c nh v t ng lai đó t t h n so v i các Công ty
ậ ờ ớ ệ ể ầ khác. Vì v y trong th i gian t ủ i Công ty c n có các bi n pháp đ nâng cao uy tín c a
ấ ượ ư ả ẩ ạ ạ ộ ươ mình nh : Nâng cao ch t l ng s n ph m, h giá thành…t o ra m t th ệ ng hi u
ườ trong lòng ng i tiêu dùng.
ự Xây d ng website
ệ ạ ể ạ ư ự ề ộ Hi n t i Công ty ch a xây d ng trang web riêng đ t o m t kênh truy n tin
ớ ườ ấ ộ ọ riêng cho mình v i môi tr ng bên ngoài. Đây là m t kênh thông tin r t quan tr ng, nó
ụ ủ ễ ể ơ ẽ s giúp cho quá trình thông báo tuy n d ng c a công ty di n ra nhanh h n, chính xác
ụ ể ỡ ố ế ặ ơ ộ ơ h n và đ t n kém h n. M t khác đây cũng là m t công c đ công ty khuy ch tr ươ ng
ủ ả ươ ệ ừ ự ượ hình nh c a mình, nâng cao uy tín th ng hi u t đó thu hút l c l ộ ng lao đ ng đông
ơ ả đ o h n.
85
ậ ế 3.3. K t lu n
ộ ố ả ệ ể ằ ầ Trên đây là m t s gi ụ i pháp nh m góp ph n hoàn thi n công tác tuy n d ng
ự ạ ế ể ệ ầ ổ ờ nhân l c t i Công ty c ph n Ti n Thành. Đ hoàn thi n công tác này, trong th i gian
ự ệ ầ ả ể ụ ư ạ ồ ớ t ố ợ i Công ty c n ph i h p th c hi n các gi i pháp nh : đa d ng hoá ngu n tuy n d ng,
ồ ưỡ ụ ể ệ ộ ộ ỹ hoàn thi n quy trình tuy n d ng, b i d ng k năng cho đ i ngũ cán b làm công tác
ể ụ ộ ố ơ ệ ạ ả ộ ự tuy n d ng và cán b qu n lý, th c hi n chính sách đào t o, đãi ng t t h n cho ng ườ i
ị ườ ủ ộ lao đ ng, nâng cao uy tín c a Công ty trên th tr ng...
Ậ Ế Ế Ị K T LU N VÀ KI N NGH
Ậ Ế 1. K T LU N
ộ ộ ề ả ụ ự ể ấ ằ Công tác tuy n d ng nhân l c là n n t ng nh m cung c p m t đ i ngũ nhân s ự
ố ề ấ ượ ự ả ị ủ ề ố ượ đ v s l ng t t v ch t l ệ ng cho công tác qu n tr nhân l c trong doanh nghi p.
86
ở ậ ấ ượ ệ ộ ấ ề ấ ụ ể B i v y vi c nâng cao ch t l ng công tác tuy n d ng luôn là m t v n đ c p thi ế t
ể ệ ọ ượ ấ ượ ồ ố ớ đ i v i m i doanh nghi p đ có đ ộ c ngu n lao đ ng có ch t l ệ ử ụ ng và s d ng hi u
ả qu nó.
ứ ấ ể ụ ự ạ ề ề Trong đ tài này em đã đi sâu nghiên c u v n đ tuy n d ng nhân s t i Công ty
ữ ư ể ấ ồ ạ ừ ể ế ầ ờ ổ c ph n Ti n Thành trong th i gian v a qua đ th y rõ nh ng u đi m và t n t i trong
ử ụ ự ạ ụ ể ệ ộ ố ả ờ ư ồ vi c tuy n d ng và s d ng nhân s t i công ty đ ng th i đ a ra m t s gi i pháp
ấ ượ ằ ể ụ ờ ớ nh m nâng cao ch t l ủ ng công tác tuy n d ng c a Công ty trong th i gian t i.
ậ ố ế ế ờ ệ ủ ứ ạ Do th i gian và ki n th c h n ch nên khóa lu n t t nghi p c a em không th ể
ữ ế ỏ ượ ự ầ tránh kh i nh ng thi u sót, em mong đ ế ủ c s đóng góp ý ki n c a các th y cô và các
ế ủ ể ạ b n đ bài vi t c a em đ ượ ố ơ c t t h n.
ộ ầ ử ờ ả ơ ữ ớ ơ ị M t l n n a em xin g i l i c m n chân thành t ễ i cô giáo Nguy n Th M và
ế ể ầ ộ ổ ướ ẫ toàn th cán b công nhân viên trong Công ty c ph n Ti n Thành đã h ng d n, giúp
ậ ợ ể ệ ề ề ỡ ạ đ , t o đi u ki n thu n l ệ i đ em hoàn thi n chuyên đ này.
Ị Ố Ớ Ế ƯỚ 2. KI N NGH Đ I V I NHÀ N C
ể ủ ệ ướ ấ Trong quá trình phát tri n c a các doanh nghi p thì Nhà n c có vai trò r t quan
ư ệ ề ệ ậ ậ ậ ọ ộ ậ ư tr ng trong vi c đ a ra các đi u lu t nh : lu t doanh nghi p, lu t lao đ ng, lu t
ươ ả ậ ạ ưở ỏ ớ ệ ở th ề ng m i…Các đi u lu t này nh h ng không nh t i các doanh nghi p b i các
ạ ộ ổ ủ ệ ậ doanh nghi p ho t đ ng trong khuôn kh c a lu t pháp.
ự ủ ấ ự ứ ệ ề ướ ẽ Qua nghiên c u đ tài này em th y s can thi p tích c c c a Nhà n c s giúp
ệ ố ơ ử ụ ể ệ ồ ộ ọ doanh nghi p t t h n trong vi c tìm ngu n, tuy n ch n và s d ng lao đ ng.
ứ ướ ộ ậ ế ệ ơ Th nh t ấ , Nhà n ộ c nên hoàn thi n h n các b lu t liên quan đ n lao đ ng
ề ươ ư ậ ộ ể ả ế ả ổ nh : lu t lao đ ng, các chính sách v l ậ ng b ng, thu thu nh p đ đ m b o công
ằ ườ ề ươ ạ ả ộ b ng cho ng i lao đ ng tránh tình tr ng giá c tăng nhanh mà ti n l ng không
ả ị ưở ờ ố ủ ế ấ ườ ấ ộ theo k p, gây nh h ng x u đ n đ i s ng c a ng ộ i lao đ ng, nh t là các lao đ ng
ệ ướ làm vi c trong nhà n c.
ướ ụ ữ ế ề ọ ơ ứ Th hai c nên chú tr ng h n n a đ n giáo d c: Đi u này cũng góp
, Nhà n ả ệ ủ ự ệ ầ ườ ộ ph n làm tăng kh năng th c hi n công vi c c a ng ộ ủ ự i lao đ ng. Khi trình đ c a l c
ộ ượ ộ ơ ấ ộ ợ ề ạ ượ l ng lao đ ng đ c nâng cao và có m t c c u v trình đ h p lý tránh tình tr ng “
ư ệ ừ ế ặ ạ ầ ợ ổ ế th a th y thi u th ” nh hi n nay, ho c tránh tình tr ng làm trái ngành là ph bi n
ố ề ệ ự ệ ệ ủ c a sinh viên khi t t nghi p. Khi không làm đúng ngành ngh vi c th c hi n công
ệ ẽ ấ ệ ẽ ạ ả ấ ề vi c s khó khăn doanh nghi p s m t nhi u chi phí cho đào t o, nhân viên ph i m t
87
ớ ờ ượ ệ ệ ề ở th i gian dài m i quen đ ạ c công vi c. Do đó vi c m thêm nhi u các trung tâm d y
ề ườ ề ẽ ạ ượ ề ọ ngh , các tr ng đào t o ngh chuyên sâu s thu hút đ c nhi u h c sinh tham gia,
ơ ấ ề ả ộ ợ ố ộ ộ ơ đi u này giúp c c u lao đ ng h p lý h n, gi m s lao đ ng không có trình đ .
ướ ẽ ơ ả ặ ớ ệ ệ c cũng nên qu n lý ch t ch h n các trung tâm gi i thi u vi c làm. Th baứ , Nhà n
ự ệ ớ ệ ề ấ ạ ộ Hi n nay các trung tâm ho t đ ng trong lĩnh v c môi gi ề i vi c làm r t nhi u, có nhi u
ừ ả ư ữ ậ ậ ơ trung tâm đáng tin c y nh ng cũng có nh ng trung tâm chuyên l a đ o. Vì v y các c quan
ướ ầ ể ể ấ Nhà n ạ c c n tìm hi u và ki m soát các trung tâm này trong quá trình c p phép và ho t
đ ng.ộ
ướ ụ ầ ạ ơ Th tứ ư, Nhà n ữ ệ ố c cũng c n nâng cao h n n a h th ng giáo d c và đào t o đ ể
ộ ặ ứ ấ ồ ờ ệ ộ nâng cao dân trí, nâng cao ý th c xã h i, đ ng th i cung c p cho xã h i đ c bi t là các
ự ự ể ả ữ ự ệ ả ộ ượ ề doanh nghi p nh ng lao đ ng có năng l c th c s . Đ đ m b o đ c đi u này thì
ướ ả ầ ư ể ụ ả ề ơ ở ậ ơ ữ ệ ố ấ Nhà n c ph i đ u t đ nâng cao h n n a h th ng giáo d c c v c s v t ch t và
ằ ạ ả ạ ườ ả ộ ệ ộ đ i ngũ giáo viên gi ng d y nh m đào t o con ng i c m t cách toàn di n. Ngoài ra,
ướ ầ ỗ ợ ự ế ạ ế ớ Nhà n c c n có chính sách h tr sinh viên ti p xúc v i th c t t i các công ty ngay
ể ớ ự ế ể ứ ớ ố ườ ọ ừ t năm th ba đ s m làm quen v i th c t , đ sau khi t ệ t nghi p ra tr ng h không
ể ễ ế ệ lúng túng và có th d dàng ti p thu công vi c.
ứ ướ ừ ệ ắ ị ơ Th năm, c quan Nhà n ố ớ c nên phát hi n và tr ng tr nghiêm kh c đ i v i
ơ ở ỉ ả ạ ữ ứ ằ nh ng c s làm văn b ng và ch ng ch gi m o.
Ị Ố Ớ Ệ Ế 3. KI N NGH Đ I V I DOANH NGHI P
ơ ở ể ả ố ượ ụ ể ư ự Công tác tuy n d ng nhân l c là c s đ đ m báo s l ấ ng cũng nh ch t
ự ạ ồ ụ ể ậ ả ượ ượ l ng ngu n nhân l c t i Công ty. Vì v y công tác tuy n d ng ph i luôn đ c quan
ể ỗ ợ ố ơ ữ ữ ụ ệ ể ơ tâm và hoàn thi n h n n a. Đ h tr t t h n n a cho quá trình tuy n d ng, Công ty
ộ ố ấ ế ề ầ c n quan tâm đ n m t s v n đ sau:
ầ ạ ộ ộ Công ty c n đào t o, nâng cao trình đ chuyên môn cho các cán b chuyên trách
ự ủ ụ ụ ể ể ả ả ộ m ng tuy n d ng nhân s c a Công ty. Cán b chuyên trách m ng tuy n d ng là
ữ ườ ứ ữ ể ả ọ ườ nh ng ng i đánh giá, ki m tra các ng viên, do đó, h ph i là nh ng ng ế i có ki n
ứ ề ấ ị ụ ứ ể ế ầ ồ ờ ả th c v tuy n d ng đ ng th i cũng c n ph i có ki n th c chuyên môn nh t đ nh v v ề ị
ệ ể ầ ộ ườ ể ụ ộ ỏ ẽ ọ ượ trí công vi c đang c n tuy n. M t ng i cán b tuy n d ng “gi i” s ch n đ c đúng
ườ ầ ườ ộ ỏ ẽ ẫ ớ ng i mà Công ty đang c n, ng ượ ạ c l ộ i m t ng i cán b “không gi i” s d n t ệ i vi c
ứ ữ ọ ọ sàng l c các ng viên không chính xác, do đó Công ty không nh ng không ch n đ ượ c
ườ ầ ữ ỏ ườ ậ ầ đúng ng i c n tìm mà còn b xót nh ng ng i tài. Chính vì v y Công ty c n có các
88
ươ ể ế ể ạ ọ ộ ch ụ ụ ng trình đào t o cho các cán b tuy n d ng và bi n h thành các nhà tuy n d ng
ủ ệ chuyên nghi p cho công ty c a mình.
ầ ư ụ ể ả ộ Công ty nên đ u t ồ thêm m t kho n kinh phí cho công tác tuy n d ng, đ ng
ẽ ề ệ ử ụ ữ ặ ả ả ờ ồ ị th i ph i có nh ng quy đ nh ch t ch v vi c s d ng và qu n lý ngu n kinh phí cho
ự ụ ệ ể ệ ệ ầ ế ả vi c th c hi n công tác tuy n d ng. Đây là vi c làm c n thi ư ậ t và có qu n lý nh v y
ớ ượ ố ượ ể ấ ạ thì m i tránh đ ụ c tình tr ng tuy n d ng qua loa, l y s l ấ ể ng mà ít ki m tra ch t
ự ầ ồ ượ l ng ngu n nhân l c đ u vào.
ệ ố ự ạ ộ ơ ở ả ị Th c hi n t ể ự t các ho t đ ng qu n tr nhân l c làm c s cho công tác tuy n
ạ ộ ế ở ữ ự ả ị ế ạ ồ ụ d ng. Nh ng ho t đ ng qu n tr nhân l c nói đ n đây là k ho ch hoá ngu n nhân
ự ệ ệ ệ ể ồ ự l c, phân tích công vi c, đánh giá th c hi n công vi c và đào tao phát tri n ngu n nhân
l c. ự
Ban t ng giám đ c c n quan tâm và t o đi u ki n giúp đ đ phòng hành
ỡ ể ề ệ ầ ạ ổ ố
ự ố ơ ữ ể ụ chính – nhân s làm t t h n n a công tác tuy n d ng.
ể ụ ế Ti n hành đánh giá công tác tuy n d ng.
ẳ ị ươ ự ự ệ Kh ng đ nh th ng hi u và xây d ng văn hóa công ty: Xây d ng văn hóa công
ạ ế ể ừ ớ ự ty lành m nh, tích c c, kèm theo các tri ợ t lý kinh doanh phù h p v i công ty. Đ t đó,
ữ ữ ụ ể ộ ợ ớ ế thu hút nh ng lao đ ng có nh ng quan đi m chung, phù h p v i m c tiêu, tri ủ t lý c a
ể ụ ộ ơ ị công ty n p đ n vào các v trí tuy n d ng.
Ị Ố Ớ Ế ƯỜ Ộ 4. KI N NGH Đ I V I NG I LAO Đ NG
ế ệ ừ ề ồ Tìm ki m các thông tin vi c làm t ư ạ nhi u ngu n thông tin khác nhau nh b n
ườ ớ ệ ệ ồ bè, ng i thân quen, các trung tâm gi ờ ạ i thi u vi c làm, qua m ng internet...đ ng th i
ậ ủ ể ộ ồ ki m tra đ tin c y c a các ngu n thông tin này.
ệ ế ệ ớ ị ỉ ườ ộ ữ Ngoài vi c tìm ki m nh ng đ a ch xin vi c m i, ng i lao đ ng cũng nên xem
ạ ở ữ ự ể ơ xét l ừ nh ng n i đã t ng d tuy n. i
ỳ ọ ụ ữ ể ề ỹ ị ủ ể Tìm hi u k thông tin v các nhà tuy n d ng, xác đ nh rõ nh ng k v ng c a
ỏ ủ ư ủ ự ữ ể ệ ể mình khi tham gia d tuy n và nh ng đòi h i c a công vi c cũng nh c a nhà tuy n
ừ ể ư ứ ứ ả ộ ợ ố ớ ụ d ng đ i v i mình, t đó so sánh m c đ phù h p và kh năng đáp ng đ đ a ra
ế ị ữ ố ế ệ ờ nh ng quy t đ nh sáng su t, ti t ki m th i gian và chi phí.
ủ ụ ế ể ể ị ậ Tìm hi u rõ các quy đ nh c a pháp lu t liên quan đ n tuy n d ng và các chính
ề ươ ưở ể ả ế ộ ề ợ ủ ệ ệ sách v l ng, th ng, ch đ làm vi c...đ b o v quy n l i c a chính mình.
89
ả ề ế ứ ể ệ ề ả ỹ Phát tri n toàn di n b n thân c v ki n th c chuyên môn, các k năng m m và
ệ ứ ẻ ể ứ ượ ữ ủ ầ rèn luy n s c kho đ đáp ng đ ể c nh ng yêu c u ngay càng cao c a các nhà tuy n
d ng.ụ
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ọ ễ ễ ề , Giáo trình Qu nả
ấ ả ộ ộ ộ ị tr nhân s [1]. ThS. Nguy n Vân Đi m và PGS.TS. Nguy n Ng c Quân ự, Nhà xu t b n Lao đ ng – Xã h i, Hà N i, 2004.
ả ị ủ ị ệ ự , T sách nhà qu n tr doanh nghi p, ả
[2]. ThS Bùi Hoàng L iợ , Qu n tr nhân l c ố ồ NXB Thành ph H Chí Minh, HCM – 2007.
ầ ươ ử ụ ồ ng pháp s d ng ngu n nhân l c ậ , Giáo trình Ph ự , NXB [3]. Tr n Minh Nh t
ờ ạ Th i đ i, TP HCM, 2009.
ị [4]. PGS.TS. Lê Văn Tâm và PGS.TS. Ngô Kim Thanh, Giáo trình Qu n trả
ấ ả ạ ọ ế ố ộ doanh nghi pệ , Nhà xu t b n Đ i h c Kinh t Qu c dân, Hà N i, 2008.
ộ ậ ộ ệ [5]. B lu t lao đ ng Vi t Nam.
ệ ủ ế ầ ổ [6]. Các tài li u c a Công ty c ph n Ti n Thành.
ệ ả [7]. Tài li u tham kh o trên Internet:
http://www.tailieu.vn
http://www.thuvienluanvan.com
http://www.youtemplates.com
http://wattpad.com
90

