
Mục lục
Phần I: Chǎm sóc khi bé bệnh
1. Những dấu hiệu của sức khỏe
2. Khi nào cầnđưa con tới bác sĩ
3. Những câu hỏi vềviệc sǎn sóc khi bé bịbệnh
4. Một vài vấnđềchuyên môn
5. Làm gì khi bé sốt
6. Một sốđộng tác chuyên môn
7. Dùng thuốc cho trẻ
8. Tủthuốc gia đình
9. Cuốn sổsức khỏe của bé
10. Khi bé nằm bệnh viện
Phần II: Những vấnđềliên quan tới từng phần thân thể
I. Đầu
1. Thóp
2. Vẩy trên đầu
3. Bệnh viêm màng não
4. Bé rụng tóc hoặc không có tóc
5. Chấy
6. Mắt
7. Chứng giảm thịlực
8. Chắp (lẹo) mắt
9. Chứng lác mắt
10. Đau mắtđỏ
11. Xỏlỗtai
12. Viêm xương chũmởtai
13. Viêm tai trong
14. Vành tai dịdạng
15. Vật lạtrong tai
16. Điếc
17. Vật lạtrong mũi
18. Sổmũi, viêm mũi, viêm mũi họng
19. Tật sứt môi
20. Rǎng
21. Sâu rǎng
22. Hạt cơm trong miệng
23. Chứng tưa miệng do vi rút
24. Bệnh tưa do nấm
25. Viêm xoang hàm
26. Nhứcđầu
27. Đau đầu
II. Những vấnđềcó liên quan tới cổ
28. Tật vẹo cổbẩm sinh
29. Tật vẹo cổ ở trẻem
30. Tuyến giáp
31. AMIDAN
32. Viêm amidan - viêm họng

33. Phẫu thuật cắt amidan
34. V.A
35. Viêm vòm họng
36. Viêm thanh quản
37. Bệnh bạch hầu
III. Những vấnđềcó liên quan tới ngực
38. Nghẹt thởdo có vật lạtrong đường hô hấp
39. Thởdốc
40. Bé thởcó tiếng rít
41. Ngưng thởcách quãng
42. Ngạt do gaz
43. Ho
44. Ho gà
45. Hen
46. Viêm phổi
47. Viêm phếquản
48. Viêm phếquản dạng hen
49. Bệnh lao (Phảnứng B.C.G)
50. Bệnh tim bẩm sinh
IV. Những vấnđềcó liên quan tới phần bụng
51. Bụng to
52. Cuống rốn bịđỏhay chảy nước
53. Lồi rốn - Thoát vịbẹn
54. Đau bụng ởtrẻsơsinh
55. Đau bụng và đau vùng bụng
56. Đánh rắm (xì hơi ruột)
57. Không tiêu - Đầy bụng
58. Táo bón
59. Đi tướt hay tiêu chảy, tiêu chảy cấp tính
60. Bệnh đường ruột
61. Bệnh tiêu chảy mạn tính
62. Giun - sán (lải)
63. Chứng mất nước cấp tính
64. Chứng kích thích ruột kết
65. Bệnh xanmônenla ởruột
66. Sựlưu thông ngược chiều Dạdày - thực quản
67. Viêm ruột thừa
68. Chứng lồng ruột cấp tính
69. Bệnh phình đại tràng bẩm sinh
70. Tắc ruột
71. Lòi đom
72. Hẹp môn vị
73. Viêm gan do vi rút, do siêu vi trùng B
74. Bệnh xơnang tụy
75. Bệnh viêm thận
V. Những vấnđềcó liên quan tới tay, chân, xương
76. Gặm móng tay
77. Vếtđâm do: kẹp, kim, gai hồng, gai xương rồng.

78. Bịkẹp ngón tay
79. Đứt tay, chân
80. Gãy xương, bong gân, và trật khớp
81. Hông dễtrật khớp
82. Viêm khớp cấp
83. Đi khập khiễng (cà nhắc)
84. Chân vòng kiềng
85. Dịtật bẩm sinh - chân vẹo
86. Chân quặt vào trong hay quặt ra ngoài
87. Bàn chân bẹt
88. Đầu gốiđụng nhau
89. Bệnh còi xương
90. Vẹo xương sống
91. Tật nứtđốt sống
VI. Những vấnđềliên quan đến bộphận sinh dục và bài tiết
92. Bộphận sinh dục bịsưng tấy
93. Tật lỗtiểu thấp
94. Hẹp da quy đầu
95. Cắt da quy đầu
96. Tinh hoàn
97. Viêm âm hộ, âm đạo
98. ái nam, ái nữ
99. Sựlưu thông ngược chiều Bàng quan - Niệuđạo
100. Viêm đường tiết niệu
101. Axêtôn
102. Albumin
103. Bệnh đái ra phenyleclone
105. Tiểuđường
VII. Những vấnđềliên quan tới da
106. Vết trên da trẻmới sinh
107. Vết bớt hay chàm đỏ
108. Hiện tượng tím tái của trẻsơsinh
109. Chứng vàng da của trẻsơsinh
110. Rôm sảy
111. Da: ngứa ngáy, mẩnđỏ
112. Chứng nổi mụn ngứa
113. Dị ứng
114. Eczema
115. Mẩnđỏ
116. Ghẻ
117. Chốc lở
118. Nhọt
119. áp-xe
120. Mụn cơm
121. Mụn rộp
122. Bỏng dạ
123. Bỏng
124. Bệnh Dôna
125. Hạch

126. Rát vì lá han
127. Bệnh vẩy Leiner-moussous
128. Viêm tấy và chín mé
VIII. Những hiện tượng liên quan tới sức khỏe
129. Những cơkhó chịu của trẻem
130. Tiếng khóc của bé
131. Cơn khóc
132. Mệt
133. Mỏi nhức vì lớn
134. Ngủkhông yên giấc
135. Run, giật mình
136. Sốt - Cách hạsốt
137. Mơhoảng ban đêm
138. Toát mồhôi
139. Nghiến rǎng
140. Chứng co giật khi sốt
141. Co giật mà không sốt
142. Chứng co giậtởtrẻsơsinh
143. Cơn co giật
144. Chứng động kinh
145. Bé ǎn ngon miệng, ǎnđược, tại sao?
146. Bé không chịuǎn
147. Không phát triểnđủkhi mới sinh
148. Thiếu cân
149. Bé gầy hoặc càng ngày càng gầy
150. Tái mặtđột ngột
151. Chậm biếtđi
152. Chậm biết nói
153. Mất tiếng nói
154. Nói lắp (cà lǎm)
155. Khảnǎng phát âm hạn chế(nói đớt)
156. Tật sửdụng tay trái
157. Những động tác bất thường
158. Chứng co giật cơbắp
159. Chứng tựkỷvà loạn tâm thần
160. Mút tay
161. Nhai lại
162. Nôn ói
163. Béo buệ
164. Tật nguyền
165. Bịđối xửtệ
IX. Tai nạn
166. Tai nạn
167. Va chạm, ngã, các trường hợp ngã
168. Vết thương
169. Chảy máu vì vết thương
170. Trẻem nuốt phải vật lạ
171. Bé uống nhầm rượu
172. Ngộđộc
173. Cảm nóng

174. Cảm nắng
175. Bịcôn trùng chích
176. Bịbọvẹđốt
177. Bịsúc vật cắn
178. Bịngã xuống nước
179. Chứng ngất khi xuống nước
180. Bịđiện giật
181. Vết cào
182. Vết mèo cào
X. Các bệnh khác ởtrẻem
183. Cúm, trạng thái cúm
184. Bệnh ban đào
185. Chứng ban xuất huyết
186. Bệnh tinh hồng nhiệt
187. Bệnh bại liệt
188. Bệnh đậu mùa
189. Thủyđậu
190. Bệnh thiếu máu (còn gọi là bầu huyết)
191. Chứng cao huyết áp
192. Bệnh ưa chảy máu (bệnh huyết hữu)
193. Bệnh nhiễm ký sinh trùng Toxoplasme
194. Phân không bình thường
195. Nhiễmđộc chì
196. Bệnh sốt nổi hạch, hay bệnh tǎng bạch cầuđơn phân nhiễm trùng
197. Sốt thương hàn
198. Hội chứng đao (Down)
199. Bệnh sởi
200. Sida
201. Quai bị
202. Bệnh thấp
203. Bệnh uốn ván
204. Bệnh cơ
205. Chứng đột tửhay cái chết bất ngờchưa giải thích được của trẻsơsinh
XI. Lý thuyết và phương pháp
206. Những điều cần biết vềtrẻsơsinh
207. Trẻem sinh thiếu tháng
208. Trẻsinh đôi
209. Kháng thểcủa người
210. Hemophilus là gì?
211. Kiểm tra sức khỏe của bé vừa lọt lòng
212. Phục hồi sức khỏe sau khi khỏi bệnh
213. Phương pháp cho trẻem vẫnđộng đểtập thở
214. Phương pháp hồi tỉnh: hô hấp nhân tạo, xoa bóp tim
215. Thuốc an thần
216. Liệu pháp vi lượng đồng cân
217. Nước tiểu
218. Cấy phân - Xét nghiệm phân
219. Phẫu thuật cho bé
220. Vaccins (vắc xin)

