Bí quyết ôn thi tt nghip môn Toán
Hướng dn ca Thc sĩ Nguyễn Duy Hiếu - Ttrưởng Tổ Toán trường THPT
chuyên Lê Hng Phong, TP.HCM.
Khi ôn tp, các em ôn theo tng chủ đề; cần đc li các bài học, sau đó tự làm cho
mình một đề cương ôn tập.
Mi mt chủ đề các em cn h thng các kiến thức cơ bn, tóm tắt phương pháp
gii ca các dng bài tp, ghi chú những sai sót thường mc phi. Nên ôn tp theo
cấu trúc đề ca B GD-ĐT.
Phn Gii tích: Kho sát s biến thiên và vẽ đồ th các hàm s: Ôn bc 3, bc 4
trùng phương và hàm hữu t bc 1/bc 1 tht thành tho. Mt s bài toán liên quan
đến kho sát hàm snhư: Viết phương trình tiếp tuyến, bin lun sự tương giao
giữa hai đường, bin lun s nghim của phương trình bằng đồ thị, điều kiện để
hàm số tăng hay giảm trên mt tập cho trước, điều kiện để hàm s có cc tr
Tìm giá tr ln nht, giá tr nh nht ca hàm s trên tp hp X cho trước
Thy Nguyn Duy Hiếu hướng dẫn đội tuyn môn Toán chun b
cho k thi Olympic 30.4 vào chiu qua - Ảnh: D.Đ.M
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit: Cn nm vng các công thc biến
đổi mũ, lôgarit và cách giải các phương trình, bt phương trình cơ bản: Đưa về
cùng cơ số; đặt n ph; mũ hóa hay lôgarit hóa; đoán nghim…
Nguyên hàm, tích phân và ng dng: Tìm nguyên hàm ca các hàm scơ bn;
Tính các tích phân dạng cơ bản (các công thc tích phân tng phần thường gp,
các cách đổi biến s (lưu ý tích phân ca f(x) = sinmx.cosnx); Tính din tích hình
phng; Tính th tích hình tròn xoay quanh trc Ox.
S phc: Biết tìm phn thc - phn o - môđun của s phc. Tìm s phc liên hp.
Làm thành tho các phép toán cng, tr, nhân chia s phc. Tp hợp điểm biu
din cho s phc thỏa điều kiện cho trước. Nm vng cách giải phương trình bc
hai vi h s thc…
Phn Hình hc không gian: Các công thc tính th tích khối đa diện: Luyn tp
làm các bài toán tính th tích ca t din; ca các hình chóp: đều; có đáy là hình
vuông, hình ch nht, hình thang và mt cạnh bên vuông góc đáy; có đáy là hình
vuông, hình ch nht, hình thang và mt mặt bên vuông góc đáy; của các hình
lăng trụ: đứng, có hình chiếu ca một đỉnh thuộc đáy này là một điểm đặc bit ca
đáy kia.
Nm các công thc tính din tích xung quanh, th tích ca mt cu, mt tr, mt
nón. Tp trung vào các bài toán tính din tích xung quanh; tìm tâm và bán kính
ca mt cu ngoi tiếp hình chóp.
Phn Hình hc gii tích: Tọa độ điểm và vectơ: Nắm cách tìm các điểm đặc bit
trong tam giác, trong t din. Các công thc nh th tích t din, din tích tam
giác.
Nm vng cách lập phương trình mt phẳng trong các trường hợp cơ bản sau: đi
qua ba điểm; đi qua một điểm và vuông góc vi một đường thẳng; đi qua một
điểm và song song vi mt mt phẳng; đi qua một điểm và song song vi hai
đường thng; cha một đường thng và vuông góc vi mt mt phng; cha hai
đường thẳng song song; đi qua một đường thng và song song vi một đường
thẳng khác; đi qua một điểm và qua một đường thng. Nm các công thc tính
khong cách từ điểm đến mt phng; gia hai mt phng song song, xét v trí
tương đối ca hai mt phng.
Nm vng cách lập phương trình đường thẳng trong các trường hợp bản sau: đi
qua 2 điểm; đi qua một điểm và vuông góc vi mt mt phẳng; đi qua một điểm và
song song một đường thẳng; đi qua một điểm và vuông góc với 2 đường thng;
phương trình hình chiếu của đường thng trên mt phng; Cách xét v trí gia hai
đường thng; gia một đường thng và mt mt phng. Biết tìm hình chiếu ca
điểm trên đường thng; trên mt phng.
Nắm được cách lập phương trình mt cầu trong các trường hp thường gặp: đi qua
4 đỉnh ca mt t din; có tâm và tiếp xúc vi mt mt phẳng; qua 3 điểm và có
tâm nm trên mt mt phẳng; qua 2 điểm và tâm thuc một đường thng. Nm
vng cách tìm tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến gia mt phng và mt
cu.
Phần Đại số: Phương trình, bất phương trình bc hai: Nm vng cách xét du nh
thc; tam thc bậc 2; định lý đảo v du tam thc bc hai.
Phương trình cha tr tuyệt đối, chứa căn: Nắm vng các công thức cơ bản; các
phương pháp giải: Biến đổi tương đương; đánh giá hai vế; đặt n ph; nhân liên
hợp; đưa về phương trình tích…
Hệ phương trình: Nm vng cách gii các hệ phương trình: Bc nht 2 n; đối
xng loi 1, loi 2; đẳng cp; hệ phương trình tng hp…
Bất đẳng thc, giá tr ln nht và nh nht: Nm vững phương pháp biến đổi
tương đương; ứng dng bất đẳng thc Cô-si (Cauchy) cho 2 hoc 3 s không âm;
Bu-nhi-a-côp-ski cho 4 s hay 6 s.
Điều kin v s nghim của phương trình, bt phương trình: Nm phương pháp
dùng đồ thị và phương pháp đi sđể định giá tr tham s tha yêu cu v nghim
cho trước.
Phần Lượng giác: Giải phương trình lượng giác: Nm vng công thc nghim,
cách giải các phương trình: Cơ bản; bc nht theo sinx và cosx; bậc 2, 3 đối vi
mt hàm số lượng giác; đưa về tích;… Các em cn hc thuc các công thức lượng
giác để biến đổi phương trình nhanh và tốt hơn cũng như các hệ thức lượng giác
trong tam giác.
Để hc tt môn Toán, HS phi hiu, thuc và nm vng các kiến thc trong sách
giáo khoa. Khi làm bài tp cn theo tun t t dễ đến khó: trước hết hãy làm các
bài tp áp dng trc tiếp các công thức để cng cthuyết, sau đó mới làm các
bài tập đòi hi suy luận và tư duy tng hp. Sau khi làm xong mt bài tp cn phi
kim tra lại các bước gii, rút kinh nghim cho mình thông qua li giải bài toán để
nếu sau này gặp bài toán tương tự các em s không lúng túng. Cui mỗi chương
cn phi làm nhiu bài toán tng hp.