QU C H I
Lu t s 06/1997/QHX
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
QU C H I
N C C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMƯỚ
Khoá X, kỳ h p th 2
(T ngày 21 tháng 11 đ n ngếày 12 tháng 12 năm 1997)
LU T
NGÂN HÀNG NHÀ N C VI T NAM ƯỚ
Đ y d ng và th c thi có hi u qu cnh ch ti n t qu c gia; t ăng
c ng qu n nhườ à n c v ti n t và ho t ướ đ ng ngân hàng; góp ph n phát
tri n n n kinh t hàng hoá nhi u thành ph n theo c ch th tr ng có s ế ơ ế ườ
qu n c a N n c, theo ướ đ nh h ng x ướ ã h i ch nghĩa; b o v l i ích
c a Nhà n c, quy n và l i ích h p pp c a t ch c nhân; ướ
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam nế ướ ăm
1992;
Lu t này quy đ nh v Ngân h àng Nhà n c Vi t Nam.ướ
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. V trí, ch c năng c a Ngân h àng Nhà n c Vi t Nam ướ
1. Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam (sau ướ đây g i là Ngân hàng Nhà n c) ướ
c quan c a Chính ph ngân hàng trung ng c a n c C ng hoà h iơ ươ ướ
ch nghĩa Vi t Nam.
2. Ngân hàng Nhà n c th c hi n ch c nướ ăng qu n nhà n c v ti n tướ
ho t đ ng ngân hàng; ngân hàng phát hành ti n, ngân hàng c a các t
ch c tín d ng và ngân hàng làm d ch v ti n t cho Chính ph .
3. Ho t đ ng c a Ngân h àng Nhà n c nh m n ướ đ nh giá tr đ ng ti n,
góp ph n b o đ m an to àn ho t đ ng ngân h àng h th ng các t ch c tín
d ng, thúc đ y phát tri n kinh t - x ế ã h i theo đ nh h ng x ướ ã h i ch nghĩa.
4. Ngân hàng Nhà n c m t pháp nhân, v n pháp ướ đ nh thu c s h u
nhà n c; có tr s chính t i Th ướ đô Hà N i.
Đi u 2. Chính sách ti n t qu c gia
Cnh sách ti n t qu c gia m t b ph n c a chính sách kinh t - tài ế
chính c a Nhà n c nh m n ướ đ nh giá tr đ ng ti n, ki m ch l m pt, ế
góp ph n thúc đ y phát tri n kinh t - x ế ã h i, b o đ m qu c ph òng, an
ninh và ng cao đ i s ng c a nhân n.
N n c th ng nh t qu n lý m i ho t ướ đ ng nn hàng; chính ch
đ đ ng vi ên các ngu n l c trong n c chính, tranh th t i ướ đa ngu n l c
ngoài n c, phát huy s c m nh t ng h p c a c thành ph n kinh t ; b oướ ế
đ m vai trò ch đ o và ch l c c a các t ch c tín d ng n n c trong ướ
lĩnh v c ti n t và ho t đ ng ngân hàng; gi v ng đ nh h ng x ướ ã h i ch
nghĩa, ch quy n qu c gia; m r ng h p tác h i nh p qu c t ; ế đáp ng
yêu c u pt tri n kinh t - xã h i, góp ph n th c hi n ng nghi p h ế oá,
hi n đ i hoá đ t n c. ướ
Đi u 3. Quy t đ nh vế à t ch c th c hi n chính sách ti n t qu c gia
1. Qu c h i quy t đ nh v ế à giám sát vi c th c hi n chính sách ti n t
qu c gia, m c l m phát d ki n hàng n ế ăm trong m i t ng quan v i cân đ i ươ
ngân sách nhà n c và m c tướ ăng tr ng kinh t .ưở ế
2. Ch t ch n c th c hi n nh ng nhi m v , quy n h n do Hi n ướ ế
pháp và pháp lu t quy đ nh trong vi c đ àm pn, k t, tham gia, pế
chu n đi u c qu c t , tho thu n qu c t nn danh Nh ướ ế ế à n c C ngướ
h xã h i ch nghĩa Vi t Nam v lĩnh v c tài chính, ti n t và ho t đ ng
ngân hàng.
3. Chính ph y d ng d án chính sách ti n t qu c gia, m c l m phát
d ki n hàng n ế ăm trình Qu c h i quy t ế đ nh; t ch c th c hi n chính sách ti n
t qu c gia; quy t đ nh l ng ti n cung ng b ế ượ sung cho l u thông hàng nưăm,
m c đích s d ng s ti n n ày và đ nh kỳ báo cáo U ban th ng v Qu c h i; ườ
quy t đ nh các chính sách c th khác vế à các gi i pháp th c hi n.
Đi u 4. H i đ ng t v n chính sách ti n t qu c gia ư
1. Chính ph thành l p H i đ ng t v n chính sách ti n t qu c gia đ ư
t v n cho Chính ph trong vi c quy t đ nh nh ng v n đ thu c nhi m v ,ư ế
quy n h n c a Chính ph v chính sách ti n t .
2. H i đ ng t v n chính sách ti n t qu c gia g m : Ch t ch l ư à m t P
Th t ng Cnh ph , U viên th ng tr c là Th ng ướ ườ đ c Nn hàng Nhà n c,ướ
c u viên khác đ i di n B T ài chính, B K ho ch ế Đ u t , c b , ư
ngành h u quan kc và c chun gia v lĩnh v c nn ng.
3. Nhi m v quy n h n c a H i đ ng t v n chính sách ti n t qu c ư
gia do Chính ph quy đ nh.
Đi u 5. Nhi m v và quy n h n c a Ngân hàng Nhà n c ướ
2
Ngân hàng Nhà n c có nh ng nhi m v và quy n h n sau ướ đây :
1. Trong vi c th c hi n ch c năng qu n lý nh à n c :ướ
a) Tham gia xây d ng chi n l c k ho ch phát tri n kinh t - h i ế ượ ế ế
c a Nhà n c; ướ
b) Xây d ng d án chính sách ti n t qu c gia đ Chính ph xem xét
trình Qu c h i quy t ế đ nh và t ch c th c hi n chính sách này; xây d ng chi n ế
l c phát tri n h th ng ngân hàng và các t ch c tín d ng Vi t Nam;ượ
c) Xây d ng các d án lu t, pháp l nh các d án khác v ti n t
ho t đ ng ngân hàng; ban hành các văn b n quy ph m pháp lu t v ti n t v à
ho t đ ng ngân hàng theo th m quy n;
d) C p, thu h i gi y phép thành l p ho t đ ng c a các t ch c tín
d ng, tr tr ng h p do Th t ng Chính ph quy t đ nh; c p, thu h i gi y ườ ướ ế
phép ho t đ ng ngân h àng c a các t ch c khác; quy t ế đ nh gi i th , ch p
thu n chia, tách, h p nh t, sáp nh p các t ch c tín d ng theo quy đ nh c a
pháp lu t;
đ) Ki m tra, thanh tra ho t đ n g ngân hàng; ki m soát tín d ng; x các
vi ph m pháp lu t trong lĩnh v c ti n t ho t đ ng ngân hàng theo th m
quy n;
e) Qu n vi c vay, tr n n c ngoài c a các doanh nghi p theo quy ướ
đ nh c a Chính ph ;
g) Ch trì l p và theo dõi k t qu th c hi n cán cân thanh toán qu c t ; ế ế
h) Qu n lý ho t đ ng ngo i h i v à qu n lý ho t đ ng kinh doanh vàng;
i) k t, tham gia đi u c qu c t v ti n t vế ướ ế à ho t đ ng ngân hàng
theo quy đ nh c a pháp lu t;
k) Đ i di n cho C ng ho à h i ch nghĩa Vi t Nam t i các t ch c
ti n t ngân hàng qu c t trong nh ng tr ng h p ế ườ đ c Ch t ch n c,ượ ướ
Chính ph u quy n;
l) T ch c đ ào t o, b i d ng nghi p v ngân hàng; nghiên c u, ng ưỡ
d ng khoa h c và công ngh ngân hàng.
2. Trong vi c th c hi n ch c năng ngân hàng trung ng :ươ
a) T ch c in, đúc, b o qu n, v n chuy n ti n; th c hi n nghi p v phát
hành, thu h i, thay th và tiêu hu ti n; ế
b) Th c hi n tái c p v n nh m cung ng tín d ng ng n h n ph ng ươ
ti n thanh toán cho n n kinh t ; ế
c) Đi u hành th tr ng ti n t ; th c hi n nghi p v th tr ng m ; ườ ườ
d) Ki m soát D tr qu c t ; qu n lý D tr ngo i h i nhà n c; ế ướ
3
đ) T ch c h th ng thanh toán qua ngân h àng, làm d ch v thanh toán,
qu n lý vi c cung ng các ph ng ti n thanh toán; ươ
e) Làm đ i lý và th c hi n các d ch v ngân hàng cho Kho b c Nhà n c; ướ
g) T ch c h th ng thông tin và làm các d ch v thông tin ngân hàng.
3. Th c hi n các nhi m v quy n h n khác theo quy đ nh c a pháp
lu t.
Đi u 6. Trách nhi m c a các b , c quan ngang b , c quan thu c ơ ơ
Chính ph , các c quan khác c a Nhà n c trung ng ơ ư ươ đ i
v i ho t đ ng ngân h àng
1. Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph , các c quan khác ơ ơ ơ
c a Nhà n c trung ng trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình ướ ươ
ph i h p v i Ngân hàng Nhà n c trong vi c qu n nhà n c v ti n t ướ ướ
ho t đ ng ngân hàng.
2. B Tài chính ph i h p v i Ngân hàng Nhà n c trong vi c xây d ng ướ
chính sách tài chính, ti n t qu c gia, d ki n t ng m c t m ng cho ngân sách ế
nhà n c trong nướ ăm ti p theo vếà th c hi n các quy đ nh khác c a Lu t n ày v
quan h gi a B Tài chính v i Ngân hàng Nhà n c. ướ
Đi u 7. Trách nhi m c a H i đ ng nhân dân, U ban nhân dân các
c p trong vi c thi h ành pháp lu t v ti n t ho t đ ng
ngân hàng
H i đ ng nhân dân, U ban nhân dân các c p trong ph m vi nhi m v ,
quy n h n c a mình giám sát, ki m tra vi c thi hành pháp lu t v ti n t
ho t đ ng ngân hàng t i đ a ph ng. ươ
Đi u 8. Vai trò c a M t tr n T qu c Vi t Nam và các t ch c thành
viên đ i v i ho t đ ng ngân h àng
M t tr n T qu c Vi t Nam các t ch c thành viên tham gia v i các
c quan nhà n c trong vi c giám sát thi hành pháp lu t v ti n t ho tơ ướ
đ ng ngân hàng; tuyên truy n, v n đ ng các t ch c, nhân th c hi n các
quy đ nh c a pháp lu t v ti n t v à ho t đ ng ngân hàng.
Đi u 9. Gi i thích t ng
Trong Lu t này, các t ng d i ư đây đ c hi u nh sau :ượ ư
1.Ti n t ph ng ti n thanh toán, bao g m ti n gi y, ti n kim lo iươ
các gi y t có giá nh ti n. ư
2.Th tr ng ti n t ườ th tr ng v n ng n h n, n i mua, bán các gi y ườ ơ
t giá ng n h n, bao g m tín phi u kho b c, tín phi u Ngân hàng N ế ế
n c, ch ng ch ti n g i và các gi y t giá ng n h n khác. ướ
4
3.Ho t đ ng ngân h àng ho t đ ng kinh doanh ti n t v à d ch v ngân
hàng v i n i dung th ng xuyên nh n ti n g i s d ng s ti n này ườ
đ c p tín d ng, cung ng các d ch v thanh toán.
4.Nghi p v th tr ng m ườ nghi p v mua, bán các gi y t giá
ng n h n do Ngân hàng Nhà n c th c hi n trên th tr ng ti n t nh mướ ườ
th c hi n chính sách ti n t qu c gia.
5.D tr b t bu c là s ti n mà t ch c tín d ng ph i g i t i Ngân hàng
Nhà n c ướ đ th c hi n chính sách ti n t qu c gia.
6.Ngo i h i ti n n c ngoài, vàng tiêu chu n qu c t , các gi y t ướ ế
giá và các công c thanh toán b ng ti n n c ngoài. ướ
7.Ho t đ ng ngo i h i các ho t đ ng đ u t , vay, cho vay, b o l ư ãnh,
mua, bán và các giao d ch khác v ngo i h i.
8.T giá h i đoái t l gi a giá tr c a đ ng Vi t Nam v i giá tr c a
đ ng ti n n c ngo ướ ài.
9.D tr qu c t ế D tr ngo i h i n n c do Nn ng Nhà n c ướ ướ
qu n lý và D tr ngo i h i c a các t ch c tín d ng đ c phép ho t đ ngượ
ngo i h i.
10.Tái c p v n là hình th c c p tín d ng có b o đ m c a Ngân h àng Nhà
n c nh m cung ng v n ng n h n ph ng ti n thanh toán cho cácướ ươ
ngân hàng.
11.Cho vay l i theo h s tín d ng ơ hình th c tái c p v n c a Ngân
hàng Nhà n c cho các ngân hàng ướ đã cho vay đ i v i khách h àng.
12.Lãi su t c b n ơ là lãi su t do Ngân hàng Nn c công b làm c s ướ ơ
cho các t ch c tín d ng n đ nh lãi su t kinh doanh.
13.Lãi su t tái c p v n là lãi su t do Ngân hàng Nhà n c áp d ng khi tái ư
c p v n.
14.Lãi su t tái chi t kh u ế là hình th c i su t tái c p v n đ c áp d ngượ
khi Ngân hàng Nhà n c tái chi t kh u th ng phi u các gi y t ướ ế ươ ế
giá ng n h n khác cho các t ch c tín d ng.
15.Gi y t có giá ng n h n là gi y t có giá có th i h n d i m t n ướ ăm.
Ch ng IIươ
T CH C C A NGÂN HÀNG NHÀ N C ƯỚ
Đi u 10. T ch c b máy
1. Ngân hàng Nhà n c ướ đ c t ch c thượ ành h th ng t p trung, th ng
nh t g m b máy đi u hành ho t đ ng nghi p v t i tr s chính, các chi
5