
Các b c xây d ng mô hình CDM (Contual Data Model)ướ ự
b ng ph n m m PowerDesignerằ ầ ề
1/. Xác đ nh và t o các th c th (Entity) và các thu c tính c a nó, c n ph i xác đ nh thu cị ạ ự ể ộ ủ ầ ả ị ộ
tính phân bi t identifier (thu c tính khóa)ệ ộ
2/. Xác đ nh và t o các quan h (Relation / Association) và các thu c tính c a nó (không xácị ạ ệ ộ ủ
đ nh thu c tính khóa)ị ộ
3/. Xác đ nh các đ ng gi a quan h và th c th (Association Link), thi t l p các b n sị ườ ữ ệ ự ể ế ậ ả ố
là tr ng h p (min, max) c a m i quan h .ườ ợ ủ ố ệ
4/. Ki m tra Mô hìnhể
5/. Chuy n sang Mô hình PDM, LDM.ể
Chú ý:
•Tên th c th ph i là ự ể ả danh từ, tên quan h ph i là ệ ả đ ng t ộ ừ ho cặ v tị ừ
•Các thu c tính không đ c trùng ộ ượ Code, và nên có tên ởName là khác nhau.
•Ch xác đ nh thu c tính theo đúng th c th ho c quan h , không quan tâm đ n thu cỉ ị ộ ự ể ặ ệ ế ộ
tính quan h c a chúng.ệ ủ
•Mô hình CDM là m t minh h a t ng đ ng cho s đ ERDộ ọ ươ ươ ơ ồ
•Mô hình LDM là m t b sung c a CDMộ ổ ủ
•Mô hình PDM c n ph i l c b các thu c tính th a, Cu i cùng PDM là mô hình cóầ ả ượ ỏ ộ ừ ố
th đ a vào cài đ t v t lý cho CSDL.ể ư ặ ậ

Ví d ụH th ng qu n lý c a m t công ty có ch c năng nh p hàng hóa t cácệ ố ả ủ ộ ứ ậ ừ
nhà cung c p và xu t l i cho các khách hàng.ấ ấ ạ
+Xác đ nh các th c th :ị ự ể
NHACC(MANCC, TENNCC, DIACHI, QUOCGIA)
HANGHOA(MAHG, TENHANG, DVT)
KHACHHANG(MAKH, TENKH, DIACHIKH, SOTKNH)
HDNHAP(SHDNHAP, NGAYLHDN, MANCC)
HDXUAT(SHDXUAT, NLHDX, MAKH)
TONKHOHANG(MAHG, THANG, NAM, SLTON)
+Xác đ nh các quan h : ị ệ
CungCap, Mua, TinhTonkho, CoChiTietNhap(SLN, DGN), CoChiTietXuat(SLX,
DGX).
+ V s đ ERD:ẽ ơ ồ
NHACC HANGHOA TONKHOHANG
KHACHHANGHDXUATHDNHAP
MANC
C
MAHG
SHDNHAP SHDXUA
T
MAKH
MAHG THANG NAM..
TínhT nKhồ
o
Mua
CungCấ
p
CóChiTi tNhế
pậCóChiTi tXuế ấ
t
SLX,DGX
SLN,
DGN
… …
…… …
1,N
1, 1
1,N
1,N 1,N
1,N
1, 1 1,N
1,N 0, 1

Mô hình CDM:
Mô hình PDM ban đ u:ầ

