
Airway bill 2010
I. Các công c qu c t v v n t i hàng khôngướ ố ế ề ậ ả
V n t i hàng không qu c t đ c đi u ch nh ch y u b i công c qu c t ,ậ ả ố ế ượ ề ỉ ủ ế ở ướ ố ế
th ng nh t m t s quy t c v v n t i hàng không qu c t . Công c đ c kýố ấ ộ ố ắ ề ậ ả ố ế ướ ượ
t i Vác-sa-va ngày 12/10/1929, g i t t là Công c Vác-sa-va 1929, sau côngạ ọ ắ ướ
c này còn có văn b n b sung nh :ướ ả ổ ư
•Ngh đ nh th s a đ i Công c Vác-sa-va. Ngh đ nh th này ký t i Hagueị ị ư ử ổ ướ ị ị ư ạ
28/91955, nên g i t t là Ngh đ nh th Hague 1955.ọ ắ ị ị ư
•Công c b sung cho công c Vác-sa-va đ c ký k t t i Guadalazara ngàyướ ổ ướ ượ ế ạ
18/9/1961, nên g i t t là Công c Guadalazara 1961.ọ ắ ướ
•Hi p đ nh liên quan t i gi i h n c a Công c Vac-sa-va và ngh đ nh thệ ị ớ ớ ạ ủ ướ ị ị ư
Hague. Hi p đ nh này đ c thông qua t i Montreal 13/5/1966, nên g i t t làệ ị ượ ạ ọ ắ
Hi p đ nh Montreal 1966.ệ ị
•Ngh đ nh th s a đ i Công c Vác-sa-va 12/10/1929 đ c s a đ i b i nghị ị ư ử ổ ướ ượ ử ổ ở ị
đ nh th Hague 28/9/1995. Ngh đ nh này ký t i thành ph Guatemala 8/3/1971,ị ư ị ị ạ ố
nên g i t t là Ngh đ nh th Guatemala 1971.ọ ắ ị ị ư
•Ngh đ nh th b sung 1. Ngh đ nh th s a đ i công c Vac-sa-va 1929. Nghị ị ư ổ ị ị ư ử ổ ướ ị
đ nh th này đ c ký t i Montreal ngày 25 tháng 9 năm 1975 nên g i t t làị ư ượ ạ ọ ắ
Ngh đ nh th Montreal 1975 s 1.ị ị ư ố
•Ngh đ nh th b sung s 2. Ngh đ nh th s a đ i công c Vac-sa-va 1929 đãị ị ư ổ ố ị ị ư ử ổ ướ
đ c s a đ i b ng Ngh đ nh th Hague 1955. Ngh đ nh th này đ c ký k tượ ử ổ ằ ị ị ư ị ị ư ượ ế
t i Montreal ngày 25/9/1975, nên g i t t là Ngh đ nh th Montreal 1975, b nạ ọ ắ ị ị ư ả
s 2.ố
•Ngh đ nh th b sung th 3. Ngh đ nh th s a đ i công c Vac-sa-vaị ị ư ổ ứ ị ị ư ử ổ ướ
12/10/1929 đã đ c s a đ i b i các ngh đ nh th t i Hague ngày 28/9/1955 vàượ ử ổ ở ị ị ư ạ
t i thành ph Guatemala ngày 8/3/1971. Ngh đ nh th này đ c ký k t t iạ ố ị ị ư ượ ế ạ
Montreal 25/9/1975, nên g i t t là Ngh đ nh th Montreal năm 1975, b n s 3.ọ ắ ị ị ư ả ố
•Ngh đ nh th b sung s 4. Ngh đ nh th s a đ i công c Warsawị ị ư ổ ố ị ị ư ử ổ ướ
12/10/1929 đã đ c s a đ i b i ngh đ nh th Hague ngày 28/9/1955. Ngh đ nhượ ử ổ ở ị ị ư ị ị
th này ký k t t i Montreal, nên g i t t là Ngh đ nh th Montreal năm 1975,ư ế ạ ọ ắ ị ị ư
b n s 4.ả ố
Các công c, hi p đ nh, ngh đ nh th ... ch y u s a đ i b sung gi i h nướ ệ ị ị ị ư ủ ế ử ổ ổ ớ ạ
trách nhi m b i th ng c a ng i chuyên ch hàng không đ i v i tai n n vệ ồ ườ ủ ườ ở ố ớ ạ ề
hành khách, thi t h i v hàng hoá, hành lý và th i h n thông báo t n th t,ệ ạ ề ờ ạ ổ ấ
khi u n i ng i chuyên ch ... ế ạ ườ ở
Thanh toán qu c tố ế 1

Airway bill 2010
II. Quy n h n, nghĩa v và trách nhi m c a ng i chuyên ch hàngề ạ ụ ệ ủ ườ ở
không
A. Quy n h nề ạ
Bao g m quy n v thanh toán c c và các chi phí khác (n u có) do anh ta chiồ ề ề ướ ế
tr thay cho ng i g i hàng. Trong tr ng h p không đ c tr , ng i chyênả ườ ử ườ ợ ượ ả ườ
ch có quy n gi hàng cho t i khi ng i g i hàng tr n xong.ở ề ữ ớ ườ ử ả ợ
B. Nghĩa vụ
•Ng i chuyên ch có nghĩa v chăm sóc chu đáo hàng hóa b ng vi c giám sátườ ở ụ ằ ệ
b c d , s p x p hàng và cũng ph i có nh ng bi n pháp đ phòng đ c bi tố ỡ ắ ế ả ữ ệ ề ặ ệ
đ c ng i g i hàng th a thu n trong tr ng h p ch hàng d h ng nh th cượ ườ ử ỏ ậ ườ ợ ở ễ ỏ ư ự
ph m, hàng t i s ng, tr ng h p không th c hi n đúng h p đ ng, ng iẩ ươ ố ườ ợ ự ệ ợ ồ ườ
chuyên ch bu c ph i hoàn l i toàn b ti n c c đã thu và n u vi c th c hi nở ộ ả ạ ộ ề ướ ế ệ ự ệ
không đúng h p đ ng, ng i chuyên ch bu c ph i hoàn l i toàn b ti n c cợ ồ ườ ở ộ ả ạ ộ ề ướ
đã thu và n u vi c th c hi n không đúng h p đ ng không ph i do nh ng lý doế ệ ự ệ ợ ồ ả ữ
h p lý gây ra thì anh ta cũng ph i ch u trách nhi m v nh ng t n th t do vi cợ ả ị ệ ề ữ ổ ấ ệ
không th c hi n đúng h p đ ng đó.ự ệ ợ ồ
•Ng i chuyên ch cũng có nghĩa v thông báo cho ng i nh n hàng ngay khiườ ở ụ ườ ậ
hàng đ n đ a đi m nh n hàng, tr phi có th a thu n khác trong h p đ ng.ế ị ể ậ ừ ỏ ậ ợ ồ
C. Trách nhi mệ
2.1 . Trách nhi m c a ng i chuyên ch hàng không theo công c Vác-sa-vaệ ủ ườ ở ướ
1929
Khi nói t i trách nhi m c a ng i chuyên ch hàng không , công c Vác-sa-va 1929ớ ệ ủ ườ ở ướ
đ c p t i 3 n i dung: th i h n trách nhi m, c s trách nhi m, gi i h n trách nhi mề ậ ớ ộ ờ ạ ệ ơ ở ệ ớ ạ ệ
c a ng i chuyên ch . ủ ườ ở
•Th i h n trách nhi mờ ạ ệ
Th i h n trách nhi m c a ng i chuyên ch là đi u kho n quy đ nh trách nhi mờ ạ ệ ủ ườ ở ề ả ị ệ
c a ng i chuyên ch v m t th i gian và không gian đ i v i hàng hoá . Theo côngủ ườ ở ề ặ ờ ố ớ
c Vác-sa-va, ng i chuyên ch ph i ch u trách nhi m đ i v i hàng hoá trong quáướ ườ ở ả ị ệ ố ớ
trình v n chuy n b ng máy bay. V n chuy n b ng máy bay bao g m giai đo n màậ ể ằ ậ ể ằ ồ ạ
hàng hoá n m trong s b o qu n c a ng i chuyên ch hàng không c ng hàngằ ự ả ả ủ ườ ở ở ả
không, trong máy bay, ho c b t c n i nào n u máy bay ph i h cánh ngoàiở ặ ở ấ ứ ơ ế ả ạ
c ng hàng không.ả
V n chuy n b ng máy bay không m r ng t i b t kỳ vi c v n chuy n nào b ngậ ể ằ ở ộ ớ ấ ệ ậ ể ằ
đ ng b , đ ng bi n ho c đ ng sông ti n hành ngoài c ng hàng không. Tuyườ ộ ườ ể ặ ườ ế ả
Thanh toán qu c tố ế 2

Airway bill 2010
nhiên, n u vi c v n chuy n nh v y x y ra trong khi th c hi n h p đ ng v nế ệ ậ ể ư ậ ả ự ệ ợ ồ ậ
chuy n b ng máy bay nh m m c đích l y hàng, giao ho c chuy n t i hàng thìể ằ ằ ụ ấ ặ ể ả
thi t h i đ c coi là k t qu c a s ki n x y ra trong quá trình v n chuy n b ngệ ạ ượ ế ả ủ ự ệ ả ậ ể ằ
máy bay.
•C s trách nhi m c a ng i chuyên ch hàng khôngơ ở ệ ủ ườ ở
Theo công c Vac-sa-va 1929, ng i chuyên ch ph i ch u trách nhi m v thi tướ ườ ở ả ị ệ ề ệ
h i trong tr ng h p m t mát, thi u h t, h h ng hàng hoá trong quá trình v nạ ườ ợ ấ ế ụ ư ỏ ậ
chuy n hàng không.ể
Ng i chuyên ch cũng ph i ch u trách nhi m v thi t h i x y ra do ch m trongườ ở ả ị ệ ề ệ ạ ả ậ
quá trình v n chuy n hàng hoá b ng máy bay.ậ ể ằ
Tuy nhiên, ng i chuyên ch không ph i ch u trách nhi m n u anh ta ch ng minhườ ở ả ị ệ ế ứ
đ c r ng anh ta và đ i lý c a anh ta đã áp d ng m i bi n pháp c n thi t đ tránhượ ằ ạ ủ ụ ọ ệ ầ ế ể
thi t h i ho c đã không th áp d ng đ c nh ng bi n pháp nh v y trong khệ ạ ặ ể ụ ượ ữ ệ ư ậ ả
năng c a mình.ủ
Ng i chuyên ch cũng không ph i ch u trách nhi m b i th ng n u anh ta ch ngườ ở ả ị ệ ồ ườ ế ứ
minh đ c r ng thi t h i x y ra do l i trong vi c hoa tiêu, ch huy ho c v n hànhượ ằ ệ ạ ả ỗ ệ ỉ ặ ậ
máy bay ho c trong m i ph ng ti n khác mà anh ta và đ i lý c a anh ta đã ápặ ọ ươ ệ ạ ủ
d ng m i bi n pháp c n thi t nh ng thi t h i v n x y ra.ụ ọ ệ ầ ế ư ệ ạ ẫ ả
Nh v y theo công c Vác-sa-va , ng i chuyên ch hàng ph i ch u trách nhi mư ậ ướ ườ ở ả ị ệ
b i th ng trong hai tr ng h p sau: hàng hoá b m t mát h h i và hàng hoá bồ ườ ườ ợ ị ấ ư ạ ị
giao ch m trong th i h n trách nhi m c a ng i chuyên ch .ậ ờ ạ ệ ủ ườ ở
Nh ng, theo công c thì ng i chuyên ch đ c h ng mi n trách nhi m khôngư ướ ườ ở ượ ưở ễ ệ
ph i b i th ng khi t n th t c a hàng hoá là do l i trong vi c hoa tiêu, ch huy v nả ồ ườ ổ ấ ủ ỗ ệ ỉ ậ
hành máy bay ho c trong tr ng h p ng i chuyên ch hay ng i thay m t h cặ ườ ợ ườ ở ườ ặ ọ ố
g ng h t s c trong kh năng có th nh ng t n th t v hàng hoá v n x y ra.ắ ế ứ ả ể ư ổ ấ ề ẫ ả
•Gi i h n trách nhi m c a ng i chuyên ch hàng khôngớ ạ ệ ủ ườ ở
Gi i h n trách nhi m c a ng i chuyên ch là đi u kho n quy đ nh s ti n l nớ ạ ệ ủ ườ ở ề ả ị ố ề ớ
nh t mà ng i chuyên ch ph i b i th ng cho m t đ n v hàng hoá trong tr ngấ ườ ở ả ồ ườ ộ ơ ị ườ
h p tính ch t và tr giá không đ c kê khai trên v n đ n hàng không.ợ ấ ị ượ ậ ơ
Theo công c Vác-sa-va 1929, trách nhi m c a ng i chuyên ch đ c gi i h nướ ệ ủ ườ ở ượ ớ ạ
m t kho n 250 Frăng/kg tr phi ng i g i hàng đã có t kê khai đ c bi t tr giáở ộ ả ừ ườ ử ờ ặ ệ ị
n i giao hàng, vào lúc hàng hoá đ c giao cho ng i chuyên ch và m t kho nở ơ ượ ườ ở ộ ả
phí b sung n u ng i chuyên ch yêu c u.ổ ế ườ ở ầ
Trong tr ng h p tr giá hàng hoá đã đ c kê khai trên v n đ n thì gi i h n tráchườ ợ ị ượ ậ ơ ớ ạ
nhi m c a ng i chuyên ch là tr giá kê khai trên v n đ n. N u tr giá hàng hoáệ ủ ườ ở ị ậ ơ ế ị
Thanh toán qu c tố ế 3

Airway bill 2010
mà ng i g i hàng kê khai trên v n đ n l n h n giá tr th c t c a hàng hóa lúcườ ử ậ ơ ớ ơ ị ự ế ủ
giao hàng thì ng i chuyên ch ch ph i b i th ng t i giá tr c a hàng hoá lúcườ ở ỉ ả ồ ườ ớ ị ủ
giao hàng n u h ch ng minh đ c nh v y.ế ọ ứ ượ ư ậ
Ð ng Frăng nói đây là đ ng Frăng Pháp có hàm l ng vàng là 65,5 mg vàng, đồ ở ồ ượ ộ
tinh khi t 900/1000. Kho n ti n này có th đ i ra b t kỳ đ ng ti n qu c gia nàoế ả ề ể ổ ấ ồ ề ố
theo s tròn. Trong tr ng h p ng i chuyên ch c ý gây t n th t cho hàng hoáố ườ ợ ườ ở ố ổ ấ
thì h không đ c h ng gi i h n trách nhi m nói trên.ọ ượ ưở ớ ạ ệ
b. Nh ng s a đ i, b sung Công c Vác-sa-va v trách nhi m c a ng iữ ử ổ ổ ướ ề ệ ủ ườ
chuyên ch ở
Theo ngh đ nh th Hague 1955 thì ng i chuyên ch không đ c mi n trách nhi mị ị ư ườ ở ượ ễ ệ
đ i v i nh ng t n th t v hàng hoá do l i trong vi c hoa tiêu, ch huy và đi u hànhố ớ ữ ổ ấ ề ỗ ệ ỉ ề
máy bay. Nh ng theo Hague thì ng i chuyên ch đ c mi n tránh nhi m khi m tư ườ ở ượ ễ ệ ấ
mát, h h i hàng hoá là do k t qu c a n i tỳ, n tỳ và ph m ch t c a hàng hoáư ạ ế ả ủ ộ ẩ ẩ ấ ủ
chuyên ch (M c XII, ngh đ nh th Hague). ở ụ ị ị ư
Khi máy bay là máy bay cho thuê, ng i thuê đã ký h p đ ng chuyên ch v i ng iườ ợ ồ ở ớ ườ
g i hàng hay ng i giao nh n và c p ch ng t v n t i tr thành ng i th u chuyênử ườ ậ ấ ứ ừ ậ ả ở ườ ầ
ch trong khi đó ch máy bay tr thành ng i chuyên ch th c.ở ủ ở ườ ở ự
Công c Guadalazara 1961 đã đ c p đ n trách nhi m c a ng i th u chuyên ch vàướ ề ậ ế ệ ủ ườ ầ ở
ng i chuyên ch th c s mà Công c Vác-sa-va ch a đ c p t i. ườ ở ự ự ướ ư ề ậ ớ
Theo Công c Guadalazara thì ng i th u chuyên ch theo là ng i ký m t h p đ ngướ ườ ầ ở ườ ộ ợ ồ
v n chuy n đ c đi u ch nh b ng Công c Vac-sa-va 1929 v i ng i g i hàng hayậ ể ượ ề ỉ ẵ ướ ớ ườ ử
v i ng i thay m t ng i g i hàng (m c I, kho n b). Ng i chuyên ch th c s làớ ườ ặ ườ ử ụ ả ườ ở ự ự
m t ng i khác, không ph i là ng i chuyên ch theo h p đ ng, th c hi n toàn bộ ườ ả ườ ở ợ ồ ự ệ ộ
hay m t ph n h p đ ng v n chuy n (m c I, kho n c). ộ ầ ợ ồ ậ ể ụ ả
Công c Guadalazara quy đ nh r ng, c ng i th u chuyên ch và ng i chuyên chướ ị ằ ả ườ ầ ở ườ ở
th c s đ u ph i ch u trách nhi m th c hi n h p đ ng. Nh ng khi bao g m c v nự ự ề ả ị ệ ự ệ ợ ồ ư ồ ả ậ
chuy n k ti p thì ng i th u chuyên ch có trách nhi m đ i v i toàn b quá trìnhể ế ế ườ ầ ở ệ ố ớ ộ
v n t i, ng i chuyên ch th c ch có trách nhi m đ i v i ph n th c hi n c a anh ta. ậ ả ườ ở ự ỉ ệ ố ớ ầ ự ệ ủ
Khi khi u n i, ng i nh n hàng có th l a ch n ho c là ki n c hai (ng i th uế ạ ườ ậ ể ự ọ ặ ệ ả ườ ầ
chuyên ch và ng i chuyên ch th c s ) hay ki n riêng t ng ng i m t. ở ườ ở ự ự ệ ừ ườ ộ
Ngh đ nh th Guatemala 1971 đã quy đ nh chi ti t h n cách tính tr ng l ng hàng hoáị ị ư ị ế ơ ọ ượ
đ xét b i th ng. Theo ngh đ nh th Guatemala, trong tr ng h p hàng hoá b m tể ồ ườ ị ị ư ườ ợ ị ấ
mát, h h i ho c giao ch m m t ph n thì tr ng l ng đ c xem xét đ tính s ti nư ạ ặ ậ ộ ầ ọ ượ ượ ể ố ề
mà ng i chuyên ch ph i ch u trách nhi m b i th ng là tr ng l ng c a m t hayườ ở ả ị ệ ồ ườ ọ ượ ủ ộ
nhi u ki n b t n th t. ề ệ ị ổ ấ
Thanh toán qu c tố ế 4

Airway bill 2010
Nh ng n u ph n hàng hoá b m t mát, h h i hay giao ch m l i nh h ng đ n giá trư ế ầ ị ấ ư ạ ậ ạ ả ưở ế ị
c a ki n khác ghi trong cùng m t v n đ n hàng không thì toàn b tr ng l ng c aủ ệ ộ ậ ơ ộ ọ ượ ủ
m t ki n hay nhi u ki n khác y cùng đ c xem xét và gi i h n trách nhi m c aộ ệ ề ệ ấ ượ ớ ạ ệ ủ
ng i chuyên ch (m c VIII, kho n 2b). Ði u này không đ c quy đ nh trong Côngườ ở ụ ả ề ượ ị
c Vác-sa-va cũng nh ngh đ nh th và công c tr c ngh đ nh th Guatemala. ướ ư ị ị ư ướ ướ ị ị ư
Các ngh đ nh th Montreal 1975 s 1, 2, 3, 4 quy đ nh m t s đi m khác sau đây: ị ị ư ố ị ộ ố ể
•Gi i h n trách nhi m đ c th hi n b ng đ ng SDR ch không ph i đ ngớ ạ ệ ượ ể ệ ằ ồ ứ ả ồ
Frăng nh công c Vác-sa-va 1929. Gi i h n trách nhi m c a ng i chuyênư ướ ớ ạ ệ ủ ườ
ch theo ngh đ nh th s 1 đ i v i hàng hoá là 17 SDR/kg.ở ị ị ư ố ố ớ
•V i nh ng n c không ph i thành viên c a Qu ti n t qu c t IFM thì có thớ ữ ướ ả ủ ỹ ề ệ ố ế ể
đ i đ ng SDR ra ti n t qu c gia khi b i th ng. N u lu t qu c gia không choổ ồ ề ệ ố ồ ườ ế ậ ố
phép nh v y thì có th s d ng gi i h n trách nhi m là 250 Frăng vàng/kgư ậ ể ử ụ ớ ạ ệ
nh đã nói trên.ư ở
•Tăng thêm nh ng mi n trách sau đây cho ng i chuyên ch hàng không khiữ ễ ườ ở
hàng hoá m t mát, h h i do:ấ ư ạ
oThi u sót trong đóng gói hàng hoá do ng i chuyên ch , ng i ph c vế ườ ở ườ ụ ụ
hay ng i đ i lý c a h th c hi n.ườ ạ ủ ọ ự ệ
oHành đ ng chi n tranh ho c xung đ t vũ trang.ộ ế ặ ộ
oHành đ ng do chính quy n nhân dân th c hi n có liên quan đ n xu tộ ề ự ệ ế ấ
nh p kh u quá c nh. ậ ẩ ả
III. Khi u n i và ki n t ng ng i chuyên chế ạ ệ ụ ườ ở hàng không
A. Khi u n i ế ạ
3.1. Th i h n khi u n i ng i chuyên ch hàng khôngờ ạ ế ạ ườ ở
Khi u n i là vi c làm c n thi t và quan tr ng c a ng i đi nh n hàng khi hàng hoá bế ạ ệ ầ ế ọ ủ ườ ậ ị
t n th t và giao ch m trong quá trình v n chuy n. Khi u n i m đ ng cho vi c ki nổ ấ ậ ậ ể ế ạ ở ườ ệ ệ
t ng sau này. ụ
Hàng h h ng thì th i h n khi u n i là 14 ngày k t khi nh n hàng.ư ỏ ờ ạ ế ạ ể ừ ậ
Hàng b giao ch m, th i h n khi u n i là 21 ngày k t khi hàng thu c quy n đ nhị ậ ờ ạ ế ạ ể ừ ộ ề ị
đo t c a ng i nh n.ạ ủ ườ ậ
Hàng b m t mát h h i do l i c ý c a ng i chuyên ch hay đ i lý c a h , th i h nị ấ ư ạ ỗ ố ủ ườ ở ạ ủ ọ ờ ạ
khi u n i là 2 năm k t khi hàng đ n t i đ a đi m ph i đ n hay ngày mà l ra máyế ạ ể ừ ế ạ ị ể ả ế ẽ
bay ph i đ n ho c t ngày mà vi c chuyên ch ch m d t.ả ế ặ ừ ệ ở ấ ứ
M i đ n khi u n i ph i đ c l p thành văn b n đúng v i ch ng t v n chuy n ho cỗ ơ ế ạ ả ượ ậ ả ớ ứ ừ ậ ể ặ
b ng thông báo riêng g i trong th i gian nói trên. Không khi u n i vào trong th i gianằ ử ờ ế ạ ờ
nói trên thì không vi c kh i ki n nào đ c coi là h p pháp ch ng l i ng i v nệ ở ệ ượ ợ ố ạ ườ ậ
chuy n tr khi h gian l n. ể ừ ọ ậ
Thanh toán qu c tố ế 5

