Công c qu c t v Load Lines, 1966ướ ế
Nh n con nuôi: 05 tháng 4 1966
Có hi u l c: ngày 21 tháng 7 năm 1968
Gii thiu và lch s
Load Lines 1966 - Ph lc
Sa đổi năm 1971, 1975, 1979, 1983
Thông qua th tc sa đi Ngh định thư 1988 tacit
Các sa đổi năm 1995
Năm 2003 sa đổi - sa đổi ph lc k thut
Gi i thi u và l ch s
Nó t lâu đã công nh n r ng các h n ch v d th o mà m t con tàu có th đ c ế ượ
n p có đóng góp đáng k cho s an toàn c a cô. Các gi i h n này đ c đ a ra ượ ư
trong các hình th c freeboards, mà t o thành, bên c nh vi c weathertight bên ngoài
và toàn v n kín n c, m c tiêu chính c a Công c. ướ ướ
Công c Qu c t đ u tiên v Load Lines, đ c thông qua vào năm 1930, đ cướ ế ượ ượ
d a trên nguyên t c n i d tr , m c dù nó đã đ c công nh n sau đó r ng các phâ ượ n
thân tau cũng nên đ m b o s n đ nh đ y đ và tránh căng th ng quá m c trên
thân tàu là do k t qu c a quá t i. ế
Trong Load Lines c năm 1966, thông qua IMO, các quy đ nh đ c th c hi n xácướ ượ
đ nh phâ n thân tau tàu c a phân khu và tính toán n đ nh thi t h i.
Các quy đ nh có tính đ n các m i nguy hi m ti m năng hi n t i trong các khu khác ế
nhau và các mùa khác nhau. Các ph l c k thu t an toàn có ch a m t s bi n
pháp b sung liên quan đ n c a ra vào, gi i phóng các c ng, hatchways và các m t ế
hàng khác. M c đích chính c a nh ng bi n pháp này là đ đ m b o tính kín n c ướ
c a 'thân tàu d i boong phâ ướ n thân tau.
T t c các đ ng dây t i đ c giao ph i đ c đánh d u gi a thuyê ườ ượ ượ ơ n trên m i
bên c a con tàu, cùng v i dòng boong. Tàu dành cho vi c v n chuy n hàng hóa sàn
g đ c giao m t phâ ượ n thân tau nh h n nh sàn tàu v n chuy n hàng hóa cung ơ ư
c p b o v ch ng l i tác đ ng c a sóng
Load Lines 1966 - Ph l c
Công c này bao g m Ph l c I, đ c chia thành b n ch ng: ướ ượ ươ
· Ch ng I - T ng h p; ươ
· Ch ng II - Đi u ki n chuy n nh ng phâươ ượ n thân tau;
· Ch ng III - Freeboards; ươ
· Ch ng IV - Các yêu c u đ c bi t đ i v i tàu đ c giao freeboards g . · ươ ượ
Ph l c II bao g m các khu, khu v c và th i gian theo mùa.
Ph l c III có gi y ch ng nh n, bao g m Load Line Gi y ch ng nh n qu c t . ế
S a đ i năm 1971, 1975, 1979, 1983
Công c năm 1966 quy đ nh s a đ i s đ c th c hi n b ng cách ch p nh n tíchướ ượ
c c. S a đ i có th đ c xem xét b i y ban An toàn Hàng h i, h i IMO ho c do ượ ơ
m t H i ngh c a Chính ph . S s a đ i sau đó ch có hi u l c 12 tháng sau khi
đ c ch p nh n b i hai ph n ba ký k t Parties.In th c hành, s a đ i đ c thôngượ ơ ế ượ
qua gi a năm 1971 và 1983 không bao gi nh n đ c acceptances đ đ có hi u ượ
l c. Chúng bao g m:
° Năm 1971, s a đ i - đ làm cho c i ti n nh t đ nh đ văn b n và b ng x p h ng ế ế
các khu và các khu v c theo mùa;
° Năm 1975, s a đ i - đ gi i thi u nguyên t c "ng m ch p nh n 'vào Công c; ướ
° Năm 1979, s a đ i - th c hi n m t s thay đ i trong khu v c ranh gi i ngoài
kh i b bi n c a Australia; và ơ
° Năm 1983, s a đ i - đ m r ng mùa hè và các khu nhi t đ i ngoài kh i b bi n ơ ơ
phía nam c a Chile.
Thông qua th t c s a đ i ng m 1988
Ngh đ nh th năm 1988 ư
Nh n con nuôi: 11 Tháng 11 1988
Có hi u l c: ngày 03 tháng hai 2000
Ngh đ nh th đ c áp d ng ch y u đ hài hoà cu c kh o sát c a Công c và ư ượ ế ướ
yêu c u xác nh n v i nh ng ng i có trong SOLAS và MARPOL 73/78. ườ
C ba công c yêu c u c p gi y ch ng nh n đ ch ng minh r ng các yêu c u đã
đ c đáp ng và đi u này đã đ c th c hi n b ng ph ng ti n c a m t cu cượ ượ ươ
kh o sát mà có th liên quan đ n con tàu đ c ra kh i d ch v trong nhi u ngày. ế ượ
H th ng hài hoà làm gi m b t nh ng v n đ gây ra b i ngày kh o sát, kho ng ơ
cách gi a các cu c đi u tra mà không trùng, do đó m t con tàu nên không còn ph i
đi vào c ng, s a ch a sân cho m t cu c kh o sát theo yêu c u c a m t Công c ướ
ngay sau khi làm cùng m t đi u có liên quan nh c c khác.
Nh ng năm 1988 Load Lines s a đ i Ngh đ nh th quy đ nh nh t đ nh trong các ư
Ph l c k thu t cho Load Lines Công c và gi i thi u các th t c s a đ i ng m ướ
(mà đã đ c áp d ng đ i v i các Công c SOLAS 1974). S a đ i đ i v i Côngượ ướ
c có th đ c xem xét ho c là do y ban An toàn Hàng h i ho c b ng m t H iướ ượ
ngh c a các bên.
S a đ i ph i đ c thông qua b i m t đa s hai ph n ba c a các Bên tham gia ượ ơ
Công c hi n t i và b phi u. ướ ế Các s a đ i có hi u l c sáu tháng sau ngày coi là
ch p nh n - mà c n ph i có ít nh t m t năm k t ngày giao thông qua vi c s a
đ i tr khi h b t ch i b i m t ph n ba c a các bên. Thông th ng, các ngày t ơ ườ
con nuôi đ ch p nh n coi là hai năm.
Các s a đ i năm 1995
Thông qua: 23 tháng 11 năm 1995
Có hi u l c: 12 tháng sau khi đ c ch p nh n b i hai ph n ba các Chính ph ượ ơ
k t. ế
Tình tr ng: thay th b i năm 2003 s a đ i ế ơ
Các s a đ i năm 2003
Thông qua: tháng 6 năm 2003
Có hi u l c: Ngày 1 tháng 1 năm 2005
Vi c s a đ i Ph l c B đ n 1.988 Load Lines Ngh đ nh th bao g m m t s s a ế ư
đ i quan tr ng, đ c bi t là quy đ nh liên quan đ n: s c m nh và s n đ nh c a tàu ế
còn nguyên v n; đ nh nghĩa, c u trúc th ng t ng và vách ngăn; c a; v trí c a ượ
hatchways, các c a và qu t thông gió; coamings hatchway; n bao g m; máy móc ơ
thi t b không gian m , linh tinh h trong phâế ơ ơ n thân tau và sàn c u trúc th ng ượ
t ng; c ng hàng hóa và m c a t ng t khác; ng spurling và t cáp; scuttles bên; ơ ươ
c a s C a s tr n nhà; tính gi i phóng c ng, b o v t lái và ph ng ti n đi ươ
qua an toàn cho thuy n viên; tính phâ n thân tau; tuy t; t i thi u chi u cao và n i
cung d tr ; và nh ng ng i khác. ườ
Vi c s a đ i, trong đó s ti n cho m t b n s a đ i toàn di n các quy đ nh k
thu t c a b n g c Load Lines Công c, không nh h ng đ n 1.966 LL Công ướ ươ ế
c và ch áp d ng cho kho ng nh ng tàu bay lá c c a Hoa viên c a Ngh đ nhướ
th 1988 LL. ư ( Xem Tình trng ca Công ước - Tóm tt )