Công c Qu c t v tiêu chu n hu n luy n, c p ch ng ch và tr c ca đ iướ ế
v i Thuy n viên, 1978
Nh n con nuôi: 07 Tháng B y 1978
Có hi u l c: Ngày 28 tháng 4 năm 1984
Nh ng năm 1995 s a đ i, mà hoàn toàn s a đ i Công c ướ , đã có hi u l c vào
ngày 1 tháng 2 năm 1997.
STCW 1995, đ c s a đ iượ
Thông tin chi ti t c a Công c năm 1978 ban đ uế ướ
Các s a đ i năm 1995 - chính s a đ i
B o đ m tuân th các Công c ướ
C ng Nhà n c ki m soát ướ
S a đ i năm 1995 - ch ng II, III, IV ươ
S a đ i năm 1995 - Ch ng V: các yêu c u đào t o đ c bi t cho nhân viên v m t ươ
s lo i tàu
S a đ i năm 1995 - Ch ng VI: Kh n c p, ngh nghi p an toàn, chăm sóc y t ươ ế
các ch c năng s ng còn
S a đ i năm 1995 - Ch ng VII: Alternative ch ng nh n ươ
S a đ i năm 1995 - Ch ng VIII: tr c ca đ i ươ
B lu t STCW
Năm 1997 s a đ i - đào t o cho các phi hành đoàn trên tàu ch khách
Các s a đ i năm 1998 - đào t o cho các phi hành đoàn trên tàu sân bay s l ng ượ
l n
Nh ng năm 2006 s a đ i - sĩ quan an ninh tàu bi n, tàu thuy n c u h nhanh
chóng
Các "White List"
Các s a đ i năm 1995
Nh n con nuôi: Ngày 07 Tháng B y 1995
Có hi u l c: 1 tháng 2 năm 1997
Các s a đ i năm 1995, đ c thông qua b i H i ngh m t, đ i di n m t phiên b n ượ
l n c a Công c, đ đáp ng m t nhu c u đ c công nh n đ đ a Công c đ n ướ ượ ư ướ ế
nay và đ đáp ng v i các nhà phê bình ng i ch ra các c m t m h nhi u, ườ ơ
ch ng h n nh n s hài lòng c a Hành chính ", mà k t qu gi i thích khác nhau ư ế ế
đang đ c th c hi n. ượ
Nh ng ng i khác phàn nàn r ng Công c không bao gi đ c áp d ng th ng ườ ướ ượ
nh t và không áp đ t b t kỳ nghĩa v nghiêm ng t v bên liên quan đ n th c hi n. ế
Các s a đ i năm 1995 đã có hi u l c ngày 01 tháng 2 năm 1997. Tuy nhiên, cho
đ n ngày 01 tháng hai năm 2002, các bên có th ti p t c phát hành, công nh n vàế ế
xác nh n gi y ch ng nh n, đ c áp d ng tr c ngày đó đ i v i các thuy n viên ượ ướ
ng i đã b t đ u đào t o ho c tàu bi n, d ch v tr c ngày 01 Tháng 8 năm 1998. ườ ướ
M t trong nh ng tính năng chính c a phiên b n đã đ c phân chia các ph l c k ượ
thu t vào các quy đ nh, đ c chia thành các ch ng nh tr c, và m t STCW m i ượ ươ ư ướ
Mã s , mà nhi u quy đ nh k thu t đã đ c chuy n giao. ượ Ph n A c a B lu t là
b t bu c trong khi ph n B đ c khuy n khích. ượ ế
Phân chia các quy đ nh trong cách hành chính đi u này làm cho d dàng h n và nó ơ
cũng làm cho nhi m v rà soát và c p nh t chúng đ n gi n h n: cho và pháp lý do ơ ơ
th t c không c n g i m t cu c h p đ y đ đ thay đ i mã s .
M t s s a đ i quan tr ng nh t đ c thông qua b i H i ngh quan tâm ượ Ch ng Iươ
- Nh ng quy đ nh chung. H bao g m:
B o đ m tuân th các Công c ướ
Các bên tham gia Công c đ c yêu c u ph i cung c p thông tin chi ti t đ IMOướ ượ ế
liên quan đ n bi n pháp hành chính đ đ m b o vi c tuân th Công c. Đi u nàyế ướ
đ i di n cho l n đ u tiên IMO đã đ c kêu g i hành đ ng liên quan đ n vi c tuân ượ ế
th và th c hi n - nói chung, th c hi n là xu ng flag Kỳ, trong khi ki m tra Nhà
n c c ng cũng tác đ ng đ đ m b o tuân th . ướ Theo Ch ng I, quy đ nh I / 7 c aươ
Công c s a đ i, bên đ c yêu c u ph i cung c p thông tin chi ti t đ IMO liênướ ượ ế
quan đ n bi n pháp hành chính đ đ m b o tuân th các Công c, giáo d c và cácế ướ
khóa h c đào t o, th t c c p gi y ch ng nh n và các y u t khác có liên quan đ ế
th c hi n.
B i trong tháng 8 năm 1998 - th i h n g i các thông tin thi t l p trong ph n AI / 7 ế
c a B lu t STCW - 82 1 c a 133 Bên STCW đã truy n đ t thông tin v vi c tuân
th các yêu c u c a Công c s a đ i. ướ The 82 Bên đó đáp ng đ c th i h n đ i ượ
di n cho h n 90% tàu thuy n và trên th gi i. ơ ế
Thông tin trên ch xem xét l i b i t m c a ng i có th m quy n, đ c c a các ườ
bên tham gia Công c STCW, ng i đã báo cáo v nh ng phát hi n c a mình choướ ườ
th ký IMO-chung, nh ng ng i, l n l t, báo cáo cho y ban An toàn Hàng h iư ườ ượ
(MSC) trên các Bên mà th c hi n đ y đ . MSC sau đó t o ra m t danh sách c a
các bên phù h p v i s a đ i năm 1995.
Danh sách đ u tiên c a qu c gia đã đ c ch p thu n c a MSC, kỳ h p 73 c a ượ
mình t ch c t 27 tháng m i m t - 6 tháng 12 năm 2000 - nó bao g m 71 qu c ườ
gia và m t liên k t thành viên c a IMO. ế
C ng Nhà n c ki m soát ướ
Ch ng s a đ i tôi bao g m các th t c liên quan đ n vi c tăng c ng t p thươ ế ườ
d c c a Nhà n c c ng đ cho phép can thi p trong tr ng h p thi u h t coi là ướ ườ ế
gây nguy hi m cho ng i, tài s n ho c môi tr ng (quy đ nh I / 4). ườ ườ Đi u này có
th di n ra n u gi y ch ng nh n không theo th t ho c n u tàu tham gia vào m t ế ế
v va ch m ho c ti p đ t, n u có m t x trái phép ch t (gây ô nhi m) ho c n u có ế ế ế
chuy n đ ng chi c tàu trong m t cách th t th ng ho c không an toàn, vv ế ườ
Các quy đ nh khác trong ch ng I bao g m: ươ
Các bi n pháp đ c gi i thi u cho nhân viên tr c ca đ i đ tránh m t m i. ượ
Bên đ c yêu c u ph i thi t l p th t c đi u tra hành vi c a ng i mà h đã c pượ ế ườ
gi y ch ng nh n đó gây nguy hi m cho an toàn ho c môi tr ng và. Hình ph t các ườ
bi n pháp k lu t khác ph i đ c quy đ nh và th c thi Công c mà không tuân ượ ướ
th .
đ i m i k thu t, ch ng h n nh vi c s d ng các mô ph ng cho đào t o và m c ư
đích đánh giá đã đ c công nh n. ượ Mô ph ng cũng b t bu c v i đào t o trong vi c
s d ng radar và radar t đ ng v vi n tr (I/12 ch nh và AI/12 ph n c a B lu t
STCW).
Bên đ c yêu c u đ đ m b o r ng đào t o, ch ng nh n và các th t c khác liênượ
t c đ c theo dõi b ng ph ng ti n c a m t h th ng tiêu chu n ch t l ng (quy ượ ươ ượ
đ nh I / 8).
M i ch , viên ch c và đi u hành đài phát thanh đ c yêu c u t i các kho ng ượ
không quá năm năm đ đáp ng các tiêu chu n phòng t p th d c và các c p th m
quy n chuyên môn có trong m c AI/11 c a B lu t STCW. Đ đánh giá s c n
thi t c a gi y ch ng nh n sau khi revalidation 01 tháng 2 năm 2002, các bên ph iế
so sánh các tiêu chu n v th m quy n yêu c u tr c đó v i nh ng quy đ nh trong ướ
Gi y ch ng nh n phù h p t i ph n A c a B lu t STCW. N u c n thi t, ch sế ế
h u gi y ch ng nh n có th ph i tr i qua đào t o ho c b i d ng các khóa h c ưỡ
(quy đ nh I/11).
Ch ng II: Master và b ph n boongươ
Ch ng đ c s a đ i và c p nh t. ươ ượ
Ch ng III: Đ ng c sươ ơ
Ch ng đ c s a đ i và c p nh t. ươ ượ
C hapter IV: tin vô tuy n và nhân viên đài phát thanhế
Ch ng đ c s a đ i và c p nh t. ươ ượ
Ch ng V: các yêu c u đào t o đ c bi t cho nhân viên v m t s lo i tàuươ
các yêu c u đ c bi t đ c gi i thi u liên quan đ n vi c đào t o và trình đ cán b ượ ế
hành khách trên tàu ro ro-board. Tr c đây ch có yêu c u đ c bi t liên quan trongướ
Công c v các đ i tàu ch d u. ướ S thay đ i này đã đ c th c hi n đ đáp ng ượ
v i ki n ngh c a H i đ ng chuyên gia thi t l p đ xem xét-ro ro an toàn theo các ế ế
lôn nha+ ,o và chìm phà c a Estonia trong tháng 9 năm 1994. Thuy n viên trên phà ro
ro ph i đ c đào t o các khía c nh k thu t và cũng trong đám đông và qu n lý ượ
kh ng ho ng và hành vi c a con ng i. ườ
Ch ng VI: Kh n c p, ngh nghi p an toàn, chăm sóc y t và ch c năngươ ế
s ng còn
Vi c k t h p Ch ng VI Ch ng tr c đó: thành th o ngh t n t i và bao g m ế ươ ươ ướ
các yêu c u t i thi u b t bu c cho quen, c s đào t o và h ng d n an toàn cho ơ ướ
t t c các thuy n viên; t i thi u b t bu c yêu c u đ i v i c p gi y ch ng nh n v
trình đ trong ngh s ng còn, thuy n c u h và thuy n c u h nhanh chóng; t i
thi u b t bu c yêu c u đ i v i đào t o trong ch a cháy tiên ti n; và các yêu c u ế
t i thi u b t bu c liên quan đ n c p c u y t và chăm sóc y t . ế ế ế
Ch ng VII: Alternative ch ng nh nươ
Thay th các quy đ nh v c p gi y ch ng nh n (còn đ c g i là ph ng pháp ti pế ượ ươ ế
c n ch c năng) đ c bao g m trong m t VII Ch ng m i. ượ ươ Đi u này bao g m vi c
cho phép các đ i đ đ t đ c đào t o và ch ng nh n t i b ph n khác nhau c a đi ượ
bi n h n là gi i h n trong m t ngành (ví d nh sàn ho c phòng máy) cho toàn b ơ ư
career.Although c a h đó là m t khái ni m t ng đ i m i, H i ngh năm 1995 đã ươ
đ c lo l ng không đ ngăn ch n phát tri n c a nó. ượ Đ ng th i, các Ch ng m i ươ
đ c thi t k đ đ m b o an toàn và môi tr ng không b đe d a b t kỳ cách nào. ượ ế ế ườ
Vi c s d ng t ng đ ng v i giáo d c và đào t o là s s p x p đ c cho phép ươ ươ ế ượ
theo Đi u IX.
Ch ng VIII: tr c ca đ iươ
Các bi n pháp đã đ c gi i thi u cho nhân viên tr c ca đ i đ tránh m t m i. ượ
Chính quy n đ c yêu c u ph i thi t l p và th c thi ph n còn l i th i gian cho ượ ế
nhân viên tr c ca đ i và đ đ m b o r ng h th ng xem có nên b trí r ng hi u
qu c a nhân viên tr c ca đ i không b suy y u do m t m i. ế
B lu t STCW
Các quy đ nh nêu trong Công c đ c h tr b i b ph n trong B lu t STCW. ướ ượ
Nói chung, Công c ch a yêu c u c b n mà sau đó đ c m r ng trên và gi iướ ơ ượ
thích trong B lu t.
Ph n A c a B lu t là b t bu c. Các tiêu chu n t i thi u c a th m quy n c n
thi t cho nhân viên bi n đ c cho c th trong m t lo t các b ng. ế ượ Ch ng II c aươ
B lu t, ví d , nh ng giao d ch v i các tiêu chu n liên quan đ n t ng th và b ế
ph n boong.
Ph n B c a B lu t có đ ngh h ng d n mà là nh m giúp các bên th c hi n ướ
Công c. ướ Các bi n pháp đ ngh không b t bu c và các ví d đ c ch đ nh đ ượ
minh h a làm th nào nh t đ nh yêu c u Công c có th đ c tuân th . ế ướ ượ Tuy
nhiên, các khuy n ngh nói chung đ i di n cho m t cách ti p c n đã đ c hài hoàế ế ượ
c a các cu c th o lu n trong IMO và tham v n v i các t ch c qu c t khác. ế
Các s a đ i năm 1997
Nh n con nuôi: tháng 6 năm 1997
Có hi u l c: ngày 01 tháng 1 năm 1999
Các m i quan tâm s a đ i đào t o cho nhân viên trên tàu khách. Vi c s a đ i, b
sung Quy chế bao g m V / 3 t i Ch ng V, ngày b t bu c yêu c u t i thi u cho ươ
vi c đào t o, trình đ th c sĩ, sĩ quan, x p h ng và nhân viên khác trên tàu ch ế
khách khác v i tàu ch khách ro-ro. b sung liên quan cũng đ c th c hi n cho B ượ
lu t STCW, bao g m đào t o qu n lý đám đông; quen đào t o, đào t o an toàn cho
nhân viên cung c p d ch v tr c ti p cho hành khách trong không gian ch khách; ế
an toàn hành khách; và qu n lý kh ng ho ng và đào t o c a con ng i. ườ
Các s a đ i năm 1998
Nh n con nuôi: 09 tháng 12 năm 1998
Có hi u l c: ngày 01 tháng 1 năm 2003
S a đ i B lu t STCW là nh m m c đích nâng cao tiêu chu n t i thi u c a th m
quy n c a thuy n viên, đ c bi t liên quan đ n vi c đ m b o v n chuy n hàng ế
hóa, b c x p trên các tàu sân bay s l ng l n, vì các th t c này có ti m năng đ ế ượ
đ a thái quá nh n m nh vào c u trúc c a con tàu này. ư Các m i quan tâm s a đ i
ph n A-II / 1 và A-II / 2 d i "b c x p hàng hóa và x p và qu n lý các c p ho t ướ ế ế
đ ng".
Các s a đ i năm 2006
Nh n con nuôi: tháng năm 2006
Có hi u l c: Ngày 01 tháng 1 năm 2008
Vi c s a đ i, thêm m i đào t o t i thi u b t bu c và yêu c u ch ng nh n cho
ng i đ c ch đ nh làm sĩ quan an ninh tàu (SSOs). ườ ượ Các s a đ i c a Công c ướ
STCW và đ n các b ph n A và B c a B lu t STCW bao g m yêu c u v c pế
gi y ch ng nh n v trình đ đ i v i sĩ quan an ninh tàu bi n; Thông s k thu t
c a tiêu chu n t i thi u v trình đ đ i v i sĩ quan an ninh tàu và h ng d n v ướ
đào t o sĩ quan an ninh cho tàu.
s a đ i, thêm vào m t ph n A c a B lu t STCW thêm các yêu c u đào t o b
sung cho s ra đ i và thu h i chi c thuy n c u h nhanh chóng. ế Các s a đ i đã
đ c chu n b đ đáp ng v i báo cáo c a các th ng tích cho thuy n viên trongượ ươ
nhi u s c liên quan đ n vi c phát đ ng và thu h i chi c thuy n c u h nhanh ế ế
chóng trong đi u ki n th i ti t b t l i. ế
Danh sách tr ng
Vi c đ c g i là đ u tiên cái " ượ White List "c a các n c coi là có đ a ra" và hoàn ướ ư
thành có hi u l c đ y đ i v i các s a đ i STCW Công c (STCW 95) đã ướ
đ c xu t b n b i IMO sau kỳ h p 73 c a T ch c Hàng h i y ban An toànượ
(MSC), đáp ng t 27 tháng m i m t - 6 tháng 12 năm 2000. ườ
D ki n tàu mang c c a qu c gia mà không ph i vào Danh sách tr ng s ngày ế
càng đ c nh m m c tiêu c a C ng Nhà n c Thanh tra ki m soát. ượ ướ M t Bên bang
C đó là vào Danh sách tr ng có th , nh là v n đ chính sách, b u không ch p ư
nh n thuy n viên có ch ng ch do các n c Danh sách tr ng không cho d ch v trên ướ
tàu c a mình. N u nó ch p nh n thuy n nh v y, h s đ c yêu c u c a 01ế ư ượ