
Công c v T ch c Hàng h i qu c tướ ề ổ ứ ả ố ế
Nh n con nuôi: 6 tháng 3 năm 1948ậ
Entry có hi u l c: Ngày 17 tháng 3 năm 1958ệ ự
B i c nhố ả
H i ngh Geneva 1948ộ ị
Long quy trình đ có hi u l cể ệ ự
Hi u l c c a Công c 1958 IMCOệ ự ủ ướ
Các s a đ i năm 1964 -ử ổ englargement c a H i đ ng cho 18 thành viênủ ộ ồ
Các s a đ i năm 1965 -ử ổ thành viên c a y ban An toàn Hàng h i tăng lên 16ủ Ủ ả
Các s a đ i năm 1974 -ử ổ m r ng c a H i đ ng đ n 24, MSC đ bao g m t t cở ộ ủ ộ ồ ế ể ồ ấ ả
các thành viên
Các s a đ i năm 1977 -ử ổ Đi u 1 đ c s a đ i, th ch c a k thu t y ban H pề ượ ử ổ ể ế ủ ỹ ậ Ủ ợ
tác
Các s a đ i năm 1979 -ử ổ m r ng c a H i đ ng đ n 32ở ộ ủ ộ ồ ế
Các s a đ i năm 1991 -ử ổ th ch c a U ban T o thu n l iể ế ủ ỷ ạ ậ ợ
Các s a đ i năm 1993 -ử ổ m r ng H i đ ng 40 thành viênở ộ ộ ồ
Các bài vi t c a Côngế ủ
cướ
tóm t tắ
T m quan tr ng c a h p tác qu c t trong v n chuy n đã đ c công nh n trongầ ọ ủ ợ ố ế ậ ể ượ ậ
nhi u th k , và t lâu đã đ c th hi n trong các truy n th ng hàng h i nh tàu yề ế ỷ ừ ượ ể ệ ề ố ả ư
c ng n c ngoài trong tr ng h p th i ti t x u và đi đ n s tr giúp c a nh ngả ướ ườ ợ ờ ế ấ ế ự ợ ủ ữ
ng i khác b n n, không phân bi t c a h qu c t ch. ườ ị ạ ệ ủ ọ ố ị
Năm 1889 m t h i ngh hàng h i qu c t Washington, DC, Hoa Kỳ đã th o lu nộ ộ ị ả ố ế ở ả ậ
m t đ ngh thi t l p m t qu c t th ng tr c đ ph c v cho nhu c u c a v nộ ề ị ế ậ ộ ố ế ườ ự ể ụ ụ ầ ủ ậ
chuy n. ể Đi u này theo sau vi c thành l p m t s t ch c qu c t khác, ch ng h nề ệ ậ ộ ố ổ ứ ố ế ẳ ạ
nh ưđi n qu c t (nay là Vi n thông) Liênệ ố ế ễ (thành l p năm 1865); s ậ ự qu c t (hi nố ế ệ
nay là th gi i) T ch c Khí t ngế ớ ổ ứ ượ (1873); và Universal Postal Union (1874).
Nh ng k ho ch cho m t c th đã b t ch i v n chuy n. ư ế ạ ộ ơ ể ị ừ ố ậ ể H i ngh đã thông báo:ộ ị
"cho các y ban hi n nay thành l p hàng h i qu c t th ng tr c m t không đ củ ệ ậ ả ố ế ườ ự ộ ượ
xem là thi t th c". ế ự Lý do - m c dù không nêu rõ ràng - là ngành công nghi p v nặ ệ ậ
chuy n là đáng ng c a b t kỳ n l c đ ki m soát ho t đ ng c a mình và h nể ờ ủ ấ ỗ ự ể ể ạ ộ ủ ạ
ch t do th ng m i c a nó. ế ự ươ ạ ủ
Năm 1945, Liên Hi p Qu c đ c thành l p, và trong cùng m t th p k , m t s tệ ố ượ ậ ộ ậ ỷ ộ ố ổ
ch c qu c t đ c hình thành, m i giao d ch v i m t ch đ khác nhau. Các ứ ố ế ượ ỗ ị ớ ộ ủ ề Tổ
ch c Hàng không dân d ng qu c tứ ụ ố ế (ICAO) đ c thành l p vào năm 1944, ượ ậ T ch cổ ứ
Nông l ngươ (FAO ) đ c thành l p năm 1945, ượ ậ ch c Giáo d c, Khoa h c và Vănứ ụ ọ
hóa (UNESCO) năm 1945 và T ch c Y t Th gi iổ ứ ế ế ớ (WHO) vào năm 1947. T t cấ ả

đã đ c các thành viên c a h th ng Liên Hi p Qu c. ượ ủ ệ ố ệ ố Năm 1948, H i ngh đãộ ị
đ c t ch c đ thành l p m t c quan t ng t đ v n chuy n. ượ ổ ứ ể ậ ộ ơ ươ ự ể ậ ể
H i ngh Geneva 1948ộ ị
H i ngh Geneva đã m trong tháng 2 năm 1948 và vào ngày 06 Tháng Ba năm 1948ộ ị ở
Công c thành l p liên Chính ph T ch c t v n Hàng h i (IMCO) đã đ cướ ậ ủ ổ ứ ư ấ ả ượ
thông qua. (Tên đã đ c thay đ i vào năm 1982 cho T ch c Hàng h i qu c tượ ổ ổ ứ ả ố ế
(IMO)).
M c đích c a T ch c m i đ c tóm t t trong Đi u 1 ( ụ ủ ổ ứ ớ ượ ắ ề k t khi đ c s a đ i -ể ừ ượ ử ổ
xem d i đâyướ ) c a Công c: ủ ướ
(A) Đ cung c p máy móc cho ho t đ ng h p tác gi a các Chính ph trong lĩnhể ấ ạ ộ ợ ữ ủ
v c quy đ nh c a chính ph và th c ti n liên quan đ n các v n đ k thu tự ị ủ ủ ự ễ ế ấ ề ỹ ậ
c a các lo i v n chuy n nh h ng đ n ho t đ ng th ng m i qu c t , vàủ ạ ậ ể ả ưở ế ạ ộ ươ ạ ố ế
khuy n khích vi c nuôi con nuôi chung c a các tiêu chu n cao nh t th c hi nế ệ ủ ẩ ấ ự ệ
đ c trong các v n đ liên quan đ n an toàn hàng h i và hi u qu chuy nượ ấ ề ế ả ệ ả ể
h ng;ướ
(B) Đ khuy n khích vi c lo i b các hành đ ng phân bi t đ i x và h n chể ế ệ ạ ỏ ộ ệ ố ử ạ ế
không c n thi t c a Chính ph n c nh h ng đ n ho t đ ng v n chuy nầ ế ủ ủ ướ ả ưở ế ạ ộ ậ ể
th ng m i qu c t đ thúc đ y s s n có c a các d ch v v n chuy n choươ ạ ố ế ể ẩ ự ẵ ủ ị ụ ậ ể
th ng m i c a th gi i mà không phân bi t đ i x ; h tr và khuy n khíchươ ạ ủ ế ớ ệ ố ử ỗ ợ ế
đ c đ a ra b i m t Chính ph cho s phát tri n c a v n chuy n qu c gia vàượ ư ở ộ ủ ự ể ủ ậ ể ố
cho m c đích an ninh không t nó t o thành phân bi t đ i x , đi u ki n làụ ự ạ ệ ố ử ề ệ
vi c h tr và khuy n khích không d a trên các bi n pháp đ c thi t k đệ ỗ ợ ế ự ệ ượ ế ế ể
h n ch quy n t do v n chuy n c a t t c các lá c đ tham gia vào th ngạ ế ề ự ậ ể ủ ấ ả ờ ể ươ
m i qu c t ;ạ ố ế
(C) Đ cung c p cho vi c xem xét c a T ch c v n đ liên quan h n ch b iể ấ ệ ủ ổ ứ ấ ề ạ ế ở
th c ti n không lành m nh m i quan tâm v n chuy n theo quy đ nh c a Ph nự ễ ạ ố ậ ể ị ủ ầ
II;
(D) Đ cung c p cho xét do T ch c b t kỳ v n đ liên quan đ n v n chuy n màể ấ ổ ứ ấ ấ ề ế ậ ể
có th g i nó b ng b t kỳ c quan ho c c quan chuyên môn c a LHQ;ể ọ ằ ấ ơ ặ ơ ủ
(E) Đ cung c p cho vi c trao đ i thông tin gi a các Chính ph v nh ng v n để ấ ệ ổ ữ ủ ề ữ ấ ề
đang đ c xem xét do T ch c.ượ ổ ứ
Trong văn b n công c 1948, không có tham chi u đ n ô nhi m bi n ho c môiả ướ ế ế ễ ể ặ
tr ng, hi n nay trong s các m i quan tâm l n nh t c a IMO v an toàn. Hàng h iườ ệ ố ố ớ ấ ủ ề ả
ch đ c g i m t th i gian ng n, ph n cu i c a đo n (a). ỉ ượ ọ ộ ờ ắ ở ầ ố ủ ạ S nh n m nh là vự ấ ạ ề
hành đ ng kinh t đ thúc đ y "t do" và k t thúc "phân bi t đ i x ". ộ ế ể ẩ ự ế ệ ố ử Đo n (b) vàạ
(c) đ c quan tâm đ n m t s ng i coi chính ph h a h n s t o ra "m t th gi iượ ế ộ ố ườ ủ ứ ẹ ẽ ạ ộ ế ớ
mà không phân bi t đ i x " và đ có hành đ ng ch ng l i "h n ch th c hànhệ ố ử ể ộ ố ạ ạ ế ự
không công b ng", nh là s can thi p nguy hi m trong vi c th c hành c a doanhằ ư ự ệ ể ệ ự ủ
nghi p Vi t. ệ ệ
Trong ph n II c a Công c, giao d ch v i các ch c năng c a các t ch c, Đi u 2ầ ủ ướ ị ớ ứ ủ ổ ứ ề
nêu rõ: "Các ch c năng c a T ch c đ c t v n và t v n." ứ ủ ổ ứ ượ ư ấ ư ấ
Đi u 3 (b) cho r ng, đ đ t đ c các m c đích quy đ nh t i Đi u 1, IMO "nênề ằ ể ạ ượ ụ ị ạ ề
cung c p cho vi c so n th o các công c, hi p đ nh, ho c nh ng công c thíchấ ệ ạ ả ướ ệ ị ặ ữ ụ

h p khác, và đ đ ngh này đ n Chính ph và các t ch c liên chính ph , và đợ ể ề ị ế ủ ổ ứ ủ ể
tri u t p h i ngh này và có th c n thi t ". ệ ậ ộ ị ể ầ ế IMO đã không đ c cho c quan chínhượ ơ
nó đ thông qua hi p c. ể ệ ướ Đi u 3 (c) cho r ng, IMO "nên cung c p máy móc choề ằ ấ
các thành viên tham v n và trao đ i thông tin gi a các chính ph ". ấ ổ ữ ủ
Nó đã đ c d ki n vào năm 1948 r ng Đi u 1 (b) nói riêng s ch ng minh gâyượ ự ế ằ ề ẽ ứ
tranh cãi, b i vì Đi u 4 quy đ nh: "Khi nào, trong ý ki n c a t ch c, b t c v n đở ề ị ế ủ ổ ứ ấ ứ ấ ề
liên quan đ n h n ch b i th c ti n không lành m nh m i quan tâm v n chuy nế ạ ế ở ự ễ ạ ố ậ ể
không có kh năng gi i quy t thông qua các quá trình bình th ng c a kinh doanhả ả ế ườ ủ
v n qu c t , ho c có trong th c t nh v y đã ch ng minh, và cung c p đ u tiênậ ố ế ặ ự ế ư ậ ứ ấ ầ
ph i đ c ch đ c a cu c đàm phán tr c ti p gi a các Thành viên liên quan, Tả ượ ủ ề ủ ộ ự ế ữ ổ
ch c s , theo yêu c u c a các thành viên, xem xét v n đ . " ứ ẽ ầ ủ ấ ề
Công c quy đ nh ba c quan chính: h i, H i đ ng và y ban An toàn Hàng h iướ ị ơ ộ ộ ồ Ủ ả
(MSC).
Đ i h i là bao g m t t c các n c thành viên và đ đáp ng m t l n m i haiạ ộ ồ ấ ả ướ ể ứ ộ ầ ỗ
năm, v i đi u kho n cho các phiên b t th ng n u c n thi t. ớ ề ả ấ ườ ế ầ ế nhi m v chính c aệ ụ ủ
nó đã đ c bi u quy t v ngân sách và quy t đ nh thu x p tài chính, đ xác đ nhượ ể ế ề ế ị ế ể ị
chính sách chung c a T ch c đ đ t đ c m c đích c a Đi u 1 và đ thông quaủ ổ ứ ể ạ ượ ụ ủ ề ể
ngh quy t g i đ n nó do H i đ ng và các MSC. ị ế ử ế ộ ồ
H i đ ng ban đ u g m 16 n c thành viên ( ộ ồ ầ ồ ướ bây gi 40 - xem Beloờ w) đ c b uượ ầ
b i Qu c h i, trong đó, theo Đi u 17: ở ố ộ ề
(A) sáu s đ c chính ph c a các qu c gia v i s quan tâm l n nh t trong vi cẽ ượ ủ ủ ố ớ ự ớ ấ ệ
cung c p d ch v v n chuy n qu c t ; ấ ị ụ ậ ể ố ế
(B) sáu s đ c chính ph các qu c gia khác v i s quan tâm l n nh t trongẽ ượ ủ ố ớ ự ớ ấ
th ng m i đ ng bi n qu c t ; ươ ạ ườ ể ố ế
(C) hai đ c b u b i Qu c h i t gi a các Chính ph c a các qu c gia có quy nượ ầ ở ố ộ ừ ữ ủ ủ ố ề
l i đáng k trong vi c cung c p d ch v v n chuy n qu c t , và ợ ể ệ ấ ị ụ ậ ể ố ế
(D) hai đ c b u b i Qu c h i trong s các chính ph c a các qu c gia có quanượ ầ ở ố ộ ố ủ ủ ố
tâm đáng k trong th ng m i đ ng bi n qu c t . ể ươ ạ ườ ể ố ế
Các ch c năng chính c a H i đ ng đã nh n đ c ki n ngh và báo cáo c a MSCứ ủ ộ ồ ậ ượ ế ị ủ
và truy n chúng vào h i; quy t đ nh b nhi m T ng th ký, v i s ch p thu n c aề ộ ế ị ổ ệ ổ ư ớ ự ấ ậ ủ
H i đ ng; trình d toán ngân sách và, gi a các phiên h p c a h i, đ th c hi nộ ồ ự ữ ọ ủ ộ ể ự ệ
khác ch c năng c a T ch c. ứ ủ ổ ứ
Các MSC cũng là m t c quan dân c g m 14 thành viên đ c b u b i h i ( ộ ơ ử ồ ượ ầ ở ộ sau
này m r ng bao g m t t c các thành viên - xem belở ộ ồ ấ ả ow). Tám đã đ c các qu cượ ố
gia l n nh t shipowning và ph n còn l i đã đ c b u "đ b o đ m đ i di n đ yớ ấ ầ ạ ượ ầ ể ả ả ạ ệ ầ
đ c a các thành viên khác, các chính ph c a các qu c gia khác v i m t lãi su tủ ủ ủ ủ ố ớ ộ ấ
quan tr ng trong an toàn hàng h i, ch ng h n nh các qu c gia quan tâm đ n vi cọ ả ẳ ạ ư ố ế ệ
cung c p s l ng l n các thuy n viên ho c trong vi c v n chuy n s l ng l nấ ố ượ ớ ề ặ ệ ậ ể ố ượ ớ
hành khách và unberthed neo, và c a các vùng đ a lý l n ". Các thành viên đã đ củ ị ớ ượ
b u m i b n năm và đã đ c h i đ đi u ki n cho b u c l i. ầ ỗ ố ượ ộ ủ ề ệ ầ ử ạ
Các nhi m v c a MSC (Đi u 29) đ c xem xét "vi n tr đ chuy n h ng, xâyệ ụ ủ ề ượ ệ ợ ể ể ướ
d ng và trang thi t b c a tàu, ng i trông coi t m t quan đi m an toàn, quy đ nhự ế ị ủ ườ ừ ộ ể ị

cho công tác phòng ch ng va ch m, x lý hàng nguy hi m, th t c và các yêu c uố ạ ử ể ủ ụ ầ
an toàn hàng h i, th y văn thông tin, đăng nh p s sách và h s đi u h ng, đi uả ủ ậ ổ ồ ơ ề ướ ề
tra tai n n hàng h i, c u h , c u n n và các v n đ khác tr c ti p nh h ng đ nạ ả ứ ộ ứ ạ ấ ề ự ế ả ưở ế
an toàn hàng h i ". ả
Công c sau đó đã đi vào đ đ i phó v i các Ban th ký, tài chính, b phi u (m iướ ể ố ớ ư ỏ ế ỗ
thành viên là đ có m t phi u b u), tr s (nó đã đ c đ đ c Luân Đôn) vàể ộ ế ầ ụ ở ượ ể ượ ở
các v n đ khác nhau. ấ ề
Đi u 59 Công c quy đ nh r ng "s có hi u l c vào ngày khi 21 Hoa, trong đó cóề ướ ị ằ ẽ ệ ự
b y t ng có trách nhi m t ng dung tích không nh h n 1.000.000 t n t ng v nả ừ ệ ổ ỏ ơ ấ ổ ậ
chuy n, đã tr thành các bên tham gia Công c ...". ể ở ướ
Câu h i v kinh phí đ c đ l i cho IMO h i quy t đ nh. ỏ ề ượ ể ạ ộ ế ị Đi u 41 c a Công cề ủ ướ
nói r ng h i "nên phân b chi phí gi a các thành viên theo quy mô đ đ c c đ nhằ ộ ổ ữ ể ượ ố ị
b i nó sau khi xem xét đ ngh c a H i đ ng biên b n". ở ề ị ủ ộ ồ ả
Long quy trình đ có hi u l cể ệ ự
Ng i ta hy v ng r ng Công c s có hi u l c t ng đ i nhanh chóng. H i nghườ ọ ằ ướ ẽ ệ ự ươ ố ộ ị
Geneva thành l p m t y ban chu n b đ đ i phó v i các v n đ nh quy t c vậ ộ ủ ẩ ị ể ố ớ ấ ề ư ắ ề
th t c, d th o quy đ nh tài chính và t m m t ch ng trình ngh s . ủ ụ ự ả ị ạ ộ ươ ị ự Nó cũng gi iả
quy t r ng m t h i ngh s a đ i Công c Qu c t v An toàn c a cu c s ng trênế ằ ộ ộ ị ử ổ ướ ố ế ề ủ ộ ố
bi n (SOLAS), s đ c t ch c t i London sau này trong năm 1948, nên d th oể ẽ ượ ổ ứ ạ ự ả
quy đ nh có tính đ n các nhi m v và ch c năng v n đã đ c accorded đ IMO,ị ế ệ ụ ứ ố ượ ể
các ý đ nh đ c y thác trách nhi m trong t ng lai cho các Công c IMO. ị ượ ủ ệ ươ ướ
Tuy nhiên, không ph i t t c m i ng i mu n nhìn th y IMO đ c thành l p. ả ấ ả ọ ườ ố ấ ượ ậ Để
m t s qu c gia, ph n l n là không th ch p nh n Đi u 1. ộ ố ố ầ ớ ể ấ ậ ề M t s đã đ c sộ ố ượ ợ
r ng hi p c này s d n đ n s can thi p c a pháp lu t riêng c a ngành côngằ ệ ướ ẽ ẫ ế ự ệ ủ ậ ủ
nghi p v n chuy n qu c gia c a h và. ệ ậ ể ố ủ ọ Nh ng ng i khác c m th y r ng Côngữ ườ ả ấ ằ
c IMO đã đ c vi t b i và vì l i ích c a s ít các qu c gia mà ch y u v nướ ượ ế ở ợ ủ ố ố ủ ế ậ
chuy n vào th i gian đó. ể ờ
Vào gi a nh ng năm 1950 s ch m tr trong vi c phê chu n Công c IMO đãữ ữ ự ậ ễ ệ ẩ ướ
gây lo ng i. ạ Các Công c SOLAS 1948 đã có nhu c u s a đ i. ướ ầ ử ổ New v n đ hàngấ ề
h i cũng b t đ u xu t hi n, trong đó có ô nhi m d u London. Năm 1954 m t h iả ắ ầ ấ ệ ễ ầ ộ ộ
ngh thông qua Công c Qu c t v Phòng ch ng ô nhi m do d u và đ ng ýị ở ướ ố ế ề ố ễ ầ ồ
r ng nó s tr thành trách nhi m c a IMO m t l n t ch c m i đ c thành l p. ằ ẽ ở ệ ủ ộ ầ ổ ứ ớ ượ ậ
D n d n s l ng c a các Bên tham gia Công c tăng lên. ầ ầ ố ượ ủ ướ Nh ng nhi u ng iư ề ườ
trong s h đã đăng ký t khai ho c đ t phòng mà đã có hi u l c c a r t nhi u tố ọ ờ ặ ặ ệ ự ủ ấ ề ổ
ch c khu v c h n ch c a các ho t đ ng. ứ ự ạ ế ủ ạ ộ M t s t ng gi ng nhau đ c sộ ố ừ ữ ố ượ ử
d ng nêu rõ "nó là trong lĩnh v c hàng h i và các v n đ k thu t mà T ch c cóụ ự ả ấ ề ỹ ậ ổ ứ
th làm cho s đóng góp c a nó đ i v i s phát tri n c a v n chuy n và th ngể ự ủ ố ớ ự ể ủ ậ ể ươ
m i đ ng bi n trên toàn th gi i. N u t ch c đã m r ng ho t đ ng c a nó đ nạ ườ ể ế ớ ế ổ ứ ở ộ ạ ộ ủ ế
các v n đ c a m t hoàn toàn th ng m i ho c kinh t t nhiên, m t tình hu ngấ ề ủ ộ ươ ạ ặ ế ự ộ ố
có th phát sinh mà Chính ph (trong n c có liên quan) s ph i xem xét dùng đ nể ủ ướ ẽ ả ế
các quy đ nh v thu h i ". ị ề ồ

Có hi u l c năm 1958ệ ự
Ngày 17 tháng 3 Năm 1958, Ai C p tr thành nhà n c 21 đ ch p nh n các Côngậ ở ướ ể ấ ậ
c IMO và nó cu i cùng đã có hi u l c 12 tháng sau đó. ướ ố ệ ự Nh ng do th i gian tư ờ ổ
ch c m i g p l n đ u tiên trong tháng m t năm 1959, vì v y đ t nhi u đã đ c đứ ớ ặ ầ ầ ộ ậ ặ ề ượ ệ
trình r ng nó đã đ c rõ ràng r ng nó s không th tham gia vào b t kỳ ho t đ ngằ ượ ằ ẽ ể ấ ạ ộ
mà có th đ c coi là kinh t , th ng m i. ể ượ ế ươ ạ Nó s ph i gi i h n b n thân đ chẽ ả ớ ạ ả ể ủ
y u là các v n đ k thu t, đ c bi t là nh ng ng i có liên quan đ n an toàn theoế ấ ề ỹ ậ ặ ệ ữ ườ ế
quy đ nh t i Đi u 29. ị ạ ề
Đ i h i l n đ u tiên g p trong tháng 1 năm 1959 và ph n l n công vi c c a mìnhạ ộ ầ ầ ặ ầ ớ ệ ủ
liên quan s p x p hành chính, m t trong nh ng quan tr ng nh t là phân b chi phíắ ế ộ ữ ọ ấ ổ
gi a các n c thành viên. ữ ướ Ngh quy t A.20 (I) đã đ ng ý r ng m i thành viên ph iị ế ồ ằ ỗ ả
tr m t đánh giá c b n đ đ c xác đ nh b ng t l ph n trăm đóng góp c a mìnhả ộ ơ ả ể ượ ị ằ ỷ ệ ầ ủ
cho Liên Hi p Qu c 2.000. N c tr ti n ít h n 2% s ph i tr $ US, trong khiệ ố ướ ả ề ơ ẽ ả ả
nh ng ng i tr 10% ho c h n s ph i tr $ US10, 000. ữ ườ ả ặ ơ ẽ ả ả
M i thành viên b sung s ph i tr m t giám đ nh b sung quy t đ nh b i tr ngỗ ổ ẽ ả ả ộ ị ổ ế ị ở ọ
t i đăng ký t ng bi n th ng gia c a nó, nh th hi n trong phiên b n m i nh tả ổ ể ươ ủ ư ể ệ ả ớ ấ
c a c a Đăng ký Lloyd c a V n chuy n, trên c s c a m t c ph n cho m iủ ủ ủ ậ ể ơ ở ủ ộ ổ ầ ỗ
1.000 t n. Trong th c t , do đó, đóng góp cho ngân sách IMO đ c d a ch y uấ ự ế ượ ự ủ ế
vào v n chuy n tr ng t i h n là c a c i qu c gia. ậ ể ọ ả ơ ủ ả ố H th ng này là duy nh t trongệ ố ấ
h th ng Liên Hi p Qu c. ệ ố ệ ố
Các s a đ i năm 1964 - có hi u l c năm 1967ử ổ ệ ự
Nh ng năm 1960 đã ch ng ki n s n i lên c a các qu c gia m i, trong đó nhi u đãữ ứ ế ự ổ ủ ố ớ ề
có m t quan tâm đ n v n đ hàng h i. ộ ế ấ ề ả Thành viên c a IMO đã đ c phát tri n vàủ ượ ể
trong tháng 9 năm 1964, t i kỳ h p b t th ng l n th 2 c a h i, IMO đã thông quaạ ọ ấ ườ ầ ứ ủ ộ
m t s a đ i c a Công c IMO làm tăng kích th c c a H i đ ng đ n 18. ộ ử ổ ủ ướ ướ ủ ộ ồ ế
Các shipowning chính và các qu c gia ti p t c kinh doanh có sáu ch ng i m i,ố ế ụ ỗ ồ ỗ
nh ng m t nhóm th ba (c) đã đ c b sung bao g m sáu n c thành viên "có l iư ộ ứ ượ ổ ồ ướ ợ
ích đ c bi t trong v n t i hàng h i ho c chuy n h ng và có b u c cho H i đ ngặ ệ ậ ả ả ặ ể ướ ầ ử ộ ồ
s đ m b o các đ i di n c a t t c các chính khu v c đ a lý c a th gi i ". ẽ ả ả ạ ệ ủ ấ ả ự ị ủ ế ớ
Các s a đ i năm 1965 - có hi u l c năm 1968ử ổ ệ ự
Th 4 kỳ h p th ng xuyên c a h i trong năm 1965 đã thông qua m t s a đ iứ ọ ườ ủ ộ ộ ử ổ
Đi u 28 tăng thành viên c a y ban An toàn Hàng h i đ n 16. ề ủ Ủ ả ế Trong s này, támố
chi c đã đ c b u trong s các m i shipowning l n nh t Hoa và b n đ c b uế ượ ầ ố ườ ớ ấ ố ượ ầ
m t cách ch ng h n nh đ b o đ m r ng Châu Phi, Châu M , Châu Á và Châuộ ẳ ạ ư ể ả ả ằ ỹ
Đ i D ng và châu Âu đã đ c t t c đ i di n. ạ ươ ượ ấ ả ạ ệ Nh ng chi c gh khác b n "đ cữ ế ế ố ượ
b u t các n c khác không đ c đ i di n trong U ban". ầ ừ ướ ượ ạ ệ ỷ
Năm 1964 và 1965 đã đ c s a đ i quan tr ng này vì h th a nh n m t th c t làượ ử ổ ọ ọ ừ ậ ộ ự ế
các thành viên c a IMO không ch phát tri n, nh ng đã đ c thay đ i. ủ ỉ ể ư ượ ổ S th ng trự ố ị
c a các qu c gia hàng h i truy n th ng đã đ c đ n v i m t k t thúc là ngày càngủ ố ả ề ố ượ ế ớ ộ ế
có nhi u n c đang phát tri n gia nh p T ch c. ề ướ ể ậ ổ ứ
Các s a đ i năm 1974 - có hi u l c năm 1978ử ổ ệ ự
T i kỳ h p b t th ng 5 Tháng 10 năm 1974, H i đ ng thành viên đ c tăng lênạ ọ ấ ườ ở ộ ồ ượ
24 n c thành viên. ướ Này đ c th c hi n b ng cách m r ng Group (c) cho 12ượ ự ệ ằ ở ộ

