Công c qu c t v ki m soát h i h th ng ch ng hà trên tàu bi nướ ế
Nh n con nuôi: 05 tháng 10 năm 2001
Có hi u l c: Ngày 17 tháng 9 năm 2008
Công c qu c t v ki m soát ô nhi m-Anti h i h th ng trên tàu s ngăn c mướ ế
vi c s d ng các organotins đ c h i trong các lo i s n ch ng hà s d ng trên tàu ơ
và s thi t l p m t c ch đ ngăn ch n vi c s d ng ti m năng trong t ng lai ế ơ ế ươ
c a các ch t có h i khác trong h th ng ch ng hà.
Theo các đi u kho n c a Công c m i, các Bên tham gia Công c đ c yêu ướ ướ ượ
c u ph i c m / ho c h n ch vi c s d ng h i h th ng ch ng trên tàu ế
bay lá c c a h , cũng nh tàu không đ c quy n bay c c a h , nh ng ho t đ ng ư ượ ư
theo th m quy n t t c các tàu nh p c ng, nhà máy đóng tàu ho c nhà ga ra
n c ngoài c a m t Bên. ướ
Tàu tr ng t i toàn ph n trên 400 và cao h n tham gia vào chuy n đi qu c t (không ơ ế ế
bao g m các n n t ng trên m t n c c đ nh, FSUs FPSOs) s đ c yêu c u ướ ượ
tr i qua m t cu c kh o sát ban đ u tr c khi tàu đ c đ a vào s d ng ho c ướ ượ ư
tr c qu c t H th ng ch ng Gi y ch ng nh n đ c c p cho l n đ u tiên, ướ ế ượ
kh o sát m t khi h th ng ch ng hà đ c thay đ i ho c thay th . ượ ế
Tàu là 24 mét ho c h n chi u dài nh ng ít h n 400 t ng tr ng t i tham gia vào ơ ư ơ
chuy n đi qu c t (không bao g m các n n t ng trên m t n c c đ nh, FSUs vàế ế ướ
FPSOs) s ph i th c hi n m t Tuyên b v ô nhi m-Anti Systems ch ký c a ch
s h u ho c đ i lý y quy n. Tuyên b s ph i đ c kèm theo các tài li u thích ượ
h p nh là m t nh n s n ho c hóa đ n nhà th u. ư ơ ơ
H th ng ch ng b c m ho c ki m soát s đ c li t trong ph l c (Ph ượ
l c 1) c a Công c, mà s đ c c p nh t nh khi c n thi t. ướ ượ ư ế
Các hi u ng môi tr ng đ c h i c a các h p ch t organotin đ c công nh n b i ườ ượ
IMO vào năm 1989. Năm 1990 IMO c a Marine B o v môi tr ng y ban ườ
(MEPC) đã thông qua m t ngh quy t tôi đ ngh Chính ph bi n pháp đ ế
lo i b vi c s d ng ch ng hà s n có ch a TBT v nhôm không v tàu nh h n 25 ơ ơ
mét, chi u dài lo i b vi c s d ng ch ng s n v i t c đ l c c a h n b n ơ ơ
microgrammes c a TBT / ngày.
Năm 1999 Tháng M i M t, IMO đã thông qua m t ngh quy t h i kêu g iườ ế
MEPC đ phát tri n m t công c , ràng bu c pháp trên toàn th gi i, đ gi i ế
quy t các tác h i c a h th ng ch ng hà s d ng trên tàu. ế Vi c gi i quy t kêu g i ế
m t l nh c m toàn c u v vi c áp d ng các h p ch t organotin hành đ ng nh ư
biocides trong h th ng ch ng hà trên tàu b i 01 Tháng 1 năm 2003, hoàn thành m t
vi c nghiêm c m và do ngày 01 tháng m t năm 2008.
Ph l c I kèm theo Công c và thông qua b i H i ngh các ti u bang b i m t ướ
ngày hi u l c ngày 01 tháng 1 năm 2003, t t c các tàu không áp d ng ho c tái
áp d ng organotins h p ch t có ho t đ ng nh biocides trong h th ng ch ng hà. ư
Cho r ng ngày này đã đ c thông qua, IMO đã đ c đôn đ c Kỳ phê chu n Công ượ ượ
c càng s m càng t t đ đ t đ c đi u ki n nh p c nh vào l c l ng. Trongướ ượ ượ
tháng m i m t năm 2001, Qu c h i đã thông qua Ngh quy t IMO A.928 (22)ườ ế
Ngh quy t v s m hi u qu áp d ng các công c qu c t v ki m soát đ c ế ướ ế
h i h th ng ch ng hà trên tàu.
Trong tr ng h p c a nh ng tham chi u đ n m t yêu c u là có hi u qu vào ngàyườ ế ế
01 Tháng 1 năm 2003, n u c hi u l c vào ngày hôm sau, sau đó hi u l c phápế ướ
lu t yêu c u đ c di chuy n v phía tr c đ ngày đó. ượ ướ Nói cách khác, hi u l c
pháp lu t c a ngày 01 Tháng M t 2003 b đình ch cho đ n khi hi u l c ngày. ế
Trong th i gian này tr c khi hi u l c c a Công c, c ng Kỳ không th áp ướ ướ
d ng b t kỳ yêu c u c a h i ngh đ kêu g i tàu n c ngoài vào c ng c a b n. ướ
Tuy nhiên, lá c Hoa Kỳth áp d ng các yêu c u c a h i ngh đ h m đ i qu c
gia c a h , ph thu c vào h th ng pháp lu t qu c gia c a h quy t đ nh c a ế
n c đó, nh ng h không th hy v ng các ch ng ch qu c t đ c công nh n là cóướ ư ế ượ
hi u qu cho đ n ngày có hi u l c. ế
B i 1 tháng 1 năm 2008 (có hi u l c ngày), tàu ho c:
(A) không ph i ch u các h p ch t này trên v c a h ho c các b
ph n bên ngoài ho c các b m t; ho c
(B) ph i ch u m t l p ph mà t o thành m t rào c n đ i v i các h p
ch t nh l c t c b n tuân th không h th ng ch ng hà. ư ơ
Này áp d ng cho t t c các tàu (tr và n i n n t ng c đ nh, n i các đ n v l u tr ơ ư
(FSUs), s n xu t và l u tr n i và các đ n v t i off (FPSOs) đã đ c xây d ng ư ơ ượ
tr c khi Ngày 1 tháng 1 năm 2003 và ch a đ c trong dock-khô ho c sau ngày 1ướ ư ượ
tháng m t năm 2003.
Công c này bao g m m t đi u kho n trong Đi u 12 nói r ng m t con tàuướ
đ c b i th ng n u nó đ c unduly b giam gi ho c b trì hoãn trong khi tr i quaượ ườ ế ượ
ki m tra đ i v i vi ph m có th có c a Công c. ướ
Công c này cung c p cho vi c thành l p m t nhóm k thu t "", đ bao g mướ
nh ng ng i chuyên môn liên quan, xem xét các đ xu t cho các ch t khác ườ
đ c s d ng trong h th ng ch ng hà có b c m ho c b h n ch . ượ ế Đi u 6 v Quy
trình Ki n ngh s a đ i đ i v i các đi u khi n trên các h th ng ch ng đ t raế
làm th nào đánh giá c a m t h th ng ch ng hà nên đ c th c hi n. ế ượ
Ngh quy t đ c thông qua b i H i ngh ế ượ
H i ngh đã thông qua b n ngh quy t: ế
Ngh quy t 1 s m hi u qu ng d ng c a Công c ế ướ - Ngh quy t m i các ế
n c thành viên c a T ch c làm h t s c mình đ chu n b cho vi c th c hi nướ ế
Công c nh m t v n đ c p bách. ướ ư cũng thúc đ y các ngành công nghi p
liên quan đ tránh ti p th , bán hàng ng d ng các ch t đ c ki m soát b i ế ượ
Công c. ướ
Ngh quy t 2 trong t ng lai công vi c c a T ch c liên quan đ n Công c ế ươ ế ướ
- đ phân gi i m i IMO đ phát tri n các h ng d n đ l y m u ng n g n v ướ
h th ng ch ng hà; h ng d n ki m tra c a tàu; h ng d n cho các cu c kh o ướ ướ
sát c a tàu. Các h ng d n c n thi t đ b o đ m toàn c u th ng nh t áp d ng ướ ế
các đi u c a Công c, c n ph i l y m u, ki m tra, kh o sát. ướ
Sau đây đã đ c phát tri n và thông qua: ượ
H ng d n đi u tra và ch ng nh n h th ng ch ng hà trên tàu - đ cướ ượ
thông qua b i MEPC.102 đ phân gi i (48);
H ng d n l y m u ng n g n v h th ng ch ng hà trên tàu - đ c thôngướ ượ
qua b i MEPC.104 đ phân gi i (49); và
H ng d n ki m tra h th ng ch ng hà trên tàu - đ c thông qua b iướ ượ
MEPC.105 đ phân gi i (49).
Ngh quy t 3 phê duy t th nghi m ph ng pháp cho h th ng ch ng ế ươ
trên tàu - Ngh quy t này m i Kỳ phê duy t, đăng ho c gi y phép ch ng ô ế
nhi m các h th ng áp d ng trong lãnh th c a h . cũng thúc gi c Hoa Kỳ đ
ti p t c công vi c, trong các di n đàn qu c t phù h p, cho hài hoà các ph ngế ế ươ
pháp th nghi m hi u su t tiêu chu n cho các h th ng ch ng ch a
biocides.
Ngh quy t 4 Khuy n khích h p tác k thu t - ế ế Các yêu c u đ phân gi i IMO
Các n c thành viên, trong h p tác v i IMO, Hoa khác quan tâm, t ch c qu c tướ ế
ho c khu v c có th m quy n và các ch ng trình công nghi p, đ thúc đ y và ươ
cung c p tr c ti p, ho c thông qua IMO, h tr cho Hoa Kỳ nói riêng phát tri n ế
yêu c u h tr k thu t cho:
(A) đánh giá nh ng tác đ ng c a các phê chu n, ch p nh n, phê duy t, ho c
gia nh p và tuân th các Công c; ướ
(B) s phát tri n c a lu t pháp qu c gia đ thi hành Công c; và ướ
(C) vi c gi i thi u các bi n pháp khác, bao g m c vi c đào t o nhân s , đ
th c hi n có hi u qu và th c thi Công c. ướ
Nó cũng yêu c u các n c thành viên, trong h p tác v i IMO, Hoa khác quan tâm, ướ
có th m quy n qu c t và khu v c t ch c và ch ng trình công nghi p, đ thúc ế ươ
đ y h p tác và k thu t cho nghiên c u khoa h c v tác d ng c a h th ng ch ng
hà cũng nh giám sát nh ng hi u ng này . ư
B i c nh
Ch ng ô nhi m-s n đ c s d ng đ áo đáy tàu đ ngăn ch n sealife nh t o ơ ượ ư
đ ng v t thân m m g n mình vào thân tàu - do đó làm ch m l i con tàu gia tăng
tiêu th nhiên li u.
Công c m i đ nh nghĩa "ch ng ô nhi m các h th ng" nh là "m t l p ph , s n,ướ ư ơ
x b m t, b m t ho c thi t b đ c s d ng trên m t con tàu đ ki m soát ế ượ
ho c ngăn ch n các t p tin đính kèm c a sinh v t không mong mu n".
Trong nh ng ngày đ u c a tàu thuy n, vôi và sau này asen đã đ c s d ng đ 'tàu ượ
v áo, cho đ n khi ngành công nghi p hóa ch t hi n đ i phát tri n hi u qu ế
ch ng ô nhi m b ng cách s d ng các h p ch t kim lo i s n. ơ
Nh ng h p ch t này t t "rò r các" vào n c bi n, gi t ch t barnacles sinh ướ ế ế
v t bi n khác đã g n li n v i tàu. Nh ng các nghiên c u đã ch ra r ng các h pư
ch t này v n t n t i trong n c, gi t ch t sealife, làm t n h i đ n môi tr ng ướ ế ế ế ườ
th nh p vào chu i th c ăn. M t trong nh ng hi u qu nh t s n ch ng hà, ơ
đ c phát tri n vào nh ng năm 1960, có các tributylin organotin (TBT), mà đã đ cượ ượ
ch ng minh gây ra bi n d ng trong sò và thay đ i gi i tính trong whelks. ế