
Danh sách các t vi t t t c a Công c IMOừ ế ắ ủ ướ
Vi t t t ế ắ Tiêu đ ề
AFS 2001 Công c qu c t v ki m soát h i ch ng hà Systems,ướ ố ế ề ể ạ ố
2001 (ch ng hà) ố
B T GI C 1999 Ắ Ữ ƯỚ Công c qu c t v b t gi tàu bi n, 1999 (B T GIướ ố ế ề ắ ữ ể Ắ Ữ
1999)
Nhiên li u 2001 ệ Công c qu c t v trách nhi m dân s đ i v i thi tướ ố ế ề ệ ự ố ớ ệ
h i ô nhi m d u Bunker, 2001 (Công c nhiên li u) ạ ễ ầ ướ ệ
BWM 2004 Công c Qu c t v ki m soát và qu n lý và tr mướ ố ế ề ể ả ầ
tích 'Ships Ballast n c, 2004 ướ
CLC 1969 Công c qu c t v trách nhi m dân s đ i v i thi tướ ố ế ề ệ ự ố ớ ệ
h i ô nhi m d u, 1969 (CLC 1969) ạ ễ ầ
CLC PROT 1976
Ngh đ nh th c a Công c Qu c t v trách nhi mị ị ư ủ ướ ố ế ề ệ
dân s đ i v i thi t h i ô nhi m d u, 1969 (CLC PROTự ố ớ ệ ạ ễ ầ
1976)
CLC PROT 1985
Ngh đ nh th năm 1984 s a đ i Công c Qu c t vị ị ư ử ổ ướ ố ế ề
trách nhi m dân s đ i v i thi t h i ô nhi m d u, 1969ệ ự ố ớ ệ ạ ễ ầ
(CLC PROT 1984)
CLC PROT 1992
Ngh đ nh th năm 1992 s a đ i Công c Qu c t vị ị ư ử ổ ướ ố ế ề
trách nhi m dân s đ i v i thi t h i ô nhi m d u, 1969ệ ự ố ớ ệ ạ ễ ầ
(CLC PROT 1992)
COLREG 60 Quy đ nh qu c t phòng ng a đâm va trên bi n, 1960ị ố ế ừ ể
(COLREG 1960)
COLREG 72 Công c v các quy đ nh qu c t v phòng ng a đâmướ ề ị ố ế ề ừ
va trên bi n (COLREG 72) ể
COS-SAR 1988 Các Cospas-Sarsat qu c t Hi p đ nh Ch ng trìnhố ế ệ ị ươ
(COS-SAR 1988)
CSC 1972 Công c qu c t cho an toàn Containers, năm 1972,ướ ố ế
đ c s a đ i (CSC 1972) ượ ử ổ
FAL 1965 Công c v T o thu n l i cho giao thông hàng h iướ ề ạ ậ ợ ả
qu c t , năm 1965, đ c s a đ i (FAL 1965) ố ế ượ ử ổ
Qu 1971 ỹ Công c qu c t v thi t l p m t Qu Qu c t vướ ố ế ề ế ậ ộ ỹ ố ế ề
B i th ng thi t h i ô nhi m d u, 1971 (FUND 1971) ồ ườ ệ ạ ễ ầ
Qu PROT 1976 ỹ Ngh đ nh th c a Công c qu c t v thi t l p m tị ị ư ủ ướ ố ế ề ế ậ ộ
Qu Qu c t v B i th ng thi t h i ô nhi m d u,ỹ ố ế ề ồ ườ ệ ạ ễ ầ
1971 (QU PROT 1976) Ỹ
Qu PROT 1984 ỹ Ngh đ nh th năm 1984 s a đ i Công c qu c t vị ị ư ử ổ ướ ố ế ề
thi t l p m t Qu Qu c t v B i th ng thi t h i ôế ậ ộ ỹ ố ế ề ồ ườ ệ ạ
nhi m d u, 1971 (QU PROT 1984) * ễ ầ Ỹ
Qu PROT 1992 ỹ Ngh đ nh th năm 1992 s a đ i Công c qu c t vị ị ư ử ổ ướ ố ế ề
thi t l p m t Qu Qu c t v B i th ng thi t h i ôế ậ ộ ỹ ố ế ề ồ ườ ệ ạ
nhi m d u, 1971 (QU PROT 1992) ễ ầ Ỹ
Qu PROT 2000 ỹ Ngh đ nh th năm 2000 c a Công c qu c t v thi tị ị ư ủ ướ ố ế ề ế
l p m t Qu Qu c t v B i th ng thi t h i ô nhi mậ ộ ỹ ố ế ề ồ ườ ệ ạ ễ
d u, 1971 ầ
Qu PROT 2003 ỹ Ngh đ nh th năm 2003 s a đ i Công c qu c t vị ị ư ử ổ ướ ố ế ề
thi t l p m t Qu Qu c t v B i th ng thi t h i ôế ậ ộ ỹ ố ế ề ồ ườ ệ ạ

nhi m d u, 1992 ễ ầ
H NG KÔNG SRC 2009Ồ H i ngh qu c t v tái ch và môi tr ng âm thanh anộ ị ố ế ề ế ườ
toàn c a tàuủ
HNS 1996
Công c qu c t v trách nhi m và b i th ng thi tướ ố ế ề ệ ồ ườ ệ
h i liên quan đ n vi c v n chuy n nguy h i và ch tạ ế ệ ậ ể ạ ấ
đ c c a bi n, 1996 (HNS 1996) ộ ủ ể
HNS-OPRC
Ngh đ nh th v Chu n b s n sàng, đáp ng và H pị ị ư ề ẩ ị ẵ ứ ợ
tác đ ô nhi m do s c nguy h i và ch t đ c, nămể ễ ự ố ạ ấ ộ
2000 (HNS-OPRC)
Inmarsat 0A
Đi u hành Hi p đ nh v T ch c Hàng h i qu c tề ệ ị ề ổ ứ ả ố ế
truy n hình v tinh (Inmarsat), đ c s a đ i (Inmarsatề ệ ượ ử ổ
viêm kh p) ớ
Inmarsat 1976 Công c v T ch c Hàng h i qu c t truy n hình vướ ề ổ ứ ả ố ế ề ệ
tinh (Inmarsat) năm 1976, đ c s a đ i (Inmarsat C) ượ ử ổ
Can thi p 1969 ệ Công c qu c t liên quan đ n can thi p trên bi n caoướ ố ế ế ệ ể
trong tr ng h p d u ô nhi m Th ng vong, 1.969 (canườ ợ ầ ễ ươ
thi p 1969) ệ
Can thi p PROT 1973 ệ Ngh đ nh th liên quan đ n can thi p trên bi n caoị ị ư ế ệ ể
trong tr ng h p ô nhi m b i các ch t khác ngoài d u,ườ ợ ễ ở ấ ầ
năm 1973, đ c s a đ i (can thi p PROT 1973) ượ ử ổ ệ
LC 1972
Công c v Phòng ch ng ô nhi m bi n do bán phá giáướ ề ố ễ ể
c a Ch t th i và, Các v n đ năm 1972, đ c s a đ iủ ấ ả ấ ề ượ ử ổ
(LC (s a đ i) năm 1972) ử ổ
LC PROT 1996
Ngh đ nh th năm 1996 c a Công c v ngăn ng a ôị ị ư ủ ướ ề ừ
nhi m bi n do bán phá giá c a Ch t th i và các ch tễ ể ủ ấ ả ấ
khác, 1972
LLMC 1976 Công c v gi i h n trách nhi m cho b Hàng h i,ướ ề ớ ạ ệ ố ả
1976 (LLMC 1976)
PROT LLMC 1996
Ngh đ nh th năm 1996 s a đ i Công c v gi i h nị ị ư ử ổ ướ ề ớ ạ
trách nhi m đ i v i Maritime b , 1976 (LLMC PROTệ ố ớ ố
1996)
LLPROT 1988 Ngh đ nh th 1988 liên quan đ n Công c Qu c tị ị ư ế ướ ố ế
v Load Lines, 1966 (LLPROT 1988) ề
NGÀNH NGH LOADỀ
1966 Công c qu c t v Load Lines, 1966 (LL 1966) ướ ố ế ề
MARPOL PROT
Ngh đ nh th 1978 liên quan đ n Công c Qu c tị ị ư ế ướ ố ế
v Phòng ch ng ô nhi m t tàu, 1973, đ c s a đ iề ố ễ ừ ượ ử ổ
(MARPOL PROT)
MARPOL PROT 1997
Ngh đ nh th năm 1997 s a đ i Công c Qu c t vị ị ư ử ổ ướ ố ế ề
Phòng ch ng ô nhi m t tàu bi n, năm 1973, đ c s aố ễ ừ ể ượ ử
đ i theo Ngh đ nh th năm 1978 có liên quanổ ị ị ư
(MARPOL PROT 1997) (Ph l c VI v công tác phòngụ ụ ề
ch ng ô nhi m không khí t tàu) ố ễ ừ
MARPOL, 1973 Công c Qu c t v Phòng ch ng ô nhi m t tàu,ướ ố ế ề ố ễ ừ
1973 (MARPOL, 1973)
MLM 1993 Công c qu c t v Hàng h i kho n th ch p và nướ ố ế ề ả ả ế ấ ợ
th ch p, năm 1993 (kho n th ch p và th ch p) ế ấ ả ế ấ ế ấ

H t nhân năm 1971 ạ Công c liên quan đ n trách nhi m dân s trong lĩnhướ ế ệ ự
v c hàng h i v n chuy n v t li u h t nhân, năm 1971ự ả ậ ể ậ ệ ạ
(h t nhân năm 1971). ạ
OILPOL 1954 Công c Qu c t v Phòng ch ng ô nhi m bi n doướ ố ế ề ố ễ ể
d u, năm 1954, đ c s a đ i (OILPOL 1954) ầ ượ ử ổ
OPRC 1990 Công c qu c t v Chu n b ô nhi m d u, đáp ngướ ố ế ề ẩ ị ễ ầ ứ
và H p tác, 1990 (OPRC 1990) ợ
PAL 1974
Công c Athens liên quan đ n vi c v n chuy n hànhướ ế ệ ậ ể
khách và hành lý c a h b ng cách bi n, 1974 (PALủ ọ ằ ể
1974)
PAL PROT 1976
Ngh đ nh th c a Công c Athens liên quan đ n vi cị ị ư ủ ướ ế ệ
v n chuy n hành khách và hành lý c a h b ng cáchậ ể ủ ọ ằ
bi n, 1974 (PAL PROT 1976) ể
PAL PROT 1990
Ngh đ nh th năm 1990 s a đ i Công c Athens liênị ị ư ử ổ ướ
quan đ n vi c v n chuy n hành khách và hành lý c aế ệ ậ ể ủ
h b ng cách bi n, 1974 (PAL PROT 1990) ọ ằ ể
PAL PROT 2002
Ngh đ nh th năm 2002 s a đ i Công c Athens liênị ị ư ử ổ ướ
quan đ n vi c v n chuy n hành khách và hành lý c aế ệ ậ ể ủ
h b ng cách bi n, 1974 (PAL PROT 2002) ọ ằ ể
C u n n năm 1989 ứ ạ Công c qu c t v C u h 1989 (tr c v t năm 1989)ướ ố ế ề ứ ộ ụ ớ
SAR 1979 Công c qu c t v tìm ki m c u n n hàng h i, 1979ướ ố ế ề ế ứ ạ ả
(SAR 1979)
SFV 1977 Torremolinos Công c qu c t v an toàn c a tàu cá,ướ ố ế ề ủ
1977 (SFV 1977)
SFV PROT 1993
Torremolinos Ngh đ nh th 1993 liên quan đ n Côngị ị ư ế
c qu c t Torremolinos cho an toàn c a tàu cá, 1977ướ ố ế ủ
(SFV PROT 1993)
SOLAS 1960 Công c Qu c t v An toàn c a cu c s ng bi n,ướ ố ế ề ủ ộ ố ở ể
1960 (SOLAS 1960) *
SOLAS 1974 Công c Qu c t v An toàn c a cu c s ng bi n,ướ ố ế ề ủ ộ ố ở ể
năm 1974, đ c s a đ i (SOLAS 1974) ượ ử ổ
SOLAS PROT
Ngh đ nh th 1978 liên quan đ n Công c Qu c tị ị ư ế ướ ố ế
v An toàn c a cu c s ng bi n, năm 1974, đ c s aề ủ ộ ố ở ể ượ ử
đ i (SOLAS PROT) ổ
SOLAS PROT (HSSC)
1988
Ngh đ nh th 1988 liên quan đ n Công c Qu c tị ị ư ế ướ ố ế
v An toàn c a cu c s ng bi n, 1974 (SOLAS PROTề ủ ộ ố ở ể
(HSSC) năm 1988)
STP SPACE 1973
Ngh đ nh th v Yêu c u không gian cho hành kháchị ị ư ề ầ
tàu bi n Th ng m i đ c bi t, năm 1973 (STP SPACEể ươ ạ ặ ệ
1973)
STCW 1978
Công c Qu c t v tiêu chu n hu n luy n, c pướ ố ế ề ẩ ấ ệ ấ
ch ng ch và tr c ca đ i v i Thuy n viên, năm 1978,ứ ỉ ự ố ớ ề
đ c s a đ i (STCW 1978) ượ ử ổ
STCW-F
Công c Qu c t v tiêu chu n hu n luy n, c pướ ố ế ề ẩ ấ ệ ấ
ch ng ch và tr c ca đ i v i thuy n viên tàu cá, 1995ứ ỉ ự ố ớ ề
(STCW-F)
STP 1971 Đ c bi t Hi p đ nh Th ng m i V n t i hành kháchặ ệ ệ ị ươ ạ ậ ả
tàu bi n, 1971 (STP 1971) ể

SUA 1988 Công c cho D p t t Hành vi b t h p pháp ch ng l iướ ậ ắ ấ ợ ố ạ
an toàn hàng h i Danh m c chính (SUA 1988)ả ụ
SUA PROT 1988
Ngh đ nh th cho D p t t Hành vi b t h p pháp ch ngị ị ư ậ ắ ấ ợ ố
l i an toàn c a n n t ng c đ nh n m trên th m l c đ aạ ủ ề ả ố ị ằ ề ụ ị
(SUA PROT 1988)
SUA PROT 2005
Ngh đ nh th năm 2005 c a Công c đ đàn ápị ị ư ủ ướ ể
nh ng hành vi b t h p pháp ch ng l i an toàn hàng h iữ ấ ợ ố ạ ả
Danh m c chính (SUA PROT 2005) ụ
Tr ng t i 1.969 ọ ả Công c qu c t v đo dung tích c a tàu, 1969 (tr ngướ ố ế ề ủ ọ
t i 1969) ả
WRC 2007 Công c qu c t Nairobi v di t c a xác tàu, 2007ướ ố ế ề ệ ủ
(WRC 2007)

