intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Các dạng toán về đạo hàm thường gặp

Chia sẻ: Phan Văn Quỳnh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:21

0
780
lượt xem
166
download

Các dạng toán về đạo hàm thường gặp

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu Các dạng toán về đạo hàm thường gặp sau đây bao gồm hai phần lý thuyết và bài tập thực hành nhằm giúp các bạn nắm bắt được những kiến thức về cách tính đạo hàm theo định nghĩa; cách viết phương trình tiếp tuyến của đường cong; tìm vi phân của hàm số và tính gần đúng nhờ vi phân; đạo hàm cấp cao; dùng định nghĩa đạo hàm tìm giới hạn; tính các tổng có chứa tổ hợp.

 

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Các dạng toán về đạo hàm thường gặp

  1. CÁC DẠNG TOÁN VỀ ĐẠO HÀM THƯỜNG GẶP A. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP :  1. Tìm đạo hàm theo định nghĩa       1.1.Phương pháp : Để tìm đạo hàm theo định nghĩa ta có 2 cách sau : Cách 1 : Theo quy tắc o Bước 1 : Cho  x  một số gia  ∆x  và tìm số gia  ∆y  tìm  ∆y = f ( x + ∆x ) − f ( x )  .  ∆y Lập tỉ số  ∆x ∆y o Bước 2 : Tìm giới hạn  ∆lim x 0 ∆x f ( x ) − f ( x0 ) Cách 2 : Áp dụng công thức:  f ' ( x0 ) = xlimx   . 0 x − x0 1.2.Các ví dụ minh họa : Ví dụ  1.  Tìm đạo hàm của các hàm số sau theo định nghĩa tại các điểm đã chỉ ra:  2x −1 a)  f ( x ) = x3 − 2 x + 1   tại  x0 = 2   ; b)   f ( x ) =   tại  x0 = 1  . x+2
  2. Ví dụ  2.   Tìm đạo hàm của các hàm số sau theo định nghĩa tại các điểm đã chỉ  ra:   x3 − 2 x khi x 2 a)  f ( x ) = 3 3x + 4     tại  x0 = 3 ; b)  f ( x) =    tại  x0 = 2 . 10 x − 16 khi x < 2 Ví dụ  3.   Tìm đạo hàm của các hàm số sau theo định nghĩa :   a)  y = x3 − 2 x 2 + 1    ; b)  y = f ( x ) = x 2 − 3x + 2    . 1.3.Bài tập áp dụng : Bài 1.Tìm đạo hàm của các hàm số  sau theo định nghĩa tại các điểm đã chỉ ra :  a)  f ( x ) = x 2 − 3x + 1   tại  x0 = 3    ; b)  f ( x ) = 2x − x2   tại  x0 = 1  ;   x 2 − 3x + 3 π c)  f ( x ) =   tại  x0 = 4   ; d)  f ( x ) = cos2 x   tại  x0 =  ; x+2 4 Bài 2.Xét tính liên tục và sự tồn tại đạo hàm và tính đạo hàm của các hàm số sau  đây trên  ᄀ  .  x2 − 4 x + 3 2 x 2 + a khi x 0 khi x > 1 a)  f ( x) = x −1    ;   b)  ( ) f x =  ; 3 3x − 5 khi x 1 − x + bx khi x > 0 c)  f ( x ) = x 2 − 3x + 2     ; d)  f ( x ) = x 5   . Bài 3.Tìm đạo hàm của các hàm số  sau theo định nghĩa :  a)  f ( x ) = x3 − 3x 2 + 2 x + 1   ; b)  f ( x ) = 3 x   ; x −1 1 c)  f ( x ) = ; d)  f ( x ) =  ; x +1 sin x
  3. Bài 4.Tìm đạo hàm của các hàm số  sau theo định nghĩa :  sin x + cos x khi x > 0 a)  f ( x ) = x3 − 4 x 2 ; b)  f ( x ) = 2x +1 khi x 0  ; c)  f ( x ) = 4 x 2 + 3x ; d)  f ( x ) = tan 3 ( 2 x + 1)  . Bài 5.Có bao nhiêu tiếp tuyến của  ( C ) : y = x3 − 3x 2 + 6 x − 5  có hệ số góc âm ?   . 1.4.Các ví dụ minh họa : Ví dụ  4. Tìm đạo hàm của các hàm số sau :       1 3 a)  y = 2x 4 − x +2 x −5       ;      b)  y = (x 3 − 2)(1− x 2)  .                                     3 Ví dụ  5. Tìm đạo hàm của các hàm số sau :    2x + 1 x 2 − 3x + 3 1+ x − x 2 a)  y =   ;  b)  y =   ; c)  y =  .       1− 3x x −1 1− x + x 2 Ví dụ  6. Chứng minh các công thức tổng quát sau a b 2 a c b c x + 2 x + a)  � ax 2 + bx + c � a1 b1 a1 c1 b1 c1   ;  ( a , b , c , a1 , b1 , c1  là hằng số) . � �= �a x + b x + c � ( ) 2 2 �1 1 1� a1x 2 + b1x + c1 b c 2 a.a1x 2 + 2a.b1x + b)  � � ax + bx + c � = a1 b1     ;    ( a , b , c , a1 , b1  là hằng số) .          � a x+b � � � 1 1 � ( a1x + b1 ) 2
  4. Ví dụ  7. Tìm đạo hàm của các hàm số sau :  (x + 1)2 1 a)  y = (x 2 + x + 1)4 ;  b)  y =     ;  c)  y =  .                                 (x − 1) 3 (x − 2x + 5)2 2 Ví dụ  8. Tìm đạo hàm của các hàm số sau :  x 2 + 3    ; c)  y = ( 1+ 1− 2x ) 3 a)  y = 2x 2 − 5x + 2    ;  b)  y = (x − 2)  .                             Ví dụ  9. Tìm đạo hàm của các hàm số sau :  sin x + cos x 2 1 + tan 3 x a)  y = 2 sin 3 x cos 5 x    ;  b)  y =    ;   c)  y = 2  .                                   sin x − cos x 1 − tan 3 x   Chú ý : Khi gặp các hàm số phức tạp nếu có thể ta hãy rút gọn hàm số rồi  hãy đi tính đạo hàm , đặc biệt là đối với các hàm số có chứa các hàm số  lượng giác. Ví dụ  10. Tìm đạo hàm của các hàm số sau :  a)  y = (sin x + cos x) 2            ;   b)  y = tan x + cot x    ;    � ( sin cos3 2 x ) � .  2 3 1 c)  y = tan2x + tan 2x + tan5 2x  ; d)   y = tan 2 � � 3 5 1 3 Ví dụ  11. Cho hàm số :    y = f ( x ) = x − 2 x 2 + mx + 5  . Tìm  m để :   3 a)  f ( x ) 0 ∀x ᄀ   ;   b)  f ( x ) > 0 , ∀x �( 0; + �)  ; c)  f ( x ) < 0 , ∀x ( 0; 2 )   ; d)  f ( x ) �0 , ∀x �( − �; 2 ) .         m 3 m 2 Ví dụ  12. Cho hàm số :  f ( x ) = x − x + ( 4 − m ) x + 5m + 1 . Tìm  m để :   3 2 a)  f ( x ) < 0 , ∀x ᄀ   ;   b)  f ( x ) = 0  có hai nghiệm cùng dấu.                            
  5.   Bài 6.Tìm đạo hàm của các hàm số sau :  1 2 3 1 1 a)  y = x + 5 x −x − 4 3 x + 4 x − 5  ; 2 b)  y = − x + x − 0,5 x 2 4  ; 2 3 2 4 3 4 3 2 x x x c)  y = − + − x    ;  d)  y = x 5 − 4 x 3 + 2 x − 3 x  ; 4 3 2 x b a2 3 e)  y = + 2 + c x + − b   ( a , b , c  là hằng số)  .  a x 2 Bài 7.Tìm đạo hàm của các hàm số sau :  b)  y = x(2 x − 1)(3 x + 2)  ; c)  y = ( ) �1 � a)  y = (2 x − 3)( x5 − 2 x)   ; x + 1 � − 1� ; �x � 2x − 1 3 d)  y =   ; e)  y =   ; f)  x −1 2x − 5 x + x −1 2 y=  ; x −1 2 x2 − 4 x + 5 2 5x − 3 g)  y = ; h)  y = x + 1 −  ;  i)  y = ; k)  2x + 1 x +1 x + x +1 2 x2 + x + 1 y=  . x2 − x + 1 Bài 8.Tìm đạo hàm của các hàm số sau :  1 a)  y = (2 x 3 − 3 x 2 − 6 x + 1) 2 ;  b)  y = ( x − x + 1) 5 2 2 � 1 � c)  y = ( x − x + 1) ( x + x + 1) ; 2 3 2 2 d)  y = � x − �; � x�
  6. e)  y = 1 + 2 x − x 2   ; f)  y = x 2 + 1 − 1 − x 2 ; g)  y = x + x + x ; h)  y = 3 x3 − 3x + 1 ; ( )  . 2 5 2x − 1 � i)  y = � 3 � �  ; k)  y = x + x2 + 1 �x + 3 � Bài 9.Tìm đạo hàm của các hàm số sau :  sin x x sin 3 x + cos3 x a)  y = + ; b)  y = ; x sin x sin x + cos x sin 2 x cos 2 x c)  y ; d)  y = 4sin x cos 5 x.sin 6 x ; 2 sin 2 x cos 2 x sin 2 x + cos 2 x sin x − x cos x e)  y = ; f)  y = ; sin 2 x − cos 2 x cos x − x sin x x +1 g)  y = tan ; h)  y = tan 3 x − cot 3 x ; 2 1 + tan 2 x i)  y = ; k)  y = cot x 2 + 1 ; 1 − tan x 2 l)  y = cos 4 x + sin 4 x ; m)  y (sin x cos x) 3  ; n)  y sin 3 2 x cos 3 2 x ; o)  y = sin ( cos3x )  ; 2� � 2 �x − 3 � p)  y = sin �cos ( cos3x ) � 2� 2 � ; 5 q)  y = cot �cos � ��. � �x + 2 �� � � cos x Bài 10. a) Cho hàm số   f x  . Tính  f ' 0 ; f ' ;f' ;f'  . 1 sin x 2 4 cos 2 x �π � �π �        b) Cho hàm số   y f x . Chứng minh:  f � �− 3 f ' � �= 3 1 sin 2 x �4 � �3 �
  7. Bài 11. Tìm đạo hàm của các hàm số sau :  a)  y = 3 ( sin 4 x + cos 4 x ) − 2 ( sin 6 x + cos6 x ) ; b)  y = cos4 x ( 2cos 2 x − 3) + sin 4 x ( 2sin 2 x − 3)  ; c)  y = 3 ( sin 8 x − cos8 x ) + 4 ( cos6 x − 2sin 6 x ) + 6sin 4 x  ; sin 4 x + 3cos 4 x − 1 d)  y =  ; sin 6 x + cos6 x + 3cos 4 x − 1 �π x � �2π � �2π � tan � − � .( 1 + sin x ) e)  y = cos x + cos � + x �+ cos 2 � − x �  2 2 ; f)  y = �4 2 �  ; �3 � �3 � sin x sin x + sin 2 x + sin 3 x + sin 4 x � � π�� g)  y =   ; h)  y = 2 + 2 + 2 + 2cos x , �x � �. 0; � cos x + cos 2 x + cos3x + cos 4 x � � 2�� Bài 12. Cho hàm số  y x sin x  chứng minh :  a)  xy − 2 ( y '− sin x ) + x ( 2cos x − y ) = 0   ; y' b)  − x = tan x  . cos x Bài 13. Cho các hàm số :  f x sin 4 x cos 4 x   ,  g x sin 6 x cos 6 x  . Chứng minh :  3f ' x 2g' x 0  . Bài 14. a) Cho hàm số  y x 1 x2 . Chứng minh :  2 1 x 2 . y' y  .        b) Cho hàm số  y = cot 2 x . Chứng minh :  y '+ 2 y 2 + 2 = 0  . Bài 15. Giải phương trình  y ' = 0 biết :  a)  y = sin 2 x − 2 cos x   ;    b)  y = cos 2 x + sin x   ; c)  y = 3sin 2 x + 4 cos 2 x + 10 x ;    d)  y = ( m − 1) sin 2 x + 2cos x − 2mx . 1 3 Bài 16. Cho hàm số  y = x − ( 2m + 1) x 2 + mx − 4 . Tìm  m  để : 3 a)  y ' = 0  có hai nghiệm phân biệt ;
  8. b)  y '  có thể viết được thành bình phương của nhị thức ; c)  y ' 0 , ∀x ᄀ  ; d)  y ' < 0 , ∀x ( 1 ; 2 )  ; e)  y ' > 0 , ∀x > 0  . 1 3 Bài 17. Cho hàm số   y = − mx + ( m − 1) x 2 − mx + 3 . Xác định  m để : 3 a)  y ' 0 , ∀x ᄀ  . b)  y ' = 0  có hai nghiệm phân biệt cùng âm ; c)  y ' = 0  có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện :  x12 + x22 = 3  . mx 2 + 6 x − 2 Bài 18. Cho hàm số   y = . Xác định  m để hàm số có  y ' 0,   ∀x ( 1 ; + ) .  x+2 Bài 19. Tìm các giá trị của tham số  m  để hàm số:  y = x3 + 3x 2 + mx + m   có  y ' 0  trên một đoạn có độ dài bằng 1 . Bài 20. Cho hàm số   y = mx 4 + ( m 2 − 9) x 2 + 10 ( 1) ( m la� ) . Xác định  m để hàm số  tham so� có  y ' = 0  có 3 nghiệm phân biệt .  2. Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong    2.1.Phương pháp :  Khi biết tiếp điểm :  Tiếp tuyến của đồ thị  ( C ) : y = f ( x ) tại  M ( x0 ; y0 ) , có  phương trình là :    y = f ' ( x0 ) . ( x −x0 ) +y 0   ( 1 ) . Khi biết hệ số góc của tiếp tuyến: Nếu tiếp tuyến của đồ thị  ( C ) : y = f ( x )  có  hệ số góc là  k  thì ta gọi  M 0 ( x0 ; y0 ) là tiếp điểm  � f ' ( x0 ) = k     (1) 
  9.  Giải phương trình (1) tìm  x0  suy ra   y0 = f ( x0 )    Phương trình tiếp tuyến phải tìm có dạng :   y = k ( x − x0 ) + y0  Chú ý :   Hệ số góc của tiếp tuyến tại  M ( x0 , y0 ) ( C ) là   k = f ( x0 ) = tan α  Trong đó   là  góc giữa chiều dương của trục hoành và tiếp tuyến .   Hai đường thẳng song song với nhau thì hệ số góc của chúng bằng nhau .  Hai đường thẳng vuông góc nếu tích hệ số góc của chúng bằng  −1  . Biết tiếp tuyến đi qua điểm  A ( x1 ; y1 ) :      Viết phương trình tiếp tuyến của  y = f ( x )  tại  M 0 ( x0 ; y0 ) :  y = f ' ( x0 ) . ( x − x0 ) + y0 ( 1)    Vì  tiếp tuyến đi qua  A ( x1 ; y1 ) � y1 = f ' ( x0 ) . ( x1 − x0 ) + f ( x0 ) ( *)  Giải phương trình(*) tìm  x0  thế vào (1) suy ra phương trình tiếp tuyến . 2.2.Các ví dụ minh họa : Ví dụ  13. Cho đường cong  ( C ) : y = f ( x ) = x3 − 3x 2 . Viết phương trình tiếp tuyến của  ( C )  trong các trường hợp sau : a) Tại điểm   M 0 ( 1 ; − 2 )  ; b) Tại điểm thuộc   ( C ) và có hoành độ  x0 = −1  ; c) Tại giao điểm của  ( C ) với trục hoành .   d) Biết tiếp tuyến đi qua điểm A ( −1 ; − 4 )  .
  10. 3x + 1 Ví dụ  14. Cho đường cong  ( C ) : y = 1− x a)  Viết phương trình tiếp tuyến của  ( C ) biết tiếp tuyến song song với đường  thẳng  ( d ) : x − 4 y − 21 = 0 ; b) Viết phương trình tiếp tuyến của  ( C ) biết tiếp tuyến vuông góc với đường  thẳng  ( ∆ ) : 2 x + 2 y − 9 = 0 ; c) Viết phương trình tiếp tuyến của  ( C ) biết tiếp tuyến tạo với đường thẳng :      x − 2 y + 5 = 0  một góc  300 . Ví dụ  15. Cho hàm số  y = x3 + 3x 2 − 9 x + 5 ( C ) . Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị  ( C ) , hãy tìm tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất.                                      x+2 Ví dụ  16. Cho hàm số  y = ( 1) . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm  2x + 3 số (1), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân  biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O.                 (Khối A   – 2009) . Ví dụ  17. Cho hàm số  y = − x3 + 3x 2 − 2 ( C ) . Tìm các điểm thuộc đồ thị ( C )  mà qua đó  kẻ được một và chỉ một tiếp tuyến với đồ thị  ( C ) .     (Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông,  1999) Ví dụ  18. Cho  ( C )  là đồ thị của hàm số  y = 6x − x2 . Chứng minh tiếp tuyến tại  một điểm bất kì của  ( C )  cắt trục tung tại một điểm cách đều gốc tọa độ và  tiếp điểm . 2.3.Bài tập áp dụng:
  11. Bài 21. Cho hàm số  ( C ) : y = x 2 − 2 x + 3  . Viết phương trình tiếp với  ( C ) : a) Tại điểm có hoành độ  x0 = 2  ; b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng :  4 x − y − 9 = 0  ;  c) Vuông góc với đường thẳng :  2 x + 4 y − 2011 = 0  ; d) Biết tiếp tuyến đi qua điểm  A ( 1 ; 0 )  . 3x + 1 Bài 22. Cho hàm số  :  y = ( C )  . 1− x a) Viết phương trình tiếp tuyến của  ( C )  tại điểm   M ( −1 ; −1)  ; b) Vết phương trình tiếp tuyến của  ( C )  tại giao điểm của  ( C ) với trục hoành; c) Viết phương trình tiếp tuyến của  ( C ) tại giao điểm của  ( C ) với trục tung ; d) Viết phương trình tiếp tuyến của  ( C )  bết tiếp tuyến song song với đường  thẳng  ( d ) : 4 x − y + 1 = 0   ; e) Viết phương trình tiếp tuyến của  ( C )  biết tiếp tuyến vuông góc với đường  thẳng  ( ∆ ) : 4 x + y − 8 = 0  . Bài 23. Cho hàm số :  y = x3 − 3x 2 ( C ) a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  ( C )  tại điểm   I ( 1 ; − 2 ) .  b) Chứng minh rằng các tiếp tuyến khác của đồ thị  ( C ) không đi qua  I  . Bài 24. Cho hàm số  y = 1 − x − x2 ( C ) .Tìm phương trình tiếp tuyến với  ( C ) : 1 a) Tại điểm có hoành độ  x0 =   ;  2 b) Song song với đường thẳng  :  ( d ) : x + 2 y = 0 .  Bài 25. Cho hàm số  y = x3 + 3mx 2 + ( m + 1) x + 1 ( 1)   ,  m  là tham số thực .   Tìm các giá trị của  m để tiếp tuyến của đồ thị của hàm số (1) tại điểm có hoành 
  12. độ  x = −1  đi qua điểm  A ( 1 ; 2 )  . (Dự bị A1 ­ 2008) 3x + 1 Bài 26. Cho hàm số  y = ( 1) . Tính diện tích của tam giác tạo bởi các trục  x +1 tọa độ và tiếp tuyến của đồ thị của hàm số (1) tại điểm  M ( −2 ; 5) . (Dự bị D1 ­ 2008) Bài 27. Cho hàm số  y = 3 x 3 + 4 ( C ) . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  ( C )   biết tiếp tuyến tạo với đường thẳng  ( d ) : 3 y − x + 6 = 0  góc  300  . Bài 28. Cho hàm số  y = − x3 − 3x 2 + 9 x − 5 ( C ) . Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ  thị  ( C ) , hãy tìm tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất. 2x − 1 Bài 29. Cho hàm số   y = ( C )  . Gọi   I ( 1 ; 2 ) . Tìm điểm  M ( C )  sao cho tiếp  x −1 tuyến của  ( C )  tại  M  vuông góc với đường thẳng  IM .   (Dự bị B2 ­ 2003) 2x Bài 30. (*) Cho hàm số  y = ( C) . Tìm điểm  M ( C ) , biết tiếp tuyến của  ( C ) tại  x +1 1 M  cắt hai trục tọa độ tại  A , B  và tam giác  OAB  có diện tích bằng  . 2   (Khối D ­ 2007) x Bài 31. (*) Cho hàm số :  y = ( C ) . Viết phương trình tiếp tuyến  ( ∆ )  của  ( C ) x −1 sao cho  ( ∆ )  và hai đường  ( d1 ) : x = 1 ; ( d 2 ) : y = 1  cắt nhau tạo thành một tam giác cân. (Dự bị D2 ­ 2007)
  13. 1 Bài 32. Cho hàm số  y = x + ( C) . Chứng minh rằng qua điểm  A ( 1; −1)  kẻ được  x +1 hai tiếp tuyến với ( C )  và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau. 1 3 �4 4 � Bài 33. (*) Cho hàm số  y = x − 2 x 2 + 3 x ( C ) . Qua điểm  A � ; � có thể kẻ được  3 �9 3 � mấy tiếp tuyến đến đồ thị  ( C ) . Viết phương trình các tiếp tuyến ấy . x2 + 2x + 2 Bài 34. (*) Cho hàm số   y = (C ) . Gọi  I ( −1 ; 0 ) .Chứng minh rằng không  x +1 có tiếp tuyến nào của  ( C )  đi qua điểm  I  . (Dự bị B2 ­ 2005). Bài 35. (*) Cho hàm số  y = − x 4 + 2 x 2 − 1 ( C ) . Tìm tất cả các điểm thuộc trục tung  sao cho từ đó có thể kẻ được ba tiếp tuyến với đồ thị  ( C ) . 3. Tìm vi phân của hàm số và tính gần đúng nhờ vi phân    3.1.Phương pháp :  Dựa theo định nghĩa và công thức sau : Cho hàm số  y = f ( x ) có đạo hàm  f ( x )  thì tích  f ( x ) .∆x  được gọi là vi phân  của hàm số  y = f ( x )  .        Kí hiệu :  df ( x ) = f ( x ) .∆x = f ( x ) .dx   hay  dy = y .dx f ( x0 + ∆x ) f ( x0 ) + f ( x0 ) .∆x 3.2.Các ví dụ minh họa :
  14. Ví dụ  19. Tìm vi phân của các hàm số sau :  2 − 3x + 5 a)  y = x    ;  b)  y = ( x 2 + 1) ( 2 x3 − 3x )   .                                    x −1 Ví dụ  20. Tìm vi phân của các hàm số sau :  sin x x 1 a)  y = +    ;  b)  y = tan 3 x − 2 cot 2 3x   .                              x sin x Ví dụ  21. Tính gần đúng các giá trị sau (lấy 4 chữ số thập phân trong kết quả) :  a)  8,99     ;  b)  cos 460   ; c)  tan 590 45'  .              3.3.Bài tập áp dụng: Bài 36. Tìm vi phân của các hàm số sau :  2x + 3 a)  y =   ; b)  y = ( x − x 2 )32  ; x − 5x + 5 2 2 x2 + 1 1 + cos 2 x � c)  y = ; d) y = � � �  ; x �1 − cos 2 x � π e)  y = cot 3 (2 x + ) ; f)  y = sin(cos x) + cos(sin x) . 4 3 x − cos3 x Bài 37. Cho hàm số  y = sin  .  1 + sin x.cos x Chứng minh đẳng thức : y.dy − cos 2 x.dx = 0  . Bài 38. Tính gần đúng các giá trị sau (lấy 4 chữ số thập phân trong kết quả) :  a)  4,02   ; b)  tan 44030' ; c)  3 7,97  .
  15. 4. Đạo hàm cấp cao    4.1.Phương pháp :  Dựa theo các định nghĩa sau :   Đạo hàm cấp 2 :   f ( x ) = � �f ( x ) � �  Đạo hàm cấp cao :   f ( n ) ( x ) = � �f ( n−1) x � , n γ ᄀ ( )� ( ,n 2 )  . Chú ý :   Để tìm công thức tính đạo hàm cấp  n  của một hàm số ta tìm đạo hàm cấp 1 ,  2 , 3 … sau đó dự đoán công thức tính đạo hàm cấp  n  và chứng minh công thức  đó bằng phương pháp quy nạp . 4.2.Các ví dụ minh họa : Ví dụ  22.  Tìm đạo hàm các cấp đã chỉ ra của các hàm số sau :   1 4 2 3 a)  y = x − x + 5x 2 − 4x + 7 . Tìm  y , y  ;   4 3 x −3 b)   y =  . Tìm  y , y , y( 4) ;   c)  y = 3x − x 3 . Tìm  y  . x+4 Ví dụ  23.  Chứng minh các hệ thức sau với các hàm số được chỉ ra:   a)   y 3 y + 1 = 0 khi y = 2 x − x 2 ;       b)   x 2 y ( ) − 2 x 2 + y 2 ( 1 + y ) = 0 khi y = x.tan x  .
  16. Ví dụ  24.  Chứng minh bằng quy nạp các công thức sau đúng  ∀n ᄀ * :   ( n ) = an sin�ax + nπ � ( n ) = cos�ax + nπ � a)  ( sinax ) � �     ;   b)   ( cosax ) � �  ; � 2� � 2� � 1 � ( n ) ( −1) an n! n c)  � � =  .  �ax + b � ( ax + b ) n+1 Ví dụ  25.  Tìm các đạo hàm cấp  n  của các hàm số sau :   4x +1 2 − 3x + 5 a)  y =     ;       b)   y = x   .  2x −1 x +1 Ví dụ  26.  Tìm các đạo hàm cấp  n  của các hàm số sau :     a)  y = sin 4 x + cos 4 x     ;       b)   y = 8sin x.cos3x.cos 4 x   .  Chú ý : Khi tìm đạo hàm cấp  n  của một hàm số , nếu được ta hãy biến đổi  hàm số đã cho thành tổng của các hàm số có một trong các dạng :  1 ; sinax ; cosax  rồi áp dụng các công thức ở ví dụ trên , dự đoán ra công  ax + b thức đạo hàm cấp  n  của hàm số đã cho và chứng minh lại bằng quy nạp  (nếu cần) . 4.3.Bài tập áp dụng: Bài 39. Tìm đạo hàm các cấp đã chỉ ra của các hàm số sau :    a)  y = x.cos 3x  tìm  y   ; b)  y = sin 2 2 x  tìm  y   ; x 2 + 3x + 1 c)  y = ( 2 x + 1)  tìm  y ( 5)    tìm  y ( 4 )  . 5 ; d)  y = x−2
  17. Bài 40. Chứng minh các đẳng thức sau :  a)   xy 2 y ' sin x xy " 0  nếu  y x sin x ; b)  18 2 y 1 y" 0  nếu  y cos 2 3 x  ; sin 3 x cos 3 x c)   y" y 0   nếu  y  ; 1 sin x cos x ( ) 2 d)  y[ 4] + 2 xy 2 − 4 y = 40  nếu  y = x − 1 ; x 3 e)  2 y ' 2 y 1 y"  nếu   y  ; x 4 f)  4 x 2 1 . y" 4 x. y ' y 0  nếu  y x 1 x2  ; g) ( 1 + x ) y "+ xy '− k y = 0  nếu  y ,  ( k ). 2 2 k x x2 1 ᄀ Bài 41. Tìm đạo hàm cấp  n  của các hàm số sau : 2x − 1 3 a)  y =   ; b)  y =   ; x+2 x2 − x − 2 x+2 c)  y = 2  ; x − 2x + 1 4 x2 − 5x + 3 d)  y =   ; d)  y = 8sin x.sin 2 x.sin 3 x ; e)  2 x 2 − 3x + 1 y = sin 6 x + cos 6 x  ; f)  Cho  y = cos3x . Chứng minh  y ( 2n ) = ( −1) n 32n y   . 5. Dùng định nghĩa đạo hàm tìm giới hạn 
  18. 5.1.Phương pháp :  f ( x ) − f ( 0) Ta có thể sử dụng định nghĩa của đạo hàm :  f ' ( x0 ) = xlimx 0 x − x0 để tính các giới hạn có dạng vô định . Bằng cách viết giới hạn cần tìm thành  f ( x ) − f ( 0) dạng :  lim  , sau đó tính đạo hàm của hàm  f ( x )  tại điểm  x0  rồi áp  x x 0 x − x0 dụng định nghĩa đạo hàm suy ra kết quả của giới hạn . 5.2.Các ví dụ minh họa : Ví dụ  27. Tìm các giới hạn sau :   3 1 4x 1 a)  lim       ;      b)  x 0 x 5 x3 3 x 2 7 lim   . x 1 x2 1 Ví dụ  28. Tìm các giới hạn sau :     2 n xn nx n 1 a)  lim x + x + L + x − n   ;      b)  lim     . x 1 x −1 x 1 ( x 1) 2 Ví dụ  29. Tìm các giới hạn sau :   sin x a)  lim x tan 2 x. tan 4 x   ;   b)   lim 4   . 4 x 4 1 2 sin x 5.3.Bài tập áp dụng:
  19. Bài 42. Tìm  các giới hạn sau :    x+8 −3 x − 3x − 2 3 a)  lim   ; b)  lim ; x + 2x − 3 x −1 2 x 1 x 1 1− 2x + 1 + sin x 3 3 4 x3 − 24 + x + 2 − 8 2 x − 3 c)  lim ; d)  lim ; x 0 3x + 4 − 2 − x x 2 4 − x2 3 x 1 n 1 + 2x −1 e)  lim    ; f)  lim  ; x 1 4 x 1 x 0 m 1 + 3x − 1 Bài 43. Tìm  các giới hạn sau :    πx 2x 1 3 x 2 1 a)  lim(a − x) tan , ( a 0)   ; b)  lim   ; x a 2a x 0 sin x cos5 x − cos3x x 3 2x c)  lim ; d)  lim   ; x 0 x.sin 2 x x 1 tan( x 1) 1 cos 3 x cos 3 x + 1 + sin 3 x e)  lim   ; f)  lim π 1 + sin 3 x x 0 x sin x x 2 2 x2 + 1 − 3 4 x2 + 1 1 tan x 1 sin x g)     lim ; h)  lim 3  ; x 0 1 − cos x x 0 x x 2 + 3 + 2x 2 + 4x + 19 − 3x 2 + 46 i)  lim   . x 1 x2 −1 6. Tính các tổng có chứa tổ hợp 6.1.Phương pháp :  Trong phần đại số tổ hợp khi áp dụng nhị thức Newton để tính các tổng có 
  20. chứa các công thức tổ hợp đôi khi ta phải biết áp dụng khéo léo việc lấy đạo  hàm các cấp của các vế ta sẽ tính được tổng cần tính  . 6.2.Các ví dụ minh họa : Ví dụ  30. Tính các tổng sau :   a)  S1 = Cn1 + 2Cn2 5 + 3Cn3 52 + L + nCnn 5n−1    ;      b)   S2 = 2.1.Cn2 2n−2 − 3.2.Cn3 2n−3 + L + ( −1) .n ( n − 1) .Cnn   . n c)   S3 = 12.Cn1 + 22.Cn2 + 32.Cn3 + L + n2 .Cnn ; d)  S 4 = 2Cn0 + 5Cn1 + 8Cn2 + ..... + ( 3n + 2 ) Cnn    . 6.3.Bài tập áp dụng: Bài 44. Rút gọn các tổng sau :    a)  S1 = Cn1 + 2Cn2 + L + (n − 1)Cnn −1 + nCnn   ; b)  S2 = Cn0 + 2Cn1 + 3Cn2 + ... + nCnn −1 + (n + 1)Cnn  ; c)  S3 = 2Cn0 + 5Cn1 + 8Cn2 + ..... + ( 3n + 2 ) Cnn   . Bài 45.  (*) Rút gọn các tổng sau :  99 100 198 199 1� 1� 1� 1�   a) S1 = 100C � 1 � 99 � 100 � � � − 101C100 � � + LL − 199C100 � � + 200C100 � � 0 100 . �2 � �2 � �2 � �2 �  b)  S2 = 2.1.C202 218 − 3.2.C203 217 + L + 380.C2020 .  c)  S3 = 12.C2009 1 − 22.C2009 2 + 32.C2009 3 − L + 20092.C2009 2009 .  d)  S4 = 3Cn0 − 5Cn1 + 7Cn2 − ..... + 4023C2010 2010 .

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản