1
NGÂN HÀNG ĐỀ THI HT HC PHN
HC PHN: QUN TR NGUN NHÂN LC
(60 tiết – 4 tín ch)
LOI 1 ĐIM:
Câu 1.
Trình bày khái nim và vai trò ca qun tr ngun nhân lc?
Câu 2.
Trình bày mc tiêu ca qun tr nhân lc là gì?
Câu 3.
Trình bày các hình thc phân tích h thng vic làm?
Câu 4.
Trình bày vai trò ca kế hoch hoá ngun nhân lc?
Câu 5.
Trình bày khái nim, mc đích ca tuyn dng nhân lc?
Câu 6.
Trình bày vai trò ca đào to, phát trin nhân lc?
Câu 7.
Trình bày nhim v và ni dung ca t chc lao động?
Câu 8.
Trình bày các quan nim và bn cht ca tin công?
LOI 2 ĐIM:
Câu 1.
Trình bày các nguyên tc ca qun tr nhân lc?
Câu 2.
Trình bày các chc năng chính ca qun tr nhân lc?
Câu 3.
Trình bày tác dng ca phân tích công vic?
Câu 4.
Trình bày các lý do và ni dung phi thiết kế li công vic?
Câu 5.
Trình bày ý nghĩa ca công tác d báo ngun nhân lc?
Câu 6.
Trình bày mc đích ca t chc lao động ?
HC VIN CÔNG NGH BƯU CHÍNH VIN THÔNG
Km10 Đường Nguyn Trãi, Hà Đông-Hà Tây
Tel: (04).5541221; Fax: (04).5540587
Website: http://www.e-ptit.edu.vn; E-mail: dhtx@e-ptit.edu.vn
2
Câu 7.
Trình bày mc đích và s cn thiết phi đánh giá nhân lc?
Câu 8.
Nêu các sai lm cn tránh trong đánh giá năng lc thc hin công vic ca nhân viên?
LOI 3 ĐIM:
Câu 1.
Phân tích các mô hình qun tr nhân lc trong doanh nghip?
Câu 2.
Trình bày mc đích và vai trò ca đào to và phát trin nhân lc?
Câu 3.
Phân tích các yếu t nh hưởng ti công tác tuyn dng nhân lc?
Câu 4.
Trình bày tóm tt các lĩnh vc qun tr nhân lc trong doanh nghip?
Câu 5.
Trình bày các ni dung đánh giá ngun nhân lc?
Câu 6.
Trình bày mc tiêu ca h thng tin lương
Câu 7.
Tác dng và ý nghĩa ca tuyn dng nhân lc?
Câu 8.
Các nguyên tc ca h thng tin lương, tin công?
LOI 4 ĐIM:
Câu 1.
Ông Trung là giám đốc mt công ty A đã được gn 3 năm. Lúc thành lp công ty ch có vn
vn 9 nhân viên, đến nay công ty đã có tt c gn 500 nhân viên. Công ty có nhiu chi nhánh b
phn nhiu tnh. Lúc đầu ông Trung t mình thc hin mi công vic liên quan đến vic tuyn
chn nhân viên, tr lương và b nhim nhân viên. Do công vic ngày càng nhiu và phc tp, ông
Trung đã giao dn trách nhim xem xét, tuyn dng nhân viên mi cho các phòng và chi nhánh
ca công ty. Mc dù công ty đang hot động có hiu qu, nhưng gn đây qua kim tra ông Trung
nhn thy trong công ty có nhiu vn đề chưa n, cn gii quyết. Mt s trưởng phòng t ra thiếu
thn trng khi tuyn nhân viên. Nhiu nhân viên chưa được đào to đầy đủ hoc thiếu kinh
nghim, yếu kém trong thc hin công vic. Ti nhiu phòng ban, cơ s, ca hàng ca công ty, k
lut lao động lng lo, mt s nhân viên được phân công quá ít công vic trong khi nhiu nhân
viên khác li phi làm vic quá ti. Nhiu nhân viên có năng lc tt không được ct nhc phù hp.
mt vài nơi, vic xây dng mc lương khoán không công bng và có s khác bit ln gia các
cơ s trc thuc công ty. Mt s nhân viên cm thy bt mãn v chế độ tin lương và các chính
sách kích thích, động viên trong công ty. Ông Trung cm nhn được s cn thiết phi có mt
chuyên gia v lĩnh vc qun tr ngun nhân lc. Tuy nhiên ông vn còn băn khoăn không biết có
cn mt phòng ngun nhân lc không và trưởng các b phn ca công ty s phn ng như thế nào
đối vi trưởng phòng ngun nhân lc mi?
3
Câu hi:
1/ Theo anh (ch) công ty nói trên có cn thành lp mt phòng qun tr ngun nhân lc
không? Ti sao?
2/ Trưởng phòng ngun nhân lc s có nhng trách nhim c th thế nào?
3/ Làm thế nào để công vic không b chng chéo và phi hp có hiu qu gia các trưởng
b phn, phòng ban vi hot động ca phòng nhân lc.
4/ Nếu cương v ca ông Trung, anh (ch) s làm gì để gii quyết nhng khó khăn này ca
công ty .
Câu 2.
Bà N., trưởng phòng BC-VT-TH ca bưu đin tnh H., lãnh đạo duy nht ca phòng, là mt
k sư kinh tế tài ba, ni tiếng, có uy tín rt ln đối vi đơn v. Phòng ca bà lúc nào cũng hoàn
thành tt kế hoch trên giao. Phòng nghip v có 12 cán b, trong đó có 2 cán b nghip v gii,
được bà N. đặc bit tin cy là anh T. và ch V. Hai người: anh T. và ch V luôn hoàn thành công
vic đúng thi hn vi cht lượng cao. Công vic nhiu anh T. và ch V. luôn bn rn. Nhiu khi
do yêu cu ca công vic, hai người phi đi công tác các tnh khác c tun. Đối vi bà N, tht
khó có th hình dung được công vic ca phòng s ra sao nếu thiếu anh T. và ch V. Trong thi
gian gn đây, hàng năm, theo ch trương nâng cao năng lc cán b ca Tng công ty, bưu đin
tnh có cơ hi tuyn mt s cán b gii gi đi đào to và nâng cao trình độ. Do luôn luôn dính vào
các công vic nghip v, anh T. và ch V. không th nào bt ra khi công vic để có th tp trung
ôn thi. Hai người đã b l nhiu cơ hi đi hc tp nâng cao trình độ. Do vy, dù đã công tác đến
11 năm, anh T. và ch V vn ch có bng trung cp. Hai cán b khác trong phòng: ch A và cô S.
tuy ít kinh nghim công tác và làm vic kém hiu qu hơn anh T. và ch V. nhưng đều đã tt
nghip đại hc, và có thêm bng ngoi ng, có cơ hi đi hc nước ngoài. Đầu năm nay, bà N.
được đề bt quyn giám đốc bưu đin tnh thay cho ông giám đốc cũ ngh hưu. Bà N. rt băn
khoăn, không biết s c ai thay thế chc v trưởng phòng BC-VT-TH. Anh T. và ch V. đều
có kinh nghim và năng lc công tác thì li chưa có bng cp phù hp vi yêu cu tiêu chun
mi, ch A. và cô S. có bng cp cao thì li có ít kinh nghim thc tếđóng góp chưa nhiu cho
phòng.
Câu hi:
1. Nếu cương v ca bà N, anh (ch) s đề c ai làm trưởng phòng nghip v ca bưu đin
tnh? Vì sao?
2. Vic đánh giá năng lc thc hin công vic ca nhân viên để thc hin vic đề bt cn
phi căn co các yếu t nào?
3. Theo anh (ch), cn làm gì để gii quyết tình trng nhng nhân viên có nhiu đóng góp
cho doanh nghip nhưng li chưa có được các bng cp tt nghip phù hp, trong khi nhng nhân
viên yếu năng lc công tác hơn nhưng li có bng cp cao?
4. Đánh giá v kế hoch ngun nhân lc ca đơn v anh/ch?
Câu 3.
Bà Y là trưởng phòng t chc lao động ca Bưu đin tnh H. Hin Ban giám đốc Bưu đin
tnh đang đề ra mc tiêu m thêm 4 đim giao dch mi trong năm nay. Bà Y. biết rng công vic
ti 4 b phn mi đòi hi phi tuyn chn và đào to thêm ít nht khong 20 nhân viên. Trong khi
đó văn phòng ca bà Y không được trang b đầy đủ và không có đủ nhân viên để thc hin kế
hoch này. Bà Y cho rng cn phi nêu vn đề này vi cp lãnh đạo để tho lun, bi vì bà chưa