
CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN THI Luật kinh tế
Câu 1: Luật đầu tư hiện hành có hiệu lực thi hành từ ngày :
a/01/07/2004
b/01/07/2005
c/01/07/2006 –đáp án đúng-Đ89 Luật đầu tư
d/Cả a,b,c đều sai
Câu 2: Hình thức đầu tư được kí giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu
tư để xây dựng,kinh doanh công trình kết cấu hạ tầng trong một thời hạn nhất định;
hết thời hạn,nhà đầu tư chuyển giao không bồi hoàn công trình đó cho nhà nước
Việt Nam đây là dạng hợp đồng :
a/Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)
b/Hợp đồng xây dựng-kinh doanh-chuyển giao (BOT) –đáp án đúng-K17 Đ3 LDT
c/Hợp đồng xây dựng-chuyển giao-kinh doanh ( BTO)
d/Hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT)
Câu 3: Trường hợp nào phải đăng kí dự án đầu tư :
a/ Đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới mười lăm tỷ đồng
Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện
b/ Đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ mười lăm tỷ đồng
Việt Nam đến dưới ba trăm tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực
đầu tư có điều kiện–đáp án đúng-Đ45 LDT
c/ a,b đều sai
d/ a,b đều đúng
Câu 4: Để được đầu tư ra nước ngoài theo hình thức đầu tư trực tiếp,nhà đầu tư
phải có điều kiện nào sau đây:
a/ Có dự án đầu tư ra nước ngoài
b/ Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam
c/ Được cơ quan nhà nước quản lý đầu tư cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
d/ Cả a,b,c đều đúng–đáp án đúng-K1 Đ76 LDT
Câu 5: Theo quy định của luật đầu tư hiện hành, lĩnh vực nào là lĩnh vực ưu đãi
đầu tư :
a/Kinh doanh bất động sản
b/Dịch vụ giải trí
c/ Sản xuất vật liệu mới, năng lượng mới; sản xuất sản phẩm công nghệ cao, công
nghệ sinh học, công nghệ thông tin; cơ khí chế tạo. –đáp án đúng-Đ27-LDT
d/Cả a,b,c đều đúng
Câu 6: Thời hạn cấp giấy đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp là
a. 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b. 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

c. 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đ 20 nđ 88/2006)
d. 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Câu 7: Nơi đăng ký kinh doanh của Hộ kinh doanh là
UBND cấp quận, huyện (K1 Đ 38 NĐ 88/2006)
Sở kế hoạch đầu tư
a và b đúng
a và b sai
Câu 8: Giám đốc công ty TNHH hai thành viên trở lên nếu là thành viên công ty,
thì phải nắm giữ ít nhất
a. 5% vốn điều lệ
b. 10% vốn điều lệ (K1 Đ 57 LDN 2005)
c. Một tỷ lệ cụ thể do điều lệ công ty quy định
d. Không có quy định liên quan trong Luật Doanh nghiệp.
Câu 9: Tổng số cổ phần mà các cổ đông sáng lập chia nhau nắm giữ phải đạt ít
nhất:
a. 20% tổng số cổ phần tại thời điểm đăng ký kinh doanh (K1 Đ 84 LDN 2005)
b. 25% tổng số cổ phần tại thời điểm đăng ký kinh doanh
c. Luật không có quy định
d. Cổ đông sáng lập phải nắm toàn bộ cổ phần tại thời điểm đăng ký kinh
doanh
Câu 10 :Hội nghị chủ nợ được tiến hành khi đạt tỉ lệ
a. Có ít nhất ½ số chủ nợ đại diện cho 2/3 tổng số nợ không bảo đảm dự họp
(K1 Đ 65 LPS 2004)
b. Có ít nhất 2/3 số chủ nợ đại diện cho ¾ tổng số nợ không bảo đảm dự họp
c. Có ít nhất ½ số chủ nợ đại diện cho 2/3 tổng số nợ bảo đảm dự họp
d. Có ít nhất ½ số chủ nợ đại diện cho 2/3 tổng số nợ bảo đảm dự họp
Câu 11 :Hậu quả pháp lý khi chia doanh nghiệp khác tách doanh nghiệp ở chỗ
a. Số pháp nhân thành lập mới
b. Áp dụng đối với các công ty hữu hạn
c. Phải giải thể hoặc không giải thể doanh nghiệp (k3 Đ 150 và K3 Đ 151 LDN
2005)
d. a và c đúng
Câu 12: Trong trường hợp chia tách công ty, trừ khi có thỏa thuận khác, sau khi
đăng kí kinh doanh:
a/ công ty bị tách phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ chưa thanh toán.
b/ công ty được tách phải chịu trách nhiêm về các khoản nợ chưa được thanh toán.
c/ công ty được tách không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ chưa thanh
toán.
d/ công ty bị tách và công ty được tác phải liên đới chịu trách nhiệm về các khoản
nợ chưa thanh toán. (K3 Đ 151 LDN 2005)

Câu 13 : nhận định nào sau đây là sai:
a/ thành viên công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân. (đúng K1 Đ 38 LDN 2005)
b/ thành viên công ty TNHH chịu trách nhiệm về các khoản nợ của doanh nghiệp
trong phạm vi số vốn góp vào doanh nghiệp. (K1 Đ 142 LDN 2005 quy định trong
phạm vi số vốn cam kết góp)
c/ công ty TNHH không được phát hành cổ phần. (đúng k3 dd38 LDN 2005)
d/ công ty TNHH có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng
kí kinh doanh. (đúng k 2 đ 38 LDN 2005)
Câu 14: nhận định nào sau đây là sai:
a/giám đốc hoặc tổng giám đốc của công ty TNHH phải là cá nhân sở hữu ít nhất
10% vốn điều lệ của công ty. (sai điểm b k1 đ 57 quy định: giám đốc hoặc tổng
giám đốc có thể không phải là thành viên)
b/ Ở lần triệu tập họp thứ nhất, cuộc họp hội đồng thành viên được tiến hành khi có
số thành viên dự họp đại diện ít nhất 75% vốn điều lệ. (đúng k1 đ 51LDN 2005)
c/ công ty TNHH một thành viên là doanh nghiệp do 1 tổ chứa hoặc cá nhân làm
chủ sở hữu. (đúng k1 đ 63 LDN 2005)
d/ công ty TNHH một thành viên có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy
chứng nhận đăng kí kinh doanh. (đúng k2 đ 63 LDN 2005)
Câu 15: cấm các trường hợp hợp nhất mà theo đó công ty hợp nhất có thị phần
trên thị trường liên quan trên:
a/ 40%
b/50% (K 3 Đ 152 LDN 2005)
c/ 60%
d/ 70%
Câu 16: Tại lần triệu tập họp thư nhất, cuộc họp đại hội đồng cổ đông được tiến
hành khi :
a/ có số cổ đông dự họp chiếm 65% tổng số cổ đông.
b/ có số cổ đông dự họp đại diện ít nhất 65% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết.
(K1 Đ 102 LDN 2005)
c/ có số cổ đông dự họp đại diện ít nhất 51% tổng số cổ phần có quyền biếu quyết.
d/ có số cổ đông dự họp chiếm 51% tổng số cổ đông.
Câu 17: Mức phạt cao nhất trong hợp đồng kinh doanh theo quy định của Luật
thương mại 2005 là
a. 8% giá trị hợp đồng. (Đ 301 LTM 2005)
b. 6% giá trị hợp đồng
c. 5% giá trị hợp đồng
d. Không khống chế
Câu 18: Trụ sở doanh nghiệp dứt khoát phải có
a. Địa chỉ rõ ràng và có thực
b. Địa chỉ rõ ràng và có thực, số điện thoại

c. Địa chỉ rõ ràng và có thực, số điện thoại, fax, email (K1 Đ 35 LDN 2005)
d. a,b,c đều đúng
Câu 19: Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền
a. Cho thuê doanh nghiệp của mình
b. Bán doanh nghiệp của mình
c. Chuyển nhượng cho người khác
d. Tất cả đều hợp pháp.
Câu 20: Chia cổ tức trong công ty cổ phần không phụ thuộc vào
a. Công sức đóng góp của các cổ đông
b. Uy tín chuyên môn của các cổ đông
c. Chức vụ quản lý (nếu có) của các cổ đông
d. a,b,c đều đúng
Câu 21: Trong trường hợp thông thường cổ phần nào KHÔNG được chuyển
nhượng trong công ty cổ phần :
a. Cổ phần phổ thông
b. Cổ phần ưu đãi biểu quyết– đáp án đúng K3 Đ 81 LDN
c. Cổ phần ưu đãi hoàn lại
d. Cổ phần ưu đãi cổ tức
Câu 22: Cá nhân, tổ chức có thể góp vốn bằng tài sản vào doanh nghiệp, trừ các
trường hợp sau đây
a. Tài sản ảo
b. Tài sản sẽ hình thành trong tương lai
c. a và b đúng
d. a và b sai
Câu 23: Đâu là điều không bị cấm khi đặt tên doanh nghiệp
a. Tiếng nước ngoài
b. Vi phạm thuần phong mỹ tục
c. Tên địa danh
d. Tất cả đều sai
Câu 24: Dấu hiệu nhận biết chủ thể kinh doanh là
a. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
b. Giấy phép kinh doanh
c. Quyết định thành lập
d. Tất cả đều đúng.
Câu 25: Hình thức đầu tư thông qua việc mua cổ phần,cổ phiếu,trái phiếu,các giấy
tờ có giá khác,quỹ đầu tư chứng khoán và thông qua các định chế tài chính khác
mà nhà đầu tư không trực tiếp tham gia quản lí hoạt động đầu tư là :
a/ Đầu tư trực tiếp
b/Đầu tư gián tiếp –đáp án đúng – K3 Đ3 Luật đầu tư(LDT)

c/ a,b đều sai
d/a,b đều đúng
Câu 26: Cá nhân,tổ chức nào sau đây được gọi là nhà đầu tư :
a/Doanh nghiệp tư nhân
b/Hợp tác xã
c/Hộ kinh doanh ,cá nhân
d/Cả a,b,c đều đúng–đáp án đúng-K4 đ3 LDT
Câu 27: Đầu tư trực tiếp có hình thức là :
a/ Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
b/Đầu tư theo hình thức góp vốn,mua cổ phần,sáp nhập,mua lại doanh
nghiệp
c/Đầu tư theo hình thức hợp đồng ( BCC,BTO,BOT,BT)
Câu 28: Khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản
xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của
Chính phủ là :
a/Khu công nghiệp–đáp án đúng-K20 Đ3 LDT
b/Khu chế xuất
c/Khu công nghệ cao
d/Khu kinh tế
Câu 29: Nhà đầu tư có các quyền như :
a/ Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh
b/ Quyền tiếp cận, sử dụng nguồn lực đầu tư
c/ Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên
quan đến hoạt động đầu tư
d/ Cả a,b,c đều đúng –đáp án đúng –Đ13,14,15 LDT
Câu 30: Đâu là điểm khác biệt trong quy định về chủ doanh nghiệp tư nhân
theo Luật Doanh nghiệp 1999 và Luật Doanh nghiệp 2005?
A. Tính chịu trách nhiệm vô hạn
B. Người nước ngoài có thể thành lập doanh nghiệp tư nhân
C. Quyền bán doanh nghiệp
D. A,B,C đều đúng
Câu 31: chọn câu đúng:
a/ Doanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng
nhận đăng kí kinh doanh.
b/ con dấu và giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh là tài sản của doanh nghiệp.
c/ doanh nghiệp tư nhân do 1 hay một số cá nhân làm chủ.
d/ mỗi cá nhân chỉ được phép thành lập 1 doanh nghiệp tư nhân. (K 3 Đ 141 LDN
2005)
Câu 32: Đối tượng nào sau đây có quyền nộp đơn yêu cầu phá sản doanh nghiệp

