
CUSTOMS-TRADE PARTNERSHIP AGAINST TERRORISM
-MANUFACTURER SECURITY QUESTIONNAIRE –
-
CH NG TRÌNH H P TÁC TH NG M I – H I QUAN CH NG KH NG BƯƠ Ợ ƯƠ Ạ Ả Ố Ủ Ố
- B NG CÂU H I V AN TOÀN S N XU T -Ả Ỏ Ề Ả Ấ
B ng câu h i này đ ra 5 ph n nh sauả ỏ ề ầ ư :
Covered by:
Bao g mồ
A. Physical Security
An toàn v v t ch tề ậ ấ Questions 1 - 19
Câu h i 1 –19ỏ
B. Access Controls
Qu n lý ra vàoả
Questions 20 - 25
Câu h i 20 – 25ỏ
C. Procedural Security
An toàn v th t cề ủ ụ
Questions 26 - 32
Câu h i 26 – 32ỏ
D. Personnel Security
An toàn v nhân sề ự Questions 33 - 35
Câu h i 33 – 35ỏ
E. Education and Training Awareness
Giáo d c và hu n luy n nh n th cụ ấ ệ ậ ứ Questions 36 - 37
Câu h i 36 – 37ỏ

No.
Số
Questions
Câu h iỏ
Yes
Có No
Không
NA
Không áp
d ngụ
1. Do your factory premises have an outside wall or an outside fence? If yes, please
specify how high. ( ft.) _ 4 metter
C ng i nhà máy b n có t ng hay hàng rào? N u có, vui lòng ghi rõ caoơ ơ ạ ườ ế
bao nhiêu ( feet. )
X
2. Does the lighting outside your factory premises cover all parking areas?
Nh ng khu v c đ xe bên ngoài c ng i có h th ng chi u sáng?ữ ự ể ơ ơ ệ ố ế
X
3. Are the parking areas outside your factory premises for cargo-receiving and
cargo-loading separated from the parking areas for private vehicles?
Khu v c đ u xe bên ngoài đ a ph n nhà máy đ nh n và ch t hàng có cáchự ậ ị ậ ể ậ ấ
bi t v i khu v c đ u xe cá nhân.ệ ớ ự ậ
X
4. Does the front entrance to your factory premises have :
Tr c c ng nhà máy có:ướ ổ
a. a lock? Khóa?
X
b. an alarm? Còi báo đ ng?ộX
5. Do your factory premises have a cargo-entrance (receiving and loading) separate
from the front entrance?
C a giao nh n hàng c a nhà máy có c ng riêng?ử ậ ủ ổ
If “Yes”, does this cargo-receiving/loading entrance have:
N u “Có”, c ng nh n hàng / ch t hàng có:ế ổ ậ ấ
X
a. a lock? Khóa? X
b. an alarm? Còi báo đ ng?ộX
6. Are all entrances to your factory premises locked after working hours?
T t c l i vào nhà máy đã đ c khoá sau gi làm vi c?ấ ả ố ượ ờ ệ X
7. From what materials are the factory premises made of :
Nhà máy đ c xây d ng t v t li u gì?ượ ự ừ ậ ệ
Wood___, Brick___, Concrete___, Factory Bldg___, Others___.
G _____. G ch__x_.Bêtông_x__.Tòa nhà nhà máy___.Khác____.ỗ ạ
X
8. Do the windows in your factory premises have locks or alarms?
Nh ng c a s nhà máy có khóa hay còi báo đ ng?ữ ử ổ ộ X
9. Is there lighting throughout your factory premises?
Có chi u sáng kh p n i trong nhà máy?ế ắ ơ X
10. Is there a separate storage area for raw materials?
Có khu v c kho riêng cho nguyên ph li u?ự ụ ệ
If “Yes”, please answer Questions 10a-10b.
N u “Có”, vui lòng tr l i câu 10a – 10b.ế ả ờ
X
a. Is there a lock, alarm or other security device for the entrance into this
storage area?
Có khóa, có còi báo đ ng hay thi t b an toàn khác cho l i vào khu v cộ ế ị ố ự
kho?
X
b. Does your factory keep a written record of all movement of raw materials in
and out of this storage area?
Nhà máy có ghi nh n t t c nh ng l u chuy n xu t và nh p nguyênậ ấ ả ữ ư ể ấ ậ
ph li u trong khu v c kho này?ụ ệ ự
X

11. Is there a separate storage area for finished goods?
Có kho nào riêng đ ch a hàng thành ph m?ể ứ ẩ
If “Yes”, please answer Questions 11a-11c.
N u “Có”, vui lòng tr l i câu 11a – 11c.ế ả ờ
X
WH belong
to Finishing
section
a. Is there a lock, alarm or other security device for the entrance into this
storage area?
Có khoá, còi báo đ ng hay thi t b an toàn nào cho l i vào bên trongộ ế ị ố
kho?
X
b. Does your factory keep a written record of all movement of finished goods in
and out of this storage area?
Nhà máy có ghi nh n l i t t c l u chuy n hàng hoá nguy hi m ra vàậ ạ ấ ả ư ể ể
vào khu v c kho?ự
X
c. At the end of a working day, will all packed finished goods be moved from
the packing area to this storage area?
Cu i ngày làm vi c, t t c hàng hoá thành ph m đã đ c đóng gói số ệ ấ ả ẩ ượ ẽ
đ c duy chuy n t i khu v c đóng gói c a kho này?ượ ể ớ ự ủ
X
12. Is there a storage area for dangerous goods?
Có khu v c kho cho hàng hoá nguy hi m?ự ể
If “Yes”, please answer Questions 12a-12b.
N u “Có”, vui lòng tr l i câu h i 12a – 12b.ế ả ờ ỏ
X
a. Is there a lock, alarm or other security device for the entrance into this
storage area?
Có khó, còi báo đ ng hay thi t b an toàn cho l i vào bên trong khu v cộ ế ị ố ự
kho này?
X
b. Does your factory keep a written record of all movement of dangerous goods
in and out of this storage area?
Nhà máy b n có ghi l i biên b n c a t t c hàng hoá nguy hi m xu tạ ạ ả ủ ấ ả ể ấ
và nh p khu v c kho này?ậ ự
X
13. Does your factory or factory building employ or hire security guards?
Nhà máy hay x ng có thuê nhân viên b o v ?ưở ả ệ
If “Yes”, please answer Questions 14-16.
N u “Có”, vui lòng tr l i câu h i 14 – 16.ế ả ờ ỏ
If “No”, please proceed to Question 17.
N u “Không”, vui lòng ti n hành câu 17.ế ế
X
14. Please provide the following information concerning the security guards:
Vui lòng cung c p thông tin liên quan đ n nhân viên b o v .ấ ế ả ệ
X
1. days of the week security guards are on duty:
Ngày nào trong tu n b o v tr c:ầ ả ệ ự
X all
day
2. hours of the day security guards are on duty:
Gi nào trong ngày b o v tr c:ờ ả ệ ự
X all hrs
15. Do the security guards carry beepers or mobile phones?
Nhân viên b o v có máy phát tính hi u hay đi n đàm?ả ệ ệ ệ X

16. Do the security guards regularly check all enclosures (for example, doors,
windows, gates, and fences) to make sure that they are in good working order?
Nhân viên b o v th ng xuyên ki m tra t t c hàng rào ( ví d , nh ngả ệ ườ ể ấ ả ụ ữ
c a, c a s , c ng và hàng rào ) đ ch c ch n r ng nh ng n i này đ u ử ử ổ ổ ể ắ ắ ằ ữ ơ ề ở
trong tr ng thái t t?ạ ố
X
17. Does your factory have an internal communication system to contact security
guards or building management if a problem arises? If “Yes”, please describe :
Nhà máy có h th ng thông tin n i b đ liên h nhân viên b o v hayệ ố ộ ộ ể ệ ả ệ
qu n lý toà nhà n u có v n đ n y sinh? N u “Có”, vui lòng miêu t :ả ế ấ ề ả ế ả
Intercom ___, Telephone __x_, Walkie-talkie ___, Others ___.
B đàm_____ Đi n tho i____ Đi n đài_______ Khác______.ộ ệ ạ ệ
X
18. Does your factory maintain an external communication system to contact the local
police? If “Yes”, please describe the type of external communication system:
Nhà máy có duy trì h th ng liên l c bên ngoài v i công an khu v c? N uệ ố ạ ớ ự ế
“Có”, vui lòng miêu t h th ng thông tin liên l c bên ngoài:ả ệ ố ạ
Telephone __x_, Alarm _x__, Others ___.
Đi n tho i___.Còi báo đ ng___.Khác___.ệ ạ ộ
X
19. Does your factory keep a quarterly maintenance log book on all electronic
devices ?
Nhà máy có l u s nh t ký b o qu n các thi t b đi n theo t ng quí?ư ổ ậ ả ả ế ị ệ ừ
X
20. Do your factory employees display badges or photo Ids that identify them as
factory employees while at work?
Nhân viên nhà máy có mang nh n hi u nhân viên hay nh đ nh n di n hả ệ ả ể ậ ệ ọ
là nhân viên nhà máy khi h đang làm vi c?ọ ệ
If “Yes”, please answer Question 21.
N u “Có”, vui lòng tr l i câu 21.ế ả ờ
If “No”, please proceed to Question 22.
N u “Không”, vui lòng ti n hành câu 22ế ế
X
21. Does a security guard check your factory employees for these badges or photo Ids
after office hours:
Nhân viên b o v có ki m tra b ng hi u nhân viên nhà máy hay nh sauả ệ ể ả ệ ả
gi làm vi c?ờ ệ
a. when employees leave your factory? Khi nhân viên r i nhà máy?ờ
X
b. when employees re-enter your factory? Khi nhân viên tr vào nhà máy?ởX
22. Does your factory keep records of all visitors?
Nhà máy có ghi nh n l i t t c khách vi ng thăm?ậ ạ ấ ả ế
X
23. Does a security guard or receptionist telephone the factory employee who will
meet the visitor before allowing the visitor and the visitor’s vehicle to enter your
factory?
B o v hay nhân viên ti p tân có đi n tho i cho nhân viên nhà máy, làả ệ ế ệ ạ
ng i s g p khách vi ng thăm, tr c khi cho phép khách và xe c a kháchườ ẽ ặ ế ướ ủ
vào nhà máy?
X

24. Has your factory appointed a supervisor for overseeing incoming and outgoing
goods (raw materials, semi-finished goods, finished goods and other items)?
Nhà máy có c m t giám sát viên đ trông nom hàng hoá nh p và xu t ( phử ộ ể ậ ấ ụ
li u, bán thành ph m, thành ph m và các m t hàng khác )?ệ ẩ ẩ ặ
X
25. In case of staff turnover, do you document control of keys or change access
code ?
Trong tr ng h p thay đ i nhân viên, b n có h th ng l u tr chìa khoáườ ợ ổ ạ ệ ố ư ữ
hay mã s đ thay đ i mã truy c p.ố ể ổ ậ
X
26. Does your factory maintain written records in respect of incoming and outgoing
goods that cover the following areas:
Nhà máy có duy trì nh ng báo cáo v hàng hoá ra và vào, bao g m nh ngữ ề ồ ữ
chi ti t sau:ế
a. date of receipt and date of shipment? Ngày tháng nh n và giao?ậ
X
b. description and marking of the goods? Miêu t và đánh d u hàng hoá?ả ấ X
c. weight of the goods? Tr ng l ng hàng hoá?ọ ượ X
d. quantity of the goods? S l ng hàng hoá?ố ượ X
27. Is it your factory’s standard practice to monitor and report shortages and overages
in incoming and outgoing goods?
Nhà máy b n có thông l tiêu chu n đ giám sát và báo cáo thi u hay dạ ệ ẩ ể ế ư
đ i v i hàng xu t / nh p ?ố ớ ấ ậ
X
28. Does your factory utilize shipping containers for incoming or outgoing goods?
Nhà máy có s d ng container đ i v i hàng nh p hay xu t?ử ụ ố ớ ậ ấ
If “Yes", please answer Questions 29-31.
N u “Có”, vui lòng tr l i câu 29 – 31.ế ả ờ
If “No”, please proceed to Question 32.
N u “Không”, vui lòng ti n hành c u 32.ế ế ậ
X
29. Does your factory maintain standard procedures for shipping containers in respect
of:
Nhà máy có duy trì nh ng qui đ nh tiêu chu n cho container v n chuy n vữ ị ẩ ậ ể ề
nh ng chi ti t sau:ữ ế
a. container numbers? S container?ố
X
b. serial numbers or Forwarders’ Booking No. S seri hay s booking c a hãngố ố ủ
tàu. X
c. affixing seals or Sealing No. G n niêm phong hay s niêm phong.ắ ố X
d. replacing seals or transshipment reference. Thông tin v thay niêm phong hayề
chuy n t i.ể ả X
e. recording seals or cargo receipt. Ghi l i niêm phong hay biên b n giao nh nạ ả ậ
hàng. X
f. tracking seals or B/L No. S niêm phong hay s B/L.ố ố X
g. verifying seals, if any. Ki m tra niêm phong, n u có.ể ế X
30. Does your factory store shipping containers (empty, partially loaded or fully
loaded) in a secure area within your factory premises to prevent unauthorized
access?
Nhà máy có l u gi các container v n chuy n ( r ng, đã ch t m t ph n hayư ữ ậ ể ỗ ấ ộ ầ
ch t / đóng xong ) m t khu v c an toàn trong đ a ph n nhà máy đ ngănấ ở ộ ự ị ậ ể
ng a s thâm nh p không đ c phép.ừ ự ậ ượ
X

